Danh ngôn
“Thế giới này, như nó đang được tạo ra, là không chịu đựng nổi. Nên tôi cần có mặt trăng, tôi cần niềm hạnh phúc hoặc cần sự bất tử, tôi cần điều gì đó có thể là điên rồ nhưng không phải của thế giới này.”
“Ce monde, tel qu’il est fait, n’est pas supportable. J’ai donc besoin de la lune, ou du bonheur, ou de l’immortalité, de quelque chose qui ne soit dement peut-etre, mais qui ne soit pas de ce monde.”
(Albert Camus, Caligula)
.
“Tất cả chúng ta, để có thể sống được với thực tại, đều buộc phải nuôi dưỡng trong mình đôi chút điên rồ.”
“Nous sommes tous obligés, pour rendre la realite supportable, d’entretenir en nous quelques petites folies.”
(Marcel Proust, À l’ombre des jeunes filles en fleurs)
.
“Nghệ thuật và không gì ngoài nghệ thuật, chúng ta có nghệ thuật để không chết vì sự thật.”
“L’art et rien que l’art, nous avons l’art pour ne point mourir de la vérité.” (Friedrich Nietzsche, Le Crépuscule des Idoles)
.
“Mạng xã hội đã trao quyền phát ngôn cho những đạo quân ngu dốt, những kẻ trước đây chỉ tán dóc trong các quán bar sau khi uống rượu mà không gây hại gì cho cộng đồng. Trước đây người ta bảo bọn họ im miệng ngay. Ngày nay họ có quyền phát ngôn như một người đoạt giải Nobel. Đây chính là sự xâm lăng của những kẻ ngu dốt.”
“Social media danno diritto di parola a legioni di imbecilli che prima parlavano solo al bar dopo un bicchiere di vino, senza danneggiare la collettività. Venivano subito messi a tacere, mentre ora hanno lo stesso diritto di parola di un Premio Nobel. È l’invasione degli imbecilli.”
(Umberto Eco, trích từ bài phỏng vấn thực hiện tại Đại học Turin (Ý), ngày 10 tháng 6 năm 2015, ngay sau khi U. Eco nhận học vị Tiến sĩ danh dự ngành Truyền thông và Văn hoá truyền thông đại chúng. Nguyên văn tiếng Ý đăng trên báo La Stampa 11.06.2015)
Ban Biên tập
Địa chỉ liên lạc:
1. Thơ
tho.vanviet.vd@gmail.com
2. Văn
vanviet.van14@gmail.com
3. Nghiên cứu Phê Bình
vanviet.ncpb@gmail.com
4. Vấn đề hôm nay
vanviet.vdhn1@gmail.com
5. Thư bạn đọc
vanviet.tbd14@gmail.com
6. Tư liệu
vanviet.tulieu@gmail.com
7. Văn học Miền Nam 54-75
vanhocmiennam5475@gmail.com
Tra cứu theo tên tác giả
- A. A. Fadeev
- A. Puskin
- A. T.
- Abdulrazak Gurnah
- Abraham F. Lowenthal
- Ace Le
- Ace Lê
- Adam Gopnik
- Adonis
- Adrian Horton
- Agi Mishol
- Ái Điểu
- Ajar
- Akiko Miki
- Alain Guillemin
- Alan Phan
- Alăng Văn Gáo
- Alăng Văn Giáo
- Albert Camus
- Aldous Huxley
- Aleksandr Griboedov
- Alesandr Blok
- Alex Marshall
- Alex Smith
- Alex Thai
- Alex-Thái Đình Võ
- Alexander Fadeev
- Alexander Solzhenitsyn
- Alexandra Alter
- Alexandre FERON
- Alexandre Féron
- Alice Munro
- Alina Lesik
- Alison Flood
- Allen Ginsberg
- Amanda Gorman
- Amartya Sen
- Amelia Glaser
- Amos Oz
- An Nam
- Anatole France
- Anatoly Gavrilov
- Anders Olsson
- André Breton
- André Menras
- André Menras – Hồ Cương Quyết
- André Menras Hồ Cương Quyết
- Andrea Hoa Pham
- Andrea Kendall-Taylor
- Andreas Bernard
- Andreas Fulda
- Andreas Wimmer
- Andrew Postman
- Andy Cao
- Anh Anh
- Anh Hồng
- Anh Hồng (nhà thơ)
- Ánh Liên
- Anh Nhi
- Anh Văn
- Anika Zeller
- Anna Akhmatova
- Anna Maria Bracale Ceruti
- Anna Mitchell
- Anna Schmid
- Anne Carson
- Anne Cazaubon
- Anne Hébert
- Anne Henochowicz
- Anne Nguyễn
- Annie Ernaux
- António Jacinto
- Antôn Nguyễn Trường Thăng
- Archimedes L.A. Patti
- Arlette Quỳnh Anh Trần
- Arnold Schwarzenegger
- Artem Sakharov
- Arthur Koestler
- Arty Abel
- Arvind Subramanian
- Augustina
- Aurélie Coulon
- Aurelien Breeden
- Ba Đâu Thảo
- Ba Sàm
- Bá Thụ Đàm
- Bạch Cúc
- Bạch Hoàn
- Bách Mỵ
- Bách Thân
- Bạch X. Phẻ
- Bạch Xuân Phẻ
- Badiucao
- Bakhtin
- Ban Mai
- Bàn Văn Thòn
- Ban Vận động Văn đoàn Độc lập Việt Nam
- Bảo Chân
- Bảo Huân
- Bảo La
- Bảo Nhi Lê
- Bảo Ninh
- Bảo Phác
- Bảo Tích
- Bão Vũ
- Bảo Yến
- Barbara Demick
- Bashô
- Bạt Xứ
- Batrioldman
- Bauxite Việt Nam
- Bắc Đảo
- Bắc Phong
- Bằng Việt
- BB Ngô
- Bei Dao
- Benjamin Péret
- Benjamin Ramm
- Bertolt Brecht
- Bertrand Russell
- Bettina Rheims
- Bích Ngân
- Biếm họa
- Biên Cương
- Biệt Hiệu
- Bilahari Kausikan
- Bill Hayton
- Billy Collins
- Bình Nguyên Lộc
- Brahma Chellaney
- Branko Milanovic
- Brett Reilly
- Brian Pascus
- Brian Wu
- Brice Pedroletti
- Brodsky
- Bryan
- Bùi An
- Bùi Bảo Trúc
- Bùi Bắc
- Bùi Bích Hà
- Bùi Chát
- Bùi Chí Trung
- Bùi Chí Vinh
- Bùi Công Thuấn
- Bùi Công Trực
- Bùi Đức Lại
- Bùi Giáng
- Bùi Hải Quảng
- Bùi Hoàng Tám
- Bùi Hoằng Vị
- Bùi Huệ Chi
- Bùi Huy
- Bui Huy Hoi Bui
- Bùi Mai Hạnh
- Bùi Mạnh Hùng
- Bùi Mẫn Hân
- Bùi Minh Quốc
- Bùi Ngọc Tấn
- Bùi Quang Thắng
- Bùi Suối Hoa
- Bùi Thanh Hiếu
- Bùi Thanh Phương
- Bùi Thanh Tuấn
- Bùi Thụy Băng
- Bùi Tiến An
- Bùi Trân Phượng
- Bùi Trọng Hiền
- Bùi Văn Kha
- Bùi Văn Nam Sơn
- Bùi Việt Sỹ
- Bùi Vĩnh Phúc
- Bùi Xuân Bách
- Bùi Xuân Đính
- Bùi-Viết Văn Đức
- Bulgakov
- Bửu Chỉ
- C.D.
- Cái Lư Hương
- Cái Trọng Ty
- Cam Ly
- Cameron Shingleton
- Cảnh Chánh
- Cao Bảo Vân
- Cao Bình Minh
- Cao Chi
- Cao Gia An
- Cao Hành Kiện
- Cao Huy Thọ
- Cao Huy Thuần
- Cao Kim Ánh
- Cao La
- Cao Quang Nghiệp
- Cao Tần
- Cao Thị Hồng
- Cao Thu Cúc
- Cao Tự Thanh
- Cao Việt Dũng
- Cao Xuân Hạo
- Cao Xuân Huy
- Carl Bildt
- Carl O. Schuster
- Carlos Assunção
- Carolyn Mary Kleefeld
- Cát Linh
- Cẩm Tú
- Cấn Thị Thêu
- Chan Phuong
- Chanh Tam
- Charles Bo
- Charles Bukowski
- Charles S. Kraszewski
- Charles Simic
- ChatKP
- Chau Doan
- Châm Khanh
- Chân Minh
- Chân Pháp Xa
- Chân Phương
- Chân Xuân Tản Viên
- Châu Diên
- Châu Hải Đường
- Châu Hồng Thủy
- Châu Hữu Quang
- Chenn
- Chế Diễm Trâm
- Chế Lan Viên
- Chi Mai
- Chi Phương
- Chiêu Dương
- Chiêu Khiêm
- Chiharu Shiota
- Chim Hải
- Chim Trắng
- Chinh Ba
- Chính Tâm
- Chính Vĩ
- Chinua Achebe
- Chơn Không Cao Ngọc Phượng
- Christian Gampert
- Christian Welzel
- Christina Mary Hjortlund
- Christoph Giesen
- Christoph Sator
- Christopher Balding
- Christopher Goscha
- Christy Wampole
- Chu Dương
- Chu Hảo
- Chu Hoạch
- Chu Kim
- Chu Mộng Long
- Chu Quang Tiềm
- Chu Tử
- Chu Văn Lễ
- Chu Văn Sơn
- Chu Vĩnh Hải
- Chu Vương Miện
- Chu Xuân Diên
- Chung Le
- Claire Simon
- Claus Hecking
- Clay Phạm
- Clément Ghys
- Concepcion de Leon
- Connie Hoàng
- Cora Engelbrecht
- Costica Bradatan
- Cổ Ngư
- Công Nguyễn
- Cù An Hưng
- Cù Huy Hà Vũ
- Cù Mai Công
- Cù Tuấn
- Cung Minh Huân
- Cung Tích Biền
- Cung Trầm Tưởng
- Cư sĩ Minh Đạt
- D. S. Likhachev
- Da Màu
- Dạ Ngân
- Dạ Thảo Phương
- Dã Tượng
- DAD
- Dadolin Murak
- Damien Cave
- Damien Keown
- Dan Bilefsky
- Dan Slater
- Dana Gioia
- Danh ngôn
- Dani Rodrik
- Daniel Halpern
- Daniel Hautzinger
- Daniela Prugger
- Daron Accemoglu
- David Brown
- David Gascoyne
- David Marchese
- David Weinberger
- Ðặng Thơ Thơ
- Demetrio Paparoni
- DEUTSCHE WELLE
- Di
- Di Li
- Diêm Liên Khoa
- Diễm Thi
- Diễm Tường
- Diễn đàn Thế kỷ
- Diệp Duy Liêm
- Diệp Huy
- Ðinh Cường
- Dino Buzatti
- Dipanjan Roy Chaudhury
- Dmitri Prokofyev
- Dmitry Burago
- Dmitry Muratov
- Dmitry Tsyganov
- Doãn Cẩm Liên
- Doãn Mạnh Dũng
- Doãn Mẫn
- Doãn Quốc Sỹ
- Dominique Lemieux
- Donald Inglehart
- Donna Ashworth
- Ðỗ Quang Nghĩa
- Ðỗ Quyên
- Du Tử Lê
- Dung Nguyễn
- Dũng Phan
- Dũng Trung Kqd
- Dũng Vũ
- Duy Lam
- Duy Tân
- Duy Thanh
- Duy Thông
- duyên
- Duyên Anh
- Duyên Khánh
- Dư Hoa
- Dư Kiệt
- Dư Thị Hoàn
- Dư Thu Vũ
- Dương Đại Triều Lâm
- Dương Đình Giao
- Dương Khánh Phương
- Dương Kiền
- Dương Ngạn
- Dương Nghiễm Mậu
- Dương Ngọc Thái
- Dương Như Nguyện
- Dương Phương Vinh
- Dương Thắng
- Dương Thiệu Tước
- Dương Thu Hương
- Dương Thuấn
- Dương Tú
- Dương Tường
- Dương Văn Ba
- Dương Vân
- Dylan Suher
- Đa Mi
- Đà Văn
- Đàm Hà Phú
- Đàm Hách Thành
- Đào An Khánh
- Đào Anh Kha
- Đào Công Tiến
- Đào Duy Anh
- Đào Hiếu
- Đào Lê Na
- Đào Ngọc Chương
- Đào Nguyên
- Đào Nguyễn
- Đào Nguyên Phương Thảo
- Đào Như
- Đào Phương Liên
- Đào Quang Toản
- Đào Tấn Phần
- Đào Thái Tôn
- Đào Thị Hương
- Đào Tiến Thi
- Đào Trung Đạo
- Đào Trường Phúc
- Đào Tuấn
- Đào Tuấn Ảnh
- Đào Văn Bình
- Đào Văn Thuỵ
- Đào Văn Tiến
- Đào Vũ Anh Hùng
- Đạt Nguyễn
- Đặng Anh Đào
- Đặng Bích Phượng
- Đặng Chương Ngạn
- Đặng Đình Cung
- Đặng Đình Mạnh
- Đặng Gia Mẫn
- Đặng Hà
- Đặng Hải Sơn
- Đặng Hoàng Giang
- Đặng Hồng Nam
- Đặng Hùng Võ
- Đặng Hương Giang
- Đặng Hữu
- Đặng Lưu
- Đặng Mai Lan
- Đặng Mậu Tựu
- Đăng Nguyên
- Đặng Nguyên Triết
- Đặng Phùng Quân
- Đặng Quốc Thông
- Đặng Sơn Duân
- Đặng Thái
- Đăng Thành
- Đặng Thân
- Đặng Thị Hảo
- Đặng Thơ Thơ
- Đặng Tiến
- Đặng Tiến (Thái Nguyên)
- Đặng Trung Nghĩa
- Đặng Túy
- Đặng Văn Dũng
- Đặng Văn Hùng
- Đặng Văn Ngữ
- Đặng Văn Sinh
- Đặng Vũ Vương
- Đặng Xuân Thảo
- Đặng Xuân Xuyến
- Đằng-Giao
- Điểm Thọ
- Đinh Bá Anh
- Đinh Cường
- Đinh Hoàng Thắng
- Đinh Hùng
- Đình Kính
- Đinh Lê Vũ
- Đinh Linh
- Đinh Ngọc Thu
- Đinh Phương
- Đinh Phương Thảo
- Đinh Quang Anh Thái
- Đinh Thanh Huyền
- Đinh Thị Như Thúy
- Đinh Trường Chinh
- Đinh Từ Bích Thuý
- Đinh Từ Bích Thúy
- Đinh Văn Đức
- Đinh Vũ Hoàng Nguyên
- Đinh Ý Nhi
- Đinh Yên Thảo
- Đoàn Ánh Thuận
- Đoàn Bảo Châu
- Đoàn Cầm Thi
- Đoàn Công Lê Huy
- Đoàn Hồng Lê
- Đoàn Huy Giao
- Đoàn Huyền
- Đoàn Khắc Xuyên
- Đoàn Lê Giang
- Đoàn Nhã Văn
- Đoàn Thanh Liêm
- Đoan Trang
- Đoàn Tùng Nguyễn
- Đoàn Tử Huyến
- Đoàn Việt Hùng
- Đoàn Xuân Kiên
- Đỗ Anh Hoa
- Đỗ Anh Tuấn
- Đỗ Bích Thuý
- Đỗ Cao Bảo
- Đỗ Duy Ngọc
- Đỗ Đức
- Đỗ Đức Đông Ngàn
- Đỗ Đức Hiểu
- Đỗ Hòa
- Đỗ Hoàng Diệu
- Đỗ Hồng Ngọc
- Đỗ Hồng Nhung
- Đỗ Hữu Chí
- Đỗ Kh
- Đỗ Kh.
- Đỗ Khiêm
- Đỗ Kim Thêm
- Đỗ Lai Thuý
- Đỗ Lai Thúy
- Đỗ Lê Anh Đào
- Đỗ Mạnh Hoàng
- Đỗ Minh Tuấn
- Đỗ Nghê
- Đỗ Ngọc
- Đỗ Ngọc Thống
- Đỗ Quang Nghĩa
- Đỗ Quang Vinh
- Đỗ Quý Toàn
- Đỗ Quyên
- Đỗ Quỳnh Dao
- Đỗ Thái Bình
- Đỗ Thắng Cảnh
- Đỗ Thị Thu Trà
- Đỗ Thiên Anh Tuấn
- Đỗ Trí Vương
- Đỗ Trọng Khơi
- Đỗ Trung Quân
- Đỗ Trường
- Đỗ Tuyết Khanh
- Đồng Chuông Tử
- Đông Hoài
- Đông Hồ
- Đông Kha
- Đông Ngàn Đỗ Đức
- Đông Nghi
- Đức Ban
- Đức Đàm
- Đức Flying Bay
- Đức Hoàng
- Đức Lê
- Đức Phổ
- Đức Tâm
- Đức Tiến
- E. M. Forster
- E.E. Cummings
- E.M. Chernoivanenko
- Eamonn Butler
- Eckart Kleßmann
- Eduardo Galeano
- Edward Hirsch
- Elena Pucillo Truong
- Elias Canetti
- Ellen Bass
- Eloisa Amezcua
- Emiel Roothooft
- Emma Loffhagen
- Emmanuelle Jardonnet
- Eric Henry
- Eric Weiner
- Erica Frantz
- Erik Harms
- Erik Korling
- Euan Ward
- Éva Voszka
- Evgheni Dobrenko
- F.N.
- Federico García Lorca
- Feliks Kuznesov
- Filip Lech
- Flanny O’Connor
- Florence Noiville
- Florian Altenhöner
- France A. Córdova
- Francis Fukuyama
- Francis Fukuyma
- François Guillemot
- Frank Dikötter
- Frank O'Hara
- Frankfurt
- Fred Hiatt
- Friedrich Dürrenmatt
- Friedrich Nietzsche
- Friedrich Wilhelm Graf
- Fritz J. Raddatz
- Gã Khờ
- Gabriel García Márquez
- Gabriel Josipovici
- Gaither Stewart
- Gaiutra Bahadur
- Gary Leupp
- Gavin Butler
- Gặp gỡ và trò chuyện
- Georg Bönisch
- Georg Trakl
- George Burchett
- George Orwell
- George Perreault
- George Siemens
- Georges Condominas
- Gerhard Will
- Germain Droogenbroodt
- Giang Công Thế
- Giang Dang
- Giang Lại Đức
- Giang Nam
- Giáng Vân
- Giáo hoàng Leo XIV
- Giao Nguyễn
- Giáp Văn Dương
- Gideon Rachman
- Giuse Lê Công Đức
- Goethe
- Gonçalo Fernandes
- Gottfried Benn
- Graham Allison
- Grigory Yudin
- Günter Kunert
- Gyảng Anh Iên
- Hà Duy Phương
- Hà Dương Tuấn
- Hà Dương Tường
- Hà Đình Nguyên
- Hạ Đình Nguyên
- Hà Huy Khoái
- Hà Huy Sơn
- Hà Hương
- Hà Lệ Minh
- Hà Ngọc Hòa
- Hạ Nguyên
- Hà Nguyên Du
- Hà Nhân
- Hà Nhật
- Hà Phạm Phú
- Hà Quang Vinh
- Hà Sĩ Phu
- Hà Thanh Vân
- Hà Thế
- Hà Thị Minh Đạo
- Hà Thúc Sinh
- Hà Thủy Nguyên
- Hà Tùng Long
- Hà Tùng Sơn
- Hà Văn Tấn
- Hà Văn Thịnh
- Hà Văn Thùy
- Hà Vũ Trọng
- Hagi Kenaan
- Hai An Vu
- Hải Hạc
- Hải Ngọc
- Hai Thanh
- Hàm Anh
- Han Dang
- Hàn Giang
- Han Kang
- Hàn Vĩnh Diệp
- Hạnh Diễm
- Hạnh Nguyên
- Hạnh Phước
- Hạnh Viên
- Hannah Beech
- Hào Thiện Nhân
- Hari Kunzru
- Haruki Murakami
- Hân Hương
- Heiko Buschke
- Heinrich Heine
- Henri Michaux
- Henry David Thoreau
- Henry Wadsworth Longfellow
- Heriberto Araújo
- Hermann Hesse
- Hermann von Helmholtz
- Hiền Trang
- Hiệp Ikaria
- Hiệu Minh
- Hiếu Tân
- Ho Lai-Ming
- Hòa Bình Lê
- Hoa Níp
- Hoài Hương
- Hoài Nam
- Hoài Phương
- Hoài Thanh
- Hoài Việt
- Hoài Ziang Duy
- Hoan Doan
- Hoàn Nguyễn
- Hoàng Ánh
- Hoàng Anh Tuấn
- Hoàng Cát
- Hoàng Cầm
- Hoàng Chí Hiếu
- Hoàng Chính
- Hoàng Cường Long
- Hoàng Dũng
- Hoàng Dương Tuấn
- Hoàng Đăng Khoa
- Hoàng Đỗ
- Hoàng Đông
- Hoàng Đức Truật
- Hoàng Hà
- Hoàng Hải Thủy
- Hoàng Hải Vân
- Hoảng Hãn
- Hoàng Hôn
- Hoàng Hưng
- Hoàng Khởi Phong
- Hoàng Kim Oanh
- Hoàng Lại Giang
- Hoàng Lan
- Hoàng Lan Anh
- Hoàng Lan Chi
- Hoàng Lê
- Hoàng Lệ
- Hoàng Linh
- Hoàng Long
- Hoàng Mai Ðạt
- Hoàng Mạnh Hải
- Hoàng Minh Trí
- Hoàng Minh Tường
- Hoàng Nam
- Hoàng Nga
- Hoàng Ngọc Biên
- Hoàng Ngọc Hiến
- Hoàng Ngọc Nguyên
- Hoàng Ngọc Tuấn
- Hoàng Nguyễn
- Hoàng Nguyên Vũ
- Hoàng Nhơn
- Hoàng Nhuận Cầm
- Hoàng Phạm Gia Khang
- Hoàng Phong Tuấn
- Hoàng Phủ Ngọc Tường
- Hoàng Quân
- Hoàng Quốc Dũng
- Hoàng Quốc Hải
- Hoàng Thị Hường
- Hoàng Thị Thu Thủy
- Hoàng Thu Phố
- Hoàng Thúy
- Hoàng Thuỵ Anh
- Hoàng Tiến
- Hoàng Trung Thông
- Hoàng Tuấn Công
- Hoàng Tuấn Phổ
- Hoàng Tùng
- Hoàng Tuỵ
- Hoàng Tư Giang
- Hoàng Văn Sơn
- Hoàng Việt
- Hoàng Vũ Sơn
- Hoàng Vũ Thuật
- Hoàng Xuân Phú
- Hoàng Xuân Sơn
- Hoàng Xuân Tuyền
- Hoàng Yến
- Horst Bienek
- Howard Gardner
- Hồ Anh Thái
- Hồ Bạch Thảo
- Hồ Bất Khuất
- Hồ Diệu Vân
- Hồ Dzếnh
- Hồ Đắc Vũ
- Hồ Đình Nghiêm
- Hồ Hải Thụy
- Hồ Hữu Tường
- Hồ Minh Tâm
- Hồ Ngọc Đại
- Hồ Như
- Hồ Phú Bông
- Hồ Tịnh Tình
- Hồ Trường An
- Hồ Tú Bảo
- Hội những người ủng hộ GS. Chu Hảo
- Hồng Anh
- Hồng Hoang
- Hồng Lê Thọ
- Hồng Phú
- Huệ Hương Hoàng
- Huguette Bertrand
- Huong Nguyen
- Huy Bảo
- Huy Cận
- Huy Đức
- Huy Tưởng
- Huyền Thương
- Huỳnh Duy Lộc
- Huỳnh Hoa
- Huỳnh Hữu Uỷ
- Huỳnh Hữu Ủy
- Huỳnh Kim Báu
- Huỳnh Kim Quang
- Huỳnh Lê Nhật Tấn
- Huỳnh Liễu Ngạn
- Huỳnh Ngọc Chênh
- Huỳnh Như Phương
- Huỳnh Sơn Phước
- Huỳnh Tấn Mẫm
- Huỳnh Thế Du
- Huỳnh Thục Vy
- Huỳnh Trọng Khang
- Huỳnh Tuấn Anh
- Hứa Chương Nhuận
- Hứa Lập Chí
- Hương Lan
- Hường Thanh
- Hương Thủy
- Hữu Danh
- Hữu Đông
- Hữu Loan
- Hữu Mai
- Hữu Phương
- Ian Bui
- Ian Johnson
- Igor Poglazov
- Iio Sōgi
- Ilza Burchett
- Inrasara
- Iris Radisch
- Isabella Kwai
- Issa
- Issac Bashevis Singer
- Italo Calvino
- Iya Kiva
- J. M. Lotman
- J.B Nguyễn Hữu Vinh
- Jacques Attali
- Jacques Prévert
- Jacqui Palumbo
- Jake Johnson
- James Borton
- James Daniel Spears
- James G. Zumwalt
- James Grossman
- James Joyce
- James Poniewozik
- James Stavridis
- James WrightJuan Felipe Herrera
- Jang Kều
- Janos Kornai
- Jared Carters
- Jason Lopata
- Jason Morris-Jung
- Jay Nordlinger
- Jaya K.
- Jean Chesnaux
- Jean d'Ormesson
- Jean Piaget
- Jean Przyluski
- Jean Toomer
- Jean-Jacques Brochier
- Jean-Jacques Roth
- Jean-Louis Rocca
- Jean-Luc Chalumeau
- Jean-Marc Roberts
- Jean-Patrick Géraud
- Jean-Paul Sartre
- Jefferson Cowie
- Jeffrey Hanfover
- Jeffrey Nall
- Jessica Swoboda
- Jessie Yeung
- Jiayang Fan
- Jimmy Carter
- Joan Hua
- João Guimarães Rosa
- Joaquin Nguyễn Hòa
- Johann Grolle
- John Ashbery
- John Barrow
- John Cheever
- John D. Howard
- John Freeman
- John Keane
- John McCain
- Jon Fosse
- Jonathan Dee
- Jonathan London
- Jonathan Scott Holloway
- Jörg Wischermann
- Jorge Amado
- Jorge Luis Borges
- Joschka Fischer
- Josée Lapointe
- Joseph Wong
- Joseph Wright
- Josh Rogin
- Joshua Rothman
- Juan Pablo Cardenal
- Juan Pablo Cardenal & Heriberto Araújo
- Julia Cagé
- Julio Cortázar
- Jun’ichiro Tanizaki
- Kahil Gibral
- Kai Hoàng
- Kale
- Kalynh Ngô
- Kamel Daoud
- Kao Phú
- Kap Seol
- Karel Appel
- Karen Tongson
- Kate Chopin
- Katie Razzall
- Kazuo Shiraga
- Kenneth Nguyen
- Kenzaburo Oe
- Keorapetse Kgositsile
- Kerstin Holm
- Kều Jang
- Kha Lương Ngãi
- Kha Tiệm Ly
- Khải Đơn
- Khái Hưng
- Khaled Juma
- Khaly Chàm
- Khang Quốc Ngọc
- Khánh
- Khánh Bình
- Khánh Duy
- Khánh Khánh
- Khánh Ly
- Khánh Mai
- Khanh Nguyen
- Khanh Pham
- Khánh Phương
- Khánh Trâm
- Khánh Trường
- Khét
- Khế Iêm
- Khiêm Nhu
- Khổng Đức Thiêm
- Khuất Đẩu
- Khuất Thu Hồng
- Khuê Minh Nguyệt
- Khuê Phạm
- Khuyết Thư
- Kiệm Hoàng
- Kiến Văn
- Kiệt Anh Hùng
- Kiệt Tấn
- Kiều Duy Vĩnh
- Kiều Loan
- Kiều Mai Sơn
- Kiều Maily
- Kiều Phong
- Kiều Thị An Giang
- Kim Ân
- Kim Chi
- Kim Dung
- Kim Hạnh
- Kim Thúy
- Kim Trần
- Kim Yi-deum
- Kinh Bắc
- Kính Hòa
- Klaus Wiegerefe
- Kobayashi Issa
- Kúm
- Kumar Vikram
- Kurt-Martin Mayer
- Kỳ Duyên
- Kyoko Numano
- L. N. Tolstoy
- L. V. H.
- La Khắc Hoà
- La Khắc Hòa
- Lã Nguyên
- Lại Nguyên Ân
- Lam Điền
- Lam Hạnh
- Lam Ngọc
- Lam Thái Hòa
- Lan Nguyên
- Lang Anh
- Langston Hughes
- LAP
- Larry Diamond
- Lars Vargö
- László Krasznahorkai
- Laura Cappelle
- Laurent Sagalovitsch
- Lawrence Ferlinghetti
- Lâm Chương
- Lâm Duyên
- Lâm Hạnh
- Lâm Lê
- Lâm Ngân Mai
- Lâm Quang Mỹ
- Lâm Thị Mỹ Dạ
- Lenin
- Leon Trotsky
- Leonard Cohen
- Leonardo da Vinci
- Lê An Thế
- Lê Anh Hoài
- Lê Anh Hùng
- Lê Ân
- Lê Bá Đảng
- Lê Bảo Nhi
- Lê Bích Vượng
- Lê Chiều Giang
- Lê Công Định
- Lê Công Giàu
- Lê Công Tư
- Lê Ðình Nhất Lang
- Lê Dũng
- Lê Duy Nam
- Lê Đạt
- Lê Đăng Doanh
- Lê Đình Cai
- Lê Đình Khẩn
- Lê Đình Thắng
- Lê Đỗ Huy
- Lê Đức Dục
- Lê Đức Thôn
- Lê Giang Trần
- Lê Hải
- Lệ Hằng
- Lê Hiệp
- Lê Hoài Nguyên
- Lê Hoàng Diễm Trang
- Lê Hoàng Lân
- Lê Học Lãnh Vân
- Lê Hồ Quang
- Lê Hồng Hà
- Lê Hồng Hiệp
- Lê Hồng Lâm
- Lê Hùng
- Lê Hùng Vọng
- Lê Huy Hòa
- Lê Huyền Ái Mỹ
- Lê Huỳnh Lâm
- Lê Hữu
- Lê Hữu Khoá
- Lê Hữu Khóa
- Lê Hữu Nam
- Lê Kế Lâm
- Lê Khải
- Lê Kim Duy
- Lê Ký Thương
- Lê Lạc Giao
- Lê Luân
- Lê Mã Lương
- Lê Mai
- Lê Mai Lĩnh
- Lê Mạnh Chiến
- Lê Mạnh Đức
- Lê Minh
- Lê Minh Chánh
- Lê Minh Hà
- Lê Minh Hiền
- Lê Minh Khuê
- Lê Minh Phong
- Lê Ngân Hằng
- Lê Ngọc Luân
- Lê Ngọc Sơn
- Lê Nguyễn
- Lê Nguyễn Duy Hậu
- Lê Nguyễn Hương Trà
- Lê Nguyên Long
- Lê Nguyên Vỹ
- Lê Như Bình
- Lê Oa Đằng
- Lê Phan
- Lê Phú Khải
- Lê Quang
- Lê Quang Đức
- Lê Quảng Hà
- Lê Quang Hợp
- Lê Quang Thành
- Lê Quân
- Lê Quốc Anh
- Lê Quỳnh
- Lê Quỳnh Mai
- Lê Sa Long
- Lê Si Na
- Lê Sơn
- Lê Tất Đạt
- Lê Tất Điều
- Lê Thanh Dũng
- Lê Thanh Hải
- Lê Thanh Phong
- Lê Thanh Trường
- Lê Thân
- Lê Thế Thắng
- lê thi diem thuý
- Lê Thị Hồng Minh
- Lê Thị Huệ
- Lê Thị Hường
- Lê Thị Oanh
- Lê Thị Thanh Tâm
- Lê Thị Thấm Vân
- Lê Thiết Cương
- Lê Thiếu Nhơn
- Lê Thọ Bình
- Lê Thời Tân
- Lê Thời Thôi
- Lê Thu Hiền
- Lê Thúy Bảo Liên
- Lê Tiên Long
- Lê Trí Tuệ
- Lê Trinh
- Lê Trọng Nghĩa
- Lê Trọng Nguyễn
- Lê Trung Tĩnh
- Lê Trường Thanh
- Lê Tuấn Huy
- Lê Tuyết Hạnh
- Lê Văn Bỉnh
- Lê Văn Hảo
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hùng Vĩ
- Lê Văn Luân
- Lê Văn Sơn
- Lê Văn Trung
- Lê Văn Tùng
- Lê Vĩnh Tài
- Lê Vĩnh Triển
- Lê Vũ Trường Giang
- Lê Xuân Khoa
- Lê Xuyên
- Li Edelkoort
- Li Tana
- Li Zhongqin
- Liêu Diệc Vũ
- Liêu Thái
- Liễu Trương
- Linh Nguyên
- Linh Phạm
- Linh Văn
- Linh Vân
- Linh-Chân Brown
- LKH
- Lorca
- Louis Aragon
- Louise Glück
- Lộc Vàng
- Lợi Phan Mai
- Luân Hoán
- Ludwig von Mises
- Luke Hunt
- Luke Turner
- Lữ Kiều
- Lữ Minh Trí
- Lữ Quỳnh
- Lương Đào
- Lương Thiệu Quân
- Lương Thư Trung
- Lưu Á Châu
- Lưu Bình Nhưỡng
- Lưu Diệu Vân
- Lưu Đình Long
- Lưu Đức Trung
- Lưu Hà
- Lưu Hiểu Ba
- Lưu Khánh Thơ
- Lưu Mê Lan
- Lưu Minh Hải
- Lưu Na
- Lưu Nhi Dũ
- Lưu Quang Vũ
- Lưu Thuỷ Hương
- Lưu Thủy Hương
- Lưu Trọng Tưởng
- Lưu Trọng Văn
- Lưu Uyên Khôi
- Lý Đợi
- Lý Gia Trung
- Ly Hoàng Ly
- Lý Ngang
- Ly Phạm
- Lý Quang Hoàn
- Lý Thanh
- Lý Tiến Dũng
- Lý Toàn Thắng
- Lý Trực Dũng
- Lý Xuân Hải
- Lydia Davis
- Lynh Bacardi
- LysP
- M. Gorky
- M. Trần
- M.L. Gasparov
- Mạc Phong Tuyền
- Mạc Văn Trang
- Mạc Việt Hồng
- Mạch Nha
- Mạch Quang Thắng
- Madeleine Riffaud
- Madlovics Bálint
- Magyar Bálint
- Mahmoud Darwish
- Mai An Nguyễn Anh Tuấn
- Mai Anh Tuấn
- Mai Bá Ấn
- Mai Bá Kiếm
- Mai Chanh
- Mai Đỗ
- Mai Hiền
- Mai Khôi
- Mai Kim Ngọc
- Mai Lý
- Mai Nhật
- Mai Ninh
- Mai Quốc Ấn
- Mai Quỳnh
- Mai Quỳnh Nam
- Mai Sơn
- Mai Thái Lĩnh
- Mai Thanh Sơn
- Mai Thảo
- Mai Tú Ân
- Mai Văn Hoan
- Mai Văn Phấn
- Mai Văn Tính
- Maki Starfield
- Mamleev
- Mạnh Kim
- Manuel Casimiro
- Mão Xuyên
- Marc Andrus
- Marcel Reich-Ranicki
- Marci Shore
- Marco Ferrarese
- Margarita Lyutova
- Marguerite Duras
- Maria Donovan
- Maria Ressa
- Marie Lê Thị Hoa
- Mário de Andrade
- Mario Vargas Llosa
- Marion Hennebert
- Mark B. Hamilton
- Mark Binelli
- Mark Frankland
- Mark Osaki
- Mark Strand
- Marta Hillers
- Martin Jankowski
- Martin Kulldorff
- Marty Robbins
- Mary Morose
- Mary Walsh
- Masaoka Shik
- Matei Vişniec
- Mathias Mayer
- Matthew Clayfield
- Matthew Crawford
- Maurice Blanchot
- Maximilian Steinbeis
- May
- Maya Angelou
- Mặc Đỗ
- Mặc Lâm
- Mân Côi
- McAmmond Nguyễn Thị Tư
- Media Văn Việt
- Mia Pluger
- Michael Burawoy
- Michael Scammell
- Miêng
- Mike Ives
- Mikhail Shishkin
- Mikhail Sholokhov
- Mikhail Viktorovich Zygar
- Milan Kundera
- Mimmi Diệu Hường Bergström
- MInh Anh
- Minh Huệ
- Minh Hùng
- Minh Luật
- Minh Phúc
- Minh Quang – Lê Chiên
- Minh Quang Ho
- Minh Tâm
- Minh Thùy
- Minh Thư
- Minh Toàn
- Minh Tuấn
- Minh Tự
- Mireille Sacotte
- Miura Chora
- Monica Berlin
- Mường Mán
- Mỹ Hằng
- Mỹ Lan
- N. S. Khrushchev
- Nadine Murtaja
- Nam Dao
- Nam Dao Nguyễn Mạnh Hùng
- Nam Đan
- Nam Đông
- Nam Nguyên
- Nam Sơn
- Naowarat Pongpaiboon
- Natalia lacovelli
- Nataliya Zhynkina
- Natsume Sōseki
- Nay Aung
- ng. anhanh
- Ng.Uyển Nicole Dương
- Ngải Vị VỊ
- Ngân Xuyên
- Nghệ thuật
- Nghĩa Đặng
- Nghiêm Lương Thành
- Nghiêm Phương Mai
- Nghiêm Thanh Hương
- Nghiêm Xuân Hồng
- Nghiên Cứu Phê Bình
- Ngo Thu
- Ngọc Anh
- Ngọc Duy Phan
- Ngoc Hien Bui
- Ngọc Linh
- Ngô Anh Tuấn
- Ngô Bảo Châu
- Ngô Đình Thẩm
- Ngô Đồng
- Ngô Hương Giang
- Ngô Khắc Tài
- Ngộ Không Phí Ngọc Hùng
- Ngô Kim Khôi
- Ngô Kim-Khôi
- Ngô Liêm Khoan
- Ngô Lực
- Ngô Mai Phong
- Ngô Mạnh Hùng
- Ngô Minh
- Ngô Minh Khôi
- Ngô Ngọc Loan
- Ngô Ngọc Trai
- Ngô Nguyên Dũng
- Ngô Nhật Đăng
- Ngô Quốc Phương
- Ngô Quốc Thịnh
- Ngô Thế Vinh
- Ngô Thị Kim Cúc
- Ngô Thị Thanh Lịch
- Ngô Thị Thu Ngần
- Ngô Tùng Phong
- Ngô Tự Lập
- Ngô Văn
- Ngô Văn Giá
- Ngô Viết Nam Sơn
- Ngô Viết Trọng
- Ngô Việt Trung
- Ngô Vĩnh Long
- Ngô Xuân Hội
- Ngô Xuân Phúc
- Ngô Xuân Thảo
- Ngu Yên
- Nguyen Duc Thanh
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Anh Dũng
- Nguyễn Anh Sơn
- Nguyễn Anh Tuấn
- Nguyễn Anh Tuấn - đạo diễn
- Nguyễn Bá Chung
- Nguyễn Bách Việt
- Nguyễn Bảo Chân
- Nguyễn Bắc Sơn
- Nguyên Bình
- Nguyễn Bính
- Nguyễn Cảnh Bình
- Nguyên Cầm
- Nguyên Cẩn
- Nguyên Chánh
- Nguyễn Chí Hoan
- Nguyễn Chí Thuật
- Nguyễn Chí Trung
- Nguyễn Chí Tuyến
- Nguyễn Chinh Trung
- Nguyễn Cung Thông
- Nguyễn Cường
- Nguyễn Danh Bằng
- Nguyễn Danh Huế
- Nguyễn Danh Lam
- Nguyễn Ðăng Thường
- Nguyễn Duy
- Nguyễn Dương Quang
- Nguyễn Đạt
- Nguyễn Đắc Kiên
- Nguyễn Đắc Xuân
- Nguyễn Đăng Điệp
- Nguyễn Đăng Hưng
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Đăng Mạnh
- Nguyễn Đăng Na
- Nguyễn Đăng Quang
- Nguyễn Đăng Thường
- Nguyễn Đình Ấm
- Nguyễn Đình Bin
- Nguyễn Đình Bổn
- Nguyễn Đình Chú
- Nguyễn Đình Cống
- Nguyễn Đình Đăng
- Nguyễn Đình Huỳnh
- Nguyễn Đình Phượng Uyển
- Nguyễn Đình Thắng
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đình Toàn
- Nguyễn Đông A
- Nguyễn Đổng Chi
- Nguyễn Đông Thức
- Nguyễn Đức
- Nguyễn Đức Dương
- Nguyễn Đức Hiệp
- Nguyễn Đức Lộc
- Nguyễn Đức Mậu
- Nguyễn Đức Sơn
- Nguyễn Đức Thắng
- Nguyễn Đức Tiến
- Nguyễn Đức Tùng
- Nguyễn Đức Tường
- Nguyễn Gia Trí
- Nguyên Giác
- Nguyên Giác Phan Tấn Hải
- Nguyễn Hà Luân
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Hải Yến
- Nguyễn Hàn Chung
- Nguyễn Hiến Lê
- Nguyễn Hoa Lư
- Nguyễn Hoài Nam
- Nguyễn Hoài Văn
- Nguyễn Hoài Vân
- Nguyễn Hoàn
- Nguyễn Hoàn Nguyên
- Nguyễn Hoàng Ánh
- Nguyễn Hoàng Anh Thư
- Nguyễn Hoàng Diệu Thủy
- Nguyễn Hoàng Diệu Thúy
- Nguyễn Hoàng Giao
- Nguyễn Hoàng Linh
- Nguyễn Hoàng Trung
- Nguyễn Hoàng Văn
- Nguyễn Hồ Quân
- Nguyễn Hồng Anh
- Nguyễn Hồng Giao
- Nguyễn Hồng Hưng
- Nguyễn Hồng Lam
- Nguyễn Hồng Nhung
- Nguyễn Hồng Thục
- Nguyễn Huệ Chi
- Nguyễn Hùng
- Nguyễn Huy Hoàng
- Nguyễn Huy Thắng
- Nguyễn Huy Thiệp
- Nguyễn Huy Vũ
- Nguyên Hưng
- Nguyễn Hưng Quốc
- Nguyễn Hương
- Nguyễn Hữu Đễ
- Nguyễn Hữu Hồng Minh
- Nguyễn Hữu Liêm
- Nguyễn Hữu Nhật
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Việt Hưng
- Nguyễn Hữu Vinh
- Nguyễn kc Hậu
- Nguyễn Khải
- Nguyễn Khánh Duy
- Nguyễn Khánh Trường
- Nguyễn Khắc An
- Nguyễn Khắc Bình
- Nguyễn Khắc Mai
- Nguyễn Khắc Ngân Vi
- Nguyễn Khắc Phê
- Nguyễn Khắc Phi
- Nguyễn Khắc Phục
- Nguyễn Khiêm
- Nguyễn Khôi
- Nguyễn Kiến Phước
- Nguyễn Kiều Dung
- Nguyễn Kiều Hưng
- Nguyễn Kim Hưng
- Nguyên Lạc
- Nguyễn Lam Điền
- Nguyễn Lãm Thắng
- Nguyễn Lan Phương
- Nguyễn Lâm Cẩn
- Nguyễn Lân Bình
- Nguyễn Lân Thắng
- Nguyễn Lê Hồng Hưng
- Nguyễn Lê Tuyên
- Nguyễn Lệ Uyên
- Nguyễn Linh Giang
- Nguyễn Linh Quang
- Nguyễn Lộ Trạch
- Nguyễn Luận
- Nguyễn Lương Hải Khôi
- Nguyễn Lương Ngọc
- Nguyễn Lương Thịnh
- Nguyễn Lương Vỵ
- Nguyễn Mai
- Nguyễn Man Nhiên
- Nguyễn Mạnh An Dân
- Nguyễn Mạnh Côn
- Nguyễn Mạnh Đẩu
- Nguyễn Mạnh Tiến
- Nguyễn Manh Trinh
- Nguyễn Mạnh Trinh
- Nguyễn Mạnh Tuấn
- Nguyễn Mạnh Tường
- Nguyễn Minh Anh
- Nguyễn Minh Hòa
- Nguyễn Minh Kính
- Nguyễn Minh Nhị
- Nguyễn Minh Nhựt
- Nguyễn Minh Thuyết
- Nguyễn Mộng Giác
- Nguyên Ngọc
- Nguyễn Ngọc Chu
- Nguyễn Ngọc Đức
- Nguyễn Ngọc Giao
- Nguyễn Ngọc Hoa
- Nguyễn Ngọc Lanh
- Nguyễn Ngọc Liễm
- Nguyễn Ngọc Lung
- Nguyễn Ngọc Phương
- Nguyễn Ngọc Tâm
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Nguyễn Ngọc Tú Anh
- Nguyễn Ngọc Tư
- Nguyên Nguyên
- Nguyễn Nguyên
- Nguyễn Nguyên Bình
- Nguyễn Nguyệt Cầm
- Nguyễn Nhật Lệ
- Nguyễn Nhật Tín
- Nguyên Nhi
- Nguyễn Như Huy
- Nguyễn Như Mây
- Nguyễn Phạm Hùng
- Nguyễn Phan Quế Mai
- Nguyễn Phú Yên
- Nguyễn Phúc Vĩnh Ba
- Nguyễn Phượng
- Nguyễn Phương Đình
- Nguyễn Phương Mai
- Nguyễn Phương Mạnh
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Quang A
- Nguyễn Quang Bình
- Nguyễn Quang Duy
- Nguyễn Quang Dy
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Quang Hồng
- Nguyễn Quang Hưng
- Nguyễn Quang Lập
- Nguyễn Quang Thạch
- Nguyễn Quang Thân
- Nguyễn Quang Thiều
- Nguyễn Quang VInh
- Nguyễn Quân
- Nguyễn Quốc Bảo
- Nguyễn Quốc Chánh
- Nguyễn Quốc Chính
- Nguyễn Quốc Lâm
- Nguyễn Quốc Tấn Trung
- Nguyễn Quốc Thái
- Nguyễn Quốc Toàn
- Nguyễn Quốc Trụ
- Nguyễn Quốc Tuấn
- Nguyễn Quốc Vương
- Nguyễn Quỳnh Hương
- Nguyên Sa
- Nguyễn Sĩ Dũng
- Nguyễn Sơn Hùng
- Nguyễn Sơn Lâm
- Nguyễn Sỹ Phương
- Nguyễn Sỹ Tế
- Nguyễn Tà Cúc
- Nguyễn Tài Cẩn
- Nguyễn Tấn Cứ
- Nguyễn Tất Nhiên
- Nguyễn Thạch Giang
- Nguyễn Thái Hòa
- Nguyễn Thái Hợp
- Nguyễn Thái Sơn
- Nguyễn Thái Tuấn
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Thanh Châu
- Nguyễn Thanh Giang
- Nguyễn Thanh Hiện
- Nguyễn Thanh Hùng
- Nguyễn Thanh Huy
- Nguyễn Thanh Huyền
- Nguyễn Thanh Mỹ
- Nguyễn Thành Nam
- Nguyễn Thanh Nghị
- Nguyễn Thanh Nguyệt
- Nguyễn Thành Phong
- Nguyễn Thanh Sơn
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thành Thi
- Nguyễn Thanh Tuyền
- Nguyễn Thanh Văn
- Nguyễn Thanh Việt
- Nguyễn Thế Hùng
- Nguyễn Thế Thanh
- Nguyễn Thị Ái Tiên
- Nguyễn Thị Bích Hậu
- Nguyễn Thị Bích Ngà
- Nguyễn Thị Bình
- Nguyễn thị Cỏ May
- Nguyễn Thị Dư Khánh
- Nguyễn Thị Hải
- Nguyễn Thị Hậu
- Nguyễn Thị Hiền
- Nguyễn Thị Hoàng
- Nguyễn Thị Hoàng Bắc
- Nguyễn Thị Hồng
- Nguyễn Thị Khánh Minh
- Nguyễn Thị Khánh Trâm
- Nguyễn Thị Kim Chi
- Nguyễn Thị Kim Phụng
- Nguyễn Thị Kim Thoa
- Nguyễn Thị Minh Ngọc
- Nguyễn Thị Minh Thái
- Nguyễn Thị Minh Thương
- Nguyễn Thị Ngọc Hải
- Nguyễn Thị Ngọc Nhung
- Nguyễn Thị Oanh
- Nguyễn Thị Phước
- Nguyễn Thị Thanh Bình
- Nguyễn Thị Thanh Hải
- Nguyễn Thị Thanh Lưu
- Nguyễn Thị Thanh Xuân
- Nguyễn Thị Thanh Yến
- Nguyễn Thị Thảo An
- Nguyễn Thị Thúy Hạnh
- Nguyễn Thị Thùy Linh
- Nguyễn Thị Thụy Vũ
- Nguyễn Thị Thuyền
- Nguyễn Thị Tịnh Thy
- Nguyễn Thị Từ Huy
- Nguyễn Thị Vinh
- Nguyễn Thiện Tống
- Nguyễn Thiện Tơ
- Nguyễn Thói Đời
- Nguyễn Thông
- Nguyễn Thu Quỳnh
- Nguyễn Thu Trang
- Nguyễn Thụy Anh
- Nguyễn Thùy Dương
- Nguyễn Thúy Hạnh
- Nguyễn Thụy Long
- Nguyễn Thuỵ Phương
- Nguyễn Thùy Song Thanh
- Nguyễn Thỵ
- Nguyễn Thy Anh
- Nguyễn Tiến Dũng
- Nguyễn Tiến Lập
- Nguyễn Tiến Trung
- Nguyễn Tiến Văn
- Nguyễn Trần Bạt
- Nguyễn Tri Phương Đông
- Nguyễn Triệu Nam
- Nguyễn Trọng Bình
- Nguyễn Trọng Chức
- Nguyễn Trọng Huân
- Nguyễn Trọng Khôi
- Nguyễn Trọng Tạo
- Nguyễn Trung
- Nguyễn Trung Bảo
- Nguyễn Trung Dân
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Trung Kiên
- Nguyễn Trung Thuần
- Nguyễn Trường Giang
- Nguyễn Trường Huy
- Nguyễn Trường Uy
- Nguyễn Tuấn
- Nguyễn Tuấn Anh
- Nguyễn Tuấn Khoa
- Nguyễn Tùng
- Nguyễn Tùng Linh
- Nguyễn Tuyết Lan
- Nguyễn Tuyết Lộc
- Nguyễn Tư Nghiêm
- Nguyễn Tử Siêm
- Nguyễn Tường Bách
- Nguyễn Tường Thiết
- Nguyễn Tường Thụy
- Nguyễn Ước
- Nguyễn Vạn An
- Nguyễn Vạn Phú
- Nguyễn Văn
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Ðậu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Đài
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Hiệp
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Huyên
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Lục
- Nguyễn Văn Miếng
- Nguyễn Văn Nghệ
- Nguyễn Văn Nho
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Văn Phước
- Nguyễn Văn Sâm
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Tao
- Nguyễn Văn Thiệu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Văn Trọng
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Tuấn
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Xuân
- Nguyễn Vi Khải
- Nguyễn Vi Yên
- Nguyễn Viện
- Nguyên Việt
- Nguyễn Việt Anh
- Nguyễn Việt Chiến
- Nguyễn Viết Dũng
- Nguyễn Viết Lãm
- Nguyễn Viết Sáng
- Nguyễn Vĩnh Nguyên
- Nguyễn Vũ Hiệp
- Nguyễn Vũ Tiềm
- Nguyễn Vỹ
- Nguyễn Vy Khanh
- Nguyễn Xuân Diện
- Nguyễn Xuân Hằng
- Nguyễn Xuân Hoàng
- Nguyễn Xuân Hưng
- Nguyễn Xuân Khánh
- Nguyễn Xuân Khoát
- Nguyễn Xuân Nghĩa
- Nguyễn Xuân Nha
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Thiệp
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Tiệp
- Nguyễn Xuân Tường Vy
- Nguyễn Xuân Vượng
- Nguyễn Xuân Xanh
- Nguyễn Ý Thuần
- Nguyên Yên
- Nguyễn-Chương Mt
- Nguyễn-hòa-Trước
- Nguyệt Chu
- Nguyệt Quỳnh
- Nguyệt Vi
- Ngự Thuyết
- Người Buôn Gió
- Ngyễn Trung Bảo
- Nh. Tay Ngàn
- Nhã
- Nhã Ca
- Nhã Duy
- Nhã Thuyên
- Nhan Do Thanh
- Nhân Hồng
- Nhật Chiêu
- Nhật Lệ
- Nhất Linh
- Nhật Thanh
- Nhật Tiến
- Nhật Tuấn
- Nhất Uyên
- Nhị Linh
- Nhị Ngã
- Nhóm Vì một Hà Nội xanh
- Như Huy
- Như Không
- Như Quỳnh
- Như Quỳnh de Prelle
- Như Ý
- Nhược Thủy
- Niall Ferguson
- Nick Hilden
- Nicolas Casey
- Nikulin
- Nina McPherson
- Ninh Dương
- Ninh Kiều
- Nobert Hummelt
- Norbert Seitz
- Nông Hồng Diệu
- NP Phan
- Obama
- Ocean Vương
- Octavio Paz
- Ogden Nash
- Oksana Zabuzhko
- Oleg Kashin
- Olga Berggolts
- Ondrej Slowik
- onggiaolang
- Orlando Figes
- Orwell
- Oscar Salemink
- Oscar Wilde
- Pablo Neruda
- Pablo Picasso
- Palmer
- Pamela N. Corey
- Patrick Frater
- Patrick Lodge
- Paul Auster
- Paul Celan
- Paul Éluard
- Paul Hoover
- Paul Mendez
- Paul Mozur
- Paul Theroux
- Paul-François Paoli
- Paulus Lê Sơn
- Pavel Basinsky
- Pavel Basynski
- Pavlo Vyshebaba
- Paweł Kubiak
- Pawel Kuczynski
- Paweł Łepkowski
- Percy Mabandu
- Pervez Hoodbhoy
- Peter B. Zinoman
- Peter Bradshaw
- Peter Hansen
- Peter Harvey
- Peter Kleiner
- Peter Singer
- Phạm Anh Tuấn
- Phạm Biểu Tâm
- Phạm Cảnh Thượng
- Phạm Cao Hoàng
- Phạm Châu
- Phạm Chí Dũng
- Phạm Chi Lan
- Phạm Chu Sa
- Phạm Công Luận
- Phạm Công Thiện
- Phạm Công Trứ
- Phạm Công Út
- Phạm Duy
- Phạm Duy Nghĩa
- Phạm Đình Chương
- Phạm Đình Trọng
- Phạm Đình Vy
- Phạm Đoan Trang
- Phạm Hải Anh
- Phạm Hải Âu
- Phạm Hiền Mây
- Phạm Hoàng Quân
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hùng Việt
- Phạm Huy Thông
- Phạm Khánh Duy
- Phạm Khiêm Ích
- Phạm Kiều Tùng
- Phạm Kỳ Đăng
- Phạm Lệ Quyên
- Phạm Lê Vương Các
- Phạm Linh
- Phạm Lưu Vũ
- Phạm Minh Hoàng
- Phạm Minh Ngọc
- Phạm Minh Quân
- Phạm Minh Trung
- Phạm Ngọc
- Phạm Ngọc Lư
- Phạm Ngọc Thái
- Phạm Ngọc Tiến
- Phạm Nguyên Trường
- Phạm Ngữ
- Phạm Phan Long
- Phạm Phú Cường
- Phạm Phú Hải
- Phạm Phú Minh
- Phạm Phú Phong
- Phạm Phú Thứ
- Phạm Phú Viết
- Phạm Phúc Thịnh
- Phạm Phương
- Phạm Quang Ái
- Phạm Quang Long
- Phạm Quang Trung
- Phạm Quang Tuấn
- Phạm Sỹ Sáu
- Phạm Tăng
- Phạm Thành
- Phạm Thành Hưng
- Phạm Thanh Nghiên
- Phạm Thảo Nguyên
- Phạm Thế Cường
- Phạm Thị
- Phạm Thị Anh Nga
- Phạm Thị Điệp Giang
- Phạm Thị Hoài
- Phạm Thị Hồng Ân
- Phạm Thị Kiều Ly
- Phạm Thị Ngọc
- Phạm Thị Phương
- Phạm Thiên Ân
- Phạm Thiên Thư
- Phạm Tín An Ninh
- Phạm Toàn
- Phạm Trần
- Phạm Trọng Chánh
- Phạm Trung Nghĩa
- Phạm Tuấn
- Phạm Tư Thanh Thiện
- Phạm Tường Cán
- Phạm Tường Vân
- Phạm Văn
- Phạm Văn Khoái
- Phạm Văn Quang
- Phạm Văn Tình
- Phạm Văn Vũ
- Pham Viem Phuong
- Phạm Viêm Phương
- Phạm Viết Đào
- Phạm Việt Hưng
- Phạm Vũ Lửa Hạ
- Phạm Xuân Đài
- Phạm Xuân Hùng
- Phạm Xuân Nguyên
- Phạm Xuân Trường
- Phan An Sa
- Phan Ba
- Phan Bội Châu
- Phan Cẩm Thượng
- Phan Châu Thành
- Phan Cự Đệ
- Phan Dương Hiệu
- Phan Đan
- Phan Đạo
- Phan Đắc Lữ
- Phan Đình Diệu
- Phan Độc Lập
- Phan Hải-Đăng
- Phan Hồng Giang
- Phan Huy Chú
- Phan Huy Dũng
- Phan Huy Đường
- Phan Huy Lê
- Phan Huyền Thư
- Phan Kế Toại
- Phan Khôi
- Phan Kim Hổ
- Phan Lặng Yên
- Phan Mạnh Quỳnh
- Phan Nam Sinh
- Phan Ngọc
- Phan Nguyên
- Phan Nhật Nam
- Phan Nhiên Hạo
- Phan Ni Tấn
- Phan Phương Đạt
- Phan Quang
- Phan Quỳnh Trâm
- Phan Tấn Hải
- Phan Tấn Uẩn
- Phan Thanh Bình
- Phan Thanh Sơn Nam
- Phan Thanh Tâm
- Phan Thắng
- Phan Thế Hải
- Phan Thị Hà Dương
- Phan Thị Kim Phúc
- Phan Thị Trọng Tuyển
- Phan Thị Vàng Anh
- Phan Thu Vân
- Phan Thuý Hà
- Phan Thúy Hà
- Phan Trang Hy
- Phan Trí Đỉnh
- Phan Trọng Hoàng Linh
- Phan Trọng Văn
- Phan Văn Giưỡng
- Phan Văn Song
- Phan Văn Thắng
- Phan Vũ
- Phan Xine
- Phan Xuân Sinh
- Phannguyên Psg
- Phanxipăng
- Phaolô VI
- phap
- Pháp Hoan
- Pháp Vân
- Phapxa Chan
- Phát biểu nhận giải Văn Việt
- Phi Hà
- Phil Caputo
- Philip Larkin
- Philip Roth
- Philipp Felsch
- Phong Âm
- Phong Linh
- Phong Nguyen
- Phong Quang
- Phố Văn
- Phú Quang
- Phù Sa
- Phúc Lai GB
- Phúc Tiến
- Phunchok Stobdan
- Phùng Anh Kiệt
- Phùng Hi
- Phùng Hoài Ngọc
- Phùng Học Vinh
- Phùng Khắc Khoan
- Phùng Ngọc Kiên
- Phùng Nguyễn
- Phùng Quán
- Phùng Thành Chủng
- Phùng Thị Hạ Nguyên
- Phùng Thị Như Hà
- Phuong Ta
- Phương Chi
- Phương Hương
- Phương Phương
- Phương Thảo
- Phương Thuý
- Phương Uy
- Phương Xích Lô
- Pierre Bayard
- Pierre Darriulat
- Pierre Lemieux
- Prashanth Parameswaran
- Qladimir Pyljow
- Quách Cường
- Quách Hạo Nhiên
- Quách Tấn
- Quách Thoại
- Quảng Diệu Trần Bảo Toàn
- Quang Dũng
- Quang Đức
- Quang Minh
- Quang Phan
- Quảng Tánh Trần Cầm
- Quậy Nguyễn
- Quế Hương
- Quốc Dũng
- Quốc Phương
- Quốc Toản
- Quyên Di
- Quyên Hoàng
- Quỳnh Dao
- Quỳnh Hợp
- Quỳnh Iris de Prelle
- Quỳnh Vi
- Rabindranath Tagore
- Rachel Adams
- Rainer Maria Rilke
- Ralph Chaplin
- Rasul Gamzatov
- Rebecca Mead
- Rebecca Solnit
- Reiner Traub
- Remo Verdickt
- Riccardo Gazzaniga
- Richard C. Paddock
- Richard Millet
- Richard Serra
- Richard Seymur
- Robert Desnos
- Robert McCrump
- Roger Vu
- Roger-Pol Droit
- Roland Barthes
- Romain Rolland
- Ronald F. Inglehart
- Rory O’Sullivan
- Ruben David Gonzalez Gallego
- Russell Edson
- Ruth Ingram
- Ryszard Legutko
- Saint-John Perse
- Salman Rushdie
- Salvatore Babones
- Sam Dresser
- Sạn chữ
- San Phi
- Sandra Kerschbaumer
- Sara Teasdale
- Sarah Pulliam Bailey
- Sarah Thornton
- Sáu Nghệ
- Semyon Skrepetsky
- Sergio Bitar
- Shaimaa El Sabbagh
- Shakespeare
- Shannon Van Sant
- Sheikha A
- Sheila Fischman
- Sheila Ngoc Pham
- Sheri Berman
- Shigeeda Yutaka
- Shirin Ebadi
- Shukshin
- Silke Fokken
- Simon Book
- Simon Johnson
- Sire Apm Lukwesa
- Slavoj Žižek
- Sohaniim
- Son Kieu Mai
- Song Chi
- Song Hà
- Song Nguyễn
- Song Phạm
- Song Phan
- Song Thao
- Sophie Trịnh
- Số đặc biệt
- Sơn Ca
- Sơn Hoàng Liên
- Sơn Kiều Mai
- Sơn Nam
- Stalin
- Stefan Dege
- Stefano Harney
- Stephan Koester
- Stephen B. Young
- Steve Earle
- Stuart Russel
- Sugita Hisajo
- Susan Sontag
- Suzuki Katsuhiko
- Sương Nguyệt Minh
- Sương Quỳnh
- Svetlana Alexievich
- Svetlana Alexievitch
- Svetlana Alexiévitch
- Sylvia Plath
- T. Đ.
- T.Vấn
- Tạ Anh Thư
- Tạ Chí Đại Trường
- Tạ Duy Anh
- Tạ Tỵ
- Tạ Văn Tài
- Tạ Văn Thông
- Tạ Xuân Hải
- Tadeusz Rósewicz
- Taigu Ryōkan
- Tam Ích
- Tamarchenko
- Tàn Tuyết
- Tanaami Keiichi
- Taneda Santoka
- Taras Shevchenko
- Tarik Khaldi
- Tawada Yoko
- Tawfiq Zayyad
- Tăng Quang
- Tâm An
- Tâm Bình
- Tâm Chánh
- Tâm Don
- Tâm Thường Định
- Tâm Việt
- Tấn An
- Teolinda Gersão
- Teresa Mỹ Chúc
- Thạch Đạt Lang
- Thạch Quỳ
- Thạch Thảo
- Thái Bá Tân
- Thái Bá Vân
- Thái Bảo
- Thái Hà
- Thái Hạo
- Thái Kế Toại
- Thái Kim Lan
- Thái Mai Lan
- Thái Ngọc San
- Thái Phan Vàng Anh
- Thái Sinh
- Thái Thanh
- Thái Thanh Sơn
- Thái Thăng Long
- Thái Tuấn
- Thái Văn
- Thái Văn Đào
- Thái Vũ
- Thanh Chung
- Thạnh Đà
- Thanh Hằng
- Thanh Hằng - Anh Khoa
- Thành Lộc
- Thanh Nam
- Thanh Ngọc
- Thanh Phương
- Thanh Tâm Tuyền
- Thanh Thảo
- Thanh Thuỷ
- Thanh Trúc
- Thanh Tùng
- Thanh Xuân
- Thanhhà Lại
- Thảo Dân
- Thao Dinh
- Thảo luận
- Thảo Nguyên
- Thảo Trường
- Thảo Vy
- Thẩm Đống
- Thẩm Hoàng Long
- Thận Nhiên
- Thân Trọng Mẫn
- Thân Trọng Sơn
- Thế Dũng
- Thế Giang
- Thế Quân
- THẾ THANH
- Thế Uyên
- Thi Hoàng
- Thi Nguyên
- Thi sỹ ỦA
- Thi Vũ
- Thích Ngộ Chánh
- Thích Nhất Hạnh
- Thích Nữ Chân Không
- Thích Phước An
- Thích Quảng Độ
- Thierry Leclère
- Thierry Lentz
- Thiên Di
- Thiên Điểu
- Thiền Lâm
- Thiền Nguyễn
- Thiên Thai
- Thiện Tùng
- Thiện Ý
- Thiền Zen Paul Vân Thuyết
- Thiết Thạch
- Thiếu Khanh
- Thiều Mai Lâm
- Tho Nguyen
- Thọ Nguyễn
- Thomas A. Bass
- Thomas Bo Pedersen
- Thomas Mahler
- Thomas S. Mullaney
- Thomas Schmid
- Thông Đặng
- Thơ
- Thơ Marie Howe
- Thụ Nguyên
- Thu Phong
- Thu Vàng
- Thuận
- Thuần Ngô
- Thuận Paris
- Thuận Thiên
- Thục Quyên
- Thụy An
- Thùy Dung
- Thụy Khuê
- Thùy Linh
- Thụy My
- Thủy Tiên
- Thư Bạn Đọc
- Thường Quán
- Thy An
- Tịch Ru
- Tiet Hung Thai
- Tiền Giang
- Tiêu Dao Bảo Cự
- Tiêu Kiện Sinh
- Tiêu Toàn
- Tiểu Tử
- Tiểu Vũ
- Tillman Miller
- Timothy Brennan
- Timothy Garton Ash
- Timothy Snyder
- Tina Hà Giang
- Tino Cao
- Tobi Trần
- Tobias Rapp
- Tom Fawthrop
- Tomas Tranströmer
- Tô Đăng Khoa
- Tô Hà Lâm
- Tô Hải
- Tô Hoàng
- Tố Hữu
- Tô Lan Hương
- Tô Lê Sơn
- Tô Ngọc Vân
- Tô Thẩm Huy
- Tô Thùy Yên
- Tô Văn Trường
- Tôi Đây
- Tôn Thất Thông
- Tôn Thất Tùng
- Tống Văn Công
- Trà Bình
- Trà Đóa
- Trà Nhiên
- Tracy K. Smith
- Tran Dinh Dung
- Tran Nam Dung
- Trang Châu
- Trang Hạ
- Trang Thanh
- Trang Thế Hy
- Trangđài Glassey Trầnguyễn
- Trangđài Glasssey-Trầnguyễn
- Trao đổi
- Trầm Tử Thiêng
- Trần Anh Hùng
- Trần Bá Đại Dương
- Trần Bang
- Trần Bình Nam
- Trần C. Trí
- Trần Cao Lĩnh
- Trần Cao Tường
- Trần Công Tâm
- Trần Công Tín
- Trần Dạ Từ
- Trần Dần
- Trần Doãn Nho
- Trần Dũng Thanh Huy
- Trần Duy
- Trần Duy Phiên
- Trần Duy Trung
- Trần Đăng Khoa
- Trần Đăng Tuấn
- Trần Đĩnh
- Trần Đình Bút
- Trần Đình Hoành
- Trần Đình Lương
- Trần Đình Sơn Cước
- Trần Đình Sử
- Trần Đình Thắng
- Trần Đình Triển
- Trần Đình Trợ
- Trần Độ
- Trần Đồng Minh
- Trần Đức Anh Sơn
- Trần Đức Nguyên
- Trần Đức Thảo
- Trần Đức Tiến
- Trần Đức Tín
- Trần Đức Toản
- Trần Gia Huấn
- Trần Gia Ninh
- Trần Hà Linh
- Trần Hạ Tháp
- Trần Hạ Vi
- Trần Hải
- Trần Hạnh
- Trần Hậu
- Trần Hoài Anh
- Trần Hoài Thư
- Trần Hoàng Phố
- Trần Hoàng Trúc
- Trần Hoàng Vy
- Trần Hùng
- Trần Huy Bích
- Trần Huy Mẫn
- Trần Huy Minh Phương
- Trần Huy Quang
- Trần Huyền Sâm
- Trần Huỳnh Duy Thức
- Trần Hữu Dũng
- Trần Hữu Khánh
- Trần Hữu Quang
- Trần Hữu Tá
- Trần Hữu Thục
- Trần Khánh Triệu
- Trần Kiêm Đoàn
- Trần Kiêm Trinh Tiên
- Trần Kim Trắc
- Trần Kỳ Trung
- Trần Lam
- Trần Lê Hoa Tranh
- Trần Lê Sơn Ý
- Trần Lương
- Trần Lý Trí Tân
- Trần Mạnh Hảo
- Trần Mạnh Tuấn
- Trần Minh Phi
- Trần Minh Quốc
- Trần Mộng Tú
- Trần Nam Anh
- Trần Nam Bình
- Trần Ngân Hà
- Trần Nghi Hoàng
- Trần Ngọc Cư
- Trần Ngọc Hiếu
- Trần Ngọc Tuấn
- Trần Ngọc Vương
- Trần Nguyên Đán
- Trần Nhã Thụy
- Trần Nhương
- Trần Phong Giao
- Trần Phong Vũ
- Trần Quang Đức
- Trần Quang Lộc
- Trần Quốc Anh
- Trần Quốc Nam
- Trần Quốc Thuận
- Trần Quốc Toàn
- Trần Quốc Trọng
- Trần Quốc Vượng
- Trần Quyết Thắng
- Trân Sa
- Trần Song Hào
- Trần Thành
- Trần Thanh Ái
- Trần Thanh Cảnh
- Trần Thanh Huy
- Trần Thanh Vân
- Trần Thắng
- Trần Thế Vĩnh
- Trần Thị Băng Thanh
- Trần Thị Diệu Tâm
- Trần Thị Lai Hồng
- Trần Thị Lam
- Trần Thị NgH.
- Trần Thị Nguyệt Mai
- Trần Thị Phương Phương
- Trần Thị Thanh Thoả
- Trần Thị Thu Hoài
- Trần Thị Trường
- Trần Thiện Đạo
- Trần Thùy Mai
- Trần Tiến
- Trần Tiễn Cao Đăng
- Trần Tiến Dũng
- Trần Tiễn Khanh
- Trần Tố Nga
- Trần Trọng Dương
- Trần Trọng Thức
- Trần Trọng Vũ
- Trần Trung Chính
- Trần Trung Đạo
- Trần Tuấn
- Trần Từ Mai
- Trần Vàng Sao
- Trần Văn Chánh
- Trần Văn Chung
- Trần Văn Đỉnh
- Trần Văn Khê
- Trần Văn Minh
- Trần Văn Nam
- Trần Văn Thọ
- Trần Văn Thủy
- Trần Văn Tý
- Trần Vấn Lệ
- Trần Việt Hà
- Trần Viết Ngạc
- Trần Vinh Dự
- Trần Vũ
- Trần Vũ Hải
- Trần Vương Thuấn
- Trần Vương Thuận
- Trần Wũ Khang
- Trần Xuân Hoài
- Trần Xuân Kiêm
- Trần Xuân Linh
- Trần Xuân Lĩnh
- Trần Xuân Thảo
- Trần Ý Dịu
- Trần Yên Hòa
- Trần Yên Nguyên
- Trên
- Trên Facebook
- Trên Facebook/Minds
- Trên kệ sách
- Trên trang diaCRITICS
- Trí Hiệu Dân
- Triều Anh
- Triều Hoa Đại
- Triêu Nhan
- Triều Sơn
- Triệu Tử Dương
- Trịnh Anh Tuấn
- Trịnh Bá Phương
- Trịnh Bách
- Trịnh Cao Hòa Thanh
- Trịnh Chu
- Trịnh Công Sơn
- Trịnh Cung
- Trịnh Duy Kỳ
- Trịnh Hữu Long
- Trịnh Kim Tiến
- Trịnh Lữ
- Trịnh Minh Tuấn
- Trịnh Sơn
- Trịnh Thanh Thủy
- Trịnh Thu Tuyết
- Trịnh Vĩnh Phúc
- Trịnh Xuân Thuận
- Trịnh Xuân Thủy
- Trịnh Y Thư
- Trọng Anh
- Trọng Phú
- Trọng Thành
- Tru Sa
- Trúc Giang
- Trúc Thông
- Trúc Ty
- Trump
- Trung Bảo
- Trung Dũng Kqd
- Trung Dũng Kqđ
- Trùng Dương
- Trung Đào
- Trung Trung Đỉnh
- Trư Sa
- Trường An
- Trương Anh Ngọc
- Trương Anh Thụy
- Trương Châu Hữu Danh
- Trương Chính
- Trương Cừ
- Trương Duy Nhất
- Trương Đăng Dung
- Trương Điện Thắng
- Trương Đình Phượng
- Trương Hồng Quang
- Trương Huy San
- Trường Minh
- Trương Ngọc Chương
- Trương Nguyên
- Trương Nguyện Thành
- Trương Nhân Tuấn
- Trương Phượng
- Trương Quang
- Trương Quang Đệ
- Trương Quang Nhuệ
- Trương Quang Vĩnh
- Trương Quốc Cường
- Trương Thanh Thuận
- Trương Thị An Na
- Trương Thị Ngọc Hân
- Trương Thiên Phàm
- Trương Thu Hiền
- Trương Tố Hoa
- Trương Trọng Nghĩa
- Trương Tửu
- Trương Văn Dân
- Trương Văn Vĩnh
- Trương Vũ
- Trương Xuân Thiên
- Tú Mỡ
- Tù Quốc Hoài
- Tù Sâm
- Tú Trung Hồ
- Tuấn Duy
- Tuấn Khanh
- Tuân Nguyễn
- Tuấn Thảo
- Tuệ Anh
- Tuệ Đăng
- Tuệ Nguyên
- Tuệ Nhân
- Tuệ Nhật
- Tuệ Sĩ
- Tuệ Sỹ
- Tùng Dương Cola
- Tung Nguyen
- Turner
- Túy Hồng
- Tuyết Nghi
- Tư
- Từ Dung
- Tư liệu
- Tử Linh
- Từ Mai Trần Huy Bích
- Từ Quốc Hoài
- Từ Sâm
- Từ Thức
- Tưởng
- Tương Lai
- Uejima Onitsura
- Umberto Eco
- Uông Tăng Kỳ
- Uông Triều
- Uyển Ca
- Uyên Nguyên
- Uyên Nguyễn
- Uyên Thao
- Uyên Vũ
- V. Erofiev
- Václav Havel
- Vàng A Giang
- Varlam Shalamov
- Vasco Gargalo
- Vasily Makarovich
- Vasyl Stus
- Văn
- Văn Biển
- Văn Cao
- Văn Chinh
- Văn Công Hùng
- Văn Giá
- Văn học
- Văn học Miền Nam 54-75
- Văn Như Cương
- Văn Quang
- Văn Tâm
- Văn Văn Của
- Văn Việt
- Văn;
- Văn.
- Vấn đề hôm nay
- Vận Động Ứng Cử Đại Biểu Quốc Hội 2016
- Vân Hạ
- Vân Phi
- Velcrow Ripper
- Veronica Melkozerova
- Vi Lãng
- Vi Trần
- Vi Yên
- Viet Thanh Nguyen
- Viên Linh
- Việt Bách
- Việt Bình
- Việt Dzũng
- Việt Khang
- Việt Lang
- Việt Phương
- Viktor Astafyev
- Viktor Maslov
- Vinh Anh
- Vĩnh Điện
- Vĩnh Hảo
- Vĩnh Quyền
- Virginia Heffernan
- Virginia Woolf
- Vladimir Britanishsky
- Vladimir Nabokov
- Vladimir Voronov
- Võ An Đôn
- Võ Anh Minh
- Võ Anh Thơ
- Võ Bá Cường
- Võ Đắc Danh
- Võ Định Hình
- Võ Đức Phúc
- Võ Hồng
- Võ Huy Tâm
- Võ Hương Quỳnh
- Võ Kỳ Điền
- Võ Ngàn Sông
- Võ Phiến
- Võ Thị Ánh Ngọc
- Võ Thị Hảo
- Võ Thị Thu Hằng
- Võ Tiến Cường
- Võ Tòng Xuân
- Võ Trí Hảo
- Võ Văn Quản
- Võ Văn Tạo
- Võ Văn Thôn
- Võ Xuân Quế
- Võ Xuân Sơn
- Volker Weidermann
- Volodymyr Vynnychenko
- Volodymyr Zelenskyy
- Vũ
- Vũ Bằng
- Vũ Biện Điền
- Vũ Cao Đàm
- Vũ Cát Tường
- Vũ Đình Hòe
- Vũ Đình Huỳnh
- Vũ Đình Liên
- Vũ Đình Phòng
- Vũ Đức Khanh
- Vũ Đức Phúc
- Vũ Đức Sao Biển
- Vu Gia
- Vũ Hà Văn
- Vũ Hạnh
- Vũ Hoàng Chương
- Vũ Hoàng Thư
- Vũ Hồng Ánh
- Vũ Huy Ngọc
- Vũ Huy Quang
- Vũ Khắc Hoè
- Vũ Khắc Khoan
- Vũ Kim Hạnh
- Vũ Kim Thu
- Vũ Lâm
- Vũ Lập Nhật
- Vũ My Lan
- Vũ Ngọc Giao
- Vũ Ngọc Hoàng
- Vũ Ngọc Tâm
- Vũ Ngọc Tiến
- Vũ Nho
- Vũ Oanh
- Vũ Quang Việt
- Vũ Quí Hạo Nhiên
- Vũ Quốc Ngữ
- Vũ Quỳnh Hương
- Vũ Quỳnh Nh.
- Vũ Thành Sơn
- Vũ Thanh Tâm
- Vũ Thanh Tùng
- Vũ Thành Tự Anh
- Vũ Thế Khôi
- Vũ Thế Thành
- Vũ Thị Hải
- Vũ Thị Nhuận
- Vũ Thị Phương Anh
- Vũ Thị Phương Lan
- Vũ Thị Thanh
- Vũ Thị Thanh Mai
- Vũ Thư Hiên
- Vũ Tiến Lập
- Vũ Trọng Khải
- Vũ Trọng Phụng
- Vũ Tuấn Hoàng
- Vũ Từ Trang
- Vũ Tường
- Vũ Viết Tuân
- Vũ Xuân Tửu
- Vương Bích Ngọc
- Vương Đan
- Vương Hỗ Ninh
- Vương Huy
- Vương Ngọc Minh
- Vương Tiểu Nhị
- Vương Trí Nhàn
- Vương Trọng
- Vương Trùng Dương
- Vương Trung Hiếu
- Vương Tuấn
- Vy Thảo
- W. H. Auden
- Wa Praong
- Walt Whitman
- Walter Isaacson
- Wayne Karlin
- Wells
- Wendy Barker
- Wiesiek Powaga
- Wilhelm Schmid
- Will Nguyen
- William Carlos Williams
- William Nee
- William Stafford
- William Stanley Merwin
- Winston Phan Đào Nguyên
- Wislawa Szymborska
- Władysław Reymont
- Wolf Biermann
- Wolfgang Borchert
- Wulf Noll
- Wynn Gadkar Wilcox
- Xang Hứng
- Xì Trum
- Xie Tao
- Xuân Ba
- Xuân Diệu
- Xuân Dương
- Xuân Đài
- Xuân Minh
- Xuân Phượng
- Xuân Sách
- Xuân Thọ
- Xuân Uyên
- Xuân Vũ
- Xương Văn
- Y Chan
- Ỷ Lan
- Ý Nhi
- Y Uyên
- Yan Frenkel
- Yanis Varoufakis
- Yasmine M’Barek
- Yevgeny Yevtushenko
- Yên Ba
- Yên Khắc Chính
- Yến Năng
- Yên San
- Yên San Thụy Miên
- Yên Thao
- Yiyun Li
- Yoko Ogawa
- Yōko Ogawa
- Yoko Tawada
- Yosano Akiko
- Young Sang Lee
- Yuliya Ilchuk
- Yuno Bigboi
- Yves Sintomer
- Yvette Tan
- Zac Herman
Thân thể thay lời và nghịch lí tính dục trong tiểu thuyết Haruki Murakami
Tino Cao
- Đặt vấn đề
Ngôn ngữ chiếm một vị trí đặc biệt trong tiểu thuyết Haruki Murakami. Nhân vật trò chuyện suốt đêm, viết thư, gọi điện thoại, trao đổi qua máy tính, thuật lại những giấc mơ và kể các bí mật từng được giữ kín nhiều năm. Khối lượng phát ngôn rất lớn, song lượng hiểu biết thực sự được chuyển giao lại hết sức giới hạn. Một người có thể kể chính xác điều từng xảy ra mà vẫn không truyền được cho người nghe cảm giác mình từng sống qua. Kinh nghiệm khi chuyển thành lời luôn mất đi một phần cấu trúc cảm xúc ban đầu. Người nghe tiếp nhận câu chuyện từ vị trí riêng, với kí ức, ham muốn và tổn thương riêng. Bởi vậy, lời nói trong Murakami vừa tạo liên hệ, vừa xác nhận sự biệt lập của mỗi ý thức.
Tính dục thường xuất hiện đúng lúc khả năng diễn đạt ấy suy yếu. Khi nhân vật không còn đủ lời để nói về thương tiếc, mặc cảm, lòng biết ơn, nỗi sợ bị bỏ rơi hoặc khát vọng được giữ lại trong đời sống của người khác, thân thể tiếp tục cuộc giao tiếp bằng tiếp xúc, khoái cảm, phản ứng sinh lí, vết thương, sự mang thai và đôi khi bằng chính cái chết. Một cuộc giao hợp có thể đảm nhiệm chức năng của lời chia tay, nghi thức để tang, hành vi trao truyền sang chấn hoặc phương thức liên lạc giữa hai thế giới. Thân thể khiến một kinh nghiệm chưa thành lời có được hình thức vật chất, nhưng hình thức ấy vẫn cần được giải thích.
Mệnh đề “thân thể thay lời” cần được hiểu như một giả thuyết phân tích, chứ không phải quan niệm cho rằng cơ thể nắm giữ chân lí thuần khiết hơn ngôn ngữ. Hiện tượng học của Maurice Merleau Ponty giúp nhận ra thân thể là phương thức con người hiện hữu và biểu đạt trong thế giới, thay vì một vật thể sinh học đứng bên ngoài ý thức. Trong khi đó, Michel Foucault cảnh báo rằng tính dục luôn được tổ chức bởi diễn ngôn, tri thức, thiết chế và quan hệ quyền lực. Kết hợp hai hướng tiếp cận này cho phép xem cơ thể Murakami như một chủ thể biểu đạt, đồng thời tránh đồng nhất phản ứng cơ thể với ý nghĩa cuối cùng của hành vi.
Bài viết sử dụng “tính dục” theo nghĩa rộng, bao gồm ham muốn, tưởng tượng, khuynh hướng tình dục, chuẩn mực giới, quyền tự quyết, sự đồng thuận, quản trị sinh sản và quyền diễn giải kinh nghiệm thân thể. “Tình dục” được dành chủ yếu cho hành vi hoặc quan hệ thể xác cụ thể. Sự phân biệt này có ý nghĩa quan trọng, bởi các cảnh giao hợp chỉ là phần dễ nhận thấy nhất trong một cơ chế lớn hơn liên quan đến việc ai được ham muốn, ai có quyền nói về ham muốn, thân thể nào bị kiểm soát và ai được trao quyền xác lập ý nghĩa cho kinh nghiệm của người khác.
Nghiên cứu tập trung vào bốn tiểu thuyết tiêu biểu. Rừng Na Uy đặt tính dục trong quan hệ giữa tuổi trẻ, tang chế và bệnh lí tinh thần. Biên niên kí chim vặn dây cót chuyển ham muốn vào điện thoại, giấc mơ, máy tính và những không gian siêu thực. Người tình Sputnik khảo sát sự lệch pha giữa tình cảm và ham muốn qua một cấu trúc tình yêu đồng giới cùng dị giới đan xen. 1Q84 đặt thân thể giữa bạo lực gia trưởng, giáo phái, sinh sản và quyền tự quyết. Bốn tác phẩm thuộc những giai đoạn khác nhau, nhờ đó cho phép theo dõi cả tính liên tục lẫn biến đổi trong cách Murakami tổ chức quan hệ giữa thân thể, ngôn ngữ và quyền lực.
Luận đề trung tâm của bài viết gồm ba phần. Thứ nhất, thân thể trong tiểu thuyết Murakami vận động như một hệ thống biểu đạt thứ hai khi lời nói chạm giới hạn. Thứ hai, hệ thống ấy không giải quyết được sự biệt lập của chủ thể, vì ham muốn, tình yêu, ý chí, phản ứng sinh lí và đồng thuận thường không trùng nhau. Thứ ba, ý nghĩa của thân thể luôn phụ thuộc vào cấu trúc tự sự. Câu hỏi quan trọng do đó không dừng ở việc thân thể nói gì, mà còn bao gồm ai nghe, ai giải thích và ai có quyền đưa lời của thân thể vào câu chuyện.

- Phương pháp tiếp cận
Nghiên cứu về tính dục và giới trong Murakami phát triển theo nhiều hướng nhưng còn phân tán giữa các tác phẩm riêng lẻ. Chuyên khảo của Alexandra Ciorciaro về Rừng Na Uy hệ thống hóa diễn ngôn phê bình giới bằng tiếng Nhật, tập trung vào ngôn ngữ, chủ thể nữ, tiểu thuyết tình yêu, ham muốn đồng giới và cái nhìn nam giới. Công trình này chứng minh rằng tình dục trong Rừng Na Uy không thể bị giản lược thành dấu hiệu của tình yêu, bởi cấu trúc ham muốn của nhân vật liên tục xung đột với các quan niệm về lòng chung thủy, nữ tính và quyền chủ thể.
Giorgio Amitrano đặt Rừng Na Uy và Người tình Sputnik trong tiến trình biến đổi của căn tính tính dục ở văn học Nhật Bản đương đại. Ông nhận xét rằng việc lắng nghe giúp nhân vật nam nhận biết tính cá biệt của người nữ, song hiểu biết ấy diễn ra cùng lúc với sự mất quyền kiểm soát đối với tính dục của họ. Amitrano cũng ghi nhận sự thay đổi từ câu chuyện của Reiko, nơi ham muốn đồng giới còn gắn với bất ổn xã hội, sang Sumire, một nhân vật có tình yêu đồng giới nhưng không bị quy toàn bộ căn tính vào khuynh hướng ấy.
Michael Seats tiếp cận Biên niên kí chim vặn dây cót từ vấn đề chủ thể nữ bị dời chỗ. Theo Seats, ham muốn của Toru thường hướng tới một hình tượng nữ giới lưu động, có thể mang tên Kumiko, Creta Kano hoặc người phụ nữ trên điện thoại. Những cuộc gặp gỡ tính dục diễn ra qua mô phỏng, giấc mơ và phương tiện truyền thông, khiến người nữ tồn tại như đối tượng của một nền kinh tế ham muốn do chủ thể nam tổ chức. Nhận định gay gắt nhất của Seats cho rằng Kumiko gần như không có một câu chuyện thuộc về mình, bởi câu chuyện của Toru chiếm lấy vị trí ấy.
Ở phương diện nam tính, Chikako Nihei đặt nhân vật nam Murakami bên cạnh hình tượng sōshoku kei danshi, thường được dịch là “đàn ông ăn cỏ”. Đây là mẫu nam giới tránh tính hiếu thắng, ít quan tâm đến địa vị nghề nghiệp, không biểu lộ ham muốn thống trị phụ nữ và có khoảng cách với nam tính salaryman. Tuy nhiên, Nihei cho rằng vẻ chống đối ấy chứa tính nước đôi. Sự rút lui khỏi những giá trị tập thể vẫn có thể thích nghi với tiêu dùng, truyền thông và trật tự tư bản. Nhận xét này đặc biệt hữu ích khi xem xét nhân vật nam Murakami. Họ từ bỏ nhiều dấu hiệu của quyền lực gia trưởng nhưng vẫn giữ vị trí trung tâm trong cấu trúc kể chuyện.
Makiko Yamasaki khảo sát mối liên hệ giữa ăn uống, tình dục và sự khép kín của chủ thể nam trong toàn bộ sự nghiệp Murakami. Bà nhận thấy việc ăn chung hoặc giao hợp hiếm khi giúp người đàn ông tiếp nhận người nữ như một tha nhân có đời sống độc lập. Chuyển biến đáng kể chỉ rõ hơn trong các sáng tác từ thập niên 2010, khi khát vọng hiểu biết tuyệt đối nhường chỗ cho thái độ thừa nhận phần bất khả tri ở người khác. Florina Ilis, khi nghiên cứu 1Q84, chú ý tới ba hình thức thân thể nữ gồm cơ thể trẻ em bị xâm hại, cơ thể chiến đấu của Aomame và cơ thể quyền lực của bà chủ Nhà Liễu. Ilis đặt chúng trong quan hệ giữa sinh sản, công nghệ, bạo lực và tình trạng hậu nhân loại.
Cuộc đối thoại giữa Mieko Kawakami và Murakami đưa vấn đề từ phạm vi phê bình vào cuộc trao đổi trực tiếp với tác giả. Kawakami chỉ ra mô thức người nữ giữ vai trò nhà tiên tri, người dẫn đường hoặc cửa ngõ cho sự biến đổi của nhân vật nam. Khi tình dục được sử dụng như phương thức đi vào một miền kinh nghiệm xa lạ, nhân vật nữ dị tính thường bị giao sẵn chức năng bạn tình và gánh chi phí cho quá trình tự nhận thức của người đàn ông. Murakami thừa nhận sự tồn tại của một số yếu tố như vậy, nhưng bác bỏ ý niệm cho rằng phụ nữ trong tiểu thuyết của ông chỉ là công cụ tự sự. Ông viện dẫn Aomame và Tengo như hai nhân vật có địa vị tương đương trong 1Q84.
Các nghiên cứu trên cung cấp nền tảng quan trọng, song thường tập trung vào một tác phẩm, một mô thức giới hoặc một loại thân thể. Bài viết này đề xuất một mô hình liên tác phẩm dựa trên ba cấp độ. Cấp độ thứ nhất xem xét hành vi thể xác như biến cố biểu đạt. Cấp độ thứ hai phân tích độ lệch giữa hành vi, ý định và ý nghĩa. Cấp độ thứ ba khảo sát việc cấu trúc tự sự phân phối quyền kể, quyền biết và quyền diễn giải theo giới.
Phương pháp chủ yếu là đọc sâu, kết hợp tự sự học nữ quyền với hiện tượng học thân thể và phân tích diễn ngôn. Việc đọc sâu chú ý đến vị trí của các cảnh tính dục trong tiến trình cốt truyện, những cuộc trò chuyện xảy ra trước và sau chúng, cùng hậu quả mà mỗi nhân vật phải chịu. Tự sự học nữ quyền cho phép phân biệt quyền hành động trong thế giới truyện với quyền kiểm soát tiêu điểm và lời kể. Một nhân vật có thể thực hiện hành động quyết định nhưng vẫn thiếu phương tiện tự thuật kinh nghiệm của mình. Ngược lại, một nhân vật tương đối thụ động ở cấp độ cốt truyện vẫn có thể giữ quyền lựa chọn dữ kiện, tổ chức thời gian và xác lập ý nghĩa.
Cách tiếp cận này không nhằm suy đoán thái độ riêng của tác giả đối với phụ nữ hoặc tính dục. Đối tượng phân tích là hiệu quả do văn bản tạo ra. Ý định của nhà văn, ngay cả khi được trình bày trong phỏng vấn, không quyết định toàn bộ ý nghĩa tác phẩm. Lời giải thích của Murakami được sử dụng như một thành phần của lịch sử tiếp nhận, đặt bên cạnh cấu trúc tự sự và kinh nghiệm đọc của giới phê bình.
- Thân thể như một hình thức phát ngôn
Trong Rừng Na Uy, đêm sinh nhật Naoko là trường hợp rõ nhất của việc chuyển từ lời nói sang thân thể. Watanabe và Naoko đi bộ, trò chuyện rồi trở về căn phòng của cô. Naoko cố kể, nhưng câu chuyện mất cấu trúc. Cô khóc trong nhiều giờ, còn Watanabe chỉ có thể ở lại và lắng nghe. Cuộc giao hợp xảy ra sau khi ngôn ngữ suy sụp. Vị trí của cảnh này trong cốt truyện cho thấy nó gần với nghi thức chuyển tiếp hơn sự xác lập một quan hệ tình yêu. Ngay sau đêm ấy, Naoko rời Tokyo và vào cơ sở điều dưỡng. Hai người không bắt đầu một đời sống chung. Họ dùng thân thể để đánh dấu việc một thế giới gắn với Kizuki đang đi đến chỗ tan rã.
Điều được truyền đạt trong cuộc gặp không thể chuyển thành một mệnh đề đơn nghĩa. Naoko có thể đang tìm kiếm sự an ủi, thử nối lại quan hệ với đời sống, nói lời chia tay hoặc tạm thời thoát khỏi mặc cảm của người sống sót. Watanabe tiếp nhận cùng hành vi ấy bằng một cấu trúc tình cảm khác. Anh nhìn thấy khả năng của tình yêu và tương lai. Hai người chia sẻ một biến cố thể xác nhưng không sống trong cùng một ý nghĩa. Chính độ lệch này khiến cuộc gặp trở thành điển hình cho tính dục Murakami. Thân thể tạo sự hiện diện chung trong một khoảnh khắc, song không bảo đảm một kinh nghiệm chung.
Cuộc quan hệ giữa Reiko và Watanabe sau cái chết của Naoko cũng thuộc cấu trúc ấy. Reiko mặc quần áo của Naoko, chơi những bản nhạc gắn với người chết, kể chuyện rồi ngủ với Watanabe. Âm nhạc, y phục, kí ức và thân thể kết thành một nghi thức để tang không thuộc tôn giáo chính thức nào. Reiko cùng Watanabe tái tạo sự hiện diện của Naoko để có thể chấp nhận sự vắng mặt của cô. Quan hệ thể xác ở đây ít liên quan đến việc hình thành một cặp đôi. Nó chuyển nỗi đau từ trạng thái bất động sang một hành động có điểm kết thúc, sau đó hai người chia tay và đi về những đời sống khác nhau.
Tuy nhiên, việc đọc cảnh này như nghi thức chữa lành vẫn cần một giới hạn phê bình. Reiko chủ động và hiểu rõ việc mình làm, song chức năng chính của cuộc gặp trong tiến trình cốt truyện là đưa Watanabe trở lại với Midori và đời sống hiện tại. Kinh nghiệm của Reiko nhận được ít hậu cảnh hơn. Bà tham gia nghi thức bằng cơ thể mình, còn hiệu quả tự sự chủ yếu được đo bằng sự thay đổi của người kể nam. Ngay trong một cảnh biểu thị sự trao nhận tương đối bình đẳng, việc phân phối hậu quả vẫn nghiêng về hành trình trưởng thành của Watanabe.
Trong Biên niên kí chim vặn dây cót, thân thể phát ngôn ngay cả khi vắng mặt. Người phụ nữ gọi điện cho Toru yêu cầu mười phút để hai người “hiểu nhau”. Giọng nói mang nội dung tính dục nhưng không có một cơ thể xác định trước mắt người nghe. Ham muốn được truyền qua âm thanh, trí tưởng tượng và khoảng cách. Cuộc gọi vừa thân mật vừa phi nhân xưng. Người phụ nữ trở thành giọng nói có thể gắn với nhiều thân thể, còn Toru tiếp nhận cô qua hình ảnh do ý thức mình sản xuất.
Các cuộc gặp trong mơ với Creta Kano tiếp tục quá trình này. Quan hệ thể xác diễn ra tại một không gian nơi căn tính người nữ liên tục thay đổi. Creta có thể mang quần áo của Kumiko, thân thể của người phụ nữ này có thể chuyển sang người khác, còn khoái cảm của Toru xảy ra trong ý thức do chính anh kiến tạo. Seats gọi đó là quá trình dời chỗ của chủ thể nữ. Điều quan trọng ở đây là tính dục chưa hề khắc phục sự thiếu vắng của người khác. Nó tạo một bản mô phỏng đủ mạnh để chủ thể nam cảm nhận sự gần gũi, đồng thời giữ nguyên tình trạng người nữ cụ thể chưa được nhận biết.
Người tình Sputnik xây dựng một hình thức phát ngôn khác qua cơ thể Miu. Trải nghiệm trên vòng quay khiến bà cảm thấy bản ngã bị chia đôi. Từ trên cao, Miu nhìn thấy một người giống hệt mình trong căn phòng ở phía xa đang quan hệ với một người đàn ông. Sau sự kiện ấy, tóc bà chuyển sang màu trắng, kinh nguyệt chấm dứt và ham muốn tính dục biến mất. Cơ thể lưu giữ sang chấn bằng những biến đổi mà lời kể của Miu chỉ có thể mô tả, chưa thể giải thích. Thân thể trở thành hồ sơ của một sự kiện nằm giữa thực tại, ảo giác và phân li tâm lí.
Khi Sumire tìm cách gần gũi Miu, tình cảm giữa họ vẫn tồn tại nhưng cơ thể Miu không còn khả năng đáp lại. Cơ thể nói một điều khác với ý thức. Miu yêu quý Sumire, muốn bảo vệ cô và có thể cảm nhận sự gắn bó sâu sắc, nhưng phần bản ngã chứa ham muốn dường như bị giữ lại trong cảnh tượng trên vòng quay. Tình yêu không khôi phục được khả năng tình dục. Trường hợp Miu cho thấy thân thể có kí ức riêng, song “kí ức” ấy chưa phải một chân lí có thể giải mã dứt khoát.
Trong 1Q84, “thân thể thay lời” đạt đến hình thức cực đoan qua quá trình thụ thai của Aomame. Aomame và Tengo không trực tiếp quan hệ thể xác, nhưng cô tin đứa trẻ trong bụng mình thuộc về Tengo. Fuka Eri trở thành cơ thể trung chuyển giữa hai người. Tính dục lúc này vận hành như một hệ thống truyền dẫn, nơi vật chất sinh học đi qua các cơ thể mà không cần sự hiện diện đồng thời của hai chủ thể chính. Điều vốn thuộc phạm vi siêu hình được đặt vào tử cung, tinh dịch, chu kì sinh sản và thai nhi.
Bốn tiểu thuyết vì thế cùng sử dụng thân thể như một hình thức phát ngôn, nhưng nội dung của phát ngôn không bao giờ hoàn toàn ổn định. Thân thể có thể đánh dấu chia lìa, để tang, sang chấn, ham muốn hoặc sự tái sinh. Nó tạo ra biến cố thay vì chuyển giao một mệnh đề. Giá trị giao tiếp của thân thể nằm trong khả năng làm cho một trạng thái trở nên cảm nhận được, chứ không nằm ở độ chính xác của thông điệp.
- Sự lệch pha giữa ham muốn, tình yêu và ý nghĩa
Nghịch lí tính dục trong Murakami bắt nguồn từ sự bất tương hợp giữa các tầng của kinh nghiệm. Phản ứng sinh lí không nhất thiết trùng với tình yêu. Tình yêu không bảo đảm ham muốn. Ham muốn không đương nhiên dẫn tới đồng thuận. Giao hợp không đồng nghĩa với hiểu biết. Sự mang thai cũng không nhất thiết bắt nguồn từ cuộc gặp trực tiếp giữa hai người. Các quan hệ này liên tục bị tách rời, khiến tính dục mất vị trí của một bằng chứng chắc chắn.
Trường hợp Naoko cho thấy rõ nhất sự bất tương hợp giữa phản ứng cơ thể và lòng trung thành tình cảm. Cô yêu Kizuki, nhưng cơ thể không đáp ứng khi hai người tìm cách quan hệ. Với Watanabe, phản ứng sinh lí xuất hiện tự nhiên. Nếu xem cơ thể như nơi công bố chân lí, người đọc dễ kết luận rằng Naoko thực sự ham muốn Watanabe hơn Kizuki. Tuy nhiên, phản ứng ấy không giúp cô giải quyết tình cảm với người chết. Nó còn đặt cô trước một sự thật gây khủng hoảng. Tình yêu, mặc cảm, ham muốn và lòng trung thành đi theo những hướng khác nhau. Cơ thể nói, nhưng lời của nó khiến đời sống tinh thần thêm rối loạn.
Midori có vẻ tạo thành đối cực của Naoko vì cô gọi tên ham muốn trực tiếp hơn. Ngôn ngữ tính dục của Midori đôi khi thô tục, song sự thô tục ấy có chức năng chống lại một đời sống bị bệnh tật, nghĩa vụ gia đình và cái chết chi phối. Cô đòi được nhìn, được trả lời và được lựa chọn. Midori không chấp nhận vị trí của người phụ nữ hiện diện để chờ quyết định của người đàn ông. Trong quan hệ với Watanabe, lời nói và ham muốn của cô tương đối thống nhất.
Dù vậy, sự thống nhất ấy vẫn chịu giới hạn của tiêu điểm tự sự. Người đọc biết Midori qua hồi ức Watanabe. Sức sống của cô thường được đặt đối diện với bệnh tật của Naoko. Một người gắn với hiện tại và khả năng tiếp tục sống, người kia gắn với cái chết và quá khứ. Cấu trúc nhị nguyên này tạo sức căng cho tiểu thuyết, nhưng cũng có nguy cơ chuyển hai phụ nữ thành hai lựa chọn tinh thần dành cho người đàn ông. Quyền tự biểu đạt của Midori tồn tại bên trong một câu chuyện mà Watanabe giữ quyền kể lại.
Người tình Sputnik đưa nguyên tắc lệch pha thành cấu trúc của toàn bộ tiểu thuyết. K yêu Sumire, Sumire yêu Miu, Miu có tình cảm với Sumire nhưng không thể đáp lại bằng ham muốn thể xác. Không ai nhận được tình yêu đúng theo hình thức mình mong muốn. Các hướng ham muốn cắt nhau mà không tạo thành một cặp tương hỗ. Hình ảnh vệ tinh biểu đạt cấu trúc ấy. Mỗi người chuyển động trong quỹ đạo riêng, đôi khi đến gần đủ để nhìn thấy người kia rồi lại tiếp tục con đường của mình.
Phản ứng của K trước tình yêu Sumire cho thấy một biến đổi đáng chú ý trong cách Murakami xây dựng nam tính. K đau khổ vì bị từ chối, nhưng không coi tình cảm của mình như quyền sở hữu cơ thể Sumire. Việc lắng nghe giúp anh hiểu rằng cô hướng ham muốn về một người phụ nữ khác. Hiểu biết ở đây đi cùng sự từ bỏ quyền kiểm soát. Amitrano nhận xét chính xác rằng quá trình người đàn ông hiểu rõ hơn tính cá biệt của phụ nữ diễn ra song song với việc anh ta mất quyền điều khiển tính dục của họ.
Tuy nhiên, Sumire vẫn tồn tại trong khung kể của K. Những lá thư, tài liệu và ghi chép cô để lại được anh lựa chọn rồi sắp xếp. Ham muốn đồng giới được thừa nhận như một kinh nghiệm nghiêm túc, nhưng người đàn ông dị tính vẫn là chủ thể tổ chức hình thức tiếp nhận. Sumire biến mất trước khi có thể tự hoàn thành câu chuyện về tình yêu và nghề viết của mình. Sự công nhận dành cho dục vọng của cô vì vậy diễn ra cùng lúc với việc giọng nói ấy bị người khác tiếp quản.
Trong Biên niên kí chim vặn dây cót, cuộc hôn nhân của Toru và Kumiko chứng minh rằng gần gũi thân thể không đem lại hiểu biết nội tâm. Họ sống cùng nhà, ăn cùng bàn và ngủ cùng giường. Mọi dấu hiệu bề mặt cho thấy một quan hệ hôn nhân bình thường. Tuy vậy, khi nhìn Kumiko nằm bên cạnh, Toru hình dung bên trong cô là một căn phòng tối rộng lớn mà anh chưa từng đi vào. Cơ thể người vợ nằm trong tầm tay, còn đời sống của cô vẫn xa lạ.
Hình ảnh căn phòng tối bác bỏ ý niệm rằng giao hợp trao cho con người quyền tiếp cận bản ngã người khác. Toru có thể chạm vào Kumiko, nhưng sự tiếp xúc ấy không giúp anh hiểu chấn thương gia đình, đời sống tình dục hoặc cuộc xung đột giữa cô với Noboru Wataya. Chỉ sau khi Kumiko rời đi, Toru mới nhận ra mức độ thiếu hiểu biết của mình. Anh phải chấp nhận rằng đời sống hôn nhân từng tạo ra cảm giác quen thuộc, chứ chưa tạo được tri thức về người phụ nữ sống bên cạnh mình.
1Q84 đảo ngược quan hệ thông thường giữa tình yêu và giao hợp. Aomame cùng Tengo yêu nhau qua kí ức của một lần nắm tay thời thơ ấu. Họ sống xa nhau, không có quan hệ thể xác, nhưng mối liên hệ ấy vẫn bền hơn nhiều cuộc giao hợp xuất hiện trong tiểu thuyết. Aomame mang thai trong lúc chưa gặp lại Tengo. Tình yêu, sinh sản và tình dục bị phân tách rồi kết nối qua một chuỗi trung gian siêu hình.
Sự phân tách này làm rõ một nguyên tắc xuyên suốt sáng tác Murakami. Tình dục không phải điều kiện cần hoặc điều kiện đủ của thân mật. Hai người có thể giao hợp mà không hiểu nhau. Hai người có thể yêu nhau khi cơ thể không đáp lại. Một người có thể ham muốn mà không được yêu. Một thai nhi có thể trở thành bằng chứng của liên hệ khi cha mẹ chưa trực tiếp gặp nhau. Murakami dùng tính dục để phá vỡ các phương trình quen thuộc giữa cơ thể, tình yêu, gia đình và tri thức.
- Tính dục như nghi thức chuyển tiếp và cơ chế trung gian
Nhiều cảnh tính dục trong Murakami xuất hiện tại thời điểm nhân vật đi từ một trạng thái tồn tại sang trạng thái khác. Naoko quan hệ với Watanabe trước khi rời Tokyo. Reiko ngủ với Watanabe sau tang lễ tưởng niệm Naoko. Miu mất ham muốn sau khi chứng kiến bản thể khác của mình. Sumire biến mất sau nỗ lực gần gũi Miu. Toru đi qua giấc mơ tính dục để tới căn phòng khách sạn nằm bên kia bức tường. Fuka Eri tham gia một cuộc quan hệ trước khi Aomame nhận ra mình mang thai. Tính dục hoạt động như nghi thức chuyển tiếp giữa sống và chết, hiện thực và ảo ảnh, kí ức và hiện tại, cơ thể này và cơ thể khác.
Cấu trúc ấy giải thích vì sao người nữ thường mang chức năng môi giới trong tiểu thuyết Murakami. Họ dẫn nhân vật nam tới miền vô thức, quá khứ bị chôn vùi hoặc thế giới song trùng. Creta Kano giúp Toru nhận biết tính chất mô phỏng trong nền kinh tế ham muốn của anh. Sumire để lại tài liệu khiến K tiếp cận kinh nghiệm của Miu. Fuka Eri đưa Tengo vào cơ chế của Little People và truyền chuyển khả năng thụ thai tới Aomame. Naoko cùng Reiko kết nối Watanabe với người chết và buộc anh đối diện lựa chọn giữa kí ức với đời sống hiện tại.
Mô thức người nữ như trung gian có hai hiệu quả trái ngược. Một mặt, nó trao cho nhân vật nữ tri thức, năng lực và khả năng tiếp xúc với những tầng thực tại mà nhân vật nam chưa thể tự mình nhận biết. Họ không phải những người thụ động chờ giải cứu. Họ thường hiểu cấu trúc của biến cố sớm hơn và thực hiện những hành động mà người nam thiếu khả năng thực hiện. Mặt khác, tri thức cùng cơ thể của họ dễ bị sử dụng như phương tiện cho tiến trình trưởng thành của người khác. Người nữ trở thành con đường, còn đích đến vẫn là sự biến đổi của chủ thể nam.
Phê bình của Kawakami nhắm chính xác vào cấu trúc này. Vấn đề không nằm đơn thuần ở số lượng cảnh tình dục hoặc mức độ miêu tả cơ thể phụ nữ. Vấn đề nằm trong chức năng cốt truyện được phân phối theo giới. Người đàn ông chiến đấu trong ý thức, giấc mơ hoặc kí ức. Người phụ nữ đưa cơ thể mình vào biến cố, chịu thương tích, biến mất, mang thai hoặc thực hiện hành động bạo lực trong thế giới thực tế. Sự biến đổi nội tâm của người nam thường cần một giá thể vật chất, và cơ thể nữ được giao chức năng ấy.
Biên niên kí chim vặn dây cót cung cấp trường hợp tiêu biểu. Toru đi xuống giếng, xuyên qua bức tường và chiến đấu với Noboru trong không gian siêu thực. Kumiko mới là người kết thúc sự sống của Noboru trong đời sống thực tế rồi chịu trách nhiệm pháp lí. Toru thực hiện cuộc chiến biểu tượng, còn Kumiko thực hiện hành động không thể thu hồi. Sự khác biệt này cho thấy nhân vật nữ có quyền hành động rất lớn nhưng quyền lực ấy gắn với hậu quả cụ thể hơn.
1Q84 lặp lại cấu trúc tương tự. Tengo đọc, viết, nhớ lại và chờ đợi. Aomame điều tra, giết Leader, trốn chạy Sakigake, mang thai và bảo vệ đứa trẻ. Murakami có cơ sở khi xem Aomame với Tengo như hai nhân vật trung tâm ngang nhau. Tiểu thuyết luân phiên tiêu điểm giữa họ và dành cho Aomame một đời sống nghề nghiệp, tình dục, đạo đức tương đối độc lập. Tuy nhiên, sự ngang bằng trong số lượng chương chưa xóa được khác biệt giữa loại công việc mà mỗi người thực hiện. Tengo xử lí ngôn ngữ và kí ức. Aomame xử lí bạo lực, cơ thể và sinh sản.
Fuka Eri còn làm rõ hơn giá phải trả của cơ thể trung gian. Sau khi giúp Tengo viết lại Nhộng không khí, cô tiếp tục trở thành đường truyền thể xác trong quá trình tạo nên thai nhi của Aomame. Cô rút khỏi trung tâm câu chuyện khi chức năng trung chuyển hoàn tất. Tư cách tác giả của Fuka Eri bị Tengo chiếm vị trí trong văn chương, còn cơ thể cô tham gia một quá trình sinh sản hướng tới tương lai của Tengo và Aomame. Việc nhân vật dường như chủ động chưa đủ để xóa câu hỏi về mức độ tự quyết, bởi tuổi tác, sang chấn, lịch sử bị xâm hại và trạng thái ý thức khác thường đều tác động đến hành vi của cô.
- Đồng thuận, bạo lực và sự quản trị thân thể
Nếu xem tính dục chỉ như biểu tượng của cô độc hoặc siêu hình, phê bình dễ bỏ qua các quan hệ quyền lực cụ thể. Thân thể trong Murakami luôn nằm trong gia đình, trường học, hôn nhân, giáo phái và các thiết chế kiểm soát. Những bối cảnh này quyết định ai có khả năng từ chối, lời kể của ai được tin và hành vi nào được diễn giải như tự nguyện.
Câu chuyện Reiko kể về cô học trò mười ba tuổi đặt ra một vấn đề đạo đức khó xử. Trong phiên bản của Reiko, cô bé chủ động quyến rũ, thao túng rồi vu cáo người lớn. Cách tổ chức lời kể khiến trách nhiệm chuyển đáng kể sang đứa trẻ. Tuy nhiên, đây là lời thuật nội truyện từ một người trưởng thành đang hồi tưởng biến cố khiến gia đình và sự nghiệp của mình tan vỡ. Khoảng cách tuổi tác, vị trí giáo viên cùng trạng thái chưa trưởng thành của học sinh vẫn là những dữ kiện không thể bị xóa bởi tính chủ động được gán cho cô bé.
Vấn đề ở đây không phải phủ nhận sang chấn của Reiko hoặc quyết định ai nói thật trong một thế giới hư cấu. Điều cần xem xét là cơ chế kể chuyện. Người đọc chỉ có lời thuật của Reiko, còn cô bé không có tiếng nói trực tiếp. Hình tượng một đứa trẻ quyến rũ và xảo quyệt dễ chuyển sự chú ý khỏi trách nhiệm của người lớn cùng bất cân xứng quyền lực. Ham muốn đồng giới vì vậy bị gắn với lừa dối, rối loạn tâm thần và sự tan vỡ gia đình. Amitrano nhận thấy ở câu chuyện này sự pha trộn giữa tò mò trước đồng tính nữ và nỗi lo nó gây bất ổn cho trật tự xã hội.
Người tình Sputnik điều chỉnh phần nào cách biểu đạt ấy. Sumire yêu Miu nhưng khuynh hướng tình dục không được trình bày như một căn bệnh hoặc lỗi đạo đức. Cô có khát vọng viết văn, đời sống trí tuệ, khiếu hài hước và một lịch sử riêng. Tình yêu đồng giới của cô được miêu tả với sự nghiêm túc ngang mọi tình yêu khác. Dù vậy, việc Sumire biến mất sau khi không thể hoàn tất cuộc gần gũi với Miu vẫn liên kết ham muốn queer với mất mát và cô độc. Sự chuyển biến trong diễn ngôn là có thật nhưng chưa hoàn toàn thoát khỏi mô thức hi sinh người nữ.
Trong 1Q84, vấn đề đồng thuận gắn trực tiếp với quyền lực tôn giáo. Sakigake dùng ngôn ngữ siêu hình để giải thích quan hệ giữa Leader với những bé gái được gọi là “Daughter”. Leader trình bày bản thân như một người thi hành chức năng do Little People áp đặt. Ông ta mô tả mình ở vị trí thụ động, còn các bé gái thực hiện hành vi như một nghi thức. Cách giải thích này chuyển trách nhiệm từ con người sang một lực lượng siêu nhiên không thể kiểm chứng.
Tuy nhiên, tính chất huyền bí của thế giới 1Q84 không thể vô hiệu hóa sự chênh lệch tuổi tác và quyền lực. Leader là người trưởng thành đứng đầu giáo phái. Các bé gái sống trong một hệ thống kiểm soát thông tin, quan hệ và ngôn ngữ. Việc gọi hành vi xâm hại là nghi thức hoặc sứ mệnh chỉ cho thấy quyền lực có khả năng sản xuất từ vựng nhằm hợp thức hóa chính nó. Ở điểm này, cách đọc theo Foucault đặc biệt cần thiết. Quyền lực không đơn thuần cấm đoán tính dục. Nó tạo ra những diễn ngôn xác định hành vi nào được gọi là thiêng liêng, tự nhiên hoặc cần thiết.
Cuộc quan hệ giữa Fuka Eri và Tengo tiếp tục làm bất ổn khái niệm đồng thuận. Fuka Eri khởi xướng hành vi, nhưng cô là một thiếu nữ có lịch sử bị xâm hại và biểu hiện tách rời cảm xúc. Tengo ở trạng thái bất động, không thể phản ứng hoặc biểu thị sự chấp thuận theo cách thông thường. Sự chủ động của một bên vì thế chưa đủ chứng minh sự đồng thuận của cả hai. Văn bản cố ý đặt hành vi vào vùng mơ hồ giữa tình dục, nghi thức và truyền dẫn siêu hình, nhưng sự mơ hồ nghệ thuật không loại bỏ câu hỏi đạo đức.
Đối diện với cơ chế kiểm soát ấy là Aomame. Cô hiểu cấu trúc cơ thể, rèn luyện nó và dùng kiến thức ấy để chữa trị hoặc giết những người đàn ông bạo hành phụ nữ. Aomame lựa chọn bạn tình theo ham muốn riêng mà không gắn quan hệ thể xác với lời hứa hôn nhân. Cô quan sát cơ thể nam giới, đánh giá khoái cảm và không tự xem mình như đối tượng chờ được lựa chọn. Mạng lưới gồm Aomame, bà chủ Nhà Liễu và Tamaru chuyển bạo lực giới từ bi kịch riêng tư thành vấn đề có tính hệ thống.
Cái thai của Aomame chứa một nghịch lí khác. Một cách đọc có thể xem nó như sự trở lại của khuôn mẫu truyền thống, trong đó hành trình người nữ hoàn tất bằng tình yêu, thiên chức làm mẹ và gia đình. Cách đọc khác nhấn mạnh quyền quyết định của Aomame. Cô lựa chọn giữ đứa trẻ, bảo vệ nó và giành khả năng sinh sản khỏi sự kiểm soát của Sakigake cùng Little People. Hai cách đọc này không loại trừ nhau. Quyền làm mẹ có thể là hình thức tự quyết của nhân vật, đồng thời cũng là cơ chế để cốt truyện đưa số phận người nữ tới một kết thúc quen thuộc.
- Nam tính mềm và đặc quyền tự sự
Nhân vật nam Murakami thường xa lạ với mô hình nam tính salaryman dựa trên cạnh tranh nghề nghiệp, quyền lực gia trưởng và khả năng chu cấp. Watanabe, Toru, K và Tengo nấu ăn, giặt quần áo, nghe nhạc, đọc sách, chăm sóc người bệnh và lắng nghe phụ nữ. Họ hiếm khi dùng bạo lực để buộc người nữ đáp lại ham muốn. K chấp nhận Sumire yêu Miu. Watanabe không trừng phạt Midori vì ngôn ngữ tính dục trực tiếp. Toru hiểu rằng Kumiko có một thế giới riêng. Tengo tiếp nhận năng lực của Aomame mà không cần giành vị trí chỉ huy.
Mẫu nam tính này làm suy yếu nhiều quy phạm giới truyền thống. Nó chuyển phẩm chất nam giới từ chiếm hữu sang chú ý, từ mệnh lệnh sang tiếp nhận, từ tham vọng xã hội sang đời sống cá nhân. So với những nhân vật nam muốn kiểm soát tính dục nữ trong nhiều tác phẩm của Tanizaki hoặc Kawabata, người đàn ông Murakami có vẻ ít đe dọa hơn. Amitrano nhận xét rằng càng lắng nghe phụ nữ, họ càng nhận ra tính cá biệt của người khác và càng phải từ bỏ ảo tưởng kiểm soát.
Tuy nhiên, lắng nghe chưa đồng nghĩa với bình đẳng. Người lắng nghe có thể trở thành người lưu giữ, tuyển chọn và diễn giải câu chuyện. Khi nhân vật nữ chết, mất tích hoặc lui khỏi trung tâm, người đàn ông tiếp tục sống cùng quyền kể. Quyền lực gia trưởng bị giảm ở cấp độ hành vi nhưng tái xuất trong hình thức tự sự.
Watanabe giữ quyền kể lại Naoko, Midori và Reiko từ một điểm nhìn hậu nghiệm. Người đọc tiếp cận lời của ba người phụ nữ sau khi chúng đi qua kí ức, mặc cảm và sự lựa chọn của anh. Naoko không có khả năng phản hồi cách Watanabe diễn giải đêm sinh nhật hoặc cái chết của cô. Reiko chỉ hiện diện trong phần đời liên quan tới Naoko và quá trình hồi phục của Watanabe. Midori có giọng nói mạnh, nhưng giọng ấy vẫn được tái tạo trong câu chuyện của người đàn ông mà cô yêu.
Toru giữ một đặc quyền tương tự. Kumiko thực hiện những hành động quyết định, nhưng người đọc biết chúng qua thư, màn hình máy tính và suy luận của Toru. Seats gọi đây là sự dời chỗ của chủ thể nữ. Kumiko có ý chí trong thế giới truyện, song câu chuyện về ý chí ấy bị đặt trong cấu trúc tìm kiếm của người chồng. Toru dần hiểu rằng mình không biết Kumiko, nhưng chính anh vẫn là người tổ chức ý nghĩa cho sự thiếu hiểu biết ấy.
K sắp xếp thư từ và tài liệu Sumire để lại. Anh tôn trọng ham muốn đồng giới của cô và không đòi quyền sở hữu cơ thể cô. Tuy nhiên, quyền kể sự biến mất của Sumire thuộc về người đàn ông yêu cô mà không được cô yêu theo cùng một cách. Câu chuyện về nhà văn nữ chưa hoàn thành tác phẩm được hoàn tất bằng giọng của một người kể nam.
1Q84 tạo một thay đổi đáng kể khi phân chia tiêu điểm cho Aomame và Tengo. Aomame không tồn tại như hình ảnh trong hồi ức của Tengo. Người đọc đi cùng ý thức cô, biết suy nghĩ, ham muốn, kỉ luật cơ thể và phán đoán đạo đức của cô. Đây là bước dịch chuyển quan trọng trong cấu trúc giới của Murakami. Tuy nhiên, Fuka Eri vẫn thiếu đời sống nội tâm trực tiếp. Cô viết câu chuyện gốc nhưng Tengo sửa lại văn bản. Cô tham gia quá trình thụ thai nhưng Aomame cùng Tengo nhận tương lai được tạo ra từ hành vi ấy. Sự phân phối quyền tự sự vì vậy tiến bộ ở một tuyến nhân vật và tiếp tục bất cân xứng ở tuyến khác.
Cần phân biệt bốn dạng quyền lực để nhận diện chính xác vấn đề. Quyền hành động thuộc về người làm thay đổi cốt truyện. Quyền phát ngôn thuộc về người được trình bày kinh nghiệm bằng lời của chính mình. Quyền tiêu điểm thuộc về ý thức qua đó thế giới được tri nhận. Quyền diễn giải thuộc về người xác lập ý nghĩa cuối cùng cho biến cố. Nhân vật nữ Murakami thường có quyền hành động rất lớn, đôi khi lớn hơn nhân vật nam. Quyền phát ngôn và tiêu điểm của họ thay đổi theo từng tác phẩm. Quyền diễn giải vẫn thường tập trung ở người kể nam.
Nam tính Murakami do đó mang tính hai mặt. Nó từ chối nhiều hình thức thống trị trực tiếp nhưng chưa từ bỏ vị trí trung tâm của chủ thể kể chuyện. Người đàn ông không sở hữu cơ thể người nữ theo nghĩa truyền thống, song vẫn có thể sở hữu hình thức trong đó cơ thể ấy được ghi nhớ. Tính mềm ở bình diện ứng xử có thể cùng tồn tại với đặc quyền ở bình diện tự sự.
- Nghịch lí giao tiếp và tính bất khả chiếm hữu của người khác
Tính dục trong Murakami khởi sinh từ nhu cầu thoát khỏi sự biệt lập, nhưng kết quả thường là nhận thức sâu hơn về tính bất khả chiếm hữu của người khác. Trong khoảnh khắc tiếp xúc, nhân vật có thể cảm thấy khoảng cách giữa hai cơ thể tạm thời biến mất. Sau khoảnh khắc ấy, mỗi người trở về với ý thức, kí ức và cách hiểu riêng. Sự gần gũi không tiêu hủy khác biệt. Nó khiến khác biệt trở nên cụ thể.
Naoko trao thân cho Watanabe nhưng không thể cùng anh xây dựng đời sống. Toru từng gần gũi Kumiko nhưng chưa hiểu được thế giới nội tâm của vợ. Sumire yêu Miu nhưng cơ thể Miu không thể đáp lại. K hiểu Sumire sâu hơn khi anh chấp nhận rằng cô không ham muốn mình. Aomame mang thai một đứa trẻ cô tin thuộc về Tengo dù hai người chưa trực tiếp quan hệ. Trong mọi trường hợp, khoảng cách vật lí và khoảng cách chủ thể không vận động cùng chiều.
Nhận thức này đem lại chiều sâu nhân bản cho văn chương Murakami. Người khác không phải một câu đố có lời giải cuối cùng. Lắng nghe, yêu thương hoặc gần gũi không trao cho con người quyền sở hữu đời sống nội tâm của người mình yêu. Quan hệ đạo đức chỉ có thể bắt đầu khi chủ thể từ bỏ ảo tưởng về sự hiểu biết hoàn toàn. K tôn trọng Sumire khi chấp nhận hướng ham muốn của cô. Toru có khả năng tìm lại Kumiko khi thừa nhận cuộc hôn nhân chưa từng cho anh tri thức đầy đủ về vợ. Watanabe trưởng thành khi hiểu rằng kí ức về Naoko không thể thay thế cho lựa chọn sống cùng Midori.
Song chính tại đây, giới hạn về giới trong tự sự Murakami trở nên rõ rệt. Các tiểu thuyết khẳng định người nữ chứa một phần không thể biết, nhưng phần bất khả tri ấy đôi khi biến họ thành hình tượng bí ẩn phục vụ sự tự nhận thức của người đàn ông. Việc tôn trọng sự khác biệt có thể trượt sang việc huyền bí hóa phụ nữ. Căn phòng tối của Kumiko, bản thể bị chia đôi của Miu, sự biến mất của Sumire và khả năng trung chuyển của Fuka Eri đều trao cho người nữ chiều sâu, đồng thời đặt họ trong vai trò cánh cửa dẫn tới một thế giới khác.
Phê bình giới cần giữ đồng thời hai mặt của cấu trúc này. Nếu chỉ xem nhân vật nữ như khách thể, cách đọc sẽ bỏ qua năng lực hành động, ham muốn và phản kháng của họ. Nếu chỉ nhấn mạnh tính chủ động, cách đọc sẽ bỏ qua việc cơ thể cùng thương tích của họ thường phục vụ tiến trình nhận thức do một chủ thể nam tổ chức. Naoko, Midori, Reiko, Kumiko, Sumire, Miu, Fuka Eri và Aomame đều có đời sống phức tạp hơn chức năng biểu tượng được giao. Tuy nhiên, quyền tiếp cận đời sống ấy chịu sự giới hạn của tiêu điểm, hình thức kể và sự phân phối tiếng nói.
- Kết luận
“Thân thể thay lời” là một nguyên tắc quan trọng trong cách Haruki Murakami viết về tính dục. Khi ngôn ngữ không đủ sức chứa mất mát, ham muốn, sang chấn hoặc nhu cầu gắn bó, cơ thể đưa những kinh nghiệm ấy vào thế giới bằng hành động. Cuộc giao hợp, phản ứng sinh lí, vết thương, sự mất ham muốn và việc mang thai đều trở thành hình thức biểu đạt. Chúng khiến điều chưa thể nói có được sự hiện diện vật chất.
Tuy nhiên, thân thể không hoàn tất điều ngôn ngữ bỏ dở. Phản ứng cơ thể chưa chắc biểu thị tình yêu. Ham muốn chưa chắc dẫn tới sự đáp lại. Tính chủ động chưa đủ chứng minh đồng thuận. Giao hợp chưa tạo ra hiểu biết. Mang thai chưa xác nhận một quan hệ trực tiếp. Thân thể có khả năng biểu đạt nhưng không cung cấp bộ từ điển giúp giải nghĩa chính xác biểu đạt ấy.
Nghịch lí tính dục trong Murakami nằm ở cấu trúc kép này. Tình dục tạo cơ hội tạm thời cho con người rời trạng thái khép kín, đồng thời cho thấy mỗi chủ thể vẫn bị giữ trong một lịch sử, một cơ thể và một khả năng ham muốn riêng. Sự gần gũi nhất chưa xóa được cô độc. Trái lại, nó giúp nhân vật nhận ra tính không thể thay thế của người khác.
Nghịch lí ấy còn mang cấu trúc giới. Người nữ thường thực hiện hành động quyết định, chịu thương tích vật chất và gánh hậu quả cụ thể. Người nam thường lắng nghe, sống sót, ghi nhớ rồi tổ chức kinh nghiệm ấy thành câu chuyện. Nam tính mềm làm giảm bạo lực trực tiếp nhưng chưa triệt tiêu đặc quyền kể. Bởi vậy, đánh giá nhân vật nữ Murakami bằng một phán quyết đơn nhất, hoặc hoàn toàn bị khách thể hóa, hoặc hoàn toàn được giải phóng, đều không diễn tả đủ cấu trúc văn bản.
Giá trị của Murakami nằm trong việc ông làm lung lay những tương đương quen thuộc giữa tình dục, tình yêu, gia đình và tri thức. Giới hạn của ông nằm trong sự phân phối bất cân xứng quyền diễn giải. Thân thể nữ nhiều lần được trao quyền hành động, nhưng hành động ấy thường đi vào lịch sử qua giọng kể nam. Câu hỏi quyết định vì thế không phải thân thể có nói hay không. Câu hỏi cần đặt là lời của thân thể được ai nghe, được giải thích bằng hệ thống nào và cuối cùng thuộc về câu chuyện của ai. Ở chỗ ấy, chiều sâu nhân bản và hữu hạn giới tính trong văn chương Murakami cùng tồn tại trong một cấu trúc chưa thể hóa giải.
— tino cao
- Tài liệu tham khảo
- Tác phẩm của Haruki Murakami
Murakami, Haruki. Rừng Na Uy. Trịnh Lữ dịch. Hà Nội, NXB Hội Nhà văn và Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam, 2006. Thông tin ấn bản.
Murakami, Haruki. Biên niên ký chim vặn dây cót. Trần Tiễn Cao Đăng dịch. Hà Nội, NXB Hội Nhà văn và Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam, 2006. Thông tin ấn bản.
Murakami, Haruki. Người tình Sputnik. Ngân Xuyên dịch. Hà Nội, NXB Hội Nhà văn và Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam, 2008. Thông tin ấn bản.
Murakami, Haruki. 1Q84, tập 1. Lục Hương dịch. Hà Nội, NXB Hội Nhà văn và Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam, 2012.
Murakami, Haruki. 1Q84, tập 2. Lục Hương dịch. Hà Nội, NXB Hội Nhà văn và Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam, 2012.
Murakami, Haruki. 1Q84, tập 3. Lục Hương dịch. Hà Nội, NXB Hội Nhà văn và Công ty Văn hóa và Truyền thông Nhã Nam, 2013. Thông tin tập 3.
- Nghiên cứu phê bình và lí thuyết
Amitrano, Giorgio. “The Gender of Solitude. Changing Sexual Identities in Recent Japanese Fiction.” Proceedings of the Association for Japanese Literary Studies, số 2, 2001, tr. 326 đến 337.
Brooks, Peter. Body Work. Objects of Desire in Modern Narrative. Harvard University Press, 1993.
Butler, Judith. Bodies That Matter. On the Discursive Limits of Sex. Routledge, 1993.
Ciorciaro, Alexandra. Murakami Haruki. Noruwei no mori. Eine gendertheoretische Analyse. Iudicium Verlag, 2019.
Foucault, Michel. The History of Sexuality. Volume 1. An Introduction. Bản dịch của Robert Hurley. Pantheon Books, 1978.
Ilis, Florina. “Towards a Post Human Condition of the Body in Haruki Murakami’s 1Q84. From Grief to Nostalgia.” Philobiblon, tập 22, số 2, 2017, tr. 175 đến 186.
Kawakami, Mieko và Haruki Murakami. “A Feminist Critique of Murakami Novels, With Murakami Himself.” Trích từ cuộc đối thoại xuất bản bằng tiếng Nhật năm 2017. Bản tiếng Anh đăng trên Literary Hub, 2020.
Lanser, Susan Sniader. Fictions of Authority. Women Writers and Narrative Voice. Cornell University Press, 1992.
Merleau Ponty, Maurice. Phenomenology of Perception. Bản dịch của Donald A. Landes. Routledge, 2012.
Nihei, Chikako. “Resistance and Negotiation. ‘Herbivorous Men’ and Murakami Haruki’s Gender and Political Ambiguity.” Asian Studies Review, tập 37, số 1, 2013, tr. 62 đến 79.
Seats, Michael. “Not Being Kumiko. The Displaced Feminine Subject in Murakami Haruki’s The Wind Up Bird Chronicle.” NUCB Journal of Language, Culture and Communication, tập 6, số 2, 2004, tr. 25 đến 41.
Yamasaki, Makiko. “Food and Sex in Murakami Haruki’s Literature.” Trong Food Issues. Interdisciplinary Studies on Food in Modern and Contemporary East Asia, Firenze University Press, 2021, tr. 59 đến 75.