Danh ngôn
“Thế giới này, như nó đang được tạo ra, là không chịu đựng nổi. Nên tôi cần có mặt trăng, tôi cần niềm hạnh phúc hoặc cần sự bất tử, tôi cần điều gì đó có thể là điên rồ nhưng không phải của thế giới này.”
“Ce monde, tel qu’il est fait, n’est pas supportable. J’ai donc besoin de la lune, ou du bonheur, ou de l’immortalité, de quelque chose qui ne soit dement peut-etre, mais qui ne soit pas de ce monde.”
(Albert Camus, Caligula)
.
“Tất cả chúng ta, để có thể sống được với thực tại, đều buộc phải nuôi dưỡng trong mình đôi chút điên rồ.”
“Nous sommes tous obligés, pour rendre la realite supportable, d’entretenir en nous quelques petites folies.”
(Marcel Proust, À l’ombre des jeunes filles en fleurs)
.
“Nghệ thuật và không gì ngoài nghệ thuật, chúng ta có nghệ thuật để không chết vì sự thật.”
“L’art et rien que l’art, nous avons l’art pour ne point mourir de la vérité.” (Friedrich Nietzsche, Le Crépuscule des Idoles)
.
“Mạng xã hội đã trao quyền phát ngôn cho những đạo quân ngu dốt, những kẻ trước đây chỉ tán dóc trong các quán bar sau khi uống rượu mà không gây hại gì cho cộng đồng. Trước đây người ta bảo bọn họ im miệng ngay. Ngày nay họ có quyền phát ngôn như một người đoạt giải Nobel. Đây chính là sự xâm lăng của những kẻ ngu dốt.”
“Social media danno diritto di parola a legioni di imbecilli che prima parlavano solo al bar dopo un bicchiere di vino, senza danneggiare la collettività. Venivano subito messi a tacere, mentre ora hanno lo stesso diritto di parola di un Premio Nobel. È l’invasione degli imbecilli.”
(Umberto Eco, trích từ bài phỏng vấn thực hiện tại Đại học Turin (Ý), ngày 10 tháng 6 năm 2015, ngay sau khi U. Eco nhận học vị Tiến sĩ danh dự ngành Truyền thông và Văn hoá truyền thông đại chúng. Nguyên văn tiếng Ý đăng trên báo La Stampa 11.06.2015)
Ban Biên tập
Địa chỉ liên lạc:
1. Thơ
tho.vanviet.vd@gmail.com
2. Văn
vanviet.van14@gmail.com
3. Nghiên cứu Phê Bình
vanviet.ncpb@gmail.com
4. Vấn đề hôm nay
vanviet.vdhn1@gmail.com
5. Thư bạn đọc
vanviet.tbd14@gmail.com
6. Tư liệu
vanviet.tulieu@gmail.com
7. Văn học Miền Nam 54-75
vanhocmiennam5475@gmail.com
Tra cứu theo tên tác giả
- A. A. Fadeev
- A. Puskin
- A. T.
- Abdulrazak Gurnah
- Abraham F. Lowenthal
- Ace Le
- Ace Lê
- Adam Gopnik
- Adonis
- Adrian Horton
- Agi Mishol
- Ái Điểu
- Ajar
- Akiko Miki
- Alain Guillemin
- Alan Phan
- Alăng Văn Gáo
- Alăng Văn Giáo
- Albert Camus
- Aldous Huxley
- Aleksandr Griboedov
- Alesandr Blok
- Alex Marshall
- Alex Smith
- Alex Thai
- Alex-Thái Đình Võ
- Alexander Fadeev
- Alexander Solzhenitsyn
- Alexandra Alter
- Alexandre FERON
- Alice Munro
- Alina Lesik
- Alison Flood
- Allen Ginsberg
- Amanda Gorman
- Amartya Sen
- Amelia Glaser
- Amos Oz
- An Nam
- Anatole France
- Anatoly Gavrilov
- Anders Olsson
- André Breton
- André Menras
- André Menras – Hồ Cương Quyết
- André Menras Hồ Cương Quyết
- Andrea Hoa Pham
- Andrea Kendall-Taylor
- Andreas Fulda
- Andreas Wimmer
- Andrew Postman
- Andy Cao
- Anh Anh
- Anh Hồng
- Anh Hồng (nhà thơ)
- Ánh Liên
- Anh Nhi
- Anh Văn
- Anika Zeller
- Anna Akhmatova
- Anna Maria Bracale Ceruti
- Anna Mitchell
- Anna Schmid
- Anne Carson
- Anne Cazaubon
- Anne Hébert
- Anne Henochowicz
- Anne Nguyễn
- Annie Ernaux
- António Jacinto
- Antôn Nguyễn Trường Thăng
- Archimedes L.A. Patti
- Arlette Quỳnh Anh Trần
- Arnold Schwarzenegger
- Artem Sakharov
- Arthur Koestler
- Arty Abel
- Arvind Subramanian
- Augustina
- Aurélie Coulon
- Aurelien Breeden
- Ba Sàm
- Bá Thụ Đàm
- Bạch Cúc
- Bạch Hoàn
- Bách Mỵ
- Bách Thân
- Bạch X. Phẻ
- Bạch Xuân Phẻ
- Bakhtin
- Ban Mai
- Bàn Văn Thòn
- Ban Vận động Văn đoàn Độc lập Việt Nam
- Bảo Chân
- Bảo Huân
- Bảo La
- Bảo Nhi Lê
- Bảo Ninh
- Bảo Phác
- Bảo Tích
- Bão Vũ
- Bảo Yến
- Barbara Demick
- Bashô
- Bạt Xứ
- Batrioldman
- Bauxite Việt Nam
- Bắc Đảo
- Bắc Phong
- Bằng Việt
- BB Ngô
- Bei Dao
- Benjamin Péret
- Benjamin Ramm
- Bertolt Brecht
- Bertrand Russell
- Bettina Rheims
- Bích Ngân
- Biếm họa
- Biên Cương
- Biệt Hiệu
- Bilahari Kausikan
- Bill Hayton
- Billy Collins
- Bình Nguyên Lộc
- Brahma Chellaney
- Branko Milanovic
- Brett Reilly
- Brian Pascus
- Brian Wu
- Brice Pedroletti
- Brodsky
- Bryan
- Bùi An
- Bùi Bảo Trúc
- Bùi Bắc
- Bùi Bích Hà
- Bùi Chát
- Bùi Chí Trung
- Bùi Chí Vinh
- Bùi Công Thuấn
- Bùi Công Trực
- Bùi Đức Lại
- Bùi Giáng
- Bùi Hải Quảng
- Bùi Hoàng Tám
- Bùi Hoằng Vị
- Bùi Huệ Chi
- Bùi Huy
- Bui Huy Hoi Bui
- Bùi Mai Hạnh
- Bùi Mạnh Hùng
- Bùi Mẫn Hân
- Bùi Minh Quốc
- Bùi Ngọc Tấn
- Bùi Quang Thắng
- Bùi Suối Hoa
- Bùi Thanh Hiếu
- Bùi Thanh Phương
- Bùi Thanh Tuấn
- Bùi Thụy Băng
- Bùi Tiến An
- Bùi Trân Phượng
- Bùi Trọng Hiền
- Bùi Văn Kha
- Bùi Văn Nam Sơn
- Bùi Việt Sỹ
- Bùi Vĩnh Phúc
- Bùi Xuân Bách
- Bùi Xuân Đính
- Bùi-Viết Văn Đức
- Bulgakov
- Bửu Chỉ
- C.D.
- Cái Lư Hương
- Cái Trọng Ty
- Cam Ly
- Cameron Shingleton
- Cảnh Chánh
- Cao Bảo Vân
- Cao Bình Minh
- Cao Chi
- Cao Gia An
- Cao Hành Kiện
- Cao Huy Thuần
- Cao Kim Ánh
- Cao La
- Cao Quang Nghiệp
- Cao Tần
- Cao Thị Hồng
- Cao Thu Cúc
- Cao Tự Thanh
- Cao Việt Dũng
- Cao Xuân Hạo
- Cao Xuân Huy
- Carl Bildt
- Carl O. Schuster
- Carlos Assunção
- Carolyn Mary Kleefeld
- Cát Linh
- Cẩm Tú
- Cấn Thị Thêu
- Chan Phuong
- Chanh Tam
- Charles Bo
- Charles Bukowski
- Charles S. Kraszewski
- Charles Simic
- ChatKP
- Chau Doan
- Châm Khanh
- Chân Minh
- Chân Pháp Xa
- Chân Phương
- Chân Xuân Tản Viên
- Châu Diên
- Châu Hải Đường
- Châu Hồng Thủy
- Châu Hữu Quang
- Chenn
- Chế Diễm Trâm
- Chế Lan Viên
- Chi Mai
- Chi Phương
- Chiêu Dương
- Chiêu Khiêm
- Chiharu Shiota
- Chim Hải
- Chim Trắng
- Chinh Ba
- Chính Tâm
- Chính Vĩ
- Chinua Achebe
- Chơn Không Cao Ngọc Phượng
- Christian Gampert
- Christian Welzel
- Christina Mary Hjortlund
- Christoph Giesen
- Christoph Sator
- Christopher Balding
- Christopher Goscha
- Christy Wampole
- Chu Dương
- Chu Hảo
- Chu Hoạch
- Chu Kim
- Chu Mộng Long
- Chu Quang Tiềm
- Chu Tử
- Chu Văn Lễ
- Chu Văn Sơn
- Chu Vĩnh Hải
- Chu Vương Miện
- Chu Xuân Diên
- Chung Le
- Claire Simon
- Clay Phạm
- Concepcion de Leon
- Connie Hoàng
- Cora Engelbrecht
- Costica Bradatan
- Cổ Ngư
- Công Nguyễn
- Cù An Hưng
- Cù Huy Hà Vũ
- Cù Mai Công
- Cù Tuấn
- Cung Minh Huân
- Cung Tích Biền
- Cung Trầm Tưởng
- Cư sĩ Minh Đạt
- D. S. Likhachev
- Da Màu
- Dạ Ngân
- Dạ Thảo Phương
- Dã Tượng
- DAD
- Dadolin Murak
- Damien Keown
- Dan Bilefsky
- Dan Slater
- Dana Gioia
- Danh ngôn
- Dani Rodrik
- Daniel Halpern
- Daniel Hautzinger
- Daron Accemoglu
- David Brown
- David Gascoyne
- David Marchese
- David Weinberger
- Ðặng Thơ Thơ
- Demetrio Paparoni
- DEUTSCHE WELLE
- Di
- Di Li
- Diêm Liên Khoa
- Diễm Thi
- Diễm Tường
- Diễn đàn Thế kỷ
- Diệp Duy Liêm
- Diệp Huy
- Ðinh Cường
- Dino Buzatti
- Dipanjan Roy Chaudhury
- Dmitri Prokofyev
- Dmitry Burago
- Dmitry Muratov
- Doãn Cẩm Liên
- Doãn Mạnh Dũng
- Doãn Mẫn
- Doãn Quốc Sỹ
- Dominique Lemieux
- Donald Inglehart
- Donna Ashworth
- Ðỗ Quang Nghĩa
- Ðỗ Quyên
- Du Tử Lê
- Dung Nguyễn
- Dũng Phan
- Dũng Trung Kqd
- Dũng Vũ
- Duy Lam
- Duy Tân
- Duy Thanh
- Duy Thông
- duyên
- Duyên Anh
- Duyên Khánh
- Dư Hoa
- Dư Kiệt
- Dư Thị Hoàn
- Dư Thu Vũ
- Dương Đại Triều Lâm
- Dương Đình Giao
- Dương Khánh Phương
- Dương Kiền
- Dương Ngạn
- Dương Nghiễm Mậu
- Dương Ngọc Thái
- Dương Như Nguyện
- Dương Phương Vinh
- Dương Thắng
- Dương Thiệu Tước
- Dương Thu Hương
- Dương Thuấn
- Dương Tú
- Dương Tường
- Dương Văn Ba
- Dương Vân
- Dylan Suher
- Đà Văn
- Đàm Hà Phú
- Đàm Hách Thành
- Đào An Khánh
- Đào Anh Kha
- Đào Công Tiến
- Đào Duy Anh
- Đào Hiếu
- Đào Lê Na
- Đào Ngọc Chương
- Đào Nguyên
- Đào Nguyễn
- Đào Nguyên Phương Thảo
- Đào Như
- Đào Phương Liên
- Đào Quang Toản
- Đào Tấn Phần
- Đào Thái Tôn
- Đào Thị Hương
- Đào Tiến Thi
- Đào Trung Đạo
- Đào Trường Phúc
- Đào Tuấn
- Đào Tuấn Ảnh
- Đào Văn Bình
- Đào Văn Thuỵ
- Đào Văn Tiến
- Đào Vũ Anh Hùng
- Đạt Nguyễn
- Đặng Anh Đào
- Đặng Bích Phượng
- Đặng Chương Ngạn
- Đặng Đình Cung
- Đặng Đình Mạnh
- Đặng Hà
- Đặng Hải Sơn
- Đặng Hoàng Giang
- Đặng Hồng Nam
- Đặng Hùng Võ
- Đặng Hương Giang
- Đặng Hữu
- Đặng Mai Lan
- Đặng Mậu Tựu
- Đăng Nguyên
- Đặng Phùng Quân
- Đặng Quốc Thông
- Đặng Sơn Duân
- Đặng Thái
- Đăng Thành
- Đặng Thân
- Đặng Thị Hảo
- Đặng Thơ Thơ
- Đặng Tiến
- Đặng Tiến (Thái Nguyên)
- Đặng Trung Nghĩa
- Đặng Túy
- Đặng Văn Dũng
- Đặng Văn Hùng
- Đặng Văn Ngữ
- Đặng Văn Sinh
- Đặng Vũ Vương
- Đặng Xuân Thảo
- Đặng Xuân Xuyến
- Đằng-Giao
- Điểm Thọ
- Đinh Bá Anh
- Đinh Cường
- Đinh Hoàng Thắng
- Đinh Hồng Phúc
- Đinh Hùng
- Đình Kính
- Đinh Lê Vũ
- Đinh Linh
- Đinh Ngọc Thu
- Đinh Phương
- Đinh Phương Thảo
- Đinh Quang Anh Thái
- Đinh Thanh Huyền
- Đinh Thị Như Thúy
- Đinh Trường Chinh
- Đinh Từ Bích Thuý
- Đinh Từ Bích Thúy
- Đinh Văn Đức
- Đinh Vũ Hoàng Nguyên
- Đinh Ý Nhi
- Đinh Yên Thảo
- Đoàn Ánh Thuận
- Đoàn Bảo Châu
- Đoàn Cầm Thi
- Đoàn Công Lê Huy
- Đoàn Hồng Lê
- Đoàn Huy Giao
- Đoàn Huyền
- Đoàn Khắc Xuyên
- Đoàn Lê Giang
- Đoàn Nhã Văn
- Đoàn Thanh Liêm
- Đoan Trang
- Đoàn Tùng Nguyễn
- Đoàn Tử Huyến
- Đoàn Việt Hùng
- Đoàn Xuân Kiên
- Đỗ Anh Hoa
- Đỗ Anh Tuấn
- Đỗ Bích Thuý
- Đỗ Cao Bảo
- Đỗ Duy Ngọc
- Đỗ Đức
- Đỗ Đức Đông Ngàn
- Đỗ Đức Hiểu
- Đỗ Hòa
- Đỗ Hoàng Diệu
- Đỗ Hồng Ngọc
- Đỗ Hồng Nhung
- Đỗ Hữu Chí
- Đỗ Kh
- Đỗ Kh.
- Đỗ Khiêm
- Đỗ Kim Thêm
- Đỗ Lai Thuý
- Đỗ Lai Thúy
- Đỗ Lê Anh Đào
- Đỗ Mạnh Hoàng
- Đỗ Minh Tuấn
- Đỗ Nghê
- Đỗ Ngọc
- Đỗ Ngọc Thống
- Đỗ Quang Nghĩa
- Đỗ Quang Vinh
- Đỗ Quý Toàn
- Đỗ Quyên
- Đỗ Quỳnh Dao
- Đỗ Thái Bình
- Đỗ Thắng Cảnh
- Đỗ Thị Thu Trà
- Đỗ Thiên Anh Tuấn
- Đỗ Trí Vương
- Đỗ Trọng Khơi
- Đỗ Trung Quân
- Đỗ Trường
- Đỗ Tuyết Khanh
- Đồng Chuông Tử
- Đông Hoài
- Đông Hồ
- Đông Kha
- Đông Ngàn Đỗ Đức
- Đông Nghi
- Đức Ban
- Đức Đàm
- Đức Flying Bay
- Đức Hoàng
- Đức Lê
- Đức Phổ
- Đức Tâm
- Đức Tiến
- E. M. Forster
- E.E. Cummings
- E.M. Chernoivanenko
- Eamonn Butler
- Eckart Kleßmann
- Eduardo Galeano
- Edward Hirsch
- Elena Pucillo Truong
- Elias Canetti
- Ellen Bass
- Eloisa Amezcua
- Emiel Roothooft
- Emma Loffhagen
- Emmanuelle Jardonnet
- Eric Henry
- Eric Weiner
- Erica Frantz
- Erik Harms
- Erik Korling
- Euan Ward
- Evgheni Dobrenko
- F.N.
- Federico García Lorca
- Feliks Kuznesov
- Filip Lech
- Flanny O’Connor
- Florence Noiville
- Florian Altenhöner
- Francis Fukuyama
- Francis Fukuyma
- François Guillemot
- Frank Dikötter
- Frank O'Hara
- Frankfurt
- Fred Hiatt
- Friedrich Dürrenmatt
- Friedrich Nietzsche
- Fritz J. Raddatz
- Gã Khờ
- Gabriel García Márquez
- Gabriel Josipovici
- Gaither Stewart
- Gaiutra Bahadur
- Gary Leupp
- Gặp gỡ và trò chuyện
- Georg Bönisch
- Georg Trakl
- George Burchett
- George Orwell
- George Perreault
- George Siemens
- Georges Condominas
- Gérard Noiriel
- Gerhard Will
- Germain Droogenbroodt
- Giang Dang
- Giang Lại Đức
- Giang Nam
- Giáng Vân
- Giáp Văn Dương
- Gideon Rachman
- Giuse Lê Công Đức
- Goethe
- Gonçalo Fernandes
- Gottfried Benn
- Graham Allison
- Grigory Yudin
- Günter Kunert
- Gyảng Anh Iên
- Hà Duy Phương
- Hà Dương Tuấn
- Hà Dương Tường
- Hà Đình Nguyên
- Hạ Đình Nguyên
- Hà Huy Khoái
- Hà Huy Sơn
- Hà Hương
- Hà Lệ Minh
- Hà Ngọc Hòa
- Hạ Nguyên
- Hà Nguyên Du
- Hà Nhân
- Hà Nhật
- Hà Phạm Phú
- Hà Quang Vinh
- Hà Sĩ Phu
- Hà Thanh Vân
- Hà Thế
- Hà Thị Minh Đạo
- Hà Thúc Sinh
- Hà Thủy Nguyên
- Hà Tùng Long
- Hà Tùng Sơn
- Hà Văn Thịnh
- Hà Văn Thùy
- Hà Vũ Trọng
- Hagi Kenaan
- Hai An Vu
- Hải Hạc
- Hải Ngọc
- Hai Thanh
- Han Dang
- Hàn Giang
- Han Kang
- Hàn Vĩnh Diệp
- Hạnh Diễm
- Hạnh Nguyên
- Hạnh Phước
- Hạnh Viên
- Hannah Beech
- Hào Thiện Nhân
- Hari Kunzru
- Haruki Murakami
- Hân Hương
- Heiko Buschke
- Heinrich Heine
- Henri Michaux
- Henry David Thoreau
- Henry Wadsworth Longfellow
- Heriberto Araújo
- Hermann Hesse
- Hiền Trang
- Hiệp Ikaria
- Hiệu Minh
- Hiếu Tân
- Ho Lai-Ming
- Hòa Bình Lê
- Hoa Níp
- Hoài Hương
- Hoài Nam
- Hoài Phương
- Hoài Thanh
- Hoài Việt
- Hoài Ziang Duy
- Hoan Doan
- Hoàn Nguyễn
- Hoàng Ánh
- Hoàng Anh Tuấn
- Hoàng Cát
- Hoàng Cầm
- Hoàng Chí Hiếu
- Hoàng Chính
- Hoàng Cường Long
- Hoàng Dũng
- Hoàng Dương Tuấn
- Hoàng Đăng Khoa
- Hoàng Đỗ
- Hoàng Đông
- Hoàng Đức Truật
- Hoàng Hà
- Hoàng Hải Thủy
- Hoàng Hải Vân
- Hoảng Hãn
- Hoàng Hôn
- Hoàng Hưng
- Hoàng Khởi Phong
- Hoàng Kim Oanh
- Hoàng Lại Giang
- Hoàng Lan
- Hoàng Lan Anh
- Hoàng Lan Chi
- Hoàng Lê
- Hoàng Lệ
- Hoàng Linh
- Hoàng Long
- Hoàng Mai Ðạt
- Hoàng Mạnh Hải
- Hoàng Minh Trí
- Hoàng Minh Tường
- Hoàng Nam
- Hoàng Nga
- Hoàng Ngọc Biên
- Hoàng Ngọc Hiến
- Hoàng Ngọc Nguyên
- Hoàng Ngọc Tuấn
- Hoàng Nguyễn
- Hoàng Nguyên Vũ
- Hoàng Nhơn
- Hoàng Nhuận Cầm
- Hoàng Phong Tuấn
- Hoàng Phủ Ngọc Tường
- Hoàng Quân
- Hoàng Quốc Dũng
- Hoàng Quốc Hải
- Hoàng Thị Hường
- Hoàng Thị Thu Thủy
- Hoàng Thu Phố
- Hoàng Thúy
- Hoàng Thuỵ Anh
- Hoàng Tiến
- Hoàng Trung Thông
- Hoàng Tuấn Công
- Hoàng Tuấn Phổ
- Hoàng Tùng
- Hoàng Tuỵ
- Hoàng Tư Giang
- Hoàng Văn Sơn
- Hoàng Việt
- Hoàng Vũ Sơn
- Hoàng Vũ Thuật
- Hoàng Xuân Phú
- Hoàng Xuân Sơn
- Hoàng Xuân Tuyền
- Hoàng Yến
- Horst Bienek
- Howard Gardner
- Hồ Anh Thái
- Hồ Bạch Thảo
- Hồ Bất Khuất
- Hồ Diệu Vân
- Hồ Dzếnh
- Hồ Đắc Vũ
- Hồ Đình Nghiêm
- Hồ Hải Thụy
- Hồ Hữu Tường
- Hồ Minh Tâm
- Hồ Ngọc Đại
- Hồ Như
- Hồ Phú Bông
- Hồ Tịnh Tình
- Hồ Trường An
- Hồ Tú Bảo
- Hội những người ủng hộ GS. Chu Hảo
- Hồng Anh
- Hồng Hoang
- Hồng Lê Thọ
- Hồng Phú
- Huệ Hương Hoàng
- Huguette Bertrand
- Huong Nguyen
- Huy Bảo
- Huy Cận
- Huy Đức
- Huy Tưởng
- Huyền Thương
- Huỳnh Duy Lộc
- Huỳnh Hoa
- Huỳnh Hữu Uỷ
- Huỳnh Hữu Ủy
- Huỳnh Kim Báu
- Huỳnh Kim Quang
- Huỳnh Lê Nhật Tấn
- Huỳnh Liễu Ngạn
- Huỳnh Ngọc Chênh
- Huỳnh Như Phương
- Huỳnh Sơn Phước
- Huỳnh Tấn Mẫm
- Huỳnh Thế Du
- Huỳnh Thục Vy
- Huỳnh Trọng Khang
- Huỳnh Tuấn Anh
- Hứa Chương Nhuận
- Hứa Lập Chí
- Hương Lan
- Hường Thanh
- Hương Thủy
- Hữu Danh
- Hữu Đông
- Hữu Loan
- Hữu Mai
- Hữu Phương
- Ian Bui
- Ian Johnson
- Igor Poglazov
- Iio Sōgi
- Ilza Burchett
- Inrasara
- Iris Radisch
- Isabella Kwai
- Issa
- Issac Bashevis Singer
- Italo Calvino
- Iya Kiva
- J. M. Lotman
- J.B Nguyễn Hữu Vinh
- Jacques Attali
- Jacques Prévert
- Jake Johnson
- James Borton
- James Daniel Spears
- James G. Zumwalt
- James Grossman
- James Joyce
- James Poniewozik
- James Stavridis
- James WrightJuan Felipe Herrera
- Jang Kều
- Janos Kornai
- Jared Carters
- Jason Lopata
- Jason Morris-Jung
- Jay Nordlinger
- Jaya K.
- Jean Chesnaux
- Jean d'Ormesson
- Jean Piaget
- Jean Przyluski
- Jean Toomer
- Jean-Jacques Brochier
- Jean-Jacques Roth
- Jean-Louis Rocca
- Jean-Luc Chalumeau
- Jean-Marc Roberts
- Jean-Patrick Géraud
- Jean-Paul Sartre
- Jefferson Cowie
- Jeffrey Hanfover
- Jeffrey Nall
- Jessica Swoboda
- Jessie Yeung
- Jiayang Fan
- Jimmy Carter
- Joan Hua
- João Guimarães Rosa
- Joaquin Nguyễn Hòa
- John Barrow
- John Cheever
- John D. Howard
- John Freeman
- John Keane
- John McCain
- Jon Fosse
- Jonathan Dee
- Jonathan London
- Jonathan Scott Holloway
- Jörg Wischermann
- Jorge Amado
- Jorge Luis Borges
- Joschka Fischer
- Josée Lapointe
- Joseph Wong
- Joseph Wright
- Josh Rogin
- Joshua Rothman
- Juan Pablo Cardenal
- Juan Pablo Cardenal & Heriberto Araújo
- Julia Cagé
- Julio Cortázar
- Jun’ichiro Tanizaki
- Kahil Gibral
- Kai Hoàng
- Kale
- Kalynh Ngô
- Kamel Daoud
- Kao Phú
- Kap Seol
- Karel Appel
- Karen Tongson
- Kate Chopin
- Kazuo Shiraga
- Kenneth Nguyen
- Kenzaburo Oe
- Keorapetse Kgositsile
- Kerstin Holm
- Kều Jang
- Kha Lương Ngãi
- Kha Tiệm Ly
- Khải Đơn
- Khái Hưng
- Khaled Juma
- Khaly Chàm
- Khang Quốc Ngọc
- Khánh
- Khánh Bình
- Khánh Duy
- Khánh Ly
- Khánh Mai
- Khanh Nguyen
- Khanh Pham
- Khánh Phương
- Khánh Trâm
- Khánh Trường
- Khét
- Khế Iêm
- Khiêm Nhu
- Khổng Đức Thiêm
- Khuất Đẩu
- Khuất Thu Hồng
- Khuê Minh Nguyệt
- Khuê Phạm
- Khuyết Thư
- Kiệm Hoàng
- Kiến Văn
- Kiệt Anh Hùng
- Kiệt Tấn
- Kiều Duy Vĩnh
- Kiều Loan
- Kiều Mai Sơn
- Kiều Maily
- Kiều Phong
- Kiều Thị An Giang
- Kim Ân
- Kim Chi
- Kim Dung
- Kim Hạnh
- Kim Thúy
- Kim Trần
- Kim Yi-deum
- Kinh Bắc
- Kính Hòa
- Klaus Wiegerefe
- Kobayashi Issa
- Kúm
- Kumar Vikram
- Kurt-Martin Mayer
- Kỳ Duyên
- Kyoko Numano
- L. N. Tolstoy
- L. V. H.
- La Khắc Hoà
- La Khắc Hòa
- Lã Nguyên
- Lại Nguyên Ân
- Lam Điền
- Lam Hạnh
- Lam Ngọc
- Lam Thái Hòa
- Lan Nguyên
- Lang Anh
- Langston Hughes
- LAP
- Larry Diamond
- Lars Vargö
- László Krasznahorkai
- Laura Cappelle
- Laurent Sagalovitsch
- Lawrence Ferlinghetti
- Lâm Chương
- Lâm Duyên
- Lâm Hạnh
- Lâm Lê
- Lâm Ngân Mai
- Lâm Quang Mỹ
- Lâm Thị Mỹ Dạ
- Lenin
- Leon Trotsky
- Leonard Cohen
- Leonardo da Vinci
- Lê An Thế
- Lê Anh Hoài
- Lê Anh Hùng
- Lê Ân
- Lê Bá Đảng
- Lê Bích Vượng
- Lê Chiều Giang
- Lê Công Định
- Lê Công Giàu
- Lê Công Tư
- Lê Ðình Nhất Lang
- Lê Dũng
- Lê Duy Nam
- Lê Đạt
- Lê Đăng Doanh
- Lê Đình Cai
- Lê Đình Khẩn
- Lê Đình Thắng
- Lê Đỗ Huy
- Lê Đức Dục
- Lê Đức Thôn
- Lê Giang Trần
- Lê Hải
- Lệ Hằng
- Lê Hiệp
- Lê Hoài Nguyên
- Lê Hoàng Diễm Trang
- Lê Hoàng Lân
- Lê Học Lãnh Vân
- Lê Hồ Quang
- Lê Hồng Hà
- Lê Hồng Hiệp
- Lê Hồng Lâm
- Lê Hùng
- Lê Hùng Vọng
- Lê Huyền Ái Mỹ
- Lê Huỳnh Lâm
- Lê Hữu
- Lê Hữu Khoá
- Lê Hữu Khóa
- Lê Hữu Nam
- Lê Kế Lâm
- Lê Khải
- Lê Kim Duy
- Lê Ký Thương
- Lê Lạc Giao
- Lê Luân
- Lê Mã Lương
- Lê Mai
- Lê Mai Lĩnh
- Lê Mạnh Chiến
- Lê Mạnh Đức
- Lê Minh
- Lê Minh Chánh
- Lê Minh Hà
- Lê Minh Hiền
- Lê Minh Khuê
- Lê Minh Phong
- Lê Ngân Hằng
- Lê Ngọc Luân
- Lê Ngọc Sơn
- Lê Nguyễn
- Lê Nguyễn Duy Hậu
- Lê Nguyễn Hương Trà
- Lê Nguyên Long
- Lê Nguyên Vỹ
- Lê Như Bình
- Lê Oa Đằng
- Lê Phan
- Lê Phú Khải
- Lê Quang
- Lê Quang Đức
- Lê Quảng Hà
- Lê Quang Hợp
- Lê Quang Thành
- Lê Quân
- Lê Quốc Anh
- Lê Quỳnh
- Lê Quỳnh Mai
- Lê Sa Long
- Lê Si Na
- Lê Sơn
- Lê Tất Đạt
- Lê Tất Điều
- Lê Thanh Dũng
- Lê Thanh Hải
- Lê Thanh Phong
- Lê Thanh Trường
- Lê Thân
- Lê Thế Thắng
- lê thi diem thuý
- Lê Thị Hồng Minh
- Lê Thị Huệ
- Lê Thị Hường
- Lê Thị Oanh
- Lê Thị Thanh Tâm
- Lê Thị Thấm Vân
- Lê Thiết Cương
- Lê Thiếu Nhơn
- Lê Thọ Bình
- Lê Thời Tân
- Lê Thời Thôi
- Lê Thu Hiền
- Lê Thúy Bảo Liên
- Lê Tiên Long
- Lê Trí Tuệ
- Lê Trinh
- Lê Trọng Nghĩa
- Lê Trọng Nguyễn
- Lê Trung Tĩnh
- Lê Trường Thanh
- Lê Tuấn Huy
- Lê Tuyết Hạnh
- Lê Văn Bỉnh
- Lê Văn Hảo
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hùng Vĩ
- Lê Văn Luân
- Lê Văn Sơn
- Lê Văn Trung
- Lê Văn Tùng
- Lê Vĩnh Tài
- Lê Vĩnh Triển
- Lê Vũ Trường Giang
- Lê Xuân Khoa
- Lê Xuyên
- Li Edelkoort
- Li Tana
- Li Zhongqin
- Liêu Diệc Vũ
- Liêu Thái
- Liễu Trương
- Linh Nguyên
- Linh Văn
- Linh Vân
- Linh-Chân Brown
- LKH
- Lorca
- Louis Aragon
- Louise Glück
- Lộc Vàng
- Lợi Phan Mai
- Luân Hoán
- Ludwig von Mises
- Luke Hunt
- Luke Turner
- Lữ Kiều
- Lữ Quỳnh
- Lương Đào
- Lương Thiệu Quân
- Lương Thư Trung
- Lưu Á Châu
- Lưu Bình Nhưỡng
- Lưu Diệu Vân
- Lưu Đình Long
- Lưu Đức Trung
- Lưu Hà
- Lưu Hiểu Ba
- Lưu Khánh Thơ
- Lưu Mê Lan
- Lưu Minh Hải
- Lưu Na
- Lưu Nhi Dũ
- Lưu Quang Vũ
- Lưu Thuỷ Hương
- Lưu Thủy Hương
- Lưu Trọng Tưởng
- Lưu Trọng Văn
- Lưu Uyên Khôi
- Lý Đợi
- Lý Gia Trung
- Ly Hoàng Ly
- Lý Ngang
- Ly Phạm
- Lý Quang Hoàn
- Lý Thanh
- Lý Tiến Dũng
- Lý Toàn Thắng
- Lý Trực Dũng
- Lý Xuân Hải
- Lydia Davis
- Lynh Bacardi
- LysP
- M. Gorky
- M. Trần
- M.L. Gasparov
- Mạc Phong Tuyền
- Mạc Văn Trang
- Mạc Việt Hồng
- Mạch Nha
- Mạch Quang Thắng
- Madeleine Riffaud
- Madlovics Bálint
- Magyar Bálint
- Mahmoud Darwish
- Mai An Nguyễn Anh Tuấn
- Mai Anh Tuấn
- Mai Bá Ấn
- Mai Bá Kiếm
- Mai Chanh
- Mai Đỗ
- Mai Hiền
- Mai Khôi
- Mai Kim Ngọc
- Mai Lý
- Mai Nhật
- Mai Ninh
- Mai Quốc Ấn
- Mai Quỳnh
- Mai Quỳnh Nam
- Mai Sơn
- Mai Thái Lĩnh
- Mai Thanh Sơn
- Mai Thảo
- Mai Tú Ân
- Mai Văn Hoan
- Mai Văn Phấn
- Mai Văn Tính
- Maki Starfield
- Mamleev
- Mạnh Kim
- Manuel Casimiro
- Mão Xuyên
- Marc Andrus
- Marcel Reich-Ranicki
- Marci Shore
- Marco Ferrarese
- Margarita Lyutova
- Marguerite Duras
- Maria Donovan
- Maria Ressa
- Marie Lê Thị Hoa
- Mario Vargas Llosa
- Marion Hennebert
- Mark B. Hamilton
- Mark Binelli
- Mark Frankland
- Mark Osaki
- Mark Strand
- Marta Hillers
- Martin Jankowski
- Martin Kulldorff
- Marty Robbins
- Mary Morose
- Mary Walsh
- Matei Vişniec
- Mathias Mayer
- Matthew Clayfield
- Matthew Crawford
- Maurice Blanchot
- Maximilian Steinbeis
- May
- Maya Angelou
- Mặc Đỗ
- Mặc Lâm
- Mân Côi
- McAmmond Nguyễn Thị Tư
- Media Văn Việt
- Mia Pluger
- Michael Burawoy
- Michael Scammell
- Miêng
- Mike Ives
- Mikhail Shishkin
- Mikhail Sholokhov
- Mikhail Viktorovich Zygar
- Milan Kundera
- Mimmi Diệu Hường Bergström
- MInh Anh
- Minh Huệ
- Minh Hùng
- Minh Luật
- Minh Quang – Lê Chiên
- Minh Quang Ho
- Minh Tâm
- Minh Thùy
- Minh Thư
- Minh Toàn
- Minh Tuấn
- Minh Tự
- Mireille Sacotte
- Monica Berlin
- Mỹ Hằng
- Mỹ Lan
- N. S. Khrushchev
- Nadine Murtaja
- Nam Dao
- Nam Dao Nguyễn Mạnh Hùng
- Nam Đan
- Nam Đông
- Nam Nguyên
- Nam Sơn
- Naowarat Pongpaiboon
- Natalia lacovelli
- Nataliya Zhynkina
- Natsume Sōseki
- Nay Aung
- ng. anhanh
- Ng.Uyển Nicole Dương
- Ngải Vị VỊ
- Ngân Xuyên
- Nghệ thuật
- Nghĩa Đặng
- Nghiêm Lương Thành
- Nghiêm Phương Mai
- Nghiêm Thanh Hương
- Nghiêm Xuân Hồng
- Nghiên Cứu Phê Bình
- Ngo Thu
- Ngọc Anh
- Ngọc Duy Phan
- Ngoc Hien Bui
- Ngọc Linh
- Ngô Anh Tuấn
- Ngô Bảo Châu
- Ngô Đình Thẩm
- Ngô Đồng
- Ngô Hương Giang
- Ngô Khắc Tài
- Ngộ Không Phí Ngọc Hùng
- Ngô Kim Khôi
- Ngô Kim-Khôi
- Ngô Liêm Khoan
- Ngô Lực
- Ngô Mai Phong
- Ngô Minh
- Ngô Minh Khôi
- Ngô Ngọc Loan
- Ngô Ngọc Trai
- Ngô Nguyên Dũng
- Ngô Nhật Đăng
- Ngô Quốc Phương
- Ngô Quốc Thịnh
- Ngô Thế Vinh
- Ngô Thị Kim Cúc
- Ngô Thị Thanh Lịch
- Ngô Thị Thu Ngần
- Ngô Tùng Phong
- Ngô Tự Lập
- Ngô Văn
- Ngô Văn Giá
- Ngô Viết Nam Sơn
- Ngô Viết Trọng
- Ngô Việt Trung
- Ngô Vĩnh Long
- Ngô Xuân Hội
- Ngô Xuân Phúc
- Ngô Xuân Thảo
- Ngu Yên
- Nguyen Duc Thanh
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Anh Dũng
- Nguyễn Anh Tuấn
- Nguyễn Anh Tuấn - đạo diễn
- Nguyễn Bá Chung
- Nguyễn Bách Việt
- Nguyễn Bảo Chân
- Nguyễn Bắc Sơn
- Nguyên Bình
- Nguyễn Bính
- Nguyễn Cảnh Bình
- Nguyên Cầm
- Nguyên Cẩn
- Nguyên Chánh
- Nguyễn Chí Hoan
- Nguyễn Chí Thuật
- Nguyễn Chí Trung
- Nguyễn Chí Tuyến
- Nguyễn Chinh Trung
- Nguyễn Cung Thông
- Nguyễn Cường
- Nguyễn Danh Bằng
- Nguyễn Danh Huế
- Nguyễn Danh Lam
- Nguyễn Ðăng Thường
- Nguyễn Duy
- Nguyễn Dương Quang
- Nguyễn Đạt
- Nguyễn Đắc Kiên
- Nguyễn Đắc Xuân
- Nguyễn Đăng Điệp
- Nguyễn Đăng Hưng
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Đăng Mạnh
- Nguyễn Đăng Na
- Nguyễn Đăng Quang
- Nguyễn Đăng Thường
- Nguyễn Đình Ấm
- Nguyễn Đình Bin
- Nguyễn Đình Bổn
- Nguyễn Đình Chú
- Nguyễn Đình Cống
- Nguyễn Đình Đăng
- Nguyễn Đình Huỳnh
- Nguyễn Đình Phượng Uyển
- Nguyễn Đình Thắng
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đình Toàn
- Nguyễn Đông A
- Nguyễn Đổng Chi
- Nguyễn Đông Thức
- Nguyễn Đức
- Nguyễn Đức Dương
- Nguyễn Đức Hiệp
- Nguyễn Đức Mậu
- Nguyễn Đức Sơn
- Nguyễn Đức Thắng
- Nguyễn Đức Tiến
- Nguyễn Đức Tùng
- Nguyễn Đức Tường
- Nguyễn Gia Trí
- Nguyên Giác
- Nguyên Giác Phan Tấn Hải
- Nguyễn Hà Luân
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Hải Yến
- Nguyễn Hàn Chung
- Nguyễn Hiến Lê
- Nguyễn Hoa Lư
- Nguyễn Hoài Nam
- Nguyễn Hoài Văn
- Nguyễn Hoài Vân
- Nguyễn Hoàn
- Nguyễn Hoàn Nguyên
- Nguyễn Hoàng Ánh
- Nguyễn Hoàng Anh Thư
- Nguyễn Hoàng Diệu Thủy
- Nguyễn Hoàng Diệu Thúy
- Nguyễn Hoàng Giao
- Nguyễn Hoàng Linh
- Nguyễn Hoàng Trung
- Nguyễn Hoàng Văn
- Nguyễn Hồng Anh
- Nguyễn Hồng Giao
- Nguyễn Hồng Hưng
- Nguyễn Hồng Lam
- Nguyễn Hồng Nhung
- Nguyễn Hồng Thục
- Nguyễn Huệ Chi
- Nguyễn Hùng
- Nguyễn Huy Hoàng
- Nguyễn Huy Thiệp
- Nguyễn Huy Vũ
- Nguyên Hưng
- Nguyễn Hưng Quốc
- Nguyễn Hương
- Nguyễn Hữu Đễ
- Nguyễn Hữu Hồng Minh
- Nguyễn Hữu Liêm
- Nguyễn Hữu Nhật
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Việt Hưng
- Nguyễn Hữu Vinh
- Nguyễn kc Hậu
- Nguyễn Khải
- Nguyễn Khánh Duy
- Nguyễn Khánh Trường
- Nguyễn Khắc An
- Nguyễn Khắc Bình
- Nguyễn Khắc Mai
- Nguyễn Khắc Ngân Vi
- Nguyễn Khắc Phê
- Nguyễn Khắc Phi
- Nguyễn Khắc Phục
- Nguyễn Khiêm
- Nguyễn Khôi
- Nguyễn Kiến Phước
- Nguyễn Kiều Dung
- Nguyễn Kiều Hưng
- Nguyễn Kim Hưng
- Nguyên Lạc
- Nguyễn Lam Điền
- Nguyễn Lãm Thắng
- Nguyễn Lan Phương
- Nguyễn Lâm Cẩn
- Nguyễn Lân Bình
- Nguyễn Lân Thắng
- Nguyễn Lê Hồng Hưng
- Nguyễn Lê Tuyên
- Nguyễn Lệ Uyên
- Nguyễn Linh Giang
- Nguyễn Linh Quang
- Nguyễn Lộ Trạch
- Nguyễn Luận
- Nguyễn Lương Hải Khôi
- Nguyễn Lương Ngọc
- Nguyễn Lương Thịnh
- Nguyễn Lương Vỵ
- Nguyễn Mai
- Nguyễn Man Nhiên
- Nguyễn Mạnh An Dân
- Nguyễn Mạnh Côn
- Nguyễn Mạnh Đẩu
- Nguyễn Mạnh Tiến
- Nguyễn Manh Trinh
- Nguyễn Mạnh Trinh
- Nguyễn Mạnh Tuấn
- Nguyễn Mạnh Tường
- Nguyễn Minh Anh
- Nguyễn Minh Hòa
- Nguyễn Minh Kính
- Nguyễn Minh Nhị
- Nguyễn Minh Nhựt
- Nguyễn Minh Thuyết
- Nguyễn Mộng Giác
- Nguyên Ngọc
- Nguyễn Ngọc Chu
- Nguyễn Ngọc Đức
- Nguyễn Ngọc Giao
- Nguyễn Ngọc Hoa
- Nguyễn Ngọc Lanh
- Nguyễn Ngọc Liễm
- Nguyễn Ngọc Lung
- Nguyễn Ngọc Phương
- Nguyễn Ngọc Tâm
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Nguyễn Ngọc Tú Anh
- Nguyễn Ngọc Tư
- Nguyên Nguyên
- Nguyễn Nguyên
- Nguyễn Nguyên Bình
- Nguyễn Nguyệt Cầm
- Nguyễn Nhật Lệ
- Nguyễn Nhật Tín
- Nguyên Nhi
- Nguyễn Như Huy
- Nguyễn Như Mây
- Nguyễn Phạm Hùng
- Nguyễn Phan Quế Mai
- Nguyễn Phú Yên
- Nguyễn Phúc Vĩnh Ba
- Nguyễn Phượng
- Nguyễn Phương Đình
- Nguyễn Phương Mai
- Nguyễn Phương Mạnh
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Quang A
- Nguyễn Quang Bình
- Nguyễn Quang Duy
- Nguyễn Quang Dy
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Quang Hồng
- Nguyễn Quang Hưng
- Nguyễn Quang Lập
- Nguyễn Quang Thạch
- Nguyễn Quang Thân
- Nguyễn Quang Thiều
- Nguyễn Quang VInh
- Nguyễn Quân
- Nguyễn Quốc Bảo
- Nguyễn Quốc Chánh
- Nguyễn Quốc Chính
- Nguyễn Quốc Lâm
- Nguyễn Quốc Tấn Trung
- Nguyễn Quốc Thái
- Nguyễn Quốc Toàn
- Nguyễn Quốc Trụ
- Nguyễn Quốc Tuấn
- Nguyễn Quốc Vương
- Nguyễn Quỳnh Hương
- Nguyên Sa
- Nguyễn Sĩ Dũng
- Nguyễn Sơn Lâm
- Nguyễn Sỹ Phương
- Nguyễn Sỹ Tế
- Nguyễn Tà Cúc
- Nguyễn Tài Cẩn
- Nguyễn Tấn Cứ
- Nguyễn Tất Nhiên
- Nguyễn Thạch Giang
- Nguyễn Thái Hòa
- Nguyễn Thái Hợp
- Nguyễn Thái Sơn
- Nguyễn Thái Tuấn
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Thanh Châu
- Nguyễn Thanh Giang
- Nguyễn Thanh Hiện
- Nguyễn Thanh Hùng
- Nguyễn Thanh Huy
- Nguyễn Thanh Huyền
- Nguyễn Thanh Mỹ
- Nguyễn Thành Nam
- Nguyễn Thanh Nghị
- Nguyễn Thanh Nguyệt
- Nguyễn Thành Phong
- Nguyễn Thanh Sơn
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thành Thi
- Nguyễn Thanh Tuyền
- Nguyễn Thanh Văn
- Nguyễn Thanh Việt
- Nguyễn Thế Hùng
- Nguyễn Thế Thanh
- Nguyễn Thị Ái Tiên
- Nguyễn Thị Bích Hậu
- Nguyễn Thị Bích Ngà
- Nguyễn Thị Bình
- Nguyễn thị Cỏ May
- Nguyễn Thị Dư Khánh
- Nguyễn Thị Hải
- Nguyễn Thị Hậu
- Nguyễn Thị Hiền
- Nguyễn Thị Hoàng
- Nguyễn Thị Hoàng Bắc
- Nguyễn Thị Hồng
- Nguyễn Thị Khánh Minh
- Nguyễn Thị Khánh Trâm
- Nguyễn Thị Kim Chi
- Nguyễn Thị Kim Phụng
- Nguyễn Thị Kim Thoa
- Nguyễn Thị Minh Ngọc
- Nguyễn Thị Minh Thái
- Nguyễn Thị Minh Thương
- Nguyễn Thị Ngọc Hải
- Nguyễn Thị Ngọc Nhung
- Nguyễn Thị Oanh
- Nguyễn Thị Phước
- Nguyễn Thị Thanh Bình
- Nguyễn Thị Thanh Hải
- Nguyễn Thị Thanh Lưu
- Nguyễn Thị Thanh Xuân
- Nguyễn Thị Thanh Yến
- Nguyễn Thị Thảo An
- Nguyễn Thị Thúy Hạnh
- Nguyễn Thị Thùy Linh
- Nguyễn Thị Thụy Vũ
- Nguyễn Thị Thuyền
- Nguyễn Thị Tịnh Thy
- Nguyễn Thị Từ Huy
- Nguyễn Thị Vinh
- Nguyễn Thiện Tống
- Nguyễn Thiện Tơ
- Nguyễn Thói Đời
- Nguyễn Thông
- Nguyễn Thu Quỳnh
- Nguyễn Thu Trang
- Nguyễn Thụy Anh
- Nguyễn Thùy Dương
- Nguyễn Thúy Hạnh
- Nguyễn Thụy Long
- Nguyễn Thuỵ Phương
- Nguyễn Thùy Song Thanh
- Nguyễn Thỵ
- Nguyễn Thy Anh
- Nguyễn Tiến Dũng
- Nguyễn Tiến Lập
- Nguyễn Tiến Trung
- Nguyễn Tiến Văn
- Nguyễn Trần Bạt
- Nguyễn Tri Phương Đông
- Nguyễn Triệu Nam
- Nguyễn Trọng Bình
- Nguyễn Trọng Chức
- Nguyễn Trọng Huân
- Nguyễn Trọng Khôi
- Nguyễn Trọng Tạo
- Nguyễn Trung
- Nguyễn Trung Bảo
- Nguyễn Trung Dân
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Trung Kiên
- Nguyễn Trung Thuần
- Nguyễn Trường Giang
- Nguyễn Trường Huy
- Nguyễn Trường Uy
- Nguyễn Tuấn
- Nguyễn Tuấn Anh
- Nguyễn Tuấn Khoa
- Nguyễn Tùng
- Nguyễn Tùng Linh
- Nguyễn Tuyết Lan
- Nguyễn Tuyết Lộc
- Nguyễn Tư Nghiêm
- Nguyễn Tử Siêm
- Nguyễn Tường Bách
- Nguyễn Tường Thiết
- Nguyễn Tường Thụy
- Nguyễn Ước
- Nguyễn Vạn An
- Nguyễn Vạn Phú
- Nguyễn Văn
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Ðậu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Đài
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Hiệp
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Huyên
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Lục
- Nguyễn Văn Miếng
- Nguyễn Văn Nghệ
- Nguyễn Văn Nho
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Văn Phước
- Nguyễn Văn Sâm
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Tao
- Nguyễn Văn Thiệu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Văn Trọng
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Tuấn
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Xuân
- Nguyễn Vi Khải
- Nguyễn Vi Yên
- Nguyễn Viện
- Nguyên Việt
- Nguyễn Việt Anh
- Nguyễn Việt Chiến
- Nguyễn Viết Dũng
- Nguyễn Viết Lãm
- Nguyễn Vĩnh Nguyên
- Nguyễn Vũ Hiệp
- Nguyễn Vũ Tiềm
- Nguyễn Vỹ
- Nguyễn Vy Khanh
- Nguyễn Xuân Diện
- Nguyễn Xuân Hằng
- Nguyễn Xuân Hoàng
- Nguyễn Xuân Hưng
- Nguyễn Xuân Khánh
- Nguyễn Xuân Khoát
- Nguyễn Xuân Nghĩa
- Nguyễn Xuân Nha
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Thiệp
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Tiệp
- Nguyễn Xuân Tường Vy
- Nguyễn Xuân Vượng
- Nguyễn Xuân Xanh
- Nguyễn Ý Thuần
- Nguyên Yên
- Nguyễn-Chương Mt
- Nguyễn-hòa-Trước
- Nguyệt Chu
- Nguyệt Quỳnh
- Nguyệt Vi
- Ngự Thuyết
- Người Buôn Gió
- Ngyễn Trung Bảo
- Nh. Tay Ngàn
- Nhã
- Nhã Ca
- Nhã Duy
- Nhã Thuyên
- Nhan Do Thanh
- Nhân Hồng
- Nhật Chiêu
- Nhật Lệ
- Nhất Linh
- Nhật Thanh
- Nhật Tiến
- Nhật Tuấn
- Nhất Uyên
- Nhị Linh
- Nhị Ngã
- Nhóm Vì một Hà Nội xanh
- Như Huy
- Như Không
- Như Quỳnh
- Như Quỳnh de Prelle
- Như Ý
- Nhược Thủy
- Niall Ferguson
- Nick Hilden
- Nicolas Casey
- Nikulin
- Nina McPherson
- Ninh Dương
- Ninh Kiều
- Nobert Hummelt
- Nông Hồng Diệu
- NP Phan
- Obama
- Ocean Vương
- Octavio Paz
- Ogden Nash
- Oksana Zabuzhko
- Oleg Kashin
- Ondrej Slowik
- onggiaolang
- Orlando Figes
- Orwell
- Oscar Salemink
- Oscar Wilde
- Pablo Neruda
- Pablo Picasso
- Palmer
- Patrick Frater
- Patrick Lodge
- Paul Auster
- Paul Celan
- Paul Éluard
- Paul Hoover
- Paul Mendez
- Paul Mozur
- Paul Theroux
- Paul-François Paoli
- Paulus Lê Sơn
- Pavel Basinsky
- Pavel Basynski
- Pavlo Vyshebaba
- Paweł Kubiak
- Pawel Kuczynski
- Paweł Łepkowski
- Percy Mabandu
- Pervez Hoodbhoy
- Peter B. Zinoman
- Peter Bradshaw
- Peter Hansen
- Peter Harvey
- Peter Kleiner
- Peter Singer
- Phạm Anh Tuấn
- Phạm Biểu Tâm
- Phạm Cao Hoàng
- Phạm Châu
- Phạm Chí Dũng
- Phạm Chi Lan
- Phạm Chu Sa
- Phạm Công Luận
- Phạm Công Thiện
- Phạm Công Trứ
- Phạm Công Út
- Phạm Duy
- Phạm Duy Nghĩa
- Phạm Đình Chương
- Phạm Đình Trọng
- Phạm Đình Vy
- Phạm Đoan Trang
- Phạm Hải Anh
- Phạm Hải Âu
- Phạm Hiền Mây
- Phạm Hoàng Quân
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hùng Việt
- Phạm Huy Thông
- Phạm Khánh Duy
- Phạm Khiêm Ích
- Phạm Kiều Tùng
- Phạm Kỳ Đăng
- Phạm Lệ Quyên
- Phạm Lê Vương Các
- Phạm Linh
- Phạm Lưu Vũ
- Phạm Minh Hoàng
- Phạm Minh Ngọc
- Phạm Minh Quân
- Phạm Minh Trung
- Phạm Ngọc Lư
- Phạm Ngọc Thái
- Phạm Ngọc Tiến
- Phạm Nguyên Trường
- Phạm Ngữ
- Phạm Phan Long
- Phạm Phú Cường
- Phạm Phú Hải
- Phạm Phú Minh
- Phạm Phú Phong
- Phạm Phú Thứ
- Phạm Phú Viết
- Phạm Phúc Thịnh
- Phạm Phương
- Phạm Quang Ái
- Phạm Quang Long
- Phạm Quang Trung
- Phạm Quang Tuấn
- Phạm Sỹ Sáu
- Phạm Tăng
- Phạm Thành
- Phạm Thành Hưng
- Phạm Thanh Nghiên
- Phạm Thảo Nguyên
- Phạm Thế Cường
- Phạm Thị
- Phạm Thị Anh Nga
- Phạm Thị Điệp Giang
- Phạm Thị Hoài
- Phạm Thị Kiều Ly
- Phạm Thị Ngọc
- Phạm Thị Phương
- Phạm Thiên Ân
- Phạm Thiên Thư
- Phạm Tín An Ninh
- Phạm Toàn
- Phạm Trần
- Phạm Trọng Chánh
- Phạm Trung Nghĩa
- Phạm Tuấn
- Phạm Tư Thanh Thiện
- Phạm Tường Vân
- Phạm Văn
- Phạm Văn Khoái
- Phạm Văn Quang
- Phạm Văn Tình
- Phạm Văn Vũ
- Pham Viem Phuong
- Phạm Viêm Phương
- Phạm Viết Đào
- Phạm Việt Hưng
- Phạm Vũ Lửa Hạ
- Phạm Xuân Đài
- Phạm Xuân Hùng
- Phạm Xuân Nguyên
- Phạm Xuân Trường
- Phan An Sa
- Phan Ba
- Phan Bội Châu
- Phan Cẩm Thượng
- Phan Châu Thành
- Phan Cự Đệ
- Phan Dương Hiệu
- Phan Đan
- Phan Đạo
- Phan Đắc Lữ
- Phan Đình Diệu
- Phan Độc Lập
- Phan Hải-Đăng
- Phan Hồng Giang
- Phan Huy Chú
- Phan Huy Dũng
- Phan Huy Đường
- Phan Huy Lê
- Phan Huyền Thư
- Phan Kế Toại
- Phan Khôi
- Phan Kim Hổ
- Phan Lặng Yên
- Phan Mạnh Quỳnh
- Phan Nam Sinh
- Phan Ngọc
- Phan Nguyên
- Phan Nhật Nam
- Phan Nhiên Hạo
- Phan Ni Tấn
- Phan Phương Đạt
- Phan Quang
- Phan Quỳnh Trâm
- Phan Tấn Hải
- Phan Tấn Uẩn
- Phan Thanh Bình
- Phan Thanh Sơn Nam
- Phan Thanh Tâm
- Phan Thắng
- Phan Thế Hải
- Phan Thị Hà Dương
- Phan Thị Kim Phúc
- Phan Thị Trọng Tuyển
- Phan Thị Vàng Anh
- Phan Thu Vân
- Phan Thuý Hà
- Phan Thúy Hà
- Phan Trang Hy
- Phan Trí Đỉnh
- Phan Trọng Hoàng Linh
- Phan Trọng Văn
- Phan Văn Giưỡng
- Phan Văn Song
- Phan Văn Thắng
- Phan Vũ
- Phan Xine
- Phan Xuân Sinh
- Phannguyên Psg
- Phanxipăng
- Phaolô VI
- phap
- Pháp Hoan
- Pháp Vân
- Phapxa Chan
- Phát biểu nhận giải Văn Việt
- Phi Hà
- Phil Caputo
- Philip Larkin
- Philip Roth
- Phong Âm
- Phong Linh
- Phong Nguyen
- Phong Quang
- Phố Văn
- Phú Quang
- Phù Sa
- Phúc Lai GB
- Phúc Tiến
- Phunchok Stobdan
- Phùng Anh Kiệt
- Phùng Hi
- Phùng Hoài Ngọc
- Phùng Học Vinh
- Phùng Ngọc Kiên
- Phùng Nguyễn
- Phùng Quán
- Phùng Thành Chủng
- Phùng Thị Hạ Nguyên
- Phùng Thị Như Hà
- Phuong Ta
- Phương Chi
- Phương Hương
- Phương Phương
- Phương Thảo
- Phương Thuý
- Phương Uy
- Phương Xích Lô
- Pierre Bayard
- Pierre Darriulat
- Pierre Lemieux
- Prashanth Parameswaran
- Qladimir Pyljow
- Quách Cường
- Quách Hạo Nhiên
- Quách Tấn
- Quách Thoại
- Quảng Diệu Trần Bảo Toàn
- Quang Dũng
- Quang Đức
- Quang Minh
- Quang Phan
- Quảng Tánh Trần Cầm
- Quậy Nguyễn
- Quế Hương
- Quốc Dũng
- Quốc Phương
- Quốc Toản
- Quyên Di
- Quyên Hoàng
- Quỳnh Dao
- Quỳnh Hợp
- Quỳnh Iris de Prelle
- Quỳnh Vi
- Rabindranath Tagore
- Rachel Adams
- Rainer Maria Rilke
- Ralph Chaplin
- Rebecca Mead
- Rebecca Solnit
- Reiner Traub
- Remo Verdickt
- Riccardo Gazzaniga
- Richard C. Paddock
- Richard Millet
- Richard Serra
- Richard Seymur
- Robert Desnos
- Robert McCrump
- Roger Vu
- Roger-Pol Droit
- Roland Barthes
- Romain Rolland
- Ronald F. Inglehart
- Rory O’Sullivan
- Ruben David Gonzalez Gallego
- Russell Edson
- Ruth Ingram
- Ryszard Legutko
- Saint-John Perse
- Salman Rushdie
- Salvatore Babones
- Sam Dresser
- Sạn chữ
- San Phi
- Sandra Kerschbaumer
- Sara Teasdale
- Sarah Pulliam Bailey
- Sarah Thornton
- Sáu Nghệ
- Sergio Bitar
- Shaimaa El Sabbagh
- Shakespeare
- Shannon Van Sant
- Sheikha A
- Sheila Fischman
- Sheila Ngoc Pham
- Sheri Berman
- Shigeeda Yutaka
- Shirin Ebadi
- Shukshin
- Simon Johnson
- Sire Apm Lukwesa
- Slavoj Žižek
- Sohaniim
- Son Kieu Mai
- Song Chi
- Song Hà
- Song Nguyễn
- Song Phạm
- Song Phan
- Song Thao
- Sophie Trịnh
- Số đặc biệt
- Sơn Ca
- Sơn Hoàng Liên
- Sơn Kiều Mai
- Sơn Nam
- Stalin
- Stefan Dege
- Stefano Harney
- Stephan Koester
- Stephen B. Young
- Steve Earle
- Susan Sontag
- Suzuki Katsuhiko
- Sương Nguyệt Minh
- Sương Quỳnh
- Svetlana Alexievich
- Svetlana Alexievitch
- Svetlana Alexiévitch
- Sylvia Plath
- T. Đ.
- T.Vấn
- Tạ Anh Thư
- Tạ Chí Đại Trường
- Tạ Duy Anh
- Tạ Tỵ
- Tạ Văn Tài
- Tạ Văn Thông
- Tạ Xuân Hải
- Tadeusz Rósewicz
- Tam Ích
- Tamarchenko
- Tàn Tuyết
- Tanaami Keiichi
- Taras Shevchenko
- Tarik Khaldi
- Tawada Yoko
- Tawfiq Zayyad
- Tăng Quang
- Tâm An
- Tâm Bình
- Tâm Chánh
- Tâm Don
- Tâm Thường Định
- Tâm Việt
- Tấn An
- Teolinda Gersão
- Teresa Mỹ Chúc
- Thạch Đạt Lang
- Thạch Quỳ
- Thạch Thảo
- Thái Bá Tân
- Thái Bá Vân
- Thái Bảo
- Thái Hà
- Thái Hạo
- Thái Kế Toại
- Thái Kim Lan
- Thái Mai Lan
- Thái Ngọc San
- Thái Phan Vàng Anh
- Thái Sinh
- Thái Thanh
- Thái Thanh Sơn
- Thái Thăng Long
- Thái Tuấn
- Thái Văn
- Thái Văn Đào
- Thái Vũ
- Thanh Chung
- Thạnh Đà
- Thanh Hằng
- Thanh Hằng - Anh Khoa
- Thành Lộc
- Thanh Nam
- Thanh Ngọc
- Thanh Phương
- Thanh Tâm Tuyền
- Thanh Thảo
- Thanh Thuỷ
- Thanh Trúc
- Thanh Tùng
- Thanh Xuân
- Thanhhà Lại
- Thảo Dân
- Thao Dinh
- Thảo luận
- Thảo Nguyên
- Thảo Trường
- Thảo Vy
- Thẩm Đống
- Thẩm Hoàng Long
- Thận Nhiên
- Thân Trọng Mẫn
- Thân Trọng Sơn
- Thế Dũng
- Thế Giang
- Thế Quân
- THẾ THANH
- Thế Uyên
- Thi Hoàng
- Thi Nguyên
- Thi sỹ ỦA
- Thi Vũ
- Thích Nhất Hạnh
- Thích Nữ Chân Không
- Thích Phước An
- Thích Quảng Độ
- Thierry Leclère
- Thierry Lentz
- Thiên Di
- Thiên Điểu
- Thiền Lâm
- Thiền Nguyễn
- Thiên Thai
- Thiện Tùng
- Thiện Ý
- Thiền Zen Paul Vân Thuyết
- Thiết Thạch
- Thiếu Khanh
- Thiều Mai Lâm
- Tho Nguyen
- Thọ Nguyễn
- Thomas A. Bass
- Thomas Bo Pedersen
- Thomas Mahler
- Thomas S. Mullaney
- Thông Đặng
- Thơ
- Thơ Marie Howe
- Thụ Nguyên
- Thu Phong
- Thu Vàng
- Thuận
- Thuần Ngô
- Thuận Paris
- Thuận Thiên
- Thục Quyên
- Thụy An
- Thùy Dung
- Thụy Khuê
- Thùy Linh
- Thụy My
- Thủy Tiên
- Thư Bạn Đọc
- Thường Quán
- Thy An
- Tịch Ru
- Tiet Hung Thai
- Tiền Giang
- Tiêu Dao Bảo Cự
- Tiêu Kiện Sinh
- Tiêu Toàn
- Tiểu Tử
- Tiểu Vũ
- Tillman Miller
- Timothy Brennan
- Timothy Garton Ash
- Timothy Snyder
- Tina Hà Giang
- Tino Cao
- Tobi Trần
- Tom Fawthrop
- Tomas Tranströmer
- Tô Đăng Khoa
- Tô Hải
- Tô Hoàng
- Tố Hữu
- Tô Lan Hương
- Tô Ngọc Vân
- Tô Thẩm Huy
- Tô Thùy Yên
- Tô Văn Trường
- Tôi Đây
- Tôn Thất Thông
- Tôn Thất Tùng
- Tống Văn Công
- Trà Bình
- Trà Đóa
- Trà Nhiên
- Tracy K. Smith
- Tran Dinh Dung
- Tran Nam Dung
- Trang Châu
- Trang Hạ
- Trang Thanh
- Trang Thế Hy
- Trangđài Glassey Trầnguyễn
- Trangđài Glasssey-Trầnguyễn
- Trao đổi
- Trầm Tử Thiêng
- Trần Anh Hùng
- Trần Bá Đại Dương
- Trần Bang
- Trần Bình Nam
- Trần C. Trí
- Trần Cao Lĩnh
- Trần Cao Tường
- Trần Công Tâm
- Trần Công Tín
- Trần Dạ Từ
- Trần Dần
- Trần Doãn Nho
- Trần Dũng Thanh Huy
- Trần Duy
- Trần Duy Phiên
- Trần Duy Trung
- Trần Đăng Khoa
- Trần Đăng Tuấn
- Trần Đĩnh
- Trần Đình Bút
- Trần Đình Hoành
- Trần Đình Lương
- Trần Đình Sơn Cước
- Trần Đình Sử
- Trần Đình Thắng
- Trần Đình Triển
- Trần Đình Trợ
- Trần Độ
- Trần Đồng Minh
- Trần Đức Anh Sơn
- Trần Đức Nguyên
- Trần Đức Thảo
- Trần Đức Tiến
- Trần Đức Tín
- Trần Đức Toản
- Trần Gia Huấn
- Trần Gia Ninh
- Trần Hà Linh
- Trần Hạ Tháp
- Trần Hạ Vi
- Trần Hải
- Trần Hạnh
- Trần Hậu
- Trần Hoài Anh
- Trần Hoài Thư
- Trần Hoàng Phố
- Trần Hoàng Trúc
- Trần Hoàng Vy
- Trần Hùng
- Trần Huy Bích
- Trần Huy Mẫn
- Trần Huy Minh Phương
- Trần Huy Quang
- Trần Huyền Sâm
- Trần Huỳnh Duy Thức
- Trần Hữu Dũng
- Trần Hữu Khánh
- Trần Hữu Quang
- Trần Hữu Tá
- Trần Hữu Thục
- Trần Khánh Triệu
- Trần Kiêm Đoàn
- Trần Kiêm Trinh Tiên
- Trần Kim Trắc
- Trần Kỳ Trung
- Trần Lam
- Trần Lê Hoa Tranh
- Trần Lê Sơn Ý
- Trần Lương
- Trần Lý Trí Tân
- Trần Mạnh Hảo
- Trần Mạnh Tuấn
- Trần Minh Phi
- Trần Minh Quốc
- Trần Mộng Tú
- Trần Nam Anh
- Trần Nam Bình
- Trần Ngân Hà
- Trần Nghi Hoàng
- Trần Ngọc Cư
- Trần Ngọc Hiếu
- Trần Ngọc Tuấn
- Trần Ngọc Vương
- Trần Nguyên Đán
- Trần Nhã Thụy
- Trần Nhương
- Trần Phong Giao
- Trần Phong Vũ
- Trần Quang Đức
- Trần Quang Lộc
- Trần Quốc Anh
- Trần Quốc Nam
- Trần Quốc Thuận
- Trần Quốc Toàn
- Trần Quốc Trọng
- Trần Quốc Vượng
- Trần Quyết Thắng
- Trân Sa
- Trần Song Hào
- Trần Thành
- Trần Thanh Ái
- Trần Thanh Cảnh
- Trần Thanh Huy
- Trần Thanh Vân
- Trần Thắng
- Trần Thế Vĩnh
- Trần Thị Băng Thanh
- Trần Thị Diệu Tâm
- Trần Thị Lai Hồng
- Trần Thị Lam
- Trần Thị NgH.
- Trần Thị Nguyệt Mai
- Trần Thị Phương Phương
- Trần Thị Thanh Thoả
- Trần Thị Thu Hoài
- Trần Thị Trường
- Trần Thiện Đạo
- Trần Thùy Mai
- Trần Tiến
- Trần Tiễn Cao Đăng
- Trần Tiến Dũng
- Trần Tiễn Khanh
- Trần Tố Nga
- Trần Trọng Dương
- Trần Trọng Thức
- Trần Trọng Vũ
- Trần Trung Chính
- Trần Trung Đạo
- Trần Tuấn
- Trần Từ Mai
- Trần Vàng Sao
- Trần Văn Chánh
- Trần Văn Chung
- Trần Văn Đỉnh
- Trần Văn Khê
- Trần Văn Minh
- Trần Văn Nam
- Trần Văn Thọ
- Trần Văn Thủy
- Trần Văn Tý
- Trần Vấn Lệ
- Trần Việt Hà
- Trần Viết Ngạc
- Trần Vinh Dự
- Trần Vũ
- Trần Vũ Hải
- Trần Vương Thuấn
- Trần Vương Thuận
- Trần Wũ Khang
- Trần Xuân Hoài
- Trần Xuân Kiêm
- Trần Xuân Linh
- Trần Xuân Lĩnh
- Trần Xuân Thảo
- Trần Ý Dịu
- Trần Yên Hòa
- Trần Yên Nguyên
- Trên
- Trên Facebook
- Trên Facebook/Minds
- Trên kệ sách
- Trên trang diaCRITICS
- Trí Hiệu Dân
- Triều Anh
- Triều Hoa Đại
- Triêu Nhan
- Triều Sơn
- Triệu Tử Dương
- Trịnh Anh Tuấn
- Trịnh Bá Phương
- Trịnh Bách
- Trịnh Cao Hòa Thanh
- Trịnh Chu
- Trịnh Công Sơn
- Trịnh Cung
- Trịnh Duy Kỳ
- Trịnh Hữu Long
- Trịnh Kim Tiến
- Trịnh Lữ
- Trịnh Minh Tuấn
- Trịnh Sơn
- Trịnh Thanh Thủy
- Trịnh Thu Tuyết
- Trịnh Vĩnh Phúc
- Trịnh Xuân Thuận
- Trịnh Xuân Thủy
- Trịnh Y Thư
- Trọng Anh
- Trọng Phú
- Trọng Thành
- Tru Sa
- Trúc Giang
- Trúc Thông
- Trúc Ty
- Trump
- Trung Bảo
- Trung Dũng Kqd
- Trung Dũng Kqđ
- Trùng Dương
- Trung Đào
- Trung Trung Đỉnh
- Trư Sa
- Trường An
- Trương Anh Ngọc
- Trương Anh Thụy
- Trương Chính
- Trương Duy Nhất
- Trương Đăng Dung
- Trương Điện Thắng
- Trương Đình Phượng
- Trương Hồng Quang
- Trương Huy San
- Trường Minh
- Trương Ngọc Chương
- Trương Nguyên
- Trương Nguyện Thành
- Trương Nhân Tuấn
- Trương Phượng
- Trương Quang
- Trương Quang Đệ
- Trương Quang Nhuệ
- Trương Quang Vĩnh
- Trương Thanh Thuận
- Trương Thị An Na
- Trương Thị Ngọc Hân
- Trương Thiên Phàm
- Trương Thu Hiền
- Trương Tố Hoa
- Trương Trọng Nghĩa
- Trương Tửu
- Trương Văn Dân
- Trương Văn Vĩnh
- Trương Vũ
- Trương Xuân Thiên
- Tú Mỡ
- Tù Quốc Hoài
- Tù Sâm
- Tú Trung Hồ
- Tuấn Duy
- Tuấn Khanh
- Tuân Nguyễn
- Tuấn Thảo
- Tuệ Anh
- Tuệ Đăng
- Tuệ Nguyên
- Tuệ Nhân
- Tuệ Nhật
- Tuệ Sĩ
- Tuệ Sỹ
- Tùng Dương Cola
- Tung Nguyen
- Turner
- Túy Hồng
- Tuyết Nghi
- Tư
- Từ Dung
- Tư liệu
- Tử Linh
- Từ Mai Trần Huy Bích
- Từ Quốc Hoài
- Từ Sâm
- Từ Thức
- Tưởng
- Tương Lai
- Uejima Onitsura
- Umberto Eco
- Uông Tăng Kỳ
- Uông Triều
- Uyển Ca
- Uyên Nguyên
- Uyên Nguyễn
- Uyên Thao
- Uyên Vũ
- V. Erofiev
- Vàng A Giang
- Varlam Shalamov
- Vasco Gargalo
- Vasily Makarovich
- Vasyl Stus
- Văn
- Văn Biển
- Văn Cao
- Văn Chinh
- Văn Công Hùng
- Văn Giá
- Văn học
- Văn học Miền Nam 54-75
- Văn Như Cương
- Văn Quang
- Văn Tâm
- Văn Văn Của
- Văn Việt
- Văn;
- Văn.
- Vấn đề hôm nay
- Vận Động Ứng Cử Đại Biểu Quốc Hội 2016
- Vân Hạ
- Vân Phi
- Velcrow Ripper
- Veronica Melkozerova
- Vi Lãng
- Vi Trần
- Vi Yên
- Viet Thanh Nguyen
- Viên Linh
- Việt Bách
- Việt Bình
- Việt Dzũng
- Việt Khang
- Việt Lang
- Việt Phương
- Viktor Astafyev
- Viktor Maslov
- Vinh Anh
- Vĩnh Điện
- Vĩnh Hảo
- Vĩnh Quyền
- Virginia Heffernan
- Virginia Woolf
- Vladimir Nabokov
- Vladimir Voronov
- Võ An Đôn
- Võ Anh Minh
- Võ Anh Thơ
- Võ Bá Cường
- Võ Đắc Danh
- Võ Định Hình
- Võ Đức Phúc
- Võ Hồng
- Võ Huy Tâm
- Võ Hương Quỳnh
- Võ Kỳ Điền
- Võ Ngàn Sông
- Võ Phiến
- Võ Thị Hảo
- Võ Thị Thu Hằng
- Võ Tiến Cường
- Võ Tòng Xuân
- Võ Trí Hảo
- Võ Văn Quản
- Võ Văn Tạo
- Võ Văn Thôn
- Võ Xuân Quế
- Võ Xuân Sơn
- Volker Weidermann
- Volodymyr Vynnychenko
- Volodymyr Zelenskyy
- Vũ
- Vũ Bằng
- Vũ Biện Điền
- Vũ Cao Đàm
- Vũ Cát Tường
- Vũ Đình Hòe
- Vũ Đình Huỳnh
- Vũ Đình Liên
- Vũ Đình Phòng
- Vũ Đức Khanh
- Vũ Đức Phúc
- Vũ Đức Sao Biển
- Vu Gia
- Vũ Hà Văn
- Vũ Hạnh
- Vũ Hoàng Chương
- Vũ Hoàng Thư
- Vũ Hồng Ánh
- Vũ Huy Ngọc
- Vũ Huy Quang
- Vũ Khắc Hoè
- Vũ Khắc Khoan
- Vũ Kim Hạnh
- Vũ Kim Thu
- Vũ Lâm
- Vũ Lập Nhật
- Vũ My Lan
- Vũ Ngọc Giao
- Vũ Ngọc Hoàng
- Vũ Ngọc Tâm
- Vũ Ngọc Tiến
- Vũ Nho
- Vũ Oanh
- Vũ Quang Việt
- Vũ Quí Hạo Nhiên
- Vũ Quốc Ngữ
- Vũ Quỳnh Hương
- Vũ Quỳnh Nh.
- Vũ Thành Sơn
- Vũ Thanh Tâm
- Vũ Thanh Tùng
- Vũ Thành Tự Anh
- Vũ Thế Khôi
- Vũ Thị Hải
- Vũ Thị Nhuận
- Vũ Thị Phương Anh
- Vũ Thị Phương Lan
- Vũ Thị Thanh
- Vũ Thị Thanh Mai
- Vũ Thư Hiên
- Vũ Tiến Lập
- Vũ Trọng Khải
- Vũ Trọng Phụng
- Vũ Tuấn Hoàng
- Vũ Từ Trang
- Vũ Tường
- Vũ Viết Tuân
- Vũ Xuân Tửu
- Vương Bích Ngọc
- Vương Đan
- Vương Hỗ Ninh
- Vương Huy
- Vương Ngọc Minh
- Vương Tiểu Nhị
- Vương Trí Nhàn
- Vương Trọng
- Vương Trùng Dương
- Vương Trung Hiếu
- Vy Thảo
- W. H. Auden
- Wa Praong
- Walt Whitman
- Walter Isaacson
- Wayne Karlin
- Wells
- Wendy Barker
- Wiesiek Powaga
- Wilhelm Schmid
- Will Nguyen
- William Carlos Williams
- William Nee
- William Stafford
- William Stanley Merwin
- Winston Phan Đào Nguyên
- Wislawa Szymborska
- Władysław Reymont
- Wolf Biermann
- Wolfgang Borchert
- Wynn Gadkar Wilcox
- Xie Tao
- Xuân Ba
- Xuân Diệu
- Xuân Dương
- Xuân Đài
- Xuân Minh
- Xuân Phượng
- Xuân Sách
- Xuân Thọ
- Xuân Vũ
- Xương Văn
- Y Chan
- Ỷ Lan
- Ý Nhi
- Y Uyên
- Yanis Varoufakis
- Yasmine M’Barek
- Yevgeny Yevtushenko
- Yên Ba
- Yên Khắc Chính
- Yến Năng
- Yên San
- Yên San Thụy Miên
- Yên Thao
- Yiyun Li
- Yoko Ogawa
- Yōko Ogawa
- Yoko Tawada
- Yosano Akiko
- Young Sang Lee
- Yuliya Ilchuk
- Yuno Bigboi
- Yves Sintomer
- Yvette Tan
- Zac Herman
Tấn bi kịch mang tên Trần Đức Thảo
Rory O’Sullivan, tiến sĩ triết học cổ điển tại Trinity College de Dublin, https://aeon.co/essays/the-tragic-life-and-principled-politics-of-tran-duc-thao
Dương Thắng chuyển ngữ và đặt lại tiêu đề.
(Cám ơn bạn Arlette Quỳnh-Anh Trần đã nhiệt tình giới thiệu cho tôi bài viết này)

TP Hồ Chí Minh, 1995. Ảnh của Hiroji Kubota/Magnum
1. Phải mất năm cuộc trò chuyện “bất hạnh” với Jean-Paul Sartre thì rốt cuộc triết gia Việt Nam Trần Đức Thảo mới quyết định đoạn tuyệt với triết học Pháp. Trong khoảng từ tháng Mười Một 1949 đến tháng Giêng 1950, Thảo và Sartre đã ghi âm và chép lại các cuộc đối thoại của họ về mối quan hệ giữa chủ nghĩa Marx và chủ nghĩa hiện sinh, một trào lưu “triết học mới” với ý định sẽ xuất bản những tranh luận này trong một cuốn sách. Sartre hy vọng sẽ chứng minh được rằng chủ nghĩa Marx và chủ nghĩa hiện sinh – mà ông là gương mặt đại diện chủ yếu – là nhất quán với nhau: đó là những dự án có thể dung hòa được. Tuy nhiên, sự trao đổi quan điểm giữa hai người bị đứt đoạn trước khi chúng được hoàn tất, dưới một chuỗi những lời trách móc qua lại. Thảo vẫn luôn cay đắng về chuyện này, thời gian sau đó khi nhắc lại chuyện này, ông gọi đó là một “chiến dịch ngấm ngầm” trong giới “môn đồ” của Sartre nhằm tô vẽ ông như kẻ phải chịu trách nhiệm chính cho sự thất bại của dự án triết học đó. Cho đến hôm nay, nội dung cụ thể của những cuộc trò chuyện đó vẫn còn chưa tìm lại được.
2. Đối với Thảo, sự bất đồng giữa hai người nằm ở chỗ Sartre đã không thừa nhận tính nghiêm túc về mặt triết học của chủ nghĩa Marx. Đối với Sartre, chủ nghĩa Marx truyền thống đưa ra một chương trình xã hội và chính trị hấp dẫn, nhưng lại thiếu một suy ngẫm thực sự – hay nghiêm túc – về phương diện triết học liên quan đến hữu thể và bản tính con người. Sartre đã phát triển các ý niệm của mình về chủ nghĩa hiện sinh xuất phát từ một tham vọng lớn: cung cấp những nền tảng cho một nền triết học mới của cánh tả trong thế kỷ XX.
3. Vào đầu thập niên 1940, Thảo cũng có một dự án trí tuệ tương tự như vậy. Từ một xứ bảo hộ của Pháp, tức là Việt Nam ngày nay – Thảo đặt chân đến Pháp theo diện nhận học bổng của Toàn quyền Đông Dương để theo đuổi việc học đại học ở Paris. Dưới ảnh hưởng của những người xung quanh, ông tin chắc rằng hiện tượng học – một hệ hình triết học mới do Edmund Husserl đề xướng – hứa hẹn sẽ mang lại những câu trả lời mới mẻ cho các vấn đề cơ bản nhất về thân phận con người. Vào thời điểm ấy, Thảo có một vị trí và một danh tiếng vững vàng trong giới triết học Pháp như là người diễn giải và phê bình quan trọng nhất đối với hệ tư tưởng của Husserl.
4. Đến thập niên 1950, Thảo đã đổi ý. Sau một thập kỷ làm việc nỗ lực để tiếp cận hiện tượng học của Husserl, ông đi đến chỗ tin rằng nó rốt cuộc không đủ khả năng đáp ứng nhiệm vụ hiểu về sự tồn tại con người, bởi nó không thể giải thích thỏa đáng lịch sử và sự phát triển tự nhiên. Thảo cũng bị các biến cố cuốn hút và làm biến đổi con người ông. Đến cuối Thế chiến II, ông là một phát ngôn viên chủ chốt cho nền độc lập của Việt Nam tại Pháp. Sự xích lại gần và ngày càng gắn bó với Việt Minh khiến cho nhãn quan triết học của ông cũng thay đổi rất nhiều. Ông khẳng định rằng chỉ có chủ nghĩa Marx chính thống, với quan niệm duy vật lịch sử của nó, mới có thể cung cấp một trình bày đầy đủ và đã được “giải thiêng” về nguồn gốc của những ý niệm mà con người có được về chính mình và về thế giới.
5. Thảo đi đến chỗ tin rằng các đồng nghiệp của ông – những triết gia Pháp cùng thời – đã chọn một hoàn cảnh tiện nghi cho chính mình và vai trò được ưu ái của họ trong chế độ đế quốc tư sản phương Tây, thay vì chọn cái con đường có giá trị cao hơn hẳn về mặt đạo đức: ủng hộ chủ nghĩa cộng sản cách mạng. Năm 1951, sau khi cuốn sách được ca ngợi nhất của ông – cuốn Hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng – được xuất bản, Thảo rời sang Việt Nam. Ông sẽ chỉ trở lại Paris vào năm 1991, tức hai năm trước khi ông qua đời.
6. Những ngày tháng của Thảo ở Việt Nam rất khắc nghiệt: cho dù hiện tại đất nước này đã tôn vinh ông, nhưng khi còn sống ông đã bị nhà nước hắt hủi và để mặc ông xoay xở để tồn tại trong cảnh nghèo túng. Bởi vậy, những công trình quan trọng nhất của Thảo đều được viết ở Pháp trong thập niên 1940. Sức hấp dẫn của chúng không chỉ nằm ở tính độc đáo trong cách ông đi xuyên qua những trào lưu chủ đạo của trường tư tưởng Pháp đương thời, mà còn ở cách ông đáp lại một số xung đột quan trọng nhất của thế kỷ XX: Chiến tranh Lạnh và các phong trào giành độc lập thuộc địa trên toàn thế giới. Kết quả là một chuỗi tác phẩm triết học đã đặt ra những câu hỏi trọng yếu nhất về cách hiểu cái mối quan hệ giữa một bên là cái chúng ta đã và đang là, một bên là “cái” lịch sử cùng “cái” xã hội đã nhào nặn ra chúng ta. Hơn nữa, việc Thảo khước từ sự phân biệt giữa suy tư triết học, quan điểmchính trị và con người cá nhân ở nơi ông đã khiến ông trở thành một trong những nhà nghiên cứu lý thuyết đầu tiên về sự phân cực giữa kẻ bị thực dân hóa và kẻ thực dân hóa.
7. Trần Đức Thảo sinh năm 1917 tại một làng thuộc xứ bảo hộ Bắc Kỳ của Pháp khi ấy, nay là Việt Nam. Nhờ một sự hội tụ của những hoàn cảnh đặc biệt hiếm có, ông nhận được học bổng sang Paris học tại các lycée Louis-le-Grand và Henri IV. Năm 1939, ông được nhận vào Trường Sư phạm Cao cấp (ENS) phố Rue d’Ulm, ngôi trường danh giá nhất của Pháp trong lĩnh vực nhân văn. Vì xuất thân từ một thuộc địa của Pháp và không có địa vị pháp lý của một công dân Pháp, ông bị xếp vào cái gọi là quy chế “số hai” tại ENS. Ông học ở đó trong thời kỳ Thế chiến II: trong số các thầy của ông ở đây có người du kích kháng chiến Jean Cavaillès (bị giết năm 1944) và triết gia Maurice Merleau-Ponty.
8. Khởi đầu là một người theo Spinoza, những cuộc tiếp xúc với các bậc thầy trong môi trường ENS đã dẫn dắt Thảo đến với với triết học hiện tượng học của Edmund Husserl, một sự phát hiện đã hoàn toàn thay đổi cuộc đời ông. Thảo đã dành phần lớn thời gian trong thập niên 1940 để phát triển một cách diễn giải và một lời hồi đáp lại đối với trước tác của Husserl: vừa là các tác phẩm đã xuất bản, vừa là hàng nghìn trang bản thảo và sổ tay chưa công bố đã được bí mật vận chuyển đến nước Bỉ trong thời gian chiến tranh, dưới sự chỉ đạo của một linh mục dòng Phanxicô tên là Herman Van Breda.
9. Husserl (1859-1938) khởi đầu sự nghiệp như một triết gia về toán học, toán học đã được ông lý thuyết hóa như một hệ thống những biểu trưng trừu tượng tương ứng với cách mà thực tại xuất hiện đối với chúng ta trong những tình huống nhất định. Một định lý toán học, nói một cách chặt chẽ, không phải là “đúng” (true): mà đúng hơn, nó là một phát biểu về chân lý (truth), một kiểu “bản đồ chỉ đường” mà ta có thể lần theo để đi tới một tri giác khách quan về điều mà nó mô tả. Thảo phát triển ý niệm này để đi xa hơn trong hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng (1951), nơi ông giải thích rằng “một định lý hình học chỉ có thể là đối tượng của một “trực giác lờ mờ”, hoặc của một “biểu tượng/biểu trưng mù lòa” hay mang tính ký hiệu” (nhấn mạnh trong ngoặc kép là của Thảo). Trong trường hợp thứ nhất, ta chỉ có thể nhớ một cách mơ hồ hoặc hiểu được phần nào điều mà định lý nhắm tới. Trong trường hợp thứ hai, khi ta hiểu nó một cách hoàn hảo, thì “điều hợp lý duy nhất cần làm là đặt nó dưới một phân tích cẩn trọng, trong đó định lý được trình hiện trong sự đầy đủ của chính nó bằng việc thực hiện những thao tác chứng minh chân lý của nó.” Tiền đề về một sự phân chia giữa thực tại cụ thể – cái chỉ có thể được kinh nghiệm – và những biểu tượng/biểu trưng của ta về nó – vốn tất yếu phải được kết tinh/ cô đặc hoặc cấu trúc lại/ tổ chức lại lại chân lý – đã cấu thành ra cái là trực giác cơ bản mà Husserl đã xây dựng toàn bộ hệ thống của mình trên đó.
Bầu trời hiếm khi thực sự xanh, và ý nghĩa của từ “cha” thì khác nhau tùy ta ba hay 53 tuổi
10. Hiện tượng học không được biết đến một cách rộng rãi, chẳng hạn giống như như phân tâm học; nhưng giữa hai trường phái tư tưởng này có nhiều điểm tương đồng. Cả hiện tượng học lẫn phân tâm học đều được hình thành tại cái bước ngoặt quan trọng của thế kỷ XX, và cùng bởi những trí thức Do Thái – Husserl và Sigmund Freud – những trí thức sinh ra và lớn lên trong các gia đình Do Thái đã hội nhập thuộc Đế quốc Áo-Hung. Freud, nhà lâm sàng y học, và Husserl, nhà logic học theo Kant, mỗi người đều tận tụy với các phương pháp truy vấn duy lý. Nhưng cả hiện tượng học lẫn phân tâm học, về căn bản, đều đặt ra những câu hỏi nghi vấn về cái quan niệm Khai sángcho rằng con người (trong trạng thái lý tưởng của mình) và thế giới (như cách mà ta có thể hiểu được chúng) là duy lý. Mỗi bên, theo cách riêng, đều phủ nhận vai trò nền tảng của lý tính như là nguyên tắc của trí tuệ.
11. Chẳng hạn, hãy lấy làm ví dụ một phát biểu thông thường tự nhận là có cơ sở duy lý: “Bầu trời thì xanh”, “Ta là cha của con”, “Hai đường thẳng song song thì không cắt nhau”, v.v. Thay vì tiếp nhận những quan sát như thế theo nghĩa đen, cả Husserl lẫn Freud đều chỉ xem chúng như những hiệu ứng bề mặt. Nói cách khác, cái điều khiến các phát biểu ấy có vẻ “duy lý” chính là ấn tượng sai lầm mà chúng tạo ra: cái ấn tượng như thể chúng đứng tách ra khỏi những thôi thúc và trải nghiệm phàm trần thường nhật của chúng ta. Với Freud, tất cả liên quan đến quá khứ: trong mọi lĩnh vực của đời sống, một cách vô thức, ta lặp lại những kịch tính của những năm tháng đầu đời. Dù ta bịa ra bất cứ sự biện minh hay lời giải thích nào, dù ta kém cỏi đến mức nào để nhận ra điều này, khi hành động, ta vẫn sẽ đi theo “lôgíc của thời thơ ấu”. Còn với Husserl, điều thiết yếu lại là khoảnh khắc hiện tại, là kinh nghiệm. Thoạt đầu, luận điểm của ông có vẻ chỉ hạn chế ở một nhận xét tầm thường rằng ai cũng sẽ nhìn thế giới bằng chính đôi mắt mình. Nhưng chiều sâu lại nằm ở cái nỗ lực của ông: mô tả kinh nghiệm cá nhân bằng những thuật ngữ có tính hệ thống và đưa ra một phê bình đối với sự hiểu biết thường ngày. “Bầu trời hiếm khi thực sự xanh, và ý nghĩa của thuật ngữ “cha” thì khác nhau tùy vào lúc ta là 3 tuổi hay 53 tuổi”.
12. Tất cả những gì trong những lúc cẩu thả, ta có thể (tùy tiện) gọi là các mô tả “khách quan” về những sự vật ấy, đối với nhà hiện tượng học, thực ra chỉ là một lối viết/ nói tắt mà ta dùng để xây dựng một bức tranh chung, nhất quán về thế giới. Điều này sẽ dễ nhận thấy rõ hơn khi nói về một thứ thuộc về cảm xúc, những thứ thường vốn thường khó diễn đạt thành lời. Thế nhưng, hiện tượng học lại dựa trên ý niệm rằng: bất cứ điều gì ta đang nói tới, ta cũng không thể nắm bắt nó một cách trọn vẹn. Ngay cả một cái ghế hay một cái bàn, càng nhìn kỹ, chúng càng bắt đầu bộc lộ những thuộc tính mới: hắt ánh sáng theo những cách không ngờ, để lộ nguồn gốc của mình như gỗ đã được một bàn tay nào đó tạo hình, v.v. Hiện tượng học cho rằng cái cách ta thường hiểu về “chủ quan” và “khách quan” đã làm đảo lộn các thuật ngữ này. Thông thường, ta coi những gì thuộc cá nhân là chủ quan, và tưởng rằng các mô tả chung có tính hệ thống về sự vật thì là khách quan. Nhưng thực tế không phải vậy. Tính khách quan là điều ta tìm thấy ngay trong kinh nghiệm cá nhân của mình khi ta gặp gỡ đối tượng; còn tính chủ quan là sự trừu tượng hóa các thuật ngữ và các liên tưởng mà ta áp đặt lên kinh nghiệm để có thể hiểu nó.
13. Chính cái hệ thống này là điều Thảo đã dành thập niên 1940 để cố gắng diễn giải nó. Năm 1942, ông bảo vệ luận văn tốt nghiệp về Husserl tại ENS ở Paris. Năm 1944, ông sang Louvain (Bỉ) để thu thập một số bản thảo chưa công bố của Husserl và lén đưa chúng trở lại Paris. Sau đó, Thảo cất giữ chúng tại nhà mình trong vài năm, trong khi ông sửa chữa lại luận văn thành một cuốn sách về triết học Husserl. Cũng trong thập niên 1940, Thảo dấn thân ngày càng sâu vào chính trị. Từ giữa thế kỷ XIX, người Pháp đã là kẻ thống trị thuộc địa của vùng đất khi ấy được gọi là Đông Dương, bao gồm Việt Nam, Campuchia và Lào ngày nay. Trong Thế chiến II, người Nhật xâm lược và chiếm đóng vùng này. Khi họ rút đi vào năm 1945, Việt Minh – một lực lượng cách mạng cộng sản do Hồ Chí Minh lãnh đạo – chớp lấy cơ hội tuyên bố độc lập, thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Từ đó bắt đầu một chuỗi biến cố dẫn tới cuộc chiến tám năm giữa Pháp và Việt Minh. Đến cuối Thế chiến II, Thảo đã là một phát ngôn viên hàng đầu của phong trào độc lập Việt Nam chống thực dân tại Pháp. Khi nhà nước Pháp phản ứng trước phong trào ấy, ông trở thành một mục tiêu được nhắm tới.
14. Vào cuối năm 1945, đúng lúc các lực lượng Pháp dưới quyền tướng Leclerc đổ bộ lên Sài Gòn, Thảo bị bắt và bị giam tại Paris. Vụ bắt bớ đã chia rẽ những đồng hương của ông ở ENS, và nỗ lực ủng hộ ông chống lại nhà nước Pháp đã không dẫn tới một kết quả trọn vẹn nào. Từ trong tù, Thảo viết bài đầu tiên và quan trọng nhất trong một loạt bài về cuộc xung đột ở Đông Dương, đăng tải trên Les Temps modernes, tạp chí trí thức do Sartre, Merleau-Ponty và Simone de Beauvoir sáng lập. Về sau, Thảo mô tả bài này là một ảnh hưởng then chốt đối với Frantz Fanon. Về Đông Dương của Thảo đã đi trước một trong những ý tưởng quan trọng nhất của Fanon: rằng các lý tưởng phổ quát, theo cách ta thường hiểu, là không thích đáng trong các thảo luận giữa kẻ thực dân và kẻ bị thực dân hóa, bởi bị thực dân hóa chính là bị đẩy ra ngoài tầm với phổ quát của phương Tây.
Thảo nêu những ví dụ về cách một từ có thể mang những ý nghĩa gần như đối lập đối với kẻ bị thực dân hóa và kẻ thực dân
15. Về Đông Dương (1946) không chỉ có ý nghĩa lịch sử đơn thuần – Thảo không chỉ lập luận cho nền độc lập cho các thuộc địa, mà còn cố gắng giải thích vì sao cái khoảng cách giữa các viễn tượng của kẻ thống trị thực dân và kẻ bị thực dân thống trị khiến cho việc tranh luận trên những thuật ngữ chung, hoặc việc thấu hiểu quan điểm của phía bên kia, trở thành điều bất khả. Ông nói tới “một sự hiểu lầm triệt để, mà không một lời giải thích nào có thể xua tan được, bởi mọi cách diễn đạt đều được hiểu theo một nghĩa đối lập với nghĩa mà nó được phát ngôn.”
16. Đối với người Pháp, những kẻ được gọi là “Annamites” (tức “người An Nam”, tên gọi mà người Việt ở Đông Dương được biết đến khi ấy, và cũng là cách Thảo gọi họ trong Về Đông Dương) không phải là người Pháp thực sự. Nhưng đồng thời họ cũng không hoàn toàn được tính như một dân tộc tự thân, bởi cộng đồng mà họ từng thuộc về là tiền hiện đại và tiền thuộc địa. Đối với một người Pháp trung thực, “có thiện chí”, “người An Nam” đang cần được hiện đại hóa và được hội nhập đúng đắn vào cộng đồng quốc tế. Dĩ nhiên, người An Nam nhìn tình thế hoàn toàn khác: họ coi mình là thành viên của một dân tộc đã bị chiếm đóng và bị đặt vào thế phục vụ một quyền lực ngoại bang. “Khi một [bên] nói ‘tự do’ hay ‘tiến bộ’”, Thảo viết, “bên kia nghe ‘tự do’ hay ‘tiến bộ-trong-nội-bộ-hệ-thống-Pháp’, theo cái cách mà để Việt Nam được tự do thì trước hết Việt Nam phải vẫn ở trong hệ thống ấy, bằng vũ lực nếu cần.” Các khái niệm tự do và tiến bộ ấy mặc nhiên giả định rằng Việt Nam phải là một xã hội kiểu phương Tây, với các cấu trúc kinh tế và xã hội tương ứng. Chừng nào Việt Nam còn thiếu điều ấy, Việt Nam có thể bị xếp vào loại xã hội kém phát triển và cần tới sự giúp đỡ của phương Tây – mà sự “giúp đỡ” ấy có thể xem là đồng nghĩa với sự kiểm soát của phương Tây. Có thể nói Thảo là người đầu tiên đã lý thuyết hóa việc ngôn ngữ và văn hóa của chủ nghĩa đế quốc phương Tây vận hành dựa trên sự xóa bỏ các dân tộc bị châu Âu thực dân hóa như thế nào.
17. Một ví dụ khác của Thảo về việc cùng một từ có thể mang những ý nghĩa gần như đối lập nhau đối với kẻ bị thực dân hóa và kẻ thực dân, đó là ví dụ xoay quanh từ “phản bội” (trahison), và ông đã mô tả một tình thế như thế đã xảy ra với trải nghiệm của chính ông. Từ viễn tượng của kẻ thực dân người Pháp, ông nói, một trí thức giống như ông, người đột ngột được nhấc khỏi giai cấp bị áp bức để nhận mọi lợi ích và đặc quyền của kẻ mạnh, “giờ đã là một thành viên [của giới tinh hoa], và hễ còn ý định quay trở lại để đứng về phía giai cấp bị bóc lột thì là phạm tội phản bội.” Thế nhưng, cách nhìn này của kẻ thực dân dựa trên việc đã làm ngơ một sự thật: người ấy vốn là, và đã tự coi mình là, công dân của đất nước mình – trong trường hợp này là Việt Nam. Thảo lập luận rằng điều một số trí thức Việt Nam giống như ông đã trải nghiệm, từ chính quan sát của họ, việc kẻ thực dân ban phát một loạt đặc quyền kèm theo một yêu sách trung thành về sau. Nói cách khác, một món hối lộ nhục nhã. Sự chống đối và phản kháng của những kẻ bị thực dân hóa nhưng có đặc quyền, theo ông, không chỉ là điều không thể tránh: đối với họ, đó còn là con đường duy nhất có danh dự, bởi “từ bỏ con người của mình để đổi lấy lợi ích cá nhân chính là định nghĩa của khái niệm phản bội.” Thảo đang khẳng định rằng người Pháp đã nuôi dưỡng một tầng lớp “chỉ điểm bản xứ” hoặc những kẻ trung thành bản xứ.
18. Trong suốt thập niên 1940, những căng thẳng gắn với vị thế của Thảo – như một triết gia Việt Nam đứng ở đỉnh cao của hệ thống Pháp – dường như ngày càng đè nặng lên ông. Gánh nặng ấy bắt đầu nhuộm đen các mối quan hệ của ông với giới trí thức Pháp. Ông vỡ mộng với môi trường triết học Paris, và hoạt động dấn thân đã đưa ông tới một quan điểm Marxist ngày càng triệt để hơn. Năm 1948, ông viết bài Nội dung thực của Hiện tượng học tinh thần, một bài điểm sách phê phán đăng trên Les Temps modernes, nhằm vào cách trình bày (cho đến nay vẫn có ảnh hưởng) của Alexandre Kojève về G. W. F. Hegel.
19. Những bài giảng của Kojève về Hegel khi ấy gây chấn động trong các nhóm hẹp và thân thiết của giới trí thức Paris, và chính Thảo coi bài phê bình này là sự đoạn tuyệt của mình với môi trường triết học Pháp. Về cơ bản, phê phán của Thảo là ở chỗ Kojève đã “huyền bí hóa” quan hệ giữa các khái niệm Tự nhiên và Tinh thần ở Hegel – tức quan hệ giữa một thế giới như một toàn thể và cái ý thức nhân loại nảy sinh trong lòng nó – “huyền bí hóa” theo một cách khiến cánh cửa vẫn có khả năng mở ra cho những diễn giải thần học. Đối với Thảo, phép biện chứng Hegel, khi được Marx tái diễn giải, đã trở thành một phương tiện mạnh mẽ để chứng minh cho thấy tâm trí là sản phẩm của những phương cách mà các sinh thể tương tác với môi trường của chúng. Thảo bảo vệ quan niệm Marxist cho rằng lịch sử nhân loại về cơ bản là lịch sử sản xuất, ông bảo vệ nó bằng cách đặt lại vấn đề trong khuôn khổ của một lý thuyết sinh học rộng hơn: ông khẳng định rằng ý thức và tâm trí phát triển từ sự trung giới giữa cơ thể hữu cơ và môi trường bao quanh. Thảo phác họa một quỹ đạo đi lên của sự tiến hóa và phát triển từ những sinh cảnh nhỏ nhất tới con người, trong đó các mức độ tri giác phức tạp hơn nảy sinh từ những đặc tính sinh học như năng lực tự di chuyển hay năng lực sử dụng công cụ.
20. Năm 1950, hai năm sau bài tiểu luận về Kojève, nổ ra cuộc tranh chấp giữa Thảo và Sartre. Cũng như đối với trường hợp Kojève, Thảo tin rằng bất đồng với Sartre vừa là chính trị vừa là triết học. Từ thập niên 1940 đến thập niên 1980, triết học Pháp cố gắng vạch ra một “con đường thứ ba” giữa Mỹ và Liên Xô, giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa Marx. Nhưng rốt cuộc điều đã xảy ra lại là một quá trình “phi Marx hóa” chậm chạp của giới tinh hoa trí thức Pháp, khi họ dần dần trở thành cái loa cho hệ tư tưởng tư bản chủ nghĩa của Hoa Kỳ. Thảo dường như đã nắm bắt tất cả điều này từ sớm, một phần bởi ông chưa bao giờ tin vào khả năng của một con đường thứ ba.
"Điều khởi đầu như một trình bày về hệ thống của Husserl đã trở thành nỗ lực nhằm chỉ ra và vượt qua những điểm yếu của nó"
21. Nhìn lại thời hậu chiến từ điểm nhìn của thập niên 1980, thời gian sau này Thảo mô tả rằng “cuộc tấn công bất ngờ của Kế hoạch Marshall, cùng với việc thanh trừng các bộ trưởng Cộng sản khỏi các chính phủ Tây Âu” đã đặt ông và những người khác trước một lựa chọn giữa hai khả thể: “Đứng trước sự trỗi dậy của chủ nghĩa đế quốc thực dân, tôi chỉ có thể chọn chủ nghĩa Marx.” Dĩ nhiên, nói như thế hàm ý rằng các đồng nghiệp của ông đã ngầm chọn chủ nghĩa tư bản. Thảo tiến hành cuộc chiến của mình với Sartre trên bình diện triết học: duy tâm hay duy vật? Cá nhân hay tập thể? Những tranh chấp giữa hai người và tranh chấp giữa các ý tưởng của họ đã hội tụ và kết tinh lại trong công trình lớn của Thảo, Hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng – một văn bản sửa chữa rất nhiều lần của luận văn năm 1942 – được xuất bản năm 1951.
22. Hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng được xem là công trình quan trọng nhất của Thảo, và là bản giới thiệu có ý nghĩa nhất về hệ thống của Husserl đối với cả một thế hệ sinh viên và trí thức Pháp, trong đó có Jacques Derrida, Jean-François Lyotard và Paul Ricoeur. Điều làm cho Hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng trở nên quan trọng về mặt triết học là lập luận của Thảo cho rằng hệ thống hiện tượng học rốt cuộc sẽ tự làm suy sụp chính nó. Thảo lập luận rằng muốn vượt qua nghịch lý này về mặt trí tuệ, chúng ta buộc phải từ bỏ hiện tượng học để đi tới một lập trường Marxist chính thống, và ông khẳng định rằng, thay vì kinh nghiệm, sự phát triển tự nhiên và xã hội mới là những nền tảng triết học tốt nhất cho việc hiểu thế giới và bản tính con người. Theo nghĩa ấy, cuốn sách cũng là một bản ghi về chính sự biến đổi chính trị và trí tuệ của tác giả trong thập niên 1940. Điều khởi đầu như một trình bày về hệ thống Husserl đã trở thành một nỗ lực nhằm làm nổi bật và vượt qua những điểm yếu của nó bằng một khung duy vật biện chứng Marxist; nó cho chúng ta cái cảm giác như hai cuốn sách đã được gộp lại thành một.
23. Theo trình bày của Thảo, hệ thống hiện tượng học của Husserl bị khiếm khuyết về căn bản, bởi trong khi tìm cách tránh những trừu tượng hóa trí tuệ, nó lại khuyến nghị quay về “kinh nghiệm” – mà bản thân “kinh nghiệm” cũng là một trừu tượng. Với Thảo: “cái sống trải [vécu] chỉ là một khía cạnh trừu tượng của đời sống thực tại hiện thực”, đời sống ấy bao gồm “vận động thực, nhờ đó tự nhiên trở nên có ý thức về chính mình thông qua tiến hóa sinh học và lịch sử nhân loại.” Nói cách khác, kinh nghiệm không chỉ là một dòng chảy ngẫu nhiên từ đó ta tự tạo ra các ý niệm; nó là sản phẩm của những điều kiện sinh học và lịch sử trong đó ta sống. Husserl cho thấy các khái niệm của con người về thế giới bắt nguồn từ những kinh nghiệm của họ, nhưng những kinh nghiệm ấy cũng bắt nguồn từ đâu đó. Tâm lý học con người, nếu hiểu là việc nghiên cứu cách các cá nhân đi tới các ý niệm về bản thân và thế giới, chỉ là một phân ngành của tiến hóa nhân loại và lịch sử xã hội. Với Thảo, Husserl đã đẩy tới tận cùng lối triết lý hóa theo kiểu Descartes từ điểm nhìn của một ý thức cá nhân. Nhưng sai lầm của Husserl là xem kinh nghiệm thuần túy, vô hình thể như miền tối hậu của khảo sát triết học và cho rằng mọi thứ khác đều được xây dựng chồng chất lên trên đó. Đối với Thảo, điều này có nghĩa rằng, bất chấp bản thân mình, Husserl không thể tránh rơi vào một thứ duy-ngã luận khiến quan điểm cá nhân của mỗi người gần như trở thành trung tâm của vũ trụ.
24. Trong phần thứ hai của Hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng, Thảo nhắm tới việc đưa ra một con đường vượt qua cái mà ông đã chỉ ra là duy-ngã luận của Husserl. Vì thế Thảo đề xuất một nền tảng cho một trình bày duy vật đầy đủ về thân phận con người: sự phát triển của loài, quỹ đạo của lịch sử và văn minh, sự hình thành của cá thể con người, và mối liên hệ giữa các “tầng” nhận thức ấy. Trình bày này đi sâu vào tiến hóa của con người và tâm lý học trẻ em. Trong toàn bộ tác phẩm, Thảo chấp nhận và tái hiện quan điểm lịch sử mang tính Tây-phương-trung-tâm, nhân-loại-trung-tâm và mục-đích-luận mà ông thừa hưởng từ châu Âu thế kỷ XIX: dường như mọi sự vận động từ những người nông dân sớm nhất tới Hy Lạp cổ đại, rồi tới Trung cổ, và cuối cùng đi vào chủ nghĩa tư bản. Ở điểm tốt nhất của mình, Hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng của Thảo là một nỗ lực nghiêm túc nhằm dấn sâu vào chiều sâu triết học của chủ nghĩa Marx: đó không chỉ là một chương trình xã hội - chính trị, mà là một trình bày đầy tham vọng về hữu thể và bản tính con người. Phải thẳng thắn nói rằng phần thứ hai của Hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng kém thành công hơn. Đôi khi nó rơi vào chính thứ duy vật ngây thơ mà Thảo từng cảnh báo mạnh mẽ ở nơi khác, nhìn thế giới thuần túy theo lối cơ giới, thiếu vắng sự kỳ diệu và bản tính của ý thức.
Cuộc đời ông về sau không còn là một quỹ đạo nữa, mà là một chuỗi những bước đi bị dở dang và những cuộc chiến trong thế yếu
25. Sau khi hoàn thành Hiện tượng học và chủ nghĩa duy vật biện chứng, Thảo rời Pháp về Việt Nam. Phần đời còn lại của ông hóa ra đầy biến động và bi thảm. Năm 1956, vài năm sau khi ông trở về Việt Nam, chế độ cộng sản trở nên khoan dung hơn đối với các tiếng nói bất đồng, trong bối cảnh bài diễn văn bí mật của Nikita Khrushchev, lãnh đạo Liên Xô, tại Moscow. Dần dần hình thành một văn hóa trào phúng và phê phán chế độ trong giới trí thức, nổi tiếng nhất là trong hai tạp chí lần lượt mang tên Nhân Văn và Giai Phẩm (Thảo viết cho tờ thứ hai). Điều mà ngày nay được biết đến khá rõ ràng là việc vụ Nhân Văn - Giai Phẩm đã dẫn tới việc nhà nước cấm đoán các tạp chí ấy và trừng phạt những người có liên quan. Năm 1958, Thảo bị buộc phải tự kiểm điểm công khai, và bị đưa đi “cải tạo” tại một nông trường ở chân núi Ba Vì, gần Hà Nội.
27. Đời sống trí tuệ của Thảo từ đó trở đi không còn là một quỹ đạo thống nhất nữa mà là một chuỗi những bước đi bị dở dang và những cuộc chiến trong thế yếu. Khi cuối cùng ông được cho phép trở lại Pháp năm 1991, ông chỉ còn như một bóng ma. Một người đã từng gặp ông vào thời gian đó kể lại: “Càng nói chuyện nhiều, tôi càng không phân biệt nổi rằng câu chuyện mà chúng tôi đang nói là thực hay là một giấc mơ, một cơn ác mộng.” Thảo mất tại Paris năm 1993, thọ 75 tuổi, để lại hàng nghìn trang bản thảo chưa công bố.
28. Thảo là một nhân vật bi kịch, cả trong triết học lẫn trong đời sống. Công trình của ông về hiện tượng học vẫn là một trong những đánh giá sáng rõ nhất về phạm vi và giới hạn của hệ thống Husserl. Nhưng di sản trí tuệ của ông còn lớn hơn thế nhiều. Bất chấp nền giáo dục và những đặc quyền mà nước Pháp đã ban cho ông, Thảo từ chối phạm bất cứ điều gì giống như một cử chỉ “phản bội” đối với những người Việt Nam mà ông cảm thấy mình thuộc về. Trái lại, ông hiến mình cho sự nghiệp của họ, kể cả trên bình diện ý niệm, nơi những phê phán hậu thuộc địa của ông đối với ngôn ngữ phổ quát luận tự do và phân tích của ông về viễn tượng của kẻ bị thực dân hóa đã ảnh hưởng tới các thế hệ về sau. Sức mạnh lớn nhất của Thảo là ở chỗ ông đã cố gắng kết dính cái triết học, cái chính trị và cái cá nhân, và tổ chức tất cả chúng với một mức độ nhất quán nào đó. Nhưng đó cũng là điểm yếu của ông, và ở mặt tệ nhất, nó khiến ông trở nên giáo điều. Cũng chính vì thế mà ông trở về Việt Nam, ông đã gặp phải những sức mạnh tàn phá đời mình. Cuộc đời và nghiệp của Trần Đức Thảo đặt chúng ta đối diện với vài trong những chủ đề khó nhất: Chúng ta là loài sinh vật gì? Thế giới mà ta thấy mình ở trong đó là gì? Ta nên sống như thế nào? Những câu hỏi ấy hôm nay vẫn cấp bách như vậy, và câu trả lời cũng chẳng dễ tìm hơn.

Bản tự kiểm điểm viết tay của Trần Đức Thảo (lưu tại Trung tâm Lưu trữ Quốc gia) – đoạn nói về cuộc tranh luận với Jean-Paul Sartre.