Danh ngôn
“Thế giới này, như nó đang được tạo ra, là không chịu đựng nổi. Nên tôi cần có mặt trăng, tôi cần niềm hạnh phúc hoặc cần sự bất tử, tôi cần điều gì đó có thể là điên rồ nhưng không phải của thế giới này.”
“Ce monde, tel qu’il est fait, n’est pas supportable. J’ai donc besoin de la lune, ou du bonheur, ou de l’immortalité, de quelque chose qui ne soit dement peut-etre, mais qui ne soit pas de ce monde.”
(Albert Camus, Caligula)
.
“Tất cả chúng ta, để có thể sống được với thực tại, đều buộc phải nuôi dưỡng trong mình đôi chút điên rồ.”
“Nous sommes tous obligés, pour rendre la realite supportable, d’entretenir en nous quelques petites folies.”
(Marcel Proust, À l’ombre des jeunes filles en fleurs)
.
“Nghệ thuật và không gì ngoài nghệ thuật, chúng ta có nghệ thuật để không chết vì sự thật.”
“L’art et rien que l’art, nous avons l’art pour ne point mourir de la vérité.” (Friedrich Nietzsche, Le Crépuscule des Idoles)
.
“Mạng xã hội đã trao quyền phát ngôn cho những đạo quân ngu dốt, những kẻ trước đây chỉ tán dóc trong các quán bar sau khi uống rượu mà không gây hại gì cho cộng đồng. Trước đây người ta bảo bọn họ im miệng ngay. Ngày nay họ có quyền phát ngôn như một người đoạt giải Nobel. Đây chính là sự xâm lăng của những kẻ ngu dốt.”
“Social media danno diritto di parola a legioni di imbecilli che prima parlavano solo al bar dopo un bicchiere di vino, senza danneggiare la collettività. Venivano subito messi a tacere, mentre ora hanno lo stesso diritto di parola di un Premio Nobel. È l’invasione degli imbecilli.”
(Umberto Eco, trích từ bài phỏng vấn thực hiện tại Đại học Turin (Ý), ngày 10 tháng 6 năm 2015, ngay sau khi U. Eco nhận học vị Tiến sĩ danh dự ngành Truyền thông và Văn hoá truyền thông đại chúng. Nguyên văn tiếng Ý đăng trên báo La Stampa 11.06.2015)
Ban Biên tập
Địa chỉ liên lạc:
1. Thơ
tho.vanviet.vd@gmail.com
2. Văn
vanviet.van14@gmail.com
3. Nghiên cứu Phê Bình
vanviet.ncpb@gmail.com
4. Vấn đề hôm nay
vanviet.vdhn1@gmail.com
5. Thư bạn đọc
vanviet.tbd14@gmail.com
6. Tư liệu
vanviet.tulieu@gmail.com
7. Văn học Miền Nam 54-75
vanhocmiennam5475@gmail.com
Tra cứu theo tên tác giả
- A. A. Fadeev
- A. Puskin
- A. T.
- Abdulrazak Gurnah
- Abraham F. Lowenthal
- Ace Le
- Ace Lê
- Adam Gopnik
- Adonis
- Adrian Horton
- Agi Mishol
- Ái Điểu
- Ajar
- Akiko Miki
- Alain Guillemin
- Alan Phan
- Alăng Văn Gáo
- Alăng Văn Giáo
- Albert Camus
- Aldous Huxley
- Aleksandr Griboedov
- Alesandr Blok
- Alex Marshall
- Alex Smith
- Alex Thai
- Alex-Thái Đình Võ
- Alexander Fadeev
- Alexander Solzhenitsyn
- Alexandra Alter
- Alexandre FERON
- Alice Munro
- Alina Lesik
- Alison Flood
- Allen Ginsberg
- Amanda Gorman
- Amartya Sen
- Amelia Glaser
- Amos Oz
- An Nam
- Anatole France
- Anatoly Gavrilov
- Anders Olsson
- André Breton
- André Menras
- André Menras – Hồ Cương Quyết
- André Menras Hồ Cương Quyết
- Andrea Hoa Pham
- Andrea Kendall-Taylor
- Andreas Bernard
- Andreas Fulda
- Andreas Wimmer
- Andrew Postman
- Andy Cao
- Anh Anh
- Anh Hồng
- Anh Hồng (nhà thơ)
- Ánh Liên
- Anh Nhi
- Anh Văn
- Anika Zeller
- Anna Akhmatova
- Anna Maria Bracale Ceruti
- Anna Mitchell
- Anna Schmid
- Anne Carson
- Anne Cazaubon
- Anne Hébert
- Anne Henochowicz
- Anne Nguyễn
- Annie Ernaux
- António Jacinto
- Antôn Nguyễn Trường Thăng
- Archimedes L.A. Patti
- Arlette Quỳnh Anh Trần
- Arnold Schwarzenegger
- Artem Sakharov
- Arthur Koestler
- Arty Abel
- Arvind Subramanian
- Augustina
- Aurélie Coulon
- Aurelien Breeden
- Ba Đâu Thảo
- Ba Sàm
- Bá Thụ Đàm
- Bạch Cúc
- Bạch Hoàn
- Bách Mỵ
- Bách Thân
- Bạch X. Phẻ
- Bạch Xuân Phẻ
- Badiucao
- Bakhtin
- Ban Mai
- Bàn Văn Thòn
- Ban Vận động Văn đoàn Độc lập Việt Nam
- Bảo Chân
- Bảo Huân
- Bảo La
- Bảo Nhi Lê
- Bảo Ninh
- Bảo Phác
- Bảo Tích
- Bão Vũ
- Bảo Yến
- Barbara Demick
- Bashô
- Bạt Xứ
- Batrioldman
- Bauxite Việt Nam
- Bắc Đảo
- Bắc Phong
- Bằng Việt
- BB Ngô
- Bei Dao
- Benjamin Péret
- Benjamin Ramm
- Bertolt Brecht
- Bertrand Russell
- Bettina Rheims
- Bích Ngân
- Biếm họa
- Biên Cương
- Biệt Hiệu
- Bilahari Kausikan
- Bill Hayton
- Billy Collins
- Bình Nguyên Lộc
- Brahma Chellaney
- Branko Milanovic
- Brett Reilly
- Brian Pascus
- Brian Wu
- Brice Pedroletti
- Brodsky
- Bryan
- Bùi An
- Bùi Bảo Trúc
- Bùi Bắc
- Bùi Bích Hà
- Bùi Chát
- Bùi Chí Trung
- Bùi Chí Vinh
- Bùi Công Thuấn
- Bùi Công Trực
- Bùi Đức Lại
- Bùi Giáng
- Bùi Hải Quảng
- Bùi Hoàng Tám
- Bùi Hoằng Vị
- Bùi Huệ Chi
- Bùi Huy
- Bui Huy Hoi Bui
- Bùi Mai Hạnh
- Bùi Mạnh Hùng
- Bùi Mẫn Hân
- Bùi Minh Quốc
- Bùi Ngọc Tấn
- Bùi Quang Thắng
- Bùi Suối Hoa
- Bùi Thanh Hiếu
- Bùi Thanh Phương
- Bùi Thanh Tuấn
- Bùi Thụy Băng
- Bùi Tiến An
- Bùi Trân Phượng
- Bùi Trọng Hiền
- Bùi Văn Kha
- Bùi Văn Nam Sơn
- Bùi Việt Sỹ
- Bùi Vĩnh Phúc
- Bùi Xuân Bách
- Bùi Xuân Đính
- Bùi-Viết Văn Đức
- Bulgakov
- Bửu Chỉ
- C.D.
- Cái Lư Hương
- Cái Trọng Ty
- Cam Ly
- Cameron Shingleton
- Cảnh Chánh
- Cao Bảo Vân
- Cao Bình Minh
- Cao Chi
- Cao Gia An
- Cao Hành Kiện
- Cao Huy Thuần
- Cao Kim Ánh
- Cao La
- Cao Quang Nghiệp
- Cao Tần
- Cao Thị Hồng
- Cao Thu Cúc
- Cao Tự Thanh
- Cao Việt Dũng
- Cao Xuân Hạo
- Cao Xuân Huy
- Carl Bildt
- Carl O. Schuster
- Carlos Assunção
- Carolyn Mary Kleefeld
- Cát Linh
- Cẩm Tú
- Cấn Thị Thêu
- Chan Phuong
- Chanh Tam
- Charles Bo
- Charles Bukowski
- Charles S. Kraszewski
- Charles Simic
- ChatKP
- Chau Doan
- Châm Khanh
- Chân Minh
- Chân Pháp Xa
- Chân Phương
- Chân Xuân Tản Viên
- Châu Diên
- Châu Hải Đường
- Châu Hồng Thủy
- Châu Hữu Quang
- Chenn
- Chế Diễm Trâm
- Chế Lan Viên
- Chi Mai
- Chi Phương
- Chiêu Dương
- Chiêu Khiêm
- Chiharu Shiota
- Chim Hải
- Chim Trắng
- Chinh Ba
- Chính Tâm
- Chính Vĩ
- Chinua Achebe
- Chơn Không Cao Ngọc Phượng
- Christian Gampert
- Christian Welzel
- Christina Mary Hjortlund
- Christoph Giesen
- Christoph Sator
- Christopher Balding
- Christopher Goscha
- Christy Wampole
- Chu Dương
- Chu Hảo
- Chu Hoạch
- Chu Kim
- Chu Mộng Long
- Chu Quang Tiềm
- Chu Tử
- Chu Văn Lễ
- Chu Văn Sơn
- Chu Vĩnh Hải
- Chu Vương Miện
- Chu Xuân Diên
- Chung Le
- Claire Simon
- Claus Hecking
- Clay Phạm
- Clément Ghys
- Concepcion de Leon
- Connie Hoàng
- Cora Engelbrecht
- Costica Bradatan
- Cổ Ngư
- Công Nguyễn
- Cù An Hưng
- Cù Huy Hà Vũ
- Cù Mai Công
- Cù Tuấn
- Cung Minh Huân
- Cung Tích Biền
- Cung Trầm Tưởng
- Cư sĩ Minh Đạt
- D. S. Likhachev
- Da Màu
- Dạ Ngân
- Dạ Thảo Phương
- Dã Tượng
- DAD
- Dadolin Murak
- Damien Cave
- Damien Keown
- Dan Bilefsky
- Dan Slater
- Dana Gioia
- Danh ngôn
- Dani Rodrik
- Daniel Halpern
- Daniel Hautzinger
- Daron Accemoglu
- David Brown
- David Gascoyne
- David Marchese
- David Weinberger
- Ðặng Thơ Thơ
- Demetrio Paparoni
- DEUTSCHE WELLE
- Di
- Di Li
- Diêm Liên Khoa
- Diễm Thi
- Diễm Tường
- Diễn đàn Thế kỷ
- Diệp Duy Liêm
- Diệp Huy
- Ðinh Cường
- Dino Buzatti
- Dipanjan Roy Chaudhury
- Dmitri Prokofyev
- Dmitry Burago
- Dmitry Muratov
- Dmitry Tsyganov
- Doãn Cẩm Liên
- Doãn Mạnh Dũng
- Doãn Mẫn
- Doãn Quốc Sỹ
- Dominique Lemieux
- Donald Inglehart
- Donna Ashworth
- Ðỗ Quang Nghĩa
- Ðỗ Quyên
- Du Tử Lê
- Dung Nguyễn
- Dũng Phan
- Dũng Trung Kqd
- Dũng Vũ
- Duy Lam
- Duy Tân
- Duy Thanh
- Duy Thông
- duyên
- Duyên Anh
- Duyên Khánh
- Dư Hoa
- Dư Kiệt
- Dư Thị Hoàn
- Dư Thu Vũ
- Dương Đại Triều Lâm
- Dương Đình Giao
- Dương Khánh Phương
- Dương Kiền
- Dương Ngạn
- Dương Nghiễm Mậu
- Dương Ngọc Thái
- Dương Như Nguyện
- Dương Phương Vinh
- Dương Thắng
- Dương Thiệu Tước
- Dương Thu Hương
- Dương Thuấn
- Dương Tú
- Dương Tường
- Dương Văn Ba
- Dương Vân
- Dylan Suher
- Đa Mi
- Đà Văn
- Đàm Hà Phú
- Đàm Hách Thành
- Đào An Khánh
- Đào Anh Kha
- Đào Công Tiến
- Đào Duy Anh
- Đào Hiếu
- Đào Lê Na
- Đào Ngọc Chương
- Đào Nguyên
- Đào Nguyễn
- Đào Nguyên Phương Thảo
- Đào Như
- Đào Phương Liên
- Đào Quang Toản
- Đào Tấn Phần
- Đào Thái Tôn
- Đào Thị Hương
- Đào Tiến Thi
- Đào Trung Đạo
- Đào Trường Phúc
- Đào Tuấn
- Đào Tuấn Ảnh
- Đào Văn Bình
- Đào Văn Thuỵ
- Đào Văn Tiến
- Đào Vũ Anh Hùng
- Đạt Nguyễn
- Đặng Anh Đào
- Đặng Bích Phượng
- Đặng Chương Ngạn
- Đặng Đình Cung
- Đặng Đình Mạnh
- Đặng Hà
- Đặng Hải Sơn
- Đặng Hoàng Giang
- Đặng Hồng Nam
- Đặng Hùng Võ
- Đặng Hương Giang
- Đặng Hữu
- Đặng Lưu
- Đặng Mai Lan
- Đặng Mậu Tựu
- Đăng Nguyên
- Đặng Phùng Quân
- Đặng Quốc Thông
- Đặng Sơn Duân
- Đặng Thái
- Đăng Thành
- Đặng Thân
- Đặng Thị Hảo
- Đặng Thơ Thơ
- Đặng Tiến
- Đặng Tiến (Thái Nguyên)
- Đặng Trung Nghĩa
- Đặng Túy
- Đặng Văn Dũng
- Đặng Văn Hùng
- Đặng Văn Ngữ
- Đặng Văn Sinh
- Đặng Vũ Vương
- Đặng Xuân Thảo
- Đặng Xuân Xuyến
- Đằng-Giao
- Điểm Thọ
- Đinh Bá Anh
- Đinh Cường
- Đinh Hoàng Thắng
- Đinh Hùng
- Đình Kính
- Đinh Lê Vũ
- Đinh Linh
- Đinh Ngọc Thu
- Đinh Phương
- Đinh Phương Thảo
- Đinh Quang Anh Thái
- Đinh Thanh Huyền
- Đinh Thị Như Thúy
- Đinh Trường Chinh
- Đinh Từ Bích Thuý
- Đinh Từ Bích Thúy
- Đinh Văn Đức
- Đinh Vũ Hoàng Nguyên
- Đinh Ý Nhi
- Đinh Yên Thảo
- Đoàn Ánh Thuận
- Đoàn Bảo Châu
- Đoàn Cầm Thi
- Đoàn Công Lê Huy
- Đoàn Hồng Lê
- Đoàn Huy Giao
- Đoàn Huyền
- Đoàn Khắc Xuyên
- Đoàn Lê Giang
- Đoàn Nhã Văn
- Đoàn Thanh Liêm
- Đoan Trang
- Đoàn Tùng Nguyễn
- Đoàn Tử Huyến
- Đoàn Việt Hùng
- Đoàn Xuân Kiên
- Đỗ Anh Hoa
- Đỗ Anh Tuấn
- Đỗ Bích Thuý
- Đỗ Cao Bảo
- Đỗ Duy Ngọc
- Đỗ Đức
- Đỗ Đức Đông Ngàn
- Đỗ Đức Hiểu
- Đỗ Hòa
- Đỗ Hoàng Diệu
- Đỗ Hồng Ngọc
- Đỗ Hồng Nhung
- Đỗ Hữu Chí
- Đỗ Kh
- Đỗ Kh.
- Đỗ Khiêm
- Đỗ Kim Thêm
- Đỗ Lai Thuý
- Đỗ Lai Thúy
- Đỗ Lê Anh Đào
- Đỗ Mạnh Hoàng
- Đỗ Minh Tuấn
- Đỗ Nghê
- Đỗ Ngọc
- Đỗ Ngọc Thống
- Đỗ Quang Nghĩa
- Đỗ Quang Vinh
- Đỗ Quý Toàn
- Đỗ Quyên
- Đỗ Quỳnh Dao
- Đỗ Thái Bình
- Đỗ Thắng Cảnh
- Đỗ Thị Thu Trà
- Đỗ Thiên Anh Tuấn
- Đỗ Trí Vương
- Đỗ Trọng Khơi
- Đỗ Trung Quân
- Đỗ Trường
- Đỗ Tuyết Khanh
- Đồng Chuông Tử
- Đông Hoài
- Đông Hồ
- Đông Kha
- Đông Ngàn Đỗ Đức
- Đông Nghi
- Đức Ban
- Đức Đàm
- Đức Flying Bay
- Đức Hoàng
- Đức Lê
- Đức Phổ
- Đức Tâm
- Đức Tiến
- E. M. Forster
- E.E. Cummings
- E.M. Chernoivanenko
- Eamonn Butler
- Eckart Kleßmann
- Eduardo Galeano
- Edward Hirsch
- Elena Pucillo Truong
- Elias Canetti
- Ellen Bass
- Eloisa Amezcua
- Emiel Roothooft
- Emma Loffhagen
- Emmanuelle Jardonnet
- Eric Henry
- Eric Weiner
- Erica Frantz
- Erik Harms
- Erik Korling
- Euan Ward
- Evgheni Dobrenko
- F.N.
- Federico García Lorca
- Feliks Kuznesov
- Filip Lech
- Flanny O’Connor
- Florence Noiville
- Florian Altenhöner
- Francis Fukuyama
- Francis Fukuyma
- François Guillemot
- Frank Dikötter
- Frank O'Hara
- Frankfurt
- Fred Hiatt
- Friedrich Dürrenmatt
- Friedrich Nietzsche
- Friedrich Wilhelm Graf
- Fritz J. Raddatz
- Gã Khờ
- Gabriel García Márquez
- Gabriel Josipovici
- Gaither Stewart
- Gaiutra Bahadur
- Gary Leupp
- Gavin Butler
- Gặp gỡ và trò chuyện
- Georg Bönisch
- Georg Trakl
- George Burchett
- George Orwell
- George Perreault
- George Siemens
- Georges Condominas
- Gerhard Will
- Germain Droogenbroodt
- Giang Dang
- Giang Lại Đức
- Giang Nam
- Giáng Vân
- Giao Nguyễn
- Giáp Văn Dương
- Gideon Rachman
- Giuse Lê Công Đức
- Goethe
- Gonçalo Fernandes
- Gottfried Benn
- Graham Allison
- Grigory Yudin
- Günter Kunert
- Gyảng Anh Iên
- Hà Duy Phương
- Hà Dương Tuấn
- Hà Dương Tường
- Hà Đình Nguyên
- Hạ Đình Nguyên
- Hà Huy Khoái
- Hà Huy Sơn
- Hà Hương
- Hà Lệ Minh
- Hà Ngọc Hòa
- Hạ Nguyên
- Hà Nguyên Du
- Hà Nhân
- Hà Nhật
- Hà Phạm Phú
- Hà Quang Vinh
- Hà Sĩ Phu
- Hà Thanh Vân
- Hà Thế
- Hà Thị Minh Đạo
- Hà Thúc Sinh
- Hà Thủy Nguyên
- Hà Tùng Long
- Hà Tùng Sơn
- Hà Văn Thịnh
- Hà Văn Thùy
- Hà Vũ Trọng
- Hagi Kenaan
- Hai An Vu
- Hải Hạc
- Hải Ngọc
- Hai Thanh
- Hàm Anh
- Han Dang
- Hàn Giang
- Han Kang
- Hàn Vĩnh Diệp
- Hạnh Diễm
- Hạnh Nguyên
- Hạnh Phước
- Hạnh Viên
- Hannah Beech
- Hào Thiện Nhân
- Hari Kunzru
- Haruki Murakami
- Hân Hương
- Heiko Buschke
- Heinrich Heine
- Henri Michaux
- Henry David Thoreau
- Henry Wadsworth Longfellow
- Heriberto Araújo
- Hermann Hesse
- Hermann von Helmholtz
- Hiền Trang
- Hiệp Ikaria
- Hiệu Minh
- Hiếu Tân
- Ho Lai-Ming
- Hòa Bình Lê
- Hoa Níp
- Hoài Hương
- Hoài Nam
- Hoài Phương
- Hoài Thanh
- Hoài Việt
- Hoài Ziang Duy
- Hoan Doan
- Hoàn Nguyễn
- Hoàng Ánh
- Hoàng Anh Tuấn
- Hoàng Cát
- Hoàng Cầm
- Hoàng Chí Hiếu
- Hoàng Chính
- Hoàng Cường Long
- Hoàng Dũng
- Hoàng Dương Tuấn
- Hoàng Đăng Khoa
- Hoàng Đỗ
- Hoàng Đông
- Hoàng Đức Truật
- Hoàng Hà
- Hoàng Hải Thủy
- Hoàng Hải Vân
- Hoảng Hãn
- Hoàng Hôn
- Hoàng Hưng
- Hoàng Khởi Phong
- Hoàng Kim Oanh
- Hoàng Lại Giang
- Hoàng Lan
- Hoàng Lan Anh
- Hoàng Lan Chi
- Hoàng Lê
- Hoàng Lệ
- Hoàng Linh
- Hoàng Long
- Hoàng Mai Ðạt
- Hoàng Mạnh Hải
- Hoàng Minh Trí
- Hoàng Minh Tường
- Hoàng Nam
- Hoàng Nga
- Hoàng Ngọc Biên
- Hoàng Ngọc Hiến
- Hoàng Ngọc Nguyên
- Hoàng Ngọc Tuấn
- Hoàng Nguyễn
- Hoàng Nguyên Vũ
- Hoàng Nhơn
- Hoàng Nhuận Cầm
- Hoàng Phong Tuấn
- Hoàng Phủ Ngọc Tường
- Hoàng Quân
- Hoàng Quốc Dũng
- Hoàng Quốc Hải
- Hoàng Thị Hường
- Hoàng Thị Thu Thủy
- Hoàng Thu Phố
- Hoàng Thúy
- Hoàng Thuỵ Anh
- Hoàng Tiến
- Hoàng Trung Thông
- Hoàng Tuấn Công
- Hoàng Tuấn Phổ
- Hoàng Tùng
- Hoàng Tuỵ
- Hoàng Tư Giang
- Hoàng Văn Sơn
- Hoàng Việt
- Hoàng Vũ Sơn
- Hoàng Vũ Thuật
- Hoàng Xuân Phú
- Hoàng Xuân Sơn
- Hoàng Xuân Tuyền
- Hoàng Yến
- Horst Bienek
- Howard Gardner
- Hồ Anh Thái
- Hồ Bạch Thảo
- Hồ Bất Khuất
- Hồ Diệu Vân
- Hồ Dzếnh
- Hồ Đắc Vũ
- Hồ Đình Nghiêm
- Hồ Hải Thụy
- Hồ Hữu Tường
- Hồ Minh Tâm
- Hồ Ngọc Đại
- Hồ Như
- Hồ Phú Bông
- Hồ Tịnh Tình
- Hồ Trường An
- Hồ Tú Bảo
- Hội những người ủng hộ GS. Chu Hảo
- Hồng Anh
- Hồng Hoang
- Hồng Lê Thọ
- Hồng Phú
- Huệ Hương Hoàng
- Huguette Bertrand
- Huong Nguyen
- Huy Bảo
- Huy Cận
- Huy Đức
- Huy Tưởng
- Huyền Thương
- Huỳnh Duy Lộc
- Huỳnh Hoa
- Huỳnh Hữu Uỷ
- Huỳnh Hữu Ủy
- Huỳnh Kim Báu
- Huỳnh Kim Quang
- Huỳnh Lê Nhật Tấn
- Huỳnh Liễu Ngạn
- Huỳnh Ngọc Chênh
- Huỳnh Như Phương
- Huỳnh Sơn Phước
- Huỳnh Tấn Mẫm
- Huỳnh Thế Du
- Huỳnh Thục Vy
- Huỳnh Trọng Khang
- Huỳnh Tuấn Anh
- Hứa Chương Nhuận
- Hứa Lập Chí
- Hương Lan
- Hường Thanh
- Hương Thủy
- Hữu Danh
- Hữu Đông
- Hữu Loan
- Hữu Mai
- Hữu Phương
- Ian Bui
- Ian Johnson
- Igor Poglazov
- Iio Sōgi
- Ilza Burchett
- Inrasara
- Iris Radisch
- Isabella Kwai
- Issa
- Issac Bashevis Singer
- Italo Calvino
- Iya Kiva
- J. M. Lotman
- J.B Nguyễn Hữu Vinh
- Jacques Attali
- Jacques Prévert
- Jake Johnson
- James Borton
- James Daniel Spears
- James G. Zumwalt
- James Grossman
- James Joyce
- James Poniewozik
- James Stavridis
- James WrightJuan Felipe Herrera
- Jang Kều
- Janos Kornai
- Jared Carters
- Jason Lopata
- Jason Morris-Jung
- Jay Nordlinger
- Jaya K.
- Jean Chesnaux
- Jean d'Ormesson
- Jean Piaget
- Jean Przyluski
- Jean Toomer
- Jean-Jacques Brochier
- Jean-Jacques Roth
- Jean-Louis Rocca
- Jean-Luc Chalumeau
- Jean-Marc Roberts
- Jean-Patrick Géraud
- Jean-Paul Sartre
- Jefferson Cowie
- Jeffrey Hanfover
- Jeffrey Nall
- Jessica Swoboda
- Jessie Yeung
- Jiayang Fan
- Jimmy Carter
- Joan Hua
- João Guimarães Rosa
- Joaquin Nguyễn Hòa
- Johann Grolle
- John Ashbery
- John Barrow
- John Cheever
- John D. Howard
- John Freeman
- John Keane
- John McCain
- Jon Fosse
- Jonathan Dee
- Jonathan London
- Jonathan Scott Holloway
- Jörg Wischermann
- Jorge Amado
- Jorge Luis Borges
- Joschka Fischer
- Josée Lapointe
- Joseph Wong
- Joseph Wright
- Josh Rogin
- Joshua Rothman
- Juan Pablo Cardenal
- Juan Pablo Cardenal & Heriberto Araújo
- Julia Cagé
- Julio Cortázar
- Jun’ichiro Tanizaki
- Kahil Gibral
- Kai Hoàng
- Kale
- Kalynh Ngô
- Kamel Daoud
- Kao Phú
- Kap Seol
- Karel Appel
- Karen Tongson
- Kate Chopin
- Katie Razzall
- Kazuo Shiraga
- Kenneth Nguyen
- Kenzaburo Oe
- Keorapetse Kgositsile
- Kerstin Holm
- Kều Jang
- Kha Lương Ngãi
- Kha Tiệm Ly
- Khải Đơn
- Khái Hưng
- Khaled Juma
- Khaly Chàm
- Khang Quốc Ngọc
- Khánh
- Khánh Bình
- Khánh Duy
- Khánh Ly
- Khánh Mai
- Khanh Nguyen
- Khanh Pham
- Khánh Phương
- Khánh Trâm
- Khánh Trường
- Khét
- Khế Iêm
- Khiêm Nhu
- Khổng Đức Thiêm
- Khuất Đẩu
- Khuất Thu Hồng
- Khuê Minh Nguyệt
- Khuê Phạm
- Khuyết Thư
- Kiệm Hoàng
- Kiến Văn
- Kiệt Anh Hùng
- Kiệt Tấn
- Kiều Duy Vĩnh
- Kiều Loan
- Kiều Mai Sơn
- Kiều Maily
- Kiều Phong
- Kiều Thị An Giang
- Kim Ân
- Kim Chi
- Kim Dung
- Kim Hạnh
- Kim Thúy
- Kim Trần
- Kim Yi-deum
- Kinh Bắc
- Kính Hòa
- Klaus Wiegerefe
- Kobayashi Issa
- Kúm
- Kumar Vikram
- Kurt-Martin Mayer
- Kỳ Duyên
- Kyoko Numano
- L. N. Tolstoy
- L. V. H.
- La Khắc Hoà
- La Khắc Hòa
- Lã Nguyên
- Lại Nguyên Ân
- Lam Điền
- Lam Hạnh
- Lam Ngọc
- Lam Thái Hòa
- Lan Nguyên
- Lang Anh
- Langston Hughes
- LAP
- Larry Diamond
- Lars Vargö
- László Krasznahorkai
- Laura Cappelle
- Laurent Sagalovitsch
- Lawrence Ferlinghetti
- Lâm Chương
- Lâm Duyên
- Lâm Hạnh
- Lâm Lê
- Lâm Ngân Mai
- Lâm Quang Mỹ
- Lâm Thị Mỹ Dạ
- Lenin
- Leon Trotsky
- Leonard Cohen
- Leonardo da Vinci
- Lê An Thế
- Lê Anh Hoài
- Lê Anh Hùng
- Lê Ân
- Lê Bá Đảng
- Lê Bảo Nhi
- Lê Bích Vượng
- Lê Chiều Giang
- Lê Công Định
- Lê Công Giàu
- Lê Công Tư
- Lê Ðình Nhất Lang
- Lê Dũng
- Lê Duy Nam
- Lê Đạt
- Lê Đăng Doanh
- Lê Đình Cai
- Lê Đình Khẩn
- Lê Đình Thắng
- Lê Đỗ Huy
- Lê Đức Dục
- Lê Đức Thôn
- Lê Giang Trần
- Lê Hải
- Lệ Hằng
- Lê Hiệp
- Lê Hoài Nguyên
- Lê Hoàng Diễm Trang
- Lê Hoàng Lân
- Lê Học Lãnh Vân
- Lê Hồ Quang
- Lê Hồng Hà
- Lê Hồng Hiệp
- Lê Hồng Lâm
- Lê Hùng
- Lê Hùng Vọng
- Lê Huy Hòa
- Lê Huyền Ái Mỹ
- Lê Huỳnh Lâm
- Lê Hữu
- Lê Hữu Khoá
- Lê Hữu Khóa
- Lê Hữu Nam
- Lê Kế Lâm
- Lê Khải
- Lê Kim Duy
- Lê Ký Thương
- Lê Lạc Giao
- Lê Luân
- Lê Mã Lương
- Lê Mai
- Lê Mai Lĩnh
- Lê Mạnh Chiến
- Lê Mạnh Đức
- Lê Minh
- Lê Minh Chánh
- Lê Minh Hà
- Lê Minh Hiền
- Lê Minh Khuê
- Lê Minh Phong
- Lê Ngân Hằng
- Lê Ngọc Luân
- Lê Ngọc Sơn
- Lê Nguyễn
- Lê Nguyễn Duy Hậu
- Lê Nguyễn Hương Trà
- Lê Nguyên Long
- Lê Nguyên Vỹ
- Lê Như Bình
- Lê Oa Đằng
- Lê Phan
- Lê Phú Khải
- Lê Quang
- Lê Quang Đức
- Lê Quảng Hà
- Lê Quang Hợp
- Lê Quang Thành
- Lê Quân
- Lê Quốc Anh
- Lê Quỳnh
- Lê Quỳnh Mai
- Lê Sa Long
- Lê Si Na
- Lê Sơn
- Lê Tất Đạt
- Lê Tất Điều
- Lê Thanh Dũng
- Lê Thanh Hải
- Lê Thanh Phong
- Lê Thanh Trường
- Lê Thân
- Lê Thế Thắng
- lê thi diem thuý
- Lê Thị Hồng Minh
- Lê Thị Huệ
- Lê Thị Hường
- Lê Thị Oanh
- Lê Thị Thanh Tâm
- Lê Thị Thấm Vân
- Lê Thiết Cương
- Lê Thiếu Nhơn
- Lê Thọ Bình
- Lê Thời Tân
- Lê Thời Thôi
- Lê Thu Hiền
- Lê Thúy Bảo Liên
- Lê Tiên Long
- Lê Trí Tuệ
- Lê Trinh
- Lê Trọng Nghĩa
- Lê Trọng Nguyễn
- Lê Trung Tĩnh
- Lê Trường Thanh
- Lê Tuấn Huy
- Lê Tuyết Hạnh
- Lê Văn Bỉnh
- Lê Văn Hảo
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hùng Vĩ
- Lê Văn Luân
- Lê Văn Sơn
- Lê Văn Trung
- Lê Văn Tùng
- Lê Vĩnh Tài
- Lê Vĩnh Triển
- Lê Vũ Trường Giang
- Lê Xuân Khoa
- Lê Xuyên
- Li Edelkoort
- Li Tana
- Li Zhongqin
- Liêu Diệc Vũ
- Liêu Thái
- Liễu Trương
- Linh Nguyên
- Linh Phạm
- Linh Văn
- Linh Vân
- Linh-Chân Brown
- LKH
- Lorca
- Louis Aragon
- Louise Glück
- Lộc Vàng
- Lợi Phan Mai
- Luân Hoán
- Ludwig von Mises
- Luke Hunt
- Luke Turner
- Lữ Kiều
- Lữ Quỳnh
- Lương Đào
- Lương Thiệu Quân
- Lương Thư Trung
- Lưu Á Châu
- Lưu Bình Nhưỡng
- Lưu Diệu Vân
- Lưu Đình Long
- Lưu Đức Trung
- Lưu Hà
- Lưu Hiểu Ba
- Lưu Khánh Thơ
- Lưu Mê Lan
- Lưu Minh Hải
- Lưu Na
- Lưu Nhi Dũ
- Lưu Quang Vũ
- Lưu Thuỷ Hương
- Lưu Thủy Hương
- Lưu Trọng Tưởng
- Lưu Trọng Văn
- Lưu Uyên Khôi
- Lý Đợi
- Lý Gia Trung
- Ly Hoàng Ly
- Lý Ngang
- Ly Phạm
- Lý Quang Hoàn
- Lý Thanh
- Lý Tiến Dũng
- Lý Toàn Thắng
- Lý Trực Dũng
- Lý Xuân Hải
- Lydia Davis
- Lynh Bacardi
- LysP
- M. Gorky
- M. Trần
- M.L. Gasparov
- Mạc Phong Tuyền
- Mạc Văn Trang
- Mạc Việt Hồng
- Mạch Nha
- Mạch Quang Thắng
- Madeleine Riffaud
- Madlovics Bálint
- Magyar Bálint
- Mahmoud Darwish
- Mai An Nguyễn Anh Tuấn
- Mai Anh Tuấn
- Mai Bá Ấn
- Mai Bá Kiếm
- Mai Chanh
- Mai Đỗ
- Mai Hiền
- Mai Khôi
- Mai Kim Ngọc
- Mai Lý
- Mai Nhật
- Mai Ninh
- Mai Quốc Ấn
- Mai Quỳnh
- Mai Quỳnh Nam
- Mai Sơn
- Mai Thái Lĩnh
- Mai Thanh Sơn
- Mai Thảo
- Mai Tú Ân
- Mai Văn Hoan
- Mai Văn Phấn
- Mai Văn Tính
- Maki Starfield
- Mamleev
- Mạnh Kim
- Manuel Casimiro
- Mão Xuyên
- Marc Andrus
- Marcel Reich-Ranicki
- Marci Shore
- Marco Ferrarese
- Margarita Lyutova
- Marguerite Duras
- Maria Donovan
- Maria Ressa
- Marie Lê Thị Hoa
- Mario Vargas Llosa
- Marion Hennebert
- Mark B. Hamilton
- Mark Binelli
- Mark Frankland
- Mark Osaki
- Mark Strand
- Marta Hillers
- Martin Jankowski
- Martin Kulldorff
- Marty Robbins
- Mary Morose
- Mary Walsh
- Masaoka Shik
- Matei Vişniec
- Mathias Mayer
- Matthew Clayfield
- Matthew Crawford
- Maurice Blanchot
- Maximilian Steinbeis
- May
- Maya Angelou
- Mặc Đỗ
- Mặc Lâm
- Mân Côi
- McAmmond Nguyễn Thị Tư
- Media Văn Việt
- Mia Pluger
- Michael Burawoy
- Michael Scammell
- Miêng
- Mike Ives
- Mikhail Shishkin
- Mikhail Sholokhov
- Mikhail Viktorovich Zygar
- Milan Kundera
- Mimmi Diệu Hường Bergström
- MInh Anh
- Minh Huệ
- Minh Hùng
- Minh Luật
- Minh Phúc
- Minh Quang – Lê Chiên
- Minh Quang Ho
- Minh Tâm
- Minh Thùy
- Minh Thư
- Minh Toàn
- Minh Tuấn
- Minh Tự
- Mireille Sacotte
- Miura Chora
- Monica Berlin
- Mường Mán
- Mỹ Hằng
- Mỹ Lan
- N. S. Khrushchev
- Nadine Murtaja
- Nam Dao
- Nam Dao Nguyễn Mạnh Hùng
- Nam Đan
- Nam Đông
- Nam Nguyên
- Nam Sơn
- Naowarat Pongpaiboon
- Natalia lacovelli
- Nataliya Zhynkina
- Natsume Sōseki
- Nay Aung
- ng. anhanh
- Ng.Uyển Nicole Dương
- Ngải Vị VỊ
- Ngân Xuyên
- Nghệ thuật
- Nghĩa Đặng
- Nghiêm Lương Thành
- Nghiêm Phương Mai
- Nghiêm Thanh Hương
- Nghiêm Xuân Hồng
- Nghiên Cứu Phê Bình
- Ngo Thu
- Ngọc Anh
- Ngọc Duy Phan
- Ngoc Hien Bui
- Ngọc Linh
- Ngô Anh Tuấn
- Ngô Bảo Châu
- Ngô Đình Thẩm
- Ngô Đồng
- Ngô Hương Giang
- Ngô Khắc Tài
- Ngộ Không Phí Ngọc Hùng
- Ngô Kim Khôi
- Ngô Kim-Khôi
- Ngô Liêm Khoan
- Ngô Lực
- Ngô Mai Phong
- Ngô Mạnh Hùng
- Ngô Minh
- Ngô Minh Khôi
- Ngô Ngọc Loan
- Ngô Ngọc Trai
- Ngô Nguyên Dũng
- Ngô Nhật Đăng
- Ngô Quốc Phương
- Ngô Quốc Thịnh
- Ngô Thế Vinh
- Ngô Thị Kim Cúc
- Ngô Thị Thanh Lịch
- Ngô Thị Thu Ngần
- Ngô Tùng Phong
- Ngô Tự Lập
- Ngô Văn
- Ngô Văn Giá
- Ngô Viết Nam Sơn
- Ngô Viết Trọng
- Ngô Việt Trung
- Ngô Vĩnh Long
- Ngô Xuân Hội
- Ngô Xuân Phúc
- Ngô Xuân Thảo
- Ngu Yên
- Nguyen Duc Thanh
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Anh Dũng
- Nguyễn Anh Tuấn
- Nguyễn Anh Tuấn - đạo diễn
- Nguyễn Bá Chung
- Nguyễn Bách Việt
- Nguyễn Bảo Chân
- Nguyễn Bắc Sơn
- Nguyên Bình
- Nguyễn Bính
- Nguyễn Cảnh Bình
- Nguyên Cầm
- Nguyên Cẩn
- Nguyên Chánh
- Nguyễn Chí Hoan
- Nguyễn Chí Thuật
- Nguyễn Chí Trung
- Nguyễn Chí Tuyến
- Nguyễn Chinh Trung
- Nguyễn Cung Thông
- Nguyễn Cường
- Nguyễn Danh Bằng
- Nguyễn Danh Huế
- Nguyễn Danh Lam
- Nguyễn Ðăng Thường
- Nguyễn Duy
- Nguyễn Dương Quang
- Nguyễn Đạt
- Nguyễn Đắc Kiên
- Nguyễn Đắc Xuân
- Nguyễn Đăng Điệp
- Nguyễn Đăng Hưng
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Đăng Mạnh
- Nguyễn Đăng Na
- Nguyễn Đăng Quang
- Nguyễn Đăng Thường
- Nguyễn Đình Ấm
- Nguyễn Đình Bin
- Nguyễn Đình Bổn
- Nguyễn Đình Chú
- Nguyễn Đình Cống
- Nguyễn Đình Đăng
- Nguyễn Đình Huỳnh
- Nguyễn Đình Phượng Uyển
- Nguyễn Đình Thắng
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đình Toàn
- Nguyễn Đông A
- Nguyễn Đổng Chi
- Nguyễn Đông Thức
- Nguyễn Đức
- Nguyễn Đức Dương
- Nguyễn Đức Hiệp
- Nguyễn Đức Lộc
- Nguyễn Đức Mậu
- Nguyễn Đức Sơn
- Nguyễn Đức Thắng
- Nguyễn Đức Tiến
- Nguyễn Đức Tùng
- Nguyễn Đức Tường
- Nguyễn Gia Trí
- Nguyên Giác
- Nguyên Giác Phan Tấn Hải
- Nguyễn Hà Luân
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Hải Yến
- Nguyễn Hàn Chung
- Nguyễn Hiến Lê
- Nguyễn Hoa Lư
- Nguyễn Hoài Nam
- Nguyễn Hoài Văn
- Nguyễn Hoài Vân
- Nguyễn Hoàn
- Nguyễn Hoàn Nguyên
- Nguyễn Hoàng Ánh
- Nguyễn Hoàng Anh Thư
- Nguyễn Hoàng Diệu Thủy
- Nguyễn Hoàng Diệu Thúy
- Nguyễn Hoàng Giao
- Nguyễn Hoàng Linh
- Nguyễn Hoàng Trung
- Nguyễn Hoàng Văn
- Nguyễn Hồ Quân
- Nguyễn Hồng Anh
- Nguyễn Hồng Giao
- Nguyễn Hồng Hưng
- Nguyễn Hồng Lam
- Nguyễn Hồng Nhung
- Nguyễn Hồng Thục
- Nguyễn Huệ Chi
- Nguyễn Hùng
- Nguyễn Huy Hoàng
- Nguyễn Huy Thiệp
- Nguyễn Huy Vũ
- Nguyên Hưng
- Nguyễn Hưng Quốc
- Nguyễn Hương
- Nguyễn Hữu Đễ
- Nguyễn Hữu Hồng Minh
- Nguyễn Hữu Liêm
- Nguyễn Hữu Nhật
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Việt Hưng
- Nguyễn Hữu Vinh
- Nguyễn kc Hậu
- Nguyễn Khải
- Nguyễn Khánh Duy
- Nguyễn Khánh Trường
- Nguyễn Khắc An
- Nguyễn Khắc Bình
- Nguyễn Khắc Mai
- Nguyễn Khắc Ngân Vi
- Nguyễn Khắc Phê
- Nguyễn Khắc Phi
- Nguyễn Khắc Phục
- Nguyễn Khiêm
- Nguyễn Khôi
- Nguyễn Kiến Phước
- Nguyễn Kiều Dung
- Nguyễn Kiều Hưng
- Nguyễn Kim Hưng
- Nguyên Lạc
- Nguyễn Lam Điền
- Nguyễn Lãm Thắng
- Nguyễn Lan Phương
- Nguyễn Lâm Cẩn
- Nguyễn Lân Bình
- Nguyễn Lân Thắng
- Nguyễn Lê Hồng Hưng
- Nguyễn Lê Tuyên
- Nguyễn Lệ Uyên
- Nguyễn Linh Giang
- Nguyễn Linh Quang
- Nguyễn Lộ Trạch
- Nguyễn Luận
- Nguyễn Lương Hải Khôi
- Nguyễn Lương Ngọc
- Nguyễn Lương Thịnh
- Nguyễn Lương Vỵ
- Nguyễn Mai
- Nguyễn Man Nhiên
- Nguyễn Mạnh An Dân
- Nguyễn Mạnh Côn
- Nguyễn Mạnh Đẩu
- Nguyễn Mạnh Tiến
- Nguyễn Manh Trinh
- Nguyễn Mạnh Trinh
- Nguyễn Mạnh Tuấn
- Nguyễn Mạnh Tường
- Nguyễn Minh Anh
- Nguyễn Minh Hòa
- Nguyễn Minh Kính
- Nguyễn Minh Nhị
- Nguyễn Minh Nhựt
- Nguyễn Minh Thuyết
- Nguyễn Mộng Giác
- Nguyên Ngọc
- Nguyễn Ngọc Chu
- Nguyễn Ngọc Đức
- Nguyễn Ngọc Giao
- Nguyễn Ngọc Hoa
- Nguyễn Ngọc Lanh
- Nguyễn Ngọc Liễm
- Nguyễn Ngọc Lung
- Nguyễn Ngọc Phương
- Nguyễn Ngọc Tâm
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Nguyễn Ngọc Tú Anh
- Nguyễn Ngọc Tư
- Nguyên Nguyên
- Nguyễn Nguyên
- Nguyễn Nguyên Bình
- Nguyễn Nguyệt Cầm
- Nguyễn Nhật Lệ
- Nguyễn Nhật Tín
- Nguyên Nhi
- Nguyễn Như Huy
- Nguyễn Như Mây
- Nguyễn Phạm Hùng
- Nguyễn Phan Quế Mai
- Nguyễn Phú Yên
- Nguyễn Phúc Vĩnh Ba
- Nguyễn Phượng
- Nguyễn Phương Đình
- Nguyễn Phương Mai
- Nguyễn Phương Mạnh
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Quang A
- Nguyễn Quang Bình
- Nguyễn Quang Duy
- Nguyễn Quang Dy
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Quang Hồng
- Nguyễn Quang Hưng
- Nguyễn Quang Lập
- Nguyễn Quang Thạch
- Nguyễn Quang Thân
- Nguyễn Quang Thiều
- Nguyễn Quang VInh
- Nguyễn Quân
- Nguyễn Quốc Bảo
- Nguyễn Quốc Chánh
- Nguyễn Quốc Chính
- Nguyễn Quốc Lâm
- Nguyễn Quốc Tấn Trung
- Nguyễn Quốc Thái
- Nguyễn Quốc Toàn
- Nguyễn Quốc Trụ
- Nguyễn Quốc Tuấn
- Nguyễn Quốc Vương
- Nguyễn Quỳnh Hương
- Nguyên Sa
- Nguyễn Sĩ Dũng
- Nguyễn Sơn Hùng
- Nguyễn Sơn Lâm
- Nguyễn Sỹ Phương
- Nguyễn Sỹ Tế
- Nguyễn Tà Cúc
- Nguyễn Tài Cẩn
- Nguyễn Tấn Cứ
- Nguyễn Tất Nhiên
- Nguyễn Thạch Giang
- Nguyễn Thái Hòa
- Nguyễn Thái Hợp
- Nguyễn Thái Sơn
- Nguyễn Thái Tuấn
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Thanh Châu
- Nguyễn Thanh Giang
- Nguyễn Thanh Hiện
- Nguyễn Thanh Hùng
- Nguyễn Thanh Huy
- Nguyễn Thanh Huyền
- Nguyễn Thanh Mỹ
- Nguyễn Thành Nam
- Nguyễn Thanh Nghị
- Nguyễn Thanh Nguyệt
- Nguyễn Thành Phong
- Nguyễn Thanh Sơn
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thành Thi
- Nguyễn Thanh Tuyền
- Nguyễn Thanh Văn
- Nguyễn Thanh Việt
- Nguyễn Thế Hùng
- Nguyễn Thế Thanh
- Nguyễn Thị Ái Tiên
- Nguyễn Thị Bích Hậu
- Nguyễn Thị Bích Ngà
- Nguyễn Thị Bình
- Nguyễn thị Cỏ May
- Nguyễn Thị Dư Khánh
- Nguyễn Thị Hải
- Nguyễn Thị Hậu
- Nguyễn Thị Hiền
- Nguyễn Thị Hoàng
- Nguyễn Thị Hoàng Bắc
- Nguyễn Thị Hồng
- Nguyễn Thị Khánh Minh
- Nguyễn Thị Khánh Trâm
- Nguyễn Thị Kim Chi
- Nguyễn Thị Kim Phụng
- Nguyễn Thị Kim Thoa
- Nguyễn Thị Minh Ngọc
- Nguyễn Thị Minh Thái
- Nguyễn Thị Minh Thương
- Nguyễn Thị Ngọc Hải
- Nguyễn Thị Ngọc Nhung
- Nguyễn Thị Oanh
- Nguyễn Thị Phước
- Nguyễn Thị Thanh Bình
- Nguyễn Thị Thanh Hải
- Nguyễn Thị Thanh Lưu
- Nguyễn Thị Thanh Xuân
- Nguyễn Thị Thanh Yến
- Nguyễn Thị Thảo An
- Nguyễn Thị Thúy Hạnh
- Nguyễn Thị Thùy Linh
- Nguyễn Thị Thụy Vũ
- Nguyễn Thị Thuyền
- Nguyễn Thị Tịnh Thy
- Nguyễn Thị Từ Huy
- Nguyễn Thị Vinh
- Nguyễn Thiện Tống
- Nguyễn Thiện Tơ
- Nguyễn Thói Đời
- Nguyễn Thông
- Nguyễn Thu Quỳnh
- Nguyễn Thu Trang
- Nguyễn Thụy Anh
- Nguyễn Thùy Dương
- Nguyễn Thúy Hạnh
- Nguyễn Thụy Long
- Nguyễn Thuỵ Phương
- Nguyễn Thùy Song Thanh
- Nguyễn Thỵ
- Nguyễn Thy Anh
- Nguyễn Tiến Dũng
- Nguyễn Tiến Lập
- Nguyễn Tiến Trung
- Nguyễn Tiến Văn
- Nguyễn Trần Bạt
- Nguyễn Tri Phương Đông
- Nguyễn Triệu Nam
- Nguyễn Trọng Bình
- Nguyễn Trọng Chức
- Nguyễn Trọng Huân
- Nguyễn Trọng Khôi
- Nguyễn Trọng Tạo
- Nguyễn Trung
- Nguyễn Trung Bảo
- Nguyễn Trung Dân
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Trung Kiên
- Nguyễn Trung Thuần
- Nguyễn Trường Giang
- Nguyễn Trường Huy
- Nguyễn Trường Uy
- Nguyễn Tuấn
- Nguyễn Tuấn Anh
- Nguyễn Tuấn Khoa
- Nguyễn Tùng
- Nguyễn Tùng Linh
- Nguyễn Tuyết Lan
- Nguyễn Tuyết Lộc
- Nguyễn Tư Nghiêm
- Nguyễn Tử Siêm
- Nguyễn Tường Bách
- Nguyễn Tường Thiết
- Nguyễn Tường Thụy
- Nguyễn Ước
- Nguyễn Vạn An
- Nguyễn Vạn Phú
- Nguyễn Văn
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Ðậu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Đài
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Hiệp
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Huyên
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Lục
- Nguyễn Văn Miếng
- Nguyễn Văn Nghệ
- Nguyễn Văn Nho
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Văn Phước
- Nguyễn Văn Sâm
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Tao
- Nguyễn Văn Thiệu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Văn Trọng
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Tuấn
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Xuân
- Nguyễn Vi Khải
- Nguyễn Vi Yên
- Nguyễn Viện
- Nguyên Việt
- Nguyễn Việt Anh
- Nguyễn Việt Chiến
- Nguyễn Viết Dũng
- Nguyễn Viết Lãm
- Nguyễn Viết Sáng
- Nguyễn Vĩnh Nguyên
- Nguyễn Vũ Hiệp
- Nguyễn Vũ Tiềm
- Nguyễn Vỹ
- Nguyễn Vy Khanh
- Nguyễn Xuân Diện
- Nguyễn Xuân Hằng
- Nguyễn Xuân Hoàng
- Nguyễn Xuân Hưng
- Nguyễn Xuân Khánh
- Nguyễn Xuân Khoát
- Nguyễn Xuân Nghĩa
- Nguyễn Xuân Nha
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Thiệp
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Tiệp
- Nguyễn Xuân Tường Vy
- Nguyễn Xuân Vượng
- Nguyễn Xuân Xanh
- Nguyễn Ý Thuần
- Nguyên Yên
- Nguyễn-Chương Mt
- Nguyễn-hòa-Trước
- Nguyệt Chu
- Nguyệt Quỳnh
- Nguyệt Vi
- Ngự Thuyết
- Người Buôn Gió
- Ngyễn Trung Bảo
- Nh. Tay Ngàn
- Nhã
- Nhã Ca
- Nhã Duy
- Nhã Thuyên
- Nhan Do Thanh
- Nhân Hồng
- Nhật Chiêu
- Nhật Lệ
- Nhất Linh
- Nhật Thanh
- Nhật Tiến
- Nhật Tuấn
- Nhất Uyên
- Nhị Linh
- Nhị Ngã
- Nhóm Vì một Hà Nội xanh
- Như Huy
- Như Không
- Như Quỳnh
- Như Quỳnh de Prelle
- Như Ý
- Nhược Thủy
- Niall Ferguson
- Nick Hilden
- Nicolas Casey
- Nikulin
- Nina McPherson
- Ninh Dương
- Ninh Kiều
- Nobert Hummelt
- Norbert Seitz
- Nông Hồng Diệu
- NP Phan
- Obama
- Ocean Vương
- Octavio Paz
- Ogden Nash
- Oksana Zabuzhko
- Oleg Kashin
- Olga Berggolts
- Ondrej Slowik
- onggiaolang
- Orlando Figes
- Orwell
- Oscar Salemink
- Oscar Wilde
- Pablo Neruda
- Pablo Picasso
- Palmer
- Pamela N. Corey
- Patrick Frater
- Patrick Lodge
- Paul Auster
- Paul Celan
- Paul Éluard
- Paul Hoover
- Paul Mendez
- Paul Mozur
- Paul Theroux
- Paul-François Paoli
- Paulus Lê Sơn
- Pavel Basinsky
- Pavel Basynski
- Pavlo Vyshebaba
- Paweł Kubiak
- Pawel Kuczynski
- Paweł Łepkowski
- Percy Mabandu
- Pervez Hoodbhoy
- Peter B. Zinoman
- Peter Bradshaw
- Peter Hansen
- Peter Harvey
- Peter Kleiner
- Peter Singer
- Phạm Anh Tuấn
- Phạm Biểu Tâm
- Phạm Cảnh Thượng
- Phạm Cao Hoàng
- Phạm Châu
- Phạm Chí Dũng
- Phạm Chi Lan
- Phạm Chu Sa
- Phạm Công Luận
- Phạm Công Thiện
- Phạm Công Trứ
- Phạm Công Út
- Phạm Duy
- Phạm Duy Nghĩa
- Phạm Đình Chương
- Phạm Đình Trọng
- Phạm Đình Vy
- Phạm Đoan Trang
- Phạm Hải Anh
- Phạm Hải Âu
- Phạm Hiền Mây
- Phạm Hoàng Quân
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hùng Việt
- Phạm Huy Thông
- Phạm Khánh Duy
- Phạm Khiêm Ích
- Phạm Kiều Tùng
- Phạm Kỳ Đăng
- Phạm Lệ Quyên
- Phạm Lê Vương Các
- Phạm Linh
- Phạm Lưu Vũ
- Phạm Minh Hoàng
- Phạm Minh Ngọc
- Phạm Minh Quân
- Phạm Minh Trung
- Phạm Ngọc
- Phạm Ngọc Lư
- Phạm Ngọc Thái
- Phạm Ngọc Tiến
- Phạm Nguyên Trường
- Phạm Ngữ
- Phạm Phan Long
- Phạm Phú Cường
- Phạm Phú Hải
- Phạm Phú Minh
- Phạm Phú Phong
- Phạm Phú Thứ
- Phạm Phú Viết
- Phạm Phúc Thịnh
- Phạm Phương
- Phạm Quang Ái
- Phạm Quang Long
- Phạm Quang Trung
- Phạm Quang Tuấn
- Phạm Sỹ Sáu
- Phạm Tăng
- Phạm Thành
- Phạm Thành Hưng
- Phạm Thanh Nghiên
- Phạm Thảo Nguyên
- Phạm Thế Cường
- Phạm Thị
- Phạm Thị Anh Nga
- Phạm Thị Điệp Giang
- Phạm Thị Hoài
- Phạm Thị Hồng Ân
- Phạm Thị Kiều Ly
- Phạm Thị Ngọc
- Phạm Thị Phương
- Phạm Thiên Ân
- Phạm Thiên Thư
- Phạm Tín An Ninh
- Phạm Toàn
- Phạm Trần
- Phạm Trọng Chánh
- Phạm Trung Nghĩa
- Phạm Tuấn
- Phạm Tư Thanh Thiện
- Phạm Tường Cán
- Phạm Tường Vân
- Phạm Văn
- Phạm Văn Khoái
- Phạm Văn Quang
- Phạm Văn Tình
- Phạm Văn Vũ
- Pham Viem Phuong
- Phạm Viêm Phương
- Phạm Viết Đào
- Phạm Việt Hưng
- Phạm Vũ Lửa Hạ
- Phạm Xuân Đài
- Phạm Xuân Hùng
- Phạm Xuân Nguyên
- Phạm Xuân Trường
- Phan An Sa
- Phan Ba
- Phan Bội Châu
- Phan Cẩm Thượng
- Phan Châu Thành
- Phan Cự Đệ
- Phan Dương Hiệu
- Phan Đan
- Phan Đạo
- Phan Đắc Lữ
- Phan Đình Diệu
- Phan Độc Lập
- Phan Hải-Đăng
- Phan Hồng Giang
- Phan Huy Chú
- Phan Huy Dũng
- Phan Huy Đường
- Phan Huy Lê
- Phan Huyền Thư
- Phan Kế Toại
- Phan Khôi
- Phan Kim Hổ
- Phan Lặng Yên
- Phan Mạnh Quỳnh
- Phan Nam Sinh
- Phan Ngọc
- Phan Nguyên
- Phan Nhật Nam
- Phan Nhiên Hạo
- Phan Ni Tấn
- Phan Phương Đạt
- Phan Quang
- Phan Quỳnh Trâm
- Phan Tấn Hải
- Phan Tấn Uẩn
- Phan Thanh Bình
- Phan Thanh Sơn Nam
- Phan Thanh Tâm
- Phan Thắng
- Phan Thế Hải
- Phan Thị Hà Dương
- Phan Thị Kim Phúc
- Phan Thị Trọng Tuyển
- Phan Thị Vàng Anh
- Phan Thu Vân
- Phan Thuý Hà
- Phan Thúy Hà
- Phan Trang Hy
- Phan Trí Đỉnh
- Phan Trọng Hoàng Linh
- Phan Trọng Văn
- Phan Văn Giưỡng
- Phan Văn Song
- Phan Văn Thắng
- Phan Vũ
- Phan Xine
- Phan Xuân Sinh
- Phannguyên Psg
- Phanxipăng
- Phaolô VI
- phap
- Pháp Hoan
- Pháp Vân
- Phapxa Chan
- Phát biểu nhận giải Văn Việt
- Phi Hà
- Phil Caputo
- Philip Larkin
- Philip Roth
- Philipp Felsch
- Phong Âm
- Phong Linh
- Phong Nguyen
- Phong Quang
- Phố Văn
- Phú Quang
- Phù Sa
- Phúc Lai GB
- Phúc Tiến
- Phunchok Stobdan
- Phùng Anh Kiệt
- Phùng Hi
- Phùng Hoài Ngọc
- Phùng Học Vinh
- Phùng Khắc Khoan
- Phùng Ngọc Kiên
- Phùng Nguyễn
- Phùng Quán
- Phùng Thành Chủng
- Phùng Thị Hạ Nguyên
- Phùng Thị Như Hà
- Phuong Ta
- Phương Chi
- Phương Hương
- Phương Phương
- Phương Thảo
- Phương Thuý
- Phương Uy
- Phương Xích Lô
- Pierre Bayard
- Pierre Darriulat
- Pierre Lemieux
- Prashanth Parameswaran
- Qladimir Pyljow
- Quách Cường
- Quách Hạo Nhiên
- Quách Tấn
- Quách Thoại
- Quảng Diệu Trần Bảo Toàn
- Quang Dũng
- Quang Đức
- Quang Minh
- Quang Phan
- Quảng Tánh Trần Cầm
- Quậy Nguyễn
- Quế Hương
- Quốc Dũng
- Quốc Phương
- Quốc Toản
- Quyên Di
- Quyên Hoàng
- Quỳnh Dao
- Quỳnh Hợp
- Quỳnh Iris de Prelle
- Quỳnh Vi
- Rabindranath Tagore
- Rachel Adams
- Rainer Maria Rilke
- Ralph Chaplin
- Rebecca Mead
- Rebecca Solnit
- Reiner Traub
- Remo Verdickt
- Riccardo Gazzaniga
- Richard C. Paddock
- Richard Millet
- Richard Serra
- Richard Seymur
- Robert Desnos
- Robert McCrump
- Roger Vu
- Roger-Pol Droit
- Roland Barthes
- Romain Rolland
- Ronald F. Inglehart
- Rory O’Sullivan
- Ruben David Gonzalez Gallego
- Russell Edson
- Ruth Ingram
- Ryszard Legutko
- Saint-John Perse
- Salman Rushdie
- Salvatore Babones
- Sam Dresser
- Sạn chữ
- San Phi
- Sandra Kerschbaumer
- Sara Teasdale
- Sarah Pulliam Bailey
- Sarah Thornton
- Sáu Nghệ
- Sergio Bitar
- Shaimaa El Sabbagh
- Shakespeare
- Shannon Van Sant
- Sheikha A
- Sheila Fischman
- Sheila Ngoc Pham
- Sheri Berman
- Shigeeda Yutaka
- Shirin Ebadi
- Shukshin
- Silke Fokken
- Simon Book
- Simon Johnson
- Sire Apm Lukwesa
- Slavoj Žižek
- Sohaniim
- Son Kieu Mai
- Song Chi
- Song Hà
- Song Nguyễn
- Song Phạm
- Song Phan
- Song Thao
- Sophie Trịnh
- Số đặc biệt
- Sơn Ca
- Sơn Hoàng Liên
- Sơn Kiều Mai
- Sơn Nam
- Stalin
- Stefan Dege
- Stefano Harney
- Stephan Koester
- Stephen B. Young
- Steve Earle
- Susan Sontag
- Suzuki Katsuhiko
- Sương Nguyệt Minh
- Sương Quỳnh
- Svetlana Alexievich
- Svetlana Alexievitch
- Svetlana Alexiévitch
- Sylvia Plath
- T. Đ.
- T.Vấn
- Tạ Anh Thư
- Tạ Chí Đại Trường
- Tạ Duy Anh
- Tạ Tỵ
- Tạ Văn Tài
- Tạ Văn Thông
- Tạ Xuân Hải
- Tadeusz Rósewicz
- Taigu Ryōkan
- Tam Ích
- Tamarchenko
- Tàn Tuyết
- Tanaami Keiichi
- Taras Shevchenko
- Tarik Khaldi
- Tawada Yoko
- Tawfiq Zayyad
- Tăng Quang
- Tâm An
- Tâm Bình
- Tâm Chánh
- Tâm Don
- Tâm Thường Định
- Tâm Việt
- Tấn An
- Teolinda Gersão
- Teresa Mỹ Chúc
- Thạch Đạt Lang
- Thạch Quỳ
- Thạch Thảo
- Thái Bá Tân
- Thái Bá Vân
- Thái Bảo
- Thái Hà
- Thái Hạo
- Thái Kế Toại
- Thái Kim Lan
- Thái Mai Lan
- Thái Ngọc San
- Thái Phan Vàng Anh
- Thái Sinh
- Thái Thanh
- Thái Thanh Sơn
- Thái Thăng Long
- Thái Tuấn
- Thái Văn
- Thái Văn Đào
- Thái Vũ
- Thanh Chung
- Thạnh Đà
- Thanh Hằng
- Thanh Hằng - Anh Khoa
- Thành Lộc
- Thanh Nam
- Thanh Ngọc
- Thanh Phương
- Thanh Tâm Tuyền
- Thanh Thảo
- Thanh Thuỷ
- Thanh Trúc
- Thanh Tùng
- Thanh Xuân
- Thanhhà Lại
- Thảo Dân
- Thao Dinh
- Thảo luận
- Thảo Nguyên
- Thảo Trường
- Thảo Vy
- Thẩm Đống
- Thẩm Hoàng Long
- Thận Nhiên
- Thân Trọng Mẫn
- Thân Trọng Sơn
- Thế Dũng
- Thế Giang
- Thế Quân
- THẾ THANH
- Thế Uyên
- Thi Hoàng
- Thi Nguyên
- Thi sỹ ỦA
- Thi Vũ
- Thích Nhất Hạnh
- Thích Nữ Chân Không
- Thích Phước An
- Thích Quảng Độ
- Thierry Leclère
- Thierry Lentz
- Thiên Di
- Thiên Điểu
- Thiền Lâm
- Thiền Nguyễn
- Thiên Thai
- Thiện Tùng
- Thiện Ý
- Thiền Zen Paul Vân Thuyết
- Thiết Thạch
- Thiếu Khanh
- Thiều Mai Lâm
- Tho Nguyen
- Thọ Nguyễn
- Thomas A. Bass
- Thomas Bo Pedersen
- Thomas Mahler
- Thomas S. Mullaney
- Thomas Schmid
- Thông Đặng
- Thơ
- Thơ Marie Howe
- Thụ Nguyên
- Thu Phong
- Thu Vàng
- Thuận
- Thuần Ngô
- Thuận Paris
- Thuận Thiên
- Thục Quyên
- Thụy An
- Thùy Dung
- Thụy Khuê
- Thùy Linh
- Thụy My
- Thủy Tiên
- Thư Bạn Đọc
- Thường Quán
- Thy An
- Tịch Ru
- Tiet Hung Thai
- Tiền Giang
- Tiêu Dao Bảo Cự
- Tiêu Kiện Sinh
- Tiêu Toàn
- Tiểu Tử
- Tiểu Vũ
- Tillman Miller
- Timothy Brennan
- Timothy Garton Ash
- Timothy Snyder
- Tina Hà Giang
- Tino Cao
- Tobi Trần
- Tobias Rapp
- Tom Fawthrop
- Tomas Tranströmer
- Tô Đăng Khoa
- Tô Hà Lâm
- Tô Hải
- Tô Hoàng
- Tố Hữu
- Tô Lan Hương
- Tô Lê Sơn
- Tô Ngọc Vân
- Tô Thẩm Huy
- Tô Thùy Yên
- Tô Văn Trường
- Tôi Đây
- Tôn Thất Thông
- Tôn Thất Tùng
- Tống Văn Công
- Trà Bình
- Trà Đóa
- Trà Nhiên
- Tracy K. Smith
- Tran Dinh Dung
- Tran Nam Dung
- Trang Châu
- Trang Hạ
- Trang Thanh
- Trang Thế Hy
- Trangđài Glassey Trầnguyễn
- Trangđài Glasssey-Trầnguyễn
- Trao đổi
- Trầm Tử Thiêng
- Trần Anh Hùng
- Trần Bá Đại Dương
- Trần Bang
- Trần Bình Nam
- Trần C. Trí
- Trần Cao Lĩnh
- Trần Cao Tường
- Trần Công Tâm
- Trần Công Tín
- Trần Dạ Từ
- Trần Dần
- Trần Doãn Nho
- Trần Dũng Thanh Huy
- Trần Duy
- Trần Duy Phiên
- Trần Duy Trung
- Trần Đăng Khoa
- Trần Đăng Tuấn
- Trần Đĩnh
- Trần Đình Bút
- Trần Đình Hoành
- Trần Đình Lương
- Trần Đình Sơn Cước
- Trần Đình Sử
- Trần Đình Thắng
- Trần Đình Triển
- Trần Đình Trợ
- Trần Độ
- Trần Đồng Minh
- Trần Đức Anh Sơn
- Trần Đức Nguyên
- Trần Đức Thảo
- Trần Đức Tiến
- Trần Đức Tín
- Trần Đức Toản
- Trần Gia Huấn
- Trần Gia Ninh
- Trần Hà Linh
- Trần Hạ Tháp
- Trần Hạ Vi
- Trần Hải
- Trần Hạnh
- Trần Hậu
- Trần Hoài Anh
- Trần Hoài Thư
- Trần Hoàng Phố
- Trần Hoàng Trúc
- Trần Hoàng Vy
- Trần Hùng
- Trần Huy Bích
- Trần Huy Mẫn
- Trần Huy Minh Phương
- Trần Huy Quang
- Trần Huyền Sâm
- Trần Huỳnh Duy Thức
- Trần Hữu Dũng
- Trần Hữu Khánh
- Trần Hữu Quang
- Trần Hữu Tá
- Trần Hữu Thục
- Trần Khánh Triệu
- Trần Kiêm Đoàn
- Trần Kiêm Trinh Tiên
- Trần Kim Trắc
- Trần Kỳ Trung
- Trần Lam
- Trần Lê Hoa Tranh
- Trần Lê Sơn Ý
- Trần Lương
- Trần Lý Trí Tân
- Trần Mạnh Hảo
- Trần Mạnh Tuấn
- Trần Minh Phi
- Trần Minh Quốc
- Trần Mộng Tú
- Trần Nam Anh
- Trần Nam Bình
- Trần Ngân Hà
- Trần Nghi Hoàng
- Trần Ngọc Cư
- Trần Ngọc Hiếu
- Trần Ngọc Tuấn
- Trần Ngọc Vương
- Trần Nguyên Đán
- Trần Nhã Thụy
- Trần Nhương
- Trần Phong Giao
- Trần Phong Vũ
- Trần Quang Đức
- Trần Quang Lộc
- Trần Quốc Anh
- Trần Quốc Nam
- Trần Quốc Thuận
- Trần Quốc Toàn
- Trần Quốc Trọng
- Trần Quốc Vượng
- Trần Quyết Thắng
- Trân Sa
- Trần Song Hào
- Trần Thành
- Trần Thanh Ái
- Trần Thanh Cảnh
- Trần Thanh Huy
- Trần Thanh Vân
- Trần Thắng
- Trần Thế Vĩnh
- Trần Thị Băng Thanh
- Trần Thị Diệu Tâm
- Trần Thị Lai Hồng
- Trần Thị Lam
- Trần Thị NgH.
- Trần Thị Nguyệt Mai
- Trần Thị Phương Phương
- Trần Thị Thanh Thoả
- Trần Thị Thu Hoài
- Trần Thị Trường
- Trần Thiện Đạo
- Trần Thùy Mai
- Trần Tiến
- Trần Tiễn Cao Đăng
- Trần Tiến Dũng
- Trần Tiễn Khanh
- Trần Tố Nga
- Trần Trọng Dương
- Trần Trọng Thức
- Trần Trọng Vũ
- Trần Trung Chính
- Trần Trung Đạo
- Trần Tuấn
- Trần Từ Mai
- Trần Vàng Sao
- Trần Văn Chánh
- Trần Văn Chung
- Trần Văn Đỉnh
- Trần Văn Khê
- Trần Văn Minh
- Trần Văn Nam
- Trần Văn Thọ
- Trần Văn Thủy
- Trần Văn Tý
- Trần Vấn Lệ
- Trần Việt Hà
- Trần Viết Ngạc
- Trần Vinh Dự
- Trần Vũ
- Trần Vũ Hải
- Trần Vương Thuấn
- Trần Vương Thuận
- Trần Wũ Khang
- Trần Xuân Hoài
- Trần Xuân Kiêm
- Trần Xuân Linh
- Trần Xuân Lĩnh
- Trần Xuân Thảo
- Trần Ý Dịu
- Trần Yên Hòa
- Trần Yên Nguyên
- Trên
- Trên Facebook
- Trên Facebook/Minds
- Trên kệ sách
- Trên trang diaCRITICS
- Trí Hiệu Dân
- Triều Anh
- Triều Hoa Đại
- Triêu Nhan
- Triều Sơn
- Triệu Tử Dương
- Trịnh Anh Tuấn
- Trịnh Bá Phương
- Trịnh Bách
- Trịnh Cao Hòa Thanh
- Trịnh Chu
- Trịnh Công Sơn
- Trịnh Cung
- Trịnh Duy Kỳ
- Trịnh Hữu Long
- Trịnh Kim Tiến
- Trịnh Lữ
- Trịnh Minh Tuấn
- Trịnh Sơn
- Trịnh Thanh Thủy
- Trịnh Thu Tuyết
- Trịnh Vĩnh Phúc
- Trịnh Xuân Thuận
- Trịnh Xuân Thủy
- Trịnh Y Thư
- Trọng Anh
- Trọng Phú
- Trọng Thành
- Tru Sa
- Trúc Giang
- Trúc Thông
- Trúc Ty
- Trump
- Trung Bảo
- Trung Dũng Kqd
- Trung Dũng Kqđ
- Trùng Dương
- Trung Đào
- Trung Trung Đỉnh
- Trư Sa
- Trường An
- Trương Anh Ngọc
- Trương Anh Thụy
- Trương Chính
- Trương Duy Nhất
- Trương Đăng Dung
- Trương Điện Thắng
- Trương Đình Phượng
- Trương Hồng Quang
- Trương Huy San
- Trường Minh
- Trương Ngọc Chương
- Trương Nguyên
- Trương Nguyện Thành
- Trương Nhân Tuấn
- Trương Phượng
- Trương Quang
- Trương Quang Đệ
- Trương Quang Nhuệ
- Trương Quang Vĩnh
- Trương Thanh Thuận
- Trương Thị An Na
- Trương Thị Ngọc Hân
- Trương Thiên Phàm
- Trương Thu Hiền
- Trương Tố Hoa
- Trương Trọng Nghĩa
- Trương Tửu
- Trương Văn Dân
- Trương Văn Vĩnh
- Trương Vũ
- Trương Xuân Thiên
- Tú Mỡ
- Tù Quốc Hoài
- Tù Sâm
- Tú Trung Hồ
- Tuấn Duy
- Tuấn Khanh
- Tuân Nguyễn
- Tuấn Thảo
- Tuệ Anh
- Tuệ Đăng
- Tuệ Nguyên
- Tuệ Nhân
- Tuệ Nhật
- Tuệ Sĩ
- Tuệ Sỹ
- Tùng Dương Cola
- Tung Nguyen
- Turner
- Túy Hồng
- Tuyết Nghi
- Tư
- Từ Dung
- Tư liệu
- Tử Linh
- Từ Mai Trần Huy Bích
- Từ Quốc Hoài
- Từ Sâm
- Từ Thức
- Tưởng
- Tương Lai
- Uejima Onitsura
- Umberto Eco
- Uông Tăng Kỳ
- Uông Triều
- Uyển Ca
- Uyên Nguyên
- Uyên Nguyễn
- Uyên Thao
- Uyên Vũ
- V. Erofiev
- Václav Havel
- Vàng A Giang
- Varlam Shalamov
- Vasco Gargalo
- Vasily Makarovich
- Vasyl Stus
- Văn
- Văn Biển
- Văn Cao
- Văn Chinh
- Văn Công Hùng
- Văn Giá
- Văn học
- Văn học Miền Nam 54-75
- Văn Như Cương
- Văn Quang
- Văn Tâm
- Văn Văn Của
- Văn Việt
- Văn;
- Văn.
- Vấn đề hôm nay
- Vận Động Ứng Cử Đại Biểu Quốc Hội 2016
- Vân Hạ
- Vân Phi
- Velcrow Ripper
- Veronica Melkozerova
- Vi Lãng
- Vi Trần
- Vi Yên
- Viet Thanh Nguyen
- Viên Linh
- Việt Bách
- Việt Bình
- Việt Dzũng
- Việt Khang
- Việt Lang
- Việt Phương
- Viktor Astafyev
- Viktor Maslov
- Vinh Anh
- Vĩnh Điện
- Vĩnh Hảo
- Vĩnh Quyền
- Virginia Heffernan
- Virginia Woolf
- Vladimir Nabokov
- Vladimir Voronov
- Võ An Đôn
- Võ Anh Minh
- Võ Anh Thơ
- Võ Bá Cường
- Võ Đắc Danh
- Võ Định Hình
- Võ Đức Phúc
- Võ Hồng
- Võ Huy Tâm
- Võ Hương Quỳnh
- Võ Kỳ Điền
- Võ Ngàn Sông
- Võ Phiến
- Võ Thị Ánh Ngọc
- Võ Thị Hảo
- Võ Thị Thu Hằng
- Võ Tiến Cường
- Võ Tòng Xuân
- Võ Trí Hảo
- Võ Văn Quản
- Võ Văn Tạo
- Võ Văn Thôn
- Võ Xuân Quế
- Võ Xuân Sơn
- Volker Weidermann
- Volodymyr Vynnychenko
- Volodymyr Zelenskyy
- Vũ
- Vũ Bằng
- Vũ Biện Điền
- Vũ Cao Đàm
- Vũ Cát Tường
- Vũ Đình Hòe
- Vũ Đình Huỳnh
- Vũ Đình Liên
- Vũ Đình Phòng
- Vũ Đức Khanh
- Vũ Đức Phúc
- Vũ Đức Sao Biển
- Vu Gia
- Vũ Hà Văn
- Vũ Hạnh
- Vũ Hoàng Chương
- Vũ Hoàng Thư
- Vũ Hồng Ánh
- Vũ Huy Ngọc
- Vũ Huy Quang
- Vũ Khắc Hoè
- Vũ Khắc Khoan
- Vũ Kim Hạnh
- Vũ Kim Thu
- Vũ Lâm
- Vũ Lập Nhật
- Vũ My Lan
- Vũ Ngọc Giao
- Vũ Ngọc Hoàng
- Vũ Ngọc Tâm
- Vũ Ngọc Tiến
- Vũ Nho
- Vũ Oanh
- Vũ Quang Việt
- Vũ Quí Hạo Nhiên
- Vũ Quốc Ngữ
- Vũ Quỳnh Hương
- Vũ Quỳnh Nh.
- Vũ Thành Sơn
- Vũ Thanh Tâm
- Vũ Thanh Tùng
- Vũ Thành Tự Anh
- Vũ Thế Khôi
- Vũ Thị Hải
- Vũ Thị Nhuận
- Vũ Thị Phương Anh
- Vũ Thị Phương Lan
- Vũ Thị Thanh
- Vũ Thị Thanh Mai
- Vũ Thư Hiên
- Vũ Tiến Lập
- Vũ Trọng Khải
- Vũ Trọng Phụng
- Vũ Tuấn Hoàng
- Vũ Từ Trang
- Vũ Tường
- Vũ Viết Tuân
- Vũ Xuân Tửu
- Vương Bích Ngọc
- Vương Đan
- Vương Hỗ Ninh
- Vương Huy
- Vương Ngọc Minh
- Vương Tiểu Nhị
- Vương Trí Nhàn
- Vương Trọng
- Vương Trùng Dương
- Vương Trung Hiếu
- Vy Thảo
- W. H. Auden
- Wa Praong
- Walt Whitman
- Walter Isaacson
- Wayne Karlin
- Wells
- Wendy Barker
- Wiesiek Powaga
- Wilhelm Schmid
- Will Nguyen
- William Carlos Williams
- William Nee
- William Stafford
- William Stanley Merwin
- Winston Phan Đào Nguyên
- Wislawa Szymborska
- Władysław Reymont
- Wolf Biermann
- Wolfgang Borchert
- Wulf Noll
- Wynn Gadkar Wilcox
- Xang Hứng
- Xì Trum
- Xie Tao
- Xuân Ba
- Xuân Diệu
- Xuân Dương
- Xuân Đài
- Xuân Minh
- Xuân Phượng
- Xuân Sách
- Xuân Thọ
- Xuân Vũ
- Xương Văn
- Y Chan
- Ỷ Lan
- Ý Nhi
- Y Uyên
- Yanis Varoufakis
- Yasmine M’Barek
- Yevgeny Yevtushenko
- Yên Ba
- Yên Khắc Chính
- Yến Năng
- Yên San
- Yên San Thụy Miên
- Yên Thao
- Yiyun Li
- Yoko Ogawa
- Yōko Ogawa
- Yoko Tawada
- Yosano Akiko
- Young Sang Lee
- Yuliya Ilchuk
- Yuno Bigboi
- Yves Sintomer
- Yvette Tan
- Zac Herman
Linda Lê: Bốn năm sau một cõi văn chương lưu đày
Tino Cao
Bài được chỉnh sửa lại từ bản tiếng Pháp viết năm ngoái, tưởng nhớ Linda Lê ba năm ngày bà qua đời.
***
Thiết lập tọa độ tương tác giữa quê cha Việt Nam và Linda Lê quả thật là hành trình đầy chông chênh, bởi sợi dây thâm tình phụ tử ấy luôn bị siết chặt trong những cơn co thắt của mặc cảm và hối tiếc khôn nguôi. Cuộc truy vấn này đòi hỏi nhãn quan phê bình tinh tường, khả năng biện luận sắc bén cùng sự cộng hưởng sâu xa với biên độ cảm xúc dị biệt của nhà văn qua từng trang viết đậm tính tự sự. Đó là cõi đi về đau đớn, nơi những rạn nứt tâm linh và sự điên rồ không ngừng bồi đắp, tạo nên thứ nhựa sống nuôi dưỡng lối viết chẳng mấy khi nhằm mục đích xoa dịu, mà ngược lại, còn lạnh lùng khơi sâu thêm những vết thương chưa kịp lên da non để tìm kiếm sự thật trần trụi nhất của thân phận. Linda Lê rút tỉa từ Việt Nam cùng những trải nghiệm riêng tư nhất các chất liệu thô nhám để rồi bà tận tụy chuyển hóa chúng qua lăng kính hư cấu đầy quyền năng nhằm định nghĩa lại bản sắc của bà trong sự cô độc tuyệt đối. Bà không có ý định phơi bày chi tiết tự thuật trần trụi, chính xác hơn, bà thực hiện một cuộc hoán cốt triệt để trên chính kí ức đang rỉ máu của mình, biến những ám ảnh cá nhân thành một thứ tôn giáo của ngôn từ, nơi quá khứ không còn là gánh nặng mà trở thành chất xúc tác cho những cuộc tái sinh mãnh liệt trong văn chương.
Sinh năm 1963 tại Đà Lạt, gia đình bà phải lánh nạn chiến tranh đến Sài Gòn sáu năm sau đó. Tại đây, bà theo học trường Pháp và chính quãng thời gian này cùng biến cố năm 1975 để lại những dấu ấn đặc biệt, nhất là cuộc chia lìa đầu tiên với kho sách bà dày công nâng niu nhưng bị tịch thu bởi quan điểm thanh lọc văn hóa vốn coi đó là loại văn chương suy đồi. Trong bầu không khí nghi kị bao trùm và nỗi sợ bị tố giác, cô gái trẻ vội vã từ bỏ kho tàng chữ nghĩa ngoại quốc đã được dạy dỗ chu đáo. Kể từ chương hồi đau thương đó, sự gắn bó đặc biệt nảy sinh với thứ vốn được coi là chân trời thoát li và cứu rỗi: văn chương.
Sài Gòn ghi dấu sự rạn vỡ giữa cha và mẹ Linda Lê, một bi kịch gia đình u ám dẫn đến cuộc phân li năm 1977: người mẹ đưa các con gái sang Pháp, bỏ lại người cha phía sau. Tại Le Havre rồi Paris, bà tìm thấy nơi trú ẩn trong địa hạt văn chương và trình làng tiểu thuyết đầu tay ở tuổi hai mươi ba. Sự nghiệp sáng tác đồ sộ của Linda Lê, dưới sự bảo chứng của nhà xuất bản Christian Bourgois, sớm nhận về những lời tán dương nồng nhiệt từ giới phê bình văn chương Pháp. Thế nhưng, điều thực sự được ca tụng là bút pháp tỉ mỉ, sắc lạnh hay chính là căn tính Việt ẩn sau tư cách nhà văn? Giới phê bình luôn khao khát định danh Linda Lê như người phát ngôn cho cộng đồng người Việt lưu vong, kì vọng bà diễn đạt nỗi đau dân tộc cùng lòng hoài nhớ viễn xứ. Dù muốn nâng tầm bi kịch cá nhân lên chiều kích phổ quát, bà quyết liệt khước từ mọi vai trò áp đặt. Tâm điểm trong thế giới nghệ thuật của Linda Lê chính là cuộc đấu tranh kép: chống lại sự dán nhãn từ bên ngoài và đối diện với sức nặng nội tại của kiếp lưu vong xa rời phụ thân.
Năm 1995, người cha trút hơi thở cuối cùng tại Việt Nam khi cuộc phân li đằng đẵng từ năm 1977 vẫn chưa cho bà cơ hội một lần tái ngộ. Biến cố này dội vào tâm khảm Linda Lê cơn địa chấn dữ dội, tạo nên cuộc khủng hoảng mang màu sắc huyền bí, đẩy bà vào hành trình để tang bằng chữ nghĩa. Bộ ba tác phẩm Les Trois Parques (1997), Voix (1998) và Lettre morte (1999) chính là hiện thân cho cuộc truy tìm hình bóng phụ thân qua ba miền tâm tưởng: huyền thoại, chiêm bao và ảo mộng. Ở đó, người cha hiện lên đầy nghịch lí, khi là đối tượng muốn rũ bỏ, khi thì được lí tưởng hóa đến cực đoan, lúc lại phân thân trong dáng dấp kẻ sa ngã hay gã tình nhân đắc thắng.
Lối viết được bà thể hiện ở giai đoạn này mang đậm tính khổ hạnh, khiến tôi có cảm giác đó như cuộc hành xác của bà trên trang giấy. Đắm chìm trong ảo giác và những ý niệm tự sát, nhà văn Linda Lê từng phải điều trị tâm thần trong thời gian dài. Với bà, người cha vừa là độc giả lí tưởng, vừa là bến đợi duy nhất cho mọi suy tưởng. Khi bến đợi ấy sụp đổ, bà rơi vào thinh lặng vì mất đi tiếng vọng của chính mình. Dẫu vậy, chính mặc cảm tội lỗi của kẻ đào thoát, kẻ đã phản bội cha thay vì đủ dũng khí tiêu diệt hình bóng ấy, lại trở thành động lực để bà tồn tại. Người cha, từ một thực thể đã khuất, trở thành vị khách viếng thăm thường trực, vừa ám ảnh vừa là nguồn nhựa sống nuôi dưỡng toàn bộ di sản văn chương của bà.
Sự mất mát người cha trở thành hạt nhân cho chủ đề tàn tích xuyên suốt hành trình sáng tác của Linda Lê. Trong dòng chảy lịch sử nghệ thuật và văn học, tàn tích vốn là hiện thân của niềm u hoài trước một trật tự cũ đổ nát, là dư chấn đau buồn sau thảm họa. Marie-Magdeleine Chirol đã làm hiển lộ quá trình Linda Lê biến kí ức thành những đống hoang tàn, từ đó khơi dậy cơn sang chấn nội tâm mãnh liệt. Trong Calomnies (1993), ý niệm này tồn tại qua những mảnh ghép rời rạc, hình tượng người cha bị nhân bản hóa nhiều lần. Chính sự phân rã này tạo nên vẻ hoang phế cho hình tượng phụ thân, buộc người viết phải đào bới trong tầng sâu tâm thức để tìm lại cội nguồn giữa những mảnh vụn đổ nát. Cái hoang phế ấy bao trùm lên ba phương diện cốt lõi. Đầu tiên là bi kịch của người cha, kẻ vì gánh nặng gia đình và bóng ma chiến tranh đã lỡ dở giấc mơ nghệ sĩ. Tiếp đó là sự tan vỡ của tình phụ tử, một sợi dây thiêng liêng bị cuộc li hương hủy hoại tận gốc rễ. Cuối cùng, đó là sự hoang tàn trong chính cuộc đời người con gái khi phải nỗ lực tái thiết bản sắc từ hư vô. Chủ đề tàn tích vì vậy không chỉ dừng lại ở sự rạn nứt gia đình như một cơ thể bị cắt rời chi thể mà còn ám chỉ sự hủy diệt thể xác với những hình hài mang vết sẹo chiến tranh, hiện lên đầy quái dị, phân mảnh và vắng bóng, tựa những hồn ma của một Việt Nam thời thơ ấu.
Nếu trong thế giới của Marguerite Duras, sự hủy diệt có thể được thi vị hóa qua nỗi nhớ về một thuở êm đềm đã mất, thì ở Linda Lê, tuyệt nhiên không có vẻ đẹp nào nảy sinh từ việc chiêm ngưỡng di tích. Không có sự siêu việt nào thoát thai từ những hình hài khiếm khuyết. Lối viết của bà nồng nặc mùi tử khí và đẫm sắc đỏ của máu. Những tàn tích ở đây không đóng vai trò gợi nhắc niềm hối tiếc mà là hiện thực nội tại mang tính phổ quát. Từ nhãn quan này, có thể thấy hình ảnh người cha và Việt Nam hòa quyện chặt chẽ trong tâm tưởng Linda Lê, khi nỗi trống trải về người này luôn viện dẫn cho khoảng cách diệu vợi của thực thể kia.
Sau Les Trois Parques, Linda Lê tự tay thiêu hủy bản thảo rồi chìm khuất vào cõi cô độc tận cùng, thậm chí từng tìm cách chối bỏ sự sống. Khi đối diện với câu hỏi về kẻ mà mình muốn khai trừ, bà bộc bạch rằng người ta không thể cầm bút nếu thiếu đi lòng căm ghét bản thân, cũng như nếu không dám truy vấn bóng hình song trùng đang mang vác như một xác chết. Bà cảm giác thực thể băng lạnh bên trong mình chính là Việt Nam, một hài nhi đã chết mà bà hằng cưu mang. Vậy mà, tuyệt nhiên không bao giờ bà thốt lên lời nhớ nhung hay tỏ lòng hối tiếc vì đã rời bỏ quê hương. Mối dây liên hệ giữa bà và xứ sở ấy đã bị chặt đứt phũ phàng, giống như Joseph Conrad, bà quan niệm trở về là một cuộc đối chất để thanh toán nợ nần.
Linda Lê tự tại trong tâm thế thuộc về mọi nơi nhưng không thuộc về nơi nào, bởi tổ quốc duy nhất của bà là văn chương. Bà trân trọng đặc quyền được hóa thân thành kẻ tha hương viết bằng tiếng Pháp, và mơ về ngày có thể cất tiếng hát về Việt Nam thông qua việc phản bội nó. Ý niệm này cho thấy nỗ lực bền bỉ của Linda Lê khi chiếm lĩnh tiếng Pháp, biến nó thành khí giới riêng trên trang giấy. Cách bà chọn đứng giữa những nan đề về tiếng mẹ đẻ và ngôn ngữ xứ người vừa bộc lộ một thái độ sống quyết liệt, vừa tiến hành một cuộc đấu tranh dai dẳng xuyên suốt toàn bộ di sản bà để lại cho đời. Tiếng Pháp với bà không phải một lựa chọn ngẫu nhiên, đó là nơi trú ngụ duy nhất khi những gốc rễ khác đã bị bứt lìa. Chính trong sự chênh vênh giữa hai bờ văn hóa, bà đã kiến tạo nên một tiếng nói độc bản, mỗi chữ viết ra đều mang sức nặng của một cuộc hồi hương không thành.
Mọi chuyện khởi đầu từ một “tội ác ngôn từ” đầy khốc liệt. Linda Lê gọi đó là hành vi “giết viên quan lại” (tuer le mandarin), nhát dao chí mạng nhắm vào trật tự cũ và đạo đức truyền thống. Với bà, đây không hẳn là sự thay đổi ngôn ngữ mà là hành động của kẻ bội giáo, kẻ tự tay khai tử đất nước và tiếng mẹ đẻ để khai phóng cho những viễn cảnh mới. Năm mười tám tuổi, bà quyết liệt đoạn tuyệt với tiếng Việt, để nó lùi xa vào quên lãng như một sự hi sinh tất yếu. Giờ đây, trong bà chỉ còn sót lại vài mảnh vụn kí ức, thứ ngôn ngữ bề mặt đã mất đi sợi dây tâm giao linh hiển. Bà lặng lẽ để nó chết đi, dọn chỗ cho mầm sống khác tượng hình trên cái xác của quá khứ. Tội ác này được bà biện minh qua sự đồng điệu với Emil Cioran; bà tự coi mình là tay điệp viên kép viết bằng thứ tiếng không phải của mẹ cha. Khi quay lưng với cội nguồn, bà tin rằng con người không trú ngụ trong biên giới địa lí mà trú ngụ trong ngôn ngữ. Tổ quốc, với bà, chỉ gói gọn trong ý niệm ấy. Dẫu vậy, việc tiêu diệt “viên quan lại” chưa bao giờ là điều dễ dàng khi bóng ma ấy vẫn hằng đêm quay về ám ảnh, chất vấn sự từ bỏ của bà. Linda Lê bền bỉ viết bằng tiếng Pháp, thứ Pháp ngữ dị biệt, đặc quánh và giàu có, mang sức mạnh phân tích cùng phong thái diễn thuyết của thế kỉ mười bảy. Lối viết của bà biến chuyển theo từng tác phẩm, nhưng sự thâm sâu trong nghề chữ cho phép bà giễu nhại chính thứ tiếng đang vay mượn để đứng ngang hàng với dân bản xứ.
Linda Lê nhấn mạnh khoảng cách khi chạm vào tiếng Pháp cùng sự tự do mà nó mang lại, từ đó mặc sức chơi đùa với căn tính của nhà văn gốc Việt. Chính vì không thuộc về truyền thống nào, bà có thể đối đãi với ngôn ngữ này như kẻ dị giáo đứng trước thần tượng: bà hồi sinh nó, nhào nặn nó và trở thành người tạc tượng cho nó. Mối liên hệ đặc biệt này hé lộ ý chí tự định đoạt bản sắc. Giữa lằn ranh Pháp và Việt, Linda Lê khước từ mọi khuôn mẫu áp đặt để tự định nghĩa chính mình trong thế giới văn chương.
Dựa trên các nghiên cứu của Leslie Barnes, nhà phê bình văn học chuyên về văn chương hậu thuộc địa, tác phẩm Voix ra đời như hồi thứ hai đầy ám ảnh trong hành trình tang chế người cha của Linda Lê. Giữa khối hỗn mang của những lời nguyền rủa và diễn ngôn hoang tưởng, nhân vật người kể chuyện hiện ra như nạn nhân của một cuộc khủng hoảng huyền bí dữ dội. Người đàn bà ấy phải đơn độc chống chọi với “Tổ chức” (L’Organisation), một thực thể bí ẩn luôn đe dọa tiêu diệt những tác giả đau khổ nếu họ khước từ việc đứng vào hàng ngũ. Sự điên rồ và diễn ngôn tâm thần phân liệt ở đây đã phơi bày những áp lực phân loại nghiệt ngã đang đè nặng lên ngòi bút Linda Lê.
Barnes chỉ ra ba vai trò cưỡng chế của “Tổ chức” này. Trước hết, đó là sự áp đặt của văn hóa Pháp chính thống, buộc người nhập cư phải xóa sạch căn tính cũ. Hành động buộc nhân vật đốt những bức thư của cha chính là biểu tượng cho sự đồng hóa tàn khốc, nhằm cắt đứt mọi mối liên kết với quá khứ Việt Nam. Tiếp đến, “Tổ chức” đại diện cho chính cộng đồng người Việt lưu vong hải ngoại, nơi luôn tìm cách kiểm soát bản sắc và số phận của từng thành viên để bảo vệ vị thế tập thể trước nền văn hóa sở tại. Bất kì nỗ lực thoát li nào của người trí thức cũng bị coi là sự đe dọa, dẫn đến những hình thức đàn áp tinh thần tinh vi. Sau cùng, “Tổ chức” hiện thân cho thị trường văn học hậu thuộc địa vốn đầy rẫy định kiến, nơi giới cầm bút như bà bị đóng khung trong vai trò “người Việt lưu vong” và phải viết theo những tiêu chuẩn về tính xác thực mà người bản xứ mong đợi. Cuộc khủng hoảng của Linda Lê, vì thế, chính là ý chí khát khao tìm kiếm một tiếng nói riêng biệt, tách rời khỏi dòng văn chương nhập cư vốn bị mặc định là tiếng nói của những kẻ không có tiếng nói.
Trước sự dán nhãn ấy, Linda Lê chọn cách đấu tranh quyết liệt. Theo góc nhìn của Leakthina Chau-Pech Ollier, một học giả nghiên cứu về văn hóa và lưu vong, Linda Lê tựa như nhành lục bình không rễ, dập dềnh trôi giữa những khoảng lặng im và sự dư thừa ngôn từ. Cuộc đấu tranh này đôi khi đẩy bà đến ý niệm về cái chết tự nguyện như một lộ trình tất yếu để giải phóng bản thân khỏi gông cùm của “Tổ chức”. Tuy nhiên, rào cản ngăn người Việt tại Pháp định nghĩa bản sắc còn đến từ cả hai phía: một vùng đất đón nhận luôn khuyến khích sự quên lãng để đồng hóa, và những cá nhân tự ức chế trong nỗ lực tìm kiếm chính mình.
Trong Les Trois Parques (Ba nữ thần số mệnh), Linda Lê phác họa sự bất lực của kẻ lưu vong qua ba nhân vật phụ nữ với những dòng tự sự khép kín và nghịch tai. Qua lăng kính của Lise-Hélène Smith, nhà nghiên cứu văn học Pháp ngữ, diễn ngôn của ba người đàn bà này đại diện cho một cộng đồng hải ngoại đang loay hoay biện minh cho cuộc đào thoát bằng những quan điểm chính trị cứng nhắc. Vì chưa từng thực sự trải nghiệm những giá trị cá nhân, họ lao vào các cuộc chỉ trích gay gắt như một cách để giảm bớt sức nặng tội lỗi. Việt Nam trong họ chỉ còn là những mảnh kí ức cay đắng, trôi nổi mà không thể cắm rễ để tạo nên một bản sắc mới chính danh. Họ nỗ lực xây dựng một hình ảnh quê hương kinh hoàng để làm tấm gương phản chiếu, hòng tự huyễn hoặc về hạnh phúc nơi xứ người. Thế nhưng, sự hổ thẹn và mặc cảm phản bội vẫn âm thầm gặm nhấm, biến cuộc đời họ thành một màn kịch vụng về, phơi bày sự bất lực hoàn toàn trong việc tương tác với môi trường sống mới.
Bức họa mà Linda Lê phác dựng về những kiếp người nhập cư luôn hừng hực một vẻ bi quan và phẫn nộ cùng cực. Thế nhưng, đằng sau những khuôn mặt ấy, dường như người bà muốn tố cáo gay gắt nhất lại là chính bản thân mình. Trong Les Trois Parques, nhân vật người đàn bà cụt tay hiện lên như hiện thân của nỗi bất hạnh tận cùng: cô là kẻ duy nhất dám từ bỏ màn kịch hạnh phúc giả tạo ngay từ đầu, để rồi lún sâu vào sự câm lặng mang tính bệnh lí, một trạng thái lửng lơ nơi mọi nỗ lực thăng hoa đều trở nên vô vọng.
Với Linda Lê, văn chương chưa bao giờ đóng vai trò xoa dịu hay an ủi; chính lối viết mang tính xúc tác nghiệt ngã đã trở thành lối thoát duy nhất cho những dồn nén, một loại biệt dược để chữa trị những vết thương tâm linh chưa bao giờ khép miệng. Giữa những mảnh vỡ của kí ức hoài niệm vốn chẳng hề tương xứng với một Việt Nam định hình trong trí tưởng tượng của số đông, bà khao khát tìm lại sự hòa hợp nội tại giữa một bản thể tan tác. Viết, vì lẽ đó, đã trở thành hành vi sinh tồn mang tính sống còn. Chính nhịp điệu và hơi thở trong từng con chữ khiến sự tồn tại của bà trở nên sống động dù đó là sự sống đau đớn, để rồi khi tấn công trực diện vào độc giả, bà đẩy họ vào thế lúng túng trước một tác phẩm không ngừng nhào nặn, biến đổi, vượt thoát khỏi mọi sự chiếm hữu hay định nghĩa thông thường. Sự bất khả nắm bắt ấy không chỉ là thủ pháp nghệ thuật, đó là ranh giới sau cùng đưa toàn bộ di sản của bà vào miền cảm thức riêng tư và thâm nghiêm nhất, nơi mỗi người phải tự đối diện với những rạn nứt của chính mình. Bốn năm kể từ ngày Linda Lê rời bỏ cõi tạm, những tàn tích chữ nghĩa bà để lại vẫn không thôi ám ảnh, tựa lời nhắc nhở lạnh lùng và kiêu hãnh rằng: khi một quê hương địa lí đã bị khước từ, con người ta chỉ còn có thể nương náu trong vương quốc của ngôn ngữ, nơi những vết thương không bao giờ kết vảy lại chính là dấu chỉ cho một sự phục sinh bất tử.
Linda Lê: esthétique des ruines, écriture sans patrie
Trois ans se sont écoulés depuis le départ de Linda Lê, le 9 mai 2022, et la littérature française contemporaine demeure encore saisie par le vide qu’elle a laissé derrière elle. Un vide impossible à circonscrire par des appellations, et que nul cortège funèbre ne saurait combler. Pour Linda Lê, dès son arrivée en France à l’âge de quatorze ans, l’écriture devint la seule manière d’habiter un monde désormais privé de patrie. Elle s’est façonné un territoire d’écriture singulier, sans frontières, sans nationalité, sans ancrage. Ne subsiste que la langue, comme une sépulture silencieuse, ultime trace d’un être effacé.
Écrire sur Linda Lê, c’est toujours pénétrer une terre accidentée de mémoire, où la littérature n’est pas seulement un matériau d’expression, mais aussi un champ de bataille intérieur. Le nom de Linda Lê est devenu, depuis longtemps, le symbole d’une forme d’hétérotopie dans la littérature postmoderne française, là où le moi en exil refuse toute identité stable pour n’être plus qu’une voix vacillante, errant entre les échos de l’exil, de la destruction et de la résurrection.
J’ai lu les écrits de quelques critiques français à son sujet. Beaucoup hésitent à la rattacher au Vietnam, tant la relation entre ces deux entités semble dépasser les frontières ordinaires de l’histoire ou de la géographie. Elle est de l’ordre du lien de sang et de l’attache spirituelle, à la fois brûlante et sanguinolente, empreinte de l’âme d’un enfant abandonné, et du visage d’une traîtresse en exil. Le Vietnam chez Linda Lê n’est pas un concept géographique, mais une contrée de souvenirs brisés que la littérature tente de ressusciter dans une transe hallucinée. Là, le langage ne vient pas apaiser la douleur: il l’expose, l’exhume, en un rituel d’invocation.
Née en 1963 à Dalat, Linda Lê grandit dans les années tumultueuses de la guerre du Vietnam. En 1977, elle quitte Saïgon pour la France avec sa mère et ses trois sœurs, laissant derrière elle son père, un peintre raté, englouti par les ruines de l’histoire. Cette séparation - qu’elle n’avait pas choisie - laissa en elle une blessure sourde, qui l’accompagna toute sa vie et imprégna son univers artistique. Lorsque son père mourut en 1995, après près de vingt ans d’éloignement, la douleur se raviva, la poussant à s’engager dans une trajectoire littéraire empreinte de deuil et de tourment. La figure paternelle devint alors centrale dans de nombreux ouvrages, non comme simple souvenir, mais comme une obsession permanente, une âme errante sans paix.
La trilogie composée de “Les trois parques” (1997), “Voix” (1998) et “Lettre morte” (1999) marque une étape singulière dans le parcours créatif de Linda Lê. C’est un deuil traversé de larmes, à la fois intensément personnel et teinté de métaphysique. La mort du père ne fut pas seulement une perte intime, mais l’effondrement d’une identité, d’un ordre symbolique qui jusque-là soutenait le moi. Dans son œuvre, l’image du père se métamorphose sans cesse: victime assassinée, dieu déchu, ou encore amant halluciné dans une fièvre délirante. Linda Lê écrivait comme si elle luttait contre son propre corps, épuisée, hantée, rongée par une culpabilité telle qu’elle dut être hospitalisée en psychiatrie. Elle confia un jour: “J’écris comme si je portais un cadavre en moi. Ce cadavre, c’est peut-être le Vietnam, un enfant mort que je dois porter toute ma vie” (entretien avec L’Express, 1.4.1999).
Dans l’univers artistique de Linda Lê, l’absence du père ne représente pas seulement une douleur intime. Elle devient le symbole d’un Vietnam perdu, d’une patrie à jamais inaccessible, que nul n’ose vraiment pleurer. Cette figure spectrale révèle le lien profond entre l’expérience personnelle de l’exil et une conscience historique plus vaste. Dans une perspective postcoloniale, le père incarne souvent l’autorité, la tradition et la mémoire. Son absence signifie l’effondrement des structures fondatrices de l’identité et de l’histoire. Dès lors, l’écriture chez Linda Lê ne se veut plus restitution d’un passé révolu, mais entreprise de démantèlement, de déliaison et de reconstruction du moi dans un monde privé de tout appui moral.
Écrivant en français sans appartenir à la tradition littéraire française, portant une origine vietnamienne tout en refusant toute assignation identitaire, Linda Lê s’est imposée comme une figure littéraire à la marge de toutes les catégories. Elle se décrivait elle-même comme une “jacinthe d’eau” - plante sans racines, sans abri, errante parmi les courants culturels, incapable de s’accrocher à aucune rive. C’est cette position liminale qui a donné naissance à un style d’écriture unique: rigoureux dans la forme, mais débridé dans l’expression; saturé d’allusions culturelles tout en rejetant avec fermeté tout ordre discursif imposé. Linda Lê incarne l’image de l’écrivain symboliquement “apatride”, un sujet créateur affranchi de toute communauté culturelle fixe, façonnant son identité à partir des ruines et de l’exil.
L’un de ses manifestes les plus radicaux est celui qu’elle nomme “tuer le mandarin”, que Linda Lê interprète comme “tuer la langue vietnamienne”, c’est-à-dire renoncer à la langue maternelle dans un geste de rupture ontologique. À dix-huit ans, elle choisit de ne plus parler ni écrire en vietnamien. Ce renoncement est une forme d’autopunition, un rite de mort et de renaissance. Dès lors, le français devient son unique langue d’écriture, mais elle ne l’utilise pas comme une native. Elle écrit en français comme une hérétique face à une idole - elle s’en empare, le déforme, parfois le profane - et, à travers ce processus, elle se définit comme un être littéraire insoumis. Le français de Linda Lê est dense, traversé de philosophie, saturé d’images et de hantises, mais résonne toujours d’une voix venue des marges, d’un être qui interroge et conteste la langue qu’il emploie, non comme un simple outil, mais comme un véritable champ de bataille.
Cependant, le conflit linguistique n’est qu’un des niveaux de la pensée de Linda Lê. Elle engage un combat plus profond encore: une résistance contre le discours critique occidental qui cherche à la figer dans une identité d’écrivaine migrante. Elle refuse d’être la porte-parole d’aucune communauté, ni celle de la diaspora vietnamienne, ni celle des exilés d’après-guerre. Elle ne veut pas incarner la douleur historique, ni devenir la voix d’une mémoire postcoloniale. Les critiques lui réclament des récits sur le Vietnam, sur la guerre, sur les blessures, comme si cela relevait d’un devoir politique ou d’une responsabilité mémorielle. Mais c’est précisément cette injonction qui la pousse à se révolter, à faire de sa littérature un chemin d’indépendance, de refus des sentiers balisés.
Le roman “Voix” (1998) illustre avec force cette résistance. Dans l’œuvre, le personnage principal, une femme, est pourchassée par une entité invisible nommée “l’organisation”, qui lui intime l’ordre de “parler de nous”, d’évoquer les blessures, les envahisseurs et les envahis. Mais elle refuse catégoriquement. Elle refuse d’être une “marionnette dans un théâtre préparé d’avance” par le discours postcolonial. Elle ne veut pas devenir l’incarnation d’une supposée “authenticité migrante” si recherchée par le marché littéraire occidental. Ce refus ne porte pas seulement sur le rôle de narratrice, mais aussi sur celui de témoin, que Linda Lê considérait comme une assignation dictée plus par les attentes des lecteurs et des critiques que par la vérité intérieure de l’écrivaine.
Selon Leslie Barnes, cette “organisation” dans “Voix” peut se comprendre comme l’expression de trois forces qui pèsent sur l’écrivaine: la France métropolitaine avec ses velléités d’assimilation, la communauté vietnamienne de la diaspora avec ses attentes identitaires, et l’industrie éditoriale avec ses normes littéraires prédéterminées. Face à ces pressions, Linda Lê choisit le silence ou le cri, jamais la soumission. Sa voix ne représente aucune communauté. Elle est le souffle venu des abîmes d’un être fracturé, qui rejette toute forme d’identification collective.
C’est justement ce choix - le choix de refuser la narration herméneutique, de refuser de se faire porte-parole, de refuser de reconstituer le passé selon les exigences des discours officiels - qui rend la littérature de Linda Lê difficile d’accès, parfois jugée hermétique, voire autodestructrice. Mais ce refus relève d’un positionnement philosophique et d’une conscience artistique aiguë. Elle n’écrit ni pour être écoutée, ni pour représenter qui que ce soit. Elle écrit pour interroger, pour résister, pour échapper à toutes les normes, y compris celle de la compassion. Elle l’a affirmé sans détour: “On m’a parfois présentée comme la Vietnamienne de service. C’est insupportable. Je n’écris pas pour illustrer une communauté, encore moins pour la représenter” (entretien avec L’Express, 1.4.1999). C’est là que Linda Lê apparaît comme une écrivaine de la dissidence silencieuse, une individualité rebelle sans manifeste.
Cette posture d’écriture rappelle certains auteurs postmodernes européens, tels Cioran ou Duras. À l’instar de Cioran, elle considère la langue comme un ultime refuge mais aussi comme un espace de doute et de supplice. Comme Duras, elle regarde le passé indochinois non avec nostalgie, mais à travers des fragments de mémoire fissurés et blessés. Pourtant, là où Duras peint encore l’Indochine comme un territoire colonial esthétisé, Linda Lê dissout le Vietnam en tant que lieu tangible. Il devient un mirage en désordre, un rêve interrompu, voire un cauchemar permanent. C’est un pays qu’elle doit “porter comme un enfant mort”.
Un trait marquant de l’écriture de Linda Lê réside dans la décomposition de la mémoire et la déconstruction du moi. Ses personnages, notamment les figures féminines dans “Les trois parques”, sont souvent dépourvus de nom clair, de biographie cohérente, de voix autonome. Les récits s’entrelacent et se confondent entre les vivants et les morts, entre le sujet et l’autre. La structure narrative devient alors un labyrinthe, où la mémoire se déforme, les émotions se dédoublent, l’identité est sans cesse refusée. Ce n’est pas seulement une stratégie postmoderne, mais aussi un choix philosophique pour examiner et réinterroger la notion d’identité. Pour Linda Lê, l’existence du migrant impose une subjectivité instable, sans patrie, sans identité fixe, sans continuité historique.
Dans une perspective postcoloniale, Linda Lê incarne une écriture “contre-centrique”. Elle écrit depuis la marge pour rejeter à la fois le centre et la périphérie, récusant l’autorité de la métropole tout autant que les appels de la terre natale. Ainsi, si l’on peut la qualifier de “traîtresse à la nation”, il faut aussitôt reconnaître en elle une “traîtresse à l’exil”. Elle ne représente personne, ne porte aucun idéal collectif, ne recherche aucune réconciliation. Dans son univers, il n’y a ni métissage facile, ni identité harmonisée, ni voix médiane. Il n’y a que conflits. Entre l’individu et la langue. Entre la mémoire et le néant. Entre un père disparu et une mère obsédante. Entre une patrie niée et un être fracturé.
Pourtant, Linda Lê ne désespère pas. C’est dans la littérature qu’elle découvre une possibilité de survie, non par la réparation, mais par le droit à l’ambiguïté. La littérature devient un espace de renaissance, un lieu où il n’est pas nécessaire de prouver son identité ni de préserver la vérité. Il n’y a pas de biographie complète, pas d’identité unifiée, pas de vérité ultime. Il n’y a que le texte, avec ses masques, ses fissures et ses ruptures. S’il fallait donner un nom esthétique à cet univers, je parlerais d’esthétique de la ruine: un monde où le langage surgit comme des éclats, des cadavres de mots, des résidus de mémoire. Mais de ces décombres naît une autre forme de vie, qui n’appartient plus à une personne déterminée, mais à l’acte même d’écrire et d’écrire encore.
Linda Lê a choisi la mort. Mais cette mort n’a pas réduit sa littérature au silence. Au contraire, elle affirme que l’écriture, dans son cas, est un dernier acte de révolte, une autodestruction volontaire pour rejeter toute assignation identitaire. Elle n’a laissé ni testament ni adieu. Elle a seulement laissé des textes rétifs, des voix sans nom, des souvenirs sans référent. Et peut-être est-ce là le legs le plus précieux qu’un écrivain puisse transmettre. Une invitation à entrer dans le labyrinthe sans issue du langage, où le lecteur ne trouvera rien d’entier, mais pourra se retrouver lui-même dans les instants d’égarement de sa propre vie.
Pour Linda Lê, écrire n’est ni raconter une histoire, ni témoigner pour une communauté. Écrire est un acte d’existence, une forme de survie dans le chaos. C’est marcher sur un fil tendu entre le silence et la révolte, entre la folie et la lucidité, entre la dérive et le refus. Sa littérature n’a pas besoin d’être comprise. Elle doit être entendue, comme les cloches de Cam Lo, parfois discontinues, parfois dissonantes, mais jamais mensongères.
Linda Lê: The aesthetics of ruins, writing without a homeland
Three years after Linda Lê’s departure from this world, on May 9, 2022, contemporary French literature remains unsettled by the void she left behind. It’s a void that defies classification, one that no mourning ritual could ever hope to fill. For Linda Lê, ever since her arrival in France at the age of fourteen, writing became the sole means of inhabiting a world where the notion of homeland had collapsed. She constructed for herself a literary realm devoid of borders, citizenship, or geography. There remained only language, which served both as a silent tomb and as the final vestige of a self effaced by exile.
To write about Linda Lê is to step into an uneven terrain of memory, where literature ceases to be merely an expressive tool and becomes an interior battleground. Her name has long stood as a symbol of alterity within postmodern French literature, a site where the exilic self refuses any stable identity and instead becomes a spectral voice, suspended among the echoes of exile, destruction, and rebirth.
In reading what French critics have written about Linda Lê, one may sense a certain hesitation when it comes to anchoring her in Vietnam. The relationship between the two seems to exceed conventional boundaries of history and homeland. It’s a bond forged in blood and spirit, simultaneously tender and violent, bearing the soul of a forsaken child and the face of an exiled traitor. Vietnam, for Linda Lê, was never a geographic idea but rather a fractured memory, summoned through literature in a fevered dream. Within that space, language doesn’t soothe the wound but exposes and resurrects it, like a ritual of calling forth spirits from the abyss.
Born in 1963 in Dalat, Linda Lê grew up amid the turmoil of the Vietnam War. In 1977, she left Saigon with her mother and three sisters to settle in France, leaving behind her father, a failed painter whose life had been shattered by history. That separation, though not of her choosing, inflicted a silent wound that marked her for life and imprinted itself deeply upon her literary imagination. When her father died in 1995, after nearly two decades of estrangement, the old pain resurfaced, compelling her toward a writing journey saturated with grief and inner conflict. Her father became a recurring figure in her work, not merely as a remembered silhouette but as a lingering presence, a restless soul who couldn’t be laid to rest.
The trilogy “Les trois parques” (1997), “Voix” (1998), and “Lettre morte” (1999) marked a pivotal moment in Linda Lê’s oeuvre. This was a mourning odyssey, deeply personal yet simultaneously metaphysical. The father’s death wasn’t only a private loss; it signified the collapse of identity, the breakdown of a symbolic structure that had once upheld the self. In her literature, the figure of the father undergoes continual metamorphosis. At times he appears as a murdered victim, at others as a banished deity, or even as a spectral lover conjured by the delirium of grief. Linda Lê wrote as though she were wrestling with her own flesh, drained and haunted, bearing a guilt so profound that it once led to her hospitalization in a psychiatric clinic. She once confessed, “I write as if carrying a corpse within me. That corpse might be Vietnam, a dead child I must bear all my life” (“J’écris comme si je portais un cadavre en moi. Ce cadavre, c’est peut-être le Vietnam, un enfant mort que je dois porter toute ma vie” - Linda Lê in interview with L’Express, 2009).
In Linda Lê’s literary universe, the absence of the father signifies not only a personal wound but also a symbolic representation of a lost Vietnam, a homeland to which one can no longer return and which no one dares to openly mourn. This reveals the profound link between individual exile and a broader historical consciousness. Within the framework of postcolonial thought, the figure of the father often stands for authority, tradition, and memory. His absence signals the disintegration of the foundational structures of both selfhood and history. For Linda Lê, literature becomes not a project of recollection but one of unraveling, dismantling, and reconstructing identity in a world where moral coordinates have vanished.
Writing in French while refusing to belong to the French literary canon, carrying a Vietnamese identity while rejecting all forms of cultural labeling, Linda Lê represents a literary phenomenon that stands outside every institutional framework. She likened herself to a water hyacinth, a rootless and shelterless plant drifting on the currents of culture, unable to cling to any shore. This marginal position gave rise to a distinctive writing style, one that is at once structurally rigorous and expressively unbound, rich in cultural allusions yet fiercely dismissive of discursive hierarchies. Linda Lê embodied the archetype of the stateless writer, a creative subject emancipated from fixed cultural affiliations, crafting her identity from fragments and exile.
One of Linda Lê’s most important declarations is the idea of “killing the mandarin”, which, in her own words, means “killing the Vietnamese language”, that is, abandoning her mother tongue as an act of severing the self. At the age of eighteen, she chose no longer to write or speak Vietnamese, as a form of self-punishment, a ritual of suicide and rebirth. From that moment, French became the sole language she used in writing, but not in the manner of a native speaker. She wrote in French like a heretic standing before an idol, possessing it, distorting it, even blaspheming it, and through that act, she defined herself as a literary entity beyond containment. The French language in Linda Lê’s literature is densely philosophical, filled with obsessions and allusions, yet resonates with the voice of an outsider, someone who always stands apart from the center to question and to resist the very language she employs as a tool, even as a battlefield.
However, the conflict with the mother tongue is only one deep stratum in Linda Lê’s world of thought. She also engages in another, more fundamental confrontation: a resistance against the entire Western critical discourse that seeks to position her as a representative voice of migrant literature. Linda Lê refuses to become a spokesperson for any community, including the Vietnamese diaspora or postwar exiles. She doesn’t wish to be a symbol of historical pain or an embodiment of postcolonial memory. Critics have demanded that she write about Vietnam, about war, about wounds, as though it were a political obligation or a historical duty. But it’s precisely this imposition that provoked her rebellion and drove her literature in a direction that moves against the current, autonomous and dismissive of all preordained paths.
The novel “Voix” (1998) is a striking manifestation of that rebellion. In the work, the female protagonist is pursued by an invisible “organization” that demands she “speak of us”, speak of wounds, of the invaders and the invaded. Yet the protagonist steadfastly refuses. She doesn’t agree to be a “dancing puppet” on a stage preconstructed by postcolonial discourse. She doesn’t accept being turned into a symbol of the kind of “migrant authenticity” the Western literary market craves. It’s not merely a refusal to be a storyteller, but a refusal to be a witness, a role that Linda Lê believes is dictated more by the needs of Western readers and critics than by the inner truth of the writer.
According to Leslie Barnes, the “organization” in “Voix” can be interpreted as three layers of power that weigh upon the writer: the French metropole with its assimilative ambitions, the Vietnamese diaspora community with its expectations of identity preservation, and the publishing market with its standardized literary templates. In the face of these pressures, Linda Lê chooses either silence or screaming, never concession. Her voice represents no community, but is an echo from the depths of a fragmented self, where the individual rejects all forms of collective designation.
It’s precisely this choice, the choice to reject narrative hermeneutics, to refuse the role of spokesperson, to deny the recreation of the past according to official discourses, that renders Linda Lê’s literature difficult to access, sometimes seen as closed off or even self-destructive. But it’s a choice grounded in philosophical intent and an acute aesthetic consciousness. She doesn’t write to be heard, nor to represent anyone. She writes to question, to resist, to transcend all models, even the model of empathy. She once stated candidly: “People like me because they think I represent the Vietnamese. But I don’t write to represent. I write to break” (“On m’aime parce qu’on croit que je représente les vietnamiens. Mais je n’écris pas pour représenter. J’écris pour briser” - Linda Lê in an interview with L’Express, 2009). In this, Linda Lê emerges as a writer of silent rebellion, a rebellious being without a manifesto.
This posture of writing evokes certain European postmodern writers such as Cioran or Duras. Like Cioran, she regards language as a final refuge, but also as a space of doubt and torment. Like Duras, she looks toward the Indochinese past not through the lens of nostalgia but through fragments of memory marked by fracture and pain. However, while Indochina in Duras still carries the shadow of a beautified colonial realm, in Linda Lê’s work, Vietnam no longer exists as a concrete place. It becomes instead a disordered mirage, a broken dream, even a persistent nightmare. It’s a place she must “carry like a dead child”.
A striking feature of Linda Lê’s writing is the operation of memory fragmentation and self deconstruction. Her characters, especially the female ones in “Les trois parques”, often lack clear names, consistent biographies, or independent voices. The narrative voices intertwine and blur between the living and the dead, between the self and the other. Thus, the narrative structure in her work functions like a labyrinth: memory is distorted, emotions are doubled, and identity is continually refused. This is not only a postmodern literary technique but also a philosophical intention aimed at contemplating and reexamining identity. For Linda Lê, to exist, the migrant must become an unfixed subject, without homeland, without identity, without a continuous history.
From a postcolonial perspective, Linda Lê may be seen as a paradigmatic example of a “decentering” mode of writing. She writes from a peripheral position in order to reject both the center and the periphery, rejecting the authority of the metropole as well as the call of the homeland. Hence, if one might call her a “traitor”, then one must also call her a “traitor to exile”. She represents no one, embraces no collective ideal, and seeks no reconciliation. In her world, there are no facile hybrids, no reconciled identities, no intermediary voices. There is only conflict: between the individual and language, between memory and oblivion, between the lost father and the haunting mother, between the denied homeland and the torn self.
And yet, Linda Lê doesn’t succumb to despair. It’s in literature that she finds the possibility of survival, not through restoration but through the right to ambiguity. Literature becomes the space of rebirth, where one need not prove identity or preserve truth. There is no complete biography, no unified identity, no ultimate truth. There is only the text, with its layers of masks, its fractures and discontinuities. If an aesthetic designation is needed for such a world, it might best be described as an “aesthetic of ruins”, where language appears as fragments, as the corpse of words, as the residue of memory. Yet from that wreckage, a different kind of life is born, no longer belonging to any particular individual but to the very act of writing and writing.
Linda Lê chose death. But that death didn’t silence her literature. On the contrary, it affirmed that writing, in her case, was an ultimate act of resistance, an act of self-annihilation that rejects all forms of identity construction. She left no will, no farewell. She left only difficult texts, unidentifiable voices, untraceable memories. But perhaps that is the most precious legacy a writer can leave: an invitation to step into the inescapable labyrinth of language, where the reader may find nothing whole, but may encounter themselves in those moments of being lost in life.
For Linda Lê, writing isn’t to tell a story, much less to bear witness for a community. Writing is an act of existence, a mode of survival within ruins. Writing is walking a tightrope between silence and rebellion, between madness and lucidity, between drifting and refusal. Her literature doesn’t need to be understood, but to be heard like distant gongs from Amitabha’s Pure Land, sometimes broken, sometimes distorted, but never false.