Danh ngôn
“Thế giới này, như nó đang được tạo ra, là không chịu đựng nổi. Nên tôi cần có mặt trăng, tôi cần niềm hạnh phúc hoặc cần sự bất tử, tôi cần điều gì đó có thể là điên rồ nhưng không phải của thế giới này.”
“Ce monde, tel qu’il est fait, n’est pas supportable. J’ai donc besoin de la lune, ou du bonheur, ou de l’immortalité, de quelque chose qui ne soit dement peut-etre, mais qui ne soit pas de ce monde.”
(Albert Camus, Caligula)
.
“Tất cả chúng ta, để có thể sống được với thực tại, đều buộc phải nuôi dưỡng trong mình đôi chút điên rồ.”
“Nous sommes tous obligés, pour rendre la realite supportable, d’entretenir en nous quelques petites folies.”
(Marcel Proust, À l’ombre des jeunes filles en fleurs)
.
“Nghệ thuật và không gì ngoài nghệ thuật, chúng ta có nghệ thuật để không chết vì sự thật.”
“L’art et rien que l’art, nous avons l’art pour ne point mourir de la vérité.” (Friedrich Nietzsche, Le Crépuscule des Idoles)
.
“Mạng xã hội đã trao quyền phát ngôn cho những đạo quân ngu dốt, những kẻ trước đây chỉ tán dóc trong các quán bar sau khi uống rượu mà không gây hại gì cho cộng đồng. Trước đây người ta bảo bọn họ im miệng ngay. Ngày nay họ có quyền phát ngôn như một người đoạt giải Nobel. Đây chính là sự xâm lăng của những kẻ ngu dốt.”
“Social media danno diritto di parola a legioni di imbecilli che prima parlavano solo al bar dopo un bicchiere di vino, senza danneggiare la collettività. Venivano subito messi a tacere, mentre ora hanno lo stesso diritto di parola di un Premio Nobel. È l’invasione degli imbecilli.”
(Umberto Eco, trích từ bài phỏng vấn thực hiện tại Đại học Turin (Ý), ngày 10 tháng 6 năm 2015, ngay sau khi U. Eco nhận học vị Tiến sĩ danh dự ngành Truyền thông và Văn hoá truyền thông đại chúng. Nguyên văn tiếng Ý đăng trên báo La Stampa 11.06.2015)
Ban Biên tập
Địa chỉ liên lạc:
1. Thơ
tho.vanviet.vd@gmail.com
2. Văn
vanviet.van14@gmail.com
3. Nghiên cứu Phê Bình
vanviet.ncpb@gmail.com
4. Vấn đề hôm nay
vanviet.vdhn1@gmail.com
5. Thư bạn đọc
vanviet.tbd14@gmail.com
6. Tư liệu
vanviet.tulieu@gmail.com
7. Văn học Miền Nam 54-75
vanhocmiennam5475@gmail.com
Tra cứu theo tên tác giả
- A. A. Fadeev
- A. Puskin
- A. T.
- Abdulrazak Gurnah
- Abraham F. Lowenthal
- Ace Le
- Ace Lê
- Adam Gopnik
- Adonis
- Adrian Horton
- Agi Mishol
- Ái Điểu
- Ajar
- Akiko Miki
- Alain Guillemin
- Alan Phan
- Alăng Văn Gáo
- Alăng Văn Giáo
- Albert Camus
- Aldous Huxley
- Aleksandr Griboedov
- Alesandr Blok
- Alex Marshall
- Alex Smith
- Alex Thai
- Alex-Thái Đình Võ
- Alexander Fadeev
- Alexander Solzhenitsyn
- Alexandra Alter
- Alexandre FERON
- Alexandre Féron
- Alice Munro
- Alina Lesik
- Alison Flood
- Allen Ginsberg
- Amanda Gorman
- Amartya Sen
- Amelia Glaser
- Amos Oz
- An Nam
- Anatole France
- Anatoly Gavrilov
- Anders Olsson
- André Breton
- André Menras
- André Menras – Hồ Cương Quyết
- André Menras Hồ Cương Quyết
- Andrea Hoa Pham
- Andrea Kendall-Taylor
- Andreas Bernard
- Andreas Fulda
- Andreas Wimmer
- Andrew Postman
- Andy Cao
- Anh Anh
- Anh Hồng
- Anh Hồng (nhà thơ)
- Ánh Liên
- Anh Nhi
- Anh Văn
- Anika Zeller
- Anna Akhmatova
- Anna Maria Bracale Ceruti
- Anna Mitchell
- Anna Schmid
- Anne Carson
- Anne Cazaubon
- Anne Hébert
- Anne Henochowicz
- Anne Nguyễn
- Annie Ernaux
- António Jacinto
- Antôn Nguyễn Trường Thăng
- Archimedes L.A. Patti
- Arlette Quỳnh Anh Trần
- Arnold Schwarzenegger
- Artem Sakharov
- Arthur Koestler
- Arty Abel
- Arvind Subramanian
- Augustina
- Aurélie Coulon
- Aurelien Breeden
- Ba Đâu Thảo
- Ba Sàm
- Bá Thụ Đàm
- Bạch Cúc
- Bạch Hoàn
- Bách Mỵ
- Bách Thân
- Bạch X. Phẻ
- Bạch Xuân Phẻ
- Badiucao
- Bakhtin
- Ban Mai
- Bàn Văn Thòn
- Ban Vận động Văn đoàn Độc lập Việt Nam
- Bảo Chân
- Bảo Huân
- Bảo La
- Bảo Nhi Lê
- Bảo Ninh
- Bảo Phác
- Bảo Thư
- Bảo Tích
- Bão Vũ
- Bảo Yến
- Barbara Demick
- Bashô
- Bạt Xứ
- Batrioldman
- Bauxite Việt Nam
- Bắc Đảo
- Bắc Phong
- Bằng Việt
- BB Ngô
- Bei Dao
- Benjamin Péret
- Benjamin Ramm
- Bertolt Brecht
- Bertrand Russell
- Bettina Rheims
- Bích Ngân
- Biếm họa
- Biên Cương
- Biệt Hiệu
- Bilahari Kausikan
- Bill Hayton
- Billy Collins
- Bình Nguyên Lộc
- Brahma Chellaney
- Branko Milanovic
- Brett Reilly
- Brian Pascus
- Brian Wu
- Brice Pedroletti
- Brodsky
- Bryan
- Bùi An
- Bùi Bảo Trúc
- Bùi Bắc
- Bùi Bích Hà
- Bùi Chát
- Bùi Chí Trung
- Bùi Chí Vinh
- Bùi Công Thuấn
- Bùi Công Trực
- Bùi Đức Lại
- Bùi Giáng
- Bùi Hải Quảng
- Bùi Hoàng Tám
- Bùi Hoằng Vị
- Bùi Huệ Chi
- Bùi Huy
- Bui Huy Hoi Bui
- Bùi Mai Hạnh
- Bùi Mạnh Hùng
- Bùi Mẫn Hân
- Bùi Minh Quốc
- Bùi Ngọc Tấn
- Bùi Quang Thắng
- Bùi Suối Hoa
- Bùi Thanh Hiếu
- Bùi Thanh Phương
- Bùi Thanh Tuấn
- Bùi Thụy Băng
- Bùi Tiến An
- Bùi Trân Phượng
- Bùi Trọng Hiền
- Bùi Văn Kha
- Bùi Văn Nam Sơn
- Bùi Việt Sỹ
- Bùi Vĩnh Phúc
- Bùi Xuân Bách
- Bùi Xuân Đính
- Bùi-Viết Văn Đức
- Bulgakov
- Bửu Chỉ
- C.D.
- Cái Lư Hương
- Cái Trọng Ty
- Cam Ly
- Cameron Shingleton
- Cảnh Chánh
- Cao Bảo Vân
- Cao Bình Minh
- Cao Chi
- Cao Gia An
- Cao Hành Kiện
- Cao Huy Thọ
- Cao Huy Thuần
- Cao Kim Ánh
- Cao La
- Cao Quang Nghiệp
- Cao Tần
- Cao Thị Hồng
- Cao Thu Cúc
- Cao Tự Thanh
- Cao Việt Dũng
- Cao Xuân Hạo
- Cao Xuân Huy
- Carl Bildt
- Carl O. Schuster
- Carlos Assunção
- Carolyn Mary Kleefeld
- Cát Linh
- Cẩm Tú
- Cấn Thị Thêu
- Chan Phuong
- Chanh Tam
- Charles Bo
- Charles Bukowski
- Charles S. Kraszewski
- Charles Simic
- ChatKP
- Chau Doan
- Châm Khanh
- Chân Minh
- Chân Pháp Xa
- Chân Phương
- Chân Xuân Tản Viên
- Châu Diên
- Châu Hải Đường
- Châu Hồng Thủy
- Châu Hữu Quang
- Chenn
- Chế Diễm Trâm
- Chế Lan Viên
- Chi Mai
- Chi Phương
- Chiêu Dương
- Chiêu Khiêm
- Chiharu Shiota
- Chim Hải
- Chim Trắng
- Chinh Ba
- Chính Tâm
- Chính Vĩ
- Chinua Achebe
- Chơn Không Cao Ngọc Phượng
- Christian Gampert
- Christian Welzel
- Christina Mary Hjortlund
- Christoph Giesen
- Christoph Sator
- Christopher Balding
- Christopher Goscha
- Christy Wampole
- Chu Dương
- Chu Hảo
- Chu Hoạch
- Chu Kim
- Chu Mộng Long
- Chu Quang Tiềm
- Chu Tử
- Chu Văn Lễ
- Chu Văn Sơn
- Chu Vĩnh Hải
- Chu Vương Miện
- Chu Xuân Diên
- Chung Le
- Claire Simon
- Claus Hecking
- Clay Phạm
- Clément Ghys
- Concepcion de Leon
- Connie Hoàng
- Cora Engelbrecht
- Costica Bradatan
- Cổ Ngư
- Công Nguyễn
- Cù An Hưng
- Cù Huy Hà Vũ
- Cù Mai Công
- Cù Tuấn
- Cung Minh Huân
- Cung Tích Biền
- Cung Trầm Tưởng
- Cư sĩ Minh Đạt
- D. S. Likhachev
- Da Màu
- Dạ Ngân
- Dạ Thảo Phương
- Dã Tượng
- DAD
- Dadolin Murak
- Daisetz Teitaro Suzuki
- Damien Cave
- Damien Keown
- Dan Bilefsky
- Dan Slater
- Dana Gioia
- Danh ngôn
- Dani Rodrik
- Daniel Halpern
- Daniel Hautzinger
- Daniela Prugger
- Daron Accemoglu
- David Brown
- David Gascoyne
- David Marchese
- David Weinberger
- Ðặng Thơ Thơ
- Demetrio Paparoni
- DEUTSCHE WELLE
- Di
- Di Li
- Diêm Liên Khoa
- Diễm Thi
- Diễm Tường
- Diễn đàn Thế kỷ
- Diệp Duy Liêm
- Diệp Huy
- Ðinh Cường
- Dino Buzatti
- Dipanjan Roy Chaudhury
- Dmitri Prokofyev
- Dmitry Burago
- Dmitry Muratov
- Dmitry Tsyganov
- Doãn Cẩm Liên
- Doãn Mạnh Dũng
- Doãn Mẫn
- Doãn Quốc Sỹ
- Dominique Lemieux
- Donald Inglehart
- Donna Ashworth
- Ðỗ Quang Nghĩa
- Ðỗ Quyên
- Du Tử Lê
- Dung Nguyễn
- Dũng Phan
- Dũng Trung Kqd
- Dũng Vũ
- Duy Lam
- Duy Tân
- Duy Thanh
- Duy Thông
- duyên
- Duyên Anh
- Duyên Khánh
- Dư Hoa
- Dư Kiệt
- Dư Thị Hoàn
- Dư Thu Vũ
- Dương Đại Triều Lâm
- Dương Đình Giao
- Dương Khánh Phương
- Dương Kiền
- Dương Ngạn
- Dương Nghiễm Mậu
- Dương Ngọc Thái
- Dương Như Nguyện
- Dương Phương Vinh
- Dương Thắng
- Dương Thiệu Tước
- Dương Thu Hương
- Dương Thuấn
- Dương Tú
- Dương Tường
- Dương Văn Ba
- Dương Vân
- Dylan Suher
- Đa Mi
- Đà Văn
- Đàm Hà Phú
- Đàm Hách Thành
- Đào An Khánh
- Đào Anh Kha
- Đào Công Tiến
- Đào Duy Anh
- Đào Hiếu
- Đào Lê Na
- Đào Ngọc Chương
- Đào Nguyên
- Đào Nguyễn
- Đào Nguyên Phương Thảo
- Đào Như
- Đào Phương Liên
- Đào Quang Toản
- Đào Tấn Phần
- Đào Thái Tôn
- Đào Thị Hương
- Đào Tiến Thi
- Đào Trung Đạo
- Đào Trường Phúc
- Đào Tuấn
- Đào Tuấn Ảnh
- Đào Văn Bình
- Đào Văn Thuỵ
- Đào Văn Tiến
- Đào Vũ Anh Hùng
- Đạt Nguyễn
- Đặng Anh Đào
- Đặng Bích Phượng
- Đặng Chương Ngạn
- Đặng Đình Cung
- Đặng Đình Mạnh
- Đặng Gia Mẫn
- Đặng Hà
- Đặng Hải Sơn
- Đặng Hoàng Giang
- Đặng Hồng Nam
- Đặng Hùng Võ
- Đặng Hương Giang
- Đặng Hữu
- Đặng Lưu
- Đặng Mai Lan
- Đặng Mậu Tựu
- Đăng Nguyên
- Đặng Nguyên Triết
- Đặng Phùng Quân
- Đặng Quốc Thông
- Đặng Sơn Duân
- Đặng Thái
- Đăng Thành
- Đặng Thân
- Đặng Thị Hảo
- Đặng Thơ Thơ
- Đặng Tiến
- Đặng Tiến (Thái Nguyên)
- Đặng Trung Nghĩa
- Đặng Túy
- Đặng Văn Dũng
- Đặng Văn Hùng
- Đặng Văn Ngữ
- Đặng Văn Sinh
- Đặng Vũ Vương
- Đặng Xuân Thảo
- Đặng Xuân Xuyến
- Đằng-Giao
- Đậu Anh Tuấn
- Điểm Thọ
- Đinh Bá Anh
- Đinh Cường
- Đinh Hoàng Thắng
- Đinh Hùng
- Đình Kính
- Đinh Lê Vũ
- Đinh Linh
- Đinh Ngọc Thu
- Đinh Phương
- Đinh Phương Thảo
- Đinh Quang Anh Thái
- Đinh Quang Tỉnh
- Đinh Thanh Huyền
- Đinh Thị Như Thúy
- Đinh Trường Chinh
- Đinh Từ Bích Thuý
- Đinh Từ Bích Thúy
- Đinh Văn Đức
- Đinh Vũ Hoàng Nguyên
- Đinh Ý Nhi
- Đinh Yên Thảo
- Đoàn Ánh Thuận
- Đoàn Bảo Châu
- Đoàn Cầm Thi
- Đoàn Công Lê Huy
- Đoàn Hồng Lê
- Đoàn Huy Giao
- Đoàn Huyền
- Đoàn Khắc Xuyên
- Đoàn Lê Giang
- Đoàn Nhã Văn
- Đoàn Thanh Liêm
- Đoan Trang
- Đoàn Tùng Nguyễn
- Đoàn Tử Huyến
- Đoàn Việt Hùng
- Đoàn Xuân Kiên
- Đỗ Anh Hoa
- Đỗ Anh Tuấn
- Đỗ Bích Thuý
- Đỗ Cao Bảo
- Đỗ Duy Ngọc
- Đỗ Đức
- Đỗ Đức Đông Ngàn
- Đỗ Đức Hiểu
- Đỗ Hòa
- Đỗ Hoàng Diệu
- Đỗ Hồng Ngọc
- Đỗ Hồng Nhung
- Đỗ Hữu Chí
- Đỗ Kh
- Đỗ Kh.
- Đỗ Khiêm
- Đỗ Kim Thêm
- Đỗ Lai Thuý
- Đỗ Lai Thúy
- Đỗ Lê Anh Đào
- Đỗ Mạnh Hoàng
- Đỗ Minh Tuấn
- Đỗ Nghê
- Đỗ Ngọc
- Đỗ Ngọc Thống
- Đỗ Quang Nghĩa
- Đỗ Quang Vinh
- Đỗ Quý Toàn
- Đỗ Quyên
- Đỗ Quỳnh Dao
- Đỗ Thái Bình
- Đỗ Thắng Cảnh
- Đỗ Thị Thu Trà
- Đỗ Thiên Anh Tuấn
- Đỗ Trí Vương
- Đỗ Trọng Khơi
- Đỗ Trung Quân
- Đỗ Trường
- Đỗ Tuyết Khanh
- Đồng Chuông Tử
- Đông Hoài
- Đông Hồ
- Đông Kha
- Đông Ngàn Đỗ Đức
- Đông Nghi
- Đức Ban
- Đức Đàm
- Đức Flying Bay
- Đức Hoàng
- Đức Lê
- Đức Phổ
- Đức Tâm
- Đức Tiến
- E. M. Forster
- E.E. Cummings
- E.M. Chernoivanenko
- Eamonn Butler
- Eckart Kleßmann
- Eduardo Galeano
- Edward Hirsch
- Elena Pucillo Truong
- Elias Canetti
- Ellen Bass
- Eloisa Amezcua
- Emiel Roothooft
- Emma Loffhagen
- Emmanuelle Jardonnet
- Eric Henry
- Eric Weiner
- Erica Frantz
- Erik Harms
- Erik Korling
- Euan Ward
- Éva Voszka
- Evgheni Dobrenko
- F.N.
- Federico García Lorca
- Feliks Kuznesov
- Filip Lech
- Flanny O’Connor
- Florence Noiville
- Florian Altenhöner
- France A. Córdova
- Francis Fukuyama
- Francis Fukuyma
- François Guillemot
- Frank Dikötter
- Frank O'Hara
- Frankfurt
- Fred Hiatt
- Friedrich Dürrenmatt
- Friedrich Nietzsche
- Friedrich Wilhelm Graf
- Fritz J. Raddatz
- Gã Khờ
- Gabriel García Márquez
- Gabriel Josipovici
- Gaither Stewart
- Gaiutra Bahadur
- Gary Leupp
- Gavin Butler
- Gặp gỡ và trò chuyện
- Georg Bönisch
- Georg Trakl
- George Burchett
- George Orwell
- George Perreault
- George Siemens
- Georges Condominas
- Gerhard Will
- Germain Droogenbroodt
- Giang Công Thế
- Giang Dang
- Giang Lại Đức
- Giang Nam
- Giáng Vân
- Giáo hoàng Leo XIV
- Giao Nguyễn
- Giáp Văn Dương
- Gideon Rachman
- Giuse Lê Công Đức
- Goethe
- Gonçalo Fernandes
- Gottfried Benn
- Graham Allison
- Grigory Yudin
- Günter Kunert
- Gyảng Anh Iên
- Hà Duy Phương
- Hà Dương Tuấn
- Hà Dương Tường
- Hà Đình Nguyên
- Hạ Đình Nguyên
- Hà Huy Khoái
- Hà Huy Sơn
- Hà Hương
- Hà Lệ Minh
- Hà Ngọc Hòa
- Hạ Nguyên
- Hà Nguyên Du
- Hà Nhân
- Hà Nhật
- Hà Phạm Phú
- Hà Quang Vinh
- Hà Sĩ Phu
- Hà Thanh Vân
- Hà Thế
- Hà Thị Minh Đạo
- Hà Thúc Sinh
- Hà Thủy Nguyên
- Hà Tùng Long
- Hà Tùng Sơn
- Hà Văn Tấn
- Hà Văn Thịnh
- Hà Văn Thùy
- Hà Vũ Trọng
- Hagi Kenaan
- Hai An Vu
- Hải Hạc
- Hải Ngọc
- Hai Thanh
- Hàm Anh
- Han Dang
- Hàn Giang
- Han Kang
- Hàn Vĩnh Diệp
- Hạnh Diễm
- Hạnh Nguyên
- Hạnh Phước
- Hạnh Viên
- Hannah Beech
- Hào Thiện Nhân
- Hari Kunzru
- Haruki Murakami
- Hân Hương
- Heiko Buschke
- Heinrich Heine
- Henri Michaux
- Henry David Thoreau
- Henry Wadsworth Longfellow
- Heriberto Araújo
- Hermann Hesse
- Hermann von Helmholtz
- Hiền Trang
- Hiệp Ikaria
- Hiệu Minh
- Hiếu Tân
- Ho Lai-Ming
- Hòa Bình Lê
- Hoa Níp
- Hoa Quỳnh Nguyễn
- Hoài Hương
- Hoài Nam
- Hoài Phương
- Hoài Thanh
- Hoài Việt
- Hoài Ziang Duy
- Hoan Doan
- Hoàn Nguyễn
- Hoàng Ánh
- Hoàng Anh Tuấn
- Hoàng Cát
- Hoàng Cầm
- Hoàng Chí Hiếu
- Hoàng Chính
- Hoàng Cường Long
- Hoàng Dũng
- Hoàng Dương Tuấn
- Hoàng Đăng Khoa
- Hoàng Đỗ
- Hoàng Đông
- Hoàng Đức Truật
- Hoàng Hà
- Hoàng Hải Thủy
- Hoàng Hải Vân
- Hoảng Hãn
- Hoàng Hôn
- Hoàng Hưng
- Hoàng Khởi Phong
- Hoàng Kim Oanh
- Hoàng Lại Giang
- Hoàng Lan
- Hoàng Lan Anh
- Hoàng Lan Chi
- Hoàng Lê
- Hoàng Lệ
- Hoàng Linh
- Hoàng Long
- Hoàng Luận
- Hoàng Mai Ðạt
- Hoàng Mạnh Hải
- Hoàng Minh Trí
- Hoàng Minh Tường
- Hoàng Nam
- Hoàng Nga
- Hoàng Ngọc Biên
- Hoàng Ngọc Hiến
- Hoàng Ngọc Nguyên
- Hoàng Ngọc Tuấn
- Hoàng Nguyễn
- Hoàng Nguyên Vũ
- Hoàng Nhơn
- Hoàng Nhuận Cầm
- Hoàng Phạm Gia Khang
- Hoàng Phong Tuấn
- Hoàng Phủ Ngọc Tường
- Hoàng Quân
- Hoàng Quốc Dũng
- Hoàng Quốc Hải
- Hoàng Thị Hường
- Hoàng Thị Thu Thủy
- Hoàng Thu Phố
- Hoàng Thúy
- Hoàng Thuỵ Anh
- Hoàng Tiến
- Hoàng Trung Thông
- Hoàng Tuấn Công
- Hoàng Tuấn Phổ
- Hoàng Tùng
- Hoàng Tuỵ
- Hoàng Tư Giang
- Hoàng Văn Sơn
- Hoàng Việt
- Hoàng Vũ Sơn
- Hoàng Vũ Thuật
- Hoàng Xuân Phú
- Hoàng Xuân Sơn
- Hoàng Xuân Tuyền
- Hoàng Yến
- Honoré de Balzac
- Horst Bienek
- Howard Gardner
- Hồ Anh Thái
- Hồ Bạch Thảo
- Hồ Bất Khuất
- Hồ Diệu Vân
- Hồ Dzếnh
- Hồ Đắc Vũ
- Hồ Đình Nghiêm
- Hồ Hải Thụy
- Hồ Hữu Tường
- Hồ Minh Tâm
- Hồ Ngọc Đại
- Hồ Như
- Hồ Phú Bông
- Hồ Thanh Bình
- Hồ Tịnh Tình
- Hồ Trường An
- Hồ Tú Bảo
- Hội những người ủng hộ GS. Chu Hảo
- Hồng Anh
- Hồng Hoang
- Hồng Lê Thọ
- Hồng Phú
- Huệ Hương Hoàng
- Huguette Bertrand
- Huong Nguyen
- Huy Bảo
- Huy Cận
- Huy Đức
- Huy Tưởng
- Huyền Thương
- Huỳnh Duy Lộc
- Huỳnh Hoa
- Huỳnh Hữu Uỷ
- Huỳnh Hữu Ủy
- Huỳnh Kim Báu
- Huỳnh Kim Quang
- Huỳnh Lê Nhật Tấn
- Huỳnh Liễu Ngạn
- Huỳnh Ngọc Chênh
- Huỳnh Như Phương
- Huỳnh Sơn Phước
- Huỳnh Tấn Mẫm
- Huỳnh Thế Du
- Huỳnh Thục Vy
- Huỳnh Trọng Khang
- Huỳnh Tuấn Anh
- Hứa Chương Nhuận
- Hứa Lập Chí
- Hương Lan
- Hường Thanh
- Hương Thủy
- Hữu Danh
- Hữu Đông
- Hữu Loan
- Hữu Mai
- Hữu Phương
- Ian Bui
- Ian Johnson
- Igor Poglazov
- Iio Sōgi
- Ilza Burchett
- Inrasara
- Iris Radisch
- Isabella Kwai
- Issa
- Issac Bashevis Singer
- Italo Calvino
- Iya Kiva
- J. M. Lotman
- J.B Nguyễn Hữu Vinh
- Jacques Attali
- Jacques Prévert
- Jacqui Palumbo
- Jake Johnson
- James Borton
- James Daniel Spears
- James G. Zumwalt
- James Grossman
- James Joyce
- James Poniewozik
- James Stavridis
- James WrightJuan Felipe Herrera
- Jang Kều
- Janos Kornai
- Jared Carters
- Jason Lopata
- Jason Morris-Jung
- Jay Nordlinger
- Jaya K.
- Jean Chesnaux
- Jean d'Ormesson
- Jean Piaget
- Jean Przyluski
- Jean Toomer
- Jean-Jacques Brochier
- Jean-Jacques Roth
- Jean-Louis Rocca
- Jean-Luc Chalumeau
- Jean-Marc Roberts
- Jean-Patrick Géraud
- Jean-Paul Sartre
- Jefferson Cowie
- Jeffrey Hanfover
- Jeffrey Nall
- Jessica Swoboda
- Jessie Yeung
- Jiayang Fan
- Jimmy Carter
- Joan Hua
- João Guimarães Rosa
- Joaquin Nguyễn Hòa
- Johann Grolle
- John Ashbery
- John Barrow
- John Cheever
- John D. Howard
- John Freeman
- John Keane
- John McCain
- Jon Fosse
- Jonathan Dee
- Jonathan London
- Jonathan Scott Holloway
- Jörg Wischermann
- Jorge Amado
- Jorge Luis Borges
- Joschka Fischer
- Josée Lapointe
- Joseph Wong
- Joseph Wright
- Josh Rogin
- Joshua Rothman
- Juan Pablo Cardenal
- Juan Pablo Cardenal & Heriberto Araújo
- Julia Cagé
- Julie Thi Underhill
- Julio Cortázar
- Jun’ichiro Tanizaki
- Kahil Gibral
- Kai Hoàng
- Kale
- Kalynh Ngô
- Kamel Daoud
- Kao Phú
- Kap Seol
- Karel Appel
- Karen Tongson
- Kate Chopin
- Katie Razzall
- Kazuo Shiraga
- Kenneth Nguyen
- Kenzaburo Oe
- Keorapetse Kgositsile
- Kerstin Holm
- Kều Jang
- Kha Lương Ngãi
- Kha Tiệm Ly
- Khải Đơn
- Khái Hưng
- Khaled Juma
- Khaly Chàm
- Khang Quốc Ngọc
- Khánh
- Khánh Bình
- Khánh Duy
- Khánh Khánh
- Khánh Ly
- Khánh Mai
- Khanh Nguyen
- Khanh Pham
- Khánh Phương
- Khánh Trâm
- Khánh Trường
- Khét
- Khế Iêm
- Khiêm Nhu
- Khổng Đức Thiêm
- Khuất Đẩu
- Khuất Thu Hồng
- Khuê Minh Nguyệt
- Khuê Phạm
- Khuyết Thư
- Kiệm Hoàng
- Kiến Văn
- Kiệt Anh Hùng
- Kiệt Tấn
- Kiều Duy Vĩnh
- Kiều Loan
- Kiều Mai Sơn
- Kiều Maily
- Kiều Phong
- Kiều Thị An Giang
- Kim Ân
- Kim Chi
- Kim Dung
- Kim Hạnh
- Kim Thúy
- Kim Trần
- Kim Yi-deum
- Kinh Bắc
- Kính Hòa
- Klaus Wiegerefe
- Kobayashi Issa
- Kúm
- Kumar Vikram
- Kurt-Martin Mayer
- Kỳ Duyên
- Kyoko Numano
- L. N.
- L. N. Tolstoy
- L. V. H.
- La Khắc Hoà
- La Khắc Hòa
- Lã Nguyên
- Lại Nguyên Ân
- Lam Điền
- Lam Hạnh
- Lam Ngọc
- Lam Thái Hòa
- Lan Nguyên
- Lang Anh
- Langston Hughes
- LAP
- Larry Diamond
- Lars Vargö
- László Krasznahorkai
- Laura Cappelle
- Laurent Sagalovitsch
- Lawrence Ferlinghetti
- Lâm Chương
- Lâm Duyên
- Lâm Hạnh
- Lâm Lê
- Lâm Ngân Mai
- Lâm Quang Mỹ
- Lâm Thị Mỹ Dạ
- Lenin
- Leon Trotsky
- Leonard Cohen
- Leonardo da Vinci
- Lê An Thế
- Lê Anh Hoài
- Lê Anh Hùng
- Lê Ân
- Lê Bá Đảng
- Lê Bảo Nhi
- Lê Bích Vượng
- Lê Chiều Giang
- Lê Công Định
- Lê Công Giàu
- Lê Công Tư
- Lê Ðình Nhất Lang
- Lê Dũng
- Lê Duy Nam
- Lê Đạt
- Lê Đăng Doanh
- Lê Đình Cai
- Lê Đình Khẩn
- Lê Đình Thắng
- Lê Đỗ Huy
- Lê Đức Dục
- Lê Đức Thôn
- Lê Giang Trần
- Lê Hải
- Lệ Hằng
- Lê Hiệp
- Lê Hoài Nguyên
- Lê Hoàng Diễm Trang
- Lê Hoàng Lân
- Lê Học Lãnh Vân
- Lê Hồ Quang
- Lê Hồng Hà
- Lê Hồng Hiệp
- Lê Hồng Lâm
- Lê Hùng
- Lê Hùng Vọng
- Lê Huy Hòa
- Lê Huyền Ái Mỹ
- Lê Huỳnh Lâm
- Lê Hữu
- Lê Hữu Khoá
- Lê Hữu Khóa
- Lê Hữu Nam
- Lê Kế Lâm
- Lê Khải
- Lê Kim Duy
- Lê Ký Thương
- Lê Lạc Giao
- Lê Luân
- Lê Mã Lương
- Lê Mai
- Lê Mai Lĩnh
- Lê Mạnh Chiến
- Lê Mạnh Đức
- Lê Minh
- Lê Minh Chánh
- Lê Minh Hà
- Lê Minh Hiền
- Lê Minh Khuê
- Lê Minh Phong
- Lê Ngân Hằng
- Lê Ngọc Luân
- Lê Ngọc Sơn
- Lê Nguyễn
- Lê Nguyễn Duy Hậu
- Lê Nguyễn Hương Trà
- Lê Nguyên Long
- Lê Nguyên Phương
- Lê Nguyên Vỹ
- Lê Như Bình
- Lê Oa Đằng
- Lê Phan
- Lê Phú Khải
- Lê Quang
- Lê Quang Đức
- Lê Quảng Hà
- Lê Quang Hợp
- Lê Quang Thành
- Lê Quân
- Lê Quốc Anh
- Lê Quỳnh
- Lê Quỳnh Mai
- Lê Sa Long
- Lê Si Na
- Lê Sơn
- Lê Tất Đạt
- Lê Tất Điều
- Lê Thanh Dũng
- Lê Thanh Hải
- Lê Thanh Phong
- Lê Thanh Trường
- Lê Thanh Tuấn
- Lê Thân
- Lê Thế Thắng
- lê thi diem thuý
- Lê Thị Hồng Minh
- Lê Thị Huệ
- Lê Thị Hường
- Lê Thị Oanh
- Lê Thị Thanh Tâm
- Lê Thị Thấm Vân
- Lê Thiết Cương
- Lê Thiếu Nhơn
- Lê Thọ Bình
- Lê Thời Tân
- Lê Thời Thôi
- Lê Thu Hiền
- Lê Thúy Bảo Liên
- Lê Tiên Long
- Lê Trí Tuệ
- Lê Trinh
- Lê Trọng Nghĩa
- Lê Trọng Nguyễn
- Lê Trung Tĩnh
- Lê Trường Thanh
- Lê Tuấn Huy
- Lê Tuyết Hạnh
- Lê Văn Bỉnh
- Lê Văn Hảo
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hùng Vĩ
- Lê Văn Luân
- Lê Văn Sơn
- Lê Văn Trung
- Lê Văn Tùng
- Lê Vĩnh Tài
- Lê Vĩnh Triển
- Lê Vũ Trường Giang
- Lê Xuân Khoa
- Lê Xuyên
- Li Edelkoort
- Li Tana
- Li Zhongqin
- Liêu Diệc Vũ
- Liêu Thái
- Liễu Trương
- Linh Nguyên
- Linh Phạm
- Linh Văn
- Linh Vân
- Linh-Chân Brown
- LKH
- Lorca
- Louis Aragon
- Louise Glück
- Lộc Vàng
- Lợi Phan Mai
- Luân Hoán
- Ludwig von Mises
- Luke Hunt
- Luke Turner
- Lữ Kiều
- Lữ Minh Trí
- Lữ Quỳnh
- Lương Đào
- Lương Thiệu Quân
- Lương Thư Trung
- Lưu Á Châu
- Lưu Bình Nhưỡng
- Lưu Diệu Vân
- Lưu Đình Long
- Lưu Đức Trung
- Lưu Hà
- Lưu Hiểu Ba
- Lưu Khánh Thơ
- Lưu Mê Lan
- Lưu Minh Hải
- Lưu Na
- Lưu Nhi Dũ
- Lưu Quang Vũ
- Lưu Thuỷ Hương
- Lưu Thủy Hương
- Lưu Trọng Tưởng
- Lưu Trọng Văn
- Lưu Uyên Khôi
- Lý Đợi
- Lý Gia Trung
- Ly Hoàng Ly
- Lý Ngang
- Ly Phạm
- Lý Quang Hoàn
- Lý Thanh
- Lý Tiến Dũng
- Lý Toàn Thắng
- Lý Trực Dũng
- Lý Xuân Hải
- Lydia Davis
- Lynh Bacardi
- LysP
- M. Gorky
- M. Trần
- M.L. Gasparov
- Mạc Phong Tuyền
- Mạc Văn Trang
- Mạc Việt Hồng
- Mạch Nha
- Mạch Quang Thắng
- Madeleine Riffaud
- Madlovics Bálint
- Magyar Bálint
- Mahmoud Darwish
- Mai An Nguyễn Anh Tuấn
- Mai Anh Tuấn
- Mai Bá Ấn
- Mai Bá Kiếm
- Mai Chanh
- Mai Đỗ
- Mai Hiền
- Mai Khôi
- Mai Kim Ngọc
- Mai Lý
- Mai Nhật
- Mai Ninh
- Mai Quốc Ấn
- Mai Quỳnh
- Mai Quỳnh Nam
- Mai Sơn
- Mai Thái Lĩnh
- Mai Thanh Sơn
- Mai Thảo
- Mai Tú Ân
- Mai Văn Hoan
- Mai Văn Phấn
- Mai Văn Tính
- Maki Starfield
- Mamleev
- Mạnh Kim
- Manuel Casimiro
- Mão Xuyên
- Marc Andrus
- Marcel Reich-Ranicki
- Marci Shore
- Marco Ferrarese
- Margarita Lyutova
- Marguerite Duras
- Maria Donovan
- Maria Ressa
- Marie Lê Thị Hoa
- Mário de Andrade
- Mario Vargas Llosa
- Marion Hennebert
- Mark B. Hamilton
- Mark Binelli
- Mark Frankland
- Mark Osaki
- Mark Strand
- Marta Hillers
- Martin Jankowski
- Martin Kulldorff
- Marty Robbins
- Mary Morose
- Mary Walsh
- Masaoka Shik
- Matei Vişniec
- Mathias Mayer
- Matsunaga Teitoku
- Matthew Clayfield
- Matthew Crawford
- Maurice Blanchot
- Maximilian Steinbeis
- May
- Maya Angelou
- Mặc Đỗ
- Mặc Lâm
- Mân Côi
- McAmmond Nguyễn Thị Tư
- Media Văn Việt
- Mia Pluger
- Michael Burawoy
- Michael Scammell
- Michel de Montaigne
- Miêng
- Mike Ives
- Mikhail Shishkin
- Mikhail Sholokhov
- Mikhail Viktorovich Zygar
- Milan Kundera
- Mimmi Diệu Hường Bergström
- MInh Anh
- Minh Hạo
- Minh Huệ
- Minh Hùng
- Minh Luật
- Minh Phúc
- Minh Quang – Lê Chiên
- Minh Quang Ho
- Minh Tâm
- Minh Thùy
- Minh Thư
- Minh Toàn
- Minh Tuấn
- Minh Tự
- Mireille Sacotte
- Miura Chora
- Monica Berlin
- Mường Mán
- Mỹ Hằng
- Mỹ Lan
- N. S. Khrushchev
- Nadine Murtaja
- Nam Dao
- Nam Dao Nguyễn Mạnh Hùng
- Nam Đan
- Nam Đông
- Nam Nguyên
- Nam Sơn
- Naowarat Pongpaiboon
- Natalia lacovelli
- Nataliya Zhynkina
- Natsume Sōseki
- Nay Aung
- ng. anhanh
- Ng.Uyển Nicole Dương
- Ngải Vị VỊ
- Ngân Xuyên
- Nghệ
- Nghệ thuật
- Nghĩa Đặng
- Nghiêm Lương Thành
- Nghiêm Phương Mai
- Nghiêm Thanh Hương
- Nghiêm Xuân Hồng
- Nghiên Cứu Phê Bình
- Ngo Thu
- Ngọc Anh
- Ngọc Duy Phan
- Ngoc Hien Bui
- Ngọc Hoan
- Ngọc Linh
- Ngô Anh Tuấn
- Ngô Bảo Châu
- Ngô Đình Thẩm
- Ngô Đồng
- Ngô Hương Giang
- Ngô Khắc Tài
- Ngộ Không Phí Ngọc Hùng
- Ngô Kim Khôi
- Ngô Kim-Khôi
- Ngô Liêm Khoan
- Ngô Lực
- Ngô Mai Phong
- Ngô Mạnh Hùng
- Ngô Minh
- Ngô Minh Khôi
- Ngô Ngọc Loan
- Ngô Ngọc Trai
- Ngô Nguyên Dũng
- Ngô Nhật Đăng
- Ngô Quốc Phương
- Ngô Quốc Thịnh
- Ngô Thế Vinh
- Ngô Thị Kim Cúc
- Ngô Thị Thanh Lịch
- Ngô Thị Thu Ngần
- Ngô Tùng Phong
- Ngô Tự Lập
- Ngô Văn
- Ngô Văn Giá
- Ngô Viết Nam Sơn
- Ngô Viết Trọng
- Ngô Việt Trung
- Ngô Vĩnh Long
- Ngô Xuân Hội
- Ngô Xuân Phúc
- Ngô Xuân Thảo
- Ngu Yên
- Nguyen Duc Thanh
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Anh Dũng
- Nguyễn Anh Sơn
- Nguyễn Anh Tuấn
- Nguyễn Anh Tuấn - đạo diễn
- Nguyễn Bá Chung
- Nguyễn Bách Việt
- Nguyễn Bảo Chân
- Nguyễn Bắc Sơn
- Nguyên Bình
- Nguyễn Bính
- Nguyễn Cảnh Bình
- Nguyên Cầm
- Nguyên Cẩn
- Nguyên Chánh
- Nguyễn Chí Hoan
- Nguyễn Chí Thuật
- Nguyễn Chí Trung
- Nguyễn Chí Tuyến
- Nguyễn Chinh Trung
- Nguyễn Công Lý
- Nguyễn Cung Thông
- Nguyễn Cường
- Nguyễn Danh Bằng
- Nguyễn Danh Huế
- Nguyễn Danh Lam
- Nguyễn Ðăng Thường
- Nguyễn Duy
- Nguyễn Dương Quang
- Nguyễn Đạt
- Nguyễn Đắc Kiên
- Nguyễn Đắc Xuân
- Nguyễn Đăng Điệp
- Nguyễn Đăng Hưng
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Đăng Mạnh
- Nguyễn Đăng Na
- Nguyễn Đăng Quang
- Nguyễn Đăng Thường
- Nguyễn Đình Ấm
- Nguyễn Đình Bin
- Nguyễn Đình Bổn
- Nguyễn Đình Chú
- Nguyễn Đình Cống
- Nguyễn Đình Đăng
- Nguyễn Đình Huỳnh
- Nguyễn Đinh Phong
- Nguyễn Đình Phượng Uyển
- Nguyễn Đình Thắng
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đình Toàn
- Nguyễn Đông A
- Nguyễn Đổng Chi
- Nguyễn Đông Thức
- Nguyễn Đức
- Nguyễn Đức Dương
- Nguyễn Đức Hiệp
- Nguyễn Đức Lộc
- Nguyễn Đức Lực
- Nguyễn Đức Mậu
- Nguyễn Đức Sơn
- Nguyễn Đức Thắng
- Nguyễn Đức Tiến
- Nguyễn Đức Tùng
- Nguyễn Đức Tường
- Nguyễn Gia Trí
- Nguyên Giác
- Nguyên Giác Phan Tấn Hải
- Nguyễn Hà Luân
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Hải Yến
- Nguyễn Hàn Chung
- Nguyễn Hiến Lê
- Nguyễn Hoa Lư
- Nguyễn Hoài Nam
- Nguyễn Hoài Văn
- Nguyễn Hoài Vân
- Nguyễn Hoàn
- Nguyễn Hoàn Nguyên
- Nguyễn Hoàng Ánh
- Nguyễn Hoàng Anh Thư
- Nguyễn Hoàng Diệu Thủy
- Nguyễn Hoàng Diệu Thúy
- Nguyễn Hoàng Giao
- Nguyễn Hoàng Linh
- Nguyễn Hoàng Trung
- Nguyễn Hoàng Văn
- Nguyễn Hồ Quân
- Nguyễn Hồng Anh
- Nguyễn Hồng Giao
- Nguyễn Hồng Hưng
- Nguyễn Hồng Lam
- Nguyễn Hồng Nhung
- Nguyễn Hồng Thục
- Nguyễn Huệ Chi
- Nguyễn Hùng
- Nguyễn Huy Hoàng
- Nguyễn Huy Thắng
- Nguyễn Huy Thiệp
- Nguyễn Huy Vũ
- Nguyên Hưng
- Nguyễn Hưng Quốc
- Nguyễn Hương
- Nguyễn Hữu Đễ
- Nguyễn Hữu Hồng Minh
- Nguyễn Hữu Liêm
- Nguyễn Hữu Nhật
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Việt Hưng
- Nguyễn Hữu Vinh
- Nguyễn kc Hậu
- Nguyễn Khải
- Nguyễn Khánh Duy
- Nguyễn Khánh Trường
- Nguyễn Khắc An
- Nguyễn Khắc Bình
- Nguyễn Khắc Giang
- Nguyễn Khắc Mai
- Nguyễn Khắc Ngân Vi
- Nguyễn Khắc Phê
- Nguyễn Khắc Phi
- Nguyễn Khắc Phục
- Nguyễn Khiêm
- Nguyễn Khôi
- Nguyễn Kiến Phước
- Nguyễn Kiều Dung
- Nguyễn Kiều Hưng
- Nguyễn Kim Hưng
- Nguyên Lạc
- Nguyễn Lam Điền
- Nguyễn Lãm Thắng
- Nguyễn Lan Phương
- Nguyễn Lâm Cẩn
- Nguyễn Lân Bình
- Nguyễn Lân Thắng
- Nguyễn Lê Hồng Hưng
- Nguyễn Lê Tuyên
- Nguyễn Lệ Uyên
- Nguyễn Linh Giang
- Nguyễn Linh Quang
- Nguyễn Lộ Trạch
- Nguyễn Lộc
- Nguyễn Luận
- Nguyễn Lương Hải Khôi
- Nguyễn Lương Ngọc
- Nguyễn Lương Thịnh
- Nguyễn Lương Vỵ
- Nguyễn Mai
- Nguyễn Man Nhiên
- Nguyễn Mạnh An Dân
- Nguyễn Mạnh Côn
- Nguyễn Mạnh Đẩu
- Nguyễn Mạnh Tiến
- Nguyễn Manh Trinh
- Nguyễn Mạnh Trinh
- Nguyễn Mạnh Tuấn
- Nguyễn Mạnh Tường
- Nguyễn Minh Anh
- Nguyễn Minh Cao
- Nguyễn Minh Hòa
- Nguyễn Minh Hùng
- Nguyễn Minh Kính
- Nguyễn Minh Nhị
- Nguyễn Minh Nhựt
- Nguyễn Minh Thuyết
- Nguyễn Mộng Giác
- Nguyên Ngọc
- Nguyễn Ngọc Chu
- Nguyễn Ngọc Đức
- Nguyễn Ngọc Giao
- Nguyễn Ngọc Hoa
- Nguyễn Ngọc Lanh
- Nguyễn Ngọc Liễm
- Nguyễn Ngọc Lung
- Nguyễn Ngọc Phương
- Nguyễn Ngọc Tâm
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Nguyễn Ngọc Thuần
- Nguyễn Ngọc Tú Anh
- Nguyễn Ngọc Tư
- Nguyên Nguyên
- Nguyễn Nguyên
- Nguyễn Nguyên Bình
- Nguyễn Nguyệt Cầm
- Nguyễn Nhật Lệ
- Nguyễn Nhật Tín
- Nguyên Nhi
- Nguyễn Như Huy
- Nguyễn Như Mây
- Nguyễn Phạm Hùng
- Nguyễn Phan Quế Mai
- Nguyễn Phú Yên
- Nguyễn Phúc Vĩnh Ba
- Nguyễn Phượng
- Nguyễn Phương Điền
- Nguyễn Phương Đình
- Nguyễn Phương Mai
- Nguyễn Phương Mạnh
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Quang A
- Nguyễn Quang Bình
- Nguyễn Quang Duy
- Nguyễn Quang Dy
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Quang Hồng
- Nguyễn Quang Hưng
- Nguyễn Quang Lập
- Nguyễn Quang Thạch
- Nguyễn Quang Thân
- Nguyễn Quang Thiều
- Nguyễn Quang VInh
- Nguyễn Quân
- Nguyễn Quốc Bảo
- Nguyễn Quốc Chánh
- Nguyễn Quốc Chính
- Nguyễn Quốc Lâm
- Nguyễn Quốc Tấn Trung
- Nguyễn Quốc Thái
- Nguyễn Quốc Toàn
- Nguyễn Quốc Trụ
- Nguyễn Quốc Tuấn
- Nguyễn Quốc Vương
- Nguyễn Quỳnh Hương
- Nguyên Sa
- Nguyễn Sĩ Dũng
- Nguyễn Sơn Hùng
- Nguyễn Sơn Lâm
- Nguyễn Sỹ Phương
- Nguyễn Sỹ Tế
- Nguyễn Tà Cúc
- Nguyễn Tài Cẩn
- Nguyễn Tấn Cứ
- Nguyễn Tất Nhiên
- Nguyễn Thạch Giang
- Nguyễn Thái Hòa
- Nguyễn Thái Hợp
- Nguyễn Thái Sơn
- Nguyễn Thái Tuấn
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Thanh Châu
- Nguyễn Thanh Giang
- Nguyễn Thanh Hiện
- Nguyễn Thanh Hùng
- Nguyễn Thanh Huy
- Nguyễn Thanh Huyền
- Nguyễn Thanh Mỹ
- Nguyễn Thành Nam
- Nguyễn Thanh Nghị
- Nguyễn Thanh Nguyệt
- Nguyễn Thành Phong
- Nguyễn Thanh Sơn
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thành Thi
- Nguyễn Thanh Tùng
- Nguyễn Thanh Tuyền
- Nguyễn Thanh Văn
- Nguyễn Thanh Việt
- Nguyễn Thế Hùng
- Nguyễn Thế Thanh
- Nguyễn Thị Ái Tiên
- Nguyễn Thị Bích Hậu
- Nguyễn Thị Bích Ngà
- Nguyễn Thị Bình
- Nguyễn thị Cỏ May
- Nguyễn Thị Dư Khánh
- Nguyễn Thị Hải
- Nguyễn Thị Hậu
- Nguyễn Thị Hiền
- Nguyễn Thị Hoàng
- Nguyễn Thị Hoàng Bắc
- Nguyễn Thị Hồng
- Nguyễn Thị Khánh Minh
- Nguyễn Thị Khánh Trâm
- Nguyễn Thị Kim Chi
- Nguyễn Thị Kim Phụng
- Nguyễn Thị Kim Thoa
- Nguyễn Thị Minh Ngọc
- Nguyễn Thị Minh Thái
- Nguyễn Thị Minh Thương
- Nguyễn Thị Ngọc Hải
- Nguyễn Thị Ngọc Nhung
- Nguyễn Thị Như Ngọc
- Nguyễn Thị Oanh
- Nguyễn Thị Phước
- Nguyễn Thị Thanh Bình
- Nguyễn Thị Thanh Hải
- Nguyễn Thị Thanh Lưu
- Nguyễn Thị Thanh Xuân
- Nguyễn Thị Thanh Yến
- Nguyễn Thị Thảo An
- Nguyễn Thị Thúy Hạnh
- Nguyễn Thị Thùy Linh
- Nguyễn Thị Thụy Vũ
- Nguyễn Thị Thuyền
- Nguyễn Thị Tịnh Thy
- Nguyễn Thị Từ Huy
- Nguyễn Thị Vinh
- Nguyễn Thiện Tống
- Nguyễn Thiện Tơ
- Nguyễn Thói Đời
- Nguyễn Thông
- Nguyễn Thu Quỳnh
- Nguyễn Thu Trang
- Nguyễn Thụy Anh
- Nguyễn Thùy Dương
- Nguyễn Thúy Hạnh
- Nguyễn Thụy Long
- Nguyễn Thuỵ Phương
- Nguyễn Thùy Song Thanh
- Nguyễn Thỵ
- Nguyễn Thy Anh
- Nguyễn Tiến Dũng
- Nguyễn Tiến Lập
- Nguyễn Tiến Trung
- Nguyễn Tiến Văn
- Nguyễn Trần Bạt
- Nguyễn Tri Phương Đông
- Nguyễn Triệu Nam
- Nguyễn Trọng Bình
- Nguyễn Trọng Chức
- Nguyễn Trọng Huân
- Nguyễn Trọng Khôi
- Nguyễn Trọng Tạo
- Nguyễn Trung
- Nguyễn Trung Bảo
- Nguyễn Trung Dân
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Trung Kiên
- Nguyễn Trung Lương
- Nguyễn Trung Thuần
- Nguyễn Trường Giang
- Nguyễn Trường Huy
- Nguyễn Trường Uy
- Nguyễn Tuấn
- Nguyễn Tuấn Anh
- Nguyễn Tuấn Khoa
- Nguyễn Tùng
- Nguyễn Tùng Linh
- Nguyễn Tuyết Lan
- Nguyễn Tuyết Lộc
- Nguyễn Tư Nghiêm
- Nguyễn Tử Siêm
- Nguyễn Tường Bách
- Nguyễn Tường Thiết
- Nguyễn Tường Thụy
- Nguyễn Ước
- Nguyễn Vạn An
- Nguyễn Vạn Phú
- Nguyễn Văn
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Ðậu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Đài
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Hiệp
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Huyên
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Lục
- Nguyễn Văn Miếng
- Nguyễn Văn Nghệ
- Nguyễn Văn Nho
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Văn Phước
- Nguyễn Văn Sâm
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Tao
- Nguyễn Văn Thiệu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Văn Trọng
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Tuấn
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Xuân
- Nguyễn Vi Khải
- Nguyễn Vi Yên
- Nguyễn Viện
- Nguyên Việt
- Nguyễn Việt Anh
- Nguyễn Việt Chiến
- Nguyễn Viết Dũng
- Nguyễn Viết Lãm
- Nguyễn Viết Sáng
- Nguyễn Vĩnh Nguyên
- Nguyễn Vũ Hiệp
- Nguyễn Vũ Tiềm
- Nguyễn Vỹ
- Nguyễn Vy Khanh
- Nguyễn Xuân Diện
- Nguyễn Xuân Hằng
- Nguyễn Xuân Hoàng
- Nguyễn Xuân Hưng
- Nguyễn Xuân Khánh
- Nguyễn Xuân Khoát
- Nguyễn Xuân Nghĩa
- Nguyễn Xuân Nha
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Thiệp
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Tiệp
- Nguyễn Xuân Tường Vy
- Nguyễn Xuân Vượng
- Nguyễn Xuân Xanh
- Nguyễn Ý Thuần
- Nguyên Yên
- Nguyễn-Chương Mt
- Nguyễn-hòa-Trước
- Nguyệt Chu
- Nguyệt Quỳnh
- Nguyệt Vi
- Ngự
- Ngự Thuyết
- Người Buôn Gió
- Ngyễn Trung Bảo
- Nh. Tay Ngàn
- Nhã
- Nhã Ca
- Nhã Duy
- Nhã Thuyên
- Nhan Do Thanh
- Nhân Hồng
- Nhật Chiêu
- Nhật Lệ
- Nhất Linh
- Nhật Thanh
- Nhật Tiến
- Nhật Tuấn
- Nhất Uyên
- Nhị Linh
- Nhị Ngã
- Nhóm Vì một Hà Nội xanh
- Như Huy
- Như Không
- Như Quỳnh
- Như Quỳnh de Prelle
- Như Ý
- Nhược Thủy
- Niall Ferguson
- Nick Hilden
- Nicolas Casey
- Nikulin
- Nina McPherson
- Ninh Dương
- Ninh Kiều
- Nobert Hummelt
- Norbert Seitz
- Nozawa Boncho
- Nông Hồng Diệu
- NP Phan
- Obama
- Ocean Vương
- Octavio Paz
- Ogden Nash
- Oksana Zabuzhko
- Oleg Kashin
- Olga Berggolts
- Ondrej Slowik
- onggiaolang
- Orlando Figes
- Orwell
- Oscar Salemink
- Oscar Wilde
- Pablo Neruda
- Pablo Picasso
- Palmer
- Pamela N. Corey
- Patrick Frater
- Patrick Lodge
- Paul Auster
- Paul Celan
- Paul Dahlke
- Paul Éluard
- Paul Hoover
- Paul Mendez
- Paul Mozur
- Paul Theroux
- Paul-François Paoli
- Paulus Lê Sơn
- Pavel Basinsky
- Pavel Basynski
- Pavlo Vyshebaba
- Paweł Kubiak
- Pawel Kuczynski
- Paweł Łepkowski
- Percy Mabandu
- Pervez Hoodbhoy
- Peter B. Zinoman
- Peter Bradshaw
- Peter Hansen
- Peter Harvey
- Peter Kleiner
- Peter Singer
- Phạm Anh Tuấn
- Phạm Biểu Tâm
- Phạm Cảnh Thượng
- Phạm Cao Hoàng
- Phạm Châu
- Phạm Chí Dũng
- Phạm Chi Lan
- Phạm Chu Sa
- Phạm Công Luận
- Phạm Công Thiện
- Phạm Công Trứ
- Phạm Công Út
- Phạm Duy
- Phạm Duy Nghĩa
- Phạm Đình Chương
- Phạm Đình Trọng
- Phạm Đình Vy
- Phạm Đoan Trang
- Phạm Hải Anh
- Phạm Hải Âu
- Phạm Hiền Mây
- Phạm Hoàng Quân
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hùng Việt
- Phạm Huy Thông
- Phạm Khánh Duy
- Phạm Khiêm Ích
- Phạm Kiều Tùng
- Phạm Kỳ Đăng
- Phạm Lệ Quyên
- Phạm Lê Vương Các
- Phạm Linh
- Phạm Lưu Vũ
- Phạm Minh Hoàng
- Phạm Minh Ngọc
- Phạm Minh Quân
- Phạm Minh Trung
- Phạm Ngọc
- Phạm Ngọc Lư
- Phạm Ngọc Thái
- Phạm Ngọc Tiến
- Phạm Nguyên Trường
- Phạm Ngữ
- Phạm Phan Long
- Phạm Phú Cường
- Phạm Phú Hải
- Phạm Phú Minh
- Phạm Phú Phong
- Phạm Phú Thứ
- Phạm Phú Viết
- Phạm Phúc Thịnh
- Phạm Phương
- Phạm Quang Ái
- Phạm Quang Long
- Phạm Quang Trung
- Phạm Quang Tuấn
- Phạm Sỹ Sáu
- Phạm Tăng
- Phạm Thành
- Phạm Thành Hưng
- Phạm Thanh Nghiên
- Phạm Thảo Nguyên
- Phạm Thế Cường
- Phạm Thị
- Phạm Thị Anh Nga
- Phạm Thị Điệp Giang
- Phạm Thị Hoài
- Phạm Thị Hồng Ân
- Phạm Thị Kiều Ly
- Phạm Thị Ngọc
- Phạm Thị Phương
- Phạm Thiên Ân
- Phạm Thiên Thư
- Phạm Tín An Ninh
- Phạm Toàn
- Phạm Trần
- Phạm Trọng Chánh
- Phạm Trung Nghĩa
- Phạm Tuấn
- Phạm Tư Thanh Thiện
- Phạm Tường Cán
- Phạm Tường Vân
- Phạm Văn
- Phạm Văn Khoái
- Phạm Văn Quang
- Phạm Văn Tình
- Phạm Văn Vũ
- Pham Viem Phuong
- Phạm Viêm Phương
- Phạm Viết Đào
- Phạm Việt Hưng
- Phạm Vũ Lửa Hạ
- Phạm Xuân Đài
- Phạm Xuân Hùng
- Phạm Xuân Nguyên
- Phạm Xuân Trường
- Phan An Sa
- Phan Ba
- Phan Bội Châu
- Phan Cẩm Thượng
- Phan Châu Thành
- Phan Cự Đệ
- Phan Dương Hiệu
- Phan Đan
- Phan Đạo
- Phan Đắc Lữ
- Phan Đình Diệu
- Phan Độc Lập
- Phan Hải-Đăng
- Phan Hồng Giang
- Phan Huy Chú
- Phan Huy Dũng
- Phan Huy Đường
- Phan Huy Lê
- Phan Huyền Thư
- Phan Kế Toại
- Phan Khôi
- Phan Kim Hổ
- Phan Lặng Yên
- Phan Mạnh Quỳnh
- Phan Nam Sinh
- Phan Ngọc
- Phan Nguyên
- Phan Nhật Nam
- Phan Nhiên Hạo
- Phan Ni Tấn
- Phan Phương Đạt
- Phan Quang
- Phan Quỳnh Trâm
- Phan Tấn Hải
- Phan Tấn Uẩn
- Phan Thanh Bình
- Phan Thanh Sơn Nam
- Phan Thanh Tâm
- Phan Thắng
- Phan Thế Hải
- Phan Thị Hà Dương
- Phan Thị Kim Phúc
- Phan Thị Trọng Tuyển
- Phan Thị Vàng Anh
- Phan Thu Vân
- Phan Thuý Hà
- Phan Thúy Hà
- Phan Trang Hy
- Phan Trí Đỉnh
- Phan Trọng Hoàng Linh
- Phan Trọng Văn
- Phan Văn Giưỡng
- Phan Văn Song
- Phan Văn Thắng
- Phan Vũ
- Phan Xine
- Phan Xuân Sinh
- Phannguyên Psg
- Phanxipăng
- Phaolô VI
- phap
- Pháp Hoan
- Pháp Vân
- Phapxa Chan
- Phát biểu nhận giải Văn Việt
- Phi Hà
- Phil Caputo
- Philip Larkin
- Philip Roth
- Philipp Felsch
- Phong Âm
- Phong Linh
- Phong Nguyen
- Phong Quang
- Phố Văn
- Phú Quang
- Phù Sa
- Phúc Lai GB
- Phúc Tiến
- Phunchok Stobdan
- Phùng Anh Kiệt
- Phùng Gia Lộc
- Phùng Hi
- Phùng Hoài Ngọc
- Phùng Học Vinh
- Phùng Khắc Khoan
- Phùng Ngọc Kiên
- Phùng Nguyễn
- Phùng Quán
- Phùng Thành Chủng
- Phùng Thị Hạ Nguyên
- Phùng Thị Như Hà
- Phuong Ta
- Phương Chi
- Phương Hương
- Phương Phương
- Phương Thảo
- Phương Thuý
- Phương Uy
- Phương Xích Lô
- Pierre Bayard
- Pierre Darriulat
- Pierre Lemieux
- Prashanth Parameswaran
- Qladimir Pyljow
- Quách Cường
- Quách Hạo Nhiên
- Quách Tấn
- Quách Thoại
- Quảng Diệu Trần Bảo Toàn
- Quang Dũng
- Quang Đức
- Quang Minh
- Quang Phan
- Quảng Tánh Trần Cầm
- Quậy Nguyễn
- Quế Hương
- Quốc Dũng
- Quốc Phương
- Quốc Toản
- Quyên Di
- Quyên Hoàng
- Quỳnh Dao
- Quỳnh Hợp
- Quỳnh Iris de Prelle
- Quỳnh Vi
- Rabindranath Tagore
- Rachel Adams
- Rainer Maria Rilke
- Ralph Chaplin
- Rasul Gamzatov
- Rebecca Mead
- Rebecca Solnit
- Reiner Traub
- Remo Verdickt
- Riccardo Gazzaniga
- Richard C. Paddock
- Richard Millet
- Richard Serra
- Richard Seymur
- Rita Dove
- Robert Desnos
- Robert McCrump
- Roger Vu
- Roger-Pol Droit
- Roland Barthes
- Romain Rolland
- Ronald F. Inglehart
- Rory O’Sullivan
- Ruben David Gonzalez Gallego
- Russell Edson
- Ruth Ingram
- Ryszard Legutko
- Saint-John Perse
- Salman Rushdie
- Salvatore Babones
- Sam Dresser
- Sạn chữ
- San Phi
- Sandra Kerschbaumer
- Sara Teasdale
- Sarah Pulliam Bailey
- Sarah Thornton
- Sáu Nghệ
- Semyon Skrepetsky
- Sergio Bitar
- Shaimaa El Sabbagh
- Shakespeare
- Shannon Van Sant
- Sheikha A
- Sheila Fischman
- Sheila Ngoc Pham
- Sheri Berman
- Shigeeda Yutaka
- Shirin Ebadi
- Shukshin
- Silke Fokken
- Simon Book
- Simon Johnson
- Sire Apm Lukwesa
- Slavoj Žižek
- Sohaniim
- Son Kieu Mai
- Song Chi
- Song Hà
- Song Nguyễn
- Song Phạm
- Song Phan
- Song Thao
- Sophie Trịnh
- Số đặc biệt
- Sơn Ca
- Sơn Hoàng Liên
- Sơn Kiều Mai
- Sơn Nam
- Stalin
- Stefan Dege
- Stefano Harney
- Stephan Koester
- Stephen B. Young
- Steve Earle
- Stuart Russel
- Sugita Hisajo
- Suleiman Mansour
- Susan Sontag
- Suzuki Katsuhiko
- Sương Nguyệt Minh
- Sương Quỳnh
- Svetlana Alexievich
- Svetlana Alexievitch
- Svetlana Alexiévitch
- Sylvia Plath
- T. Đ.
- T.Vấn
- Tạ Anh Thư
- Tạ Chí Đại Trường
- Tạ Duy Anh
- Tạ Tỵ
- Tạ Văn Tài
- Tạ Văn Thông
- Tạ Xuân Hải
- Tadeusz Rósewicz
- Taigu Ryōkan
- Tam Ích
- Tamarchenko
- Tàn Tuyết
- Tanaami Keiichi
- Taneda Santoka
- Taras Shevchenko
- Tarik Khaldi
- Tawada Yoko
- Tawfiq Zayyad
- Tăng Quang
- Tâm An
- Tâm Bình
- Tâm Chánh
- Tâm Don
- Tâm Thường Định
- Tâm Việt
- Tấn An
- Teolinda Gersão
- Teresa Mỹ Chúc
- Thạch Đạt Lang
- Thạch Quỳ
- Thạch Thảo
- Thái Bá Tân
- Thái Bá Vân
- Thái Bảo
- Thái Hà
- Thái Hạo
- Thái Kế Toại
- Thái Kim Lan
- Thái Mai Lan
- Thái Ngọc San
- Thái Phan Vàng Anh
- Thái Sinh
- Thái Thanh
- Thái Thanh Sơn
- Thái Thăng Long
- Thái Tuấn
- Thái Văn
- Thái Văn Đào
- Thái Vũ
- Thanh Chung
- Thạnh Đà
- Thanh Hằng
- Thanh Hằng - Anh Khoa
- Thành Lộc
- Thanh Nam
- Thanh Ngọc
- Thanh Phương
- Thanh Tâm Tuyền
- Thanh Thảo
- Thanh Thuỷ
- Thanh Trúc
- Thanh Tùng
- Thanh Xuân
- Thanhhà Lại
- Thảo Dân
- Thao Dinh
- Thảo luận
- Thảo Nguyên
- Thảo Trường
- Thảo Vy
- Thẩm Đống
- Thẩm Hoàng Long
- Thận Nhiên
- Thân Trọng Mẫn
- Thân Trọng Sơn
- Thế Dũng
- Thế Giang
- Thế Quân
- THẾ THANH
- Thế Uyên
- Thi Hoàng
- Thi Nguyên
- Thi sỹ ỦA
- Thi Vũ
- Thích Ngộ Chánh
- Thích Nhất Hạnh
- Thích Nữ Chân Không
- Thích Phước An
- Thích Quảng Độ
- Thierry Leclère
- Thierry Lentz
- Thiên Di
- Thiên Điểu
- Thiền Lâm
- Thiền Nguyễn
- Thiên Thai
- Thiện Tùng
- Thiện Ý
- Thiền Zen Paul Vân Thuyết
- Thiết Thạch
- Thiếu Khanh
- Thiều Mai Lâm
- Tho Nguyen
- Thọ Nguyễn
- Thomas A. Bass
- Thomas Bo Pedersen
- Thomas J. Corcoran
- Thomas Mahler
- Thomas S. Mullaney
- Thomas Schmid
- Thông Đặng
- Thơ
- Thơ Marie Howe
- Thụ Nguyên
- Thu Phong
- Thu Vàng
- Thuận
- Thuần Ngô
- Thuận Paris
- Thuận Thiên
- Thục Quyên
- Thụy An
- Thùy Dung
- Thụy Khuê
- Thùy Linh
- Thụy My
- Thủy Tiên
- Thư Bạn Đọc
- Thường Quán
- Thy An
- Thy Sinh
- Tịch Ru
- Tiet Hung Thai
- Tiền Giang
- Tiêu Dao Bảo Cự
- Tiêu Kiện Sinh
- Tiêu Toàn
- Tiểu Tử
- Tiểu Vũ
- Tillman Miller
- Timothy Brennan
- Timothy Garton Ash
- Timothy Snyder
- Tina Hà Giang
- Tino Cao
- Tobi Trần
- Tobias Rapp
- Tom Fawthrop
- Tomas Tranströmer
- Tô Đăng Khoa
- Tô Hà Lâm
- Tô Hải
- Tô Hoàng
- Tố Hữu
- Tô Lan Hương
- Tô Lê Sơn
- Tô Ngọc Vân
- Tô Thẩm Huy
- Tô Thùy Yên
- Tô Văn Trường
- Tôi Đây
- Tôn Thất Thông
- Tôn Thất Tùng
- Tống Văn Công
- Trà Bình
- Trà Đóa
- Trà Nhiên
- Tracy K. Smith
- Tran Dinh Dung
- Tran Nam Dung
- Trang Châu
- Trang Hạ
- Trang Thanh
- Trang Thế Hy
- Trangđài Glassey Trầnguyễn
- Trangđài Glasssey-Trầnguyễn
- Trao đổi
- Trầm Tử Thiêng
- Trần Anh Hùng
- Trần Bá Đại Dương
- Trần Bang
- Trần Bình Nam
- Trần C. Trí
- Trần Cao Lĩnh
- Trần Cao Tường
- Trần Chí Kông
- Trần Công Tâm
- Trần Công Tín
- Trần Dạ Từ
- Trần Dần
- Trần Doãn Nho
- Trần Dũng Thanh Huy
- Trần Duy
- Trần Duy Phiên
- Trần Duy Trung
- Trần Đăng Khoa
- Trần Đăng Tuấn
- Trần Đĩnh
- Trần Đình Bút
- Trần Đình Hoành
- Trần Đình Lương
- Trần Đình Sơn Cước
- Trần Đình Sử
- Trần Đình Thắng
- Trần Đình Triển
- Trần Đình Trợ
- Trần Độ
- Trần Đồng Minh
- Trần Đức Anh Sơn
- Trần Đức Nguyên
- Trần Đức Thảo
- Trần Đức Tiến
- Trần Đức Tín
- Trần Đức Toản
- Trần Gia Huấn
- Trần Gia Ninh
- Trần Hà Linh
- Trần Hạ Tháp
- Trần Hạ Vi
- Trần Hải
- Trần Hạnh
- Trần Hậu
- Trần Hoài Anh
- Trần Hoài Thư
- Trần Hoàng Phố
- Trần Hoàng Trúc
- Trần Hoàng Vy
- Trần Hùng
- Trần Huy Bích
- Trần Huy Mẫn
- Trần Huy Minh Phương
- Trần Huy Quang
- Trần Huyền Sâm
- Trần Huỳnh Duy Thức
- Trần Hữu Dũng
- Trần Hữu Khánh
- Trần Hữu Quang
- Trần Hữu Tá
- Trần Hữu Thục
- Trần Khánh Triệu
- Trần Kiêm Đoàn
- Trần Kiêm Trinh Tiên
- Trần Kim Trắc
- Trần Kỳ Trung
- Trần Lam
- Trần Lê Hoa Tranh
- Trần Lê Sơn Ý
- Trần Lương
- Trần Lý Trí Tân
- Trần Mạnh Hảo
- Trần Mạnh Tuấn
- Trần Minh Phi
- Trần Minh Quốc
- Trần Mộng Tú
- Trần Nam Anh
- Trần Nam Bình
- Trần Ngân Hà
- Trần Nghi Hoàng
- Trần Ngọc Cư
- Trần Ngọc Hiếu
- Trần Ngọc Trác
- Trần Ngọc Tuấn
- Trần Ngọc Vương
- Trần Nguyên Đán
- Trần Nhã Thụy
- Trần Nho Thìn
- Trần Nhương
- Trần Phong Giao
- Trần Phong Vũ
- Trần Quang Đức
- Trần Quang Lộc
- Trần Quốc Anh
- Trần Quốc Nam
- Trần Quốc Thuận
- Trần Quốc Toàn
- Trần Quốc Trọng
- Trần Quốc Vượng
- Trần Quyết Thắng
- Trân Sa
- Trần Song Hào
- Trần Thành
- Trần Thanh Ái
- Trần Thanh Cảnh
- Trần Thanh Huy
- Trần Thanh Vân
- Trần Thắng
- Trần Thế Vĩnh
- Trần Thị Băng Thanh
- Trần Thị Diệu Tâm
- Trần Thị Lai Hồng
- Trần Thị Lam
- Trần Thị NgH.
- Trần Thị Nguyệt Mai
- Trần Thị Phương Phương
- Trần Thị Thanh Thoả
- Trần Thị Thu Hoài
- Trần Thị Trường
- Trần Thiện Đạo
- Trần Thùy Mai
- Trần Tiến
- Trần Tiễn Cao Đăng
- Trần Tiến Dũng
- Trần Tiễn Khanh
- Trần Tố Nga
- Trần Trọng Dương
- Trần Trọng Hoàng
- Trần Trọng Thức
- Trần Trọng Vũ
- Trần Trung Chính
- Trần Trung Đạo
- Trần Tuấn
- Trần Từ Mai
- Trần Vàng Sao
- Trần Văn Chánh
- Trần Văn Chung
- Trần Văn Đỉnh
- Trần Văn Khê
- Trần Văn Minh
- Trần Văn Nam
- Trần Văn Thọ
- Trần Văn Thủy
- Trần Văn Tý
- Trần Vấn Lệ
- Trần Viết Điền
- Trần Việt Hà
- Trần Viết Ngạc
- Trần Vinh Dự
- Trần Vũ
- Trần Vũ Hải
- Trần Vương Thuấn
- Trần Vương Thuận
- Trần Wũ Khang
- Trần Xuân Hoài
- Trần Xuân Kiêm
- Trần Xuân Linh
- Trần Xuân Lĩnh
- Trần Xuân Thảo
- Trần Ý Dịu
- Trần Yên Hòa
- Trần Yên Nguyên
- Trên
- Trên Facebook
- Trên Facebook/Minds
- Trên kệ sách
- Trên trang diaCRITICS
- Trí Hiệu Dân
- Triều Anh
- Triều Hoa Đại
- Triêu Nhan
- Triều Sơn
- Triệu Tử Dương
- Trịnh Anh Tuấn
- Trịnh Bá Phương
- Trịnh Bách
- Trịnh Cao Hòa Thanh
- Trịnh Chu
- Trịnh Công Sơn
- Trịnh Cung
- Trịnh Duy Kỳ
- Trịnh Hữu Long
- Trịnh Kim Tiến
- Trịnh Lữ
- Trịnh Minh Tuấn
- Trịnh Sơn
- Trịnh Thanh Thủy
- Trịnh Thu Tuyết
- Trịnh Vĩnh Phúc
- Trịnh Xuân Thuận
- Trịnh Xuân Thủy
- Trịnh Y Thư
- Trọng Anh
- Trọng Phú
- Trọng Thành
- Tru Sa
- Trúc Giang
- Trúc Thông
- Trúc Ty
- Trump
- Trung Bảo
- Trung Dũng Kqd
- Trung Dũng Kqđ
- Trùng Dương
- Trung Đào
- Trung Trung Đỉnh
- Trư Sa
- Trường An
- Trương Anh Ngọc
- Trương Anh Thụy
- Trương Châu Hữu Danh
- Trương Chính
- Trương Cừ
- Trương Duy Nhất
- Trương Đăng Dung
- Trương Điện Thắng
- Trương Đình Phượng
- Trương Hồng Quang
- Trương Huy San
- Trường Minh
- Trương Ngọc Chương
- Trương Nguyên
- Trương Nguyện Thành
- Trương Nhân Tuấn
- Trương Phượng
- Trương Quang
- Trương Quang Đệ
- Trương Quang Nhuệ
- Trương Quang Vĩnh
- Trương Quốc Cường
- Trương Thanh Thuận
- Trương Thị An Na
- Trương Thị Ngọc Hân
- Trương Thiên Phàm
- Trương Thu Hiền
- Trương Tố Hoa
- Trương Trọng Nghĩa
- Trương Tửu
- Trương Văn Dân
- Trương Văn Vĩnh
- Trương Vũ
- Trương Xuân Thiên
- Tú Mỡ
- Tù Quốc Hoài
- Tù Sâm
- Tú Trung Hồ
- Tuấn Duy
- Tuấn Khanh
- Tuân Nguyễn
- Tuấn Thảo
- Tuệ Anh
- Tuệ Đăng
- Tuệ Nguyên
- Tuệ Nhân
- Tuệ Nhật
- Tuệ Sĩ
- Tuệ Sỹ
- Tùng Dương Cola
- Tung Nguyen
- Turner
- Túy Hồng
- Tuyết Nghi
- Tư
- Từ Dung
- Tư liệu
- Tử Linh
- Từ Mai Trần Huy Bích
- Từ Quốc Hoài
- Từ Sâm
- Từ Thức
- Tưởng
- Tương Lai
- Uejima Onitsura
- Umberto Eco
- Uông Tăng Kỳ
- Uông Triều
- Uyển Ca
- Uyên Nguyên
- Uyên Nguyễn
- Uyên Thao
- Uyên Vũ
- V. Erofiev
- V. N.
- Václav Havel
- Vàng A Giang
- Varlam Shalamov
- Vasco Gargalo
- Vasily Makarovich
- Vasyl Stus
- văn
- Văn
- Văn Biển
- Văn Cao
- Văn Chinh
- Văn Công Hùng
- Văn Giá
- Văn học
- Văn học Miền Nam 54-75
- Văn Như Cương
- Văn Quang
- Văn Tâm
- Văn Văn Của
- Văn Việt
- Văn;
- Văn.
- Vấn đề hôm nay
- Vận Động Ứng Cử Đại Biểu Quốc Hội 2016
- Vân Hạ
- Vân Phi
- Velcrow Ripper
- Veronica Melkozerova
- Vi Lãng
- Vi Trần
- Vi Yên
- Viet Thanh Nguyen
- Viên Linh
- Việt Bách
- Việt Bình
- Việt Dzũng
- Việt Khang
- Việt Lang
- Việt Phương
- Viktor Astafyev
- Viktor Maslov
- Vinh Anh
- Vĩnh Điện
- Vĩnh Hảo
- Vĩnh Quyền
- Virginia Heffernan
- Virginia Woolf
- Vladimir Britanishsky
- Vladimir Nabokov
- Vladimir Voronov
- Võ An Đôn
- Võ Anh Minh
- Võ Anh Thơ
- Võ Bá Cường
- Võ Đắc Danh
- Võ Định Hình
- Võ Đức Phúc
- Võ Hồng
- Võ Huy Tâm
- Võ Hương Quỳnh
- Võ Kỳ Điền
- Võ Ngàn Sông
- Võ Phiến
- Võ Thị Ánh Ngọc
- Võ Thị Hảo
- Võ Thị Thu Hằng
- Võ Tiến Cường
- Võ Tòng Xuân
- Võ Trí Hảo
- Võ Văn Quản
- Võ Văn Tạo
- Võ Văn Thôn
- Võ Xuân Quế
- Võ Xuân Sơn
- Volker Weidermann
- Volodymyr Vynnychenko
- Volodymyr Zelenskyy
- Vũ
- Vũ Bằng
- Vũ Biện Điền
- Vũ Cao Đàm
- Vũ Cát Tường
- Vũ Đình Hòe
- Vũ Đình Huỳnh
- Vũ Đình Liên
- Vũ Đình Phòng
- Vũ Đức Khanh
- Vũ Đức Phúc
- Vũ Đức Sao Biển
- Vu Gia
- Vũ Hà Văn
- Vũ Hạnh
- Vũ Hoàng Chương
- Vũ Hoàng Thư
- Vũ Hồng Ánh
- Vũ Huy Ngọc
- Vũ Huy Quang
- Vũ Khắc Hoè
- Vũ Khắc Khoan
- Vũ Kim Hạnh
- Vũ Kim Thu
- Vũ Lâm
- Vũ Lập Nhật
- Vũ My Lan
- Vũ Ngọc Giao
- Vũ Ngọc Hoàng
- Vũ Ngọc Tâm
- Vũ Ngọc Tiến
- Vũ Nho
- Vũ Oanh
- Vũ Quang Việt
- Vũ Quí Hạo Nhiên
- Vũ Quốc Ngữ
- Vũ Quỳnh Hương
- Vũ Quỳnh Nh.
- Vũ Thành Sơn
- Vũ Thanh Tâm
- Vũ Thanh Tùng
- Vũ Thành Tự Anh
- Vũ Thế Khôi
- Vũ Thế Thành
- Vũ Thị Hải
- Vũ Thị Nhuận
- Vũ Thị Phương Anh
- Vũ Thị Phương Lan
- Vũ Thị Thanh
- Vũ Thị Thanh Mai
- Vũ Thư Hiên
- Vũ Tiến Lập
- Vũ Trọng Khải
- Vũ Trọng Phụng
- Vũ Tuấn Hoàng
- Vũ Từ Trang
- Vũ Tường
- Vũ Viết Tuân
- Vũ Xuân Tửu
- Vương Bích Ngọc
- Vương Đan
- Vương Hỗ Ninh
- Vương Huy
- Vương Ngọc Minh
- Vương Tiểu Nhị
- Vương Trí Nhàn
- Vương Trọng
- Vương Trùng Dương
- Vương Trung Hiếu
- Vương Tuấn
- Vy Thảo
- W. H. Auden
- Wa Praong
- Walt Whitman
- Walter Isaacson
- Wayne Karlin
- Wells
- Wendy Barker
- Wiesiek Powaga
- Wilhelm Schmid
- Will Nguyen
- William Carlos Williams
- William Nee
- William Stafford
- William Stanley Merwin
- Winston Phan Đào Nguyên
- Wislawa Szymborska
- Władysław Reymont
- Wolf Biermann
- Wolfgang Borchert
- Wulf Noll
- Wynn Gadkar Wilcox
- Xang Hứng
- Xì Trum
- Xie Tao
- Xuân Ba
- Xuân Diệu
- Xuân Dương
- Xuân Đài
- Xuân Minh
- Xuân Phượng
- Xuân Sách
- Xuân Thọ
- Xuân Uyên
- Xuân Vũ
- Xương Văn
- Y Chan
- Ỷ Lan
- Ý Nhi
- Y Uyên
- Yan Frenkel
- Yanis Varoufakis
- Yasmine M’Barek
- Yevgeny Yevtushenko
- Yên Ba
- Yên Khắc Chính
- Yến Năng
- Yên San
- Yên San Thụy Miên
- Yên Thao
- Yiyun Li
- Yoko Ogawa
- Yōko Ogawa
- Yoko Tawada
- Yosano Akiko
- Young Sang Lee
- Yuliya Ilchuk
- Yuno Bigboi
- Yves Sintomer
- Yvette Tan
- Zac Herman
Vấn đề phân kỳ trong lịch sử văn học dân tộc và quy luật vận động của văn học dân tộc
Nguyễn Lộc
L.T.S.: Vừa qua, Hội đồng Ngữ văn Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp đã tổ chức hội thảo về vấn đề phân kỳ văn học sử Việt Nam. Ý kiến tương đối tập trung về vấn đề chọn những mốc lớn để phân chia các thời kỳ lớn trong văn học Việt Nam, nhưng tiêu chuẩn chọn lựa thì lại có phần khác nhau. Đây chỉ là bước đầu mở ra việc thảo luận, còn chờ nhiều ý kiến khác nhau tham gia bàn bạc…
Phân kỳ văn học sử là một vấn đề có ý nghĩa phương pháp luận quan trọng trong việc nghiên cứu lịch sử văn học. Việc phân kỳ văn học sử đúng hay sai, hợp lý hay không hợp lý sẽ có tác động đến việc nhìn nhận, đánh giá, trình bày các hiện tượng văn học cụ thể. Trong các bộ phận văn học sử vấn đề phân kỳ văn học sử bao giờ cũng được nêu lên đầu tiên, nhưng thực chất nó lại là công việc sau cùng, là sự khát quát toàn bộ quá trình vận động của lịch sử văn học. Nhận thức về phân kỳ văn học sử thực chất là nhận thức về quy luật vận động của văn học trong lịch sử. Vì vậy, có nhận thức đúng quy luật vận động của văn học trong lịch sử thì việc phân kỳ văn học sử mới đúng.
Trước Cách mạng tháng Tám, các nhà nghiên cứu văn học sử ở ta thường phân biệt hai bộ phận văn học viết bằng chữ Hán với văn học viết bằng quốc ngữ (chữ Nôm và chữ quốc ngữ mẫu tự La-tinh) trong nền văn học dân tộc, và phân chia các thời kỳ văn học sử theo các triều đại. Hải Lượng trong Lược khảo về văn học sử nước ta (Tạp chí văn học từ số 5 đến số 12 - 1932) chia lịch sử văn học dân tộc ra làm ba thời kỳ: 1. Từ Triệu Đà đến Tiền Lê; 2. Lý Trần; 3. Hậu Lê và Nguyễn (gồm thời Hậu Lê và các chúa Nguyễn với thời các vua Nguyễn). Ngô Tất Tố trong bộ Việt Nam văn học dự kiến biên soạn thành 6 quyển cũng chia lịch sử văn học dân tộc theo các triều đại như văn học thời Lý, văn học thời Trần, văn học thời Lê, văn học thời Nguyễn. Nguyễn Đổng Chi trong Việt Nam cổ văn học sử viết về lịch sử văn học dân tộc từ cổ đến nhà Hồ cũng chia các giai đoạn: văn học thời Bắc thuộc, văn học thời Ngô Đinh Lê; văn học nhà Lý, văn học nhà Trần, văn học nhà Hồ. Và Dương Quảng Hàm trong Việt Nam văn học sử yếu, trình bày toàn bộ lịch sử văn học dân tộc từ cổ đến kim cũng chia các giai đoạn văn học sử theo các triều đại. Cụ thể ông chia lịch sử văn học dân tộc ra làm 4 giai đoạn: Văn học Lý Trần (TK XI - XIV); Văn học Lê Mạc (TK XV - XVI) văn học thời kỳ Nam Bắc phân tranh (TK XVII - XVIII), Văn học thời kỳ cận kim: Nguyễn triều (TK XIX).
Ở người này, người khác, cách phân chia cụ thể có những khác biệt (chẳng hạn Ngô Tất Tố, Nguyễn Đổng Chi thì bám sát từng triều đại còn Dương Quảng Hàm có khi gộp vài triều đại kế cận và có liên quan với nhau vào một giai đoạn), nhưng nói chung việc phân kỳ văn học sử của họ không ảnh hưởng gì lắm đến việc trình bày văn học sử của họ. Bởi vì trong giai đoạn trước cách mạng tháng Tám, xu hướng chung của các nhà văn học sử ở ta là thống kê và miêu tả. Viết văn học sử đối với họ có nghĩa là soát xét lại trong mỗi triều đại đã xuất hiện những tác giả tác phẩm nào, để thống kê và miêu tả cho đầy đủ những tác giả và tác phẩm ấy. Công việc nghiên cứu văn học sử nếu chỉ dừng lại ở một cấp độ như thế thì rõ ràng việc phân kỳ văn học sử trở thành đơn giản, nó không phải là một vấn đề của phương pháp luận nghiên cứu văn học, và việc qui định nó như thế nào hay như thế kia thuần túy có tính ước lệ chủ quan, không bao hàm một nội dung khoa học đích thực. Cố nhiên, như trường hợp Dương Quảng Hàm trong Việt Nam văn học sử yếu, ông cũng có nhận xét về đặc điểm của văn học dân tộc trong từng giai đoạn, nhưng đó không phải là nội dung chính, và cũng chỉ “thấy gì nói nấy”, chứ không phải trên tinh thần phát hiện quy luật vận động của văn học. Thực tế nếu đặt vấn đề phân kỳ văn học sử phải phản ánh quy luật vận động của văn học thì rõ ràng, lối phân kỳ theo triều đại là không thể chấp nhận được. Bởi vì sự thành lập hay tiêu vong của một triều đại nhiều khi chỉ có ảnh hưởng một cách hạn chế trong tầng lớp chóp bu của xã hội, chứ không có ảnh hưởng gì đến cơ cấu chung của toàn bộ xã hội, và như vậy đối với văn học, ảnh hưởng của nó lại càng mờ nhạt. Triều đại nói chung không thể là cái mốc của sự phát triển văn học trong lịch sử.
Những công trình nghiên cứu văn học sử từ sau Cách mạng tháng Tám, nói chính xác hơn, từ sau khi hòa bình được lập lại năm 1954 ở cả hai miền Nam Bắc rõ ràng có một nhận thức mới về vấn đề phân kỳ văn học sử. Nói chung các nhà văn học sử đều thấy việc phân kỳ văn học sử không phải chỉ để miêu tả cho dễ, mà bản thân nó phải phản ánh sự vận động của văn học. Nhưng có phần giống các nhà nghiên cứu trước Cách mạng tháng Tám, các nhà nghiên cứu văn học sử ở miền Nam trong vùng chiếm đóng của Mỹ ngụy trước đây luôn luôn tách rời bộ phận văn học viết bằng chữ Hán với bộ phận văn học viết bằng quốc ngữ. Đối với họ chỉ có bộ phận sau, bộ phận văn học viết bằng tiếng nói của dân tộc mới thực sự là văn học dân tộc, cho nên việc phân kỳ văn học sử của họ cũng chỉ căn cứ vào sự phát triển của bộ phận văn học này. Phạm Thế Ngũ trong bộ Việt Nam văn học sử giản ước tân biên, phần văn học chữ Hán được trình bày theo thể loại (như thi văn, truyện ký, công văn, sử ký, biên khảo). Riêng bộ phận văn học viết bằng chữ Nôm và chữ quốc ngữ được trình bày theo lịch sử. Phạm Thế Ngũ chia ra “Văn học lịch triều” và “Văn học hiện đại”. Văn học lịch triều gồm ba thời kỳ là thời kỳ sơ khởi (triều Trần Lê), thời kỳ phát triển (các triều phân tranh từ Mạc đến Tây Sơn) và thời kỳ thịnh đạt (triều Nguyễn đến năm 1862), từ 1862 trở đi tác giả gọi là “Văn học hiện đại” và chia làm ba thời kỳ khác: 1862 - 1907; 1907 - 1932; 1932 - 1945.
Thanh Lãng phê phán tất cả các hình thức phân kỳ lịch sử văn học đã có, và đề ra một phương pháp phân kỳ mới gọi là “phương pháp thế hệ”. Theo ông thế hệ là “một thời gian ngăn ngắn nào đó, tối đa là một trăm năm, tối thiểu là mười năm, còn thông thường là vài ba chục năm” và “thế hệ văn học” là “một thời kỳ văn học ngăn ngắn nào đó, được khai mạc từ một năm nào đó, do một biến cố nào đó, khiến cho từ năm ấy, và do biến cố ấy, văn học của thời này, một đằng khác văn học của thời kỳ đi trước, một đằng lại có cái gì là chung chung, là giông giống nhau cho phần đông các cuộc đời văn học cùng lứa tuổi, cùng thời kỳ này, rồi cái thời kỳ ngăn ngắn sẽ lại bị bế mạc từ một năm nào đó, do một biến cố nào đó khiến cho từ đấy về sau văn học lại đổi theo chiều hướng khác”, v.v. Thanh Lãng chia lịch sử văn học dân tộc làm hai thời kỳ lớn gọi là “Thời kỳ cổ điển” (TK XIII - 1862) và thời đại mới (1862 - 1945), và trong mỗi thời kỳ như vậy lại bao gồm một số thế hệ: như “thời kỳ cổ điển” có những “thế hệ văn học” “đối kháng Trung Hoa” (TK XII - XIV), “văn học phát huy văn hóa dân tộc” (1482 - 1505), “văn học chớm nở đối kháng thời thế” (1505 - 1592) “văn học gặp gỡ Tây phương” (1592 - 1729) “văn học thác loạn” (1729 - 1788); “văn học thế hệ Nguyễn Du” (1788 - 1820), “văn học thế hệ Nguyễn Công Trứ” (1820 - 1882), v.v. Trong cách phân kỳ của Thanh Lãng có thể hiện sự chú ý đối với đặc điểm chung làm thành nét đặc thù của giai đoạn ấy so với những giai đoạn khác, nhưng ông chưa chú ý đến vận động nội tại của văn học từ giai đoạn này sang giai đoạn khác, nghĩa là vẫn chưa chú ý đến quy luật vận động nói chung của văn học. Vả lại, cách xác định các niên đại làm mốc cho sự phát triển của văn học một cách quá chính xác, cũng như cách đặt tên cho các thế hệ văn học của Thanh Lãng có cái gì thiên về những yếu tố rất hình thức, và nhiều khi nằm bên ngoài văn học, hơn là xét ở chính bản thân đời sống văn học. Chẳng hạn, ông cho giai đoạn 1592 - 1729 là “thế hệ gặp gỡ Tây phương” chỉ vì ở giai đoạn này xuất hiện chữ quốc ngữ theo mẫu tự La-tinh, và ở các giai đoạn Thiên chúa giáo xuất hiện bộ phận văn học Ky-tô giáo! (thực ra ở giai đoạn này hoạt động Thiên chúa giáo ở ta còn hết sức hạn chế, và cái gọi là “văn học Ky-tô giáo” nội dung của nó hết sức mong manh, thực tế không có một ảnh hưởng nào đối với sự phát triển của văn học dân tộc). Cách nhìn nhận các thế hệ khác, như “thế hệ chớm nở đối kháng thời thế”, “thế hệ thác loạn” cũng có những nét tương tự như vậy.
Các nhà văn học sử Mác-xít có một quan niệm tương đối thống nhất về vấn đề phân kỳ văn học sử. Văn học là một hình thái ý thức thuộc kiến trúc thượng tầng, vì vậy nói đến sự phát triển của văn học họ chú ý đến hai mặt: 1) Mối quan hệ giữa văn học với sự phát triển chung của lịch sử xã hội, trong đó chủ yếu là lịch sử đấu tranh giai cấp trong xã hội. 2) Sự phát triển có tính chất độc lập tương đối của văn học. Tuy nhiên do chỗ nhận thức về mối tương quan cụ thể của hai mặt này trong nền văn học dân tộc có những chỗ khác nhau, nên kết quả việc phân kỳ văn học sử của họ có những chỗ khác nhau.
Ông Nguyễn Khánh Toàn trong Đề cương văn học sử Việt Nam (t.I) chủ trương “phải căn cứ vào các giai đoạn trong lịch sử dân tộc mà chia những giai đoạn trong văn học sử, bởi vì như đã nói, văn học sử không thể tách khỏi lịch sử dân tộc được”. Và ông đề nghị chia lịch sử văn học dân tộc ra làm 4 thời kỳ: 1. Trước thời Bắc thuộc và thời Bắc thuộc; 2. Thời Độc lập; 3. Thời thuộc Pháp; 4. Từ Cách mạng tháng Tám đến nay.
Quan điểm trên đây của ông Nguyễn Khánh Toàn một lần nữa được tái hiện lại trong bộ Lịch sử văn học Việt Nam của Ủy ban khoa học xã hội do ông trực tiếp chỉ đạo biên soạn. Ở đây có phần bổ sung là trong Đề cương… ông chỉ dừng lại ở những thời kỳ lớn, còn trong Lịch sử văn học Việt Nam thì trong những thời kỳ lớn đó còn được chia ra làm những giai đoạn nhỏ. Thời kỳ trước và trong thời Bắc thuộc trong Lịch sử văn học Việt Nam dùng để trình bày về thần thoại, truyền thuyết và cổ tích. Thời kỳ Độc lập (trong Lịch sử văn học Việt Nam gọi là “thời kỳ xây dựng quốc gia Đại Việt” (được chia làm 3 giai đoạn: 1. Từ thế kỷ X đến thế kỷ XV. 2. Thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVIII. 3. Từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX. Thời thuộc Pháp (trong Đề cương Lịch sử văn học Việt Nam tập II gọi là thời kỳ 1858 - 1945 được chia làm 2 giai đoạn: 1. Từ Pháp xâm lược đến chiến tranh thế giới I (1858 - 1918); 2. Từ chiến tranh thế giới I đến Cách mạng tháng Tám (1918 - 1945). Thời kỳ từ 1945 đến nay, không chia giai đoạn mà trình bày theo thể loại.
Các tác giả trong Nhóm văn học Lê Quý Đôn, về quan niệm phân kỳ trong văn học sử, cơ bản không có gì khác so với ông Nguyễn Khánh Toàn. Trong phần mở đầu bộ Lược thảo lịch sử văn học Việt Nam họ viết “Đã nhận rằng văn học là phản ánh đời sống xã hội thì phải nhận rằng những sự kiện lớn trong đời sống xã hội, trong lịch sử dân tộc có một tác dụng quyết định trong lịch sử văn học”, và họ nêu dẫn chứng “chiến thắng chống quân Nguyên làm cho ý thức dân tộc càng phát triển ở thế kỷ XIII: sự suy đồi của chế độ phong kiến làm cho xã hội trở thành mục nát ở thế kỷ XVI, sự xâm lược của đế quốc Pháp ở thế kỷ XIX, cũng như sự trưởng thành của giai cấp vô sản và sự xuất hiện của Đảng cộng sản Đông Dương năm 1930 theo ý chúng tôi là những cái mốc lớn trong quá trình phát triển của văn học Việt Nam”. Căn cứ vào nhận thức trên, các tác giả bộ Lược thảo… chia lịch sử văn học dân tộc ra làm 4 thời kỳ: 1. Từ thế kỷ XIII đến thế kỷ XV, 2. Từ thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XIX, 3. Từ giữa thế kỷ XIX đến 1930, 4. Từ 1930 đến nay.
Các tác giả bộ Lược thảo… đều là các thầy giáo, trong kháng chiến chống Pháp họ dạy ở các trường phổ thông, sau khi hòa bình lập lại, một số đông được điều về giảng dạy ở Trường đại học Sư phạm Hà Nội nên cách phân kỳ văn học sử của họ đã ảnh hưởng đến cách phân kỳ văn học sử trong sách giáo khoa phổ thông về văn học Việt Nam, và cả trong giáo trình lịch sử văn học Việt Nam ở trường Đại học Sư phạm. Bộ Hợp tuyển thơ văn Việt Nam của nhà xuất bản Văn học trước đây cũng chịu ảnh hưởng cách phân kỳ này, mặc dù các tác giả bộ Hợp tuyển thì coi văn học chữ Hán là một bộ phận của nền văn học dân tộc, trong khi các tác giả bộ Lược thảo lại coi chỉ có văn học viết bằng ngôn ngữ dân tộc mới thuộc nền văn học dân tộc.
Các tác giả bộ Sơ thảo lịch sử văn học Việt Nam của Ban Văn - Sử - Địa trước kia (tiền thân của Ủy ban Khoa học Xã hội sau này) quan niệm phân kỳ văn học sử có phần khác ông Nguyễn Khánh Toàn và các tác giả bộ Lược thảo. Một mặt, tuy cũng thừa nhận ảnh hưởng của những sự kiện kinh tế, sự kiện chính trị đối với sự kiện văn học, nhưng họ cho rằng không thể lấy sự kiện kinh tế hay chính trị làm tiêu chuẩn để phân định thời kỳ văn học sử, bởi vì “rất ít khi sự kiện văn học diễn ra đồng thời với sự kiện kinh tế hay sự kiện chính trị”. Trong Lời nói đầu, các tác giả bộ Sơ thảo viết “Văn học có đặc tính riêng của nó, quy luật riêng của nó cho nên phải coi sự kiện văn học – đương nhiên là sự kiện văn học trọng yếu, để làm những cái mốc trên các chặng đường phát triển văn học thì mới tránh được những gò ép trái quy luật phát triển tự nhiên của văn học”. Và họ chia lịch sử văn học dân tộc từ cổ đến Pháp xâm lược làm 4 thời kỳ: 1. Từ Hồ Quý Ly về trước (Đinh, Lê, Lý, Trần); 2. Từ Hồ Quý Ly đến hết thế kỷ XVII; 3. Thế kỷ XVIII; 4. Thế kỷ XIX đến Pháp xâm lược. Thời kỳ tiếp theo, từ Pháp xâm lược đến năm 1945, về sau được Viện Văn học tổ chức biên soạn tiếp, đã chia làm 2 đoạn: 1. Từ Pháp xâm lược đến năm 1930; 2. Từ năm 1930 - 1945.
Ông Văn Tân và Nguyễn Hồng Phong, hai trong số năm tác giả của bộ Sơ khảo… về sau viết chung một tập khác gọi là Sơ giản lịch sử văn học Việt Nam. Cách chia các giai đoạn văn học của hai ông hoàn toàn giống cách chia của bộ Sơ thảo. Nhưng trong Sơ thảo thì các ông nhấn mạnh về tính đặc thù của sự phát triển văn học, và coi việc lấy các sự kiện kinh tế hay chính trị làm tiêu chuẩn để phân kỳ văn học sử là không chính xác, còn trong Sơ giản… thì, các ông lại quan niệm ngược lại. “Thực tế của bản thân văn học đã chứng minh rõ ràng rằng các giai đoạn lịch sử của văn học hoàn toàn phù hợp với các giai đoạn chính trị cho nên trong thực tế việc phân chia thời kỳ lịch sử văn học của bộ Sơ giản là dựa theo tiêu chuẩn chính trị”.
Chúng tôi đã điểm lại tất cả những quan niệm về phân kỳ văn học sử ở nước ta từ trước đến nay và cách phân kỳ cụ thể của từng tác giả. Có thể nói một nhược điểm chung của tất cả những nhà văn học sử từ trước tới nay về phân kỳ văn học sử là ở chỗ họ chỉ mới chú ý đến những yếu tố thuộc về hình thức của văn học, những tác động của xã hội đối với văn học, chứ chưa thực sự chú ý đến sự vận động và quy luật vận động của bản thân trong đời sống văn học.
Văn học phản ánh xã hội và chịu sự tác động của xã hội nói chung, đặc biệt là tác động của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội, nhưng muốn tìm quy luật vận động của văn học thì không thể chỉ dừng lại ở những yếu tố bên ngoài văn học, tác động đến văn học - mặc dù phải khảo sát nó một cách nghiêm túc mà cuối cùng và chủ yếu là phải đi sâu, phải khái quát từ chính thực tiễn của đời sống văn học qua các thời đại. Phải bằng sự phân tích cụ thể đặc điểm của chủ thể sáng tác, quan niệm sáng tác, đặc điểm của hệ thống đề tài, chủ đề, ngôn ngữ, thể loại, và các nguồn ảnh hưởng của văn học... để khái quát lên. Lịch sử là liên tục, nhưng trong mỗi thời kỳ hay mỗi giai đoạn chúng ta sẽ thấy nổi lên một số đặc điểm chủ yếu khác với thời kỳ giai đoạn trước. Chúng tôi quan niệm khi nào văn học thay đổi về phương thức tư duy, được thể hiện qua hệ thống những phương thức sáng tác cụ thể thì có nghĩa là văn học đã chuyển sang một thời kỳ mới. Còn giai đoạn là trong phạm vi một phương thức tư duy, nhưng do tác động cụ thể của điều kiện lịch sử xã hội mà nội dung cụ thể của văn học có thay đổi. Giữa các giai đoạn, sự thay đổi về phương thức sáng tác cũng có diễn ra, nhưng có tính cách cục bộ, riêng lẻ. Ở đây thiết tưởng có một mốc hết sức quan trọng cần được làm sáng tỏ như văn học truyền thống kết thúc vào thời điểm nào? Văn học cận đại bắt đầu từ đâu, kết thúc ở đâu? Và văn học hiện đại nên coi cái mốc khởi đầu của nó vào thời điểm nào?...
Dù theo quan điểm Mác-xít hay phi Mác-xít, có thể nói tất cả những công trình văn học sử ở nước ta từ trước tới nay đều cho cái mốc Pháp xâm lược nước ta vào giữa thế kỷ XIX (có người cho bắt đầu từ 1858, có người cho từ 1862) là thời điểm kết thúc của văn học truyền thống và mở ra một thời kỳ mới có tính chất cận đại trong văn học dân tộc. Điều này theo chúng tôi là chưa hợp lý và cần được trao đổi lại.
Sự kiện Pháp xâm lược nước ta vào giữa thế kỷ XIX đúng là một biến cố hết sức trọng đại trong đời sống dân tộc. Nó chấm dứt thời kỳ mấy trăm năm độc lập của đất nước ta, và mở ra một thời kỳ mới, thời kỳ thống trị của chủ nghĩa thực dân Pháp cho đến Cách mạng tháng Tám. Nhưng nên nhớ rằng không phải ngay từ đầu thực dân Pháp đã đặt được ách thống trị trên đất nước ta. Về phương diện triều đình nhà Nguyễn thì đúng là ngay từ những ngày đầu tiên, thấy cuộc chiến đấu quá chênh lệch giữa ta và địch, họ đã có ý định đầu hàng thực dân Pháp, và với những hàng ước năm 1862, 1874, 1883 và 1884 họ lần lượt thừa nhận sự thống trị của thực dân Pháp trên đất nước ta. Nhưng triều đình thừa nhận là một việc, còn thực dân Pháp có thực sự đặt được ách thống trị trên đất nước ta hay không lại là một việc khác. Có thể nói cho đến khi phong trào Cần vương thất bại hoàn toàn vào cuối thế kỷ XIX thì hình thái cuộc đấu tranh xã hội diễn ra trên đất nước ta vẫn là đấu tranh chống ngoại xâm chứ không phải như từ đầu thế kỷ XX trở đi có tính cách một cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
Về phương diện văn học, giai đoạn nửa cuối thế kỷ XIX, do tác động của cuộc đấu tranh chống Pháp, nội dung của nó thay đổi khác trước. Ở Nam Bộ, thực dân Pháp chiếm đóng sớm đã đẩy mạnh việc truyền bá chữ quốc ngữ, chữ Pháp, ra báo chí, nhưng do phản ứng của tinh thần dân tộc của nhân dân Nam Bộ nên những hoạt động này không có một ảnh hưởng sâu rộng nào trong xã hội. Nền văn học dân tộc trong giai đoạn nửa cuối thế kỷ XIX vẫn hoạt động trong quỹ đạo của nền văn học khu vực, nền văn học phương Đông, chịu ảnh hưởng của văn hóa láng giềng và chịu sự chi phối sâu sắc của văn học truyền thống chứ chưa đi vào quỹ đạo chung của văn học thế giới. Vì vậy theo chúng tôi, thời kỳ thứ nhất trong văn học dân tộc – có thể gọi là thời kỳ văn học truyền thống – không phải chấm dứt ở giữa thế kỷ XIX, với sự kiện Pháp xâm lược, mà chấm dứt vào cuối thế kỷ XIX, với sự thất bại hoàn toàn của cuộc kháng chiến chống Pháp và với cái chết của hai nhà thơ lớn Tú Xương, Nguyễn Khuyến. Giai đoạn nửa cuối thế kỷ XIX không phải giai đoạn mở đầu của thời kỳ cận đại trong văn học dân tộc như trước nay nhiều nhà văn học sử quan niệm, mà là giai đoạn kết thúc của thời kỳ văn học truyền thống.
Như vậy thời kỳ cận đại trong văn học ta, theo chúng tôi, bắt đầu từ thế kỷ XX với phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc mà Đông Kinh Nghĩa Thục có thể coi là cái mốc đầu tiên và kết thúc với Cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945.
Rõ ràng từ đầu thế kỷ XX trở đi, hình thế xã hội ta khác trước một cách cơ bản. Với sự thất bại của phong trào Cần vương, ý thức hệ phong kiến hoàn toàn bị sụp đổ. Xã hội đứng trước một yêu cầu đổi mới toàn diện, về kinh tế, văn hóa và ý thức hệ. Dường như có một nghịch lý là yêu cầu đổi mới ấy, một mặt là yêu cầu của những người yêu nước chống thực dân, chống đế quốc, nhưng mặt khác cũng là yêu cầu của chính bọn thực dân, bọn đế quốc. Cố nhiên mỗi bên xuất phát từ những lợi ích khác nhau, nhưng kết quả là làm cho xã hội nhanh chóng từ giã cái cũ để chuyển sang cái mới. Ý thức hệ tiểu tư sản và tư sản dần dần được xác lập. Những tư tưởng của các nhà khai sáng châu Âu bước đầu được giới thiệu. Một phong trào cải cách văn hóa được nhen nhóm. Trong văn học, do tiếp thu ảnh hưởng của văn học phương Tây, nền văn học dân tộc bắt đầu đi vào quỹ đạo chung của văn học thế giới. Từ đầu thế kỷ XX trở đi chữ quốc ngữ (vốn có từ thế kỷ XVII nhưng không phát triển được) nhanh chóng thay thế cho chữ Hán và chữ Nôm. Các thể loại của nền văn học cận hiện đại trên thế giới như tiểu thuyết, truyện ngắn, kịch nói, thơ trữ tình, văn, báo chí... từng bước thay thế cho những thể loại truyền thống. Dần dần hình thành những nhà văn kiểu mới, không phải coi sáng tác như một biểu hiện của tài hoa, mà là một nghề nghiệp, vừa thỏa mãn nhu cầu tinh thần, vừa là một cách để sinh sống, để đóng góp cho xã hội...
Trong thời kỳ này, giai đoạn từ đầu thế kỷ XX đến đầu những năm 30 là giai đoạn giằng co. Ở đây, cái cũ từng bước rút dần ra khỏi vũ đài, cái mới từng bước thắng thế, nhưng cái mới chủ yếu chưa phải do lực lượng mới đại diện, mà do những lực lượng cũ có tính chất cấp tiến đại diện, hay những lực lượng mới nhưng tài năng và kinh nghiệm còn hạn chế, chưa tạo ra được những giá trị đích thực để tự khẳng định. Từ đầu những năm 30 trở đi, cho đến Cách mạng tháng Tám là giai đoạn nở rộ của văn học mới. Những nhà văn tiêu biểu của giai đoạn này đều xuất thân Tây học, chịu ảnh hưởng chủ yếu của văn học phương Tây, nhất là văn học Pháp, đã thành công trong tất cả các thể loại mới. Nhìn chung sự phát triển của văn học từ đầu thế kỷ XX đến cách mạng tháng Tám, về tính chất là nhất quán.
Trước đây có người cho văn học cận đại Việt Nam kết thúc vào năm 1930, năm thành lập Đảng Cộng sản Đông Dương. Từ 1930 trở đi là văn học hiện đại. Thông thường khái niệm “cận đại” gắn liền với khái niệm “tư sản”, và khái niệm “hiện đại” gắn liền với khái niệm “vô sản”. Chủ nghĩa Mác du nhập vào ta từ những năm 20. Năm 1930 Đảng ta thành lập đã mở ra một giai đoạn mới cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc. Nhưng do chính sách khủng bố ác liệt của thực dân Pháp, năm 1930 Xô-viết Nghệ Tĩnh bị dìm trong bể máu, sau đó nhiều đồng chí bị bắt bị tù đày. Hoạt động của Đảng nằm trong phạm vi bí mật (trừ vài năm ngắn ngủi thời Mặt trận Dân chủ, việc hoạt động ít nhiều được rộng rãi hơn), tập trung vào nhiệm vụ chủ yếu là xây dựng cơ sở, tập hợp lực lượng để giành chính quyền. Văn học, văn hóa tuy được Đảng coi trọng, nhưng điều kiện hoạt động hết sức eo hẹp. Dòng văn học vô sản 1930-45 chủ yếu là văn học trong tù, là thứ “quốc cấm”. Do đó, bản thân nó bị hạn chế và ảnh hưởng của nó đối với xã hội cũng bị hạn chế. Chỉ có sau Cách mạng tháng Tám dòng văn học này mới trở thành chủ đạo. Cho nên văn học hiện đại của ta thực sự bắt đầu với Cách mạng tháng Tám.
Coi văn học trước Cách mạng tháng Tám thuộc phạm trù cận đại, điều đó không phải hạ thấp vị trí của văn học cách mạng, mà trái lại, đặt nó trong phạm vi này, mới có thể đề cao nó một cách khoa học. Bởi vì trong điều kiện hết sức ngặt nghèo của chế độ thực dân bán phong kiến như ở nước ta trước Cách mạng tháng Tám mà văn học vô sản vẫn nẩy nở, vẫn có được những tác gia như Bác Hồ, Tố Hữu, đó là một thành tựu lớn.
Cần chú ý đúng mức sự phát triển đặc thù của văn học cận đại ở nước ta. Thông thường văn học cận đại ở các nước trên thế giới phát triển trong điều kiện xã hội tư sản. Ở ta, văn học cận đại phát triển dưới ách thống trị của bọn thực dân xâm lược. Trong xã hội, mâu thuẫn dân tộc nổi lên hàng đầu. Do đó trong văn học cận đại của ta cũng hình thành hai bộ phận: bộ phận văn học nô dịch của bọn bồi bút, tay sai của thực dân Pháp (thực tế bộ phận này không đáng kể, điều đó chứng tỏ tuyệt đại bộ phận thành viên của dân tộc là yêu nước) và bộ phận văn học dân tộc. Trong bộ phận văn học dân tộc này, sáng tác của những nhà yêu nước và cách mạng là thành phần có tính chất tiên phong. Nó đem lại cho văn học dân tộc một thế giới quan mới, một nhân sinh quan mới. Nhưng do điều kiện tiếp xúc với văn học thế giới bị hạn chế (vì các tác giả chủ yếu là hoạt động cách mạng và bị tù đày) nên tư duy văn học và phương thức sáng tác văn học nói chung chưa được đổi mới. Sáng tác của những nhà văn nhà thơ khác trong bộ phận văn học dân tộc, có điều kiện tiếp xúc rộng rãi với văn học châu Âu đã góp phần hiện đại hóa tư duy văn học, ngôn ngữ văn học và hoàn chỉnh các thể loại văn học cận hiện đại.
Phải thấy trong điều kiện khắc nghiệt của nước ta lúc bấy giờ mà văn học dân tộc vẫn sáng tác bằng chữ quốc ngữ là một thành tựu đột xuất, thể hiện đậm nét tinh thần dân tộc, mà nhiều nước khác cùng vận mệnh như ta không làm được. Văn học cận đại Việt Nam trong vòng trên dưới 40 năm đã chuyển mạnh từ một nền văn học về cơ bản vẫn còn tính chất trung cổ phương Đông sang một nền văn học mới, đuổi kịp tiến trình chung của văn học thế giới, cái cống hiến ấy của những nhà văn, nhà thơ cận đại cần được khẳng định một cách thích đáng.
Tóm lại: Lịch trình tiến triển của văn học dân tộc, theo chúng tôi có thể chia làm ba thời kỳ lớn:
- Từ cổ (TK X đến hết TK XIX, thời kỳ văn học truyền thống)
- Đầu TK XX - 1945: thời kỳ văn học cận đại
- Từ 1945 - nay: thời kỳ văn học hiện đại.
Nền văn học dân tộc ta khi gia nhập vào quỹ đạo của văn học thế giới, quy luật vận động của nó, mặc dù có những đặc điểm dân tộc đậm nét, nói chung vẫn phát triển theo một mô hình chung của nền văn học cận, hiện đại của thế giới. Vấn đề phân chia giai đoạn trong văn học cận, hiện đại tuy không phải đơn giản, nhưng nó không đến nỗi quá phức tạp. Có thể thấy một xu hướng chung là khi người ta ý thức rõ văn học là một vũ khí đấu tranh giai cấp thì những giai đoạn phát triển của văn học thường cũng trùng với những giai đoạn phát triển của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội, vì vậy những cái mốc của lịch sử xã hội, lịch sử chính trị đồng thời cũng là những cái mốc của lịch sử văn học. Nhưng đối với văn học truyền thống tình hình hoàn toàn không phải như vậy. Ở đây vấn đề phân chia giai đoạn của thời kỳ văn học truyền thống cũng cần được làm sáng tỏ.
Trong các công trình nghiên cứu thời kỳ văn học truyền thống ra đời muộn hơn như các bộ giáo trình lịch sử văn học Việt Nam của Đại học Tổng hợp và Đại học Sư phạm dường như có xu hướng tiến tới một cách phân chia giai đoạn thống nhất. Cụ thể: văn học Lý - Trần (thế kỷ X - thế kỷ XIV) là một giai đoạn; thế kỷ XV là một giai đoạn; thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVIII là một giai đoạn. Từ giữa thế kỷ XVIII đến Pháp xâm lược (giữa thế kỷ XIX) thì Đại học Sư phạm chia làm hai giai đoạn (giữa thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX; và nửa đầu thế kỷ XIX), Đại học Tổng hợp thì coi là một giai đoạn và cuối cùng là giai đoạn nửa cuối thế kỷ XIX. Nhìn chung, cách phân chia này tùy theo thế kỷ, nhưng chủ yếu vẫn dựa vào sự phát triển của xã hội phong kiến: từ thế kỷ X đến thế kỷ XIV là giai đoạn xây dựng nhà nước phong kiến. Thế kỷ XV là giai đoạn nhà nước phong kiến cực thịnh. Thế kỷ XVI đến đầu thế kỷ XVIII là giai đoạn nhà nước phong kiến suy thoái; nửa cuối thế kỷ XVIII là giai đoạn tổng khủng hoảng và nửa đầu thế kỷ XIX là giai đoạn nhà nước phong kiến chuyên chế triều Nguyễn. Nhưng nếu xét về quy luật vận động của văn học, ta sẽ thấy cách phân chia giai đoạn như trên có chỗ chưa hợp lý.
Với cách phân chia giai đoạn như trên thì Nguyễn Trãi (nửa đầu thế kỷ XV) và Lê Thánh Tông (nửa cuối thế kỷ XV) nằm trong cùng một giai đoạn. Nhưng đối chiếu, so sánh sáng tác của Nguyễn Trãi với Lê Thánh Tông, ta sẽ thấy hai nhà thơ này khác nhau khá cơ bản. Nguyễn Trãi là người anh hùng của cuộc chiến đấu chống ngoại xâm và sáng tác của ông đã cổ vũ mạnh mẽ cuộc chiến đấu ấy; còn Lê Thánh Tông là một ông vua, một nhà thơ hết lời ca ngợi triều đại của mình. Nguyễn Trãi sáng tác với một cảm hứng dân tộc dồi dào, trong khi Lê Thánh Tông sáng tác với một giáo huấn rõ rệt. Về sáng tác văn học, Nguyễn Trãi không phải gần với Lê Thánh Tông mà gần với những nhà thơ, nhà văn tiêu biểu của văn học thời Lý - Trần. Có thể nói Nguyễn Trãi là người đã phát huy cao độ chủ nghĩa yêu nước vốn là nội dung cơ bản của văn học Lý - Trần cho đến chiến thắng quân Minh. Vì vậy, theo chúng tôi, giai đoạn thứ nhất trong thời kỳ văn học truyền thống không phải kết thúc ở thế kỷ XIV mà vào nửa đầu thế kỷ XV, với Nguyễn Trãi. Có thể nói đặc điểm cơ bản của văn học từ thế kỷ X đến Nguyễn Trãi (nửa đầu thế kỷ XV) là tinh thần khẳng định dân tộc. Trong giai đoạn này, nhà văn tiêu biểu là những người tham gia chống ngoại xâm; sáng tác tiêu biểu là những tác phẩm trực tiếp hay gián tiếp có liên quan đến đề tài chống ngoại xâm. Cảm hứng yêu nước, tự hào dân tộc là cảm hứng chủ đạo, chi phối những cảm hứng khác (Nho, Phật, Đạo). Những thể loại văn học phổ biến là những thể loại có tính chất anh hùng ca (hịch, cáo, phú) và văn chính luận.
Từ Lê Thánh Tông trở đi (nửa cuối thế kỷ XV) đến nửa đầu thế kỷ XVIII, sự phát triển của xã hội không nhất quán: nửa cuối thế kỷ XV là thời kỳ cực thịnh của nhà nước phong kiến, thế kỷ XVI đến nửa đầu thế kỷ XVIII là thời kỳ suy thoái của nó. Về văn học, tiêu biểu cho nửa cuối thế kỷ XV là Lê Thánh Tông và Hội tao đàn, tiêu biểu cho thế kỷ XVI đến đầu thế kỷ XVIII là Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phùng Khắc Khoan... Mới nhìn dường như dễ nhận thấy sự khác nhau giữa hai nhóm nhà văn này: Lê Thánh Tông và Hội Tao đàn: ca ngợi nhà nước phong kiến. Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phùng Khắc Khoan, bên cạnh xu hướng ca ngợi, xuất hiện một xu hướng mới có tính chất phê phán. Nhưng đi sâu vào bản chất sáng tác của họ thì về cơ bản lại thấy họ giống nhau. Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phùng Khắc Khoan không phải phê phán bản thân xã hội phong kiến, mà phê phán những yếu tố làm cho xã hội phong kiến suy vi. Họ phê phán không phải để phủ định xã hội phong kiến, mà để khẳng định nó. Phê phán có tính cách bổ sung cho khẳng định cho nên chúng tôi cho rằng văn học nửa cuối thế kỷ XV, đến nửa đầu thế kỷ XVIII cơ bản là nhất quán. Đặc điểm văn học giai đoạn này là khẳng định nhà nước phong kiến. Ở đây có hai nấc, nửa cuối thế kỷ XV là sự khẳng định trực tiếp. Thế kỷ XVI đến nửa đầu thế kỷ XVIII, bên cạnh khuynh hướng khẳng định trực tiếp là khuynh hướng khẳng định gián tiếp thông qua phê phán. Văn học trong giai đoạn này có những đặc điểm: chịu ảnh hưởng đậm nét của quan điểm văn học Nho giáo, nhà văn đứng trên lập trường đạo đức phong kiến. Đề tài phổ biến là vịnh sử và vịnh thiên nhiên. Trong văn học, tính chất giáo huấn lấn át tính chất cảm xúc. Hình thức khuôn sáo, công thức, có tính chất quan phương.
Giai đoạn nửa cuối thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX (Pháp xâm lược). Về mặt lịch sử, nửa cuối thế kỷ XVIII là giai đoạn nhà nước phong kiến khủng hoảng bế tắc; phong trào nông dân rầm rộ trong khắp nước, dẫn đến thắng lợi của phong trào Tây Sơn với việc thành lập nhà nước Tây Sơn. Sang nửa đầu thế kỷ XIX, nhà nước phong kiến chuyên chế được phục hồi. Tuy nhiên, sự phát triển của kinh tế hàng hóa ở các đô thị và phong trào nông dân khởi nghĩa trong suốt giai đoạn đã làm cho xã hội phong kiến bị phá vỡ; Nho giáo trong giai đoạn này không còn là công cụ để cố kết xã hội. Khách quan, con người tách ra khỏi cơ chế của xã hội. Đặc điểm cơ bản của văn học ra đời trong giai đoạn này là sự khẳng định con người. Trong giai đoạn này, nhà văn thường là người từng trải nhiều, là nhà văn hóa, nhà tư tưởng. Văn học hướng vào sự khám phá con người nên tình yêu và thân phận của người phụ nữ trở thành những vấn đề trung tâm. Nhà văn đứng trên lập trường nhân sinh để phê phán và ca ngợi. Ra đời một trào lưu nhân đạo chủ nghĩa. Về hình thức, văn học chữ Nôm phát triển rực rỡ, những thể loại văn học dân tộc có qui mô lớn như truyện thơ, ngâm khúc giữ địa vị chủ đạo thay thế cho những thể loại vay mượn của Trung Quốc.
Giai đoạn nửa cuối thế kỷ XIX: Đây là giai đoạn chống ngoại xâm, nhưng kết thúc thất bại. Trong giai đoạn này thực dân Pháp tiến hành xâm lược nước ta, triều đình nhà Nguyễn từng bước đầu hàng kẻ thù. nhưng nhân dân ta không khuất phục, đã đứng lên tự tổ chức cuộc kháng chiến chống Pháp. Văn học ra đời trong giai đoạn này có phần giống giai đoạn đầu, trở lại khẳng định dân tộc, nhưng không phải trên cơ sở phong kiến, mà trên cơ sở khẳng định nhân dân. Trong văn học, đáng chú ý là sự phát triển mạnh của văn học Nam bộ, nơi cuộc chiến đấu chống ngoại xâm diễn ra sớm nhất. Hình ảnh người nông dân lần đầu tiên đi vào văn học với tính cách người anh hùng dân tộc. Nhà văn đứng trên lập trường chính trị để đánh giá các hiện tượng. Lần đầu tiên trong lịch sử văn học dân tộc ra đời một nhà thơ nông thôn (Nguyễn Khuyến), và một nhà thơ thuộc tầng lớp dưới của xã hội đô thị (Tú Xương). Ngôn ngữ dân gian giữ địa vị chủ đạo trong ngôn ngữ văn học. Yếu tố khôi hài, trào phúng có tính chất dân gian in dấu ấn đậm nét trong văn học bác học.
Tóm lại trong thời kỳ văn học truyền thống có thể chia làm bốn giai đoạn:
- Từ thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XV: văn học khẳng định dân tộc trên cơ sở khẳng định phong kiến.
- Nửa cuối thế kỷ XV đến nửa đầu thế kỷ XVIII: văn học khẳng định nhà nước phong kiến.
- Nửa cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX: văn học khẳng định con người.
- Nửa cuối thế kỷ XIX: văn học khẳng định dân tộc trên cơ sở khẳng định nhân dân.
Nguồn: Tạp chí Văn học, số 3/1985.