Danh ngôn
“Thế giới này, như nó đang được tạo ra, là không chịu đựng nổi. Nên tôi cần có mặt trăng, tôi cần niềm hạnh phúc hoặc cần sự bất tử, tôi cần điều gì đó có thể là điên rồ nhưng không phải của thế giới này.”
“Ce monde, tel qu’il est fait, n’est pas supportable. J’ai donc besoin de la lune, ou du bonheur, ou de l’immortalité, de quelque chose qui ne soit dement peut-etre, mais qui ne soit pas de ce monde.”
(Albert Camus, Caligula)
.
“Tất cả chúng ta, để có thể sống được với thực tại, đều buộc phải nuôi dưỡng trong mình đôi chút điên rồ.”
“Nous sommes tous obligés, pour rendre la realite supportable, d’entretenir en nous quelques petites folies.”
(Marcel Proust, À l’ombre des jeunes filles en fleurs)
.
“Nghệ thuật và không gì ngoài nghệ thuật, chúng ta có nghệ thuật để không chết vì sự thật.”
“L’art et rien que l’art, nous avons l’art pour ne point mourir de la vérité.” (Friedrich Nietzsche, Le Crépuscule des Idoles)
.
“Mạng xã hội đã trao quyền phát ngôn cho những đạo quân ngu dốt, những kẻ trước đây chỉ tán dóc trong các quán bar sau khi uống rượu mà không gây hại gì cho cộng đồng. Trước đây người ta bảo bọn họ im miệng ngay. Ngày nay họ có quyền phát ngôn như một người đoạt giải Nobel. Đây chính là sự xâm lăng của những kẻ ngu dốt.”
“Social media danno diritto di parola a legioni di imbecilli che prima parlavano solo al bar dopo un bicchiere di vino, senza danneggiare la collettività. Venivano subito messi a tacere, mentre ora hanno lo stesso diritto di parola di un Premio Nobel. È l’invasione degli imbecilli.”
(Umberto Eco, trích từ bài phỏng vấn thực hiện tại Đại học Turin (Ý), ngày 10 tháng 6 năm 2015, ngay sau khi U. Eco nhận học vị Tiến sĩ danh dự ngành Truyền thông và Văn hoá truyền thông đại chúng. Nguyên văn tiếng Ý đăng trên báo La Stampa 11.06.2015)
Ban Biên tập
Địa chỉ liên lạc:
1. Thơ
tho.vanviet.vd@gmail.com
2. Văn
vanviet.van14@gmail.com
3. Nghiên cứu Phê Bình
vanviet.ncpb@gmail.com
4. Vấn đề hôm nay
vanviet.vdhn1@gmail.com
5. Thư bạn đọc
vanviet.tbd14@gmail.com
6. Tư liệu
vanviet.tulieu@gmail.com
7. Văn học Miền Nam 54-75
vanhocmiennam5475@gmail.com
Tra cứu theo tên tác giả
- A. A. Fadeev
- A. Puskin
- A. T.
- Abdulrazak Gurnah
- Abraham F. Lowenthal
- Ace Le
- Ace Lê
- Adam Gopnik
- Adonis
- Adrian Horton
- Agi Mishol
- Ái Điểu
- Ajar
- Akiko Miki
- Alain Guillemin
- Alan Phan
- Alăng Văn Gáo
- Alăng Văn Giáo
- Albert Camus
- Aldous Huxley
- Aleksandr Griboedov
- Alesandr Blok
- Alex Marshall
- Alex Smith
- Alex Thai
- Alex-Thái Đình Võ
- Alexander Fadeev
- Alexander Solzhenitsyn
- Alexandra Alter
- Alexandre FERON
- Alexandre Féron
- Alice Munro
- Alina Lesik
- Alison Flood
- Allen Ginsberg
- Amanda Gorman
- Amartya Sen
- Amelia Glaser
- Amos Oz
- An Nam
- Anatole France
- Anatoly Gavrilov
- Anders Olsson
- André Breton
- André Menras
- André Menras – Hồ Cương Quyết
- André Menras Hồ Cương Quyết
- Andrea Hoa Pham
- Andrea Kendall-Taylor
- Andreas Bernard
- Andreas Fulda
- Andreas Wimmer
- Andrew Postman
- Andy Cao
- Anh Anh
- Anh Hồng
- Anh Hồng (nhà thơ)
- Ánh Liên
- Anh Nhi
- Anh Văn
- Anika Zeller
- Anna Akhmatova
- Anna Maria Bracale Ceruti
- Anna Mitchell
- Anna Schmid
- Anne Carson
- Anne Cazaubon
- Anne Hébert
- Anne Henochowicz
- Anne Nguyễn
- Annie Ernaux
- António Jacinto
- Antôn Nguyễn Trường Thăng
- Archimedes L.A. Patti
- Arlette Quỳnh Anh Trần
- Arnold Schwarzenegger
- Artem Sakharov
- Arthur Koestler
- Arty Abel
- Arvind Subramanian
- Augustina
- Aurélie Coulon
- Aurelien Breeden
- Ba Đâu Thảo
- Ba Sàm
- Bá Thụ Đàm
- Bạch Cúc
- Bạch Hoàn
- Bách Mỵ
- Bách Thân
- Bạch X. Phẻ
- Bạch Xuân Phẻ
- Badiucao
- Bakhtin
- Ban Mai
- Bàn Văn Thòn
- Ban Vận động Văn đoàn Độc lập Việt Nam
- Bảo Chân
- Bảo Huân
- Bảo La
- Bảo Nhi Lê
- Bảo Ninh
- Bảo Phác
- Bảo Thư
- Bảo Tích
- Bão Vũ
- Bảo Yến
- Barbara Demick
- Bashô
- Bạt Xứ
- Batrioldman
- Bauxite Việt Nam
- Bắc Đảo
- Bắc Phong
- Bằng Việt
- BB Ngô
- Bei Dao
- Benjamin Péret
- Benjamin Ramm
- Bertolt Brecht
- Bertrand Russell
- Bettina Rheims
- Bích Ngân
- Biếm họa
- Biên Cương
- Biệt Hiệu
- Bilahari Kausikan
- Bill Hayton
- Billy Collins
- Bình Nguyên Lộc
- Brahma Chellaney
- Branko Milanovic
- Brett Reilly
- Brian Pascus
- Brian Wu
- Brice Pedroletti
- Brodsky
- Bryan
- Bùi An
- Bùi Bảo Trúc
- Bùi Bắc
- Bùi Bích Hà
- Bùi Chát
- Bùi Chí Trung
- Bùi Chí Vinh
- Bùi Công Thuấn
- Bùi Công Trực
- Bùi Đức Lại
- Bùi Giáng
- Bùi Hải Quảng
- Bùi Hoàng Tám
- Bùi Hoằng Vị
- Bùi Huệ Chi
- Bùi Huy
- Bui Huy Hoi Bui
- Bùi Mai Hạnh
- Bùi Mạnh Hùng
- Bùi Mẫn Hân
- Bùi Minh Quốc
- Bùi Ngọc Tấn
- Bùi Quang Thắng
- Bùi Suối Hoa
- Bùi Thanh Hiếu
- Bùi Thanh Phương
- Bùi Thanh Tuấn
- Bùi Thụy Băng
- Bùi Tiến An
- Bùi Trân Phượng
- Bùi Trọng Hiền
- Bùi Văn Kha
- Bùi Văn Nam Sơn
- Bùi Việt Sỹ
- Bùi Vĩnh Phúc
- Bùi Xuân Bách
- Bùi Xuân Đính
- Bùi-Viết Văn Đức
- Bulgakov
- Bửu Chỉ
- C.D.
- Cái Lư Hương
- Cái Trọng Ty
- Cam Ly
- Cameron Shingleton
- Cảnh Chánh
- Cao Bảo Vân
- Cao Bình Minh
- Cao Chi
- Cao Gia An
- Cao Hành Kiện
- Cao Huy Thọ
- Cao Huy Thuần
- Cao Kim Ánh
- Cao La
- Cao Quang Nghiệp
- Cao Tần
- Cao Thị Hồng
- Cao Thu Cúc
- Cao Tự Thanh
- Cao Việt Dũng
- Cao Xuân Hạo
- Cao Xuân Huy
- Carl Bildt
- Carl O. Schuster
- Carlos Assunção
- Carolyn Mary Kleefeld
- Cát Linh
- Cẩm Tú
- Cấn Thị Thêu
- Chan Phuong
- Chanh Tam
- Charles Bo
- Charles Bukowski
- Charles S. Kraszewski
- Charles Simic
- ChatKP
- Chau Doan
- Châm Khanh
- Chân Minh
- Chân Pháp Xa
- Chân Phương
- Chân Xuân Tản Viên
- Châu Diên
- Châu Hải Đường
- Châu Hồng Thủy
- Châu Hữu Quang
- Chenn
- Chế Diễm Trâm
- Chế Lan Viên
- Chi Mai
- Chi Phương
- Chiêu Dương
- Chiêu Khiêm
- Chiharu Shiota
- Chim Hải
- Chim Trắng
- Chinh Ba
- Chính Tâm
- Chính Vĩ
- Chinua Achebe
- Chơn Không Cao Ngọc Phượng
- Christian Gampert
- Christian Welzel
- Christina Mary Hjortlund
- Christoph Giesen
- Christoph Sator
- Christopher Balding
- Christopher Goscha
- Christy Wampole
- Chu Dương
- Chu Hảo
- Chu Hoạch
- Chu Kim
- Chu Mộng Long
- Chu Quang Tiềm
- Chu Tử
- Chu Văn Lễ
- Chu Văn Sơn
- Chu Vĩnh Hải
- Chu Vương Miện
- Chu Xuân Diên
- Chung Le
- Claire Simon
- Claus Hecking
- Clay Phạm
- Clément Ghys
- Concepcion de Leon
- Connie Hoàng
- Cora Engelbrecht
- Costica Bradatan
- Cổ Ngư
- Công Nguyễn
- Cù An Hưng
- Cù Huy Hà Vũ
- Cù Mai Công
- Cù Tuấn
- Cung Minh Huân
- Cung Tích Biền
- Cung Trầm Tưởng
- Cư sĩ Minh Đạt
- D. S. Likhachev
- Da Màu
- Dạ Ngân
- Dạ Thảo Phương
- Dã Tượng
- DAD
- Dadolin Murak
- Daisetz Teitaro Suzuki
- Damien Cave
- Damien Keown
- Dan Bilefsky
- Dan Slater
- Dana Gioia
- Danh ngôn
- Dani Rodrik
- Daniel Halpern
- Daniel Hautzinger
- Daniela Prugger
- Daron Accemoglu
- David Brown
- David Gascoyne
- David Marchese
- David Weinberger
- Ðặng Thơ Thơ
- Demetrio Paparoni
- DEUTSCHE WELLE
- Di
- Di Li
- Diêm Liên Khoa
- Diễm Thi
- Diễm Tường
- Diễn đàn Thế kỷ
- Diệp Duy Liêm
- Diệp Huy
- Ðinh Cường
- Dino Buzatti
- Dipanjan Roy Chaudhury
- Dmitri Prokofyev
- Dmitry Burago
- Dmitry Muratov
- Dmitry Tsyganov
- Doãn Cẩm Liên
- Doãn Mạnh Dũng
- Doãn Mẫn
- Doãn Quốc Sỹ
- Dominique Lemieux
- Donald Inglehart
- Donna Ashworth
- Ðỗ Quang Nghĩa
- Ðỗ Quyên
- Du Tử Lê
- Dung Nguyễn
- Dũng Phan
- Dũng Trung Kqd
- Dũng Vũ
- Duy Lam
- Duy Tân
- Duy Thanh
- Duy Thông
- duyên
- Duyên Anh
- Duyên Khánh
- Dư Hoa
- Dư Kiệt
- Dư Thị Hoàn
- Dư Thu Vũ
- Dương Đại Triều Lâm
- Dương Đình Giao
- Dương Khánh Phương
- Dương Kiền
- Dương Ngạn
- Dương Nghiễm Mậu
- Dương Ngọc Thái
- Dương Như Nguyện
- Dương Phương Vinh
- Dương Thắng
- Dương Thiệu Tước
- Dương Thu Hương
- Dương Thuấn
- Dương Tú
- Dương Tường
- Dương Văn Ba
- Dương Vân
- Dylan Suher
- Đa Mi
- Đà Văn
- Đàm Hà Phú
- Đàm Hách Thành
- Đào An Khánh
- Đào Anh Kha
- Đào Công Tiến
- Đào Duy Anh
- Đào Hiếu
- Đào Lê Na
- Đào Ngọc Chương
- Đào Nguyên
- Đào Nguyễn
- Đào Nguyên Phương Thảo
- Đào Như
- Đào Phương Liên
- Đào Quang Toản
- Đào Tấn Phần
- Đào Thái Tôn
- Đào Thị Hương
- Đào Tiến Thi
- Đào Trung Đạo
- Đào Trường Phúc
- Đào Tuấn
- Đào Tuấn Ảnh
- Đào Văn Bình
- Đào Văn Thuỵ
- Đào Văn Tiến
- Đào Vũ Anh Hùng
- Đạt Nguyễn
- Đặng Anh Đào
- Đặng Bích Phượng
- Đặng Chương Ngạn
- Đặng Đình Cung
- Đặng Đình Mạnh
- Đặng Gia Mẫn
- Đặng Hà
- Đặng Hải Sơn
- Đặng Hoàng Giang
- Đặng Hồng Nam
- Đặng Hùng Võ
- Đặng Hương Giang
- Đặng Hữu
- Đặng Lưu
- Đặng Mai Lan
- Đặng Mậu Tựu
- Đăng Nguyên
- Đặng Nguyên Triết
- Đặng Phùng Quân
- Đặng Quốc Thông
- Đặng Sơn Duân
- Đặng Thái
- Đăng Thành
- Đặng Thân
- Đặng Thị Hảo
- Đặng Thơ Thơ
- Đặng Tiến
- Đặng Tiến (Thái Nguyên)
- Đặng Trung Nghĩa
- Đặng Túy
- Đặng Văn Dũng
- Đặng Văn Hùng
- Đặng Văn Ngữ
- Đặng Văn Sinh
- Đặng Vũ Vương
- Đặng Xuân Thảo
- Đặng Xuân Xuyến
- Đằng-Giao
- Đậu Anh Tuấn
- Điểm Thọ
- Đinh Bá Anh
- Đinh Cường
- Đinh Hoàng Thắng
- Đinh Hùng
- Đình Kính
- Đinh Lê Vũ
- Đinh Linh
- Đinh Ngọc Thu
- Đinh Phương
- Đinh Phương Thảo
- Đinh Quang Anh Thái
- Đinh Thanh Huyền
- Đinh Thị Như Thúy
- Đinh Trường Chinh
- Đinh Từ Bích Thuý
- Đinh Từ Bích Thúy
- Đinh Văn Đức
- Đinh Vũ Hoàng Nguyên
- Đinh Ý Nhi
- Đinh Yên Thảo
- Đoàn Ánh Thuận
- Đoàn Bảo Châu
- Đoàn Cầm Thi
- Đoàn Công Lê Huy
- Đoàn Hồng Lê
- Đoàn Huy Giao
- Đoàn Huyền
- Đoàn Khắc Xuyên
- Đoàn Lê Giang
- Đoàn Nhã Văn
- Đoàn Thanh Liêm
- Đoan Trang
- Đoàn Tùng Nguyễn
- Đoàn Tử Huyến
- Đoàn Việt Hùng
- Đoàn Xuân Kiên
- Đỗ Anh Hoa
- Đỗ Anh Tuấn
- Đỗ Bích Thuý
- Đỗ Cao Bảo
- Đỗ Duy Ngọc
- Đỗ Đức
- Đỗ Đức Đông Ngàn
- Đỗ Đức Hiểu
- Đỗ Hòa
- Đỗ Hoàng Diệu
- Đỗ Hồng Ngọc
- Đỗ Hồng Nhung
- Đỗ Hữu Chí
- Đỗ Kh
- Đỗ Kh.
- Đỗ Khiêm
- Đỗ Kim Thêm
- Đỗ Lai Thuý
- Đỗ Lai Thúy
- Đỗ Lê Anh Đào
- Đỗ Mạnh Hoàng
- Đỗ Minh Tuấn
- Đỗ Nghê
- Đỗ Ngọc
- Đỗ Ngọc Thống
- Đỗ Quang Nghĩa
- Đỗ Quang Vinh
- Đỗ Quý Toàn
- Đỗ Quyên
- Đỗ Quỳnh Dao
- Đỗ Thái Bình
- Đỗ Thắng Cảnh
- Đỗ Thị Thu Trà
- Đỗ Thiên Anh Tuấn
- Đỗ Trí Vương
- Đỗ Trọng Khơi
- Đỗ Trung Quân
- Đỗ Trường
- Đỗ Tuyết Khanh
- Đồng Chuông Tử
- Đông Hoài
- Đông Hồ
- Đông Kha
- Đông Ngàn Đỗ Đức
- Đông Nghi
- Đức Ban
- Đức Đàm
- Đức Flying Bay
- Đức Hoàng
- Đức Lê
- Đức Phổ
- Đức Tâm
- Đức Tiến
- E. M. Forster
- E.E. Cummings
- E.M. Chernoivanenko
- Eamonn Butler
- Eckart Kleßmann
- Eduardo Galeano
- Edward Hirsch
- Elena Pucillo Truong
- Elias Canetti
- Ellen Bass
- Eloisa Amezcua
- Emiel Roothooft
- Emma Loffhagen
- Emmanuelle Jardonnet
- Eric Henry
- Eric Weiner
- Erica Frantz
- Erik Harms
- Erik Korling
- Euan Ward
- Éva Voszka
- Evgheni Dobrenko
- F.N.
- Federico García Lorca
- Feliks Kuznesov
- Filip Lech
- Flanny O’Connor
- Florence Noiville
- Florian Altenhöner
- France A. Córdova
- Francis Fukuyama
- Francis Fukuyma
- François Guillemot
- Frank Dikötter
- Frank O'Hara
- Frankfurt
- Fred Hiatt
- Friedrich Dürrenmatt
- Friedrich Nietzsche
- Friedrich Wilhelm Graf
- Fritz J. Raddatz
- Gã Khờ
- Gabriel García Márquez
- Gabriel Josipovici
- Gaither Stewart
- Gaiutra Bahadur
- Gary Leupp
- Gavin Butler
- Gặp gỡ và trò chuyện
- Georg Bönisch
- Georg Trakl
- George Burchett
- George Orwell
- George Perreault
- George Siemens
- Georges Condominas
- Gerhard Will
- Germain Droogenbroodt
- Giang Công Thế
- Giang Dang
- Giang Lại Đức
- Giang Nam
- Giáng Vân
- Giáo hoàng Leo XIV
- Giao Nguyễn
- Giáp Văn Dương
- Gideon Rachman
- Giuse Lê Công Đức
- Goethe
- Gonçalo Fernandes
- Gottfried Benn
- Graham Allison
- Grigory Yudin
- Günter Kunert
- Gyảng Anh Iên
- Hà Duy Phương
- Hà Dương Tuấn
- Hà Dương Tường
- Hà Đình Nguyên
- Hạ Đình Nguyên
- Hà Huy Khoái
- Hà Huy Sơn
- Hà Hương
- Hà Lệ Minh
- Hà Ngọc Hòa
- Hạ Nguyên
- Hà Nguyên Du
- Hà Nhân
- Hà Nhật
- Hà Phạm Phú
- Hà Quang Vinh
- Hà Sĩ Phu
- Hà Thanh Vân
- Hà Thế
- Hà Thị Minh Đạo
- Hà Thúc Sinh
- Hà Thủy Nguyên
- Hà Tùng Long
- Hà Tùng Sơn
- Hà Văn Tấn
- Hà Văn Thịnh
- Hà Văn Thùy
- Hà Vũ Trọng
- Hagi Kenaan
- Hai An Vu
- Hải Hạc
- Hải Ngọc
- Hai Thanh
- Hàm Anh
- Han Dang
- Hàn Giang
- Han Kang
- Hàn Vĩnh Diệp
- Hạnh Diễm
- Hạnh Nguyên
- Hạnh Phước
- Hạnh Viên
- Hannah Beech
- Hào Thiện Nhân
- Hari Kunzru
- Haruki Murakami
- Hân Hương
- Heiko Buschke
- Heinrich Heine
- Henri Michaux
- Henry David Thoreau
- Henry Wadsworth Longfellow
- Heriberto Araújo
- Hermann Hesse
- Hermann von Helmholtz
- Hiền Trang
- Hiệp Ikaria
- Hiệu Minh
- Hiếu Tân
- Ho Lai-Ming
- Hòa Bình Lê
- Hoa Níp
- Hoa Quỳnh Nguyễn
- Hoài Hương
- Hoài Nam
- Hoài Phương
- Hoài Thanh
- Hoài Việt
- Hoài Ziang Duy
- Hoan Doan
- Hoàn Nguyễn
- Hoàng Ánh
- Hoàng Anh Tuấn
- Hoàng Cát
- Hoàng Cầm
- Hoàng Chí Hiếu
- Hoàng Chính
- Hoàng Cường Long
- Hoàng Dũng
- Hoàng Dương Tuấn
- Hoàng Đăng Khoa
- Hoàng Đỗ
- Hoàng Đông
- Hoàng Đức Truật
- Hoàng Hà
- Hoàng Hải Thủy
- Hoàng Hải Vân
- Hoảng Hãn
- Hoàng Hôn
- Hoàng Hưng
- Hoàng Khởi Phong
- Hoàng Kim Oanh
- Hoàng Lại Giang
- Hoàng Lan
- Hoàng Lan Anh
- Hoàng Lan Chi
- Hoàng Lê
- Hoàng Lệ
- Hoàng Linh
- Hoàng Long
- Hoàng Mai Ðạt
- Hoàng Mạnh Hải
- Hoàng Minh Trí
- Hoàng Minh Tường
- Hoàng Nam
- Hoàng Nga
- Hoàng Ngọc Biên
- Hoàng Ngọc Hiến
- Hoàng Ngọc Nguyên
- Hoàng Ngọc Tuấn
- Hoàng Nguyễn
- Hoàng Nguyên Vũ
- Hoàng Nhơn
- Hoàng Nhuận Cầm
- Hoàng Phạm Gia Khang
- Hoàng Phong Tuấn
- Hoàng Phủ Ngọc Tường
- Hoàng Quân
- Hoàng Quốc Dũng
- Hoàng Quốc Hải
- Hoàng Thị Hường
- Hoàng Thị Thu Thủy
- Hoàng Thu Phố
- Hoàng Thúy
- Hoàng Thuỵ Anh
- Hoàng Tiến
- Hoàng Trung Thông
- Hoàng Tuấn Công
- Hoàng Tuấn Phổ
- Hoàng Tùng
- Hoàng Tuỵ
- Hoàng Tư Giang
- Hoàng Văn Sơn
- Hoàng Việt
- Hoàng Vũ Sơn
- Hoàng Vũ Thuật
- Hoàng Xuân Phú
- Hoàng Xuân Sơn
- Hoàng Xuân Tuyền
- Hoàng Yến
- Honoré de Balzac
- Horst Bienek
- Howard Gardner
- Hồ Anh Thái
- Hồ Bạch Thảo
- Hồ Bất Khuất
- Hồ Diệu Vân
- Hồ Dzếnh
- Hồ Đắc Vũ
- Hồ Đình Nghiêm
- Hồ Hải Thụy
- Hồ Hữu Tường
- Hồ Minh Tâm
- Hồ Ngọc Đại
- Hồ Như
- Hồ Phú Bông
- Hồ Tịnh Tình
- Hồ Trường An
- Hồ Tú Bảo
- Hội những người ủng hộ GS. Chu Hảo
- Hồng Anh
- Hồng Hoang
- Hồng Lê Thọ
- Hồng Phú
- Huệ Hương Hoàng
- Huguette Bertrand
- Huong Nguyen
- Huy Bảo
- Huy Cận
- Huy Đức
- Huy Tưởng
- Huyền Thương
- Huỳnh Duy Lộc
- Huỳnh Hoa
- Huỳnh Hữu Uỷ
- Huỳnh Hữu Ủy
- Huỳnh Kim Báu
- Huỳnh Kim Quang
- Huỳnh Lê Nhật Tấn
- Huỳnh Liễu Ngạn
- Huỳnh Ngọc Chênh
- Huỳnh Như Phương
- Huỳnh Sơn Phước
- Huỳnh Tấn Mẫm
- Huỳnh Thế Du
- Huỳnh Thục Vy
- Huỳnh Trọng Khang
- Huỳnh Tuấn Anh
- Hứa Chương Nhuận
- Hứa Lập Chí
- Hương Lan
- Hường Thanh
- Hương Thủy
- Hữu Danh
- Hữu Đông
- Hữu Loan
- Hữu Mai
- Hữu Phương
- Ian Bui
- Ian Johnson
- Igor Poglazov
- Iio Sōgi
- Ilza Burchett
- Inrasara
- Iris Radisch
- Isabella Kwai
- Issa
- Issac Bashevis Singer
- Italo Calvino
- Iya Kiva
- J. M. Lotman
- J.B Nguyễn Hữu Vinh
- Jacques Attali
- Jacques Prévert
- Jacqui Palumbo
- Jake Johnson
- James Borton
- James Daniel Spears
- James G. Zumwalt
- James Grossman
- James Joyce
- James Poniewozik
- James Stavridis
- James WrightJuan Felipe Herrera
- Jang Kều
- Janos Kornai
- Jared Carters
- Jason Lopata
- Jason Morris-Jung
- Jay Nordlinger
- Jaya K.
- Jean Chesnaux
- Jean d'Ormesson
- Jean Piaget
- Jean Przyluski
- Jean Toomer
- Jean-Jacques Brochier
- Jean-Jacques Roth
- Jean-Louis Rocca
- Jean-Luc Chalumeau
- Jean-Marc Roberts
- Jean-Patrick Géraud
- Jean-Paul Sartre
- Jefferson Cowie
- Jeffrey Hanfover
- Jeffrey Nall
- Jessica Swoboda
- Jessie Yeung
- Jiayang Fan
- Jimmy Carter
- Joan Hua
- João Guimarães Rosa
- Joaquin Nguyễn Hòa
- Johann Grolle
- John Ashbery
- John Barrow
- John Cheever
- John D. Howard
- John Freeman
- John Keane
- John McCain
- Jon Fosse
- Jonathan Dee
- Jonathan London
- Jonathan Scott Holloway
- Jörg Wischermann
- Jorge Amado
- Jorge Luis Borges
- Joschka Fischer
- Josée Lapointe
- Joseph Wong
- Joseph Wright
- Josh Rogin
- Joshua Rothman
- Juan Pablo Cardenal
- Juan Pablo Cardenal & Heriberto Araújo
- Julia Cagé
- Julio Cortázar
- Jun’ichiro Tanizaki
- Kahil Gibral
- Kai Hoàng
- Kale
- Kalynh Ngô
- Kamel Daoud
- Kao Phú
- Kap Seol
- Karel Appel
- Karen Tongson
- Kate Chopin
- Katie Razzall
- Kazuo Shiraga
- Kenneth Nguyen
- Kenzaburo Oe
- Keorapetse Kgositsile
- Kerstin Holm
- Kều Jang
- Kha Lương Ngãi
- Kha Tiệm Ly
- Khải Đơn
- Khái Hưng
- Khaled Juma
- Khaly Chàm
- Khang Quốc Ngọc
- Khánh
- Khánh Bình
- Khánh Duy
- Khánh Khánh
- Khánh Ly
- Khánh Mai
- Khanh Nguyen
- Khanh Pham
- Khánh Phương
- Khánh Trâm
- Khánh Trường
- Khét
- Khế Iêm
- Khiêm Nhu
- Khổng Đức Thiêm
- Khuất Đẩu
- Khuất Thu Hồng
- Khuê Minh Nguyệt
- Khuê Phạm
- Khuyết Thư
- Kiệm Hoàng
- Kiến Văn
- Kiệt Anh Hùng
- Kiệt Tấn
- Kiều Duy Vĩnh
- Kiều Loan
- Kiều Mai Sơn
- Kiều Maily
- Kiều Phong
- Kiều Thị An Giang
- Kim Ân
- Kim Chi
- Kim Dung
- Kim Hạnh
- Kim Thúy
- Kim Trần
- Kim Yi-deum
- Kinh Bắc
- Kính Hòa
- Klaus Wiegerefe
- Kobayashi Issa
- Kúm
- Kumar Vikram
- Kurt-Martin Mayer
- Kỳ Duyên
- Kyoko Numano
- L. N. Tolstoy
- L. V. H.
- La Khắc Hoà
- La Khắc Hòa
- Lã Nguyên
- Lại Nguyên Ân
- Lam Điền
- Lam Hạnh
- Lam Ngọc
- Lam Thái Hòa
- Lan Nguyên
- Lang Anh
- Langston Hughes
- LAP
- Larry Diamond
- Lars Vargö
- László Krasznahorkai
- Laura Cappelle
- Laurent Sagalovitsch
- Lawrence Ferlinghetti
- Lâm Chương
- Lâm Duyên
- Lâm Hạnh
- Lâm Lê
- Lâm Ngân Mai
- Lâm Quang Mỹ
- Lâm Thị Mỹ Dạ
- Lenin
- Leon Trotsky
- Leonard Cohen
- Leonardo da Vinci
- Lê An Thế
- Lê Anh Hoài
- Lê Anh Hùng
- Lê Ân
- Lê Bá Đảng
- Lê Bảo Nhi
- Lê Bích Vượng
- Lê Chiều Giang
- Lê Công Định
- Lê Công Giàu
- Lê Công Tư
- Lê Ðình Nhất Lang
- Lê Dũng
- Lê Duy Nam
- Lê Đạt
- Lê Đăng Doanh
- Lê Đình Cai
- Lê Đình Khẩn
- Lê Đình Thắng
- Lê Đỗ Huy
- Lê Đức Dục
- Lê Đức Thôn
- Lê Giang Trần
- Lê Hải
- Lệ Hằng
- Lê Hiệp
- Lê Hoài Nguyên
- Lê Hoàng Diễm Trang
- Lê Hoàng Lân
- Lê Học Lãnh Vân
- Lê Hồ Quang
- Lê Hồng Hà
- Lê Hồng Hiệp
- Lê Hồng Lâm
- Lê Hùng
- Lê Hùng Vọng
- Lê Huy Hòa
- Lê Huyền Ái Mỹ
- Lê Huỳnh Lâm
- Lê Hữu
- Lê Hữu Khoá
- Lê Hữu Khóa
- Lê Hữu Nam
- Lê Kế Lâm
- Lê Khải
- Lê Kim Duy
- Lê Ký Thương
- Lê Lạc Giao
- Lê Luân
- Lê Mã Lương
- Lê Mai
- Lê Mai Lĩnh
- Lê Mạnh Chiến
- Lê Mạnh Đức
- Lê Minh
- Lê Minh Chánh
- Lê Minh Hà
- Lê Minh Hiền
- Lê Minh Khuê
- Lê Minh Phong
- Lê Ngân Hằng
- Lê Ngọc Luân
- Lê Ngọc Sơn
- Lê Nguyễn
- Lê Nguyễn Duy Hậu
- Lê Nguyễn Hương Trà
- Lê Nguyên Long
- Lê Nguyên Vỹ
- Lê Như Bình
- Lê Oa Đằng
- Lê Phan
- Lê Phú Khải
- Lê Quang
- Lê Quang Đức
- Lê Quảng Hà
- Lê Quang Hợp
- Lê Quang Thành
- Lê Quân
- Lê Quốc Anh
- Lê Quỳnh
- Lê Quỳnh Mai
- Lê Sa Long
- Lê Si Na
- Lê Sơn
- Lê Tất Đạt
- Lê Tất Điều
- Lê Thanh Dũng
- Lê Thanh Hải
- Lê Thanh Phong
- Lê Thanh Trường
- Lê Thân
- Lê Thế Thắng
- lê thi diem thuý
- Lê Thị Hồng Minh
- Lê Thị Huệ
- Lê Thị Hường
- Lê Thị Oanh
- Lê Thị Thanh Tâm
- Lê Thị Thấm Vân
- Lê Thiết Cương
- Lê Thiếu Nhơn
- Lê Thọ Bình
- Lê Thời Tân
- Lê Thời Thôi
- Lê Thu Hiền
- Lê Thúy Bảo Liên
- Lê Tiên Long
- Lê Trí Tuệ
- Lê Trinh
- Lê Trọng Nghĩa
- Lê Trọng Nguyễn
- Lê Trung Tĩnh
- Lê Trường Thanh
- Lê Tuấn Huy
- Lê Tuyết Hạnh
- Lê Văn Bỉnh
- Lê Văn Hảo
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hùng Vĩ
- Lê Văn Luân
- Lê Văn Sơn
- Lê Văn Trung
- Lê Văn Tùng
- Lê Vĩnh Tài
- Lê Vĩnh Triển
- Lê Vũ Trường Giang
- Lê Xuân Khoa
- Lê Xuyên
- Li Edelkoort
- Li Tana
- Li Zhongqin
- Liêu Diệc Vũ
- Liêu Thái
- Liễu Trương
- Linh Nguyên
- Linh Phạm
- Linh Văn
- Linh Vân
- Linh-Chân Brown
- LKH
- Lorca
- Louis Aragon
- Louise Glück
- Lộc Vàng
- Lợi Phan Mai
- Luân Hoán
- Ludwig von Mises
- Luke Hunt
- Luke Turner
- Lữ Kiều
- Lữ Minh Trí
- Lữ Quỳnh
- Lương Đào
- Lương Thiệu Quân
- Lương Thư Trung
- Lưu Á Châu
- Lưu Bình Nhưỡng
- Lưu Diệu Vân
- Lưu Đình Long
- Lưu Đức Trung
- Lưu Hà
- Lưu Hiểu Ba
- Lưu Khánh Thơ
- Lưu Mê Lan
- Lưu Minh Hải
- Lưu Na
- Lưu Nhi Dũ
- Lưu Quang Vũ
- Lưu Thuỷ Hương
- Lưu Thủy Hương
- Lưu Trọng Tưởng
- Lưu Trọng Văn
- Lưu Uyên Khôi
- Lý Đợi
- Lý Gia Trung
- Ly Hoàng Ly
- Lý Ngang
- Ly Phạm
- Lý Quang Hoàn
- Lý Thanh
- Lý Tiến Dũng
- Lý Toàn Thắng
- Lý Trực Dũng
- Lý Xuân Hải
- Lydia Davis
- Lynh Bacardi
- LysP
- M. Gorky
- M. Trần
- M.L. Gasparov
- Mạc Phong Tuyền
- Mạc Văn Trang
- Mạc Việt Hồng
- Mạch Nha
- Mạch Quang Thắng
- Madeleine Riffaud
- Madlovics Bálint
- Magyar Bálint
- Mahmoud Darwish
- Mai An Nguyễn Anh Tuấn
- Mai Anh Tuấn
- Mai Bá Ấn
- Mai Bá Kiếm
- Mai Chanh
- Mai Đỗ
- Mai Hiền
- Mai Khôi
- Mai Kim Ngọc
- Mai Lý
- Mai Nhật
- Mai Ninh
- Mai Quốc Ấn
- Mai Quỳnh
- Mai Quỳnh Nam
- Mai Sơn
- Mai Thái Lĩnh
- Mai Thanh Sơn
- Mai Thảo
- Mai Tú Ân
- Mai Văn Hoan
- Mai Văn Phấn
- Mai Văn Tính
- Maki Starfield
- Mamleev
- Mạnh Kim
- Manuel Casimiro
- Mão Xuyên
- Marc Andrus
- Marcel Reich-Ranicki
- Marci Shore
- Marco Ferrarese
- Margarita Lyutova
- Marguerite Duras
- Maria Donovan
- Maria Ressa
- Marie Lê Thị Hoa
- Mário de Andrade
- Mario Vargas Llosa
- Marion Hennebert
- Mark B. Hamilton
- Mark Binelli
- Mark Frankland
- Mark Osaki
- Mark Strand
- Marta Hillers
- Martin Jankowski
- Martin Kulldorff
- Marty Robbins
- Mary Morose
- Mary Walsh
- Masaoka Shik
- Matei Vişniec
- Mathias Mayer
- Matthew Clayfield
- Matthew Crawford
- Maurice Blanchot
- Maximilian Steinbeis
- May
- Maya Angelou
- Mặc Đỗ
- Mặc Lâm
- Mân Côi
- McAmmond Nguyễn Thị Tư
- Media Văn Việt
- Mia Pluger
- Michael Burawoy
- Michael Scammell
- Miêng
- Mike Ives
- Mikhail Shishkin
- Mikhail Sholokhov
- Mikhail Viktorovich Zygar
- Milan Kundera
- Mimmi Diệu Hường Bergström
- MInh Anh
- Minh Huệ
- Minh Hùng
- Minh Luật
- Minh Phúc
- Minh Quang – Lê Chiên
- Minh Quang Ho
- Minh Tâm
- Minh Thùy
- Minh Thư
- Minh Toàn
- Minh Tuấn
- Minh Tự
- Mireille Sacotte
- Miura Chora
- Monica Berlin
- Mường Mán
- Mỹ Hằng
- Mỹ Lan
- N. S. Khrushchev
- Nadine Murtaja
- Nam Dao
- Nam Dao Nguyễn Mạnh Hùng
- Nam Đan
- Nam Đông
- Nam Nguyên
- Nam Sơn
- Naowarat Pongpaiboon
- Natalia lacovelli
- Nataliya Zhynkina
- Natsume Sōseki
- Nay Aung
- ng. anhanh
- Ng.Uyển Nicole Dương
- Ngải Vị VỊ
- Ngân Xuyên
- Nghệ
- Nghệ thuật
- Nghĩa Đặng
- Nghiêm Lương Thành
- Nghiêm Phương Mai
- Nghiêm Thanh Hương
- Nghiêm Xuân Hồng
- Nghiên Cứu Phê Bình
- Ngo Thu
- Ngọc Anh
- Ngọc Duy Phan
- Ngoc Hien Bui
- Ngọc Linh
- Ngô Anh Tuấn
- Ngô Bảo Châu
- Ngô Đình Thẩm
- Ngô Đồng
- Ngô Hương Giang
- Ngô Khắc Tài
- Ngộ Không Phí Ngọc Hùng
- Ngô Kim Khôi
- Ngô Kim-Khôi
- Ngô Liêm Khoan
- Ngô Lực
- Ngô Mai Phong
- Ngô Mạnh Hùng
- Ngô Minh
- Ngô Minh Khôi
- Ngô Ngọc Loan
- Ngô Ngọc Trai
- Ngô Nguyên Dũng
- Ngô Nhật Đăng
- Ngô Quốc Phương
- Ngô Quốc Thịnh
- Ngô Thế Vinh
- Ngô Thị Kim Cúc
- Ngô Thị Thanh Lịch
- Ngô Thị Thu Ngần
- Ngô Tùng Phong
- Ngô Tự Lập
- Ngô Văn
- Ngô Văn Giá
- Ngô Viết Nam Sơn
- Ngô Viết Trọng
- Ngô Việt Trung
- Ngô Vĩnh Long
- Ngô Xuân Hội
- Ngô Xuân Phúc
- Ngô Xuân Thảo
- Ngu Yên
- Nguyen Duc Thanh
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Anh Dũng
- Nguyễn Anh Sơn
- Nguyễn Anh Tuấn
- Nguyễn Anh Tuấn - đạo diễn
- Nguyễn Bá Chung
- Nguyễn Bách Việt
- Nguyễn Bảo Chân
- Nguyễn Bắc Sơn
- Nguyên Bình
- Nguyễn Bính
- Nguyễn Cảnh Bình
- Nguyên Cầm
- Nguyên Cẩn
- Nguyên Chánh
- Nguyễn Chí Hoan
- Nguyễn Chí Thuật
- Nguyễn Chí Trung
- Nguyễn Chí Tuyến
- Nguyễn Chinh Trung
- Nguyễn Cung Thông
- Nguyễn Cường
- Nguyễn Danh Bằng
- Nguyễn Danh Huế
- Nguyễn Danh Lam
- Nguyễn Ðăng Thường
- Nguyễn Duy
- Nguyễn Dương Quang
- Nguyễn Đạt
- Nguyễn Đắc Kiên
- Nguyễn Đắc Xuân
- Nguyễn Đăng Điệp
- Nguyễn Đăng Hưng
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Đăng Mạnh
- Nguyễn Đăng Na
- Nguyễn Đăng Quang
- Nguyễn Đăng Thường
- Nguyễn Đình Ấm
- Nguyễn Đình Bin
- Nguyễn Đình Bổn
- Nguyễn Đình Chú
- Nguyễn Đình Cống
- Nguyễn Đình Đăng
- Nguyễn Đình Huỳnh
- Nguyễn Đinh Phong
- Nguyễn Đình Phượng Uyển
- Nguyễn Đình Thắng
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đình Toàn
- Nguyễn Đông A
- Nguyễn Đổng Chi
- Nguyễn Đông Thức
- Nguyễn Đức
- Nguyễn Đức Dương
- Nguyễn Đức Hiệp
- Nguyễn Đức Lộc
- Nguyễn Đức Mậu
- Nguyễn Đức Sơn
- Nguyễn Đức Thắng
- Nguyễn Đức Tiến
- Nguyễn Đức Tùng
- Nguyễn Đức Tường
- Nguyễn Gia Trí
- Nguyên Giác
- Nguyên Giác Phan Tấn Hải
- Nguyễn Hà Luân
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Hải Yến
- Nguyễn Hàn Chung
- Nguyễn Hiến Lê
- Nguyễn Hoa Lư
- Nguyễn Hoài Nam
- Nguyễn Hoài Văn
- Nguyễn Hoài Vân
- Nguyễn Hoàn
- Nguyễn Hoàn Nguyên
- Nguyễn Hoàng Ánh
- Nguyễn Hoàng Anh Thư
- Nguyễn Hoàng Diệu Thủy
- Nguyễn Hoàng Diệu Thúy
- Nguyễn Hoàng Giao
- Nguyễn Hoàng Linh
- Nguyễn Hoàng Trung
- Nguyễn Hoàng Văn
- Nguyễn Hồ Quân
- Nguyễn Hồng Anh
- Nguyễn Hồng Giao
- Nguyễn Hồng Hưng
- Nguyễn Hồng Lam
- Nguyễn Hồng Nhung
- Nguyễn Hồng Thục
- Nguyễn Huệ Chi
- Nguyễn Hùng
- Nguyễn Huy Hoàng
- Nguyễn Huy Thắng
- Nguyễn Huy Thiệp
- Nguyễn Huy Vũ
- Nguyên Hưng
- Nguyễn Hưng Quốc
- Nguyễn Hương
- Nguyễn Hữu Đễ
- Nguyễn Hữu Hồng Minh
- Nguyễn Hữu Liêm
- Nguyễn Hữu Nhật
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Việt Hưng
- Nguyễn Hữu Vinh
- Nguyễn kc Hậu
- Nguyễn Khải
- Nguyễn Khánh Duy
- Nguyễn Khánh Trường
- Nguyễn Khắc An
- Nguyễn Khắc Bình
- Nguyễn Khắc Mai
- Nguyễn Khắc Ngân Vi
- Nguyễn Khắc Phê
- Nguyễn Khắc Phi
- Nguyễn Khắc Phục
- Nguyễn Khiêm
- Nguyễn Khôi
- Nguyễn Kiến Phước
- Nguyễn Kiều Dung
- Nguyễn Kiều Hưng
- Nguyễn Kim Hưng
- Nguyên Lạc
- Nguyễn Lam Điền
- Nguyễn Lãm Thắng
- Nguyễn Lan Phương
- Nguyễn Lâm Cẩn
- Nguyễn Lân Bình
- Nguyễn Lân Thắng
- Nguyễn Lê Hồng Hưng
- Nguyễn Lê Tuyên
- Nguyễn Lệ Uyên
- Nguyễn Linh Giang
- Nguyễn Linh Quang
- Nguyễn Lộ Trạch
- Nguyễn Luận
- Nguyễn Lương Hải Khôi
- Nguyễn Lương Ngọc
- Nguyễn Lương Thịnh
- Nguyễn Lương Vỵ
- Nguyễn Mai
- Nguyễn Man Nhiên
- Nguyễn Mạnh An Dân
- Nguyễn Mạnh Côn
- Nguyễn Mạnh Đẩu
- Nguyễn Mạnh Tiến
- Nguyễn Manh Trinh
- Nguyễn Mạnh Trinh
- Nguyễn Mạnh Tuấn
- Nguyễn Mạnh Tường
- Nguyễn Minh Anh
- Nguyễn Minh Hòa
- Nguyễn Minh Kính
- Nguyễn Minh Nhị
- Nguyễn Minh Nhựt
- Nguyễn Minh Thuyết
- Nguyễn Mộng Giác
- Nguyên Ngọc
- Nguyễn Ngọc Chu
- Nguyễn Ngọc Đức
- Nguyễn Ngọc Giao
- Nguyễn Ngọc Hoa
- Nguyễn Ngọc Lanh
- Nguyễn Ngọc Liễm
- Nguyễn Ngọc Lung
- Nguyễn Ngọc Phương
- Nguyễn Ngọc Tâm
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Nguyễn Ngọc Tú Anh
- Nguyễn Ngọc Tư
- Nguyên Nguyên
- Nguyễn Nguyên
- Nguyễn Nguyên Bình
- Nguyễn Nguyệt Cầm
- Nguyễn Nhật Lệ
- Nguyễn Nhật Tín
- Nguyên Nhi
- Nguyễn Như Huy
- Nguyễn Như Mây
- Nguyễn Phạm Hùng
- Nguyễn Phan Quế Mai
- Nguyễn Phú Yên
- Nguyễn Phúc Vĩnh Ba
- Nguyễn Phượng
- Nguyễn Phương Đình
- Nguyễn Phương Mai
- Nguyễn Phương Mạnh
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Quang A
- Nguyễn Quang Bình
- Nguyễn Quang Duy
- Nguyễn Quang Dy
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Quang Hồng
- Nguyễn Quang Hưng
- Nguyễn Quang Lập
- Nguyễn Quang Thạch
- Nguyễn Quang Thân
- Nguyễn Quang Thiều
- Nguyễn Quang VInh
- Nguyễn Quân
- Nguyễn Quốc Bảo
- Nguyễn Quốc Chánh
- Nguyễn Quốc Chính
- Nguyễn Quốc Lâm
- Nguyễn Quốc Tấn Trung
- Nguyễn Quốc Thái
- Nguyễn Quốc Toàn
- Nguyễn Quốc Trụ
- Nguyễn Quốc Tuấn
- Nguyễn Quốc Vương
- Nguyễn Quỳnh Hương
- Nguyên Sa
- Nguyễn Sĩ Dũng
- Nguyễn Sơn Hùng
- Nguyễn Sơn Lâm
- Nguyễn Sỹ Phương
- Nguyễn Sỹ Tế
- Nguyễn Tà Cúc
- Nguyễn Tài Cẩn
- Nguyễn Tấn Cứ
- Nguyễn Tất Nhiên
- Nguyễn Thạch Giang
- Nguyễn Thái Hòa
- Nguyễn Thái Hợp
- Nguyễn Thái Sơn
- Nguyễn Thái Tuấn
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Thanh Châu
- Nguyễn Thanh Giang
- Nguyễn Thanh Hiện
- Nguyễn Thanh Hùng
- Nguyễn Thanh Huy
- Nguyễn Thanh Huyền
- Nguyễn Thanh Mỹ
- Nguyễn Thành Nam
- Nguyễn Thanh Nghị
- Nguyễn Thanh Nguyệt
- Nguyễn Thành Phong
- Nguyễn Thanh Sơn
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thành Thi
- Nguyễn Thanh Tuyền
- Nguyễn Thanh Văn
- Nguyễn Thanh Việt
- Nguyễn Thế Hùng
- Nguyễn Thế Thanh
- Nguyễn Thị Ái Tiên
- Nguyễn Thị Bích Hậu
- Nguyễn Thị Bích Ngà
- Nguyễn Thị Bình
- Nguyễn thị Cỏ May
- Nguyễn Thị Dư Khánh
- Nguyễn Thị Hải
- Nguyễn Thị Hậu
- Nguyễn Thị Hiền
- Nguyễn Thị Hoàng
- Nguyễn Thị Hoàng Bắc
- Nguyễn Thị Hồng
- Nguyễn Thị Khánh Minh
- Nguyễn Thị Khánh Trâm
- Nguyễn Thị Kim Chi
- Nguyễn Thị Kim Phụng
- Nguyễn Thị Kim Thoa
- Nguyễn Thị Minh Ngọc
- Nguyễn Thị Minh Thái
- Nguyễn Thị Minh Thương
- Nguyễn Thị Ngọc Hải
- Nguyễn Thị Ngọc Nhung
- Nguyễn Thị Oanh
- Nguyễn Thị Phước
- Nguyễn Thị Thanh Bình
- Nguyễn Thị Thanh Hải
- Nguyễn Thị Thanh Lưu
- Nguyễn Thị Thanh Xuân
- Nguyễn Thị Thanh Yến
- Nguyễn Thị Thảo An
- Nguyễn Thị Thúy Hạnh
- Nguyễn Thị Thùy Linh
- Nguyễn Thị Thụy Vũ
- Nguyễn Thị Thuyền
- Nguyễn Thị Tịnh Thy
- Nguyễn Thị Từ Huy
- Nguyễn Thị Vinh
- Nguyễn Thiện Tống
- Nguyễn Thiện Tơ
- Nguyễn Thói Đời
- Nguyễn Thông
- Nguyễn Thu Quỳnh
- Nguyễn Thu Trang
- Nguyễn Thụy Anh
- Nguyễn Thùy Dương
- Nguyễn Thúy Hạnh
- Nguyễn Thụy Long
- Nguyễn Thuỵ Phương
- Nguyễn Thùy Song Thanh
- Nguyễn Thỵ
- Nguyễn Thy Anh
- Nguyễn Tiến Dũng
- Nguyễn Tiến Lập
- Nguyễn Tiến Trung
- Nguyễn Tiến Văn
- Nguyễn Trần Bạt
- Nguyễn Tri Phương Đông
- Nguyễn Triệu Nam
- Nguyễn Trọng Bình
- Nguyễn Trọng Chức
- Nguyễn Trọng Huân
- Nguyễn Trọng Khôi
- Nguyễn Trọng Tạo
- Nguyễn Trung
- Nguyễn Trung Bảo
- Nguyễn Trung Dân
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Trung Kiên
- Nguyễn Trung Thuần
- Nguyễn Trường Giang
- Nguyễn Trường Huy
- Nguyễn Trường Uy
- Nguyễn Tuấn
- Nguyễn Tuấn Anh
- Nguyễn Tuấn Khoa
- Nguyễn Tùng
- Nguyễn Tùng Linh
- Nguyễn Tuyết Lan
- Nguyễn Tuyết Lộc
- Nguyễn Tư Nghiêm
- Nguyễn Tử Siêm
- Nguyễn Tường Bách
- Nguyễn Tường Thiết
- Nguyễn Tường Thụy
- Nguyễn Ước
- Nguyễn Vạn An
- Nguyễn Vạn Phú
- Nguyễn Văn
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Ðậu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Đài
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Hiệp
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Huyên
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Lục
- Nguyễn Văn Miếng
- Nguyễn Văn Nghệ
- Nguyễn Văn Nho
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Văn Phước
- Nguyễn Văn Sâm
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Tao
- Nguyễn Văn Thiệu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Văn Trọng
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Tuấn
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Xuân
- Nguyễn Vi Khải
- Nguyễn Vi Yên
- Nguyễn Viện
- Nguyên Việt
- Nguyễn Việt Anh
- Nguyễn Việt Chiến
- Nguyễn Viết Dũng
- Nguyễn Viết Lãm
- Nguyễn Viết Sáng
- Nguyễn Vĩnh Nguyên
- Nguyễn Vũ Hiệp
- Nguyễn Vũ Tiềm
- Nguyễn Vỹ
- Nguyễn Vy Khanh
- Nguyễn Xuân Diện
- Nguyễn Xuân Hằng
- Nguyễn Xuân Hoàng
- Nguyễn Xuân Hưng
- Nguyễn Xuân Khánh
- Nguyễn Xuân Khoát
- Nguyễn Xuân Nghĩa
- Nguyễn Xuân Nha
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Thiệp
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Tiệp
- Nguyễn Xuân Tường Vy
- Nguyễn Xuân Vượng
- Nguyễn Xuân Xanh
- Nguyễn Ý Thuần
- Nguyên Yên
- Nguyễn-Chương Mt
- Nguyễn-hòa-Trước
- Nguyệt Chu
- Nguyệt Quỳnh
- Nguyệt Vi
- Ngự Thuyết
- Người Buôn Gió
- Ngyễn Trung Bảo
- Nh. Tay Ngàn
- Nhã
- Nhã Ca
- Nhã Duy
- Nhã Thuyên
- Nhan Do Thanh
- Nhân Hồng
- Nhật Chiêu
- Nhật Lệ
- Nhất Linh
- Nhật Thanh
- Nhật Tiến
- Nhật Tuấn
- Nhất Uyên
- Nhị Linh
- Nhị Ngã
- Nhóm Vì một Hà Nội xanh
- Như Huy
- Như Không
- Như Quỳnh
- Như Quỳnh de Prelle
- Như Ý
- Nhược Thủy
- Niall Ferguson
- Nick Hilden
- Nicolas Casey
- Nikulin
- Nina McPherson
- Ninh Dương
- Ninh Kiều
- Nobert Hummelt
- Norbert Seitz
- Nông Hồng Diệu
- NP Phan
- Obama
- Ocean Vương
- Octavio Paz
- Ogden Nash
- Oksana Zabuzhko
- Oleg Kashin
- Olga Berggolts
- Ondrej Slowik
- onggiaolang
- Orlando Figes
- Orwell
- Oscar Salemink
- Oscar Wilde
- Pablo Neruda
- Pablo Picasso
- Palmer
- Pamela N. Corey
- Patrick Frater
- Patrick Lodge
- Paul Auster
- Paul Celan
- Paul Éluard
- Paul Hoover
- Paul Mendez
- Paul Mozur
- Paul Theroux
- Paul-François Paoli
- Paulus Lê Sơn
- Pavel Basinsky
- Pavel Basynski
- Pavlo Vyshebaba
- Paweł Kubiak
- Pawel Kuczynski
- Paweł Łepkowski
- Percy Mabandu
- Pervez Hoodbhoy
- Peter B. Zinoman
- Peter Bradshaw
- Peter Hansen
- Peter Harvey
- Peter Kleiner
- Peter Singer
- Phạm Anh Tuấn
- Phạm Biểu Tâm
- Phạm Cảnh Thượng
- Phạm Cao Hoàng
- Phạm Châu
- Phạm Chí Dũng
- Phạm Chi Lan
- Phạm Chu Sa
- Phạm Công Luận
- Phạm Công Thiện
- Phạm Công Trứ
- Phạm Công Út
- Phạm Duy
- Phạm Duy Nghĩa
- Phạm Đình Chương
- Phạm Đình Trọng
- Phạm Đình Vy
- Phạm Đoan Trang
- Phạm Hải Anh
- Phạm Hải Âu
- Phạm Hiền Mây
- Phạm Hoàng Quân
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hùng Việt
- Phạm Huy Thông
- Phạm Khánh Duy
- Phạm Khiêm Ích
- Phạm Kiều Tùng
- Phạm Kỳ Đăng
- Phạm Lệ Quyên
- Phạm Lê Vương Các
- Phạm Linh
- Phạm Lưu Vũ
- Phạm Minh Hoàng
- Phạm Minh Ngọc
- Phạm Minh Quân
- Phạm Minh Trung
- Phạm Ngọc
- Phạm Ngọc Lư
- Phạm Ngọc Thái
- Phạm Ngọc Tiến
- Phạm Nguyên Trường
- Phạm Ngữ
- Phạm Phan Long
- Phạm Phú Cường
- Phạm Phú Hải
- Phạm Phú Minh
- Phạm Phú Phong
- Phạm Phú Thứ
- Phạm Phú Viết
- Phạm Phúc Thịnh
- Phạm Phương
- Phạm Quang Ái
- Phạm Quang Long
- Phạm Quang Trung
- Phạm Quang Tuấn
- Phạm Sỹ Sáu
- Phạm Tăng
- Phạm Thành
- Phạm Thành Hưng
- Phạm Thanh Nghiên
- Phạm Thảo Nguyên
- Phạm Thế Cường
- Phạm Thị
- Phạm Thị Anh Nga
- Phạm Thị Điệp Giang
- Phạm Thị Hoài
- Phạm Thị Hồng Ân
- Phạm Thị Kiều Ly
- Phạm Thị Ngọc
- Phạm Thị Phương
- Phạm Thiên Ân
- Phạm Thiên Thư
- Phạm Tín An Ninh
- Phạm Toàn
- Phạm Trần
- Phạm Trọng Chánh
- Phạm Trung Nghĩa
- Phạm Tuấn
- Phạm Tư Thanh Thiện
- Phạm Tường Cán
- Phạm Tường Vân
- Phạm Văn
- Phạm Văn Khoái
- Phạm Văn Quang
- Phạm Văn Tình
- Phạm Văn Vũ
- Pham Viem Phuong
- Phạm Viêm Phương
- Phạm Viết Đào
- Phạm Việt Hưng
- Phạm Vũ Lửa Hạ
- Phạm Xuân Đài
- Phạm Xuân Hùng
- Phạm Xuân Nguyên
- Phạm Xuân Trường
- Phan An Sa
- Phan Ba
- Phan Bội Châu
- Phan Cẩm Thượng
- Phan Châu Thành
- Phan Cự Đệ
- Phan Dương Hiệu
- Phan Đan
- Phan Đạo
- Phan Đắc Lữ
- Phan Đình Diệu
- Phan Độc Lập
- Phan Hải-Đăng
- Phan Hồng Giang
- Phan Huy Chú
- Phan Huy Dũng
- Phan Huy Đường
- Phan Huy Lê
- Phan Huyền Thư
- Phan Kế Toại
- Phan Khôi
- Phan Kim Hổ
- Phan Lặng Yên
- Phan Mạnh Quỳnh
- Phan Nam Sinh
- Phan Ngọc
- Phan Nguyên
- Phan Nhật Nam
- Phan Nhiên Hạo
- Phan Ni Tấn
- Phan Phương Đạt
- Phan Quang
- Phan Quỳnh Trâm
- Phan Tấn Hải
- Phan Tấn Uẩn
- Phan Thanh Bình
- Phan Thanh Sơn Nam
- Phan Thanh Tâm
- Phan Thắng
- Phan Thế Hải
- Phan Thị Hà Dương
- Phan Thị Kim Phúc
- Phan Thị Trọng Tuyển
- Phan Thị Vàng Anh
- Phan Thu Vân
- Phan Thuý Hà
- Phan Thúy Hà
- Phan Trang Hy
- Phan Trí Đỉnh
- Phan Trọng Hoàng Linh
- Phan Trọng Văn
- Phan Văn Giưỡng
- Phan Văn Song
- Phan Văn Thắng
- Phan Vũ
- Phan Xine
- Phan Xuân Sinh
- Phannguyên Psg
- Phanxipăng
- Phaolô VI
- phap
- Pháp Hoan
- Pháp Vân
- Phapxa Chan
- Phát biểu nhận giải Văn Việt
- Phi Hà
- Phil Caputo
- Philip Larkin
- Philip Roth
- Philipp Felsch
- Phong Âm
- Phong Linh
- Phong Nguyen
- Phong Quang
- Phố Văn
- Phú Quang
- Phù Sa
- Phúc Lai GB
- Phúc Tiến
- Phunchok Stobdan
- Phùng Anh Kiệt
- Phùng Hi
- Phùng Hoài Ngọc
- Phùng Học Vinh
- Phùng Khắc Khoan
- Phùng Ngọc Kiên
- Phùng Nguyễn
- Phùng Quán
- Phùng Thành Chủng
- Phùng Thị Hạ Nguyên
- Phùng Thị Như Hà
- Phuong Ta
- Phương Chi
- Phương Hương
- Phương Phương
- Phương Thảo
- Phương Thuý
- Phương Uy
- Phương Xích Lô
- Pierre Bayard
- Pierre Darriulat
- Pierre Lemieux
- Prashanth Parameswaran
- Qladimir Pyljow
- Quách Cường
- Quách Hạo Nhiên
- Quách Tấn
- Quách Thoại
- Quảng Diệu Trần Bảo Toàn
- Quang Dũng
- Quang Đức
- Quang Minh
- Quang Phan
- Quảng Tánh Trần Cầm
- Quậy Nguyễn
- Quế Hương
- Quốc Dũng
- Quốc Phương
- Quốc Toản
- Quyên Di
- Quyên Hoàng
- Quỳnh Dao
- Quỳnh Hợp
- Quỳnh Iris de Prelle
- Quỳnh Vi
- Rabindranath Tagore
- Rachel Adams
- Rainer Maria Rilke
- Ralph Chaplin
- Rasul Gamzatov
- Rebecca Mead
- Rebecca Solnit
- Reiner Traub
- Remo Verdickt
- Riccardo Gazzaniga
- Richard C. Paddock
- Richard Millet
- Richard Serra
- Richard Seymur
- Rita Dove
- Robert Desnos
- Robert McCrump
- Roger Vu
- Roger-Pol Droit
- Roland Barthes
- Romain Rolland
- Ronald F. Inglehart
- Rory O’Sullivan
- Ruben David Gonzalez Gallego
- Russell Edson
- Ruth Ingram
- Ryszard Legutko
- Saint-John Perse
- Salman Rushdie
- Salvatore Babones
- Sam Dresser
- Sạn chữ
- San Phi
- Sandra Kerschbaumer
- Sara Teasdale
- Sarah Pulliam Bailey
- Sarah Thornton
- Sáu Nghệ
- Semyon Skrepetsky
- Sergio Bitar
- Shaimaa El Sabbagh
- Shakespeare
- Shannon Van Sant
- Sheikha A
- Sheila Fischman
- Sheila Ngoc Pham
- Sheri Berman
- Shigeeda Yutaka
- Shirin Ebadi
- Shukshin
- Silke Fokken
- Simon Book
- Simon Johnson
- Sire Apm Lukwesa
- Slavoj Žižek
- Sohaniim
- Son Kieu Mai
- Song Chi
- Song Hà
- Song Nguyễn
- Song Phạm
- Song Phan
- Song Thao
- Sophie Trịnh
- Số đặc biệt
- Sơn Ca
- Sơn Hoàng Liên
- Sơn Kiều Mai
- Sơn Nam
- Stalin
- Stefan Dege
- Stefano Harney
- Stephan Koester
- Stephen B. Young
- Steve Earle
- Stuart Russel
- Sugita Hisajo
- Susan Sontag
- Suzuki Katsuhiko
- Sương Nguyệt Minh
- Sương Quỳnh
- Svetlana Alexievich
- Svetlana Alexievitch
- Svetlana Alexiévitch
- Sylvia Plath
- T. Đ.
- T.Vấn
- Tạ Anh Thư
- Tạ Chí Đại Trường
- Tạ Duy Anh
- Tạ Tỵ
- Tạ Văn Tài
- Tạ Văn Thông
- Tạ Xuân Hải
- Tadeusz Rósewicz
- Taigu Ryōkan
- Tam Ích
- Tamarchenko
- Tàn Tuyết
- Tanaami Keiichi
- Taneda Santoka
- Taras Shevchenko
- Tarik Khaldi
- Tawada Yoko
- Tawfiq Zayyad
- Tăng Quang
- Tâm An
- Tâm Bình
- Tâm Chánh
- Tâm Don
- Tâm Thường Định
- Tâm Việt
- Tấn An
- Teolinda Gersão
- Teresa Mỹ Chúc
- Thạch Đạt Lang
- Thạch Quỳ
- Thạch Thảo
- Thái Bá Tân
- Thái Bá Vân
- Thái Bảo
- Thái Hà
- Thái Hạo
- Thái Kế Toại
- Thái Kim Lan
- Thái Mai Lan
- Thái Ngọc San
- Thái Phan Vàng Anh
- Thái Sinh
- Thái Thanh
- Thái Thanh Sơn
- Thái Thăng Long
- Thái Tuấn
- Thái Văn
- Thái Văn Đào
- Thái Vũ
- Thanh Chung
- Thạnh Đà
- Thanh Hằng
- Thanh Hằng - Anh Khoa
- Thành Lộc
- Thanh Nam
- Thanh Ngọc
- Thanh Phương
- Thanh Tâm Tuyền
- Thanh Thảo
- Thanh Thuỷ
- Thanh Trúc
- Thanh Tùng
- Thanh Xuân
- Thanhhà Lại
- Thảo Dân
- Thao Dinh
- Thảo luận
- Thảo Nguyên
- Thảo Trường
- Thảo Vy
- Thẩm Đống
- Thẩm Hoàng Long
- Thận Nhiên
- Thân Trọng Mẫn
- Thân Trọng Sơn
- Thế Dũng
- Thế Giang
- Thế Quân
- THẾ THANH
- Thế Uyên
- Thi Hoàng
- Thi Nguyên
- Thi sỹ ỦA
- Thi Vũ
- Thích Ngộ Chánh
- Thích Nhất Hạnh
- Thích Nữ Chân Không
- Thích Phước An
- Thích Quảng Độ
- Thierry Leclère
- Thierry Lentz
- Thiên Di
- Thiên Điểu
- Thiền Lâm
- Thiền Nguyễn
- Thiên Thai
- Thiện Tùng
- Thiện Ý
- Thiền Zen Paul Vân Thuyết
- Thiết Thạch
- Thiếu Khanh
- Thiều Mai Lâm
- Tho Nguyen
- Thọ Nguyễn
- Thomas A. Bass
- Thomas Bo Pedersen
- Thomas J. Corcoran
- Thomas Mahler
- Thomas S. Mullaney
- Thomas Schmid
- Thông Đặng
- Thơ
- Thơ Marie Howe
- Thụ Nguyên
- Thu Phong
- Thu Vàng
- Thuận
- Thuần Ngô
- Thuận Paris
- Thuận Thiên
- Thục Quyên
- Thụy An
- Thùy Dung
- Thụy Khuê
- Thùy Linh
- Thụy My
- Thủy Tiên
- Thư Bạn Đọc
- Thường Quán
- Thy An
- Tịch Ru
- Tiet Hung Thai
- Tiền Giang
- Tiêu Dao Bảo Cự
- Tiêu Kiện Sinh
- Tiêu Toàn
- Tiểu Tử
- Tiểu Vũ
- Tillman Miller
- Timothy Brennan
- Timothy Garton Ash
- Timothy Snyder
- Tina Hà Giang
- Tino Cao
- Tobi Trần
- Tobias Rapp
- Tom Fawthrop
- Tomas Tranströmer
- Tô Đăng Khoa
- Tô Hà Lâm
- Tô Hải
- Tô Hoàng
- Tố Hữu
- Tô Lan Hương
- Tô Lê Sơn
- Tô Ngọc Vân
- Tô Thẩm Huy
- Tô Thùy Yên
- Tô Văn Trường
- Tôi Đây
- Tôn Thất Thông
- Tôn Thất Tùng
- Tống Văn Công
- Trà Bình
- Trà Đóa
- Trà Nhiên
- Tracy K. Smith
- Tran Dinh Dung
- Tran Nam Dung
- Trang Châu
- Trang Hạ
- Trang Thanh
- Trang Thế Hy
- Trangđài Glassey Trầnguyễn
- Trangđài Glasssey-Trầnguyễn
- Trao đổi
- Trầm Tử Thiêng
- Trần Anh Hùng
- Trần Bá Đại Dương
- Trần Bang
- Trần Bình Nam
- Trần C. Trí
- Trần Cao Lĩnh
- Trần Cao Tường
- Trần Công Tâm
- Trần Công Tín
- Trần Dạ Từ
- Trần Dần
- Trần Doãn Nho
- Trần Dũng Thanh Huy
- Trần Duy
- Trần Duy Phiên
- Trần Duy Trung
- Trần Đăng Khoa
- Trần Đăng Tuấn
- Trần Đĩnh
- Trần Đình Bút
- Trần Đình Hoành
- Trần Đình Lương
- Trần Đình Sơn Cước
- Trần Đình Sử
- Trần Đình Thắng
- Trần Đình Triển
- Trần Đình Trợ
- Trần Độ
- Trần Đồng Minh
- Trần Đức Anh Sơn
- Trần Đức Nguyên
- Trần Đức Thảo
- Trần Đức Tiến
- Trần Đức Tín
- Trần Đức Toản
- Trần Gia Huấn
- Trần Gia Ninh
- Trần Hà Linh
- Trần Hạ Tháp
- Trần Hạ Vi
- Trần Hải
- Trần Hạnh
- Trần Hậu
- Trần Hoài Anh
- Trần Hoài Thư
- Trần Hoàng Phố
- Trần Hoàng Trúc
- Trần Hoàng Vy
- Trần Hùng
- Trần Huy Bích
- Trần Huy Mẫn
- Trần Huy Minh Phương
- Trần Huy Quang
- Trần Huyền Sâm
- Trần Huỳnh Duy Thức
- Trần Hữu Dũng
- Trần Hữu Khánh
- Trần Hữu Quang
- Trần Hữu Tá
- Trần Hữu Thục
- Trần Khánh Triệu
- Trần Kiêm Đoàn
- Trần Kiêm Trinh Tiên
- Trần Kim Trắc
- Trần Kỳ Trung
- Trần Lam
- Trần Lê Hoa Tranh
- Trần Lê Sơn Ý
- Trần Lương
- Trần Lý Trí Tân
- Trần Mạnh Hảo
- Trần Mạnh Tuấn
- Trần Minh Phi
- Trần Minh Quốc
- Trần Mộng Tú
- Trần Nam Anh
- Trần Nam Bình
- Trần Ngân Hà
- Trần Nghi Hoàng
- Trần Ngọc Cư
- Trần Ngọc Hiếu
- Trần Ngọc Tuấn
- Trần Ngọc Vương
- Trần Nguyên Đán
- Trần Nhã Thụy
- Trần Nhương
- Trần Phong Giao
- Trần Phong Vũ
- Trần Quang Đức
- Trần Quang Lộc
- Trần Quốc Anh
- Trần Quốc Nam
- Trần Quốc Thuận
- Trần Quốc Toàn
- Trần Quốc Trọng
- Trần Quốc Vượng
- Trần Quyết Thắng
- Trân Sa
- Trần Song Hào
- Trần Thành
- Trần Thanh Ái
- Trần Thanh Cảnh
- Trần Thanh Huy
- Trần Thanh Vân
- Trần Thắng
- Trần Thế Vĩnh
- Trần Thị Băng Thanh
- Trần Thị Diệu Tâm
- Trần Thị Lai Hồng
- Trần Thị Lam
- Trần Thị NgH.
- Trần Thị Nguyệt Mai
- Trần Thị Phương Phương
- Trần Thị Thanh Thoả
- Trần Thị Thu Hoài
- Trần Thị Trường
- Trần Thiện Đạo
- Trần Thùy Mai
- Trần Tiến
- Trần Tiễn Cao Đăng
- Trần Tiến Dũng
- Trần Tiễn Khanh
- Trần Tố Nga
- Trần Trọng Dương
- Trần Trọng Hoàng
- Trần Trọng Thức
- Trần Trọng Vũ
- Trần Trung Chính
- Trần Trung Đạo
- Trần Tuấn
- Trần Từ Mai
- Trần Vàng Sao
- Trần Văn Chánh
- Trần Văn Chung
- Trần Văn Đỉnh
- Trần Văn Khê
- Trần Văn Minh
- Trần Văn Nam
- Trần Văn Thọ
- Trần Văn Thủy
- Trần Văn Tý
- Trần Vấn Lệ
- Trần Việt Hà
- Trần Viết Ngạc
- Trần Vinh Dự
- Trần Vũ
- Trần Vũ Hải
- Trần Vương Thuấn
- Trần Vương Thuận
- Trần Wũ Khang
- Trần Xuân Hoài
- Trần Xuân Kiêm
- Trần Xuân Linh
- Trần Xuân Lĩnh
- Trần Xuân Thảo
- Trần Ý Dịu
- Trần Yên Hòa
- Trần Yên Nguyên
- Trên
- Trên Facebook
- Trên Facebook/Minds
- Trên kệ sách
- Trên trang diaCRITICS
- Trí Hiệu Dân
- Triều Anh
- Triều Hoa Đại
- Triêu Nhan
- Triều Sơn
- Triệu Tử Dương
- Trịnh Anh Tuấn
- Trịnh Bá Phương
- Trịnh Bách
- Trịnh Cao Hòa Thanh
- Trịnh Chu
- Trịnh Công Sơn
- Trịnh Cung
- Trịnh Duy Kỳ
- Trịnh Hữu Long
- Trịnh Kim Tiến
- Trịnh Lữ
- Trịnh Minh Tuấn
- Trịnh Sơn
- Trịnh Thanh Thủy
- Trịnh Thu Tuyết
- Trịnh Vĩnh Phúc
- Trịnh Xuân Thuận
- Trịnh Xuân Thủy
- Trịnh Y Thư
- Trọng Anh
- Trọng Phú
- Trọng Thành
- Tru Sa
- Trúc Giang
- Trúc Thông
- Trúc Ty
- Trump
- Trung Bảo
- Trung Dũng Kqd
- Trung Dũng Kqđ
- Trùng Dương
- Trung Đào
- Trung Trung Đỉnh
- Trư Sa
- Trường An
- Trương Anh Ngọc
- Trương Anh Thụy
- Trương Châu Hữu Danh
- Trương Chính
- Trương Cừ
- Trương Duy Nhất
- Trương Đăng Dung
- Trương Điện Thắng
- Trương Đình Phượng
- Trương Hồng Quang
- Trương Huy San
- Trường Minh
- Trương Ngọc Chương
- Trương Nguyên
- Trương Nguyện Thành
- Trương Nhân Tuấn
- Trương Phượng
- Trương Quang
- Trương Quang Đệ
- Trương Quang Nhuệ
- Trương Quang Vĩnh
- Trương Quốc Cường
- Trương Thanh Thuận
- Trương Thị An Na
- Trương Thị Ngọc Hân
- Trương Thiên Phàm
- Trương Thu Hiền
- Trương Tố Hoa
- Trương Trọng Nghĩa
- Trương Tửu
- Trương Văn Dân
- Trương Văn Vĩnh
- Trương Vũ
- Trương Xuân Thiên
- Tú Mỡ
- Tù Quốc Hoài
- Tù Sâm
- Tú Trung Hồ
- Tuấn Duy
- Tuấn Khanh
- Tuân Nguyễn
- Tuấn Thảo
- Tuệ Anh
- Tuệ Đăng
- Tuệ Nguyên
- Tuệ Nhân
- Tuệ Nhật
- Tuệ Sĩ
- Tuệ Sỹ
- Tùng Dương Cola
- Tung Nguyen
- Turner
- Túy Hồng
- Tuyết Nghi
- Tư
- Từ Dung
- Tư liệu
- Tử Linh
- Từ Mai Trần Huy Bích
- Từ Quốc Hoài
- Từ Sâm
- Từ Thức
- Tưởng
- Tương Lai
- Uejima Onitsura
- Umberto Eco
- Uông Tăng Kỳ
- Uông Triều
- Uyển Ca
- Uyên Nguyên
- Uyên Nguyễn
- Uyên Thao
- Uyên Vũ
- V. Erofiev
- Václav Havel
- Vàng A Giang
- Varlam Shalamov
- Vasco Gargalo
- Vasily Makarovich
- Vasyl Stus
- Văn
- Văn Biển
- Văn Cao
- Văn Chinh
- Văn Công Hùng
- Văn Giá
- Văn học
- Văn học Miền Nam 54-75
- Văn Như Cương
- Văn Quang
- Văn Tâm
- Văn Văn Của
- Văn Việt
- Văn;
- Văn.
- Vấn đề hôm nay
- Vận Động Ứng Cử Đại Biểu Quốc Hội 2016
- Vân Hạ
- Vân Phi
- Velcrow Ripper
- Veronica Melkozerova
- Vi Lãng
- Vi Trần
- Vi Yên
- Viet Thanh Nguyen
- Viên Linh
- Việt Bách
- Việt Bình
- Việt Dzũng
- Việt Khang
- Việt Lang
- Việt Phương
- Viktor Astafyev
- Viktor Maslov
- Vinh Anh
- Vĩnh Điện
- Vĩnh Hảo
- Vĩnh Quyền
- Virginia Heffernan
- Virginia Woolf
- Vladimir Britanishsky
- Vladimir Nabokov
- Vladimir Voronov
- Võ An Đôn
- Võ Anh Minh
- Võ Anh Thơ
- Võ Bá Cường
- Võ Đắc Danh
- Võ Định Hình
- Võ Đức Phúc
- Võ Hồng
- Võ Huy Tâm
- Võ Hương Quỳnh
- Võ Kỳ Điền
- Võ Ngàn Sông
- Võ Phiến
- Võ Thị Ánh Ngọc
- Võ Thị Hảo
- Võ Thị Thu Hằng
- Võ Tiến Cường
- Võ Tòng Xuân
- Võ Trí Hảo
- Võ Văn Quản
- Võ Văn Tạo
- Võ Văn Thôn
- Võ Xuân Quế
- Võ Xuân Sơn
- Volker Weidermann
- Volodymyr Vynnychenko
- Volodymyr Zelenskyy
- Vũ
- Vũ Bằng
- Vũ Biện Điền
- Vũ Cao Đàm
- Vũ Cát Tường
- Vũ Đình Hòe
- Vũ Đình Huỳnh
- Vũ Đình Liên
- Vũ Đình Phòng
- Vũ Đức Khanh
- Vũ Đức Phúc
- Vũ Đức Sao Biển
- Vu Gia
- Vũ Hà Văn
- Vũ Hạnh
- Vũ Hoàng Chương
- Vũ Hoàng Thư
- Vũ Hồng Ánh
- Vũ Huy Ngọc
- Vũ Huy Quang
- Vũ Khắc Hoè
- Vũ Khắc Khoan
- Vũ Kim Hạnh
- Vũ Kim Thu
- Vũ Lâm
- Vũ Lập Nhật
- Vũ My Lan
- Vũ Ngọc Giao
- Vũ Ngọc Hoàng
- Vũ Ngọc Tâm
- Vũ Ngọc Tiến
- Vũ Nho
- Vũ Oanh
- Vũ Quang Việt
- Vũ Quí Hạo Nhiên
- Vũ Quốc Ngữ
- Vũ Quỳnh Hương
- Vũ Quỳnh Nh.
- Vũ Thành Sơn
- Vũ Thanh Tâm
- Vũ Thanh Tùng
- Vũ Thành Tự Anh
- Vũ Thế Khôi
- Vũ Thế Thành
- Vũ Thị Hải
- Vũ Thị Nhuận
- Vũ Thị Phương Anh
- Vũ Thị Phương Lan
- Vũ Thị Thanh
- Vũ Thị Thanh Mai
- Vũ Thư Hiên
- Vũ Tiến Lập
- Vũ Trọng Khải
- Vũ Trọng Phụng
- Vũ Tuấn Hoàng
- Vũ Từ Trang
- Vũ Tường
- Vũ Viết Tuân
- Vũ Xuân Tửu
- Vương Bích Ngọc
- Vương Đan
- Vương Hỗ Ninh
- Vương Huy
- Vương Ngọc Minh
- Vương Tiểu Nhị
- Vương Trí Nhàn
- Vương Trọng
- Vương Trùng Dương
- Vương Trung Hiếu
- Vương Tuấn
- Vy Thảo
- W. H. Auden
- Wa Praong
- Walt Whitman
- Walter Isaacson
- Wayne Karlin
- Wells
- Wendy Barker
- Wiesiek Powaga
- Wilhelm Schmid
- Will Nguyen
- William Carlos Williams
- William Nee
- William Stafford
- William Stanley Merwin
- Winston Phan Đào Nguyên
- Wislawa Szymborska
- Władysław Reymont
- Wolf Biermann
- Wolfgang Borchert
- Wulf Noll
- Wynn Gadkar Wilcox
- Xang Hứng
- Xì Trum
- Xie Tao
- Xuân Ba
- Xuân Diệu
- Xuân Dương
- Xuân Đài
- Xuân Minh
- Xuân Phượng
- Xuân Sách
- Xuân Thọ
- Xuân Uyên
- Xuân Vũ
- Xương Văn
- Y Chan
- Ỷ Lan
- Ý Nhi
- Y Uyên
- Yan Frenkel
- Yanis Varoufakis
- Yasmine M’Barek
- Yevgeny Yevtushenko
- Yên Ba
- Yên Khắc Chính
- Yến Năng
- Yên San
- Yên San Thụy Miên
- Yên Thao
- Yiyun Li
- Yoko Ogawa
- Yōko Ogawa
- Yoko Tawada
- Yosano Akiko
- Young Sang Lee
- Yuliya Ilchuk
- Yuno Bigboi
- Yves Sintomer
- Yvette Tan
- Zac Herman
Bàn về thuyết luân hồi
Daisetz Teitaro Suzuki
Đỗ Kim Thêm giới thiệu và dịch
Lời giới thiệu của người dịch:
Tác giả

Daisetz Teitaro Suzuki (1870–1966) học tại Đại học Waseda, chuyên ngành ngôn ngữ, văn học phương Tây và triết học. Nhờ thông thạo nhiều ngôn ngữ như Hán, Phạn, Tây Tạng, Anh và Pháp, nên ông có nhiều điều kiện thuận lợi trong việc đào sâu nghiên cứu, đối chiếu, dịch thuật và diễn giải các truyền thống tư tưởng Đông – Tây.
Suzuki theo học Thiền tại chùa Engaku-ji (Viên Giác tự) ở Kamakura dưới sự chỉ dạy của Thiền sư Imakita Kosen (1816–1892), và tiếp tục thọ giáo với Thiền sư Soyen Shaku (1860–1919) sau khi vị thầy đầu tiên viên tịch. Chính Soyen Shaku đã ban cho ông pháp hiệu Daisetsu (Đại Chuyết), hàm ý hạnh khiêm cung của người học Phật.
Năm 1897, Suzuki sang Hoa Kỳ và bắt đầu cộng tác với giới xuất bản. Từ đây, ông mở rông hoạt động như một học giả chuyên nghiên cứu và diễn giải Phật giáo. Trong nhiều thập niên, ông đã nghiên cứu, giảng dạy và thuyết giảng tại nhiều đại học ở Bắc Mỹ, châu Âu và Nhật Bản. Qua các hoạt động này, ông đã góp phần to lớn trong việc hình thành nhận thức của giới trí thức phương Tây về Phật giáo nói chung và Thiền tông nói riêng.
Nhiều tác phẩm của ông đã trở thành kinh điển trong lĩnh vực Thiền học hiện đại, tiêu biểu như Essays in Zen Buddhism (Thiền luận), The Training of the Zen Buddhist Monk (Sổ tay tu tập Thiền định), Zen Buddhism and Psychoanalysis (Thiền và Phân tâm học), Studies in the Laṅkāvatāra-Sūtra (Nghiên cứu kinh Lăng-già) và Aśvaghoṣa’s Discourse on the Awakening of Faith in the Mahayana (Đại thừa khởi tín luận). Tại Việt Nam, các bản dịch các tác phẩm của ông đã được đông đảo tăng ni, học giả và độc giả hân hoan đón nhận và trở thành nguồn tài liệu tham khảo có giá trị trong nghiên cứu và thực hành Phật giáo.
Ý nghĩa nổi bật trong sự nghiệp của Suzuki không chỉ nằm ở khối lượng trước tác đồ sộ mà còn thiết lập một diễn đàn đối thoại giữa tư tưởng Phật giáo và triết học phương Tây. Thay vì đề cao Phật giáo như một hệ thống tín ngưỡng khép kín hoặc biện hộ trước những ngộ nhận của thời đại, ông ra sức diễn giải các khái niệm truyền thống bằng hệ ngôn ngữ triết học dung dị hiện đại, qua đó tạo điều kiện để độc giả phương Tây thấu hiểu chiều sâu tư tưởng Phật giáo. Với một khảo hướng mới mang lại tính đối thoại cởi mở và liên ngành, ông đã góp phần quan trọng vào việc truyền bá Phật giáo tại phương Tây và thúc đẩy sự giao lưu giữa hai truyền thống tư tưởng Đông Tây.
Với những đóng góp mang tính khai mở ấy, Suzuki được xem là một trong những học giả Phật giáo có ảnh hưởng sâu rộng nhất trong thế kỷ XX. Di sản học thuật của Suzuki vô cùng phong phú và đồng thời là cầu nối chủ yếu về mặt học thuật giữa hai nền văn hoá Đông Tây.
Tác phẩm

Mysticism: Christian and Buddhist là một trong những công trình tiêu biểu của Suzuki trong lĩnh vực nghiên cứu và đối thoại liên tôn. Tác phẩm được Nhà xuất bản George Allen & Unwin (London) ấn hành năm 1957 và được dịch giả Như Hạnh chuyển ngữ sang tiếng Việt với nhan đề Huyền học đạo Phật và Thiên Chúa giáo, do Nhà xuất bản Kinh Thi xuất bản năm 1974.
Trong tác phẩm này, Suzuki khảo sát những điểm tương đồng giữa truyền thống huyền học Kitô giáo và tư tưởng Phật giáo, đặc biệt thông qua việc phân tích trước tác của Meister Eckhart (1260–1328), nhà thần học, triết gia và nhà huyền học nổi bật của Kitô giáo Đức thời Trung cổ. Suzuki xem Eckhart như một đại diện tiêu biểu cho khuynh hướng huyền học của phương Tây, đồng thời cho rằng những suy tư triết học và kinh nghiệm tâm linh của ông có nhiều điểm tương ứng với tư tưởng Đại thừa.
Một trong những nội dung trọng tâm của công trình này là sự đối chiếu giữa hai khái niệm Tánh Không (Śūnyatā) của Phật giáo và “vực thẳm thần tính” (Godhead hay Divine Abyss) trong tư tưởng của Meister Eckhart. Theo cách diễn giải của Suzuki, cả hai đều hướng đến một thực tại tối hậu vượt ngoài mọi phạm trù tư duy, ngôn ngữ và khái niệm. Thực tại ấy không thể được nhận thức bằng suy luận thuần túy mà chỉ có thể được thể nghiệm thông qua một sự chuyển hóa nội tâm sâu sắc. Từ góc nhìn này, Suzuki cho rằng giữa huyền học Kitô giáo và triết học Phật giáo có một nền tảng kinh nghiệm tâm linh với nhiều điểm tương đồng, mặc dù được diễn đạt trong những hệ thống thuật ngữ và bối cảnh văn hóa dị biệt.
Suzuki đặc biệt nhấn mạnh đến yêu cầu vượt thoát bản ngã như một điều kiện thiết yếu của đời sống tâm linh trong cả hai truyền thống. Theo ông, tiến trình từ bỏ sự chấp thủ vào cái tôi cá biệt trong huyền học Kitô giáo có thể được so sánh với học thuyết vô ngã (anātman) của Phật giáo. Khi đạt đến chiều sâu của kinh nghiệm tâm linh, chủ thể nhận thức không còn bị chi phối bởi sự phân biệt nhị nguyên giữa bản thân và thế giới, giữa chủ thể và đối tượng. Chính trong trạng thái ấy, con người có thể tiếp cận một cách trực tiếp với thực tại tối hậu.
Cụ thể, Suzuki so sánh “a little point” của Eckhart – trung tâm tinh thần nơi con người gặp gỡ Thượng đế – với satori, khoảnh khắc giác ngộ trực tiếp trong Thiền. Cả hai đều là sự bừng mở vượt khỏi tư duy nhị nguyên. Suzuki bàn về kinh nghiệm “vĩnh cửu” trong cả Kitô giáo và Phật giáo: không phải thời gian vô hạn, mà là sự thể hiện tuyệt đối của thực tại, nơi không còn phân chia giữa chủ thể và đối tượng. Ông đối chiếu quan niệm Phật giáo về tái sinh với cách Kitô giáo hiểu về đời sống, cái chết và cứu rỗi. Suzuki so sánh ý nghĩa của khổ đau trong Kitô giáo qua hình ảnh Thập giá với khổ đau trong con đường đi đến giác ngộ của Phật giáo.
Ở phần cuối tác phẩm, Suzuki mở rộng phạm vi thảo luận sang nội bộ truyền thống Phật giáo Nhật Bản khi phân tích mối quan hệ giữa nguyên lý tự lực của Thiền tông và tha lực của Tịnh độ Chân tông (Jōdo Shinshū). Theo cách hiểu thông thường, Thiền tông nhấn mạnh vai trò của công phu tự thân trong việc đạt đến kiến tánh và giác ngộ, trong khi Tịnh độ Chân tông đặt trọng tâm vào niềm tin tuyệt đối đối với bản nguyện cứu độ của Đức Phật A-di-đà. Tuy nhiên, Suzuki cho rằng sự đối lập này chỉ mang tính hình thức. Ông lập luận rằng khi tín tâm (shinjin) đạt đến mức độ viên mãn trong truyền thống Tịnh độ, ý thức về bản ngã cá biệt cũng hoàn toàn tan biến. Trạng thái buông bỏ tuyệt đối ấy, xét từ bình diện kinh nghiệm tôn giáo, có những đặc điểm tương đồng với kinh nghiệm đại ngộ (satori) trong Thiền tông.
Từ những phân tích trên, Suzuki đi đến nhận định rằng những khác biệt giữa Kitô giáo và Phật giáo chủ yếu biểu hiện ở bình diện giáo lý, thuật ngữ và hệ thống biểu đạt. Trong khi đó, ở cấp độ kinh nghiệm tâm linh sâu xa, cả hai có thể gặp gỡ nhau trong việc hướng đến một thực tại siêu việt vượt ngoài mọi giới hạn của ngôn ngữ và khái niệm. Quan điểm này phản ánh khuynh hướng đối thoại liên tôn đặc trưng trong tư tưởng Suzuki, đồng thời cho thấy nỗ lực của ông trong việc tìm kiếm những điểm tương đồng phổ quát giữa các truyền thống tâm linh Đông và Tây.
Dịch phẩm
Bàn về thuyết luân hồi (Transmigration) là một phân đoạn ngắn trong tác phẩm Mysticism: Christian and Buddhist, nhưng lại giữ vị trí đáng chú ý trong toàn bộ tư tưởng đối thoại Đông – Tây của Suzuki. Trong phần này, ông thảo luận một vấn đề thường gây nhiều tranh luận giữa Phật giáo và triết học phương Tây: nếu Phật giáo phủ nhận sự tồn tại của một linh hồn thường hằng, thì giáo lý luân hồi và tái sinh phải được hiểu như thế nào?
Suzuki mở đầu bằng việc chỉ ra những khó khăn trong việc chuyển ngữ Phật học sang ngôn ngữ phương Tây. Theo ông, nhiều học giả Âu – Mỹ thường sử dụng các từ như soul (linh hồn) hoặc transmigration (sự chuyển sinh của linh hồn) để diễn đạt những khái niệm xuất phát từ truyền thống Phật giáo Pāli và Sanskrit. Tuy nhiên, cách chuyển dịch này có thể dẫn đến sự ngộ nhận rằng Phật giáo cũng chủ trương sự tồn tại của một thực thể tinh thần bất biến, tồn tại độc lập và di chuyển từ đời sống này sang đời sống khác.
Theo cách lý giải của Suzuki, đây là một cách hiểu không phù hợp với những nguyên lý căn bản của Phật giáo. Học thuyết vô ngã (anātman/anattā) phủ nhận sự tồn tại của một bản ngã thường hằng hay một linh hồn bất biến đứng sau các hiện tượng tâm lý và vật lý. Vì vậy, vấn đề chính không phải là sự di chuyển của một thực thể cố định qua các đời sống khác nhau, mà là sự giải thích cơ chế tiếp nối của đời sống trong điều kiện không có một chủ thể trường tồn.
Để làm sáng tỏ vấn đề này, Suzuki nhấn mạnh đến nguyên lý nhân duyên (pratītyasamutpāda) như nền tảng của giáo lý tái sinh. Theo ông, điều được duy trì không phải là một thực thể bất biến mà là một tiến trình tương tục của các điều kiện nhân quả. Sự tiếp nối ấy có thể được hình dung qua hình ảnh ngọn lửa được truyền từ cây nến này sang cây nến khác hoặc dòng nước luôn vận động trong cùng một dòng sông. Trong cả hai trường hợp, không có một thực thể đồng nhất được bảo toàn nguyên vẹn, nhưng cũng không thể phủ nhận sự liên tục của tiến trình vận hành. Từ góc độ này, việc tái sinh của con người được hiểu như sự tiếp nối của một chuỗi nhân duyên, trong đó đời sống sau vừa liên hệ với đời sống trước, vừa không hoàn toàn đồng nhất với đời sống trước.
Một nội dung quan trọng khác được Suzuki triển khai là vai trò của lòng khát ái (tṛiṣṇā trong Sanskrit, taṇhā trong Pāli) đối với sự vận hành của vòng sinh tử. Theo giáo lý Phật giáo, chính lòng khát ái là động lực căn bản để duy trì tiến trình luân hồi. Vì vậy, điều tiếp tục sau khi một đời sống chấm dứt không phải là một linh hồn mang theo bản sắc cố định của mình, mà là sự tiếp diễn của các nghiệp lực, khuynh hướng tâm lý và những điều kiện nhân quả chưa được giải quyết. Nói cách khác, việc tái sinh là sự vận động liên tục của nghiệp và duyên khởi và không phải là sự tái xuất hiện của một bản ngã bất biến.
Thông qua cách lập luận này, Suzuki đồng thời phê bình khuynh hướng tư duy nhị nguyên thường thấy trong truyền thống của triết học phương Tây. Theo nhận xét của ông, nhiều người phương Tây có xu hướng đặt vấn đề theo hai khía cạnh đối lập: hoặc tồn tại một linh hồn bất tử tiếp tục tồn tại sau khi chết, hoặc hoàn toàn không còn bất cứ điều gì tiếp diễn.
Suzuki cho rằng giáo lý Phật giáo không chấp nhận cả hai lý giải cực đoan ấy. Một mặt, Phật giáo phủ nhận sự tồn tại của một bản ngã thường hằng; mặt khác, Phật giáo cũng không chủ trương thuyết đoạn diệt hay hư vô luận. Thay vào đó, giáo lý duyên khởi khẳng định sự tiếp nối của các tiến trình nhân quả mà không cần giả định sự hiện hữu của bất kỳ thực thể trường tồn nào đứng đằng sau tiến trình ấy. Đây cũng chính là biểu hiện của tinh thần Trung đạo (Madhyamā-pratipad) trong tư tưởng Phật giáo.
Từ những phân tích trên, Suzuki đi đến kết luận rằng thuyết luân hồi theo quan điểm Phật giáo không nên được hiểu như sự di chuyển của một linh hồn từ thân xác này sang thân xác khác, mà là sự tiếp diễn của một tiến trình nhân duyên được duy trì bởi tình trạng vô minh (avidyā) và lòng khát ái (tṛiṣṇā). Khi vô minh được đoạn trừ và khát ái không còn là động lực chi phối đời sống, thì tiến trình sinh tử cũng chấm dứt; đó chính là trạng thái Niết-bàn (nirvāṇa), mục tiêu tối hậu của con đường giải thoát trong Phật giáo.
Qua phân đoạn Bàn về thuyết luân hồi (Transmigration), Suzuki làm sáng tỏ cách hiểu của Phật giáo về luân hồi và tái sinh trong bối cảnh đối thoại với tư tưởng phương Tây. Ông sử dụng tài tình một loại ngôn ngữ triết học chung để nhằm kết nối các truyền thống tư tưởng khác biệt, nhất là mở rộng không gian đối thoại giữa Phật giáo, triết học và nghiên cứu tôn giáo đương đại với phương Tây.
Sau đây là bản dịch.
BÀN VỀ THUYẾT LUÂN HỒI
Đạo Phật có dạy về thuyết luân hồi không? Nếu có, nó hoạt động như thế nào? Linh hồn có thực sự luân hồi không? Những câu hỏi như vậy thường được đặt ra và tôi sẽ cố gắng trả lời ngắn gọn ở đây.
I
Ý tưởng về luân hồi là: Sau khi chết, linh hồn di chuyển từ một cơ thể này sang một cơ thể khác, thuộc về cỏi thiên thể, cỏi người, động vật hoặc thực vật.
Trong Phật giáo, như người ta hiểu một cách bình dân, việc quy định cho luân hồi là do báo ứng về mặt đạo đức. Những người cư xử đạo đức đúng đắn sẽ lên cõi thiên đàng hoặc nhiều thiên đàng vì theo vũ trụ học Phật giáo có nhiều cõi trời. Một số người có thể được tái sinh như là con người giữa các chủng loài của mình. Tuy nhiên, những người không cư xử đúng theo giới luật, sau khi chết sẽ bị đoạ đến thế giới hạ tầng được gọi là địa ngục, tiếng Phạn là Naraka.
Có một số người bị chỉ định tái sinh thành chó, mèo hoặc lợn hoặc bò hoặc một số động vật khác, tuỳ theo những nghiệp mà người ta có thể mô tả là tương ứng rõ nét với những bản tính thường được gán cho những con vật đặc biệt đó. Ví dụ, con lợn thường được cho là có tính tham lam và bẩn thỉu. Vì vậy, những người trong chúng ta đặc biệt có khuynh hướng như vậy sẽ sinh làm những con lợn trong những kiếp sau. Những người khác thông minh hoặc xảo quyệt hoặc hơi ác độc có thể được sinh ra như chuột hoặc khỉ hoặc cáo. Điều này khiến cho chúng ta liên tưởng đến học thuyết tương ứng của Swedenborg, theo đó thì mọi thứ trên trái đất có những thứ tương ứng trên thiên đàng hoặc địa ngục.
Đôi khi chúng ta được cho là được tái sinh ra như loài thực vật hoặc thậm chí là đá.
Điều đáng quan tâm về ý tưởng luân hồi này được Phật tử đôi khi nói là chúng ta không ở thiên đường hay địa ngục mãi mãi. Khi nghiệp hết, chúng ta thoát khỏi địa ngục hoặc từ thiên đàng xuống. Ngay cả khi biến thành mèo hoặc chó, chúng ta sẽ không lặp lại kiểu sống này mãi mãi. Nếu có thể được tái sinh làm kiếp người một lần nữa, khi chúng ta làm điều gì thiện trong sống kiếp súc sinh, chẳng hạn như mặc dù người có rất nhiều nghi ngờ khi cho rằng con mèo có thể được dạy không ăn cắp cá của hàng xóm – đó là điều mà mèo thường làm ở Nhật Bản – cho dù ở nhà mèo có thể được cho ăn đầy đủ đến đâu.
Nhưng cho đến nay, chưa ai có tiến bộ nào trong cách tính toán về sức mạnh của nghiệp theo tính chất của mỗi hành động. Vì vậy, chúng ta không bao giờ có thể biết được cuộc sống của chúng ta ở trên thiên đường hay dưới địa ngục sẽ kéo dài bao lâu. Trong mọi trường hợp, chúng ta biết nhiều về điều này, có lúc nào đó chúng ta phải rời khỏi thiên đường hoặc địa ngục.
Phật tử lo âu nhiều hơn – đó là điều tự nhiên – đến địa ngục hơn là lên thiên đường. Sau khi chết, chúng ta thường đến gặp Diêm vương Dạ ma (Yama), vị thần cai quản vong linh hồn của người quá cố. Trong tiếng Nhật gọi Ngài với cái tên Emma-sama. Ngài có một tấm gương sáng trước mặt. Khi chúng ta xuất hiện trước mặt Ngài, chúng ta thấy mình được phản ánh trong tấm gương. Nó soi sáng toàn bộ con người của chúng ta, và chúng ta không thể che giấu bất cứ điều gì. Thiện và ác, tất cả đều được phản ánh trong đó, đúng như nó vốn có. Thần Dạ ma nhìn vào trong gương và biết ngay mỗi người trong chúng ta là hạng người như thế nào khi sống trên dương thế. Bên cạnh đó, Ngài có một cuốn sách trước mặt, trong đó ghi lại cặn kẽ mọi thứ chúng ta đã làm. Do đó, đang đứng trước vị Tử thần chúng ta là chính xác như chúng ta đã làm và không có gì là lừa dối được Ngài. Sự phán xét của Ngài đi thẳng vào cốt lõi về nhân cách chúng ta. Ngài không bao giờ phán xét sai lầm. Con mắt xuyên thấu của Ngài không chỉ đọc được ý thức mà còn cả vô thức của chúng ta. Hiển nhiên, Ngài là người công tâm, nhưng không phải là không có từ tâm, luôn sẵn sàng khám phá trong vô thức của phạm nhân có điều gì đó có thể tự cứu họ.
II
Ý tưởng về luân hồi có một sức thu hút nhất định đối với trí tưởng tượng nếu như người ta không quá đặt nặng việc phê phán hoặc theo khoa học – ý tưởng rằng mỗi động cơ, được quan niệm từ một cách có ý thức hoặc thúc đẩy một cách vô ý thức, đều có giá trị đạo đức và có thể được thưởng phạt một cách tương ứng, và Tử thần, vị cai quản địa ngục, không hề sai lầm khi đặt để cho chúng ta đến nơi tương xứng. Về mặt này, tấm gương phán xét và sổ bộ của Ngài không bao giờ sai lầm. Những ý tưởng này tương ứng với ý thức của chúng ta về công bình và ân thưởng. Thay vì tất cả tội nhân bị bỏ ngay vào hoả ngục muôn đời khi Ngày Phán xét đến, mỗi hình phạt được cân nhắc và đánh giá một cách thận trọng, khi đưa ra tội lỗi cụ thể của nó. điều này chắc chắn phù hợp hơn đối với ý thức thông thường và công lý. Khi được chứng minh trong giáo lý luân hồi, sự đánh giá và đặt để này có đượm màu thơ mộng.
Giả sử như tôi đã làm điều gì đó sai trái hoặc điều gì đó không tệ hại lắm và được tái sinh thành một con mèo. Tôi sẽ sống trong kiếp súc sinh này trong một thời gian, có lẽ tám hoặc mười năm, vì loài mèo không sống thọ. Tội lỗi của tôi đã được chuộc, vì có lẽ tôi đã cư xử đúng đắn như một con mèo theo quan điểm của con người. Như một phần thưởng, tôi được tái sinh làm người. Bây giờ, nếu tôi nhớ lại trải nghiệm này khi còn là mèo, đối với tôi, chẳng phải sẽ rất thú vị sao, khi quan sát tất cả những gì mà con mèo mẹ đang làm bây giờ trong nhà tôi, đôi khi nó bắt một con thằn lằn và thậm chí một con rắn nhỏ từ ngoài sân cho mèo con chơi cùng?
Khi chúng ta nhìn từ quan điểm này, thì không chỉ có con mèo mà tất cả các loài động vật khác, và cả thực vật và đá, nghĩa là, những hình thức có thể có của sự đầu thai của chúng ta trong tương lai cũng như trong quá khứ, phải chăng sự quan tâm của chúng ta đối với tất cả những đối tượng hiện hữu quanh ta sẽ có một sự đổi mới và có lẽ trở thành một nguồn cảm hứng tâm linh theo một cách nào đó hay sao?
Một điều mà những hình thức đó ở chung quanh ta sẽ không còn là hoàn toàn xa lạ với chúng ta. Chúng không phải là xa lạ; không phải là một cái gì đó thù địch. Ngược lại, chúng chia sẻ bản chất của chúng ta. Chúng ta sẵn sàng tự biến dạng thành hình thức sinh tồn của chúng, và một ngày nào đó, chúng cũng có thể mang hình dạng con người khi chúng có điều kiện như vậy. Có một lợi ích hỗ tương giữa chúng ta và chúng. Có một mối quan hệ thiện cảm và hiểu biết hỗ tương giữa con người và toàn thể thế gian.
Bên cạnh những cân nhắc này, học thuyết luân hồi còn cho chúng ta cơ hội hành hương khắp trong vũ trụ, từ ba mươi ba cõi thiên đàng cho đến mười chín tầng địa ngục, bao gồm các cõi khác như súc sinh, ngạ quỷ và a tu la. Mặc dù không thoải mái chút nào khi lúc nào khi lúc nào cũng chiến đấu, bị tra tấn theo nhiều cách khác nhau, hoặc đói khát vĩnh viễn, nhưng nó phù hợp với bản chất con người để trải qua những thăng trầm của sự sống và do đó học cách đọc ý nghĩa của cuộc sống.[1]
Không ai thích ở trong địa ngục và bị tra tấn. Nhưng nhờ kinh nghiệm này, chúng ta biết cách trân trọng những hoan lạc nơi cõi trời và thông cảm với đồng loại của chúng ta, những người không được ở trong một hoàn cảnh an lạc như vậy.
III
Thuyết luân hồi tô vẽ cho chúng ta một cuộc du hành qua vô số kiếp người khi chúng ta tiếp tục trải nghiệm cuộc sống cá nhân trong các biến dạng có thể của nó. Tuy nhiên, thuyết tiến hóa mô tả sự sinh tồn của con người như một tổng thể tất cả các giai đoạn trải qua này. Đây là sự khác biệt giữa khoa học và tôn giáo: khoa học liên quan đến trừu tượng, trong khi tôn giáo có tính cách thuộc về cá nhân và riêng tư. Cho đến nay, thuyết tiến hóa vẫn chưa xét đến các hàm ý về mặt đạo đức. Nó đã đề cập đến chủ đề này từ quan điểm sinh học và tâm lý học. Trong sự phát triển ngày càng cao của loài người, các nhà khoa học đã không coi trọng nhiều ý nghĩa của yếu tố đạo đức và tinh thần. Họ chủ yếu quan tâm đến cách con người sử dụng trí thông minh của mình hơn bất cứ điều gì khác trong cái mà họ gọi là tiến trình phát triển hướng thượng.
Thuyết luân hồi xét lại sự sinh tồn của con người hoàn toàn từ quan điểm đạo đức và tôn giáo; nó hầu như không quan tâm đến trí thông minh. Và đây là điểm mà thuyết luân hồi quan tâm đến chúng ta. Ý tưởng như vậy có thể không có bất cứ điều gì đáng được khoa học nghiên cứu. Nhưng bất chấp điều này, nó luôn thu hút sự chú ý của những người có đầu óc tôn giáo.
IV
Nói về mặt lý thuyết, ý tưởng về sự đổi xác phải đến trước, sau đó là việc nhập xác và cuối cùng là luân hồi. Một cái gì đó là việc thoát xác, Thiên Chúa hoặc Ngôi lời hoặc ma quỷ hoặc nguyên lý đầu tiên hoặc bất cứ điều gì khác phải tự thể hiện trong một hình thức hữu hình và có thể nắm bắt được để chúng ta có thể nói về nó như một cái gì đó. Được tạo ra từ các giác quan và trí tuệ, chúng ta cá nhân hóa, điều này có nghĩa là nhập xác.
Sau khi được đổi xác, việc nhập xác theo sau rất dễ dàng; và khi thuyết tái sinh được đánh giá về mặt đạo đức, chúng ta có luân hồi. Sau đó, thuyết luân hồi được kết nối với ý tưởng về thưởng và phạt.
Có một hàm ý khác của thuyết luân hồi, đó là ý tưởng về sự hoàn hảo về đạo đức của nhân tính. Trước khi Đức Phật đạt thành Phật quả, Ngài đã trải qua nhiều lần hóa kiếp, và trong mỗi lần tái sinh, Ngài được cho là đã thực hành sáu hoặc mười hạnh Ba la mật, nhờ đó, trong kiếp cuối cùng, Ngài đã trở thành một người hoàn hảo, tức là Phật.
Cho đến chừng nào mà chúng ta có ý tưởng về một khả năng vô hạn để hoàn thiện đạo đức cho bản thân, chúng ta phải tìm cách nào đó để thực hiện ý tưởng này. Chừng nào mà chúng ta không thể mãi tiếp tục sự sinh tồn cá nhân của chúng ta như vậy, phải có một cách khác để giải quyết vấn đề, đó là điều mà chúng ta có thể gọi là khái niệm về kiếp luân hồi trong liên tục bất tận.
V
Bên cạnh việc giải thích ý tưởng về luân hồi trong các khía cạnh đạo đức và trừng phạt của nó, có một giai đoạn an lạc khi chúng ta biến thuyết này thành một vấn đề kinh nghiệm trong cuộc đời của chúng ta. Khi xét kỹ lưỡng những kinh nghiệm hàng ngày của mình, chúng ta nhận ra rằng ở đây có mọi thứ mà có thể trải nghiệm bằng cách sống qua một thời gian dài vô hạn của luân hồi. Mọi sắc thái của cảm giác mà chúng ta có khi ở trên thế gian đều tìm thấy điều tương ứng ở đâu đó trên thiên đường hoặc trong địa ngục hoặc trong một số cõi trung gian của Ngạ Quỷ, hoặc Atula hoặc Súc sanh.
Ví dụ như khi tức giận, chúng ta ở với asura; khi hài lòng, chúng ta được đưa vào cỏi trời Hoá Lạc (Nirmanarataya); khi bồn chồn, chúng ta đã biến thành con khỉ; khi có thể tưởng tượng là mình thoát khỏi tội lỗi, chúng ta nở rộ như hoa sen trong buổi bình minh đầu mùa hè, v.v. Toàn bộ vũ trụ tự mô tả trong ý thức của con người. Điều đó có nghĩa là, cuộc sống hàng ngày của chúng ta là một hình ảnh thu nhỏ của một khái niệm về luân hồi trong liên tiến miên viễn.[2]
VI
Theo như tôi có thể thấy được, thuyết về luân hồi dường như không nhận được bất kỳ sự hỗ trợ khoa học nào. Câu hỏi đầu tiên mà chúng ta gặp phải là "Điều gì là luân hồi?" Chúng ta có thể trả lời: "Đó là linh hồn." "Vậy thì linh hồn là gì?" Linh hồn không thể được quan niệm như một thực thể hoặc một đối tượng như bất kỳ đối tượng nào khác mà chúng ta nhìn thấy về chúng ta. Nó không thể là bất cứ điều gì có thể nắm bắt được hoặc hữu hình. Nếu vậy, làm thế nào nó xoay sở được thể để nhập xác? Làm thế nào nó thoát ra khỏi một cái xác khi bị phân hủy và chuyển sang một xác khác? "Thân thể khác" này đang chờ ở đâu để linh hồn được thoát xác nhập vào? Điều không thể tưởng tượng được là xác mà không có hồn; Chúng ta không thể tưởng tượng có một cơ thể không linh hồn tồn tại ở đâu đó để nó tiếp nhận linh hồn mới thoát ra. Nếu linh hồn có thể tự duy trì mà không thể có hiện qua xác, tại sao chúng ta không tìm thấy những linh hồn không thể xác lang thang ở đâu đó? Một linh hồn có thể tồn tại mà không có xác không?
Nếu thuyết về luân hồi là có thể đứng vững, chúng ta phải nói rằng có một cái gì đó là luân hồi. Nếu có cái gì đó, thì nó là gì? Nếu chúng ta không thể khẳng định nó như một thực thể, thì nó có thể là cái gì? Những câu hỏi nêu trên có thể được trả lời thỏa đáng không? Vẫn còn những câu hỏi khác phải được trả lời trước khi chúng ta có thể đề cập đến thuyết về luân hồi.
VII
Chúng ta có thể nghĩ về linh hồn không phải là một thực thể mà là một nguyên lý. Chúng ta có thể quan niệm về linh hồn như không thâm nhập vào một thể xác đã tồn tại và sẵn sàng đón nhận linh hồn, như là tạo ra một cơ thể thích hợp cho nơi cư trú của nó. Thay vì là hình thức hoặc cấu trúc để xác định chức năng, chúng ta có thể lấy chức năng làm hình thức xác định. Trong trường hợp này, linh hồn đến trước và cơ thể được xây dựng bởi nó. Đây thực sự là quan niệm của Phật giáo về luân hồi.
Triết học Phật giáo coi tṛiṣṇā hay taṇhā hay "khát ái" là nguyên lý đầu tiên để tạo ra mọi thứ.[3]
Nó muốn có một hình thức để tự thể hiện, có nghĩa là tự khẳng định. Nói cách khác, khi nó tự khẳng định, nó sẽ tạo ra hình thức. Vì lòng khát ái là vô tận, nên các hình thức của nó đa dạng vô biên. Lòng khát ái muốn nhìn và chúng ta có mắt; nó muốn nghe và chúng ta có lỗ tai; nó muốn nhảy và chúng ta có hươu, thỏ và các loài động vật khác thuộc loại này; nó muốn bay và chúng ta có đủ loại chim; nó muốn bơi và chúng ta có cá ở bất cứ nơi nào có nước; nó muốn nở và chúng ta có hoa; nó muốn tỏa sáng và chúng ta có những ngôi sao; nó muốn có một cõi thiên thể và chúng ta có thiên văn học; và tiếp tục như vậy. Lòng khát ái là đấng tạo ra vũ trụ.
Là đấng sáng tạo, lòng khát ái là nguyên lý cá nhân hóa. Nó tạo ra một thế giới đa dạng vô hạn. Nó sẽ không bao giờ tự cạn kiệt. Khi biết diễn đạt một cách cao nhất và phong phú nhất của nó, chúng ta có thể nhận thức được về bản chất của lòng khát ái và hoạt động của nó. Khi chúng ta thực sự nhìn lại mình, lòng khát ái sẽ tự phơi bày mặt thật cùa nó trước chúng ta. Vì nó không phải là một đối tượng cá nhân hóa, nên tự kiểm để phản tỉnh là cách duy nhất để tiếp cận nó và làm cho nó tiết lộ tất cả những bí mật của nó. Và khi chúng ta biết những bí mật về chúng, có lẽ chúng ta cũng có thể hiểu ý nghĩa thực sự của luân hồi là gì.
Khi chúng ta nhìn thấy những hoa huệ trên cánh đồng và thấy rằng chúng rực rỡ hơn thời kỳ của Sa-lô-môn, chẳng phải là vì trong lòng khát ái của chúng ta có một cái gì đó tham gia vào lòng khát ái của bông hoa hay sao? Nếu không, chúng ta không bao giờ có thể ca ngợi chúng. Khi chúng ta dõi theo những con chim trên bầu trời và nghĩ rằng chúng hoàn toàn không còn phải lo lắng, chẳng phải vì nhịp đập của lòng khát ái của chúng ta đập đồng điệu với lòng khát ái của những con chim sao? Nếu sự thể không phải là như vậy, thì làm sao chúng ta có thể hiểu được những sinh vật đó? Ngay cả khi Thiên nhiên được coi là thù địch, phải có một cái gì đó trong đó gợi lên cảm giác này trong chúng ta, nghĩa là, thiên nhiên can dự vào trong lòng khát ái của con người.
Nguyên tử có thể không được coi là không có gì ngoài một cụm chứa hạt tích điện và không có điểm chung nào với lòng khát ái của con người. Nhưng nó không đáp lại những thiết bị điện do trí óc và bàn tay con người tạo ra hay sao? Và nếu nó không phải vì phản ứng này mà chúng ta có thể đọc được bản chất của nguyên tử và thậm chí nghĩ ra một vũ khí hủy diệt nhất đối với con người chúng ta hay sao? Nguyên tử chắc chắn có lòng khát ái của nó, và chính lòng khát ái này mà nó cho phép con người diễn tả nó trong một công thức toán học.
VIII
Vào một ngày nọ, khi tôi thảo luận về chủ đề này, một trong những nhà tư tưởng vĩ đại hiện nay ở Mỹ đã nhận xét, "Điều này có nghĩa là trong ý thức của chúng ta có tất cả những lòng khát ái như những yếu tố cấu thành của nó sao?" Đây có lẽ là cách mà hầu hết độc giả của chúng ta muốn giải thích cách trình bày của tôi về lòng khát ái khi tôi biến nó thành cơ sở của sự hiểu biết lẫn nhau, như nó là trong giữa chúng ta và Thiên nhiên nói chung. Nhưng tôi phải nói rằng đó không phải là cách mà tôi quan niệm về lòng khát ái. Lòng khát ái nằm trong chúng ta không phải là một trong những yếu tố cấu thành ý thức của chúng ta, nhưng nó là bản thể của chúng ta. Đó là tôi, bạn, con mèo, cái cây, tảng, tuyết, nguyên tử.
IX
Một số người có thể thích so sánh lòng khát ái với Ý chí muốn sống của Schopenhauer, nhưng ý tưởng của tôi về lòng khát ái sâu xa hơn. Đối với Ý chí của ông, như ông ta quan niệm, vốn dĩ nó đã được phân biệt với nỗ lực sống chống lại nỗi chết, sự hủy diệt. Ý chí ngụ ý một chủ thuyết nhị nguyên. Nhưng lòng khát ái vẫn còn ngủ yên, như trong tâm trí của Thượng Đế, vì Ngài vẫn chưa chuyển sang công trình sáng tạo của Ngài. Chuyển động này là lòng khát ái. Đó là lòng khát ái mà nó chuyển động. Chính lòng khát ái đã làm cho Thượng Đế ban lệnh của Ngài “Hãy có ánh sáng." Lòng ham muốn là những gì nằm ở phía sau Ý chí của Schopenhauer. Lòng ham muốn là một quan niệm cơ bản hơn Ý chí của Schopenhauer.
Đối với Schopenhauer, Ý chí là mù quáng; nhưng lòng khát ái không mù mà cũng chẳng không mù, vì cả hai đều không thể được xác định là lòng khát ái. Tuy nhiên, lòng khát ái chưa phải là cái gì. Nó có thể được gọi là ý chí thuần khiết. Trong Phật giáo thời nguyên thuỷ, lòng khát ái tạo thành một trong những mắt xích trong chuỗi "Duyên khởi", và chúng ta đòi hỏi phải loại bỏ nó để được giải thoát khỏi đau buồn và sợ hãi. Nhưng các Phật tử thời nguyên thuỷ không đủ lý luận để đẩy ý tưởng về lòng khát ái đủ xa về đến tận nguồn gốc của nó. Nỗ lực của họ là để tự thoát ra khỏi cái gọi là dẫn đến đau buồn, sợ hãi, v.v. cũng là công việc của chính lòng khát ái. Chừng nào mà chúng ta còn là con người, chúng ta không bao giờ có thể loại bỏ lòng khát ái, hoặc như người ta nói, phá hủy nó. Sự hủy diệt về lòng khát ái chắc chắn sẽ có nghĩa là sự hủy diệt chính chúng ta, không để lại cho ai sẽ được hưởng kết quả. Lòng khát ái thực sự là nền tảng của tất cả sự sinh tồn. Lòng khát ái là sự sinh tồn tại. Lòng khát ái thậm chí còn có trước khi cuộc sinh tồn.
Các Phật tử thời hậu lai đã nhận ra chân lý này và biến lòng ham muốn thành nền tảng mới của hệ thống giáo lý của họ với các học thuyết về Bồ tát, cứu độ phổ quát, "giới nguyện" của Đức Phật A Di Đà tạo công đức, v.v. Đây là tất cả những kết quả của lòng ham muốn. Khi một thiền sư được hỏi, "Làm thế nào người ta có thể thoát khỏi lòng ham muốn?" ông trả lời, "Thoát khỏi nó có ích lợi gì?" Ngài nói thêm, "Đức Phật là Phật bởi vì nhờ nó", hoặc, "Đức Phật là lòng ham muốn." Trên thực tế, toàn bộ cuộc đời của Thích ca Mâu ni minh họa cho điều này.
X
Quay trở lại với giai đoạn luân hồi của học thuyết về lòng ham muốn, tôi muốn tái khẳng định rằng về cơ bản, lòng khát dục này như nó tự biểu lộ là giống nhau trong bất kỳ hình thức nào mà nó có thể thực hiện. (Chúng ta không thể nghĩ về nó theo bất kỳ cách nào khác.) Lòng ham muốn của con người như chúng ta cảm nhận trong nội tại phải là lòng ham muốn của con mèo, con chó hoặc của con quạ, con rắn. Khi một con mèo chạy theo một con chuột, khi một con rắn nuốt chửng một con ếch, khi một con chó nhảy lên sủa điên cuồng với một con sóc trên cây, khi một con lợn đi vòng quanh trong bùn, khi con cá bơi lội thong dong trong ao, khi những con sóng gầm thét trên đại dương bão tố, chúng ta không cảm thấy ở đây lòng ham muốn của chúng ta đang biểu lộ trong một số phương thức biến đổi vô hạn của nó sao? Những ngôi sao đang tỏa sáng rực rỡ, lấp lánh trong một đêm mùa thu quang đãng; các đoá hoa sen nở vào sáng sớm ngày hè ngay cả trước buổi bình minh. Khi mùa xuân đến, tất cả những cây chết tranh nhau để mọc ra những chiếc lá xanh mầm, nó thức dậy sau một giấc ngủ dài của mùa đông – chúng ta không thấy là ở đây có một số lòng ham muốn của con người của chúng ta tự khẳng định cho chính mình hay sao?
Tôi không biết liệu thực tại tối hậu là một hay hai hay ba hay nhiều hơn nữa, nhưng tôi cảm thấy rằng lòng khát ái vô cùng đa dạng và có khả năng biến dạng, tự thể hiện bản thân để tạo nên thế giới này của chúng ta. Vì lòng ham muốn lệ thuộc của sự đa dạng hóa vô hạn, nó có thể có các biến dạng vô hạn. Do đó, chính lòng ham muốn định đoạt về hình thức và cấu trúc. Đây là những gì được trao cho ý thức của chúng ta, và ý thức của chúng ta là lời cuối cùng, chúng ta không thể đi xa hơn nữa.
Nhìn về ý tưởng luân hồi từ quan điểm này, chẳng phải thật thú vị khi nhận ra rằng chúng ta đang thực hành luân hồi này trong mọi khoảnh khắc của cuộc sống của chúng ta, thay vì trải qua nó sau khi chết và chờ đợi cho nhiều kiếp người trôi qua hay sao?
Tôi không biết liệu là thuyết luân hồi có thể được chứng minh hay duy trì ở mức độ khoa học không, nhưng tôi biết rằng đó là một lý thuyết gây nhiều cảm hứng và ý tưởng thơ mộng, và tôi hài lòng với cách giải thích này và dường như không có bất kỳ mong muốn nào để vượt qua nó. Đối với tôi, ý tưởng về thuyết luân hồi có một sức hấp dẫn cá nhân, và về ý nghĩa khoa học và triết học của nó, tôi để dành nó cho người đọc nghiên cứu.
XI
Ở đây có thể không sai khi nói thêm một từ về sự khác biệt về thái độ giữa các Phật tử thời nguyên thuỷ và hậu lai đối với thuyết luân hồi và lòng ham muốn. Như chúng ta đã thấy, cách giải quyết của Phật giáo nguyên thuỷ về chủ đề này luôn luôn là tiêu cực, vì họ có xu hướng nhấn mạnh đến khía cạnh giải thoát hay từ bỏ. Tuy nhiên, các Phật tử thời hậu lai đã quay lưng lại với điều này và kiên quyết cho rằng lòng ham muốn là cơ bản và chính yếu nhất và cần thiết cho phúc lợi chung không chỉ cho con người mà còn cho tất cả chúng sinh khác để tạo nên toàn thế giới. Họ sẽ tuyên bố rằng lòng ham muốn hoạt động theo cách sai lầm khi nó chọn những người cộng sự xấu; nghĩa là, khi nó tự kết hợp với bản ngã tương đối hoặc tâm lý, dựa vào tâm lý như thực tại tối thượng và là nguyên tắc kiểm soát cuộc sống. Sau đó lòng ham muốn trở thành người duy trì quyền lực không thể kiểm soát và vô độ nhất. Điều mà các Phật tử thời nguyên thuỷ muốn chinh phục là loại lòng ham muốn này, đi chệch khỏi bản chất nguyên thủy của nó và trở thành nô lệ của những lực tác động đầy ích kỷ. Thật vậy, thay vì chinh phục nó, họ mong muốn thoát khỏi tình trạng nô lệ này. Điều này khiến họ trở thành những người tiêu cực và trốn tránh thực tế.
Các Phật tử thời hậu lai nhận ra rằng lòng ham muốn là những gì cấu thành nhân bản – thực ra, tất cả mọi thứ và bất cứ điều gì thành hình – và rằng phủ nhận lòng ham muốn là tự sát; thoát khỏi lòng ham muốn là đỉnh điểm của tình trạng mâu thuẫn hoặc một hành động bất khả tuyệt đối; và chính điều khiến chúng ta muốn phủ nhận hoặc trốn thoát khỏi lòng ham muốn chính là lòng ham muốn. Do đó, tất cả những gì chúng ta có thể làm cho chính mình, hay đúng hơn là tất cả những gì mà lòng ham muốn có thể làm cho chính nó, là làm cho nó trở lại với chính nó, để nó tự thanh lọc ra khỏi tất cả những trở ngại và ô nhiễm của nó, bằng tuệ giác siêu việt (prajñā).
Sau đó, các Phật tử thời hậu lai để cho lòng ham muốn hoạt động theo cách riêng của nó mà không bị cản trở bởi tác động khác. Lòng khát ai hay "khát" hoặc "tham ái" sau đó lại trở thành mahākaruṇā, hoặc "lòng đại từ bi", mà họ coi là bản chất của Phật quả và Bồ tát quả.[4]
Lòng ham muốn này giải thoát khỏi tất cả những trở ngại của nó để nó sẽ nhập thể trong mọi hình thức có thể để đạt được sự cứu rỗi chung của tất cả chúng sinh, cả hữu tình và vô tình. Do đó, khi Đức Phật tuyên bố rằng Ngài "khắc phục tất cả, biết tất cả", Ngài muốn nói là Ngài có lòng ham muốn trong sự thanh tịnh của nó. Vì khi lòng ham muốn trở lại với chính nó, nó là Đấng toàn thắng và toàn trí, và cũng là Đấng yêu thương tất cả. Chính tình yêu hay lòng từ bi này đã làm cho Đức Phật hay Bồ Tát từ bỏ vĩnh viễn bước vào trạng thái tính không (śūnyatā) và tự phục tùng mình để chuyển qua Tam giới. Nhưng trong trường hợp này, tốt hơn hết là không nên gọi đó là luân hồi mà là nhập thể. Vì nó mang tất cả các loại hình thức trên tên tuổi của mình, nghĩa là một cách tự nguyện, để đạt được một sự cứu rỗi thế gian. Vậy thì con người không còn thụ động chịu đựng nhân quả nữa. Ngài là "người thợ làm nhà" (Gahakāraka).[5]
[1] Ngạ Quỷ là "ma đói" là cảnh giới của những chúng sinh có lòng tham lam, ích kỷ quá độ, mang thân hình gầy gò, bụng to nhưng cổ họng nhỏ như kim, luôn bị hành hạ bởi sự đói khát triền miên. A-tu-la là các vị thần có sức mạnh nhưng bản tính hay nóng nảy, ghen tị, thích gây gổ và hiếu chiến. Súc Sanh là cảnh giới của các loài động vật, côn trùng, sinh vật, nơi bị chi phối bởi bản năng, sống đe dọa lẫn nhau và thường phải chịu cảnh làm nô lệ, bị hành hạ. (Tất cả những chú thích trong bài này là của người dịch)
[2] Vì có phước báo rất lớn, nên chư thiên ở cõi trời Hoá lạc có khả năng tự biến hóa ra các cảnh vui chơi theo ý muốn để tự thọ dụng, không cần nhờ vào người khác hay ngoại cảnh có sẵn. Khi họ muốn ăn uống, vui chơi hay hưởng thụ bất kỳ thứ gì, họ chỉ cần khởi niệm là vật dụng hay cảnh trí đó lập tức biến hiện ra. Khi dùng xong, các thứ đó lại tự động biến mất.
[3] Lòng khát ái có ba loại cơ bản: Dục ái (Kama-tanha): thèm khát có các khoái cảm giác quan; Hữu ái (Bhava-tanha): khao khát được tồn tại mãi mãi hoặc thèm khát quyền lực; Phi hữu ái (Vibhava-tanha): khao khát được hủy diệt, chối bỏ thực tại.
[4] Trong giáo lý Phật giáo, Bát-nhã là nhận thức sáng suốt, thấy rõ bản chất chân thật của vạn vật, không phải là kiến thức lý luận sách vở mà là sự giác ngộ tối thượng. Prajñā (Trí tuệ) và Mahākaruṇā (Từ bi) là hai yếu tố cốt lõi bổ khuyết cho nhau. Thiếu Prajñā, lòng từ bi dễ trở thành mù quáng, ban ơn sai cách hoặc tạo ra sự vướng mắc. Thiếu Mahākaruṇā, trí tuệ có nguy cơ trở nên lạnh lùng, khô khan và xa rời cuộc sống.
[5] Người thợ làm nhà là một lối diễn đạt ẩn dụ nổi tiếng mà Đức Phật đã thốt lên ngay sau khi giác ngộ dưới cội bồ-đề và được ghi lại trong bài kệ chiến thắng (Pháp Cú số 153-154). Ngài đã nhìn thấy rõ "người thợ" tham ái và từ đó phá hủy hoàn toàn cấu trúc của ngôi nhà, chấm dứt việc tái sinh.