Danh ngôn
“Thế giới này, như nó đang được tạo ra, là không chịu đựng nổi. Nên tôi cần có mặt trăng, tôi cần niềm hạnh phúc hoặc cần sự bất tử, tôi cần điều gì đó có thể là điên rồ nhưng không phải của thế giới này.”
“Ce monde, tel qu’il est fait, n’est pas supportable. J’ai donc besoin de la lune, ou du bonheur, ou de l’immortalité, de quelque chose qui ne soit dement peut-etre, mais qui ne soit pas de ce monde.”
(Albert Camus, Caligula)
.
“Tất cả chúng ta, để có thể sống được với thực tại, đều buộc phải nuôi dưỡng trong mình đôi chút điên rồ.”
“Nous sommes tous obligés, pour rendre la realite supportable, d’entretenir en nous quelques petites folies.”
(Marcel Proust, À l’ombre des jeunes filles en fleurs)
.
“Nghệ thuật và không gì ngoài nghệ thuật, chúng ta có nghệ thuật để không chết vì sự thật.”
“L’art et rien que l’art, nous avons l’art pour ne point mourir de la vérité.” (Friedrich Nietzsche, Le Crépuscule des Idoles)
.
“Mạng xã hội đã trao quyền phát ngôn cho những đạo quân ngu dốt, những kẻ trước đây chỉ tán dóc trong các quán bar sau khi uống rượu mà không gây hại gì cho cộng đồng. Trước đây người ta bảo bọn họ im miệng ngay. Ngày nay họ có quyền phát ngôn như một người đoạt giải Nobel. Đây chính là sự xâm lăng của những kẻ ngu dốt.”
“Social media danno diritto di parola a legioni di imbecilli che prima parlavano solo al bar dopo un bicchiere di vino, senza danneggiare la collettività. Venivano subito messi a tacere, mentre ora hanno lo stesso diritto di parola di un Premio Nobel. È l’invasione degli imbecilli.”
(Umberto Eco, trích từ bài phỏng vấn thực hiện tại Đại học Turin (Ý), ngày 10 tháng 6 năm 2015, ngay sau khi U. Eco nhận học vị Tiến sĩ danh dự ngành Truyền thông và Văn hoá truyền thông đại chúng. Nguyên văn tiếng Ý đăng trên báo La Stampa 11.06.2015)
Ban Biên tập
Địa chỉ liên lạc:
1. Thơ
tho.vanviet.vd@gmail.com
2. Văn
vanviet.van14@gmail.com
3. Nghiên cứu Phê Bình
vanviet.ncpb@gmail.com
4. Vấn đề hôm nay
vanviet.vdhn1@gmail.com
5. Thư bạn đọc
vanviet.tbd14@gmail.com
6. Tư liệu
vanviet.tulieu@gmail.com
7. Văn học Miền Nam 54-75
vanhocmiennam5475@gmail.com
Tra cứu theo tên tác giả
- A. A. Fadeev
- A. Puskin
- A. T.
- Abdulrazak Gurnah
- Abraham F. Lowenthal
- Ace Le
- Ace Lê
- Adam Gopnik
- Adonis
- Adrian Horton
- Agi Mishol
- Ái Điểu
- Ajar
- Akiko Miki
- Alain Guillemin
- Alan Phan
- Alăng Văn Gáo
- Alăng Văn Giáo
- Albert Camus
- Aldous Huxley
- Aleksandr Griboedov
- Alesandr Blok
- Alex Marshall
- Alex Smith
- Alex Thai
- Alex-Thái Đình Võ
- Alexander Fadeev
- Alexander Solzhenitsyn
- Alexandra Alter
- Alexandre FERON
- Alice Munro
- Alina Lesik
- Alison Flood
- Allen Ginsberg
- Amanda Gorman
- Amartya Sen
- Amelia Glaser
- Amos Oz
- An Nam
- Anatole France
- Anatoly Gavrilov
- Anders Olsson
- André Breton
- André Menras
- André Menras – Hồ Cương Quyết
- André Menras Hồ Cương Quyết
- Andrea Hoa Pham
- Andrea Kendall-Taylor
- Andreas Bernard
- Andreas Fulda
- Andreas Wimmer
- Andrew Postman
- Andy Cao
- Anh Anh
- Anh Hồng
- Anh Hồng (nhà thơ)
- Ánh Liên
- Anh Nhi
- Anh Văn
- Anika Zeller
- Anna Akhmatova
- Anna Maria Bracale Ceruti
- Anna Mitchell
- Anna Schmid
- Anne Carson
- Anne Cazaubon
- Anne Hébert
- Anne Henochowicz
- Anne Nguyễn
- Annie Ernaux
- António Jacinto
- Antôn Nguyễn Trường Thăng
- Archimedes L.A. Patti
- Arlette Quỳnh Anh Trần
- Arnold Schwarzenegger
- Artem Sakharov
- Arthur Koestler
- Arty Abel
- Arvind Subramanian
- Augustina
- Aurélie Coulon
- Aurelien Breeden
- Ba Đâu Thảo
- Ba Sàm
- Bá Thụ Đàm
- Bạch Cúc
- Bạch Hoàn
- Bách Mỵ
- Bách Thân
- Bạch X. Phẻ
- Bạch Xuân Phẻ
- Badiucao
- Bakhtin
- Ban Mai
- Bàn Văn Thòn
- Ban Vận động Văn đoàn Độc lập Việt Nam
- Bảo Chân
- Bảo Huân
- Bảo La
- Bảo Nhi Lê
- Bảo Ninh
- Bảo Phác
- Bảo Tích
- Bão Vũ
- Bảo Yến
- Barbara Demick
- Bashô
- Bạt Xứ
- Batrioldman
- Bauxite Việt Nam
- Bắc Đảo
- Bắc Phong
- Bằng Việt
- BB Ngô
- Bei Dao
- Benjamin Péret
- Benjamin Ramm
- Bertolt Brecht
- Bertrand Russell
- Bettina Rheims
- Bích Ngân
- Biếm họa
- Biên Cương
- Biệt Hiệu
- Bilahari Kausikan
- Bill Hayton
- Billy Collins
- Bình Nguyên Lộc
- Brahma Chellaney
- Branko Milanovic
- Brett Reilly
- Brian Pascus
- Brian Wu
- Brice Pedroletti
- Brodsky
- Bryan
- Bùi An
- Bùi Bảo Trúc
- Bùi Bắc
- Bùi Bích Hà
- Bùi Chát
- Bùi Chí Trung
- Bùi Chí Vinh
- Bùi Công Thuấn
- Bùi Công Trực
- Bùi Đức Lại
- Bùi Giáng
- Bùi Hải Quảng
- Bùi Hoàng Tám
- Bùi Hoằng Vị
- Bùi Huệ Chi
- Bùi Huy
- Bui Huy Hoi Bui
- Bùi Mai Hạnh
- Bùi Mạnh Hùng
- Bùi Mẫn Hân
- Bùi Minh Quốc
- Bùi Ngọc Tấn
- Bùi Quang Thắng
- Bùi Suối Hoa
- Bùi Thanh Hiếu
- Bùi Thanh Phương
- Bùi Thanh Tuấn
- Bùi Thụy Băng
- Bùi Tiến An
- Bùi Trân Phượng
- Bùi Trọng Hiền
- Bùi Văn Kha
- Bùi Văn Nam Sơn
- Bùi Việt Sỹ
- Bùi Vĩnh Phúc
- Bùi Xuân Bách
- Bùi Xuân Đính
- Bùi-Viết Văn Đức
- Bulgakov
- Bửu Chỉ
- C.D.
- Cái Lư Hương
- Cái Trọng Ty
- Cam Ly
- Cameron Shingleton
- Cảnh Chánh
- Cao Bảo Vân
- Cao Bình Minh
- Cao Chi
- Cao Gia An
- Cao Hành Kiện
- Cao Huy Thuần
- Cao Kim Ánh
- Cao La
- Cao Quang Nghiệp
- Cao Tần
- Cao Thị Hồng
- Cao Thu Cúc
- Cao Tự Thanh
- Cao Việt Dũng
- Cao Xuân Hạo
- Cao Xuân Huy
- Carl Bildt
- Carl O. Schuster
- Carlos Assunção
- Carolyn Mary Kleefeld
- Cát Linh
- Cẩm Tú
- Cấn Thị Thêu
- Chan Phuong
- Chanh Tam
- Charles Bo
- Charles Bukowski
- Charles S. Kraszewski
- Charles Simic
- ChatKP
- Chau Doan
- Châm Khanh
- Chân Minh
- Chân Pháp Xa
- Chân Phương
- Chân Xuân Tản Viên
- Châu Diên
- Châu Hải Đường
- Châu Hồng Thủy
- Châu Hữu Quang
- Chenn
- Chế Diễm Trâm
- Chế Lan Viên
- Chi Mai
- Chi Phương
- Chiêu Dương
- Chiêu Khiêm
- Chiharu Shiota
- Chim Hải
- Chim Trắng
- Chinh Ba
- Chính Tâm
- Chính Vĩ
- Chinua Achebe
- Chơn Không Cao Ngọc Phượng
- Christian Gampert
- Christian Welzel
- Christina Mary Hjortlund
- Christoph Giesen
- Christoph Sator
- Christopher Balding
- Christopher Goscha
- Christy Wampole
- Chu Dương
- Chu Hảo
- Chu Hoạch
- Chu Kim
- Chu Mộng Long
- Chu Quang Tiềm
- Chu Tử
- Chu Văn Lễ
- Chu Văn Sơn
- Chu Vĩnh Hải
- Chu Vương Miện
- Chu Xuân Diên
- Chung Le
- Claire Simon
- Claus Hecking
- Clay Phạm
- Clément Ghys
- Concepcion de Leon
- Connie Hoàng
- Cora Engelbrecht
- Costica Bradatan
- Cổ Ngư
- Công Nguyễn
- Cù An Hưng
- Cù Huy Hà Vũ
- Cù Mai Công
- Cù Tuấn
- Cung Minh Huân
- Cung Tích Biền
- Cung Trầm Tưởng
- Cư sĩ Minh Đạt
- D. S. Likhachev
- Da Màu
- Dạ Ngân
- Dạ Thảo Phương
- Dã Tượng
- DAD
- Dadolin Murak
- Damien Cave
- Damien Keown
- Dan Bilefsky
- Dan Slater
- Dana Gioia
- Danh ngôn
- Dani Rodrik
- Daniel Halpern
- Daniel Hautzinger
- Daron Accemoglu
- David Brown
- David Gascoyne
- David Marchese
- David Weinberger
- Ðặng Thơ Thơ
- Demetrio Paparoni
- DEUTSCHE WELLE
- Di
- Di Li
- Diêm Liên Khoa
- Diễm Thi
- Diễm Tường
- Diễn đàn Thế kỷ
- Diệp Duy Liêm
- Diệp Huy
- Ðinh Cường
- Dino Buzatti
- Dipanjan Roy Chaudhury
- Dmitri Prokofyev
- Dmitry Burago
- Dmitry Muratov
- Dmitry Tsyganov
- Doãn Cẩm Liên
- Doãn Mạnh Dũng
- Doãn Mẫn
- Doãn Quốc Sỹ
- Dominique Lemieux
- Donald Inglehart
- Donna Ashworth
- Ðỗ Quang Nghĩa
- Ðỗ Quyên
- Du Tử Lê
- Dung Nguyễn
- Dũng Phan
- Dũng Trung Kqd
- Dũng Vũ
- Duy Lam
- Duy Tân
- Duy Thanh
- Duy Thông
- duyên
- Duyên Anh
- Duyên Khánh
- Dư Hoa
- Dư Kiệt
- Dư Thị Hoàn
- Dư Thu Vũ
- Dương Đại Triều Lâm
- Dương Đình Giao
- Dương Khánh Phương
- Dương Kiền
- Dương Ngạn
- Dương Nghiễm Mậu
- Dương Ngọc Thái
- Dương Như Nguyện
- Dương Phương Vinh
- Dương Thắng
- Dương Thiệu Tước
- Dương Thu Hương
- Dương Thuấn
- Dương Tú
- Dương Tường
- Dương Văn Ba
- Dương Vân
- Dylan Suher
- Đa Mi
- Đà Văn
- Đàm Hà Phú
- Đàm Hách Thành
- Đào An Khánh
- Đào Anh Kha
- Đào Công Tiến
- Đào Duy Anh
- Đào Hiếu
- Đào Lê Na
- Đào Ngọc Chương
- Đào Nguyên
- Đào Nguyễn
- Đào Nguyên Phương Thảo
- Đào Như
- Đào Phương Liên
- Đào Quang Toản
- Đào Tấn Phần
- Đào Thái Tôn
- Đào Thị Hương
- Đào Tiến Thi
- Đào Trung Đạo
- Đào Trường Phúc
- Đào Tuấn
- Đào Tuấn Ảnh
- Đào Văn Bình
- Đào Văn Thuỵ
- Đào Văn Tiến
- Đào Vũ Anh Hùng
- Đạt Nguyễn
- Đặng Anh Đào
- Đặng Bích Phượng
- Đặng Chương Ngạn
- Đặng Đình Cung
- Đặng Đình Mạnh
- Đặng Hà
- Đặng Hải Sơn
- Đặng Hoàng Giang
- Đặng Hồng Nam
- Đặng Hùng Võ
- Đặng Hương Giang
- Đặng Hữu
- Đặng Lưu
- Đặng Mai Lan
- Đặng Mậu Tựu
- Đăng Nguyên
- Đặng Phùng Quân
- Đặng Quốc Thông
- Đặng Sơn Duân
- Đặng Thái
- Đăng Thành
- Đặng Thân
- Đặng Thị Hảo
- Đặng Thơ Thơ
- Đặng Tiến
- Đặng Tiến (Thái Nguyên)
- Đặng Trung Nghĩa
- Đặng Túy
- Đặng Văn Dũng
- Đặng Văn Hùng
- Đặng Văn Ngữ
- Đặng Văn Sinh
- Đặng Vũ Vương
- Đặng Xuân Thảo
- Đặng Xuân Xuyến
- Đằng-Giao
- Điểm Thọ
- Đinh Bá Anh
- Đinh Cường
- Đinh Hoàng Thắng
- Đinh Hùng
- Đình Kính
- Đinh Lê Vũ
- Đinh Linh
- Đinh Ngọc Thu
- Đinh Phương
- Đinh Phương Thảo
- Đinh Quang Anh Thái
- Đinh Thanh Huyền
- Đinh Thị Như Thúy
- Đinh Trường Chinh
- Đinh Từ Bích Thuý
- Đinh Từ Bích Thúy
- Đinh Văn Đức
- Đinh Vũ Hoàng Nguyên
- Đinh Ý Nhi
- Đinh Yên Thảo
- Đoàn Ánh Thuận
- Đoàn Bảo Châu
- Đoàn Cầm Thi
- Đoàn Công Lê Huy
- Đoàn Hồng Lê
- Đoàn Huy Giao
- Đoàn Huyền
- Đoàn Khắc Xuyên
- Đoàn Lê Giang
- Đoàn Nhã Văn
- Đoàn Thanh Liêm
- Đoan Trang
- Đoàn Tùng Nguyễn
- Đoàn Tử Huyến
- Đoàn Việt Hùng
- Đoàn Xuân Kiên
- Đỗ Anh Hoa
- Đỗ Anh Tuấn
- Đỗ Bích Thuý
- Đỗ Cao Bảo
- Đỗ Duy Ngọc
- Đỗ Đức
- Đỗ Đức Đông Ngàn
- Đỗ Đức Hiểu
- Đỗ Hòa
- Đỗ Hoàng Diệu
- Đỗ Hồng Ngọc
- Đỗ Hồng Nhung
- Đỗ Hữu Chí
- Đỗ Kh
- Đỗ Kh.
- Đỗ Khiêm
- Đỗ Kim Thêm
- Đỗ Lai Thuý
- Đỗ Lai Thúy
- Đỗ Lê Anh Đào
- Đỗ Mạnh Hoàng
- Đỗ Minh Tuấn
- Đỗ Nghê
- Đỗ Ngọc
- Đỗ Ngọc Thống
- Đỗ Quang Nghĩa
- Đỗ Quang Vinh
- Đỗ Quý Toàn
- Đỗ Quyên
- Đỗ Quỳnh Dao
- Đỗ Thái Bình
- Đỗ Thắng Cảnh
- Đỗ Thị Thu Trà
- Đỗ Thiên Anh Tuấn
- Đỗ Trí Vương
- Đỗ Trọng Khơi
- Đỗ Trung Quân
- Đỗ Trường
- Đỗ Tuyết Khanh
- Đồng Chuông Tử
- Đông Hoài
- Đông Hồ
- Đông Kha
- Đông Ngàn Đỗ Đức
- Đông Nghi
- Đức Ban
- Đức Đàm
- Đức Flying Bay
- Đức Hoàng
- Đức Lê
- Đức Phổ
- Đức Tâm
- Đức Tiến
- E. M. Forster
- E.E. Cummings
- E.M. Chernoivanenko
- Eamonn Butler
- Eckart Kleßmann
- Eduardo Galeano
- Edward Hirsch
- Elena Pucillo Truong
- Elias Canetti
- Ellen Bass
- Eloisa Amezcua
- Emiel Roothooft
- Emma Loffhagen
- Emmanuelle Jardonnet
- Eric Henry
- Eric Weiner
- Erica Frantz
- Erik Harms
- Erik Korling
- Euan Ward
- Evgheni Dobrenko
- F.N.
- Federico García Lorca
- Feliks Kuznesov
- Filip Lech
- Flanny O’Connor
- Florence Noiville
- Florian Altenhöner
- Francis Fukuyama
- Francis Fukuyma
- François Guillemot
- Frank Dikötter
- Frank O'Hara
- Frankfurt
- Fred Hiatt
- Friedrich Dürrenmatt
- Friedrich Nietzsche
- Friedrich Wilhelm Graf
- Fritz J. Raddatz
- Gã Khờ
- Gabriel García Márquez
- Gabriel Josipovici
- Gaither Stewart
- Gaiutra Bahadur
- Gary Leupp
- Gavin Butler
- Gặp gỡ và trò chuyện
- Georg Bönisch
- Georg Trakl
- George Burchett
- George Orwell
- George Perreault
- George Siemens
- Georges Condominas
- Gerhard Will
- Germain Droogenbroodt
- Giang Dang
- Giang Lại Đức
- Giang Nam
- Giáng Vân
- Giao Nguyễn
- Giáp Văn Dương
- Gideon Rachman
- Giuse Lê Công Đức
- Goethe
- Gonçalo Fernandes
- Gottfried Benn
- Graham Allison
- Grigory Yudin
- Günter Kunert
- Gyảng Anh Iên
- Hà Duy Phương
- Hà Dương Tuấn
- Hà Dương Tường
- Hà Đình Nguyên
- Hạ Đình Nguyên
- Hà Huy Khoái
- Hà Huy Sơn
- Hà Hương
- Hà Lệ Minh
- Hà Ngọc Hòa
- Hạ Nguyên
- Hà Nguyên Du
- Hà Nhân
- Hà Nhật
- Hà Phạm Phú
- Hà Quang Vinh
- Hà Sĩ Phu
- Hà Thanh Vân
- Hà Thế
- Hà Thị Minh Đạo
- Hà Thúc Sinh
- Hà Thủy Nguyên
- Hà Tùng Long
- Hà Tùng Sơn
- Hà Văn Thịnh
- Hà Văn Thùy
- Hà Vũ Trọng
- Hagi Kenaan
- Hai An Vu
- Hải Hạc
- Hải Ngọc
- Hai Thanh
- Han Dang
- Hàn Giang
- Han Kang
- Hàn Vĩnh Diệp
- Hạnh Diễm
- Hạnh Nguyên
- Hạnh Phước
- Hạnh Viên
- Hannah Beech
- Hào Thiện Nhân
- Hari Kunzru
- Haruki Murakami
- Hân Hương
- Heiko Buschke
- Heinrich Heine
- Henri Michaux
- Henry David Thoreau
- Henry Wadsworth Longfellow
- Heriberto Araújo
- Hermann Hesse
- Hiền Trang
- Hiệp Ikaria
- Hiệu Minh
- Hiếu Tân
- Ho Lai-Ming
- Hòa Bình Lê
- Hoa Níp
- Hoài Hương
- Hoài Nam
- Hoài Phương
- Hoài Thanh
- Hoài Việt
- Hoài Ziang Duy
- Hoan Doan
- Hoàn Nguyễn
- Hoàng Ánh
- Hoàng Anh Tuấn
- Hoàng Cát
- Hoàng Cầm
- Hoàng Chí Hiếu
- Hoàng Chính
- Hoàng Cường Long
- Hoàng Dũng
- Hoàng Dương Tuấn
- Hoàng Đăng Khoa
- Hoàng Đỗ
- Hoàng Đông
- Hoàng Đức Truật
- Hoàng Hà
- Hoàng Hải Thủy
- Hoàng Hải Vân
- Hoảng Hãn
- Hoàng Hôn
- Hoàng Hưng
- Hoàng Khởi Phong
- Hoàng Kim Oanh
- Hoàng Lại Giang
- Hoàng Lan
- Hoàng Lan Anh
- Hoàng Lan Chi
- Hoàng Lê
- Hoàng Lệ
- Hoàng Linh
- Hoàng Long
- Hoàng Mai Ðạt
- Hoàng Mạnh Hải
- Hoàng Minh Trí
- Hoàng Minh Tường
- Hoàng Nam
- Hoàng Nga
- Hoàng Ngọc Biên
- Hoàng Ngọc Hiến
- Hoàng Ngọc Nguyên
- Hoàng Ngọc Tuấn
- Hoàng Nguyễn
- Hoàng Nguyên Vũ
- Hoàng Nhơn
- Hoàng Nhuận Cầm
- Hoàng Phong Tuấn
- Hoàng Phủ Ngọc Tường
- Hoàng Quân
- Hoàng Quốc Dũng
- Hoàng Quốc Hải
- Hoàng Thị Hường
- Hoàng Thị Thu Thủy
- Hoàng Thu Phố
- Hoàng Thúy
- Hoàng Thuỵ Anh
- Hoàng Tiến
- Hoàng Trung Thông
- Hoàng Tuấn Công
- Hoàng Tuấn Phổ
- Hoàng Tùng
- Hoàng Tuỵ
- Hoàng Tư Giang
- Hoàng Văn Sơn
- Hoàng Việt
- Hoàng Vũ Sơn
- Hoàng Vũ Thuật
- Hoàng Xuân Phú
- Hoàng Xuân Sơn
- Hoàng Xuân Tuyền
- Hoàng Yến
- Horst Bienek
- Howard Gardner
- Hồ Anh Thái
- Hồ Bạch Thảo
- Hồ Bất Khuất
- Hồ Diệu Vân
- Hồ Dzếnh
- Hồ Đắc Vũ
- Hồ Đình Nghiêm
- Hồ Hải Thụy
- Hồ Hữu Tường
- Hồ Minh Tâm
- Hồ Ngọc Đại
- Hồ Như
- Hồ Phú Bông
- Hồ Tịnh Tình
- Hồ Trường An
- Hồ Tú Bảo
- Hội những người ủng hộ GS. Chu Hảo
- Hồng Anh
- Hồng Hoang
- Hồng Lê Thọ
- Hồng Phú
- Huệ Hương Hoàng
- Huguette Bertrand
- Huong Nguyen
- Huy Bảo
- Huy Cận
- Huy Đức
- Huy Tưởng
- Huyền Thương
- Huỳnh Duy Lộc
- Huỳnh Hoa
- Huỳnh Hữu Uỷ
- Huỳnh Hữu Ủy
- Huỳnh Kim Báu
- Huỳnh Kim Quang
- Huỳnh Lê Nhật Tấn
- Huỳnh Liễu Ngạn
- Huỳnh Ngọc Chênh
- Huỳnh Như Phương
- Huỳnh Sơn Phước
- Huỳnh Tấn Mẫm
- Huỳnh Thế Du
- Huỳnh Thục Vy
- Huỳnh Trọng Khang
- Huỳnh Tuấn Anh
- Hứa Chương Nhuận
- Hứa Lập Chí
- Hương Lan
- Hường Thanh
- Hương Thủy
- Hữu Danh
- Hữu Đông
- Hữu Loan
- Hữu Mai
- Hữu Phương
- Ian Bui
- Ian Johnson
- Igor Poglazov
- Iio Sōgi
- Ilza Burchett
- Inrasara
- Iris Radisch
- Isabella Kwai
- Issa
- Issac Bashevis Singer
- Italo Calvino
- Iya Kiva
- J. M. Lotman
- J.B Nguyễn Hữu Vinh
- Jacques Attali
- Jacques Prévert
- Jake Johnson
- James Borton
- James Daniel Spears
- James G. Zumwalt
- James Grossman
- James Joyce
- James Poniewozik
- James Stavridis
- James WrightJuan Felipe Herrera
- Jang Kều
- Janos Kornai
- Jared Carters
- Jason Lopata
- Jason Morris-Jung
- Jay Nordlinger
- Jaya K.
- Jean Chesnaux
- Jean d'Ormesson
- Jean Piaget
- Jean Przyluski
- Jean Toomer
- Jean-Jacques Brochier
- Jean-Jacques Roth
- Jean-Louis Rocca
- Jean-Luc Chalumeau
- Jean-Marc Roberts
- Jean-Patrick Géraud
- Jean-Paul Sartre
- Jefferson Cowie
- Jeffrey Hanfover
- Jeffrey Nall
- Jessica Swoboda
- Jessie Yeung
- Jiayang Fan
- Jimmy Carter
- Joan Hua
- João Guimarães Rosa
- Joaquin Nguyễn Hòa
- Johann Grolle
- John Ashbery
- John Barrow
- John Cheever
- John D. Howard
- John Freeman
- John Keane
- John McCain
- Jon Fosse
- Jonathan Dee
- Jonathan London
- Jonathan Scott Holloway
- Jörg Wischermann
- Jorge Amado
- Jorge Luis Borges
- Joschka Fischer
- Josée Lapointe
- Joseph Wong
- Joseph Wright
- Josh Rogin
- Joshua Rothman
- Juan Pablo Cardenal
- Juan Pablo Cardenal & Heriberto Araújo
- Julia Cagé
- Julio Cortázar
- Jun’ichiro Tanizaki
- Kahil Gibral
- Kai Hoàng
- Kale
- Kalynh Ngô
- Kamel Daoud
- Kao Phú
- Kap Seol
- Karel Appel
- Karen Tongson
- Kate Chopin
- Katie Razzall
- Kazuo Shiraga
- Kenneth Nguyen
- Kenzaburo Oe
- Keorapetse Kgositsile
- Kerstin Holm
- Kều Jang
- Kha Lương Ngãi
- Kha Tiệm Ly
- Khải Đơn
- Khái Hưng
- Khaled Juma
- Khaly Chàm
- Khang Quốc Ngọc
- Khánh
- Khánh Bình
- Khánh Duy
- Khánh Ly
- Khánh Mai
- Khanh Nguyen
- Khanh Pham
- Khánh Phương
- Khánh Trâm
- Khánh Trường
- Khét
- Khế Iêm
- Khiêm Nhu
- Khổng Đức Thiêm
- Khuất Đẩu
- Khuất Thu Hồng
- Khuê Minh Nguyệt
- Khuê Phạm
- Khuyết Thư
- Kiệm Hoàng
- Kiến Văn
- Kiệt Anh Hùng
- Kiệt Tấn
- Kiều Duy Vĩnh
- Kiều Loan
- Kiều Mai Sơn
- Kiều Maily
- Kiều Phong
- Kiều Thị An Giang
- Kim Ân
- Kim Chi
- Kim Dung
- Kim Hạnh
- Kim Thúy
- Kim Trần
- Kim Yi-deum
- Kinh Bắc
- Kính Hòa
- Klaus Wiegerefe
- Kobayashi Issa
- Kúm
- Kumar Vikram
- Kurt-Martin Mayer
- Kỳ Duyên
- Kyoko Numano
- L. N. Tolstoy
- L. V. H.
- La Khắc Hoà
- La Khắc Hòa
- Lã Nguyên
- Lại Nguyên Ân
- Lam Điền
- Lam Hạnh
- Lam Ngọc
- Lam Thái Hòa
- Lan Nguyên
- Lang Anh
- Langston Hughes
- LAP
- Larry Diamond
- Lars Vargö
- László Krasznahorkai
- Laura Cappelle
- Laurent Sagalovitsch
- Lawrence Ferlinghetti
- Lâm Chương
- Lâm Duyên
- Lâm Hạnh
- Lâm Lê
- Lâm Ngân Mai
- Lâm Quang Mỹ
- Lâm Thị Mỹ Dạ
- Lenin
- Leon Trotsky
- Leonard Cohen
- Leonardo da Vinci
- Lê An Thế
- Lê Anh Hoài
- Lê Anh Hùng
- Lê Ân
- Lê Bá Đảng
- Lê Bảo Nhi
- Lê Bích Vượng
- Lê Chiều Giang
- Lê Công Định
- Lê Công Giàu
- Lê Công Tư
- Lê Ðình Nhất Lang
- Lê Dũng
- Lê Duy Nam
- Lê Đạt
- Lê Đăng Doanh
- Lê Đình Cai
- Lê Đình Khẩn
- Lê Đình Thắng
- Lê Đỗ Huy
- Lê Đức Dục
- Lê Đức Thôn
- Lê Giang Trần
- Lê Hải
- Lệ Hằng
- Lê Hiệp
- Lê Hoài Nguyên
- Lê Hoàng Diễm Trang
- Lê Hoàng Lân
- Lê Học Lãnh Vân
- Lê Hồ Quang
- Lê Hồng Hà
- Lê Hồng Hiệp
- Lê Hồng Lâm
- Lê Hùng
- Lê Hùng Vọng
- Lê Huy Hòa
- Lê Huyền Ái Mỹ
- Lê Huỳnh Lâm
- Lê Hữu
- Lê Hữu Khoá
- Lê Hữu Khóa
- Lê Hữu Nam
- Lê Kế Lâm
- Lê Khải
- Lê Kim Duy
- Lê Ký Thương
- Lê Lạc Giao
- Lê Luân
- Lê Mã Lương
- Lê Mai
- Lê Mai Lĩnh
- Lê Mạnh Chiến
- Lê Mạnh Đức
- Lê Minh
- Lê Minh Chánh
- Lê Minh Hà
- Lê Minh Hiền
- Lê Minh Khuê
- Lê Minh Phong
- Lê Ngân Hằng
- Lê Ngọc Luân
- Lê Ngọc Sơn
- Lê Nguyễn
- Lê Nguyễn Duy Hậu
- Lê Nguyễn Hương Trà
- Lê Nguyên Long
- Lê Nguyên Vỹ
- Lê Như Bình
- Lê Oa Đằng
- Lê Phan
- Lê Phú Khải
- Lê Quang
- Lê Quang Đức
- Lê Quảng Hà
- Lê Quang Hợp
- Lê Quang Thành
- Lê Quân
- Lê Quốc Anh
- Lê Quỳnh
- Lê Quỳnh Mai
- Lê Sa Long
- Lê Si Na
- Lê Sơn
- Lê Tất Đạt
- Lê Tất Điều
- Lê Thanh Dũng
- Lê Thanh Hải
- Lê Thanh Phong
- Lê Thanh Trường
- Lê Thân
- Lê Thế Thắng
- lê thi diem thuý
- Lê Thị Hồng Minh
- Lê Thị Huệ
- Lê Thị Hường
- Lê Thị Oanh
- Lê Thị Thanh Tâm
- Lê Thị Thấm Vân
- Lê Thiết Cương
- Lê Thiếu Nhơn
- Lê Thọ Bình
- Lê Thời Tân
- Lê Thời Thôi
- Lê Thu Hiền
- Lê Thúy Bảo Liên
- Lê Tiên Long
- Lê Trí Tuệ
- Lê Trinh
- Lê Trọng Nghĩa
- Lê Trọng Nguyễn
- Lê Trung Tĩnh
- Lê Trường Thanh
- Lê Tuấn Huy
- Lê Tuyết Hạnh
- Lê Văn Bỉnh
- Lê Văn Hảo
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hùng Vĩ
- Lê Văn Luân
- Lê Văn Sơn
- Lê Văn Trung
- Lê Văn Tùng
- Lê Vĩnh Tài
- Lê Vĩnh Triển
- Lê Vũ Trường Giang
- Lê Xuân Khoa
- Lê Xuyên
- Li Edelkoort
- Li Tana
- Li Zhongqin
- Liêu Diệc Vũ
- Liêu Thái
- Liễu Trương
- Linh Nguyên
- Linh Phạm
- Linh Văn
- Linh Vân
- Linh-Chân Brown
- LKH
- Lorca
- Louis Aragon
- Louise Glück
- Lộc Vàng
- Lợi Phan Mai
- Luân Hoán
- Ludwig von Mises
- Luke Hunt
- Luke Turner
- Lữ Kiều
- Lữ Quỳnh
- Lương Đào
- Lương Thiệu Quân
- Lương Thư Trung
- Lưu Á Châu
- Lưu Bình Nhưỡng
- Lưu Diệu Vân
- Lưu Đình Long
- Lưu Đức Trung
- Lưu Hà
- Lưu Hiểu Ba
- Lưu Khánh Thơ
- Lưu Mê Lan
- Lưu Minh Hải
- Lưu Na
- Lưu Nhi Dũ
- Lưu Quang Vũ
- Lưu Thuỷ Hương
- Lưu Thủy Hương
- Lưu Trọng Tưởng
- Lưu Trọng Văn
- Lưu Uyên Khôi
- Lý Đợi
- Lý Gia Trung
- Ly Hoàng Ly
- Lý Ngang
- Ly Phạm
- Lý Quang Hoàn
- Lý Thanh
- Lý Tiến Dũng
- Lý Toàn Thắng
- Lý Trực Dũng
- Lý Xuân Hải
- Lydia Davis
- Lynh Bacardi
- LysP
- M. Gorky
- M. Trần
- M.L. Gasparov
- Mạc Phong Tuyền
- Mạc Văn Trang
- Mạc Việt Hồng
- Mạch Nha
- Mạch Quang Thắng
- Madeleine Riffaud
- Madlovics Bálint
- Magyar Bálint
- Mahmoud Darwish
- Mai An Nguyễn Anh Tuấn
- Mai Anh Tuấn
- Mai Bá Ấn
- Mai Bá Kiếm
- Mai Chanh
- Mai Đỗ
- Mai Hiền
- Mai Khôi
- Mai Kim Ngọc
- Mai Lý
- Mai Nhật
- Mai Ninh
- Mai Quốc Ấn
- Mai Quỳnh
- Mai Quỳnh Nam
- Mai Sơn
- Mai Thái Lĩnh
- Mai Thanh Sơn
- Mai Thảo
- Mai Tú Ân
- Mai Văn Hoan
- Mai Văn Phấn
- Mai Văn Tính
- Maki Starfield
- Mamleev
- Mạnh Kim
- Manuel Casimiro
- Mão Xuyên
- Marc Andrus
- Marcel Reich-Ranicki
- Marci Shore
- Marco Ferrarese
- Margarita Lyutova
- Marguerite Duras
- Maria Donovan
- Maria Ressa
- Marie Lê Thị Hoa
- Mario Vargas Llosa
- Marion Hennebert
- Mark B. Hamilton
- Mark Binelli
- Mark Frankland
- Mark Osaki
- Mark Strand
- Marta Hillers
- Martin Jankowski
- Martin Kulldorff
- Marty Robbins
- Mary Morose
- Mary Walsh
- Masaoka Shik
- Matei Vişniec
- Mathias Mayer
- Matthew Clayfield
- Matthew Crawford
- Maurice Blanchot
- Maximilian Steinbeis
- May
- Maya Angelou
- Mặc Đỗ
- Mặc Lâm
- Mân Côi
- McAmmond Nguyễn Thị Tư
- Media Văn Việt
- Mia Pluger
- Michael Burawoy
- Michael Scammell
- Miêng
- Mike Ives
- Mikhail Shishkin
- Mikhail Sholokhov
- Mikhail Viktorovich Zygar
- Milan Kundera
- Mimmi Diệu Hường Bergström
- MInh Anh
- Minh Huệ
- Minh Hùng
- Minh Luật
- Minh Phúc
- Minh Quang – Lê Chiên
- Minh Quang Ho
- Minh Tâm
- Minh Thùy
- Minh Thư
- Minh Toàn
- Minh Tuấn
- Minh Tự
- Mireille Sacotte
- Miura Chora
- Monica Berlin
- Mường Mán
- Mỹ Hằng
- Mỹ Lan
- N. S. Khrushchev
- Nadine Murtaja
- Nam Dao
- Nam Dao Nguyễn Mạnh Hùng
- Nam Đan
- Nam Đông
- Nam Nguyên
- Nam Sơn
- Naowarat Pongpaiboon
- Natalia lacovelli
- Nataliya Zhynkina
- Natsume Sōseki
- Nay Aung
- ng. anhanh
- Ng.Uyển Nicole Dương
- Ngải Vị VỊ
- Ngân Xuyên
- Nghệ thuật
- Nghĩa Đặng
- Nghiêm Lương Thành
- Nghiêm Phương Mai
- Nghiêm Thanh Hương
- Nghiêm Xuân Hồng
- Nghiên Cứu Phê Bình
- Ngo Thu
- Ngọc Anh
- Ngọc Duy Phan
- Ngoc Hien Bui
- Ngọc Linh
- Ngô Anh Tuấn
- Ngô Bảo Châu
- Ngô Đình Thẩm
- Ngô Đồng
- Ngô Hương Giang
- Ngô Khắc Tài
- Ngộ Không Phí Ngọc Hùng
- Ngô Kim Khôi
- Ngô Kim-Khôi
- Ngô Liêm Khoan
- Ngô Lực
- Ngô Mai Phong
- Ngô Mạnh Hùng
- Ngô Minh
- Ngô Minh Khôi
- Ngô Ngọc Loan
- Ngô Ngọc Trai
- Ngô Nguyên Dũng
- Ngô Nhật Đăng
- Ngô Quốc Phương
- Ngô Quốc Thịnh
- Ngô Thế Vinh
- Ngô Thị Kim Cúc
- Ngô Thị Thanh Lịch
- Ngô Thị Thu Ngần
- Ngô Tùng Phong
- Ngô Tự Lập
- Ngô Văn
- Ngô Văn Giá
- Ngô Viết Nam Sơn
- Ngô Viết Trọng
- Ngô Việt Trung
- Ngô Vĩnh Long
- Ngô Xuân Hội
- Ngô Xuân Phúc
- Ngô Xuân Thảo
- Ngu Yên
- Nguyen Duc Thanh
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Anh Dũng
- Nguyễn Anh Tuấn
- Nguyễn Anh Tuấn - đạo diễn
- Nguyễn Bá Chung
- Nguyễn Bách Việt
- Nguyễn Bảo Chân
- Nguyễn Bắc Sơn
- Nguyên Bình
- Nguyễn Bính
- Nguyễn Cảnh Bình
- Nguyên Cầm
- Nguyên Cẩn
- Nguyên Chánh
- Nguyễn Chí Hoan
- Nguyễn Chí Thuật
- Nguyễn Chí Trung
- Nguyễn Chí Tuyến
- Nguyễn Chinh Trung
- Nguyễn Cung Thông
- Nguyễn Cường
- Nguyễn Danh Bằng
- Nguyễn Danh Huế
- Nguyễn Danh Lam
- Nguyễn Ðăng Thường
- Nguyễn Duy
- Nguyễn Dương Quang
- Nguyễn Đạt
- Nguyễn Đắc Kiên
- Nguyễn Đắc Xuân
- Nguyễn Đăng Điệp
- Nguyễn Đăng Hưng
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Đăng Mạnh
- Nguyễn Đăng Na
- Nguyễn Đăng Quang
- Nguyễn Đăng Thường
- Nguyễn Đình Ấm
- Nguyễn Đình Bin
- Nguyễn Đình Bổn
- Nguyễn Đình Chú
- Nguyễn Đình Cống
- Nguyễn Đình Đăng
- Nguyễn Đình Huỳnh
- Nguyễn Đình Phượng Uyển
- Nguyễn Đình Thắng
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đình Toàn
- Nguyễn Đông A
- Nguyễn Đổng Chi
- Nguyễn Đông Thức
- Nguyễn Đức
- Nguyễn Đức Dương
- Nguyễn Đức Hiệp
- Nguyễn Đức Lộc
- Nguyễn Đức Mậu
- Nguyễn Đức Sơn
- Nguyễn Đức Thắng
- Nguyễn Đức Tiến
- Nguyễn Đức Tùng
- Nguyễn Đức Tường
- Nguyễn Gia Trí
- Nguyên Giác
- Nguyên Giác Phan Tấn Hải
- Nguyễn Hà Luân
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Hải Yến
- Nguyễn Hàn Chung
- Nguyễn Hiến Lê
- Nguyễn Hoa Lư
- Nguyễn Hoài Nam
- Nguyễn Hoài Văn
- Nguyễn Hoài Vân
- Nguyễn Hoàn
- Nguyễn Hoàn Nguyên
- Nguyễn Hoàng Ánh
- Nguyễn Hoàng Anh Thư
- Nguyễn Hoàng Diệu Thủy
- Nguyễn Hoàng Diệu Thúy
- Nguyễn Hoàng Giao
- Nguyễn Hoàng Linh
- Nguyễn Hoàng Trung
- Nguyễn Hoàng Văn
- Nguyễn Hồ Quân
- Nguyễn Hồng Anh
- Nguyễn Hồng Giao
- Nguyễn Hồng Hưng
- Nguyễn Hồng Lam
- Nguyễn Hồng Nhung
- Nguyễn Hồng Thục
- Nguyễn Huệ Chi
- Nguyễn Hùng
- Nguyễn Huy Hoàng
- Nguyễn Huy Thiệp
- Nguyễn Huy Vũ
- Nguyên Hưng
- Nguyễn Hưng Quốc
- Nguyễn Hương
- Nguyễn Hữu Đễ
- Nguyễn Hữu Hồng Minh
- Nguyễn Hữu Liêm
- Nguyễn Hữu Nhật
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Việt Hưng
- Nguyễn Hữu Vinh
- Nguyễn kc Hậu
- Nguyễn Khải
- Nguyễn Khánh Duy
- Nguyễn Khánh Trường
- Nguyễn Khắc An
- Nguyễn Khắc Bình
- Nguyễn Khắc Mai
- Nguyễn Khắc Ngân Vi
- Nguyễn Khắc Phê
- Nguyễn Khắc Phi
- Nguyễn Khắc Phục
- Nguyễn Khiêm
- Nguyễn Khôi
- Nguyễn Kiến Phước
- Nguyễn Kiều Dung
- Nguyễn Kiều Hưng
- Nguyễn Kim Hưng
- Nguyên Lạc
- Nguyễn Lam Điền
- Nguyễn Lãm Thắng
- Nguyễn Lan Phương
- Nguyễn Lâm Cẩn
- Nguyễn Lân Bình
- Nguyễn Lân Thắng
- Nguyễn Lê Hồng Hưng
- Nguyễn Lê Tuyên
- Nguyễn Lệ Uyên
- Nguyễn Linh Giang
- Nguyễn Linh Quang
- Nguyễn Lộ Trạch
- Nguyễn Luận
- Nguyễn Lương Hải Khôi
- Nguyễn Lương Ngọc
- Nguyễn Lương Thịnh
- Nguyễn Lương Vỵ
- Nguyễn Mai
- Nguyễn Man Nhiên
- Nguyễn Mạnh An Dân
- Nguyễn Mạnh Côn
- Nguyễn Mạnh Đẩu
- Nguyễn Mạnh Tiến
- Nguyễn Manh Trinh
- Nguyễn Mạnh Trinh
- Nguyễn Mạnh Tuấn
- Nguyễn Mạnh Tường
- Nguyễn Minh Anh
- Nguyễn Minh Hòa
- Nguyễn Minh Kính
- Nguyễn Minh Nhị
- Nguyễn Minh Nhựt
- Nguyễn Minh Thuyết
- Nguyễn Mộng Giác
- Nguyên Ngọc
- Nguyễn Ngọc Chu
- Nguyễn Ngọc Đức
- Nguyễn Ngọc Giao
- Nguyễn Ngọc Hoa
- Nguyễn Ngọc Lanh
- Nguyễn Ngọc Liễm
- Nguyễn Ngọc Lung
- Nguyễn Ngọc Phương
- Nguyễn Ngọc Tâm
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Nguyễn Ngọc Tú Anh
- Nguyễn Ngọc Tư
- Nguyên Nguyên
- Nguyễn Nguyên
- Nguyễn Nguyên Bình
- Nguyễn Nguyệt Cầm
- Nguyễn Nhật Lệ
- Nguyễn Nhật Tín
- Nguyên Nhi
- Nguyễn Như Huy
- Nguyễn Như Mây
- Nguyễn Phạm Hùng
- Nguyễn Phan Quế Mai
- Nguyễn Phú Yên
- Nguyễn Phúc Vĩnh Ba
- Nguyễn Phượng
- Nguyễn Phương Đình
- Nguyễn Phương Mai
- Nguyễn Phương Mạnh
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Quang A
- Nguyễn Quang Bình
- Nguyễn Quang Duy
- Nguyễn Quang Dy
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Quang Hồng
- Nguyễn Quang Hưng
- Nguyễn Quang Lập
- Nguyễn Quang Thạch
- Nguyễn Quang Thân
- Nguyễn Quang Thiều
- Nguyễn Quang VInh
- Nguyễn Quân
- Nguyễn Quốc Bảo
- Nguyễn Quốc Chánh
- Nguyễn Quốc Chính
- Nguyễn Quốc Lâm
- Nguyễn Quốc Tấn Trung
- Nguyễn Quốc Thái
- Nguyễn Quốc Toàn
- Nguyễn Quốc Trụ
- Nguyễn Quốc Tuấn
- Nguyễn Quốc Vương
- Nguyễn Quỳnh Hương
- Nguyên Sa
- Nguyễn Sĩ Dũng
- Nguyễn Sơn Hùng
- Nguyễn Sơn Lâm
- Nguyễn Sỹ Phương
- Nguyễn Sỹ Tế
- Nguyễn Tà Cúc
- Nguyễn Tài Cẩn
- Nguyễn Tấn Cứ
- Nguyễn Tất Nhiên
- Nguyễn Thạch Giang
- Nguyễn Thái Hòa
- Nguyễn Thái Hợp
- Nguyễn Thái Sơn
- Nguyễn Thái Tuấn
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Thanh Châu
- Nguyễn Thanh Giang
- Nguyễn Thanh Hiện
- Nguyễn Thanh Hùng
- Nguyễn Thanh Huy
- Nguyễn Thanh Huyền
- Nguyễn Thanh Mỹ
- Nguyễn Thành Nam
- Nguyễn Thanh Nghị
- Nguyễn Thanh Nguyệt
- Nguyễn Thành Phong
- Nguyễn Thanh Sơn
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thành Thi
- Nguyễn Thanh Tuyền
- Nguyễn Thanh Văn
- Nguyễn Thanh Việt
- Nguyễn Thế Hùng
- Nguyễn Thế Thanh
- Nguyễn Thị Ái Tiên
- Nguyễn Thị Bích Hậu
- Nguyễn Thị Bích Ngà
- Nguyễn Thị Bình
- Nguyễn thị Cỏ May
- Nguyễn Thị Dư Khánh
- Nguyễn Thị Hải
- Nguyễn Thị Hậu
- Nguyễn Thị Hiền
- Nguyễn Thị Hoàng
- Nguyễn Thị Hoàng Bắc
- Nguyễn Thị Hồng
- Nguyễn Thị Khánh Minh
- Nguyễn Thị Khánh Trâm
- Nguyễn Thị Kim Chi
- Nguyễn Thị Kim Phụng
- Nguyễn Thị Kim Thoa
- Nguyễn Thị Minh Ngọc
- Nguyễn Thị Minh Thái
- Nguyễn Thị Minh Thương
- Nguyễn Thị Ngọc Hải
- Nguyễn Thị Ngọc Nhung
- Nguyễn Thị Oanh
- Nguyễn Thị Phước
- Nguyễn Thị Thanh Bình
- Nguyễn Thị Thanh Hải
- Nguyễn Thị Thanh Lưu
- Nguyễn Thị Thanh Xuân
- Nguyễn Thị Thanh Yến
- Nguyễn Thị Thảo An
- Nguyễn Thị Thúy Hạnh
- Nguyễn Thị Thùy Linh
- Nguyễn Thị Thụy Vũ
- Nguyễn Thị Thuyền
- Nguyễn Thị Tịnh Thy
- Nguyễn Thị Từ Huy
- Nguyễn Thị Vinh
- Nguyễn Thiện Tống
- Nguyễn Thiện Tơ
- Nguyễn Thói Đời
- Nguyễn Thông
- Nguyễn Thu Quỳnh
- Nguyễn Thu Trang
- Nguyễn Thụy Anh
- Nguyễn Thùy Dương
- Nguyễn Thúy Hạnh
- Nguyễn Thụy Long
- Nguyễn Thuỵ Phương
- Nguyễn Thùy Song Thanh
- Nguyễn Thỵ
- Nguyễn Thy Anh
- Nguyễn Tiến Dũng
- Nguyễn Tiến Lập
- Nguyễn Tiến Trung
- Nguyễn Tiến Văn
- Nguyễn Trần Bạt
- Nguyễn Tri Phương Đông
- Nguyễn Triệu Nam
- Nguyễn Trọng Bình
- Nguyễn Trọng Chức
- Nguyễn Trọng Huân
- Nguyễn Trọng Khôi
- Nguyễn Trọng Tạo
- Nguyễn Trung
- Nguyễn Trung Bảo
- Nguyễn Trung Dân
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Trung Kiên
- Nguyễn Trung Thuần
- Nguyễn Trường Giang
- Nguyễn Trường Huy
- Nguyễn Trường Uy
- Nguyễn Tuấn
- Nguyễn Tuấn Anh
- Nguyễn Tuấn Khoa
- Nguyễn Tùng
- Nguyễn Tùng Linh
- Nguyễn Tuyết Lan
- Nguyễn Tuyết Lộc
- Nguyễn Tư Nghiêm
- Nguyễn Tử Siêm
- Nguyễn Tường Bách
- Nguyễn Tường Thiết
- Nguyễn Tường Thụy
- Nguyễn Ước
- Nguyễn Vạn An
- Nguyễn Vạn Phú
- Nguyễn Văn
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Ðậu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Đài
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Hiệp
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Huyên
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Lục
- Nguyễn Văn Miếng
- Nguyễn Văn Nghệ
- Nguyễn Văn Nho
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Văn Phước
- Nguyễn Văn Sâm
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Tao
- Nguyễn Văn Thiệu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Văn Trọng
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Tuấn
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Xuân
- Nguyễn Vi Khải
- Nguyễn Vi Yên
- Nguyễn Viện
- Nguyên Việt
- Nguyễn Việt Anh
- Nguyễn Việt Chiến
- Nguyễn Viết Dũng
- Nguyễn Viết Lãm
- Nguyễn Viết Sáng
- Nguyễn Vĩnh Nguyên
- Nguyễn Vũ Hiệp
- Nguyễn Vũ Tiềm
- Nguyễn Vỹ
- Nguyễn Vy Khanh
- Nguyễn Xuân Diện
- Nguyễn Xuân Hằng
- Nguyễn Xuân Hoàng
- Nguyễn Xuân Hưng
- Nguyễn Xuân Khánh
- Nguyễn Xuân Khoát
- Nguyễn Xuân Nghĩa
- Nguyễn Xuân Nha
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Thiệp
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Tiệp
- Nguyễn Xuân Tường Vy
- Nguyễn Xuân Vượng
- Nguyễn Xuân Xanh
- Nguyễn Ý Thuần
- Nguyên Yên
- Nguyễn-Chương Mt
- Nguyễn-hòa-Trước
- Nguyệt Chu
- Nguyệt Quỳnh
- Nguyệt Vi
- Ngự Thuyết
- Người Buôn Gió
- Ngyễn Trung Bảo
- Nh. Tay Ngàn
- Nhã
- Nhã Ca
- Nhã Duy
- Nhã Thuyên
- Nhan Do Thanh
- Nhân Hồng
- Nhật Chiêu
- Nhật Lệ
- Nhất Linh
- Nhật Thanh
- Nhật Tiến
- Nhật Tuấn
- Nhất Uyên
- Nhị Linh
- Nhị Ngã
- Nhóm Vì một Hà Nội xanh
- Như Huy
- Như Không
- Như Quỳnh
- Như Quỳnh de Prelle
- Như Ý
- Nhược Thủy
- Niall Ferguson
- Nick Hilden
- Nicolas Casey
- Nikulin
- Nina McPherson
- Ninh Dương
- Ninh Kiều
- Nobert Hummelt
- Norbert Seitz
- Nông Hồng Diệu
- NP Phan
- Obama
- Ocean Vương
- Octavio Paz
- Ogden Nash
- Oksana Zabuzhko
- Oleg Kashin
- Olga Berggolts
- Ondrej Slowik
- onggiaolang
- Orlando Figes
- Orwell
- Oscar Salemink
- Oscar Wilde
- Pablo Neruda
- Pablo Picasso
- Palmer
- Pamela N. Corey
- Patrick Frater
- Patrick Lodge
- Paul Auster
- Paul Celan
- Paul Éluard
- Paul Hoover
- Paul Mendez
- Paul Mozur
- Paul Theroux
- Paul-François Paoli
- Paulus Lê Sơn
- Pavel Basinsky
- Pavel Basynski
- Pavlo Vyshebaba
- Paweł Kubiak
- Pawel Kuczynski
- Paweł Łepkowski
- Percy Mabandu
- Pervez Hoodbhoy
- Peter B. Zinoman
- Peter Bradshaw
- Peter Hansen
- Peter Harvey
- Peter Kleiner
- Peter Singer
- Phạm Anh Tuấn
- Phạm Biểu Tâm
- Phạm Cảnh Thượng
- Phạm Cao Hoàng
- Phạm Châu
- Phạm Chí Dũng
- Phạm Chi Lan
- Phạm Chu Sa
- Phạm Công Luận
- Phạm Công Thiện
- Phạm Công Trứ
- Phạm Công Út
- Phạm Duy
- Phạm Duy Nghĩa
- Phạm Đình Chương
- Phạm Đình Trọng
- Phạm Đình Vy
- Phạm Đoan Trang
- Phạm Hải Anh
- Phạm Hải Âu
- Phạm Hiền Mây
- Phạm Hoàng Quân
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hùng Việt
- Phạm Huy Thông
- Phạm Khánh Duy
- Phạm Khiêm Ích
- Phạm Kiều Tùng
- Phạm Kỳ Đăng
- Phạm Lệ Quyên
- Phạm Lê Vương Các
- Phạm Linh
- Phạm Lưu Vũ
- Phạm Minh Hoàng
- Phạm Minh Ngọc
- Phạm Minh Quân
- Phạm Minh Trung
- Phạm Ngọc
- Phạm Ngọc Lư
- Phạm Ngọc Thái
- Phạm Ngọc Tiến
- Phạm Nguyên Trường
- Phạm Ngữ
- Phạm Phan Long
- Phạm Phú Cường
- Phạm Phú Hải
- Phạm Phú Minh
- Phạm Phú Phong
- Phạm Phú Thứ
- Phạm Phú Viết
- Phạm Phúc Thịnh
- Phạm Phương
- Phạm Quang Ái
- Phạm Quang Long
- Phạm Quang Trung
- Phạm Quang Tuấn
- Phạm Sỹ Sáu
- Phạm Tăng
- Phạm Thành
- Phạm Thành Hưng
- Phạm Thanh Nghiên
- Phạm Thảo Nguyên
- Phạm Thế Cường
- Phạm Thị
- Phạm Thị Anh Nga
- Phạm Thị Điệp Giang
- Phạm Thị Hoài
- Phạm Thị Hồng Ân
- Phạm Thị Kiều Ly
- Phạm Thị Ngọc
- Phạm Thị Phương
- Phạm Thiên Ân
- Phạm Thiên Thư
- Phạm Tín An Ninh
- Phạm Toàn
- Phạm Trần
- Phạm Trọng Chánh
- Phạm Trung Nghĩa
- Phạm Tuấn
- Phạm Tư Thanh Thiện
- Phạm Tường Vân
- Phạm Văn
- Phạm Văn Khoái
- Phạm Văn Quang
- Phạm Văn Tình
- Phạm Văn Vũ
- Pham Viem Phuong
- Phạm Viêm Phương
- Phạm Viết Đào
- Phạm Việt Hưng
- Phạm Vũ Lửa Hạ
- Phạm Xuân Đài
- Phạm Xuân Hùng
- Phạm Xuân Nguyên
- Phạm Xuân Trường
- Phan An Sa
- Phan Ba
- Phan Bội Châu
- Phan Cẩm Thượng
- Phan Châu Thành
- Phan Cự Đệ
- Phan Dương Hiệu
- Phan Đan
- Phan Đạo
- Phan Đắc Lữ
- Phan Đình Diệu
- Phan Độc Lập
- Phan Hải-Đăng
- Phan Hồng Giang
- Phan Huy Chú
- Phan Huy Dũng
- Phan Huy Đường
- Phan Huy Lê
- Phan Huyền Thư
- Phan Kế Toại
- Phan Khôi
- Phan Kim Hổ
- Phan Lặng Yên
- Phan Mạnh Quỳnh
- Phan Nam Sinh
- Phan Ngọc
- Phan Nguyên
- Phan Nhật Nam
- Phan Nhiên Hạo
- Phan Ni Tấn
- Phan Phương Đạt
- Phan Quang
- Phan Quỳnh Trâm
- Phan Tấn Hải
- Phan Tấn Uẩn
- Phan Thanh Bình
- Phan Thanh Sơn Nam
- Phan Thanh Tâm
- Phan Thắng
- Phan Thế Hải
- Phan Thị Hà Dương
- Phan Thị Kim Phúc
- Phan Thị Trọng Tuyển
- Phan Thị Vàng Anh
- Phan Thu Vân
- Phan Thuý Hà
- Phan Thúy Hà
- Phan Trang Hy
- Phan Trí Đỉnh
- Phan Trọng Hoàng Linh
- Phan Trọng Văn
- Phan Văn Giưỡng
- Phan Văn Song
- Phan Văn Thắng
- Phan Vũ
- Phan Xine
- Phan Xuân Sinh
- Phannguyên Psg
- Phanxipăng
- Phaolô VI
- phap
- Pháp Hoan
- Pháp Vân
- Phapxa Chan
- Phát biểu nhận giải Văn Việt
- Phi Hà
- Phil Caputo
- Philip Larkin
- Philip Roth
- Philipp Felsch
- Phong Âm
- Phong Linh
- Phong Nguyen
- Phong Quang
- Phố Văn
- Phú Quang
- Phù Sa
- Phúc Lai GB
- Phúc Tiến
- Phunchok Stobdan
- Phùng Anh Kiệt
- Phùng Hi
- Phùng Hoài Ngọc
- Phùng Học Vinh
- Phùng Khắc Khoan
- Phùng Ngọc Kiên
- Phùng Nguyễn
- Phùng Quán
- Phùng Thành Chủng
- Phùng Thị Hạ Nguyên
- Phùng Thị Như Hà
- Phuong Ta
- Phương Chi
- Phương Hương
- Phương Phương
- Phương Thảo
- Phương Thuý
- Phương Uy
- Phương Xích Lô
- Pierre Bayard
- Pierre Darriulat
- Pierre Lemieux
- Prashanth Parameswaran
- Qladimir Pyljow
- Quách Cường
- Quách Hạo Nhiên
- Quách Tấn
- Quách Thoại
- Quảng Diệu Trần Bảo Toàn
- Quang Dũng
- Quang Đức
- Quang Minh
- Quang Phan
- Quảng Tánh Trần Cầm
- Quậy Nguyễn
- Quế Hương
- Quốc Dũng
- Quốc Phương
- Quốc Toản
- Quyên Di
- Quyên Hoàng
- Quỳnh Dao
- Quỳnh Hợp
- Quỳnh Iris de Prelle
- Quỳnh Vi
- Rabindranath Tagore
- Rachel Adams
- Rainer Maria Rilke
- Ralph Chaplin
- Rebecca Mead
- Rebecca Solnit
- Reiner Traub
- Remo Verdickt
- Riccardo Gazzaniga
- Richard C. Paddock
- Richard Millet
- Richard Serra
- Richard Seymur
- Robert Desnos
- Robert McCrump
- Roger Vu
- Roger-Pol Droit
- Roland Barthes
- Romain Rolland
- Ronald F. Inglehart
- Rory O’Sullivan
- Ruben David Gonzalez Gallego
- Russell Edson
- Ruth Ingram
- Ryszard Legutko
- Saint-John Perse
- Salman Rushdie
- Salvatore Babones
- Sam Dresser
- Sạn chữ
- San Phi
- Sandra Kerschbaumer
- Sara Teasdale
- Sarah Pulliam Bailey
- Sarah Thornton
- Sáu Nghệ
- Sergio Bitar
- Shaimaa El Sabbagh
- Shakespeare
- Shannon Van Sant
- Sheikha A
- Sheila Fischman
- Sheila Ngoc Pham
- Sheri Berman
- Shigeeda Yutaka
- Shirin Ebadi
- Shukshin
- Silke Fokken
- Simon Book
- Simon Johnson
- Sire Apm Lukwesa
- Slavoj Žižek
- Sohaniim
- Son Kieu Mai
- Song Chi
- Song Hà
- Song Nguyễn
- Song Phạm
- Song Phan
- Song Thao
- Sophie Trịnh
- Số đặc biệt
- Sơn Ca
- Sơn Hoàng Liên
- Sơn Kiều Mai
- Sơn Nam
- Stalin
- Stefan Dege
- Stefano Harney
- Stephan Koester
- Stephen B. Young
- Steve Earle
- Susan Sontag
- Suzuki Katsuhiko
- Sương Nguyệt Minh
- Sương Quỳnh
- Svetlana Alexievich
- Svetlana Alexievitch
- Svetlana Alexiévitch
- Sylvia Plath
- T. Đ.
- T.Vấn
- Tạ Anh Thư
- Tạ Chí Đại Trường
- Tạ Duy Anh
- Tạ Tỵ
- Tạ Văn Tài
- Tạ Văn Thông
- Tạ Xuân Hải
- Tadeusz Rósewicz
- Taigu Ryōkan
- Tam Ích
- Tamarchenko
- Tàn Tuyết
- Tanaami Keiichi
- Taras Shevchenko
- Tarik Khaldi
- Tawada Yoko
- Tawfiq Zayyad
- Tăng Quang
- Tâm An
- Tâm Bình
- Tâm Chánh
- Tâm Don
- Tâm Thường Định
- Tâm Việt
- Tấn An
- Teolinda Gersão
- Teresa Mỹ Chúc
- Thạch Đạt Lang
- Thạch Quỳ
- Thạch Thảo
- Thái Bá Tân
- Thái Bá Vân
- Thái Bảo
- Thái Hà
- Thái Hạo
- Thái Kế Toại
- Thái Kim Lan
- Thái Mai Lan
- Thái Ngọc San
- Thái Phan Vàng Anh
- Thái Sinh
- Thái Thanh
- Thái Thanh Sơn
- Thái Thăng Long
- Thái Tuấn
- Thái Văn
- Thái Văn Đào
- Thái Vũ
- Thanh Chung
- Thạnh Đà
- Thanh Hằng
- Thanh Hằng - Anh Khoa
- Thành Lộc
- Thanh Nam
- Thanh Ngọc
- Thanh Phương
- Thanh Tâm Tuyền
- Thanh Thảo
- Thanh Thuỷ
- Thanh Trúc
- Thanh Tùng
- Thanh Xuân
- Thanhhà Lại
- Thảo Dân
- Thao Dinh
- Thảo luận
- Thảo Nguyên
- Thảo Trường
- Thảo Vy
- Thẩm Đống
- Thẩm Hoàng Long
- Thận Nhiên
- Thân Trọng Mẫn
- Thân Trọng Sơn
- Thế Dũng
- Thế Giang
- Thế Quân
- THẾ THANH
- Thế Uyên
- Thi Hoàng
- Thi Nguyên
- Thi sỹ ỦA
- Thi Vũ
- Thích Nhất Hạnh
- Thích Nữ Chân Không
- Thích Phước An
- Thích Quảng Độ
- Thierry Leclère
- Thierry Lentz
- Thiên Di
- Thiên Điểu
- Thiền Lâm
- Thiền Nguyễn
- Thiên Thai
- Thiện Tùng
- Thiện Ý
- Thiền Zen Paul Vân Thuyết
- Thiết Thạch
- Thiếu Khanh
- Thiều Mai Lâm
- Tho Nguyen
- Thọ Nguyễn
- Thomas A. Bass
- Thomas Bo Pedersen
- Thomas Mahler
- Thomas S. Mullaney
- Thomas Schmid
- Thông Đặng
- Thơ
- Thơ Marie Howe
- Thụ Nguyên
- Thu Phong
- Thu Vàng
- Thuận
- Thuần Ngô
- Thuận Paris
- Thuận Thiên
- Thục Quyên
- Thụy An
- Thùy Dung
- Thụy Khuê
- Thùy Linh
- Thụy My
- Thủy Tiên
- Thư Bạn Đọc
- Thường Quán
- Thy An
- Tịch Ru
- Tiet Hung Thai
- Tiền Giang
- Tiêu Dao Bảo Cự
- Tiêu Kiện Sinh
- Tiêu Toàn
- Tiểu Tử
- Tiểu Vũ
- Tillman Miller
- Timothy Brennan
- Timothy Garton Ash
- Timothy Snyder
- Tina Hà Giang
- Tino Cao
- Tobi Trần
- Tobias Rapp
- Tom Fawthrop
- Tomas Tranströmer
- Tô Đăng Khoa
- Tô Hà Lâm
- Tô Hải
- Tô Hoàng
- Tố Hữu
- Tô Lan Hương
- Tô Ngọc Vân
- Tô Thẩm Huy
- Tô Thùy Yên
- Tô Văn Trường
- Tôi Đây
- Tôn Thất Thông
- Tôn Thất Tùng
- Tống Văn Công
- Trà Bình
- Trà Đóa
- Trà Nhiên
- Tracy K. Smith
- Tran Dinh Dung
- Tran Nam Dung
- Trang Châu
- Trang Hạ
- Trang Thanh
- Trang Thế Hy
- Trangđài Glassey Trầnguyễn
- Trangđài Glasssey-Trầnguyễn
- Trao đổi
- Trầm Tử Thiêng
- Trần Anh Hùng
- Trần Bá Đại Dương
- Trần Bang
- Trần Bình Nam
- Trần C. Trí
- Trần Cao Lĩnh
- Trần Cao Tường
- Trần Công Tâm
- Trần Công Tín
- Trần Dạ Từ
- Trần Dần
- Trần Doãn Nho
- Trần Dũng Thanh Huy
- Trần Duy
- Trần Duy Phiên
- Trần Duy Trung
- Trần Đăng Khoa
- Trần Đăng Tuấn
- Trần Đĩnh
- Trần Đình Bút
- Trần Đình Hoành
- Trần Đình Lương
- Trần Đình Sơn Cước
- Trần Đình Sử
- Trần Đình Thắng
- Trần Đình Triển
- Trần Đình Trợ
- Trần Độ
- Trần Đồng Minh
- Trần Đức Anh Sơn
- Trần Đức Nguyên
- Trần Đức Thảo
- Trần Đức Tiến
- Trần Đức Tín
- Trần Đức Toản
- Trần Gia Huấn
- Trần Gia Ninh
- Trần Hà Linh
- Trần Hạ Tháp
- Trần Hạ Vi
- Trần Hải
- Trần Hạnh
- Trần Hậu
- Trần Hoài Anh
- Trần Hoài Thư
- Trần Hoàng Phố
- Trần Hoàng Trúc
- Trần Hoàng Vy
- Trần Hùng
- Trần Huy Bích
- Trần Huy Mẫn
- Trần Huy Minh Phương
- Trần Huy Quang
- Trần Huyền Sâm
- Trần Huỳnh Duy Thức
- Trần Hữu Dũng
- Trần Hữu Khánh
- Trần Hữu Quang
- Trần Hữu Tá
- Trần Hữu Thục
- Trần Khánh Triệu
- Trần Kiêm Đoàn
- Trần Kiêm Trinh Tiên
- Trần Kim Trắc
- Trần Kỳ Trung
- Trần Lam
- Trần Lê Hoa Tranh
- Trần Lê Sơn Ý
- Trần Lương
- Trần Lý Trí Tân
- Trần Mạnh Hảo
- Trần Mạnh Tuấn
- Trần Minh Phi
- Trần Minh Quốc
- Trần Mộng Tú
- Trần Nam Anh
- Trần Nam Bình
- Trần Ngân Hà
- Trần Nghi Hoàng
- Trần Ngọc Cư
- Trần Ngọc Hiếu
- Trần Ngọc Tuấn
- Trần Ngọc Vương
- Trần Nguyên Đán
- Trần Nhã Thụy
- Trần Nhương
- Trần Phong Giao
- Trần Phong Vũ
- Trần Quang Đức
- Trần Quang Lộc
- Trần Quốc Anh
- Trần Quốc Nam
- Trần Quốc Thuận
- Trần Quốc Toàn
- Trần Quốc Trọng
- Trần Quốc Vượng
- Trần Quyết Thắng
- Trân Sa
- Trần Song Hào
- Trần Thành
- Trần Thanh Ái
- Trần Thanh Cảnh
- Trần Thanh Huy
- Trần Thanh Vân
- Trần Thắng
- Trần Thế Vĩnh
- Trần Thị Băng Thanh
- Trần Thị Diệu Tâm
- Trần Thị Lai Hồng
- Trần Thị Lam
- Trần Thị NgH.
- Trần Thị Nguyệt Mai
- Trần Thị Phương Phương
- Trần Thị Thanh Thoả
- Trần Thị Thu Hoài
- Trần Thị Trường
- Trần Thiện Đạo
- Trần Thùy Mai
- Trần Tiến
- Trần Tiễn Cao Đăng
- Trần Tiến Dũng
- Trần Tiễn Khanh
- Trần Tố Nga
- Trần Trọng Dương
- Trần Trọng Thức
- Trần Trọng Vũ
- Trần Trung Chính
- Trần Trung Đạo
- Trần Tuấn
- Trần Từ Mai
- Trần Vàng Sao
- Trần Văn Chánh
- Trần Văn Chung
- Trần Văn Đỉnh
- Trần Văn Khê
- Trần Văn Minh
- Trần Văn Nam
- Trần Văn Thọ
- Trần Văn Thủy
- Trần Văn Tý
- Trần Vấn Lệ
- Trần Việt Hà
- Trần Viết Ngạc
- Trần Vinh Dự
- Trần Vũ
- Trần Vũ Hải
- Trần Vương Thuấn
- Trần Vương Thuận
- Trần Wũ Khang
- Trần Xuân Hoài
- Trần Xuân Kiêm
- Trần Xuân Linh
- Trần Xuân Lĩnh
- Trần Xuân Thảo
- Trần Ý Dịu
- Trần Yên Hòa
- Trần Yên Nguyên
- Trên
- Trên Facebook
- Trên Facebook/Minds
- Trên kệ sách
- Trên trang diaCRITICS
- Trí Hiệu Dân
- Triều Anh
- Triều Hoa Đại
- Triêu Nhan
- Triều Sơn
- Triệu Tử Dương
- Trịnh Anh Tuấn
- Trịnh Bá Phương
- Trịnh Bách
- Trịnh Cao Hòa Thanh
- Trịnh Chu
- Trịnh Công Sơn
- Trịnh Cung
- Trịnh Duy Kỳ
- Trịnh Hữu Long
- Trịnh Kim Tiến
- Trịnh Lữ
- Trịnh Minh Tuấn
- Trịnh Sơn
- Trịnh Thanh Thủy
- Trịnh Thu Tuyết
- Trịnh Vĩnh Phúc
- Trịnh Xuân Thuận
- Trịnh Xuân Thủy
- Trịnh Y Thư
- Trọng Anh
- Trọng Phú
- Trọng Thành
- Tru Sa
- Trúc Giang
- Trúc Thông
- Trúc Ty
- Trump
- Trung Bảo
- Trung Dũng Kqd
- Trung Dũng Kqđ
- Trùng Dương
- Trung Đào
- Trung Trung Đỉnh
- Trư Sa
- Trường An
- Trương Anh Ngọc
- Trương Anh Thụy
- Trương Chính
- Trương Duy Nhất
- Trương Đăng Dung
- Trương Điện Thắng
- Trương Đình Phượng
- Trương Hồng Quang
- Trương Huy San
- Trường Minh
- Trương Ngọc Chương
- Trương Nguyên
- Trương Nguyện Thành
- Trương Nhân Tuấn
- Trương Phượng
- Trương Quang
- Trương Quang Đệ
- Trương Quang Nhuệ
- Trương Quang Vĩnh
- Trương Thanh Thuận
- Trương Thị An Na
- Trương Thị Ngọc Hân
- Trương Thiên Phàm
- Trương Thu Hiền
- Trương Tố Hoa
- Trương Trọng Nghĩa
- Trương Tửu
- Trương Văn Dân
- Trương Văn Vĩnh
- Trương Vũ
- Trương Xuân Thiên
- Tú Mỡ
- Tù Quốc Hoài
- Tù Sâm
- Tú Trung Hồ
- Tuấn Duy
- Tuấn Khanh
- Tuân Nguyễn
- Tuấn Thảo
- Tuệ Anh
- Tuệ Đăng
- Tuệ Nguyên
- Tuệ Nhân
- Tuệ Nhật
- Tuệ Sĩ
- Tuệ Sỹ
- Tùng Dương Cola
- Tung Nguyen
- Turner
- Túy Hồng
- Tuyết Nghi
- Tư
- Từ Dung
- Tư liệu
- Tử Linh
- Từ Mai Trần Huy Bích
- Từ Quốc Hoài
- Từ Sâm
- Từ Thức
- Tưởng
- Tương Lai
- Uejima Onitsura
- Umberto Eco
- Uông Tăng Kỳ
- Uông Triều
- Uyển Ca
- Uyên Nguyên
- Uyên Nguyễn
- Uyên Thao
- Uyên Vũ
- V. Erofiev
- Václav Havel
- Vàng A Giang
- Varlam Shalamov
- Vasco Gargalo
- Vasily Makarovich
- Vasyl Stus
- Văn
- Văn Biển
- Văn Cao
- Văn Chinh
- Văn Công Hùng
- Văn Giá
- Văn học
- Văn học Miền Nam 54-75
- Văn Như Cương
- Văn Quang
- Văn Tâm
- Văn Văn Của
- Văn Việt
- Văn;
- Văn.
- Vấn đề hôm nay
- Vận Động Ứng Cử Đại Biểu Quốc Hội 2016
- Vân Hạ
- Vân Phi
- Velcrow Ripper
- Veronica Melkozerova
- Vi Lãng
- Vi Trần
- Vi Yên
- Viet Thanh Nguyen
- Viên Linh
- Việt Bách
- Việt Bình
- Việt Dzũng
- Việt Khang
- Việt Lang
- Việt Phương
- Viktor Astafyev
- Viktor Maslov
- Vinh Anh
- Vĩnh Điện
- Vĩnh Hảo
- Vĩnh Quyền
- Virginia Heffernan
- Virginia Woolf
- Vladimir Nabokov
- Vladimir Voronov
- Võ An Đôn
- Võ Anh Minh
- Võ Anh Thơ
- Võ Bá Cường
- Võ Đắc Danh
- Võ Định Hình
- Võ Đức Phúc
- Võ Hồng
- Võ Huy Tâm
- Võ Hương Quỳnh
- Võ Kỳ Điền
- Võ Ngàn Sông
- Võ Phiến
- Võ Thị Ánh Ngọc
- Võ Thị Hảo
- Võ Thị Thu Hằng
- Võ Tiến Cường
- Võ Tòng Xuân
- Võ Trí Hảo
- Võ Văn Quản
- Võ Văn Tạo
- Võ Văn Thôn
- Võ Xuân Quế
- Võ Xuân Sơn
- Volker Weidermann
- Volodymyr Vynnychenko
- Volodymyr Zelenskyy
- Vũ
- Vũ Bằng
- Vũ Biện Điền
- Vũ Cao Đàm
- Vũ Cát Tường
- Vũ Đình Hòe
- Vũ Đình Huỳnh
- Vũ Đình Liên
- Vũ Đình Phòng
- Vũ Đức Khanh
- Vũ Đức Phúc
- Vũ Đức Sao Biển
- Vu Gia
- Vũ Hà Văn
- Vũ Hạnh
- Vũ Hoàng Chương
- Vũ Hoàng Thư
- Vũ Hồng Ánh
- Vũ Huy Ngọc
- Vũ Huy Quang
- Vũ Khắc Hoè
- Vũ Khắc Khoan
- Vũ Kim Hạnh
- Vũ Kim Thu
- Vũ Lâm
- Vũ Lập Nhật
- Vũ My Lan
- Vũ Ngọc Giao
- Vũ Ngọc Hoàng
- Vũ Ngọc Tâm
- Vũ Ngọc Tiến
- Vũ Nho
- Vũ Oanh
- Vũ Quang Việt
- Vũ Quí Hạo Nhiên
- Vũ Quốc Ngữ
- Vũ Quỳnh Hương
- Vũ Quỳnh Nh.
- Vũ Thành Sơn
- Vũ Thanh Tâm
- Vũ Thanh Tùng
- Vũ Thành Tự Anh
- Vũ Thế Khôi
- Vũ Thị Hải
- Vũ Thị Nhuận
- Vũ Thị Phương Anh
- Vũ Thị Phương Lan
- Vũ Thị Thanh
- Vũ Thị Thanh Mai
- Vũ Thư Hiên
- Vũ Tiến Lập
- Vũ Trọng Khải
- Vũ Trọng Phụng
- Vũ Tuấn Hoàng
- Vũ Từ Trang
- Vũ Tường
- Vũ Viết Tuân
- Vũ Xuân Tửu
- Vương Bích Ngọc
- Vương Đan
- Vương Hỗ Ninh
- Vương Huy
- Vương Ngọc Minh
- Vương Tiểu Nhị
- Vương Trí Nhàn
- Vương Trọng
- Vương Trùng Dương
- Vương Trung Hiếu
- Vy Thảo
- W. H. Auden
- Wa Praong
- Walt Whitman
- Walter Isaacson
- Wayne Karlin
- Wells
- Wendy Barker
- Wiesiek Powaga
- Wilhelm Schmid
- Will Nguyen
- William Carlos Williams
- William Nee
- William Stafford
- William Stanley Merwin
- Winston Phan Đào Nguyên
- Wislawa Szymborska
- Władysław Reymont
- Wolf Biermann
- Wolfgang Borchert
- Wulf Noll
- Wynn Gadkar Wilcox
- Xang Hứng
- Xì Trum
- Xie Tao
- Xuân Ba
- Xuân Diệu
- Xuân Dương
- Xuân Đài
- Xuân Minh
- Xuân Phượng
- Xuân Sách
- Xuân Thọ
- Xuân Vũ
- Xương Văn
- Y Chan
- Ỷ Lan
- Ý Nhi
- Y Uyên
- Yanis Varoufakis
- Yasmine M’Barek
- Yevgeny Yevtushenko
- Yên Ba
- Yên Khắc Chính
- Yến Năng
- Yên San
- Yên San Thụy Miên
- Yên Thao
- Yiyun Li
- Yoko Ogawa
- Yōko Ogawa
- Yoko Tawada
- Yosano Akiko
- Young Sang Lee
- Yuliya Ilchuk
- Yuno Bigboi
- Yves Sintomer
- Yvette Tan
- Zac Herman
Tiếng Việt từ TK 17: một số cách dùng như bề tràng, nói khoét, nói hoặc, xác mấy, xa xác... (phần 37B)
Nguyễn Cung Thông[1]
Phần này bàn về một số cách dùng như bề tràng, bề ngang, nói khoét, nói hoặc, xác mấy, đi xa xác... từ TK 17. Đây là lần đầu tiên cách dùng này hiện diện trong tiếng Việt qua dạng con chữ La Tinh/Bồ (chữ quốc ngữ), điều này cho ta dữ kiện để xem lại một số cách đọc chính xác hơn so với các dạng chữ Nôm hay Hán Việt cùng thời. Ngoài ra, một số từ Hán Việt thời này đã có chức năng rộng hơn hay được dùng một cách tự do hơn (free morpheme/A ~ hình vị tự do) như tràng, hoặc, quốc, tiểu, trở, thậm, vô (và dạng cổ hơn là mựa), cùng... Một số trường hợp rất khó nhận ra dạng Hán Việt vào TK 17 vì là âm cổ như mựa, âm cổ hơn của vô 無 ~ không, chẳng, hay nghỉ là âm cổ của y 伊 là đại từ nhân xưng ~ hắn, gã, khứng là âm cổ hơn của khẳng 肯 ~ đồng ý, muốn… Đây là không kể đến một số từ Hán Việt dùng với nghĩa khác hơn ngày nay: td. giao cảm[2] 交感 là giao cấu/ăn nằm trai gái với nhau, khốn nạn[3] 困難 là bần cùng, cực khổ đáng thương, đã nhản tiền 眼前 (nhản thanh hỏi/VBL) ~ đã thấy... Phần sau bàn thêm về các dạng âm cổ cùng một số biến âm của tràng - trường - trưởng, khoát –hoát - khoét - phét – phách - khoác, hoặc/quốc - vực - nực - nứt - nấc - bậc - nước - úc, *khác - xác - chắc - rạc trong quá trình hình thành tiếng Việt hiện đại. Tài liệu tham khảo chính của bài viết này là các tài liệu chép tay của LM Philiphê Bỉnh (sđd - xem chi tiết trong mục Tài liệu tham khảo chính - trưởng và bốn tác phẩm của LM de Rhodes soạn: (a) cuốn Phép Giảng Tám Ngày (viết tắt là PGTN in năm 1651), (b) Bản Báo Cáo vắn tắt về tiếng An Nam hay Đông Kinh (viết tắt là BBC in năm 1651) trong phần đầu của từ điển Việt Bồ La (c) Lịch Sử Vương Quốc Đàng Ngoài 1627-1646 và (d) tự điển Annam-Lusitan-Latinh (thường gọi là Việt-Bồ-La, viết tắt là VBL in năm 1651) có thể tra tự điển này trên mạng như http://books.google.fr/books?id=uG`hkAAAAMAAJ&printsec=frontcover#v=onepage&q&f=false. Các chữ viết tắt khác là Nguyễn Cung Thông (NCT), Hán Việt (HV), Việt Nam (VN), ĐNA (Đông Nam Á), LM (Linh Mục), CG (Công Giáo), PG (Phật Giáo), TVGT (Thuyết Văn Giải Tự/khoảng 100 SCN), NT (Ngọc Thiên/543), ĐV (Đường Vận/751), NKVT (Ngũ Kinh Văn Tự/776), LKTG (Long Kham Thủ Giám/997), QV (Quảng Vận/1008), TV (Tập Vận/1037/1067), TNAV (Trung Nguyên Âm Vận/1324), CV (Chánh Vận/1375), TVi (Tự Vị/1615), VB (Vận Bổ/1100/1154), VH (Vận Hội/1297), LT (Loại Thiên/1039/1066), CTT (Chánh Tự Thông/1670), TViB (Tự Vị Bổ/1666), TTTH (Tứ Thanh Thiên Hải), KH (Khang Hi/1716), P (tiếng Pháp), A (tiếng Anh), L (tiếng La Tinh), (Việt Nam Tự Điển/Hội Khai Trí Tiến Đức 1931), ĐNQATV (Đại Nam Quấc Âm Tự Vị 1895), v.v. Kí viết là ký (tên người, tên sách) và trang/cột/tờ của VBL được trích lại từ bản La Tinh để người đọc tiện tra cứu thêm. Tương quan Hán Việt ghi nhận trong bài không nhất thiết khẳng định nguồn gốc của các từ liên hệ (td. có gốc Việt cổ hay Hán cổ).
1. Bề tràng - bề tlàng
VBL trang 804 ghi bề tlàng (xem phần trích VBL bên dưới), trang 831 ghi bề tràng cùng nghĩa, hàm ý bề dài hay chiều dài theo tiếng Việt hiện đại.
tlàng, bề tlàng: de comprimento: longitudo, dinis. (VBL trang 804 - chữ nghiêng là tiếng Bồ)
Tới thời Béhaine (1772/1773), Taberd (1838) ở Đàng Trong thì ghi tràng và trường dùng tương đương, tuy không thấy cách dùng bề tràng mà chỉ thấy ghi bề trường, trường học (so với tràng học vào thời VBL). Sau đó, tự điển Theurel (1877) ở Đàng Ngoài cũng ghi tràng và trường dùng tương, tuy nhiên chỉ ghi mục tràng như tràng học, tràng khoát (~ tràng hoành) - điều này cũng tương thích với các cách dùng của Philiphê Bỉnh (1759-1833) cùng thời Béhaine tuy ở Đàng Ngoài. Trong tài liệu chép tay "Truyện nước An Nam Đàng Ngoài chí Đàng Trong" - xem hình chụp bên dưới - cụ Bỉnh dùng tràng (chỉ chiều dài) và khuát (~ khoát HV) chỉ chiều ngang - phản ánh cách dùng khác nhau; nhìn cách khác phương ngữ của Đàng Ngoài và Đàng Trong đã khá rõ nét vào cuối TK 18 và đầu TK 19. Đây cũng là giai đoạn hai miền tách biệt ra về địa lý cũng như chính trị - nhà Trịnh ở Đàng Ngoài so với nhà Nguyễn ở Đàng Trong. Nên nhắc ở đây là VBL cũng ghi bề dọc và bề ngang, hai cách dùng này vẫn còn thông dụng cho đến ngày nay, ngay cả cụ Bỉnh cũng có lúc dùng ngang cùng một lúc với khuát (~ khoát), như trong trang 27 của "Truyện nhật trình ông Fernão Mendes Pinto[4]".

Trích từ https://digi.vatlib.it/view/MSS_Borg.tonch.1
Các dạng tràng hay tlàng thời VBL cho thấy âm cổ hơn của trường HV. Xem lại cách đọc chữ trường 長 (thanh mẫu trừng trì 澄知 vận mẫu dương 陽 bình/thượng/khứ thanh, khai khẩu tam đẳng) có các cách đọc theo phiên thiết
直良切 trực lương thiết (TVGT, ĐV, QV, TV, LT, NT, TTTH) QV/TV ghi bình thanh
知丈切 tri trượng thiết (QV) - QV ghi thượng thanh - dẫn đến dạng trưởng hàm ý đứng đầu (nghĩa mở rộng của trường - dài/lâu/xa) như trong các cụm danh từ con trưởng, xả (xã, VBL ghi thanh hỏi) trưởng, tàu trưởng ~ chúa tàu - VBL trang 836-837.
直亮切 trực lượng thiết (QV, TV, LT, CV, TVi) - QV/TV/CV/TVi ghi khứ thanh
除亮切 trừ lượng thiết (NT)
知亮切 tri lượng thiết (TVi)
知兩切 tri lưỡng thiết (NT, TTTH)
仲良切 trọng lương thiết (TV, CV, TVi, CTT) 音場 âm tràng (CV)
展兩切 triển lưỡng thiết (TV, LT, CV) 音掌 âm chưởng (CV, TVi) xem thêm hàng dưới
止兩切 chỉ lưỡng thiết (CV, TVi) CV ghi thượng thanh
TNAV ghi vận bộ 江陽 giang dương (dương bình)
TNAV cũng ghi vận bộ 江陽 giang dương (thượng thanh)
CV ghi cùng vần/bình thanh 長 場 塲 腸 萇 (tràng/trường)
CV ghi cùng vần/thượng thanh 長 (trưởng/trường)
CV ghi cùng vần/khứ thanh 仗 長 杖 (trượng trượng/trường)
CV ghi cùng vần/khứ thanh 障 鄣 墇 嶂 瘴 帳 張 脹 痮 漲 長 (chướng trướng trướng/trường)
Giọng BK bây giờ là cháng zhǎng (theo pinyin hiện đại) so với giọng Quảng Đông coeng4 zoeng2 và các giọng Mân Nam 客家话 [海陆腔] zhong3 zhong5 chong2 [客语拼音字汇] cong2 zong3 [沙头角腔] cong2 zong3 [客英字典] zhong3 chong2 [梅县腔] zhong3 chong2 [陆丰腔] chong3 zhong3 [台湾四县腔] zong3 zong5 cong2 [宝安腔] cong2 | zong3 [东莞腔] cong2 zong3 [梅县腔] cong2粤语, tiếng Nhật (Kan-on/Go-on) là chō và tiếng Hàn jang.
Một dạng âm cổ phục nguyên là *traŋʔ còn bảo lưu trong tiếng Việt qua dạng tràng, trường là một biến âm hậu kỳ - chỉ thấy xuất hiện từ thời Béhaine (1772/1773), thời này vẫn dùng hai dạng tương đương Tràng an và Trường an so với thời VBL và Phép Giảng Tám Ngày. Cụ Philiphê Bỉnh vẫn dùng dạng tràng (so với tlàng trong VBL, dù có ghi dạng tràng); điều này cho thấy cách dùng tràng có thể phổ biến ở Đàng Ngoài so với trường phổ biến ở Đàng Trong hơn (dù cả hai dạng đều hiện diện ở Đàng Trong). Vài dữ kiện nên nhắc ở đây là các tên gọi Đàng Trong, Đàng Ngoài, Đàng Trên đã hiện diện trong thời bình minh của chữ quốc ngữ (thế kỷ 17, 18), cũng như đàng cát (~ đường cát) hiện diện trong VBL và tới thời Be;haine (1772/1773) và Taberd (1838) so với dạng đàng phèn (Béhaine, Taberd đường phèn trong tiếng Việt hiện đại)... Tuy nhiên VBL có ghi đường là một biến âm của đàng, nhưng chỉ ghi như vậy mà không thấy dùng - phản ánh mức độ phổ biến hơn của dạng đàng, hay là dạng nguồn. So sánh với dảng (thanh hỏi), VBL trang 158 nghĩa là nuôi, VBL trang 576 ghi nuôi dảng ~ nuôi dưởng ~ nuôi nớng), VBL trang 186 ghi dưởng là nutri/L nghĩa là nuôi có âm HV là dưỡng/dượng 養... Việt Nam Tự Điển (1931/1954) còn ghi cách dùng cúng dàng (ở Đàng Ngoài) so với cúng dưỡng - cúng dường phổ thông hơn.
2. Nói khoét ~ nói hoặc
2.1 VBL trang 373 ghi nói khoét là nói láo, nói dối (mentior/L):
khŏét, nói khŏét: mentir: mentior, iris. (trích từ VBL trang 373)
Cách dùng nói khoét còn tồn tại đến thời Béhaine (1772/1773), Taberd (1838), Huỳnh Tịnh Của (ĐNQATV 1895) nhưng không thấy Theurel (1877, dựa vào tự điển Béhaine/Taberd), Việt Nam Tự Điển ghi lại. ĐNQATV trang 497 ghi ba cách dùng a) khoe khoét ~ khoe khoang b) nói khoe khoét ~ nói khoe khoang, nói lớn lối c) nói khoét ~ nói phách, đánh phách. Để ý là Theurel/Đàng Ngoài có ghi cách dùng đặc biệt nói khoác là nói khoe khoang (phóng đại, nói lớn lối - Jactante loqui/L), nói chuyện khó tin (hàm ý nói láo, nói dối) - phản ánh lẫn lộn phụ âm cuối -c và -t hay khoác ~ khoát. Hiện tượng lẫn lộn phụ âm cuối -c và -t không phải là hiếm, còn thấy trong các âm phức hay phứt, khắc khe hay khắt khe, bộc phát hay bột phát, v.v. Ngoài ra, VBL trang 373 còn ghi khoét là động từ hàm ý xoi rộng ra, đào cho có lỗ rộng ra, td. chuọt khŏét hòm (chuột khoét hòm), khŏét con măt (khoét con mắt). Phạm trù nghĩa của các cách dùng nói khoét, chuột khoét hòm, khoét con mắt đều hàm ý mở rộng ra, phóng đại, nói lớn lối (ĐNQATV) tương ứng với khoát HV 闊, nghĩa là rộng, lớn, chiều rộng (xem cách dùng tràng khoát của cụ Bỉnh bên trên); hay mở rộng nghĩa để chỉ sự phóng đại viển vông, không thiết thực: td. vu khoát 迂闊, sơ khoát 疏闊... Với nét nghĩa rộng, lớn bề khoát còn có nghĩa là bề ngang, tuy rằng VBL chỉ ghi bề ngang mà không ghi bề khoát hay hoạt (Đàng Trong – theo Béhaine, Taberd). Một điều nên nhắc lại về phương ngữ tiếng Việt: Valot (1898, sđd - Đàng Ngoài) ghi bề ngang, bề rộng, bên khoát so với Trương Vĩnh Ký (1884, sđd - Đàng Trong) ghi bề ngang, bề rộng và bề hoành (ông chú thêm rằng đây là chữ HV). Một dữ kiện nên nhắc ở đây là chữ hoác hàm ý mở rộng ra (toang hoác, rộng hoác) - theo người viết (NCT) - liên hệ đến khoát HV qua khuynh hướng hầu hóa (kh > h, khoát > hoạt) và lẫn lộn phụ âm cuối -t và -c (khoác lác - nói khoát) như đã bàn ở trên. Ngoài ra, môi hóa phụ âm kh- cũng cho ra dạng f- (ph-) trong các giọng Mân Nam như Triều Châu chẳng hạn: khoát > *fát > phách so với khoét – phét. Để ý thêm là trong tiếng Việt hiện đại, có lúc phẻ dùng thay cho khỏe (khẩu ngữ, đặc biệt trong giọng miền Nam Việt Nam). Đây là lúc ta hãy xem lại các cách đọc của khoát HV. Chữ khoát 闊 (thanh mẫu khê 溪 vận mẫu mạt 末 hợp khẩu nhất đẳng, nhập thanh) có các cách đọc theo phiên thiết (để ý Béhaine/Taberd/Huỳnh Tịnh Của đọc là hoạt không phải là khoát):
苦括切 khổ quát thiết (TVGT, QV, TTTH, CV, TVi) - có khi ghi là 苦栝切 khổ quát thiết
苦滑切 khổ hoạt thiết (LT)
口活切 khẩu hoạt thiết (NT, TTTH)
苦活切,音适 khổ hoạt thiết, âm quát (TV, VH, LT, LTCN 六書正譌)
苦活反 khổ hoạt phản (LKTG)
TNAV ghi cùng vần 歌戈 ca qua (入聲作上聲 nhập thanh tác thượng thanh)
CV ghi vận mục tam hạt 三曷 vận bộ hàn 寒 nhập thanh
口括切 khẩu quát thiết (CTT)
丘月切, 音闕 khâu nguyệt thiết, âm khuyết (TViB 字彙補) - Nguyên âm khuyết (Tự Vị Bổ) cho thấy độ mở miệng nhỏ đi hay a > e, oa > oe, như hạ - hè, họa - vẽ, hoa – huê, khoa - khoe: giải thích phần nào tương quan khoát - khoét – phét… Điều này cho thấy khả năng chữ khuếch HC 廓, nghĩa cũng là lớn/rộng, liên hệ đến khoát với phụ âm cuối khác nhau -c và -t. Phần này bàn về khoát vì các dạng khoét/khoát/hoạt trong các tài liệu chữ thay vì khuếch HV.
Giọng BK bây giờ là kuò so với giọng Quảng Đông fut3 fot3 và các giọng Mân Nam 客家话:[沙头角腔] fat7 [宝安腔] fat7 [海陆丰腔] fat7 kwat7 [客英字典] fat7 kwat7 [台湾四县腔] fat7 kwat7 [梅县腔] fat7 kwat7 gwat7 [东莞腔] fat7 [陆丰腔] fat7 [客语拼音字汇] fad5, tiếng Nhật katsu và tiếng Hàn hwal. Để ý các giọng Quảng Đông, Mân Nam (Hẹ...) đọc với phụ âm đầu là f- (môi hoá âm kh-). Tóm lại, âm khoát có thể dẫn đến các dạng biến âm sau
khoát - khoét - hoẹt - hoạt – hoác - xoạc - toạc- khoác (khoác lác) - phách – phét
So sánh các cách dùng tương đương là khoác lác - phách lác - phét lác, nói hoẹt (Se vanter exagerer/P – theo Gustave Hue/sđd) cũng là nói khoét; hoạc cũng có thể xát hóa (kh, h > s/x) để cho ra dạng xoạc và phụ âm đầu trở thành phụ âm tắc (s/x > t) hay toạc. Trở lại với cách dùng nói khoét (VBL - TK 17): cuối TK 19 vẫn còn dùng nói khoét, nói khoe khoét (ĐNQATV, sđd) ở Đàng Ngoài thì nói khoe khoang (VNTĐ/1931, Theurel 1877, sđd)) cho đến TK 18, ở Đàng Trong đã có các cách dùng tương đương là
Nói láo ~ Nói dối ~ Nói khoét (tiếng La Tinh là mentior)
Nói khoét, nói dối hiện diện trong VBL cùng với nói hoặc (VBL trang 330, mục hoặc) và nói gian (VBL trang 566, mục nói). Cách dùng nói hoặc đáng chú ý vì cấu trúc [Việt + Hán Việt] như bề tràng, xa xác và không thấy ai dùng như vậy trong tiếng Việt hiện đại.
2.2 VBL trang 330 chỉ ghi hai mục hoặc: hoặc là - tương ứng với hoặc HV bộ qua 或 - và nói hoặc (nói dối) tương ứng với hoặc HV bộ tâm 惑. Hãy xem lại các cách đọc của chữ hoặc 惑 (thanh mẫu hạp 匣 vận mẫu đức 德 hợp khẩu nhất đẳng, nhập thanh) có các cách đọc theo phiên thiết:
胡國切 hồ quốc thiết (TVGT)
戸國切 hộ quốc thiết (NT, QV, CV)
穫北切 hoạch bắc thiết (TV, VH, LT, CV, TVi)
獲北切 hoạch bắc thiết (TV)
霍國切 hoắc quốc thiết (CTT)
TNAV ghi vận bộ 齊微 tề vi - 入聲作平聲 nhập thanh tác bình thanh
CV ghi cùng vần/nhập thanh 或 惑 掝 (hoặc, *hạch/hực/hức)
Giọng BK bây giờ là huò (theo pinyin hiện đại) so với giọng Quảng Đông waak6 và các giọng Mân Nam 客家话 [客语拼音字汇] fed6 [宝安腔] fet8 [梅县腔] fet8 [台湾四县腔] fet8 [客英字典] fet8 [东莞腔] fet8 [沙头角腔] fiet8 [海陆腔] fet8 [陆丰腔] fet8, 潮州话 hog8(hôk) [揭阳、潮阳]huêg8(huêk), tiếng Nhật (Kan-on) koku và tiếng Hàn là hok. Một dạng âm cổ phục nguyên của hoặc là *gʷək đọc như quốc giọng Bắc Bộ. Nguyên âm đôi ʷə (~ uơ, uô) trong âm cổ *gʷək ảnh hưởng đến phụ âm đầu để cho ra các dạng hoặc, hoắc, hức, quắc, quấc, quốc, quách; phụ âm đầu môi hóa để cho ra các dạng vực, vức, vợt, vớt, bực, bậc và ngạc hóa để cho ra các dạng *nhơc, nứt, nấc, nước hay hầu hóa (phụ âm đầu mất đi) để cho ra dạng úc, ực (hình thanh, nhái theo âm thanh nguồn).
Khảo sát cách đọc của 33 cấu trúc chữ Hán dựa vào thành phần hài thanh 或, đa số là chữ hiếm ít gặp và một số chữ dùng tương đương cho nhau như 馘 ~ 聝 quắc, hức; 緎 ~ vực, hức, úc; 㽣 ~ 域 䧕 vực, úc; đa số các chữ có nhiều cách đọc khác nhau; 33 chữ Hán với cách đọc được tra cứu là 䬎 (), 魊, 㰲, 惑, 㳼, 䰥, 㚜, 窢, 罭, 䈅, 䍞, 閾 (阈), 國 (国), 彧㖪, 域, 惐, 掝, 淢, 䧕, 棫, 琙, 㽣, 䂸, 稢, 緎 (), 聝, 蜮, 戫, 馘, 䤋, 䮙, 䱛 ()
Tóm tắt các cách đọc và nhận xét thêm
- có 45 % đọc là vực hay vức: td. 越逼切, 雨逼切, 于逼切 việt bức thiết, vũ bức thiết, vu bức thiết. Chữ vực/úc 域 đáng chú ý: có khả năng vực ngạc hóa ra dạng *nhược > nước (quốc gia, cương vực), âm gần như nước (chất lỏng): thành ra có giai đoạn quốc và nước dùng chung - xem thêm trích đoạn PGTN ở Phụ Trương. Hiện tượng này làm cho nước nguyên thủy (< nác/*dak) chỉ chất lỏng trong tiếng Việt, mở rộng nghĩa chỉ quốc gia tương ứng với biến âm nước của vực HV từng chỉ quốc gia/lãnh thổ như dị vực (nước ngoài), tây vực (nước ở phương tây, Thiên Trúc). Tương tự như vực > nước, so sánh các chữ vực/quắc 閾 ~ nấc (nấc, bậc); hoặc/vực bộ thủ 掝 ~ nứt (tách ra, phân ra); vực/hức với bộ tâm ở bên trái 惐 ~ nực (bực dọc) - để ý chữ hoặc 惑 với bộ tâm ở dưới lại có nghĩa là nghi ngờ, lẫn lộn, v.v.
- có 45 % đọc là hoặc, hoắc, hức: td. theo phiên thiết 胡國切, 戸國切, 穫北切, 忽域切 hồ quốc thiết, hộ quốc thiết, hoạch bắc thiết, hốt vực thiết...
- có 33 % đọc là úc : td. theo phiên thiết 於六切, 乙六切 ư lục thiết, ất lục thiết...
- có 15 % đọc là quốc, quắc (quấc): td. theo phiên thiết古獲切, 骨或切, 古或切 cổ hoạch thiết, cốt hoặc thiết, cổ hoặc thiết...
- chữ vực bộ võng 罭 䍞 nghĩa là lưới bắt cá hay cái vợt: vực > vợt, vớt - một dạng chữ Nôm dùng bộ mịch hợp với chữ việt , dạng cổ hơn thì chỉ dùng chữ việt kí âm mà thôi (Chỉ Nam Ngọc Âm Giải Nghĩa: la suất là vợt úp chim 37b).
- lại có một chữ rất hiếm gồm bộ đao bên phải hợp với chữ hoặc 或 tạo thành chữ hoặc/quắc hàm ý cắt đứt, phân ra hay dùng đao để chặt: 刀破 đao phá theo Quảng Vận. Theo người viết (NCT), chém quách vào TK 17 là chém đầu, lấy quách là lấy đầu bị chém về để được thưởng - mục quách VBL trang 616-617. Chữ hiếm này đọc theo phiên thiết 呼麥切 hô mạch thiết (QV), 恝麥切 kiết mạch thiết (TV), dùng như chữ hoạch 劃 (> vạch). Theo Béhaine (1772/1773), Taberd (1838), Theurel (1877) thì quách[5] là lại đầu thú vật, chữ Nôm kí âm là quách HV 郭. Chém quách có nghĩa khác hơn trong tiếng Việt hiện đại: chém phứt, chém một cái, chém đi cho rảnh (ĐNQATV/1895). Tiếng Việt hiện đại cũng dùng quách với một nét nghĩa khác hẳn, td. trong cụm từ xí quách khi ăn phở chẳng hạn, âm HV là trư cốt 豬骨, giọng Quảng Đông là zyu1 gwat1 đọc gần như xíu quách - xí quách nghĩa là xương heo.
3. Xác mấy… Xác bao nhiêu?
Trong các hoạt động thường ngày, vấn đề hỏi giá tiền[6] khi mua bán/trao đổi rất quan trọng, thành ra các câu hỏi như "giá bao nhiêu", "thì giá"(VBL 271 mục giá); hay "xác mấy?" hay "ước xác, xác bao nhiêu" đã được ghi nhận trong trang 881 VBL mục xác, “bao nhêu, bao dêu” (VBL trang 550 mục nhêu, trang 27 mục bao), "mà cả" (VBL trang 441 mục mà, trang 77 mục cả), khảo cả ~ khảo giá[7] (VBL trang 363, mục khảo), "ước nên mấy" (mục ước VBL trang 871). Cách nói xác mấy không còn tồn tại trong tiếng Việt hiện đại nữa.
3.1 “Xác mấy: quanto val iſto pouco mais ou menos: quanti eſt circiter ? xác bao nhêu, ước xác: a iuizo de bom varão: iudicio prudentis, idem.“ (trích VBL trang 881) - tạm dịch từ tiếng Bồ Đào Nha và La Tinh/NCT: cái này (đó) giá khoảng bao nhiêu? Phần giải thích bằng tiếng La Tinh của Béhaine (1772/1773) là quanti circiter, hàm ý khoảng bao nhiêu? Taberd (1838), Theurel (1877) chép lại hoàn toàn cách dùng và định nghĩa này.
Vào cuối TK 19, Génibrel (1898) nhận xét là "xác biết" - hàm ý biết chính xác, biết rõ (connaitre parfaitement/P) - chỉ dùng ở Đàng Ngoài (Tonkin/Đông Kinh). Xác biết hàm ý biết chính xác ~ biết chắc, từng được Béhaine ghi nhận (1772/1773), Taberd (1838), Theurel (1877) và Génibrel (1898) chỉ chép lại - tuy nhiên Theurel và Génibrel ghi thêm cách dùng HV tương đương là xác tri. Tự điển Gustave Hue (1937) cũng ghi cách dùng xác mấy (~ khoảng bao nhiêu) cho thấy cách dùng này vẫn còn dùng ở Đàng Ngoài, phù hợp với cách ghi chép trong từ điển VBL:

Trang đầu của từ điển VBL: tạm dịch/NCT "Tự điển tiếng An Nam, với tiếng Đông Kinh, tiếng Bồ Đào Nhà và tiếng La Tinh". LM de Rhodes phân biệt rõ ràng Đông Kinh[8] (Đàng Ngoài, Tonkin) so với Đàng Trong, Đàng Trên/VBL trang 201.
Xem lại các cách đọc của chữ *khác/xác 確 确 确 碻 礭... (thanh mẫu khê 溪 vận mẫu giác 覺 nhập thanh, khai khẩu nhị đẳng) có các cách đọc theo phiên thiết
胡角切 hồ giác thiết (TVGT, ĐV, NT) đáng lẽ phải đọc là *hác, xem thêm khuynh hướng hầu hóa phần trên (khoát > hoát), TVGT cũng ghi thành phần hài thanh là giác 角. Bộ thạch (đá cứng) trong các chữ xác hàm ý cứng chắc, khó thay đổi (cụ thể) hay mở rộng nghĩa chỉ sự cố định, chính xác (trừu tượng). Cách đọc tương tự là 轄覺切 hạt giác thiết (TV, VH, CV).
苦角切 khổ giác thiết (QV) - đáng lẽ phải đọc là *khác, nhưng khuynh hướng xát hóa kh- thành x/s- cho ra dạng xác. Tự điển Génibrel (1898) và Gustav Hue (1937) có ghi thêm cách đọc xác là khác. Tương tự như trường hợp chữ xảo HV 巧, đáng lẽ phải đọc là *khảo (苦絞切 khổ giảo thiết TVGT/ĐV/QV/TV/VH/CV) nhưng xát hóa cho ra dạng xảo HV so với các dạng cổ hơn là khéo, kháu (kháu khỉnh); xoang HV đáng lẽ phải đọc là *khang (苦江切 khổ giang thiết TVGT/ĐV, 枯江切 khô giang thiết TV/VH), 撬 đáng lẽ phải đọc là khiêu 牽幺切 khiên yêu thiết (TV) nhưng lại là xeo (nạy lên, ĐNQATV, VNTĐ), v.v.
克角切 khắc giác thiết (TV, VH, LT)
克角乀 khắc giác phật (TNTTĐTA 精嚴新集大藏音)
口角反 khẩu giác phản (NTLQ 玉篇零卷, NT, TTTH)
苦學反 khổ học phản (NKVT 五經文字)
乞約切 khất ước thiết (CV, TVi) CV/TVi ghi âm tức/khước 却 (đọc là què theo pinyin hiện đại, phát âm gần như ché giọng Bắc - VN)
CV ghi cùng vần/nhập thanh 却 卻 㕁 㱿 愨 慤 殻 㲉 確 埆 硞 搉 毃 礐 (tức khước khác xác). Giọng BK bây giờ là què (theo pinyin hiện đại) so với giọng Quảng Đông kok2, kok3 và các giọng Mân Nam 客家话 [沙头角腔] kok7 [宝安腔] kok7 [海陆腔] kok7 [客语拼音字汇] kog5 [台湾四县腔] kok7 [东莞腔] kok7 [陆丰腔] kok7 [客英字典] kok7 [梅县腔] kok7, tiếng Nhật (kan-on) kaku và tiếng Hàn hwak.
Để ý chữ Nôm Béhaine (1772/1773) và Taberd (1838) dùng chữ xác bộ thù 殼 hay giản thể 壳 cho cách dùng xác mấy, không phải chữ xác bộ thạch 確 确 (td. các cụm từ HV xác định, chính xác, đích xác...). Ngoài ra, xác như trong cách dùng xác người/xác chết ~ tử thi HV, là một nét nghĩa mở rộng trong tiếng Việt so với nét nghĩa HV của xác là vỏ. Để ý thêm khác HV 愨 lại có nghĩa là trung thực, hay không khác! Một dạng âm cổ phục nguyên của xác là *kh(r)ac; xác có một nghĩa cổ là kiên cố, dùng chỉ cái ngục 獄 để giam tội nhân: thành ra không những có dạng xát hóa *xạc, còn có thể cho ra dạng rạc, chữ Nôm thường viết bằng lạc HV 絡 - td. tù rạc (VBL trang 632 mục rạc, trang 839 mục tù, trang 81 mục cầm - cầm tù rạc). Một biến âm khác hơn từ dạng cổ *khac là chắc[9], chặc - chữ Nôm thường dùng chức HV 聀, VBL trang 93 ghi các cách dùng lúa chắc, cua chắc mẩy, chắc chắn... Thành ra xác biết (Béhaine/Taberd/Theurel/Génibrel) cũng chính là biết chắc. Nếu bây giờ ta nói ‘rõ ràng’, thì cách đây hơn trăm năm tiếng Việt dùng ‘xác xác’ (từ láy hoàn toàn). Một cách dùng của xác trong Toán học nên nhắc ở đây là xác suất 確率, lần đầu dùng bởi học giả Nhật Matsumiya Tetsuo vào năm 1908; thuật ngữ này[10] khá phổ biến trong tiếng Việt hiện đại qua ảnh hưởng của tiến bộ khoa học kỹ thuật. So sánh các tương quan sau và quá trình xát hóa:
*khac - xác 確 - chắc - chặc - rạc
*khao - keo - kèo - giao 交 - trao - nhau (ngạc hóa)
*khảo - khéo - kháu - xảo 巧
*khắc - khắc 刻 - xắt - chặt (so với cắt - cát)
*k(r)e:b - cặp – kẹp – giáp 夾 – gắp – chắp – chặp – xáp
*kloːŋ - công 公 – cùng – chung – xung (chung quanh > xung quanh)
*kreːws - kéo – giảo 鉸 – chéo – xéo – xẻo (hai miếng chéo/xéo nhau mới làm thành cái kéo cắt được/NCT)
*kʰoːŋ - căng – chăng – giăng – săn (săn da, săn thịt VNTĐ); so với khang 控 (giương cung, có thanh phù không 空 ~ giăng – chăng)
*ku - cu – cô 鴣 – câu – cưu 鳩 – chu 鵃 (một loài chim bồ câu), v.v.
3.2 Xa xác
Xa xác xuất hiện 3 lần trong VBL: đi xa xác, đàng xa xác (trang 879) và xa xác (trang 881) cho thấy cách dùng xác HV (~ thật, đúng) khá phổ biến vào TK 17.
"đi xa xác: ir muito longe: remotum ad locum proficiſci. đàng xa xác: caminho comprido: iter prolixum" VBL trang 879
"xa xác: muito longe: valdè remotus, multum diſtans. VBL trang 881 - tạm dịch/NCT: rất xa, thật xa, xa lắm, 'cực' xa, xa vô cùng, v.v. Tự điển Béhaine (1772/1773), Taberd (1838) ở Đàng Trong ghi xa xắc (~ remotus/L, hàm ý xa xôi); nhưng Theurel (1877) ở Đàng Ngoài - tuy dựa vào Béhaine/Taberd - vẫn ghi là xa xác (~ remotus/L). Để ý nét nghĩa có hơi khác với VBL là valdè remotus/L nghĩa là rất xa. Cấu trúc xa xác hay [tính từ + 'thật/thiệt'] như vui thật, cao thật, xa thật - so với cấu trúc từ láy toàn phần như ầm ầm (~ rất ầm, ồn ào), thay vì lặp lại ầm thì dùng một tính từ khác hàm ý lặp lại chính xác, đúng, y như trước hay là 'thật'; cấu trúc này cho thấy tính từ đạt cường độ cao (~ rất, lắm). Cấu trúc sâu (deep structure/A) [tính từ + 'thật'] này còn hiện diện trong một số ngôn ngữ không liên hệ với nhau như tiếng Anh/Pháp thuộc ngữ hệ Ấn Âu, tiếng Việt (họ Nam Á), tiếng Trung Quốc thuộc họ Hán Tạng, tiếng Inđônesia thuộc nhánh Mã Lai Đa Đảo - so sánh các cách dùng sau:
- thật/thiệt tốt ~ rất tốt, cực tốt, tốt lắm, tốt vô cùng... tốt tuyệt vời, tuyệt diệu, xuất sắc, đỉnh... (tiếng Việt); VBL trang 641, 725 còn ghi cách dùng ráp là rất như tốt ráp ~ tốt lắm, nhỏ tấm tắp ~ nhỏ tắp tắp (rất nhỏ). Vào TK 17, tiếng Việt dùng nhiều từ như thậm, cực, chí, rứt (rất), lắm, rạp, vô cùng, không cùng để chỉ cao độ hơn mức bình thường.
- really good, truly good ~ thật tốt (tiếng Anh true, real ~ thật, không phải giả)
- vraiment bien ~ thật tốt (tiếng Pháp vrai ~ thật, không phải giả)
- chân hảo 真好 ~ thật tốt (tiếng Trung Quốc chân ~ thật, không phải giả, cũng có khi dùng thật 實 để chỉ rất, lắm...)
- sungguh baik ~ thật tốt (tiếng Inđônesia sungguh ~ thật, baik ~ tốt), v.v.
Đây là một chủ đề thú vị, cần tra cứu sâu xa hơn, nhưng không nằm trong phạm vi bài này. Ngoài ra nếu hiểu xác là thật sự (chính xác) thì cách dùng xấu xác (VBL trang 881) có thể hiểu là rất xấu, từ tinh thần đến vật chất và mất cả thanh danh vào TK 17.
4. Tiểu kết
Tóm lại phần này cho thấy cách dùng khá tự do của các từ Hán Việt như tràng (trường), khoát (khoét), hoặc (quốc, vực), xác (chắc) vào TK 17 qua dạng các con chữ La Tinh/Bồ Đào Nha, trong thời bình minh của chữ quốc ngữ. Điều này dẫn đến các cách dùng như bề tràng, nói khoét, nói hoặc, xa xác, xác mấy mà không còn tồn tại trong tiếng Việt hiện đại. Bề tràng/VBL là bề dài, so với khoát chỉ bề ngang/VBL - ngay cả đến đầu TK 20, câu nói[11] "Phiến gỗ khoát một thước" (Việt Nam Tự Điển, Hột Khai Trí Tiến Đức khởi thảo/1931) vẫn còn xa lạ so với tiếng Việt hiện đại! Tràng là dạng cổ hơn của trường, tương tự như đàng và đường, những âm này được VBL ghi lại khá trung thực vào TK 17. Không phải ngẫu nhiên mà ta vẫn gọi Đàng Trong, Đàng Ngoài và Đàng Trên mà không ai gọi Đường Trong, Ngoài và Trên. Vết tích phân kỳ địa lý và chính trị của hai nhà Trịnh Nguyễn đã để lại dấu ấn trong ngôn ngữ toàn dân cho đến ngày nay. Nói khoét vào TK 17 hàm ý khoác lác, phản ánh liên hệ âm HV khoát và khoét hàm ý mở rộng ra; khuynh hướng môi hóa còn cho ra dạng phét và phách của tiếng Việt hiện đại, đều từ dạng khoét thời VBL. Ngoài ra lẫn lộn giữa phụ âm cuối -c và -t, td. giọng Nam Bộ chẳng hạn, cũng giải thích tương quan khoát và khoác. Bây giờ thì còn ai biết được tại sao lại có dạng láo khoét trong tiếng Việt hiện đại! VBL cũng ghi cách dùng nói hoặc cùng nghĩa với nói khoét: hoặc HV hàm ý dối gạt, làm cho mê loạn. Một dạng âm cổ phục nguyên của hoặc là *gʷək dẫn đến nhiều hệ luận thú vị như *gʷək > hoặc, hoắc, hức, quốc, quắc, quách, quát[12] (nạt nộ); khuynh hướng môi hóa phụ âm đầu do ảnh hưởng của nguyên âm đôi tròn môi ʷə dẫn đến các dạng bậc/bực, vực, vức, vợt, vớt; khuynh hướng ngạc hóa dẫn đến các dạng *njưc, nực, nứt, nước... Như vậy có cơ sở giải thích nước (nác/*dak nghĩa nguyên thủy là chất lỏng) cũng có nghĩa là nước (quốc gia): nước là dạng ngạc hóa của vực (~ hoặc, quốc). Quốc[13] và nước (nác) đều có nghĩa là quốc gia vào thời LM de Rhodes. VBL cũng ghi cách hỏi giá tiền là xác mấy: xác đáng lẽ phải đọc là *khác, cũng như xảo đáng lẽ phải đọc là *khảo. Đây là kết quả của khuynh hướng xát hóa khá phổ biến trong ngôn ngữ. Ngôn ngữ tự nhiên (natural languages/A) thường có khuynh hướng biến âm như xát hoá và ngạc cứng hoá của phụ âm mạnh cuối lưỡi k- để cho ra các phụ âm mềm ch/gi/s/x. Thí dụ như trong loại hình ngôn ngữ Ấn Âu có nhóm centum duy trì âm k- như trong cách đọc centum (c đọc như k hay c trong tiếng Việt hiện nay): centum đọc là /ˈkɛn̪t̪ʊ̃ ˑ/ (đọc gần như là ‘kén tơm’ tiếng Việt) nghĩa là 100; so với nhóm satem[14] đọc satem là /ˈsä-təm/ (đọc gần như là ‘xá tờm’ tiếng Việt) - cũng có nghĩa là 100. Sự phân biệt hai phụ âm đầu k- và s- này xẩy ra vào khoảng 3 thiên niên kỉ TCN, tuy nhiên cần nhắc ở đây là sau đó một số ngôn ngữ (loại centum) còn phân hoá thêm theo khuynh hướng xát hoá như tiếng Pháp (nhánh La Mã/Romance language) cent từng đọc với âm k- nhưng đã đổi thành s- (cent đọc gần như là ‘săng’ trong tiếng Việt với mũi hoá). Thí dụ các ngôn ngữ centum là tiếng Anh, La Tinh, Ý, Hi Lạp, Slavic (thường thuộc về phía tây hay tây nam Âu Châu) so với các ngôn ngữ satem là tiếng Phạn (Sanskrit), Ba Tư, Armenian (thường thuộc về phía đông Âu Châu). Trong nhánh ngôn ngữ Mường Việt[15], liên hệ kh - s/x thể hiện rất rõ nét: td. khan (Mường Bi) ~ san (Việt), khách ~ sách, khét ~ sét, khon ~ son, khởm ~ sớm, khủng ~ súng... Ngay cả chữ Nôm cũng có lúc cho thấy tương quan kh - s/x như săng (gỗ, hòm) dùng âm HV khang 槺, so viết là 摳 dùng âm HV khu, xéo viết là dựa vào âm HV khiêu chẳng hạn. Tương tự như vậy, dạng âm cổ phục nguyên *kh(r)ac của xác HV có thể xát hóa để cho ra dạng xác, *xạc (rạc) và chắc. Thành ra ít người biết rằng cách nói xác biết - cách đây hơn 2 thế kỉ - tương đương với cách nói biết chắc hiện nay; ngoài ra cách nói xác biết hay xác tri cũng phản ánh phương ngôn Bắc Bộ (Génibrel, sđd). Do đó tiếng nói không những thay đổi từ TK 17 (theo thời gian) mà còn cho thấy yếu tố địa phương (theo không gian). Hi vọng bài viết này là động lực cho người đọc tìm hiểu sâu xa hơn về lịch sử tiếng Việt, cũng như khám phá thêm nhiều kết quả thú vị trong tiếng mẹ đẻ của chúng ta.
5. Tài liệu tham khảo chính
1) Pigneau de Béhaine (1772/1773) – Bá Đa Lộc Bỉ Nhu. Dictionarium Annamitico-Latinum. Dịch và giới thiệu bởi Nguyễn Khắc Xuyên, NXB Trẻ (Thành Phố HCM – 1999). Có thể tham khảo bản chép tay trên mạng như https://archive.org/details/DictionariumAnamiticoLatinumPigneaux/Dictionarium%20Anamitico-Latinum%20-%201772%2C%20P.J.%20Pigneaux/page/n1/mode/2up?view=theater, v.v.
2) Philiphê Bỉnh (1822). Sách Sổ Sang Chép Các Việc, NXB Viện Đại Học Đà Lạt, 1968; Phép Giảng Tám Ngày, Truyện nước Anam Đàng trong quyển nhị, Truyện nước Annam Đàng Ngoài chí Đàng Trong, v.v. Các tài liệu viết tay của chính tác giả còn lưu trữ trong thư viện tòa thánh La Mã đã được đăng trên mạng công cộng như https://www.wiglaf.org/vatican/fonds/Borg.tonch.html...
3) Đỗ Quang Chính, SJ (2003). Nhìn lại Giáo Hội hòa mình trong xã hội Việt Nam - có thể đọc toàn bài trên trang này https://dongten.net/nhin-l%e1%ba%a1i-giao-h%e1%bb%99i-hoa-minh-trong-xa-h%e1%bb%99i-vi%e1%bb%87t-nam/6/…
(1972) Lịch sử chữ quốc ngữ 1620-1659. NXB Đuốc Sáng (Sài Gòn).
4) Huỳnh Tịnh Của (1895-1896), Đại Nam Quấc Âm Tự Vị, Tome I, II - Imprimerie REY, CURIOL & Cie, 4 rue d'Adran (Saigon).
5) Lã Minh Hằng (2013), Khảo cứu từ điển song ngữ Hán - Việt: Đại Nam quốc ngữ - nguyên bản Nguyễn Văn San. Hà Nội - NXB Đại học Quốc gia Hà Nội
6) Nguyễn Quang Hồng (2015). Tự điển chữ Nôm dẫn giải, Tập 1 và 2 – NXB Khoa Học Xã Hội/Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (Hà Nội).
7) Gustave Hue (1937), Dictionnaire annamite-chinois-français, Imprimerie Trung-hoà - NXB Khai Trí (Sài Gòn) in lại năm 1971 theo bản gốc năm 1937
8) Nguyễn Văn Khang (Chủ biên), Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường Việt, NXB Văn Hóa Dân Tộc (Hà Nội).
9) Đinh Gia Khánh/Nguyễn Lương Ngọc (1958), Thiên Nam Ngữ Lục - Diễn ca lịch sử, Cục Xuất Bản - Bộ Văn Hoá - NXB Văn Hoá (Hà Nội, 1958).
10) Trương Vĩnh Ký J.B.P. (1884, 1920), Petit dictionnaire français annamite, Imprimerie de l'union Nguyễn Văn Của (Saigon).
11) Josepho Maria Morrone (khoảng đầu TK 19). Lexicon Cochin-sinense Latinum đăng trong cuốn A Dissertation on the Nature and Character of the Chinese System of Writing viết bởi nhà ngôn ngữ Mỹ Peter Stephen Du Ponceau (1838), in lại bởi NXB Kessinger Publishing. Kèm thêm bảng từ vựng căn bản có 333 chữ Nôm và chữ quốc ngữ với giải thích.
12) Hoàng Thị Ngọ (1999). Chữ Nôm và tiếng Việt qua bản giải âm Phật Thuyết Đại Báo Phụ Mẫu Ân Trọng Kinh. NXB Khoa Học Xã Hội (Hà Nội).
(2016) Từ điển song ngữ Hán Việt: Chỉ nam Ngọc âm giải nghĩa, khảo cứu, phiên âm, chú giải/Hoàng Thị Ngọ – NXB Văn Học (Hà Nội).
13) Alexandre de Rhodes (1651). Phép Giảng Tám Ngày – Tủ Sách Đại Kết in lại từ Tinh Việt Văn Đoàn (1961 – Sài Gòn) với phần giới thiệu của tác giả Nguyễn Khắc Xuyên.
(1651) Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum, thường gọi là từ điển Việt-Bồ-La; bản dịch của Thanh Lãng, Hoàng Xuân Việt, Đỗ Quang Chính – NXB Khoa Học Xã Hội, Thành Phố HCM (1991).
Tường Trình về Đàng Trong 1645, bản dịch của Hồng Nhuệ, NXB Ánh Sáng Publishing, Escondido (California/Mỹ, 1994?).
Lịch sử Vương Quốc Đàng Ngoài từ 1627 tới năm 1646, dịch giả Nguyễn Khắc Xuyên – Tủ sách Đại Kết, Thành phố HCM (1994).
14) Jean Louis Taberd (1838) – tên Việt là cố Từ – Dictionarium Annamitico-Latinum. Serampore (Bengale) và cuốn Tự điển La Tinh – Việt (1838).
15) J. S. Theurel (1877). Dictionarum Annamitico-Latinum. LM Theurel ghi nhận LM Taberd khởi thảo và ông cố tình ‘bổ sung’ ngay trong cách giới thiệu trang đầu, (td. hàm ý các cách dùng Đàng Ngoài khác với Đàng Trong/NCT) – Ninh Phú (Đàng Ngoài).
16) Nguyễn Cung Thông (2022) Loạt bài viết về "Tiếng Việt từ TK 17" như bài Tiếng Việt từ TK 17: một số từ Hán Việt thời LM de Rhodes (phần 37) - tham khảo toàn bài trên trang này chẳng hạn https://nghiencuulichsu.com/2022/11/28/tieng-viet-tu-tk-17-mot-so-tu-han-viet-thoi-lm-de-rhodes-phan-37/#comments, v.v.
(2023) Tiếng Việt từ TK 17: cách dùng Mỵ (Mị) Chu, Diễn Chu, bồ cu, bồ câu… Bùi Chu (phần 39).
(2025) Tiếng Việt từ TK 17, cách dùng từ: đạo bụt, giáo bụt... kiếp, nghiệp, kệ, pháp môn, mục liên, tì lô… - có thể tham khảo loạt bài viết này trên trang này chẳng hạn https://tapchinghiencuuphathoc.vn/tieng-viet-tu-tk-17-cach-dung-tu-dao-but-giao-but-kiep-nghiep-ke-phap-mon-muc-lien-ti-lo-phan-50b.html, v.v.
17) Pierre-Gabriel Vallot (1898) Dictionnaire franco-tonkinois illustré. NXB F.H. Schneider (Hà Nội).
(1904) Petit dictionnaire annamite-français - tái bản đợi nhì - Imprimeur-Éditeur F. H. Schneider (HANOI)
Phụ Trương
1. Phép Giảng Tám Ngày, trang 110: để ý cách dùng dọc đàng (~ dọc đường) - âm cổ hơn đàng hợp vần sàng còn bảo lưu trong tục ngữ "Đi một đàng, học một sàng khôn"; nước Thiên Trúc và Thiên Trúc quốc dùng trong cùng một đoạn văn. Đạo Thíc (~ Thích) là cách dùng cổ nghĩa là đạo Phật - so với cách gọi đạo Khổng, đạo Lão, đạo Gia Tô (âm HV Giê Su ~ Da Tô 耶穌). Đoạn này kể lại truyền thuyết vua Hán Minh Đế (28 - 75 SCN) sai sứ đi thỉnh kinh Phật về nước: Hán Minh Đế (năm 68 SCN) nằm mộng thấy người bằng vàng chói sáng/Thánh nhân ở Tây phương, gọi là Phật, nên sai sứ sang Tây phương thỉnh kinh đạo Thánh về Lạc Dương, sau đó dựng chùa Bạch Mã và thỉnh các cao tăng sang Trung Hoa hành lễ và truyền đạo. Đa số các tài liệu và sử gia Trung Hoa thường trích câu chuyện trên khi viết về lịch sử Phật Giáo Trung Hoa. Các giáo sĩ Dòng Tên đã đặt vấn đề về truyền thuyết thỉnh kinh lộn này: sứ thần sang Thiên Trúc (chỉ đi được một phần đường vì mệt nhọc) chứ chưa thực sự đến Tây phương để thỉnh kinh Đức Chúa Trời (kinh Thánh không phải kinh Phật), hàm ý người bằng vàng sáng chói (có phép mầu) là Thánh nhân/Thượng Đế (Đức Chúa Trời).

2. Truyện nhật trình ông Fernão Mendes Pinto - LM Philiphê Bỉnh
Trích từ trang https://digi.vatlib.it/view/MSS_Borg.tonch.20. Vào cuối TK 18 và đầu TK 19 thì bề và chiều đã dùng như nhau: chiều tràng (~ bề tràng thời VBL), như cụ Bỉnh lại dùng bề ngang y như thời VBL. Để ý là bề ngang lãnh thổ Việt Nam theo cụ Bỉnh là 200 dặm, tức khoảng 200x444 = 88800 m hay khoảng 90 km, thật ra không đồng đều: khoảng hẹp nhất ở Quảng Bình từ 30 km đến 50 km, khoảng rộng nhất ở miền Bắc thì từ 500 km đến 600 km… Có lẽ ký ức về các địa phương như Hải Dương (quê của cụ Bỉnh), Bùi Chu (Nam Định, nhiều lần qua lại cho việc đạo) đã ảnh hưởng phần nào đến kết quả ước lượng bề ngang của cụ Bỉnh: ở các khu vực này thì bề ngang lãnh thổ Việt Nam khoảng hơn 100 km.

[1] Nghiên cứu ngôn ngữ độc lập ở Melbourne (Úc) – email nguyencungthong@gmail.com
[2] Giao cảm thời Đường có nghĩa là cảm ứng lẫn nhau, td. Hàn Dũ 韓愈 (768-824) từng viết "Ngũ khí tự hành, vạn vị thuận thành, giao cảm bàng sướng, thánh hiền dĩ sanh 五氣敘行, 萬彙順成, 交感旁暢, 聖賢以生 " (Tế Đổng tướng công văn 祭董相公文) - tạm dịch/NCT: năm loại năng lượng theo thứ tự, mọi sự đều hoàn tất, giao cảm thông suốt, thánh hiền ra đời. Tuy nhiên, một nét nghĩa mở rộng, phàm tục hơn (rất 'cụ thể') phát sinh sau này để chỉ giao cấu/ân ái nam nữ: td. tác giả Lăng Mông Sơ (1580-1644) từng viết trong Sơ khắc phách án kinh kì quyển thập thất "Thử hậu hoảng hoảng hốt hốt, hợp nhãn tựu mộng kiến Ngô thị lai dữ tha giao cảm 此後恍恍惚惚, 合眼就夢見吳氏來與他交感" - tạm dịch/NCT: sau đó, trong cơn mộng ảo ông ta thấy bà Ngô đến cùng ân ái nhau. Một điểm đáng nhắc lại ở đây là cách dùng giao cảm phản ánh giao lưu ngôn ngữ văn hóa với Trung Hoa vào TK 16 và 17, cũng như các cách dùng phạn so với phạm như làm phúc làm phạn, Tịnh Phạn Vương, lịch sự, Phổ Kiến so với Phúc Kiến trong VBL; tham khảo thêm loạt bài viết "Những đợt sóng giao lưu ngôn ngữ Việt-Trung qua con đường tôn giáo" cùng tác giả (NCT, 2014), trên trang này chẳng hạn http://khoavanhoc-ngonngu.edu.vn/nghien-cuu/ngon-ngu-hoc/291-en-category/conference/literature,-buddhism/5149-nhng-t-song-giao-lu-ngon-ng-vit-trung-qua-con-ng-pht-giao-am-han-vit-phm-hay-phn-phn-11.html, v.v.
[3] Khốn nạn HV hàm ý cực khổ đáng thương (heu miſellule, verba compatientis/L VBL trang 374) - không có nghĩa tiêu cực như tiếng Việt hiện đại hàm ý đáng ghét!
[4] Fernão Mendes Pinto (1509-1583) là một văn hào và nhà thám hiểm gốc Bồ Đào Nha, từng du hành qua Ấn Độ và Đông Nam Á như Xiêm La, Nhật Bản, Java, Trung Hoa, Đàng Trong (Cochinchina)... Ông bị bắt và tù khổ sai một năm ở Trung Hoa: các câu chuyện được ghi chép lại và xuất bản sau khi ông qua đời vào năm 1614, tựa đề Pilgrimage (tiếng Bồ là Peregrinação). Cụ Philiphê Bỉnh soạn cuốn Truyện nhật trình ông Fernão Mendes Pinto vào năm 1817.
[5] Quách 郭 bộ ấp hàm ý tường ở ngoài thành td. thành quách, tên nước, mở rộng nghĩa chỉ bộ phận ở ngoài của vật gì - dùng như là khuếch 廓. Quách bộ mộc 槨 椁 chỉ cái quách bọc ngoài hòm (trong quan ngoài quách).
[6] LM de Rhodes đặc biệt chú ý về vấn đề giá cả/mua bán, có lẽ từ các sinh hoạt hàng ngày ở Đàng Trong và Đàng Ngoài: td. mục tiền có cả 4 tờ/trang để giải thích - VBL trang 792, 793, 784 và 795. Mục tiền là dài nhất trong VBL so với các mục quan trọng khác như mục giờ (cách gọi ngày, giờ, tháng, năm) VBL trang 286, 287 và 288 hay mục tang VBL trang 721, 722. Các ghi chép này cho thấy sự quan tâm đặc biệt đối với văn hóa ngôn ngữ địa phương của các giáo sĩ khi sang ĐNA truyền đạo, và cung cấp nhiều thông tin thực địa rất thú vị từ những chứng nhân lịch sử (‘mắt thấy tai nghe’ tại chỗ).
[7] Phụ âm đầu k- có thể ngạc hóa/vòm hóa (palatalised) để cho ra phụ âm gi-: td. một dạng âm cổ phục nguyên của gian/gián/nhàn 間 là *kæn mà tiếng Việt còn bảo lưu qua dạng căn (gian nhà). VBL giải thích căn là khoảng không gian giữa hai cột trụ của một nhà gỗ, đây cũng là một nét nghĩa của gian (< căn) mà LM de Rhodes đã ghi nhận chính xác; khuynh hướng ngạc hóa còn đi xa hơn để cho ra dạng nhàn. Nhờ vào VBL mà ta có thể so sánh tương quan căn - gian qua các liên hệ cang - giang trong cách dùng tương đương cang la ~ giang la (VBL trang 85, 277), cả - giá trong khảo cả ~ khảo giá (VBL trang 363), cả (pretium/L - VBL trang 77) là âm cổ của giá (pretium/L cùng nghĩa - VBL trang 271). Đây là các dữ kiện quan trọng để ta hiểu thêm tại sao lại có cách dùng giá cả, hay mà cả (VBL trang 77, 441) lại có nghĩa là trả giá trong tiếng Việt hiện đại. Mà cả là æstimo (tiếng La Tinh/VBL có nghĩa là đánh giá, định giá, suy đoán): cả là âm cổ của giá 價 (giá tiền), do đó mà có thể liên hệ đến ma 摩 (mài, xem xét, đoán) cùng âm điệu (bằng).
[8] Từ điển Việt Bồ La ghi tiếng Đàng Trong hay Đàng Ngoài? Vấn đề không đơn giản vì cần phải nhận ra tiếng Đàng Trong vào TK 17 phần lớn do những đợt di dân từ Đàng Ngoài đem đến; do đó phần lớn tiếng Đàng Trong vẫn còn bảo lưu ngôn ngữ nguồn (Đàng Ngoài) cùng với một số tiếng địa phương và quá trình hòa nhập của các sắc dân ở vùng đất mới - đa phần là người Đàng Ngoài.
[9] Chữ Nôm xắc (xa xắc) trong tự điển Béhaine (1772/1773), Taberd (1838) là chức HV 職 hay 聀, hỗ trợ cho tương quan *khác - xác - chắc… Tuy nhiên lại ghi xác biết (~ biết chắc), mấy xác với xác là 殼 hay 壳.
[10] Các thuật ngữ khoa học như xác suất, điện thoại, kinh tế… Tuy viết bằng chữ Hán nhưng do học giả Nhật Bản chế ra, còn gọi là Hòa-Chế-Hán-Ngữ 和製漢語, Nhật-Chế-Hán-Ngữ 日製漢語 hay Ngoại-Lai-Ngữ 外來語, xuất hiện từ khoảng cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20, trong thời kỳ cải cách của Minh Trị Duy Tân; tham khảo thêm trong bài viết Tiếng Việt từ thời LM de Rhodes – từ nhà thương đến nhà thương xót và nhà tình thương, bệnh viện (phần 25), Tiếng Việt từ thế kỉ 17 – từ Luận Phép Học đến Khoa Học (phần 27) cùng tác giả/NCT.
[11] Nghĩa của câu "Phiến gỗ khoát một thước": có khả năng cao là thanh gỗ có bề ngang/rộng 100 mm hay 10 cm, hay cũng có thể rộng khoảng 40 cm đến 70 cm chỉ một thước ta hay thước đo vải. Tuy nhiên, một thước cũng có thể là một thước tây hay bằng 100 cm. Để vào đầu TK 19, giá trị của một thước phản ánh qua câu Kiều 2168 diễn tả hình dáng và kích thước một bậc anh hào: 身高 Vai năm tấc rộng, thân mười thước cao...
[12] Có khả năng động từ quát (la to lên, nạt nộ) liên hệ với khoát (mở miệng to ra, nói lớn hơn). Chữ hiếm hoặc/hức/úc 㖪 có thể đọc thành quắc - quát, Quảng Vận ghi một nét nghĩa liên hệ là 大笑貌 đại tiếu mạo ~ cười lớn tiếng; Dương Tử/Phương Ngôn ghi nghĩa chữ hiếm này là thanh dã 聲也 ~ tiếng ồn. Có tác giả đề nghị quát liên hệ đến 聒 quát (ồn ào). Một dạng chữ Nôm cổ của quát là quát HV 括 (đọc như khoát 闊 theo Tập Vận 苦活切 khổ hoạt thiết), tham khảo thêm phần bàn về chữ khoát HV trong mục 2.1
[13] Cư Trần Lạc Đạo Phú (vua Trần Nhân Tông 1258 - 1308) dùng quốc một cách khá tự do: td. Kinh xem ba bận, ngồi ngơi mái quốc Tân La, so với nước (chất lỏng): td. Chơi nước biếc, ẩn non xanh; "giảng tin lành sự quốc trên trời" PGTN trang 182, "quốc trên trời đã đến gần" PGTN trang 177… Quân quốc (milites/L) là quân lính/quân đội của nước, thường gặp trong các văn bản chữ Nôm/Quốc Ngữ thời LM de Rhodes: "có đại thần cả và nước và quân quốc đều cùng thiên hạ đi cùng" PGTN trang 21; quân quốc viết theo thứ tự chữ Việt. Để ý quân viết là 軍 bộ xa khác với quân 君 bộ khẩu trong quốc quân là vua một nước (cuôn - ꞗua/VBL ~ rex/L). Vào TK 17, trong các bản Kinh Lạy Cha đầu tiên vẫn dùng cụm từ quốc cha cả sáng, điều này cho thấy quốc HV (chỉ nước/quốc gia) có thể dùng như một hình vị tự do như nước (chất lỏng); ngay cả trong tiếng Việt hiện đại, người viết (NCT) cũng đã nghe thấy cách dùng 'quốc ngoại' so với các dạng ngoại quốc, nước ngoài.
[14] Thật ra, sự phân biệt hai loại hình ngôn ngữ centum và satem không đơn giản vì có một số ngôn ngữ satem lại còn bảo lưu các tính chất thuộc ngôn ngữ centum (như tiếng Albanian với các phụ âm labiovelar *kp *kw) cũng như các khuynh hướng biến âm trên hiện diện trong nhiều ngôn ngữ và chồng chéo, thay đổi theo dòng thời gian. Tuy nhiên, khuynh hướng xát hóa thể hiện khá rõ nét khi so sánh các ngôn ngữ không có họ hàng với nhau như Anh, Pháp, Việt… Đây là một nguyên nhân danh từ Chemistry (Hóa Học) đọc như là *kemistry trong tiếng Anh (với phụ âm đầu k-, gốc Hi Lạp khemeia) so với tiếng Pháp lại đọc là Chimie với phụ âm đầu sh-…
[15] Nguyễn Văn Khang (Chủ biên), Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002). Từ điển Mường Việt. NXB Văn Hóa Dân Tộc (Hà Nội).