Được tạo bởi Blogger.
    • Trang chủ
    • Vấn đề hôm nay
    • Văn
    • Thơ
    • Nghiên cứu Phê bình
    • Tư liệu
    • Thư Bạn đọc
    • Thảo luận
    • Văn học Miền Nam 54-75
    • Nghệ thuật
    • Số đặc biệt
    • Gặp gỡ & Trò chuyện
    • Trên Facebook/Minds
    • Biếm họa
    • Media Văn Việt
    • Trao đổi
    • Trên kệ sách
    • Phát biểu nhận giải Văn Việt

    Người phụ trách Văn Việt:

    Trịnh Y Thư

    Web:

    vanviet.info

    Blog:

    vandoanviet.blogspot.com

    Danh ngôn

    “Thế giới này, như nó đang được tạo ra, là không chịu đựng nổi. Nên tôi cần có mặt trăng, tôi cần niềm hạnh phúc hoặc cần sự bất tử, tôi cần điều gì đó có thể là điên rồ nhưng không phải của thế giới này.”

    “Ce monde, tel qu’il est fait, n’est pas supportable. J’ai donc besoin de la lune, ou du bonheur, ou de l’immortalité, de quelque chose qui ne soit dement peut-etre, mais qui ne soit pas de ce monde.”

    (Albert Camus, Caligula)

    .

    “Tất cả chúng ta, để có thể sống được với thực tại, đều buộc phải nuôi dưỡng trong mình đôi chút điên rồ.”

    “Nous sommes tous obligés, pour rendre la realite supportable, d’entretenir en nous quelques petites folies.”

    (Marcel Proust, À l’ombre des jeunes filles en fleurs)

    .

    “Nghệ thuật và không gì ngoài nghệ thuật, chúng ta có nghệ thuật để không chết vì sự thật.”

    “L’art et rien que l’art, nous avons l’art pour ne point mourir de la vérité.” (Friedrich Nietzsche, Le Crépuscule des Idoles)

    .

    “Mạng xã hội đã trao quyền phát ngôn cho những đạo quân ngu dốt, những kẻ trước đây chỉ tán dóc trong các quán bar sau khi uống rượu mà không gây hại gì cho cộng đồng. Trước đây người ta bảo bọn họ im miệng ngay. Ngày nay họ có quyền phát ngôn như một người đoạt giải Nobel. Đây chính là sự xâm lăng của những kẻ ngu dốt.”

    “Social media danno diritto di parola a legioni di imbecilli che prima parlavano solo al bar dopo un bicchiere di vino, senza danneggiare la collettività. Venivano subito messi a tacere, mentre ora hanno lo stesso diritto di parola di un Premio Nobel. È l’invasione degli imbecilli.”

    (Umberto Eco, trích từ bài phỏng vấn thực hiện tại Đại học Turin (Ý), ngày 10 tháng 6 năm 2015, ngay sau khi U. Eco nhận học vị Tiến sĩ danh dự ngành Truyền thông và Văn hoá truyền thông đại chúng. Nguyên văn tiếng Ý đăng trên báo La Stampa 11.06.2015)

    Ban Biên tập

    Địa chỉ liên lạc:

    1. Thơ

    tho.vanviet.vd@gmail.com

    2. Văn

    vanviet.van14@gmail.com

    3. Nghiên cứu Phê Bình

    vanviet.ncpb@gmail.com

    4. Vấn đề hôm nay

    vanviet.vdhn1@gmail.com

    5. Thư bạn đọc

    vanviet.tbd14@gmail.com

    6. Tư liệu

    vanviet.tulieu@gmail.com

    7. Văn học Miền Nam 54-75

    vanhocmiennam5475@gmail.com

    Tra cứu theo tên tác giả

    • A. A. Fadeev
    • A. Puskin
    • A. T.
    • Abdulrazak Gurnah
    • Abraham F. Lowenthal
    • Ace Le
    • Ace Lê
    • Adam Gopnik
    • Adonis
    • Adrian Horton
    • Agi Mishol
    • Ái Điểu
    • Ajar
    • Akiko Miki
    • Alain Guillemin
    • Alan Phan
    • Alăng Văn Gáo
    • Alăng Văn Giáo
    • Albert Camus
    • Aldous Huxley
    • Aleksandr Griboedov
    • Alesandr Blok
    • Alex Marshall
    • Alex Smith
    • Alex Thai
    • Alex-Thái Đình Võ
    • Alexander Fadeev
    • Alexander Solzhenitsyn
    • Alexandra Alter
    • Alexandre FERON
    • Alice Munro
    • Alina Lesik
    • Alison Flood
    • Allen Ginsberg
    • Amanda Gorman
    • Amartya Sen
    • Amelia Glaser
    • Amos Oz
    • An Nam
    • Anatole France
    • Anatoly Gavrilov
    • Anders Olsson
    • André Breton
    • André Menras
    • André Menras – Hồ Cương Quyết
    • André Menras Hồ Cương Quyết
    • Andrea Hoa Pham
    • Andrea Kendall-Taylor
    • Andreas Bernard
    • Andreas Fulda
    • Andreas Wimmer
    • Andrew Postman
    • Andy Cao
    • Anh Anh
    • Anh Hồng
    • Anh Hồng (nhà thơ)
    • Ánh Liên
    • Anh Nhi
    • Anh Văn
    • Anika Zeller
    • Anna Akhmatova
    • Anna Maria Bracale Ceruti
    • Anna Mitchell
    • Anna Schmid
    • Anne Carson
    • Anne Cazaubon
    • Anne Hébert
    • Anne Henochowicz
    • Anne Nguyễn
    • Annie Ernaux
    • António Jacinto
    • Antôn Nguyễn Trường Thăng
    • Archimedes L.A. Patti
    • Arlette Quỳnh Anh Trần
    • Arnold Schwarzenegger
    • Artem Sakharov
    • Arthur Koestler
    • Arty Abel
    • Arvind Subramanian
    • Augustina
    • Aurélie Coulon
    • Aurelien Breeden
    • Ba Đâu Thảo
    • Ba Sàm
    • Bá Thụ Đàm
    • Bạch Cúc
    • Bạch Hoàn
    • Bách Mỵ
    • Bách Thân
    • Bạch X. Phẻ
    • Bạch Xuân Phẻ
    • Badiucao
    • Bakhtin
    • Ban Mai
    • Bàn Văn Thòn
    • Ban Vận động Văn đoàn Độc lập Việt Nam
    • Bảo Chân
    • Bảo Huân
    • Bảo La
    • Bảo Nhi Lê
    • Bảo Ninh
    • Bảo Phác
    • Bảo Tích
    • Bão Vũ
    • Bảo Yến
    • Barbara Demick
    • Bashô
    • Bạt Xứ
    • Batrioldman
    • Bauxite Việt Nam
    • Bắc Đảo
    • Bắc Phong
    • Bằng Việt
    • BB Ngô
    • Bei Dao
    • Benjamin Péret
    • Benjamin Ramm
    • Bertolt Brecht
    • Bertrand Russell
    • Bettina Rheims
    • Bích Ngân
    • Biếm họa
    • Biên Cương
    • Biệt Hiệu
    • Bilahari Kausikan
    • Bill Hayton
    • Billy Collins
    • Bình Nguyên Lộc
    • Brahma Chellaney
    • Branko Milanovic
    • Brett Reilly
    • Brian Pascus
    • Brian Wu
    • Brice Pedroletti
    • Brodsky
    • Bryan
    • Bùi An
    • Bùi Bảo Trúc
    • Bùi Bắc
    • Bùi Bích Hà
    • Bùi Chát
    • Bùi Chí Trung
    • Bùi Chí Vinh
    • Bùi Công Thuấn
    • Bùi Công Trực
    • Bùi Đức Lại
    • Bùi Giáng
    • Bùi Hải Quảng
    • Bùi Hoàng Tám
    • Bùi Hoằng Vị
    • Bùi Huệ Chi
    • Bùi Huy
    • Bui Huy Hoi Bui
    • Bùi Mai Hạnh
    • Bùi Mạnh Hùng
    • Bùi Mẫn Hân
    • Bùi Minh Quốc
    • Bùi Ngọc Tấn
    • Bùi Quang Thắng
    • Bùi Suối Hoa
    • Bùi Thanh Hiếu
    • Bùi Thanh Phương
    • Bùi Thanh Tuấn
    • Bùi Thụy Băng
    • Bùi Tiến An
    • Bùi Trân Phượng
    • Bùi Trọng Hiền
    • Bùi Văn Kha
    • Bùi Văn Nam Sơn
    • Bùi Việt Sỹ
    • Bùi Vĩnh Phúc
    • Bùi Xuân Bách
    • Bùi Xuân Đính
    • Bùi-Viết Văn Đức
    • Bulgakov
    • Bửu Chỉ
    • C.D.
    • Cái Lư Hương
    • Cái Trọng Ty
    • Cam Ly
    • Cameron Shingleton
    • Cảnh Chánh
    • Cao Bảo Vân
    • Cao Bình Minh
    • Cao Chi
    • Cao Gia An
    • Cao Hành Kiện
    • Cao Huy Thuần
    • Cao Kim Ánh
    • Cao La
    • Cao Quang Nghiệp
    • Cao Tần
    • Cao Thị Hồng
    • Cao Thu Cúc
    • Cao Tự Thanh
    • Cao Việt Dũng
    • Cao Xuân Hạo
    • Cao Xuân Huy
    • Carl Bildt
    • Carl O. Schuster
    • Carlos Assunção
    • Carolyn Mary Kleefeld
    • Cát Linh
    • Cẩm Tú
    • Cấn Thị Thêu
    • Chan Phuong
    • Chanh Tam
    • Charles Bo
    • Charles Bukowski
    • Charles S. Kraszewski
    • Charles Simic
    • ChatKP
    • Chau Doan
    • Châm Khanh
    • Chân Minh
    • Chân Pháp Xa
    • Chân Phương
    • Chân Xuân Tản Viên
    • Châu Diên
    • Châu Hải Đường
    • Châu Hồng Thủy
    • Châu Hữu Quang
    • Chenn
    • Chế Diễm Trâm
    • Chế Lan Viên
    • Chi Mai
    • Chi Phương
    • Chiêu Dương
    • Chiêu Khiêm
    • Chiharu Shiota
    • Chim Hải
    • Chim Trắng
    • Chinh Ba
    • Chính Tâm
    • Chính Vĩ
    • Chinua Achebe
    • Chơn Không Cao Ngọc Phượng
    • Christian Gampert
    • Christian Welzel
    • Christina Mary Hjortlund
    • Christoph Giesen
    • Christoph Sator
    • Christopher Balding
    • Christopher Goscha
    • Christy Wampole
    • Chu Dương
    • Chu Hảo
    • Chu Hoạch
    • Chu Kim
    • Chu Mộng Long
    • Chu Quang Tiềm
    • Chu Tử
    • Chu Văn Lễ
    • Chu Văn Sơn
    • Chu Vĩnh Hải
    • Chu Vương Miện
    • Chu Xuân Diên
    • Chung Le
    • Claire Simon
    • Clay Phạm
    • Concepcion de Leon
    • Connie Hoàng
    • Cora Engelbrecht
    • Costica Bradatan
    • Cổ Ngư
    • Công Nguyễn
    • Cù An Hưng
    • Cù Huy Hà Vũ
    • Cù Mai Công
    • Cù Tuấn
    • Cung Minh Huân
    • Cung Tích Biền
    • Cung Trầm Tưởng
    • Cư sĩ Minh Đạt
    • D. S. Likhachev
    • Da Màu
    • Dạ Ngân
    • Dạ Thảo Phương
    • Dã Tượng
    • DAD
    • Dadolin Murak
    • Damien Keown
    • Dan Bilefsky
    • Dan Slater
    • Dana Gioia
    • Danh ngôn
    • Dani Rodrik
    • Daniel Halpern
    • Daniel Hautzinger
    • Daron Accemoglu
    • David Brown
    • David Gascoyne
    • David Marchese
    • David Weinberger
    • Ðặng Thơ Thơ
    • Demetrio Paparoni
    • DEUTSCHE WELLE
    • Di
    • Di Li
    • Diêm Liên Khoa
    • Diễm Thi
    • Diễm Tường
    • Diễn đàn Thế kỷ
    • Diệp Duy Liêm
    • Diệp Huy
    • Ðinh Cường
    • Dino Buzatti
    • Dipanjan Roy Chaudhury
    • Dmitri Prokofyev
    • Dmitry Burago
    • Dmitry Muratov
    • Doãn Cẩm Liên
    • Doãn Mạnh Dũng
    • Doãn Mẫn
    • Doãn Quốc Sỹ
    • Dominique Lemieux
    • Donald Inglehart
    • Donna Ashworth
    • Ðỗ Quang Nghĩa
    • Ðỗ Quyên
    • Du Tử Lê
    • Dung Nguyễn
    • Dũng Phan
    • Dũng Trung Kqd
    • Dũng Vũ
    • Duy Lam
    • Duy Tân
    • Duy Thanh
    • Duy Thông
    • duyên
    • Duyên Anh
    • Duyên Khánh
    • Dư Hoa
    • Dư Kiệt
    • Dư Thị Hoàn
    • Dư Thu Vũ
    • Dương Đại Triều Lâm
    • Dương Đình Giao
    • Dương Khánh Phương
    • Dương Kiền
    • Dương Ngạn
    • Dương Nghiễm Mậu
    • Dương Ngọc Thái
    • Dương Như Nguyện
    • Dương Phương Vinh
    • Dương Thắng
    • Dương Thiệu Tước
    • Dương Thu Hương
    • Dương Thuấn
    • Dương Tú
    • Dương Tường
    • Dương Văn Ba
    • Dương Vân
    • Dylan Suher
    • Đà Văn
    • Đàm Hà Phú
    • Đàm Hách Thành
    • Đào An Khánh
    • Đào Anh Kha
    • Đào Công Tiến
    • Đào Duy Anh
    • Đào Hiếu
    • Đào Lê Na
    • Đào Ngọc Chương
    • Đào Nguyên
    • Đào Nguyễn
    • Đào Nguyên Phương Thảo
    • Đào Như
    • Đào Phương Liên
    • Đào Quang Toản
    • Đào Tấn Phần
    • Đào Thái Tôn
    • Đào Thị Hương
    • Đào Tiến Thi
    • Đào Trung Đạo
    • Đào Trường Phúc
    • Đào Tuấn
    • Đào Tuấn Ảnh
    • Đào Văn Bình
    • Đào Văn Thuỵ
    • Đào Văn Tiến
    • Đào Vũ Anh Hùng
    • Đạt Nguyễn
    • Đặng Anh Đào
    • Đặng Bích Phượng
    • Đặng Chương Ngạn
    • Đặng Đình Cung
    • Đặng Đình Mạnh
    • Đặng Hà
    • Đặng Hải Sơn
    • Đặng Hoàng Giang
    • Đặng Hồng Nam
    • Đặng Hùng Võ
    • Đặng Hương Giang
    • Đặng Hữu
    • Đặng Lưu
    • Đặng Mai Lan
    • Đặng Mậu Tựu
    • Đăng Nguyên
    • Đặng Phùng Quân
    • Đặng Quốc Thông
    • Đặng Sơn Duân
    • Đặng Thái
    • Đăng Thành
    • Đặng Thân
    • Đặng Thị Hảo
    • Đặng Thơ Thơ
    • Đặng Tiến
    • Đặng Tiến (Thái Nguyên)
    • Đặng Trung Nghĩa
    • Đặng Túy
    • Đặng Văn Dũng
    • Đặng Văn Hùng
    • Đặng Văn Ngữ
    • Đặng Văn Sinh
    • Đặng Vũ Vương
    • Đặng Xuân Thảo
    • Đặng Xuân Xuyến
    • Đằng-Giao
    • Điểm Thọ
    • Đinh Bá Anh
    • Đinh Cường
    • Đinh Hoàng Thắng
    • Đinh Hùng
    • Đình Kính
    • Đinh Lê Vũ
    • Đinh Linh
    • Đinh Ngọc Thu
    • Đinh Phương
    • Đinh Phương Thảo
    • Đinh Quang Anh Thái
    • Đinh Thanh Huyền
    • Đinh Thị Như Thúy
    • Đinh Trường Chinh
    • Đinh Từ Bích Thuý
    • Đinh Từ Bích Thúy
    • Đinh Văn Đức
    • Đinh Vũ Hoàng Nguyên
    • Đinh Ý Nhi
    • Đinh Yên Thảo
    • Đoàn Ánh Thuận
    • Đoàn Bảo Châu
    • Đoàn Cầm Thi
    • Đoàn Công Lê Huy
    • Đoàn Hồng Lê
    • Đoàn Huy Giao
    • Đoàn Huyền
    • Đoàn Khắc Xuyên
    • Đoàn Lê Giang
    • Đoàn Nhã Văn
    • Đoàn Thanh Liêm
    • Đoan Trang
    • Đoàn Tùng Nguyễn
    • Đoàn Tử Huyến
    • Đoàn Việt Hùng
    • Đoàn Xuân Kiên
    • Đỗ Anh Hoa
    • Đỗ Anh Tuấn
    • Đỗ Bích Thuý
    • Đỗ Cao Bảo
    • Đỗ Duy Ngọc
    • Đỗ Đức
    • Đỗ Đức Đông Ngàn
    • Đỗ Đức Hiểu
    • Đỗ Hòa
    • Đỗ Hoàng Diệu
    • Đỗ Hồng Ngọc
    • Đỗ Hồng Nhung
    • Đỗ Hữu Chí
    • Đỗ Kh
    • Đỗ Kh.
    • Đỗ Khiêm
    • Đỗ Kim Thêm
    • Đỗ Lai Thuý
    • Đỗ Lai Thúy
    • Đỗ Lê Anh Đào
    • Đỗ Mạnh Hoàng
    • Đỗ Minh Tuấn
    • Đỗ Nghê
    • Đỗ Ngọc
    • Đỗ Ngọc Thống
    • Đỗ Quang Nghĩa
    • Đỗ Quang Vinh
    • Đỗ Quý Toàn
    • Đỗ Quyên
    • Đỗ Quỳnh Dao
    • Đỗ Thái Bình
    • Đỗ Thắng Cảnh
    • Đỗ Thị Thu Trà
    • Đỗ Thiên Anh Tuấn
    • Đỗ Trí Vương
    • Đỗ Trọng Khơi
    • Đỗ Trung Quân
    • Đỗ Trường
    • Đỗ Tuyết Khanh
    • Đồng Chuông Tử
    • Đông Hoài
    • Đông Hồ
    • Đông Kha
    • Đông Ngàn Đỗ Đức
    • Đông Nghi
    • Đức Ban
    • Đức Đàm
    • Đức Flying Bay
    • Đức Hoàng
    • Đức Lê
    • Đức Phổ
    • Đức Tâm
    • Đức Tiến
    • E. M. Forster
    • E.E. Cummings
    • E.M. Chernoivanenko
    • Eamonn Butler
    • Eckart Kleßmann
    • Eduardo Galeano
    • Edward Hirsch
    • Elena Pucillo Truong
    • Elias Canetti
    • Ellen Bass
    • Eloisa Amezcua
    • Emiel Roothooft
    • Emma Loffhagen
    • Emmanuelle Jardonnet
    • Eric Henry
    • Eric Weiner
    • Erica Frantz
    • Erik Harms
    • Erik Korling
    • Euan Ward
    • Evgheni Dobrenko
    • F.N.
    • Federico García Lorca
    • Feliks Kuznesov
    • Filip Lech
    • Flanny O’Connor
    • Florence Noiville
    • Florian Altenhöner
    • Francis Fukuyama
    • Francis Fukuyma
    • François Guillemot
    • Frank Dikötter
    • Frank O'Hara
    • Frankfurt
    • Fred Hiatt
    • Friedrich Dürrenmatt
    • Friedrich Nietzsche
    • Fritz J. Raddatz
    • Gã Khờ
    • Gabriel García Márquez
    • Gabriel Josipovici
    • Gaither Stewart
    • Gaiutra Bahadur
    • Gary Leupp
    • Gặp gỡ và trò chuyện
    • Georg Bönisch
    • Georg Trakl
    • George Burchett
    • George Orwell
    • George Perreault
    • George Siemens
    • Georges Condominas
    • Gerhard Will
    • Germain Droogenbroodt
    • Giang Dang
    • Giang Lại Đức
    • Giang Nam
    • Giáng Vân
    • Giao Nguyễn
    • Giáp Văn Dương
    • Gideon Rachman
    • Giuse Lê Công Đức
    • Goethe
    • Gonçalo Fernandes
    • Gottfried Benn
    • Graham Allison
    • Grigory Yudin
    • Günter Kunert
    • Gyảng Anh Iên
    • Hà Duy Phương
    • Hà Dương Tuấn
    • Hà Dương Tường
    • Hà Đình Nguyên
    • Hạ Đình Nguyên
    • Hà Huy Khoái
    • Hà Huy Sơn
    • Hà Hương
    • Hà Lệ Minh
    • Hà Ngọc Hòa
    • Hạ Nguyên
    • Hà Nguyên Du
    • Hà Nhân
    • Hà Nhật
    • Hà Phạm Phú
    • Hà Quang Vinh
    • Hà Sĩ Phu
    • Hà Thanh Vân
    • Hà Thế
    • Hà Thị Minh Đạo
    • Hà Thúc Sinh
    • Hà Thủy Nguyên
    • Hà Tùng Long
    • Hà Tùng Sơn
    • Hà Văn Thịnh
    • Hà Văn Thùy
    • Hà Vũ Trọng
    • Hagi Kenaan
    • Hai An Vu
    • Hải Hạc
    • Hải Ngọc
    • Hai Thanh
    • Han Dang
    • Hàn Giang
    • Han Kang
    • Hàn Vĩnh Diệp
    • Hạnh Diễm
    • Hạnh Nguyên
    • Hạnh Phước
    • Hạnh Viên
    • Hannah Beech
    • Hào Thiện Nhân
    • Hari Kunzru
    • Haruki Murakami
    • Hân Hương
    • Heiko Buschke
    • Heinrich Heine
    • Henri Michaux
    • Henry David Thoreau
    • Henry Wadsworth Longfellow
    • Heriberto Araújo
    • Hermann Hesse
    • Hiền Trang
    • Hiệp Ikaria
    • Hiệu Minh
    • Hiếu Tân
    • Ho Lai-Ming
    • Hòa Bình Lê
    • Hoa Níp
    • Hoài Hương
    • Hoài Nam
    • Hoài Phương
    • Hoài Thanh
    • Hoài Việt
    • Hoài Ziang Duy
    • Hoan Doan
    • Hoàn Nguyễn
    • Hoàng Ánh
    • Hoàng Anh Tuấn
    • Hoàng Cát
    • Hoàng Cầm
    • Hoàng Chí Hiếu
    • Hoàng Chính
    • Hoàng Cường Long
    • Hoàng Dũng
    • Hoàng Dương Tuấn
    • Hoàng Đăng Khoa
    • Hoàng Đỗ
    • Hoàng Đông
    • Hoàng Đức Truật
    • Hoàng Hà
    • Hoàng Hải Thủy
    • Hoàng Hải Vân
    • Hoảng Hãn
    • Hoàng Hôn
    • Hoàng Hưng
    • Hoàng Khởi Phong
    • Hoàng Kim Oanh
    • Hoàng Lại Giang
    • Hoàng Lan
    • Hoàng Lan Anh
    • Hoàng Lan Chi
    • Hoàng Lê
    • Hoàng Lệ
    • Hoàng Linh
    • Hoàng Long
    • Hoàng Mai Ðạt
    • Hoàng Mạnh Hải
    • Hoàng Minh Trí
    • Hoàng Minh Tường
    • Hoàng Nam
    • Hoàng Nga
    • Hoàng Ngọc Biên
    • Hoàng Ngọc Hiến
    • Hoàng Ngọc Nguyên
    • Hoàng Ngọc Tuấn
    • Hoàng Nguyễn
    • Hoàng Nguyên Vũ
    • Hoàng Nhơn
    • Hoàng Nhuận Cầm
    • Hoàng Phong Tuấn
    • Hoàng Phủ Ngọc Tường
    • Hoàng Quân
    • Hoàng Quốc Dũng
    • Hoàng Quốc Hải
    • Hoàng Thị Hường
    • Hoàng Thị Thu Thủy
    • Hoàng Thu Phố
    • Hoàng Thúy
    • Hoàng Thuỵ Anh
    • Hoàng Tiến
    • Hoàng Trung Thông
    • Hoàng Tuấn Công
    • Hoàng Tuấn Phổ
    • Hoàng Tùng
    • Hoàng Tuỵ
    • Hoàng Tư Giang
    • Hoàng Văn Sơn
    • Hoàng Việt
    • Hoàng Vũ Sơn
    • Hoàng Vũ Thuật
    • Hoàng Xuân Phú
    • Hoàng Xuân Sơn
    • Hoàng Xuân Tuyền
    • Hoàng Yến
    • Horst Bienek
    • Howard Gardner
    • Hồ Anh Thái
    • Hồ Bạch Thảo
    • Hồ Bất Khuất
    • Hồ Diệu Vân
    • Hồ Dzếnh
    • Hồ Đắc Vũ
    • Hồ Đình Nghiêm
    • Hồ Hải Thụy
    • Hồ Hữu Tường
    • Hồ Minh Tâm
    • Hồ Ngọc Đại
    • Hồ Như
    • Hồ Phú Bông
    • Hồ Tịnh Tình
    • Hồ Trường An
    • Hồ Tú Bảo
    • Hội những người ủng hộ GS. Chu Hảo
    • Hồng Anh
    • Hồng Hoang
    • Hồng Lê Thọ
    • Hồng Phú
    • Huệ Hương Hoàng
    • Huguette Bertrand
    • Huong Nguyen
    • Huy Bảo
    • Huy Cận
    • Huy Đức
    • Huy Tưởng
    • Huyền Thương
    • Huỳnh Duy Lộc
    • Huỳnh Hoa
    • Huỳnh Hữu Uỷ
    • Huỳnh Hữu Ủy
    • Huỳnh Kim Báu
    • Huỳnh Kim Quang
    • Huỳnh Lê Nhật Tấn
    • Huỳnh Liễu Ngạn
    • Huỳnh Ngọc Chênh
    • Huỳnh Như Phương
    • Huỳnh Sơn Phước
    • Huỳnh Tấn Mẫm
    • Huỳnh Thế Du
    • Huỳnh Thục Vy
    • Huỳnh Trọng Khang
    • Huỳnh Tuấn Anh
    • Hứa Chương Nhuận
    • Hứa Lập Chí
    • Hương Lan
    • Hường Thanh
    • Hương Thủy
    • Hữu Danh
    • Hữu Đông
    • Hữu Loan
    • Hữu Mai
    • Hữu Phương
    • Ian Bui
    • Ian Johnson
    • Igor Poglazov
    • Iio Sōgi
    • Ilza Burchett
    • Inrasara
    • Iris Radisch
    • Isabella Kwai
    • Issa
    • Issac Bashevis Singer
    • Italo Calvino
    • Iya Kiva
    • J. M. Lotman
    • J.B Nguyễn Hữu Vinh
    • Jacques Attali
    • Jacques Prévert
    • Jake Johnson
    • James Borton
    • James Daniel Spears
    • James G. Zumwalt
    • James Grossman
    • James Joyce
    • James Poniewozik
    • James Stavridis
    • James WrightJuan Felipe Herrera
    • Jang Kều
    • Janos Kornai
    • Jared Carters
    • Jason Lopata
    • Jason Morris-Jung
    • Jay Nordlinger
    • Jaya K.
    • Jean Chesnaux
    • Jean d'Ormesson
    • Jean Piaget
    • Jean Przyluski
    • Jean Toomer
    • Jean-Jacques Brochier
    • Jean-Jacques Roth
    • Jean-Louis Rocca
    • Jean-Luc Chalumeau
    • Jean-Marc Roberts
    • Jean-Patrick Géraud
    • Jean-Paul Sartre
    • Jefferson Cowie
    • Jeffrey Hanfover
    • Jeffrey Nall
    • Jessica Swoboda
    • Jessie Yeung
    • Jiayang Fan
    • Jimmy Carter
    • Joan Hua
    • João Guimarães Rosa
    • Joaquin Nguyễn Hòa
    • John Ashbery
    • John Barrow
    • John Cheever
    • John D. Howard
    • John Freeman
    • John Keane
    • John McCain
    • Jon Fosse
    • Jonathan Dee
    • Jonathan London
    • Jonathan Scott Holloway
    • Jörg Wischermann
    • Jorge Amado
    • Jorge Luis Borges
    • Joschka Fischer
    • Josée Lapointe
    • Joseph Wong
    • Joseph Wright
    • Josh Rogin
    • Joshua Rothman
    • Juan Pablo Cardenal
    • Juan Pablo Cardenal & Heriberto Araújo
    • Julia Cagé
    • Julio Cortázar
    • Jun’ichiro Tanizaki
    • Kahil Gibral
    • Kai Hoàng
    • Kale
    • Kalynh Ngô
    • Kamel Daoud
    • Kao Phú
    • Kap Seol
    • Karel Appel
    • Karen Tongson
    • Kate Chopin
    • Katie Razzall
    • Kazuo Shiraga
    • Kenneth Nguyen
    • Kenzaburo Oe
    • Keorapetse Kgositsile
    • Kerstin Holm
    • Kều Jang
    • Kha Lương Ngãi
    • Kha Tiệm Ly
    • Khải Đơn
    • Khái Hưng
    • Khaled Juma
    • Khaly Chàm
    • Khang Quốc Ngọc
    • Khánh
    • Khánh Bình
    • Khánh Duy
    • Khánh Ly
    • Khánh Mai
    • Khanh Nguyen
    • Khanh Pham
    • Khánh Phương
    • Khánh Trâm
    • Khánh Trường
    • Khét
    • Khế Iêm
    • Khiêm Nhu
    • Khổng Đức Thiêm
    • Khuất Đẩu
    • Khuất Thu Hồng
    • Khuê Minh Nguyệt
    • Khuê Phạm
    • Khuyết Thư
    • Kiệm Hoàng
    • Kiến Văn
    • Kiệt Anh Hùng
    • Kiệt Tấn
    • Kiều Duy Vĩnh
    • Kiều Loan
    • Kiều Mai Sơn
    • Kiều Maily
    • Kiều Phong
    • Kiều Thị An Giang
    • Kim Ân
    • Kim Chi
    • Kim Dung
    • Kim Hạnh
    • Kim Thúy
    • Kim Trần
    • Kim Yi-deum
    • Kinh Bắc
    • Kính Hòa
    • Klaus Wiegerefe
    • Kobayashi Issa
    • Kúm
    • Kumar Vikram
    • Kurt-Martin Mayer
    • Kỳ Duyên
    • Kyoko Numano
    • L. N. Tolstoy
    • L. V. H.
    • La Khắc Hoà
    • La Khắc Hòa
    • Lã Nguyên
    • Lại Nguyên Ân
    • Lam Điền
    • Lam Hạnh
    • Lam Ngọc
    • Lam Thái Hòa
    • Lan Nguyên
    • Lang Anh
    • Langston Hughes
    • LAP
    • Larry Diamond
    • Lars Vargö
    • László Krasznahorkai
    • Laura Cappelle
    • Laurent Sagalovitsch
    • Lawrence Ferlinghetti
    • Lâm Chương
    • Lâm Duyên
    • Lâm Hạnh
    • Lâm Lê
    • Lâm Ngân Mai
    • Lâm Quang Mỹ
    • Lâm Thị Mỹ Dạ
    • Lenin
    • Leon Trotsky
    • Leonard Cohen
    • Leonardo da Vinci
    • Lê An Thế
    • Lê Anh Hoài
    • Lê Anh Hùng
    • Lê Ân
    • Lê Bá Đảng
    • Lê Bảo Nhi
    • Lê Bích Vượng
    • Lê Chiều Giang
    • Lê Công Định
    • Lê Công Giàu
    • Lê Công Tư
    • Lê Ðình Nhất Lang
    • Lê Dũng
    • Lê Duy Nam
    • Lê Đạt
    • Lê Đăng Doanh
    • Lê Đình Cai
    • Lê Đình Khẩn
    • Lê Đình Thắng
    • Lê Đỗ Huy
    • Lê Đức Dục
    • Lê Đức Thôn
    • Lê Giang Trần
    • Lê Hải
    • Lệ Hằng
    • Lê Hiệp
    • Lê Hoài Nguyên
    • Lê Hoàng Diễm Trang
    • Lê Hoàng Lân
    • Lê Học Lãnh Vân
    • Lê Hồ Quang
    • Lê Hồng Hà
    • Lê Hồng Hiệp
    • Lê Hồng Lâm
    • Lê Hùng
    • Lê Hùng Vọng
    • Lê Huy Hòa
    • Lê Huyền Ái Mỹ
    • Lê Huỳnh Lâm
    • Lê Hữu
    • Lê Hữu Khoá
    • Lê Hữu Khóa
    • Lê Hữu Nam
    • Lê Kế Lâm
    • Lê Khải
    • Lê Kim Duy
    • Lê Ký Thương
    • Lê Lạc Giao
    • Lê Luân
    • Lê Mã Lương
    • Lê Mai
    • Lê Mai Lĩnh
    • Lê Mạnh Chiến
    • Lê Mạnh Đức
    • Lê Minh
    • Lê Minh Chánh
    • Lê Minh Hà
    • Lê Minh Hiền
    • Lê Minh Khuê
    • Lê Minh Phong
    • Lê Ngân Hằng
    • Lê Ngọc Luân
    • Lê Ngọc Sơn
    • Lê Nguyễn
    • Lê Nguyễn Duy Hậu
    • Lê Nguyễn Hương Trà
    • Lê Nguyên Long
    • Lê Nguyên Vỹ
    • Lê Như Bình
    • Lê Oa Đằng
    • Lê Phan
    • Lê Phú Khải
    • Lê Quang
    • Lê Quang Đức
    • Lê Quảng Hà
    • Lê Quang Hợp
    • Lê Quang Thành
    • Lê Quân
    • Lê Quốc Anh
    • Lê Quỳnh
    • Lê Quỳnh Mai
    • Lê Sa Long
    • Lê Si Na
    • Lê Sơn
    • Lê Tất Đạt
    • Lê Tất Điều
    • Lê Thanh Dũng
    • Lê Thanh Hải
    • Lê Thanh Phong
    • Lê Thanh Trường
    • Lê Thân
    • Lê Thế Thắng
    • lê thi diem thuý
    • Lê Thị Hồng Minh
    • Lê Thị Huệ
    • Lê Thị Hường
    • Lê Thị Oanh
    • Lê Thị Thanh Tâm
    • Lê Thị Thấm Vân
    • Lê Thiết Cương
    • Lê Thiếu Nhơn
    • Lê Thọ Bình
    • Lê Thời Tân
    • Lê Thời Thôi
    • Lê Thu Hiền
    • Lê Thúy Bảo Liên
    • Lê Tiên Long
    • Lê Trí Tuệ
    • Lê Trinh
    • Lê Trọng Nghĩa
    • Lê Trọng Nguyễn
    • Lê Trung Tĩnh
    • Lê Trường Thanh
    • Lê Tuấn Huy
    • Lê Tuyết Hạnh
    • Lê Văn Bỉnh
    • Lê Văn Hảo
    • Lê Văn Hiếu
    • Lê Văn Hòa
    • Lê Văn Hùng Vĩ
    • Lê Văn Luân
    • Lê Văn Sơn
    • Lê Văn Trung
    • Lê Văn Tùng
    • Lê Vĩnh Tài
    • Lê Vĩnh Triển
    • Lê Vũ Trường Giang
    • Lê Xuân Khoa
    • Lê Xuyên
    • Li Edelkoort
    • Li Tana
    • Li Zhongqin
    • Liêu Diệc Vũ
    • Liêu Thái
    • Liễu Trương
    • Linh Nguyên
    • Linh Văn
    • Linh Vân
    • Linh-Chân Brown
    • LKH
    • Lorca
    • Louis Aragon
    • Louise Glück
    • Lộc Vàng
    • Lợi Phan Mai
    • Luân Hoán
    • Ludwig von Mises
    • Luke Hunt
    • Luke Turner
    • Lữ Kiều
    • Lữ Quỳnh
    • Lương Đào
    • Lương Thiệu Quân
    • Lương Thư Trung
    • Lưu Á Châu
    • Lưu Bình Nhưỡng
    • Lưu Diệu Vân
    • Lưu Đình Long
    • Lưu Đức Trung
    • Lưu Hà
    • Lưu Hiểu Ba
    • Lưu Khánh Thơ
    • Lưu Mê Lan
    • Lưu Minh Hải
    • Lưu Na
    • Lưu Nhi Dũ
    • Lưu Quang Vũ
    • Lưu Thuỷ Hương
    • Lưu Thủy Hương
    • Lưu Trọng Tưởng
    • Lưu Trọng Văn
    • Lưu Uyên Khôi
    • Lý Đợi
    • Lý Gia Trung
    • Ly Hoàng Ly
    • Lý Ngang
    • Ly Phạm
    • Lý Quang Hoàn
    • Lý Thanh
    • Lý Tiến Dũng
    • Lý Toàn Thắng
    • Lý Trực Dũng
    • Lý Xuân Hải
    • Lydia Davis
    • Lynh Bacardi
    • LysP
    • M. Gorky
    • M. Trần
    • M.L. Gasparov
    • Mạc Phong Tuyền
    • Mạc Văn Trang
    • Mạc Việt Hồng
    • Mạch Nha
    • Mạch Quang Thắng
    • Madeleine Riffaud
    • Madlovics Bálint
    • Magyar Bálint
    • Mahmoud Darwish
    • Mai An Nguyễn Anh Tuấn
    • Mai Anh Tuấn
    • Mai Bá Ấn
    • Mai Bá Kiếm
    • Mai Chanh
    • Mai Đỗ
    • Mai Hiền
    • Mai Khôi
    • Mai Kim Ngọc
    • Mai Lý
    • Mai Nhật
    • Mai Ninh
    • Mai Quốc Ấn
    • Mai Quỳnh
    • Mai Quỳnh Nam
    • Mai Sơn
    • Mai Thái Lĩnh
    • Mai Thanh Sơn
    • Mai Thảo
    • Mai Tú Ân
    • Mai Văn Hoan
    • Mai Văn Phấn
    • Mai Văn Tính
    • Maki Starfield
    • Mamleev
    • Mạnh Kim
    • Manuel Casimiro
    • Mão Xuyên
    • Marc Andrus
    • Marcel Reich-Ranicki
    • Marci Shore
    • Marco Ferrarese
    • Margarita Lyutova
    • Marguerite Duras
    • Maria Donovan
    • Maria Ressa
    • Marie Lê Thị Hoa
    • Mario Vargas Llosa
    • Marion Hennebert
    • Mark B. Hamilton
    • Mark Binelli
    • Mark Frankland
    • Mark Osaki
    • Mark Strand
    • Marta Hillers
    • Martin Jankowski
    • Martin Kulldorff
    • Marty Robbins
    • Mary Morose
    • Mary Walsh
    • Matei Vişniec
    • Mathias Mayer
    • Matthew Clayfield
    • Matthew Crawford
    • Maurice Blanchot
    • Maximilian Steinbeis
    • May
    • Maya Angelou
    • Mặc Đỗ
    • Mặc Lâm
    • Mân Côi
    • McAmmond Nguyễn Thị Tư
    • Media Văn Việt
    • Mia Pluger
    • Michael Burawoy
    • Michael Scammell
    • Miêng
    • Mike Ives
    • Mikhail Shishkin
    • Mikhail Sholokhov
    • Mikhail Viktorovich Zygar
    • Milan Kundera
    • Mimmi Diệu Hường Bergström
    • MInh Anh
    • Minh Huệ
    • Minh Hùng
    • Minh Luật
    • Minh Phúc
    • Minh Quang – Lê Chiên
    • Minh Quang Ho
    • Minh Tâm
    • Minh Thùy
    • Minh Thư
    • Minh Toàn
    • Minh Tuấn
    • Minh Tự
    • Mireille Sacotte
    • Miura Chora
    • Monica Berlin
    • Mường Mán
    • Mỹ Hằng
    • Mỹ Lan
    • N. S. Khrushchev
    • Nadine Murtaja
    • Nam Dao
    • Nam Dao Nguyễn Mạnh Hùng
    • Nam Đan
    • Nam Đông
    • Nam Nguyên
    • Nam Sơn
    • Naowarat Pongpaiboon
    • Natalia lacovelli
    • Nataliya Zhynkina
    • Natsume Sōseki
    • Nay Aung
    • ng. anhanh
    • Ng.Uyển Nicole Dương
    • Ngải Vị VỊ
    • Ngân Xuyên
    • Nghệ thuật
    • Nghĩa Đặng
    • Nghiêm Lương Thành
    • Nghiêm Phương Mai
    • Nghiêm Thanh Hương
    • Nghiêm Xuân Hồng
    • Nghiên Cứu Phê Bình
    • Ngo Thu
    • Ngọc Anh
    • Ngọc Duy Phan
    • Ngoc Hien Bui
    • Ngọc Linh
    • Ngô Anh Tuấn
    • Ngô Bảo Châu
    • Ngô Đình Thẩm
    • Ngô Đồng
    • Ngô Hương Giang
    • Ngô Khắc Tài
    • Ngộ Không Phí Ngọc Hùng
    • Ngô Kim Khôi
    • Ngô Kim-Khôi
    • Ngô Liêm Khoan
    • Ngô Lực
    • Ngô Mai Phong
    • Ngô Mạnh Hùng
    • Ngô Minh
    • Ngô Minh Khôi
    • Ngô Ngọc Loan
    • Ngô Ngọc Trai
    • Ngô Nguyên Dũng
    • Ngô Nhật Đăng
    • Ngô Quốc Phương
    • Ngô Quốc Thịnh
    • Ngô Thế Vinh
    • Ngô Thị Kim Cúc
    • Ngô Thị Thanh Lịch
    • Ngô Thị Thu Ngần
    • Ngô Tùng Phong
    • Ngô Tự Lập
    • Ngô Văn
    • Ngô Văn Giá
    • Ngô Viết Nam Sơn
    • Ngô Viết Trọng
    • Ngô Việt Trung
    • Ngô Vĩnh Long
    • Ngô Xuân Hội
    • Ngô Xuân Phúc
    • Ngô Xuân Thảo
    • Ngu Yên
    • Nguyen Duc Thanh
    • Nguyễn Hải Hoành
    • Nguyễn Anh Dũng
    • Nguyễn Anh Tuấn
    • Nguyễn Anh Tuấn - đạo diễn
    • Nguyễn Bá Chung
    • Nguyễn Bách Việt
    • Nguyễn Bảo Chân
    • Nguyễn Bắc Sơn
    • Nguyên Bình
    • Nguyễn Bính
    • Nguyễn Cảnh Bình
    • Nguyên Cầm
    • Nguyên Cẩn
    • Nguyên Chánh
    • Nguyễn Chí Hoan
    • Nguyễn Chí Thuật
    • Nguyễn Chí Trung
    • Nguyễn Chí Tuyến
    • Nguyễn Chinh Trung
    • Nguyễn Cung Thông
    • Nguyễn Cường
    • Nguyễn Danh Bằng
    • Nguyễn Danh Huế
    • Nguyễn Danh Lam
    • Nguyễn Ðăng Thường
    • Nguyễn Duy
    • Nguyễn Dương Quang
    • Nguyễn Đạt
    • Nguyễn Đắc Kiên
    • Nguyễn Đắc Xuân
    • Nguyễn Đăng Điệp
    • Nguyễn Đăng Hưng
    • Nguyễn Đăng Khoa
    • Nguyễn Đăng Mạnh
    • Nguyễn Đăng Na
    • Nguyễn Đăng Quang
    • Nguyễn Đăng Thường
    • Nguyễn Đình Ấm
    • Nguyễn Đình Bin
    • Nguyễn Đình Bổn
    • Nguyễn Đình Chú
    • Nguyễn Đình Cống
    • Nguyễn Đình Đăng
    • Nguyễn Đình Huỳnh
    • Nguyễn Đình Phượng Uyển
    • Nguyễn Đình Thắng
    • Nguyễn Đình Thi
    • Nguyễn Đình Toàn
    • Nguyễn Đông A
    • Nguyễn Đổng Chi
    • Nguyễn Đông Thức
    • Nguyễn Đức
    • Nguyễn Đức Dương
    • Nguyễn Đức Hiệp
    • Nguyễn Đức Mậu
    • Nguyễn Đức Sơn
    • Nguyễn Đức Thắng
    • Nguyễn Đức Tiến
    • Nguyễn Đức Tùng
    • Nguyễn Đức Tường
    • Nguyễn Gia Trí
    • Nguyên Giác
    • Nguyên Giác Phan Tấn Hải
    • Nguyễn Hà Luân
    • Nguyễn Hải Hoành
    • Nguyễn Hải Yến
    • Nguyễn Hàn Chung
    • Nguyễn Hiến Lê
    • Nguyễn Hoa Lư
    • Nguyễn Hoài Nam
    • Nguyễn Hoài Văn
    • Nguyễn Hoài Vân
    • Nguyễn Hoàn
    • Nguyễn Hoàn Nguyên
    • Nguyễn Hoàng Ánh
    • Nguyễn Hoàng Anh Thư
    • Nguyễn Hoàng Diệu Thủy
    • Nguyễn Hoàng Diệu Thúy
    • Nguyễn Hoàng Giao
    • Nguyễn Hoàng Linh
    • Nguyễn Hoàng Trung
    • Nguyễn Hoàng Văn
    • Nguyễn Hồng Anh
    • Nguyễn Hồng Giao
    • Nguyễn Hồng Hưng
    • Nguyễn Hồng Lam
    • Nguyễn Hồng Nhung
    • Nguyễn Hồng Thục
    • Nguyễn Huệ Chi
    • Nguyễn Hùng
    • Nguyễn Huy Hoàng
    • Nguyễn Huy Thiệp
    • Nguyễn Huy Vũ
    • Nguyên Hưng
    • Nguyễn Hưng Quốc
    • Nguyễn Hương
    • Nguyễn Hữu Đễ
    • Nguyễn Hữu Hồng Minh
    • Nguyễn Hữu Liêm
    • Nguyễn Hữu Nhật
    • Nguyễn Hữu Sơn
    • Nguyễn Hữu Thiết
    • Nguyễn Hữu Việt Hưng
    • Nguyễn Hữu Vinh
    • Nguyễn kc Hậu
    • Nguyễn Khải
    • Nguyễn Khánh Duy
    • Nguyễn Khánh Trường
    • Nguyễn Khắc An
    • Nguyễn Khắc Bình
    • Nguyễn Khắc Mai
    • Nguyễn Khắc Ngân Vi
    • Nguyễn Khắc Phê
    • Nguyễn Khắc Phi
    • Nguyễn Khắc Phục
    • Nguyễn Khiêm
    • Nguyễn Khôi
    • Nguyễn Kiến Phước
    • Nguyễn Kiều Dung
    • Nguyễn Kiều Hưng
    • Nguyễn Kim Hưng
    • Nguyên Lạc
    • Nguyễn Lam Điền
    • Nguyễn Lãm Thắng
    • Nguyễn Lan Phương
    • Nguyễn Lâm Cẩn
    • Nguyễn Lân Bình
    • Nguyễn Lân Thắng
    • Nguyễn Lê Hồng Hưng
    • Nguyễn Lê Tuyên
    • Nguyễn Lệ Uyên
    • Nguyễn Linh Giang
    • Nguyễn Linh Quang
    • Nguyễn Lộ Trạch
    • Nguyễn Luận
    • Nguyễn Lương Hải Khôi
    • Nguyễn Lương Ngọc
    • Nguyễn Lương Thịnh
    • Nguyễn Lương Vỵ
    • Nguyễn Mai
    • Nguyễn Man Nhiên
    • Nguyễn Mạnh An Dân
    • Nguyễn Mạnh Côn
    • Nguyễn Mạnh Đẩu
    • Nguyễn Mạnh Tiến
    • Nguyễn Manh Trinh
    • Nguyễn Mạnh Trinh
    • Nguyễn Mạnh Tuấn
    • Nguyễn Mạnh Tường
    • Nguyễn Minh Anh
    • Nguyễn Minh Hòa
    • Nguyễn Minh Kính
    • Nguyễn Minh Nhị
    • Nguyễn Minh Nhựt
    • Nguyễn Minh Thuyết
    • Nguyễn Mộng Giác
    • Nguyên Ngọc
    • Nguyễn Ngọc Chu
    • Nguyễn Ngọc Đức
    • Nguyễn Ngọc Giao
    • Nguyễn Ngọc Hoa
    • Nguyễn Ngọc Lanh
    • Nguyễn Ngọc Liễm
    • Nguyễn Ngọc Lung
    • Nguyễn Ngọc Phương
    • Nguyễn Ngọc Tâm
    • Nguyễn Ngọc Thiện
    • Nguyễn Ngọc Tú Anh
    • Nguyễn Ngọc Tư
    • Nguyên Nguyên
    • Nguyễn Nguyên
    • Nguyễn Nguyên Bình
    • Nguyễn Nguyệt Cầm
    • Nguyễn Nhật Lệ
    • Nguyễn Nhật Tín
    • Nguyên Nhi
    • Nguyễn Như Huy
    • Nguyễn Như Mây
    • Nguyễn Phạm Hùng
    • Nguyễn Phan Quế Mai
    • Nguyễn Phú Yên
    • Nguyễn Phúc Vĩnh Ba
    • Nguyễn Phượng
    • Nguyễn Phương Đình
    • Nguyễn Phương Mai
    • Nguyễn Phương Mạnh
    • Nguyễn Quang
    • Nguyễn Quang A
    • Nguyễn Quang Bình
    • Nguyễn Quang Duy
    • Nguyễn Quang Dy
    • Nguyễn Quang Đồng
    • Nguyễn Quang Hồng
    • Nguyễn Quang Hưng
    • Nguyễn Quang Lập
    • Nguyễn Quang Thạch
    • Nguyễn Quang Thân
    • Nguyễn Quang Thiều
    • Nguyễn Quang VInh
    • Nguyễn Quân
    • Nguyễn Quốc Bảo
    • Nguyễn Quốc Chánh
    • Nguyễn Quốc Chính
    • Nguyễn Quốc Lâm
    • Nguyễn Quốc Tấn Trung
    • Nguyễn Quốc Thái
    • Nguyễn Quốc Toàn
    • Nguyễn Quốc Trụ
    • Nguyễn Quốc Tuấn
    • Nguyễn Quốc Vương
    • Nguyễn Quỳnh Hương
    • Nguyên Sa
    • Nguyễn Sĩ Dũng
    • Nguyễn Sơn Lâm
    • Nguyễn Sỹ Phương
    • Nguyễn Sỹ Tế
    • Nguyễn Tà Cúc
    • Nguyễn Tài Cẩn
    • Nguyễn Tấn Cứ
    • Nguyễn Tất Nhiên
    • Nguyễn Thạch Giang
    • Nguyễn Thái Hòa
    • Nguyễn Thái Hợp
    • Nguyễn Thái Sơn
    • Nguyễn Thái Tuấn
    • Nguyễn Thanh Bình
    • Nguyễn Thanh Châu
    • Nguyễn Thanh Giang
    • Nguyễn Thanh Hiện
    • Nguyễn Thanh Hùng
    • Nguyễn Thanh Huy
    • Nguyễn Thanh Huyền
    • Nguyễn Thanh Mỹ
    • Nguyễn Thành Nam
    • Nguyễn Thanh Nghị
    • Nguyễn Thanh Nguyệt
    • Nguyễn Thành Phong
    • Nguyễn Thanh Sơn
    • Nguyễn Thành Sơn
    • Nguyễn Thanh Tâm
    • Nguyễn Thành Thi
    • Nguyễn Thanh Tuyền
    • Nguyễn Thanh Văn
    • Nguyễn Thanh Việt
    • Nguyễn Thế Hùng
    • Nguyễn Thế Thanh
    • Nguyễn Thị Ái Tiên
    • Nguyễn Thị Bích Hậu
    • Nguyễn Thị Bích Ngà
    • Nguyễn Thị Bình
    • Nguyễn thị Cỏ May
    • Nguyễn Thị Dư Khánh
    • Nguyễn Thị Hải
    • Nguyễn Thị Hậu
    • Nguyễn Thị Hiền
    • Nguyễn Thị Hoàng
    • Nguyễn Thị Hoàng Bắc
    • Nguyễn Thị Hồng
    • Nguyễn Thị Khánh Minh
    • Nguyễn Thị Khánh Trâm
    • Nguyễn Thị Kim Chi
    • Nguyễn Thị Kim Phụng
    • Nguyễn Thị Kim Thoa
    • Nguyễn Thị Minh Ngọc
    • Nguyễn Thị Minh Thái
    • Nguyễn Thị Minh Thương
    • Nguyễn Thị Ngọc Hải
    • Nguyễn Thị Ngọc Nhung
    • Nguyễn Thị Oanh
    • Nguyễn Thị Phước
    • Nguyễn Thị Thanh Bình
    • Nguyễn Thị Thanh Hải
    • Nguyễn Thị Thanh Lưu
    • Nguyễn Thị Thanh Xuân
    • Nguyễn Thị Thanh Yến
    • Nguyễn Thị Thảo An
    • Nguyễn Thị Thúy Hạnh
    • Nguyễn Thị Thùy Linh
    • Nguyễn Thị Thụy Vũ
    • Nguyễn Thị Thuyền
    • Nguyễn Thị Tịnh Thy
    • Nguyễn Thị Từ Huy
    • Nguyễn Thị Vinh
    • Nguyễn Thiện Tống
    • Nguyễn Thiện Tơ
    • Nguyễn Thói Đời
    • Nguyễn Thông
    • Nguyễn Thu Quỳnh
    • Nguyễn Thu Trang
    • Nguyễn Thụy Anh
    • Nguyễn Thùy Dương
    • Nguyễn Thúy Hạnh
    • Nguyễn Thụy Long
    • Nguyễn Thuỵ Phương
    • Nguyễn Thùy Song Thanh
    • Nguyễn Thỵ
    • Nguyễn Thy Anh
    • Nguyễn Tiến Dũng
    • Nguyễn Tiến Lập
    • Nguyễn Tiến Trung
    • Nguyễn Tiến Văn
    • Nguyễn Trần Bạt
    • Nguyễn Tri Phương Đông
    • Nguyễn Triệu Nam
    • Nguyễn Trọng Bình
    • Nguyễn Trọng Chức
    • Nguyễn Trọng Huân
    • Nguyễn Trọng Khôi
    • Nguyễn Trọng Tạo
    • Nguyễn Trung
    • Nguyễn Trung Bảo
    • Nguyễn Trung Dân
    • Nguyễn Trung Hiếu
    • Nguyễn Trung Kiên
    • Nguyễn Trung Thuần
    • Nguyễn Trường Giang
    • Nguyễn Trường Huy
    • Nguyễn Trường Uy
    • Nguyễn Tuấn
    • Nguyễn Tuấn Anh
    • Nguyễn Tuấn Khoa
    • Nguyễn Tùng
    • Nguyễn Tùng Linh
    • Nguyễn Tuyết Lan
    • Nguyễn Tuyết Lộc
    • Nguyễn Tư Nghiêm
    • Nguyễn Tử Siêm
    • Nguyễn Tường Bách
    • Nguyễn Tường Thiết
    • Nguyễn Tường Thụy
    • Nguyễn Ước
    • Nguyễn Vạn An
    • Nguyễn Vạn Phú
    • Nguyễn Văn
    • Nguyễn Văn Ba
    • Nguyễn Văn Chính
    • Nguyễn Văn Ðậu
    • Nguyễn Văn Dũng
    • Nguyễn Văn Đài
    • Nguyễn Văn Gia
    • Nguyễn Văn Hạnh
    • Nguyễn Văn Hiệp
    • Nguyễn Văn Hòa
    • Nguyễn Văn Hùng
    • Nguyễn Văn Huyên
    • Nguyễn Văn Lợi
    • Nguyễn Văn Lục
    • Nguyễn Văn Miếng
    • Nguyễn Văn Nghệ
    • Nguyễn Văn Nho
    • Nguyễn Văn Phong
    • Nguyễn Văn Phú
    • Nguyễn Văn Phước
    • Nguyễn Văn Sâm
    • Nguyễn Văn Sơn
    • Nguyễn Văn Tao
    • Nguyễn Văn Thiệu
    • Nguyễn Văn Thọ
    • Nguyễn Văn Trọng
    • Nguyễn Văn Trung
    • Nguyễn Văn Tuấn
    • Nguyễn Văn Vĩnh
    • Nguyễn Văn Xuân
    • Nguyễn Vi Khải
    • Nguyễn Vi Yên
    • Nguyễn Viện
    • Nguyên Việt
    • Nguyễn Việt Anh
    • Nguyễn Việt Chiến
    • Nguyễn Viết Dũng
    • Nguyễn Viết Lãm
    • Nguyễn Vĩnh Nguyên
    • Nguyễn Vũ Hiệp
    • Nguyễn Vũ Tiềm
    • Nguyễn Vỹ
    • Nguyễn Vy Khanh
    • Nguyễn Xuân Diện
    • Nguyễn Xuân Hằng
    • Nguyễn Xuân Hoàng
    • Nguyễn Xuân Hưng
    • Nguyễn Xuân Khánh
    • Nguyễn Xuân Khoát
    • Nguyễn Xuân Nghĩa
    • Nguyễn Xuân Nha
    • Nguyễn Xuân Quang
    • Nguyễn Xuân Thiệp
    • Nguyễn Xuân Thọ
    • Nguyễn Xuân Tiệp
    • Nguyễn Xuân Tường Vy
    • Nguyễn Xuân Vượng
    • Nguyễn Xuân Xanh
    • Nguyễn Ý Thuần
    • Nguyên Yên
    • Nguyễn-Chương Mt
    • Nguyễn-hòa-Trước
    • Nguyệt Chu
    • Nguyệt Quỳnh
    • Nguyệt Vi
    • Ngự Thuyết
    • Người Buôn Gió
    • Ngyễn Trung Bảo
    • Nh. Tay Ngàn
    • Nhã
    • Nhã Ca
    • Nhã Duy
    • Nhã Thuyên
    • Nhan Do Thanh
    • Nhân Hồng
    • Nhật Chiêu
    • Nhật Lệ
    • Nhất Linh
    • Nhật Thanh
    • Nhật Tiến
    • Nhật Tuấn
    • Nhất Uyên
    • Nhị Linh
    • Nhị Ngã
    • Nhóm Vì một Hà Nội xanh
    • Như Huy
    • Như Không
    • Như Quỳnh
    • Như Quỳnh de Prelle
    • Như Ý
    • Nhược Thủy
    • Niall Ferguson
    • Nick Hilden
    • Nicolas Casey
    • Nikulin
    • Nina McPherson
    • Ninh Dương
    • Ninh Kiều
    • Nobert Hummelt
    • Nông Hồng Diệu
    • NP Phan
    • Obama
    • Ocean Vương
    • Octavio Paz
    • Ogden Nash
    • Oksana Zabuzhko
    • Oleg Kashin
    • Olga Berggolts
    • Ondrej Slowik
    • onggiaolang
    • Orlando Figes
    • Orwell
    • Oscar Salemink
    • Oscar Wilde
    • Pablo Neruda
    • Pablo Picasso
    • Palmer
    • Pamela N. Corey
    • Patrick Frater
    • Patrick Lodge
    • Paul Auster
    • Paul Celan
    • Paul Éluard
    • Paul Hoover
    • Paul Mendez
    • Paul Mozur
    • Paul Theroux
    • Paul-François Paoli
    • Paulus Lê Sơn
    • Pavel Basinsky
    • Pavel Basynski
    • Pavlo Vyshebaba
    • Paweł Kubiak
    • Pawel Kuczynski
    • Paweł Łepkowski
    • Percy Mabandu
    • Pervez Hoodbhoy
    • Peter B. Zinoman
    • Peter Bradshaw
    • Peter Hansen
    • Peter Harvey
    • Peter Kleiner
    • Peter Singer
    • Phạm Anh Tuấn
    • Phạm Biểu Tâm
    • Phạm Cảnh Thượng
    • Phạm Cao Hoàng
    • Phạm Châu
    • Phạm Chí Dũng
    • Phạm Chi Lan
    • Phạm Chu Sa
    • Phạm Công Luận
    • Phạm Công Thiện
    • Phạm Công Trứ
    • Phạm Công Út
    • Phạm Duy
    • Phạm Duy Nghĩa
    • Phạm Đình Chương
    • Phạm Đình Trọng
    • Phạm Đình Vy
    • Phạm Đoan Trang
    • Phạm Hải Anh
    • Phạm Hải Âu
    • Phạm Hiền Mây
    • Phạm Hoàng Quân
    • Phạm Hồng Sơn
    • Phạm Hùng Việt
    • Phạm Huy Thông
    • Phạm Khánh Duy
    • Phạm Khiêm Ích
    • Phạm Kiều Tùng
    • Phạm Kỳ Đăng
    • Phạm Lệ Quyên
    • Phạm Lê Vương Các
    • Phạm Linh
    • Phạm Lưu Vũ
    • Phạm Minh Hoàng
    • Phạm Minh Ngọc
    • Phạm Minh Quân
    • Phạm Minh Trung
    • Phạm Ngọc
    • Phạm Ngọc Lư
    • Phạm Ngọc Thái
    • Phạm Ngọc Tiến
    • Phạm Nguyên Trường
    • Phạm Ngữ
    • Phạm Phan Long
    • Phạm Phú Cường
    • Phạm Phú Hải
    • Phạm Phú Minh
    • Phạm Phú Phong
    • Phạm Phú Thứ
    • Phạm Phú Viết
    • Phạm Phúc Thịnh
    • Phạm Phương
    • Phạm Quang Ái
    • Phạm Quang Long
    • Phạm Quang Trung
    • Phạm Quang Tuấn
    • Phạm Sỹ Sáu
    • Phạm Tăng
    • Phạm Thành
    • Phạm Thành Hưng
    • Phạm Thanh Nghiên
    • Phạm Thảo Nguyên
    • Phạm Thế Cường
    • Phạm Thị
    • Phạm Thị Anh Nga
    • Phạm Thị Điệp Giang
    • Phạm Thị Hoài
    • Phạm Thị Kiều Ly
    • Phạm Thị Ngọc
    • Phạm Thị Phương
    • Phạm Thiên Ân
    • Phạm Thiên Thư
    • Phạm Tín An Ninh
    • Phạm Toàn
    • Phạm Trần
    • Phạm Trọng Chánh
    • Phạm Trung Nghĩa
    • Phạm Tuấn
    • Phạm Tư Thanh Thiện
    • Phạm Tường Vân
    • Phạm Văn
    • Phạm Văn Khoái
    • Phạm Văn Quang
    • Phạm Văn Tình
    • Phạm Văn Vũ
    • Pham Viem Phuong
    • Phạm Viêm Phương
    • Phạm Viết Đào
    • Phạm Việt Hưng
    • Phạm Vũ Lửa Hạ
    • Phạm Xuân Đài
    • Phạm Xuân Hùng
    • Phạm Xuân Nguyên
    • Phạm Xuân Trường
    • Phan An Sa
    • Phan Ba
    • Phan Bội Châu
    • Phan Cẩm Thượng
    • Phan Châu Thành
    • Phan Cự Đệ
    • Phan Dương Hiệu
    • Phan Đan
    • Phan Đạo
    • Phan Đắc Lữ
    • Phan Đình Diệu
    • Phan Độc Lập
    • Phan Hải-Đăng
    • Phan Hồng Giang
    • Phan Huy Chú
    • Phan Huy Dũng
    • Phan Huy Đường
    • Phan Huy Lê
    • Phan Huyền Thư
    • Phan Kế Toại
    • Phan Khôi
    • Phan Kim Hổ
    • Phan Lặng Yên
    • Phan Mạnh Quỳnh
    • Phan Nam Sinh
    • Phan Ngọc
    • Phan Nguyên
    • Phan Nhật Nam
    • Phan Nhiên Hạo
    • Phan Ni Tấn
    • Phan Phương Đạt
    • Phan Quang
    • Phan Quỳnh Trâm
    • Phan Tấn Hải
    • Phan Tấn Uẩn
    • Phan Thanh Bình
    • Phan Thanh Sơn Nam
    • Phan Thanh Tâm
    • Phan Thắng
    • Phan Thế Hải
    • Phan Thị Hà Dương
    • Phan Thị Kim Phúc
    • Phan Thị Trọng Tuyển
    • Phan Thị Vàng Anh
    • Phan Thu Vân
    • Phan Thuý Hà
    • Phan Thúy Hà
    • Phan Trang Hy
    • Phan Trí Đỉnh
    • Phan Trọng Hoàng Linh
    • Phan Trọng Văn
    • Phan Văn Giưỡng
    • Phan Văn Song
    • Phan Văn Thắng
    • Phan Vũ
    • Phan Xine
    • Phan Xuân Sinh
    • Phannguyên Psg
    • Phanxipăng
    • Phaolô VI
    • phap
    • Pháp Hoan
    • Pháp Vân
    • Phapxa Chan
    • Phát biểu nhận giải Văn Việt
    • Phi Hà
    • Phil Caputo
    • Philip Larkin
    • Philip Roth
    • Philipp Felsch
    • Phong Âm
    • Phong Linh
    • Phong Nguyen
    • Phong Quang
    • Phố Văn
    • Phú Quang
    • Phù Sa
    • Phúc Lai GB
    • Phúc Tiến
    • Phunchok Stobdan
    • Phùng Anh Kiệt
    • Phùng Hi
    • Phùng Hoài Ngọc
    • Phùng Học Vinh
    • Phùng Khắc Khoan
    • Phùng Ngọc Kiên
    • Phùng Nguyễn
    • Phùng Quán
    • Phùng Thành Chủng
    • Phùng Thị Hạ Nguyên
    • Phùng Thị Như Hà
    • Phuong Ta
    • Phương Chi
    • Phương Hương
    • Phương Phương
    • Phương Thảo
    • Phương Thuý
    • Phương Uy
    • Phương Xích Lô
    • Pierre Bayard
    • Pierre Darriulat
    • Pierre Lemieux
    • Prashanth Parameswaran
    • Qladimir Pyljow
    • Quách Cường
    • Quách Hạo Nhiên
    • Quách Tấn
    • Quách Thoại
    • Quảng Diệu Trần Bảo Toàn
    • Quang Dũng
    • Quang Đức
    • Quang Minh
    • Quang Phan
    • Quảng Tánh Trần Cầm
    • Quậy Nguyễn
    • Quế Hương
    • Quốc Dũng
    • Quốc Phương
    • Quốc Toản
    • Quyên Di
    • Quyên Hoàng
    • Quỳnh Dao
    • Quỳnh Hợp
    • Quỳnh Iris de Prelle
    • Quỳnh Vi
    • Rabindranath Tagore
    • Rachel Adams
    • Rainer Maria Rilke
    • Ralph Chaplin
    • Rebecca Mead
    • Rebecca Solnit
    • Reiner Traub
    • Remo Verdickt
    • Riccardo Gazzaniga
    • Richard C. Paddock
    • Richard Millet
    • Richard Serra
    • Richard Seymur
    • Robert Desnos
    • Robert McCrump
    • Roger Vu
    • Roger-Pol Droit
    • Roland Barthes
    • Romain Rolland
    • Ronald F. Inglehart
    • Rory O’Sullivan
    • Ruben David Gonzalez Gallego
    • Russell Edson
    • Ruth Ingram
    • Ryszard Legutko
    • Saint-John Perse
    • Salman Rushdie
    • Salvatore Babones
    • Sam Dresser
    • Sạn chữ
    • San Phi
    • Sandra Kerschbaumer
    • Sara Teasdale
    • Sarah Pulliam Bailey
    • Sarah Thornton
    • Sáu Nghệ
    • Sergio Bitar
    • Shaimaa El Sabbagh
    • Shakespeare
    • Shannon Van Sant
    • Sheikha A
    • Sheila Fischman
    • Sheila Ngoc Pham
    • Sheri Berman
    • Shigeeda Yutaka
    • Shirin Ebadi
    • Shukshin
    • Simon Book
    • Simon Johnson
    • Sire Apm Lukwesa
    • Slavoj Žižek
    • Sohaniim
    • Son Kieu Mai
    • Song Chi
    • Song Hà
    • Song Nguyễn
    • Song Phạm
    • Song Phan
    • Song Thao
    • Sophie Trịnh
    • Số đặc biệt
    • Sơn Ca
    • Sơn Hoàng Liên
    • Sơn Kiều Mai
    • Sơn Nam
    • Stalin
    • Stefan Dege
    • Stefano Harney
    • Stephan Koester
    • Stephen B. Young
    • Steve Earle
    • Susan Sontag
    • Suzuki Katsuhiko
    • Sương Nguyệt Minh
    • Sương Quỳnh
    • Svetlana Alexievich
    • Svetlana Alexievitch
    • Svetlana Alexiévitch
    • Sylvia Plath
    • T. Đ.
    • T.Vấn
    • Tạ Anh Thư
    • Tạ Chí Đại Trường
    • Tạ Duy Anh
    • Tạ Tỵ
    • Tạ Văn Tài
    • Tạ Văn Thông
    • Tạ Xuân Hải
    • Tadeusz Rósewicz
    • Taigu Ryōkan
    • Tam Ích
    • Tamarchenko
    • Tàn Tuyết
    • Tanaami Keiichi
    • Taras Shevchenko
    • Tarik Khaldi
    • Tawada Yoko
    • Tawfiq Zayyad
    • Tăng Quang
    • Tâm An
    • Tâm Bình
    • Tâm Chánh
    • Tâm Don
    • Tâm Thường Định
    • Tâm Việt
    • Tấn An
    • Teolinda Gersão
    • Teresa Mỹ Chúc
    • Thạch Đạt Lang
    • Thạch Quỳ
    • Thạch Thảo
    • Thái Bá Tân
    • Thái Bá Vân
    • Thái Bảo
    • Thái Hà
    • Thái Hạo
    • Thái Kế Toại
    • Thái Kim Lan
    • Thái Mai Lan
    • Thái Ngọc San
    • Thái Phan Vàng Anh
    • Thái Sinh
    • Thái Thanh
    • Thái Thanh Sơn
    • Thái Thăng Long
    • Thái Tuấn
    • Thái Văn
    • Thái Văn Đào
    • Thái Vũ
    • Thanh Chung
    • Thạnh Đà
    • Thanh Hằng
    • Thanh Hằng - Anh Khoa
    • Thành Lộc
    • Thanh Nam
    • Thanh Ngọc
    • Thanh Phương
    • Thanh Tâm Tuyền
    • Thanh Thảo
    • Thanh Thuỷ
    • Thanh Trúc
    • Thanh Tùng
    • Thanh Xuân
    • Thanhhà Lại
    • Thảo Dân
    • Thao Dinh
    • Thảo luận
    • Thảo Nguyên
    • Thảo Trường
    • Thảo Vy
    • Thẩm Đống
    • Thẩm Hoàng Long
    • Thận Nhiên
    • Thân Trọng Mẫn
    • Thân Trọng Sơn
    • Thế Dũng
    • Thế Giang
    • Thế Quân
    • THẾ THANH
    • Thế Uyên
    • Thi Hoàng
    • Thi Nguyên
    • Thi sỹ ỦA
    • Thi Vũ
    • Thích Nhất Hạnh
    • Thích Nữ Chân Không
    • Thích Phước An
    • Thích Quảng Độ
    • Thierry Leclère
    • Thierry Lentz
    • Thiên Di
    • Thiên Điểu
    • Thiền Lâm
    • Thiền Nguyễn
    • Thiên Thai
    • Thiện Tùng
    • Thiện Ý
    • Thiền Zen Paul Vân Thuyết
    • Thiết Thạch
    • Thiếu Khanh
    • Thiều Mai Lâm
    • Tho Nguyen
    • Thọ Nguyễn
    • Thomas A. Bass
    • Thomas Bo Pedersen
    • Thomas Mahler
    • Thomas S. Mullaney
    • Thomas Schmid
    • Thông Đặng
    • Thơ
    • Thơ Marie Howe
    • Thụ Nguyên
    • Thu Phong
    • Thu Vàng
    • Thuận
    • Thuần Ngô
    • Thuận Paris
    • Thuận Thiên
    • Thục Quyên
    • Thụy An
    • Thùy Dung
    • Thụy Khuê
    • Thùy Linh
    • Thụy My
    • Thủy Tiên
    • Thư Bạn Đọc
    • Thường Quán
    • Thy An
    • Tịch Ru
    • Tiet Hung Thai
    • Tiền Giang
    • Tiêu Dao Bảo Cự
    • Tiêu Kiện Sinh
    • Tiêu Toàn
    • Tiểu Tử
    • Tiểu Vũ
    • Tillman Miller
    • Timothy Brennan
    • Timothy Garton Ash
    • Timothy Snyder
    • Tina Hà Giang
    • Tino Cao
    • Tobi Trần
    • Tobias Rapp
    • Tom Fawthrop
    • Tomas Tranströmer
    • Tô Đăng Khoa
    • Tô Hà Lâm
    • Tô Hải
    • Tô Hoàng
    • Tố Hữu
    • Tô Lan Hương
    • Tô Ngọc Vân
    • Tô Thẩm Huy
    • Tô Thùy Yên
    • Tô Văn Trường
    • Tôi Đây
    • Tôn Thất Thông
    • Tôn Thất Tùng
    • Tống Văn Công
    • Trà Bình
    • Trà Đóa
    • Trà Nhiên
    • Tracy K. Smith
    • Tran Dinh Dung
    • Tran Nam Dung
    • Trang Châu
    • Trang Hạ
    • Trang Thanh
    • Trang Thế Hy
    • Trangđài Glassey Trầnguyễn
    • Trangđài Glasssey-Trầnguyễn
    • Trao đổi
    • Trầm Tử Thiêng
    • Trần Anh Hùng
    • Trần Bá Đại Dương
    • Trần Bang
    • Trần Bình Nam
    • Trần C. Trí
    • Trần Cao Lĩnh
    • Trần Cao Tường
    • Trần Công Tâm
    • Trần Công Tín
    • Trần Dạ Từ
    • Trần Dần
    • Trần Doãn Nho
    • Trần Dũng Thanh Huy
    • Trần Duy
    • Trần Duy Phiên
    • Trần Duy Trung
    • Trần Đăng Khoa
    • Trần Đăng Tuấn
    • Trần Đĩnh
    • Trần Đình Bút
    • Trần Đình Hoành
    • Trần Đình Lương
    • Trần Đình Sơn Cước
    • Trần Đình Sử
    • Trần Đình Thắng
    • Trần Đình Triển
    • Trần Đình Trợ
    • Trần Độ
    • Trần Đồng Minh
    • Trần Đức Anh Sơn
    • Trần Đức Nguyên
    • Trần Đức Thảo
    • Trần Đức Tiến
    • Trần Đức Tín
    • Trần Đức Toản
    • Trần Gia Huấn
    • Trần Gia Ninh
    • Trần Hà Linh
    • Trần Hạ Tháp
    • Trần Hạ Vi
    • Trần Hải
    • Trần Hạnh
    • Trần Hậu
    • Trần Hoài Anh
    • Trần Hoài Thư
    • Trần Hoàng Phố
    • Trần Hoàng Trúc
    • Trần Hoàng Vy
    • Trần Hùng
    • Trần Huy Bích
    • Trần Huy Mẫn
    • Trần Huy Minh Phương
    • Trần Huy Quang
    • Trần Huyền Sâm
    • Trần Huỳnh Duy Thức
    • Trần Hữu Dũng
    • Trần Hữu Khánh
    • Trần Hữu Quang
    • Trần Hữu Tá
    • Trần Hữu Thục
    • Trần Khánh Triệu
    • Trần Kiêm Đoàn
    • Trần Kiêm Trinh Tiên
    • Trần Kim Trắc
    • Trần Kỳ Trung
    • Trần Lam
    • Trần Lê Hoa Tranh
    • Trần Lê Sơn Ý
    • Trần Lương
    • Trần Lý Trí Tân
    • Trần Mạnh Hảo
    • Trần Mạnh Tuấn
    • Trần Minh Phi
    • Trần Minh Quốc
    • Trần Mộng Tú
    • Trần Nam Anh
    • Trần Nam Bình
    • Trần Ngân Hà
    • Trần Nghi Hoàng
    • Trần Ngọc Cư
    • Trần Ngọc Hiếu
    • Trần Ngọc Tuấn
    • Trần Ngọc Vương
    • Trần Nguyên Đán
    • Trần Nhã Thụy
    • Trần Nhương
    • Trần Phong Giao
    • Trần Phong Vũ
    • Trần Quang Đức
    • Trần Quang Lộc
    • Trần Quốc Anh
    • Trần Quốc Nam
    • Trần Quốc Thuận
    • Trần Quốc Toàn
    • Trần Quốc Trọng
    • Trần Quốc Vượng
    • Trần Quyết Thắng
    • Trân Sa
    • Trần Song Hào
    • Trần Thành
    • Trần Thanh Ái
    • Trần Thanh Cảnh
    • Trần Thanh Huy
    • Trần Thanh Vân
    • Trần Thắng
    • Trần Thế Vĩnh
    • Trần Thị Băng Thanh
    • Trần Thị Diệu Tâm
    • Trần Thị Lai Hồng
    • Trần Thị Lam
    • Trần Thị NgH.
    • Trần Thị Nguyệt Mai
    • Trần Thị Phương Phương
    • Trần Thị Thanh Thoả
    • Trần Thị Thu Hoài
    • Trần Thị Trường
    • Trần Thiện Đạo
    • Trần Thùy Mai
    • Trần Tiến
    • Trần Tiễn Cao Đăng
    • Trần Tiến Dũng
    • Trần Tiễn Khanh
    • Trần Tố Nga
    • Trần Trọng Dương
    • Trần Trọng Thức
    • Trần Trọng Vũ
    • Trần Trung Chính
    • Trần Trung Đạo
    • Trần Tuấn
    • Trần Từ Mai
    • Trần Vàng Sao
    • Trần Văn Chánh
    • Trần Văn Chung
    • Trần Văn Đỉnh
    • Trần Văn Khê
    • Trần Văn Minh
    • Trần Văn Nam
    • Trần Văn Thọ
    • Trần Văn Thủy
    • Trần Văn Tý
    • Trần Vấn Lệ
    • Trần Việt Hà
    • Trần Viết Ngạc
    • Trần Vinh Dự
    • Trần Vũ
    • Trần Vũ Hải
    • Trần Vương Thuấn
    • Trần Vương Thuận
    • Trần Wũ Khang
    • Trần Xuân Hoài
    • Trần Xuân Kiêm
    • Trần Xuân Linh
    • Trần Xuân Lĩnh
    • Trần Xuân Thảo
    • Trần Ý Dịu
    • Trần Yên Hòa
    • Trần Yên Nguyên
    • Trên
    • Trên Facebook
    • Trên Facebook/Minds
    • Trên kệ sách
    • Trên trang diaCRITICS
    • Trí Hiệu Dân
    • Triều Anh
    • Triều Hoa Đại
    • Triêu Nhan
    • Triều Sơn
    • Triệu Tử Dương
    • Trịnh Anh Tuấn
    • Trịnh Bá Phương
    • Trịnh Bách
    • Trịnh Cao Hòa Thanh
    • Trịnh Chu
    • Trịnh Công Sơn
    • Trịnh Cung
    • Trịnh Duy Kỳ
    • Trịnh Hữu Long
    • Trịnh Kim Tiến
    • Trịnh Lữ
    • Trịnh Minh Tuấn
    • Trịnh Sơn
    • Trịnh Thanh Thủy
    • Trịnh Thu Tuyết
    • Trịnh Vĩnh Phúc
    • Trịnh Xuân Thuận
    • Trịnh Xuân Thủy
    • Trịnh Y Thư
    • Trọng Anh
    • Trọng Phú
    • Trọng Thành
    • Tru Sa
    • Trúc Giang
    • Trúc Thông
    • Trúc Ty
    • Trump
    • Trung Bảo
    • Trung Dũng Kqd
    • Trung Dũng Kqđ
    • Trùng Dương
    • Trung Đào
    • Trung Trung Đỉnh
    • Trư Sa
    • Trường An
    • Trương Anh Ngọc
    • Trương Anh Thụy
    • Trương Chính
    • Trương Duy Nhất
    • Trương Đăng Dung
    • Trương Điện Thắng
    • Trương Đình Phượng
    • Trương Hồng Quang
    • Trương Huy San
    • Trường Minh
    • Trương Ngọc Chương
    • Trương Nguyên
    • Trương Nguyện Thành
    • Trương Nhân Tuấn
    • Trương Phượng
    • Trương Quang
    • Trương Quang Đệ
    • Trương Quang Nhuệ
    • Trương Quang Vĩnh
    • Trương Thanh Thuận
    • Trương Thị An Na
    • Trương Thị Ngọc Hân
    • Trương Thiên Phàm
    • Trương Thu Hiền
    • Trương Tố Hoa
    • Trương Trọng Nghĩa
    • Trương Tửu
    • Trương Văn Dân
    • Trương Văn Vĩnh
    • Trương Vũ
    • Trương Xuân Thiên
    • Tú Mỡ
    • Tù Quốc Hoài
    • Tù Sâm
    • Tú Trung Hồ
    • Tuấn Duy
    • Tuấn Khanh
    • Tuân Nguyễn
    • Tuấn Thảo
    • Tuệ Anh
    • Tuệ Đăng
    • Tuệ Nguyên
    • Tuệ Nhân
    • Tuệ Nhật
    • Tuệ Sĩ
    • Tuệ Sỹ
    • Tùng Dương Cola
    • Tung Nguyen
    • Turner
    • Túy Hồng
    • Tuyết Nghi
    • Tư
    • Từ Dung
    • Tư liệu
    • Tử Linh
    • Từ Mai Trần Huy Bích
    • Từ Quốc Hoài
    • Từ Sâm
    • Từ Thức
    • Tưởng
    • Tương Lai
    • Uejima Onitsura
    • Umberto Eco
    • Uông Tăng Kỳ
    • Uông Triều
    • Uyển Ca
    • Uyên Nguyên
    • Uyên Nguyễn
    • Uyên Thao
    • Uyên Vũ
    • V. Erofiev
    • Václav Havel
    • Vàng A Giang
    • Varlam Shalamov
    • Vasco Gargalo
    • Vasily Makarovich
    • Vasyl Stus
    • Văn
    • Văn Biển
    • Văn Cao
    • Văn Chinh
    • Văn Công Hùng
    • Văn Giá
    • Văn học
    • Văn học Miền Nam 54-75
    • Văn Như Cương
    • Văn Quang
    • Văn Tâm
    • Văn Văn Của
    • Văn Việt
    • Văn;
    • Văn.
    • Vấn đề hôm nay
    • Vận Động Ứng Cử Đại Biểu Quốc Hội 2016
    • Vân Hạ
    • Vân Phi
    • Velcrow Ripper
    • Veronica Melkozerova
    • Vi Lãng
    • Vi Trần
    • Vi Yên
    • Viet Thanh Nguyen
    • Viên Linh
    • Việt Bách
    • Việt Bình
    • Việt Dzũng
    • Việt Khang
    • Việt Lang
    • Việt Phương
    • Viktor Astafyev
    • Viktor Maslov
    • Vinh Anh
    • Vĩnh Điện
    • Vĩnh Hảo
    • Vĩnh Quyền
    • Virginia Heffernan
    • Virginia Woolf
    • Vladimir Nabokov
    • Vladimir Voronov
    • Võ An Đôn
    • Võ Anh Minh
    • Võ Anh Thơ
    • Võ Bá Cường
    • Võ Đắc Danh
    • Võ Định Hình
    • Võ Đức Phúc
    • Võ Hồng
    • Võ Huy Tâm
    • Võ Hương Quỳnh
    • Võ Kỳ Điền
    • Võ Ngàn Sông
    • Võ Phiến
    • Võ Thị Hảo
    • Võ Thị Thu Hằng
    • Võ Tiến Cường
    • Võ Tòng Xuân
    • Võ Trí Hảo
    • Võ Văn Quản
    • Võ Văn Tạo
    • Võ Văn Thôn
    • Võ Xuân Quế
    • Võ Xuân Sơn
    • Volker Weidermann
    • Volodymyr Vynnychenko
    • Volodymyr Zelenskyy
    • Vũ
    • Vũ Bằng
    • Vũ Biện Điền
    • Vũ Cao Đàm
    • Vũ Cát Tường
    • Vũ Đình Hòe
    • Vũ Đình Huỳnh
    • Vũ Đình Liên
    • Vũ Đình Phòng
    • Vũ Đức Khanh
    • Vũ Đức Phúc
    • Vũ Đức Sao Biển
    • Vu Gia
    • Vũ Hà Văn
    • Vũ Hạnh
    • Vũ Hoàng Chương
    • Vũ Hoàng Thư
    • Vũ Hồng Ánh
    • Vũ Huy Ngọc
    • Vũ Huy Quang
    • Vũ Khắc Hoè
    • Vũ Khắc Khoan
    • Vũ Kim Hạnh
    • Vũ Kim Thu
    • Vũ Lâm
    • Vũ Lập Nhật
    • Vũ My Lan
    • Vũ Ngọc Giao
    • Vũ Ngọc Hoàng
    • Vũ Ngọc Tâm
    • Vũ Ngọc Tiến
    • Vũ Nho
    • Vũ Oanh
    • Vũ Quang Việt
    • Vũ Quí Hạo Nhiên
    • Vũ Quốc Ngữ
    • Vũ Quỳnh Hương
    • Vũ Quỳnh Nh.
    • Vũ Thành Sơn
    • Vũ Thanh Tâm
    • Vũ Thanh Tùng
    • Vũ Thành Tự Anh
    • Vũ Thế Khôi
    • Vũ Thị Hải
    • Vũ Thị Nhuận
    • Vũ Thị Phương Anh
    • Vũ Thị Phương Lan
    • Vũ Thị Thanh
    • Vũ Thị Thanh Mai
    • Vũ Thư Hiên
    • Vũ Tiến Lập
    • Vũ Trọng Khải
    • Vũ Trọng Phụng
    • Vũ Tuấn Hoàng
    • Vũ Từ Trang
    • Vũ Tường
    • Vũ Viết Tuân
    • Vũ Xuân Tửu
    • Vương Bích Ngọc
    • Vương Đan
    • Vương Hỗ Ninh
    • Vương Huy
    • Vương Ngọc Minh
    • Vương Tiểu Nhị
    • Vương Trí Nhàn
    • Vương Trọng
    • Vương Trùng Dương
    • Vương Trung Hiếu
    • Vy Thảo
    • W. H. Auden
    • Wa Praong
    • Walt Whitman
    • Walter Isaacson
    • Wayne Karlin
    • Wells
    • Wendy Barker
    • Wiesiek Powaga
    • Wilhelm Schmid
    • Will Nguyen
    • William Carlos Williams
    • William Nee
    • William Stafford
    • William Stanley Merwin
    • Winston Phan Đào Nguyên
    • Wislawa Szymborska
    • Władysław Reymont
    • Wolf Biermann
    • Wolfgang Borchert
    • Wulf Noll
    • Wynn Gadkar Wilcox
    • Xang Hứng
    • Xì Trum
    • Xie Tao
    • Xuân Ba
    • Xuân Diệu
    • Xuân Dương
    • Xuân Đài
    • Xuân Minh
    • Xuân Phượng
    • Xuân Sách
    • Xuân Thọ
    • Xuân Vũ
    • Xương Văn
    • Y Chan
    • Ỷ Lan
    • Ý Nhi
    • Y Uyên
    • Yanis Varoufakis
    • Yasmine M’Barek
    • Yevgeny Yevtushenko
    • Yên Ba
    • Yên Khắc Chính
    • Yến Năng
    • Yên San
    • Yên San Thụy Miên
    • Yên Thao
    • Yiyun Li
    • Yoko Ogawa
    • Yōko Ogawa
    • Yoko Tawada
    • Yosano Akiko
    • Young Sang Lee
    • Yuliya Ilchuk
    • Yuno Bigboi
    • Yves Sintomer
    • Yvette Tan
    • Zac Herman
    • Mượn Dấu Thời Gian
    • Văn hóa Nghệ An
    • Văn học & Ngôn ngữ
    • Kệ sách eBook
    • Sách hay
    • Diễn đàn thế kỷ
    • Nhị Linh
    • Hải Ngọc
    • Trần Đình Sử
    • Lý thuyết Văn học
    • Bauxite Việt Nam
    • Ăn mày Văn chương
    • Phê bình Văn học
    • Văn chương Việt
    • Hợp lưu
    • Da màu
    • Tiền vệ
    • Gió O
    Thứ Hai, 6 tháng 4, 2026

    Về giáo dục nghề ở Hàn Quốc, Đức và châu Âu truyền thống

     Nguyễn Xuân Xanh 

    Mọi đứa trẻ đều biết rằng bất kỳ quốc gia nào ngừng lao động, không chỉ trong một năm mà chỉ trong vài tuần, đều sẽ bị diệt vong.

    – Karl Marx

    Lao động là và vẫn luôn là nền tảng của sự thịnh vượng.

    – Ludwig Erhard

    Nếu phải làm phu quét đường, thì bạn hãy quét như Michelangelo vẽ tranh, như Shakespeare làm thơ, và như Beethoven sáng tác nhạc.

    – Martin Luther King Jr. 

    Lao động định hình nên lịch sử nhân loại. Trong suốt lịch sử loài người, lao động luôn đóng vai trò trung tâm, và hình thức của nó liên tục thay đổi theo thời kỳ. Trong các xã hội tiền sử, lao động là yếu tố thiết yếu để sinh tồn. Những người săn bắt hái lượm phải tự kiếm ăn và lo chỗ ở hàng ngày. Với sự hình thành của các xã hội định cư, bản chất của lao động đã thay đổi. Với nông nghiệp và thủ công nó chiếm vị trí trung tâm. Vào thời Trung Cổ, lao động thường mang thêm ý nghĩa tôn giáo được thực hành tại các tu viện với cụm từ “cầu nguyện và lao động” (Latin: ora et labora) như Quy tắc của Thánh Benedict. Lao động được coi là một bổn phận thiêng liêng. Đạo đức lao động của Calvin/Tin Lành nhấn mạnh đến các đức tính chăm chỉ, tiết kiệm và thành công trong sự nghiệp như một dấu hiệu của sự lựa chọn của Chúa. Thành công trong sự nghiệp được hiểu là dấu hiệu của ân sủng Chúa, trong khi lười biếng và lãng phí bị coi là dấu hiệu của sự nguyền rủa. Con người qua lao động “tìm lại chính mình và trở thành con người nhiều hơn” như trong Thông điệp năm 1981 của Giáo hoàng Gioan Phaolô II. Lao động thủ công trở thành một thành phần cốt lõi của văn hóa châu Âu. Thái độ của con người đối với nó là thước đo lường.

    Giáo dục và đào tạo nghề đã phát triển đặc biệt ở châu Âu từ thời Trung cổ, rất bài bản và có tổ chức chặt chẽ. Lao động có những đóng góp vô cùng to lớn vào việc xây dựng nền văn minh châu Âu. Lục địa này không bị thống trị bởi một ý thức hệ hay triết lý khinh miệt lao động tay chân. Lao động thủ công gắn liền với nghệ thuật, với những kiến trúc vĩ đại. Truyền thống tốt đẹp đó kéo dài đến những giai đoạn cách mạng công nghiệp lần lược diễn ra trên nhiều châu lục. Một quốc gia muốn giàu có lên, muốn phát triển theo con đường công nghiệp hóa, không thể không phát triển lực lượng lao động thủ công hay sử dụng máy móc, khoa học thành thạo đến tinh vi của mình. Nhiều quốc gia châu Á từng bị kềm hãm bởi văn hóa nho giáo khinh miệt lao động thủ công, cuối cùng phải thay đổi và khép mình vào quy luật.

    Ở châu Âu, học thuật hàn lâm và lao động chân tay phát triển song song và hài hòa, phù hợp với nhu cầu phát triển của từng giai đoạn. Ở phương Đông sự phát triển này bị mất cân đối nghiêm trọng, do ý thức hệ nho giáo. Cách hoạt động phát triển thế giới vật chất bị hạ thấp, xem thường một cách duy ý chí, khiến các ngành khoa học thực nghiệm và hữu dụng bị bế tắc. Điều này ảnh hưởng rất lớn lên sự phát triển tinh thần, làm cho phát triển này bị giới hạn, hoặc bế tắc theo. Khoa học như ngày nay chúng ta biết là sự kết hợp cuối cùng của khoa học lý thuyết (cái đầu) và lao động thực dụng (chân tay).

    Nói theo quan điểm Marx, xã hội phương Đông bị “entfremdet”, “tha hóa”, vì không phát triển được trọn vẹn tiềm năng thiên phú của mình cho lao động tinh thần và tay chân, không phải chỉ cá nhân mà toàn xã hội bị như thế. Trong khi đó, xã hội phương Tây kết hợp được cả hay, lao động thủ công (Handarbeit) và lao động trí óc (Kopfarbeit), với một sự phân công xã hội một cách khoa học. Cá nhân có thể chỉ lao động một thứ, thủ công hay trí óc, nhưng tổng xã hội có cả hai, khác với phương Đông nơi những giá trị Khổng giáo chiếm vị trí độc tôn dành cho phát triển cái đầu. Nhưng cái đầu cuối cùng do sự trì trệ của lao động tay chân cũng bị trì trệ và lệch lạc luôn.

    Sự phân công lao động giữa thủ công và trí óc là “phép biện chứng” của phương Tây. Chính phép biện chứng này thúc đẩy sự phát triển đi lên, trong khi phương Đông không có nó nên bị trì trệ. Nói như Marx, không có lao động chân tay, bánh xe lịch sử sẽ dừng lại, hoặc đình trệ.

    Marx đã mô tả điều này ngay từ năm 1863:

    “Chính đặc điểm của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là các hình thức lao động khác nhau, bao gồm lao động trí óc và lao động chân tay, hoặc lao động trong đó một trong hai loại chiếm ưu thế, được tách biệt và phân phối cho những người khác nhau. Tuy nhiên, điều này không ngăn cản việc sản phẩm vật chất trở thành sản phẩm chung của những người này, hay sản phẩm chung của họ được biến thành của cải vật chất.” (Lý thuyết về Giá trị Thặng dư)

    Lao động trí óc và lao động chân tay hòa nhập vào quá trình sản xuất một cách tất yếu không thể thiếu. Có thể nói, sự kết hợp hai loại lao động là một “sự hài hòa tiền định” của xã hội phương Tây, là động cơ tạo ra của cải tinh thần và vật chất. Họ đi bằng hai chân, trong khi phương Đông đi chỉ bằng một chân, nên dễ bị lệch lạc, và không nhanh, cho đến khi họ nhận thức được, và thay đổi. “Xã hội không thể tìm được sự cân bằng cho đến khi nó xoay quanh mặt trời của lao động”, như Marx nói. “Lao động là ngọn lửa sáng tạo.”

    [I]

    GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỀ HÀN QUỐC

    Thời hiện đại, giáo dục và đào tạo nghề (Vocational Education and Training, VET) được coi là điều kiện song hành không thể thiếu để một quốc gia tiến hành công nghiệp hóa thành công. Công nghiệp hóa cần phát triển giáo dục, và giáo dục và đào tạo nghệ theo quy mô nền công nghiệp đang lên đòi hỏi.

    Tại Hàn Quốc, thời kỳ công nghiệp hóa thôi thúc 1960-1980 đòi hỏi giáo dục theo hướng phát triển kinh tế, phải chú trọng vào đào tạo nghề và kỹ thuật, hơn là đào tạo hàn lâm, để cho ra một lực lượng sinh viên tốt nghiệp có được những kỹ năng đáp ứng nhu cầu kinh tế của đất nước. Và thực tế, giáo dục nghề ở Hàn Quốc đã đóng góp rất lớn vào tăng trưởng kinh tế, bằng cách cung cấp công nhân lành nghề và kỹ thuật viên cần thiết để thực hiện một loạt các kế hoạch phát triển kinh tế 5 năm. Khoảng 20% học sinh trung học đang theo học tại các trường trung học dạy nghề. Thực tế, kỳ tích kinh tế của Hàn Quốc cũng gắn liền với kỳ tích giáo dục và giáo dục nghề của họ.

    Năm 1950, Bộ Giáo dục Hàn Quốc đưa ra lộ trình học 6-4-3-4, bao gồm 6 năm tiểu học, 4 năm trung học cơ sở, 3 năm trung học phổ thông (học thuật hoặc dạy nghề) và 4 năm cao đẳng hoặc đại học. Một hệ thống đào tạo kỹ thuật và dạy nghề cũng được bổ sung vào chính sách giáo dục, trong đó học sinh có thể lựa chọn con đường học thuật hay học nghề ngay từ sớm trong sự nghiệp học tập của mình. Việc học nghề lúc đầu bị dư luận không hoan nghênh, vì họ vẫn còn cho rằng con đường học thuật sẽ có triển vọng hơn, và phụ huynh và học sinh sẽ sẵn sàng theo đuổi nó hơn là con đường học nghề.

    Việc phát triển hệ thống giáo dục và đào tạo nghề nhằm hai đích, một mặt tạo điều kiện cho học sinh sau 4 năm trung học bước vào con đường học nghề để tìm được việc làm ổn định và tiếp tục phát triển sự nghiệp, mặt khác, họ không nhất thiết phải học đại học. Hệ thống này sẽ giải quyết các vấn đề xã hội như tình trạng chạy đua vào đại học quá mức, lãng phí nguồn nhân lực nghiêm trọng và tỷ lệ thất nghiệp hàn lâm cao.

    Khi ngày càng có nhiều trường dạy nghề được thành lập, nhiều thanh niên Hàn Quốc nhận thức rằng việc phát huy sở thích và khả năng của mình trong học tập quan trọng hơn nhiều so với tên tuổi của trường đại học.

    Mặc dù vấp phải nhiều chỉ trích từ công chúng về việc nhấn mạnh đào tạo nghề do mâu thuẫn với các giá trị Nho giáo truyền thống, nhà nước vẫn tiếp tục tăng cường giáo dục nghề, đặc biệt là sau khi chuyển đổi cơ cấu công nghiệp nhẹ sang công nghiệp hóa chất và công nghiệp nặng (HCI) vào những năm 70. Thập niên 1960 và 1970 chứng kiến sự hỗn loạn trong hệ thống giáo dục do sự phản kháng của công chúng và sự chống đối của các trường tư thục đối với nhà nước khi họ cố gắng phải đáp ứng nhu cầu nhà nước đưa ra. Trong cuộc đấu tranh với tư tưởng yangban [兩班 lưỡng ban, chỉ tầng lớp thượng lưu trong xã hội Hàn Quốc xưa – Văn Việt] thì thực học, sirhak [實學 thực học – Văn Việt], cuối cùng đã thắng thế. Xã hội không thể chỉ đi bằng một chân.

    Hàn Quốc tiến lên công nghiệp hóa không phải dựa vào lực lượng yangban, giới nho học thống trị hàng nghìn năm không đụng móng tay, mà cần đến hàng triệu con người “thực học” như phong trào sirhak đã manh nha thế kỷ XVII. Trong giai đoạn 1960 đến 1980 là thời kỳ công nghiệp hóa mạnh mẽ của Hàn Quốc, nhu cầu lao động tăng cao, giáo dục nghề đã đóng góp rất đáng kể vào việc cung cấp nguồn nhân lực cho ngành công nghiệp đang lên. Số lượng sinh viên tốt nghiệp giáo dục nghề liên tục tăng từ 47.000 người năm 1965 lên 201.000 người năm 1980 và 274.000 người năm 1990, và tỷ lệ việc làm của họ tăng từ 35,5% lên 51,1% và 76,6% tương ứng. (Có thể thống kê tôi chưa đầy đủ) Năm 1977, khi ngành công nghiệp nặng và hóa chất đạt đỉnh điểm, ngân sách dành cho giáo dục nghề đã được tăng lên ngang bằng với ngân sách giáo dục đại học.

    Năm 2003, Tổng thống Roh Moo-hyun đưa ra mô hình Chính phủ Tham gia (“participatory government”), với lý tưởng về sự tham gia và đổi mới, thì giáo dục nghề nghiệp trung học đã bước vào một giai đoạn mới. Chính phủ mới đã cam kết cải thiện các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong chiến dịch tranh cử tổng thống, và vào tháng 5 năm 2004, chính Tổng thống đã chính thức đề cập đến kế hoạch “mở rộng đầu tư vào giáo dục nghề nghiệp” trong bài phát biểu tại kỳ họp khai mạc Quốc hội. Năm 2007, Bộ Giáo dục và Phát triển Nguồn nhân lực đã công bố Kế hoạch Phát triển Trường Trung học Nghề nghiệp Hiện thực hóa Giấc mơ, với mục tiêu phát triển nguồn nhân lực kỹ thuật cốt lõi có kỹ năng thực hành bằng cách nâng cao chất lượng của các trường trung học nghề. Để đạt được mục tiêu này, kế hoạch dự kiến chuyển đổi 500 trường trung học nghề thành trường trung học chuyên biệt cho các ngành công nghiệp khác nhau vào năm 2021, nhằm giúp các trường này bám rễ trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    Sự thành công của giáo dục nghề Hàn Quốc bắt nguồn tự sự quan tâm và hợp tác của chính phủ, các ngành công nghiệp và các viện nghiên cứu và giáo dục đang hợp tác để thiết lập một hệ thống giáo dục nghề nghiệp đổi mới, hướng đến nhu cầu và dựa trên năng lực. Đây là điều Việt Nam chưa có.

    Tranh minh họa lớp học “Seodang” [書堂 thư đường – Văn Việt] (trường làng tư nhân truyền thống) do Kim Hong-do vẽ vào cuối thế kỷ 18.

    Hai yếu tố làm cho giáo dục và đào tạo nghề ở Hàn Quốc thành công là (1) sự lãnh đạo mạnh mẽ của chính phủ và sự phối hợp giữa các bộ, ngành; và (2) các cơ chế thể chế thúc đẩy hiệu quả hoạt động của hệ thống giáo dục nghề nghiệp.

    TRƯỜNG TRUNG HỌC MEISTER (-HIGH SCHOOL) HÀN QUỐC

    Năm 2012 Viện McKinsey Global Institute nhận định, rằng thu nhập trọn đời của một sinh viên tốt nghiệp đại học không còn đủ để bù đắp chi phí cần thiết để có được bằng cấp, cũng như nhấn mạnh sự cần thiết phải tăng cường giáo dục nghề để giảm thiểu về mặt con người do áp lực thành tích và tỷ lệ thất nghiệp cao trong giới trẻ có trình độ đại học của đất nước. Quan trọng hơn, cần nâng cao chất lượng đào tạo.

    Sau đó, chính phủ Hàn Quốc, các trường học, và ngành công nghiệp, với sự hỗ trợ từ chính phủ, tổng thống (Lee Myung-bak) và ngành công nghiệp Thụy Sĩ, quyết định nâng cao chất lượng của lĩnh vực giáo dục nghề với một mạng lưới các trường dạy nghề gọi là “Trường Trung học Meister”, cái tên tiếng Đức muốn nhấn mạnh trình độ kỹ năng và trình độ chuyên môn cao nhất. Các trường này thực hiện đúng như tên gọi của mình bằng cách đào tạo ra những “Meister” (bậc thầy) mà ngành công nghiệp đang tìm kiếm. Các trường trung học này dạy cho học sinh kiến thức thực tiễn để họ có thể làm việc trong lĩnh vực công nghiệp như những chuyên gia ngay sau khi tốt nghiệp.

    Các trường này được thiết kế đặc biệt để chuẩn bị cho thanh niên làm việc trong các ngành nghề đòi hỏi kỹ năng cao, các công việc sản xuất cần tay nghề cao. Các trường này dựa trên mô hình trường dạy nghề kiểu Đức, nhằm đào tạo thanh niên trở thành những bậc thầy (Meister) trong một nghề thủ công. Đầu vào đòi hỏi những sinh viên có khiếu.

    Hỗ trợ sinh viên từ phía Meister Hàn Quốc:

    – Học sinh được miễn học phí, phí nhập học và phí hoạt động của trường.

    – Học sinh thuộc gia đình có thu nhập thấp hoặc học sinh có thành tích học tập tốt có thể được hưởng các suất học bổng bổ sung.

    – Học sinh có thể tham gia các chương trình du học tại các trường dạy nghề ở nước ngoài, hoặc các chương trình toàn cầu hóa khác nhau ở cấp quốc gia hoặc địa phương.

    – Trường cung cấp chỗ ở ký túc xá tiện nghi giúp học sinh tập trung vào việc học.

    Việc làm:

    – Nhà trường hợp tác với các công ty và chính quyền địa phương trong suốt quá trình hoạt động của trường để giúp học sinh tìm được việc làm phù hợp.

    Tỷ lệ tìm được việc làm sau khi học xong trường Meister là rất lớn: gần đến 100%. Trường Meister có thể là một sự thay thế tốt cho đại học. Học viên ra trường có thể tìm được việc làm tại các tập đoàn lớn như Samsung, vượt trội hơn cả những ứng viên tốt nghiệp từ các trường đại học danh tiếng. Ngoài ra, nếu một học sinh làm việc trong ngành công nghiệp ba năm sau khi tốt nghiệp trường nghề, họ cũng sẽ được miễn kỳ thi tuyển sinh đại học cực kỳ khó khăn. Ngoài ra, chính phủ Hàn Quốc cũng đã thiết lập triết lý “làm trước, học (đại học) sau”, theo đó sau khi tốt nghiệp, học sinh được khuyến khích tìm việc làm trước khi lên kế hoạch học đại học. Trong Thời đại Thông tin, nhu cầu về kỹ năng nghề nghiệp sẽ tăng lên, trái ngược với nhu cầu lao động phổ thông đang giảm, chủ yếu do những tiến bộ công nghệ.

    Chứng chỉ ra trường bao gồm năng lực cơ bản về nghề nghiệp, năng lực chuyên môn, khả năng ngoại ngữ, kỹ năng công nghệ thông tin và phẩm chất cá nhân của học sinh. Ví dụ, tại một trường trung học nghề chuyên về nông nghiệp, năng lực chuyên môn của học sinh được đánh giá thông qua thực hành nông nghiệp, làm dự án, hồ sơ năng lực và các chứng chỉ kỹ thuật quốc gia liên quan.

    Tại các trường trung học Meister, tỷ lệ việc làm cao, mức lương cao hơn, và sự hài lòng về giáo dục trung học phổ thông của các bên liên quan đều cao. Sự hài lòng về công việc của học sinh tốt nghiệp cũng cao hơn so với các trường trung học nghề khác. Nhiều trường trung học Meister đã tích cực tham gia vào hợp tác giữa doanh nghiệp và nhà trường, mang đến cho các doanh nghiệp những cơ hội đáng kể để phát triển nhân tài phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp và cuối cùng đóng góp cho nền kinh tế khu vực về lâu dài.

    Tính đến năm 2021, trong số 2.375 trường trung học phổ thông, có 540 trường trung học dạy nghề (bao gồm cả trường trung học dạy nghề chuyên biệt và trường trung học kỹ thuật Meister) ở Hàn Quốc, và có 52 trường trung học kỹ thuật cao cấp (Meister), chiếm 2,2% tổng số trường trung học phổ thông. Số lượng và tỷ lệ trường trung học kỹ thuật Meister đã tăng đều đặn hàng năm từ 40 trường (1,7%) năm 2015 lên 52 trường (2,2%) năm 2021. Chính phủ có kế hoạch mở rộng con số này lên 65 trường vào năm 2027.

    Quảng cáo về trường Meister

    Trường Trung học Kỹ thuật Điện tử Busan (Busan Electronics Technical High School) được chuyển đổi thành Trường Trung học Meister Bán dẫn Hàn Quốc để đào tạo các chuyên gia công nghệ trong lĩnh vực bán dẫn công suất (power semiconductor). Chính quyền thành phố Busan, Sở Giáo dục, Hội đồng thành phố, Phòng Thương mại và Công nghiệp Busan đã ký kết thỏa thuận hợp tác. Dự kiến sẽ có 128 kỹ sư chuyên ngành bán dẫn công suất được đào tạo mỗi năm. Chính quyền Busan còn muốn thu hút thêm đầu tư vào những trường như thế nữa.

    NGUỒN GỐC VÀ Ý NGHĨA CỦA TỪ MEISTER

    Meister là một khái niệm đặc biệt và nổi tiếng trong giáo dục nghề của Đức. Đó là danh hiệu gắng liền với năng lực chuyên môn cao nhất trong lĩnh vực nghề thủ công (craft) và là bằng cấp được nhà nước công nhận. Chứng chỉ này được gọi là Meisterbrief. Bằng cấp này bao gồm đào tạo lý thuyết và thực hành trong nghề, cũng như đào tạo về kinh doanh và pháp luật. Nó còn bao gồm cả năng lực của Meister trong việc đào tạo người học nghề. Những năng lực này chuẩn bị cho người thợ cả có thể điều hành doanh nghiệp riêng hoặc đảm nhiệm các vị trí cao hơn trong công ty.

    Để trở thành một thợ thủ công bậc thầy (Meister), thông thường học viên cần phải hoàn thành khóa đào tạo nghề trong lĩnh vực mà người đó muốn thi, kết thúc bằng kỳ thi cuối khóa gọi là Gesellenprüfung (kỳ thi thợ lành nghề). Nếu đáp ứng được các yêu cầu này, ứng viên có thể tham gia các khóa học chuẩn bị cho kỳ thi Meisterprüfung (kỳ thi thợ thủ công bậc thầy). Thời gian học kéo dài từ 1 đến 4 năm tùy thuộc vào ngành nghề và khóa học. Kỳ thi bao gồm phần lý thuyết, thực hành và vấn đáp, kéo dài từ 5 đến 7 ngày (tùy thuộc vào ngành nghề).

    Theo luật, thợ lành nghề (Geselle) và thợ cả (Meister) tự động là thành viên của phòng thương mại thủ công khu vực (Handwerkskammer), một cơ quan công quyền tự quản. Phòng thương mại này tổ chức đào tạo nghề và giám sát kỳ thi của thợ lành nghề và thợ cả.

    [II]

    HỆ THỐNG GIÁO DỤC NGHỀ KÉP (SONG HÀNH) CỦA ĐỨC

    Hệ thống đào tạo kép gồm có hai phần, việc học bán thời gian tại trường nghề (Berufsschule), kết hợp với việc học nghề tại một doanh nghiệp hoặc cơ quan công ích. Cơ sở pháp lý là một hợp đồng học nghề, được công ty đào tạo ký kết với người học nghề. Phần thực hành của khóa đào tạo thường được cung cấp tại công ty – có thể được bổ sung bởi các khóa học liên công ty, trong khi các khóa học nghề và các lớp giáo dục đại cương tại trường dạy nghề. Người học nghề dành phần lớn thời gian của mình tại công ty, nơi đào tạo. Trình độ chuyên môn không chỉ giới hạn ở các kỹ năng kỹ thuật; người học nghề được dạy hoặc chỉ dẫn tất cả các khía cạnh liên quan đến một nghề nghiệp.

    Trong hệ thống đào tạo nghề kép, khu vực doanh nghiệp có phần trách nhiệm chính trong việc đào tạo thế hệ lao động lành nghề tiếp theo, do đó đảm bảo trình độ phù hợp với nhu cầu của thị trường lao động. Đây cũng là trách nhiệm xã hội của công ty.

    Bước cao hơn là thợ bậc thầy Meister. Trong nhiều ngành nghề, chứng chỉ thợ bậc thầy là điều kiện tiên quyết để tự kinh doanh. Danh hiệu này là một tài sản quý giá cho bất kỳ doanh nghiệp nào. Đối với những người thợ không muốn tự kinh doanh, chứng chỉ thợ bậc thầy có thể là một bước đệm đáng giá để thăng tiến trong sự nghiệp với tư cách là một nhân viên. Cuối cùng, việc đạt được chứng chỉ thợ bậc thầy cũng mở ra cơ hội tiếp tục học lên đại học sau này.

    Các khóa đào tạo Thợ Bậc thầy thường được chia thành bốn phần thi:

    -Phần Thực hành (I)

    -Phần Lý thuyết (II)

    -Phần Quản trị Kinh doanh và Pháp lý (III)

    -Phần Sư phạm Nghề nghiệp (IV)

    Có các bậc thầy về công nghiệp (Industriemeister), chuyên kỹ thuật (Fachmeister) và thủ công (Handwerkmeister). Chương trình đào tạo của bậc thầy chuyên kỹ thuật và công nghiệp tập trung vào các khía cạnh kỹ thuật của nghề nhiều hơn. Có hơn 3.000 trường đào tạo thợ bậc thầy ở Đức.

    Chi phí đào tạo bậc thầy khác nhau tùy theo ngành nghề: một số nghề như thợ thịt, thợ làm tóc (4.000 euro) đến thợ điện (9.000 euro). Nhưng tên tuổi Meister rất đáng giá: chi phí lấy chứng chỉ thợ bậc thầy thường tự hoàn vốn sau bốn đến năm năm.

    Cuộc gặp gỡ của những người sắp làm cuộc hành trình “Wanderjahre” tại Bad Kissingen (2010) (Wikipedia)

     [III]

    GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỀ TRUYỀN THỐNG Ở CHÂU ÂU

    Xã hội không thể tìm được sự cân bằng cho đến khi nó xoay quanh mặt trời của lao động.

    – Karl Marx

    Mối nguy hiểm lớn nhất đối với hầu hết chúng ta không nằm ở việc đặt mục tiêu quá cao rồi thất bại, mà là đặt mục tiêu quá thấp và đạt được mục tiêu của mình.

    – Michelangelo

    Nếu châu Âu thời Trung cổ, thời sống lại của châu lục sau đêm dài tăm tối, dần dần được bao phủ bởi những trường đại học mới, thì mảnh đất đó cũng được bao phủ bởi rất nhiều nhà thờ Gothic. Nếu đại học lúc đó học bảy nghệ thuật khai phóng (septem artes liberales), thì thực tế, mảng giáo dục nghề cũng triển khai bảy môn cơ khí (septem artes mechanicae) quan trọng cho thời bấy giờ. Đó là: kỹ thuật dệt, luyện kim, xây dựng, hàng hải, nông nghiệp, săn bắn, sân khấu và trị bệnh. Học sinh nghề phải học vừa lý thuyết vừa thực hành. Nói chung, người ta quan niệm, khoa học được Chúa ban cho nhân loại như một công cụ để chống lại những yếu đuối và vô minh của con người bắt nguồn từ tội lỗi nguyên thủy. Khoa học lý thuyết chống lại sự ngu dốt, trong khi khoa học thực hành, bao gồm cả đạo đức, chống lại sự bất công vì hoàn cảnh. Chỉ có học để phát triển năng khiếu trong con người mà trời cho thì mới bù đắp được. Đây có thể cũng là câu trả lời cho câu hỏi: Học để làm gì? Nhưng chưa hết, ở tầng cao hơn, Einstein quan niệm tri thức về những điều huyền bí của vũ trụ như một sự khải huyền:

    "Điều đẹp đẽ nhất mà chúng ta có thể trải nghiệm là sự huyền bí. Đó là cảm giác nền tảng nằm ở cái nôi của nghệ thuật và khoa học đích thực. Ai không biết điều đó và… không còn biết kinh ngạc nữa, thì, có thể nói, đã chết và ánh mắt đã tắt."

    – Albert Einstein, Thế giới quan của tôi, 1934

    Chính con người đã tạo ra khoa học và nghệ thuật, thế giới văn hóa của mình. “Tri thức là sức mạnh”, Francis Bacon (1561–1626) tuyên bố. Chính xác ông nói trong tác phẩm nền tảng của triết lý ông Novum Organon:

    Tri thức và sức mạnh của con người hòa quyện làm một; bởi vì nếu không hiểu biết về nguyên nhân, kết quả sẽ thất bại. Thiên nhiên chỉ có thể được chế ngự bằng cách tuân theo nó; và những gì xuất hiện như nguyên nhân trong sự chiêm nghiệm chính là quy luật vận hành.

    Ngoài nhà thờ Gothic, kỹ thuật đóng tàu cũng rất phát triển, mà trung tâm của nó là Xưởng đóng tàu Venice vĩ đại, nơi hàng vạn công nhân làm việc, một phần văn hóa khoa học châu Âu. Venice Arsenal là một quần thể lịch sử gồm các xưởng đóng tàu và kho vũ khí từng là trung tâm công nghiệp của Cộng hòa Venice. Đây là trung tâm đóng tàu lớn nhất và quan trọng nhất thế giới vào thời kỳ đỉnh cao, biểu tượng cho sức mạnh hải quân và kinh tế của thành phố. Galilei rất thán phục tài năng kỹ thuật của những nghệ nhân ở đây, họ rất thông thạo toán học và kỹ thuật, và được gọi là các virtuosi, những người lão luyện và tinh xảo. Chính những virtuosi này đã xây dựng nền văn minh châu Âu mà chúng ta có thể thấy trong những chuyến đi du lịch.

    Khu đóng tàu vĩ đại của Cộng hòa Venice, 1797, của Gianmaria Maffioletti (Bảo tàng Lịch sử Hải quân)

    Đầu của tượng David (toàn thân cao 5,17m) do Michelangelo tạc từ một phiến đá cẩm thạch khổng lồ với những dụng cụ đơn giản được kê ra bên phải. Ông bắt đầu tạc từ tháng 9 năm 1501 lúc đó mới 26 tuổi, và hoàn thành tháng 5 năm 1504. Phiến đá vô hồn khổng lồ cao 5,5 mét dưới bàn tay nghệ nhân đã biến thành một trong những công trình nghệ thuật vĩ đại nhất thế giới. Ngoài ra, Michelangelo còn tạc những bức tượng đồ sộ nổi tiếng khác như Pietà (Lòng trắc ẩn, hoàn thành khoảng 1498–1499) và Moses (thời gian tạc 1513–1515). Có lần, khi được yêu cầu mô tả quá trình điêu khắc của mình, Michelangelo đã giải thích: “Tôi đã nhìn thấy thiên thần trong phiến đá cẩm thạch, và tôi đã tạc cho đến khi thiên thần đó được giải phóng.”

    Để hiểu giáo dục và đào tạo nghề hiện đại, chúng ta nên hiểu lịch sử phát triển nghề của châu Âu. Đây là chương có lẽ thú vị nhất. Giáo dục nghề phát triển nhanh từ thời Trung cổ trung kỳ, lúc đại học cũng được thành lập. Tác dụng lớn của đại học lên kinh tế thực tế quan trọng vào những thập niên cuối của thế kỳ XIX thông qua mô hình đại học nghiên cứu Humboldt, khi nghiên cứu cơ bản và khoa học ứng dụng phát triển mạnh và thâm nhập sản xuất. Trong khi đó, giới thủ công đã có công xây dựng châu Âu rất lớn từ trước đó. Hãy xem các nhà thờ lớn Gothic thế kỷ XIII. Hãy xem những lâu đài rải rác trên khắp châu Âu. Hãy xem tài năng của Michelangelo tạo được một bức tượng vĩ đại như David, hay Pietà, hoặc Moses, bằng những dụng cụ thủ công thô sơ. Hãy xem bàn tay sáng tạo của Gutenberg đã tạo ra chiếc máy in. Hãy xem những người thợ thủ công của Anh đã làm nên cuộc cách mạng công nghiệp thế kỷ XVIII, hay những đồng nghiệp họ ở Đức trong thế kỷ XIX. Hoặc những cha đẻ của ngành đường sắt Anh, Đức, ngành ô tô như Otto, Daimler, Benz, Maybach. Bàn tay của những thợ thủ công này đã xây dựng nên các xã hội châu Âu. Họ là những “tinkerer”, “virtuosi”, những người mày mò cải tiến và đổi mới. Thung lũng Silicon cũng từng đầy những tinkerer như thế để làm ra những chiếc máy tính cá nhân hôm nay.

      

    Học làm bánh mì thời Trung cổ

    Học nghề đóng giày

    Một người nông dân xay lúa mì bằng tay trên cối xay – tại Đức vào thế kỷ 16

    Cối xay gió xay ngũ cốc và làm ra bột, một nghề được công nhận là danh giá vào cuối thời Trung cổ.

    Nghề khai mỏ Trung cổ

    Cảnh đóng tàu thế kỷ XVII

    Đóng tàu là một nghề thời Trung Cổ rất được coi trọng và có thu nhập cao. Tàu góp phần quan trọng trong các cuộc chiến tranh và chinh phục các vùng lãnh thổ mới. Thợ đóng tàu là những chuyên gia lành nghề phụ trách thiết kế và đóng tàu thuyền. Họ phải có kiến ​​thức chuyên môn như toán học, khoa học và thiết kế, và là những người thợ thủ công có tay nghề cao.

    Hầu hết các quốc gia châu Âu (trừ Nga) có một lịch sử giáo dục và đào tạo nghề rất giống nhau. Từ thế kỷ 12 trở đi các phường hội của từng nghề thủ công được thành lập tại các thành phố hay thị trấn. Các phường hội tự soạn thảo điều lệ riêng, những quy định ràng buộc tất cả các thành viên. Họ hoàn toàn tự quản. Đại học Trung cổ cũng ra đời như một phường hội. Những quy tắc và quy định này xác định cách thức sản xuất sản phẩm và đặt ra giá cả “thân thiện với người tiêu dùng”. Hàng hóa phải chịu sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

    Hình minh họa về quy trình nhuộm lụa trong bộ Bách khoa toàn thư của Diderot và d’Alembert thể hiện các giai đoạn khác nhau trong nghề thủ công này.

    Vào thế kỷ 18 và đầu thế kỷ 19, hệ thống phường hội ở châu Âu đã mất đi phần lớn tầm quan trọng của nó. Học thuyết kinh tế tự do, vốn khuyến khích “sự vận hành tự do của các lực lượng thị trường”, coi hệ thống phường hội truyền thống là một trở ngại cho cạnh tranh và là rào cản đối với thương mại tự do. Tuy nhiên các tiêu chuẩn đào tạo vẫn còn là kim chỉ nam trong giáo dục nghề cho đến nay.

    GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỀ TRONG HỆ THỐNG PHƯỜNG HỘI

    Hệ thống phường hội duy trì một hệ thống phân cấp nghiêm ngặt trên khắp châu Âu: người học việc, thợ phụ, thợ cả (apprentice, journeyman và meister). Danh hiệu thợ cả là bằng chứng duy nhất bằng văn bản về năng lực, trong khi “giấy chứng nhận học nghề” (Gesellenbrief) xác nhận việc hoàn thành giai đoạn đào tạo đầu tiên. Văn hóa của các trường nghề gồm ba cột trụ: Làm, Học, và Thảo luận. Trình độ chuyên môn của thợ lành nghề cũng được công nhận ở các quốc gia khác trên châu Âu.

    Bước thứ hai, nếu không bị ràng buộc gia đình, thợ lành nghề sẽ còn làm thêm một cuộc hành trình nhiều năm (Wanderjahre) từ nơi này đến nơi khác để học hỏi những bậc thầy khác, kể cả có thể ở nước ngoài, để hoàn thiện tài năng và phát triển óc sáng tạo của mình cho chín mùi. Thời gian học thường kéo dài từ hai đến bốn năm, và lâu hơn đối với những nghề chuyên môn cao. Sau đó, họ sẽ nộp đơn xin gia nhập phường hội nghề để được công nhận là thợ cả, Meister. Đôi khi họ phải sáng tạo một tác phẩm đặc biệt để chứng minh sự độc đáo của mình.

    Bức tranh khắc gỗ này từ một cuốn sách in thời kỳ đầu ở Hà Lan (năm 1470) cho thấy các nghệ sĩ và thợ thủ công với dụng cụ của họ: người nghiền thuốc màu, họa sĩ, thợ kim hoàn, nhà điêu khắc, người làm đàn organ, thợ làm đồng hồ và người sao chép bản thảo.

    Đầu thế kỷ XX, các hiệp hội sử dụng lao động của Đức trong ngành luyện kim, điện, hóa chất và các ngành công nghiệp khác đã tạo ra một loại công nhân lành nghề mới, được gọi trong tiếng Đức là Facharbeiter (tạm dịch: người lao động chuyên ngành) Họ sao chép hình thức học nghề truyền thống của thợ thủ công, nhưng đã thay đổi phương pháp giảng dạy và học tập.

    Đến năm 1968, một đạo luật về học nghề có hiệu lực, được gọi là Luật Đào tạo nghề (Berufsbildungsgesetz), quy định quyền và nghĩa vụ của người học nghề và người sử dụng lao động cho đến ngày nay. Nó trao cho các hiệp hội người sử dụng lao động và công đoàn, cùng với các cơ quan nhà nước, quyền xây dựng chương trình đào tạo nghề trong các doanh nghiệp; hiện nay, chương trình này bao gồm gần 400 ngành nghề. Các chương trình này có tính chất ràng buộc đối với cả hai đối tác bên trong hợp đồng học nghề.

    [IV]

    Không chỉ những gì bẩm sinh, mà cả những gì được rèn luyện mới làm nên con người.

    – Goethe

    Giáo dục nghề có tầm quan trọng nhân văn lớn khiến cho đại văn hào Goethe viết tác phẩm Wilhelm Meister’s Wanderjahre xuất bản đầu tiên năm 1821. Đó là một tiểu thuyết bàn về các chủ đề giáo dục toàn diện (Bildung), phát triển cá nhân, dấn thân xã hội và đời sống cộng đồng. Quyển đầu tiên của ông có tên Những năm học việc của Wilhelm Meister (Lehrjahre, 1795/96). Đó là những tiểu thuyết giáo dục, Bildungsroman, thể loại văn học tập trung vào sự phát triển nhân cách, sự tương tác giữa khát vọng cá nhân và những ràng buộc xã hội, tinh luyện tâm hồn. “Tôi phải nói với bạn bằng một từ, rằng hãy tự giáo dục bản thân, như tôi hiện tại, điều đã là mong muốn và ý định mơ hồ của tôi từ khi còn trẻ.” Giáo dục tốt nhất dành cho người khôn ngoan “được tìm thấy trong các cuộc du hành.” Triết lý của lao động: “Biết thôi chưa đủ, còn phải áp dụng nữa; muốn thôi chưa đủ, còn phải làm nữa.” Chính công việc làm nên người thợ. Ông nhận xét: “Chúng ta gọi những người mà chúng ta luôn luôn học hỏi là bậc thầy. Nhưng không phải ai chúng ta học hỏi đều xứng đáng với danh hiệu này.” Goethe xác định: “Không chỉ những gì bẩm sinh, mà cả những gì được rèn luyện mới làm nên con người”. Một người không chỉ được xác định bởi những phẩm chất bẩm sinh, mà còn bởi những gì họ tiếp thu và phát triển thông qua kinh nghiệm lao động và giáo dục. Học hỏi và tự rèn luyện là điều kiện tiên quyết để phát triển phần thiên phú, để làm thành tính cách có sắc thái riêng. Không lao động thì những gì bẩm sinh cũng sẽ mai một. Lao động và kiên trì theo đuổi những gì họ có khả năng là ngọn lửa để tinh luyện cái bẩm sinh và tính cách.

    Wolfgang von Goethe (1749–1832)

    ***

    Dưới đây là một vài nhân vật nổi tiếng của Đức đã từng trải qua giai đoạn Wanderjahre để trở thành Meister:

    - August Bebel (1840–1913), thợ tiện, đồng sáng lập Đảng Xã hội Đức SPD.

    - Robert Bosch (1861–1942), thợ máy, nhà công nghiệp, người sáng lập công ty Robert Bosch GmbH.

    - Albrecht Dürer Trẻ (1471–1528), họa sĩ, nghệ sĩ quan trọng trong thời kỳ Chủ nghĩa nhân văn và Cải cách.

    - Adam Opel (1837–1895), thợ máy, người sáng lập công ty ô tô Opel.

    - Friedrich Ebert (1871–1925), thợ làm yên cương, Tổng thống đầu tiên của Cộng hòa Weimar.

    Tóm lại, giáo dục và đào tạo nghề đã tồn tại ít nhất từ thời Trung cổ, chưa kể thời Hy Lạp trước đó, và phát triển mạnh mẽ, cung cấp nguồn nhân lực cho đủ mọi ngành lao động của xã hội. Trong khi các đại học Trung cổ dạy “bảy nghệ thuật khai phóng” (septem artes liberales) thì cùng thời cũng có “bảy nghệ thuật cơ khí” (septem artes mecanicae) cho giáo dục nghề. Nó bao gồm Dệt, Luyện kim, Kiến ​​trúc-Xây dựng, Đóng tàu-Hàng hải-Thương mại, Nông nghiệp, Săn bắn, Sân khấu và Y học.

    Lao động thủ công được kính trọng và đánh giá cao ở xã hội phương Tây. Lao động hữu ích cũng là nhân phẩm con người. Những người thợ thủ công không ai khác đã xây dựng thế giới của quốc gia. Lao động thủ công sẽ không ngừng được cải thiện để trở thành một bộ phận thiết yếu cho sự phát triển khoa học và sự phồn vinh. Cuộc cách mạng công nghiệp đầu tiên ở Anh do chính thợ thủ công thực hiện, không phải do thạc sĩ, tiến sĩ. Các cuộc công nghiệp hóa tiếp theo sau ở các quốc gia phát triển chậm phần lớn cũng như thế, như Đức, Pháp, Hoa Kỳ, Nhật Bản.

    August Borsig là một thợ cơ khí học việc tại trường nghề công nghiệp của Đức đầu thế kỷ XIX. Công ty Borsig-Werke của ông được thành lập năm 1836 tại Tegel, Berlin, chuyên sản xuất đầu máy xe lửa, phục vụ cho cuộc công nghiệp hóa đang diễn ra. Chỉ trong vài thập kỷ công ty đã trở thành nhà sản xuất đầu máy xe lửa lớn nhất châu Âu. Năm 1918, nhà máy đã kỷ niệm việc đóng đầu máy xe lửa thứ 10.000. Di sản của ông nằm ở nhà máy Borsig tại Tegel vẫn còn tồn tại đến hôm nay. Nó trở thành một di tích lịch sử có tính giáo dục cho tuổi trẻ.

    Nhà công nghiệp chế tạo đầu máy xe lửa August Borsig (1804–1854)

    Hình ảnh về Borsig-Werke, giai đoạn trước và sau chiến tranh, được thực hiện năm 2022:

    [V]

    Con không thể viết một cách thi vị, bởi vì con không phải là nhà thơ. Con không thể tạo ra những cụm từ mỹ thuật tinh tế để tạo nên ánh sáng và bóng tối, bởi vì con không phải là họa sỹ; con cũng không thể diễn tả suy nghĩ và cảm xúc của con bằng cử chỉ hay dấu hiệu, bởi vì con không phải là vũ công; nhưng con có thể làm những điều đó bằng âm điệu, vì con là một nhạc sĩ.

    – Amadeus Mozart, trong thư gửi cho cha

     Chúng ta phải áp dụng phương pháp ‘đầu tư’ vào giáo dục… Phương pháp ‘đầu tư’… có nghĩa là đào tạo nam nữ cho những công việc sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và phát triển xã hội.

    – Seretse Khama, tháng 8 năm 1970, Tổng thống đầu tiên của Botswana

    Nhiều tên tuổi thế giới là những người đã trải qua học việc. Danh họa Leonardo da Vinci ở tuổi 15 may mắn đã được nhận học việc tại một xưởng vẽ của master Andrea del Verrocchio nổi tiếng ở Florence, và ông đã thể hiện tài năng của mình ngay trong xưởng vẽ trước khi trở thành master độc lập. Faraday, nhà hóa học và vật lý học người Anh đã có công đóng góp cho lĩnh vực Điện từ học và Điện hóa học, người chỉ nhận được những kiến ​​thức cơ bản về giáo dục, học đọc, viết và tính toán tại Trường học Chủ nhật của nhà thờ. Ông làm người học việc cho một người đóng sách và bán sách mà ông trước đó đã làm việc giao báo để kiếm sống. Faraday đã tận dụng cơ hội để đọc một số cuốn sách được mang đến để đóng lại. Bài viết về điện trong ấn bản thứ ba của Bách khoa toàn thư Britannica đặc biệt thu hút ông và đã dẫn ông đến việc thực hiện các thí nghiệm về điện và hóa học. Johannes Gutenberg là người học việc của một thợ kim hoàn, một kỹ năng mà ông học được từ truyền thống gia đình về nghề kim loại và điều đó đã ảnh hưởng đến công việc sau này của ông về máy in. Benjamin Franklin làm người học việc in ấn cho công ty của anh trai mình khi mới mười hai tuổi. Nghề in ấn đòi hỏi sự chính xác và giúp ông tiếp xúc với thế giới của những ý tưởng và kiến ​​thức kỹ thuật, tạo nền tảng cho những nghiên cứu khoa học sau này của ông, đặc biệt là trong lĩnh vực điện.

    Ở những giai đoạn mà đại học châu Âu là nơi chỉ dạy bảy môn nghệ thuật khai phóng, thần học, luật học, y khoa, thì giáo dục và đào tạo nghề là lò đào tạo những con người hữu ích cho xã hội, xây dựng thế giới vật chất, nhà thờ, lâu đài, tàu thủy, máy xay lúa, cầu cống… Nhưng cho dù đại học đã phát triển, không phải ai cũng phù hợp với con đường hàn lâm. Giáo dục là cần phải trao cho mỗi người ngành nghề phù hợp với năng khiếu bẩm sinh của họ. Những người không phù hợp với con đường học thuật có thể phù hợp với những ngành thủ công, kỹ thuật. Họ có thể trở thành những người có ích cho xã hội nếu được học nghề thay vì là gánh nặng. Phục vụ công nghiệp hóa là một nhiệm vụ to lớn, nhưng giáo dục nghề còn phục vụ cho phát triển nguồn nhân lực có tay nghề chuẩn cho xã hội. Xã hội châu Âu đã đi bằng hai chân: lớp trí thức hàn lâm và lớp thợ thủ công. Lớp người đầu được nuôi dưỡng bằng giáo dục đại học. Lớp người sau bởi giáo dục nghề, nhưng cơ sở của nó là những workshop, Werkstätte, của các Master. Mãi đến thế kỷ XIX mới có trường nghề đông học viên. Đại học có thể bị khủng hoảng khi bị chi phối bởi quyền lực hay ý thức hệ, nhưng cuộc sống thì vẫn phát triển trong đó giới thợ thủ công luôn luôn là cần thiết. Từ thế kỷ XVII, thực học phát triển mạnh mẽ theo triết lý của Francis Bacon dẫn tới những sự phát triển vượt bật trong khoa học cũng như trong đời sống kinh tế mà cụ thể nhất là cuộc cách mạng công nghiệp nửa sau thế kỷ XVIII.

    Vấn đề của Việt Nam hiện nay là lãnh đạo chính trị, các bộ, ba ngành và doanh nghiệp có nhận ra vấn đề thiếu một hệ thống giáo dục nghề căn bản, hợp lý có sự hợp tác của nhiều bên hay không, có thấy đó là một sự đầu tư tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho công nghiệp hóa hay không, mà nếu không có nó, những bước đi của công nghiệp hóa sẽ gặp khó khăn. Giáo dục nghề góp phần nâng cao năng suất lao động của Việt Nam trực tiếp và nhanh chóng. Nó rất xứng đáng cho đầu tư. Nó mở ra cả thiên hà khả năng và giải quyết được nhu cầu thợ lành nghề ở mọi cấp độ, đặt con người vào đúng vị trí hơn, làm cho xã hội phát triển hài hòa, và mỗi tầng lớp tìm thấy sự đóng góp ý nghĩa, và hạnh phúc của mình trong xã hội. Chính ở lao động nghề mà triết lý sống, quan niệm con người và xã hội của Tây và Đông khác nhau. Không phát triển đầy đủ theo thiên phú, con người sẽ thấy rất vong thân, trong lao động tay chân hoặc trí óc. Ở lao động tay chân mà con người, và xã hội có tổ chức, có sức mạnh xây dựng phi thường. Óc sáng tạo không chỉ giới hạn ở hoạt động tri thức, mà còn ở hoạt động thủ công. Chúng ta hãy nhớ lời của Amadeus Mozart gửi cho cha ngày 8 tháng 11, 1777, từ Mannheim. Sự thông minh tuy được phân phối đồng đều trong dân chúng, nhưng không phải giống nhau. Nhà giáo dục Ken Robinson từng chủ trương: Hãy tìm về nguyên bản của mình (the element), thì con người sẽ hạnh phúc và sáng tạo. Quyển sách ông ra mắt năm 2009 với chủ đề đó đã trở thành The New York Times Bestseller.

    Gửi email bài đăng này BlogThis! Chia sẻ lên X Chia sẻ lên Facebook
    Bài đăng Cũ hơn Trang chủ
    Văn Việt

     Blogger Template created with Artisteer by .