Danh ngôn
“Thế giới này, như nó đang được tạo ra, là không chịu đựng nổi. Nên tôi cần có mặt trăng, tôi cần niềm hạnh phúc hoặc cần sự bất tử, tôi cần điều gì đó có thể là điên rồ nhưng không phải của thế giới này.”
“Ce monde, tel qu’il est fait, n’est pas supportable. J’ai donc besoin de la lune, ou du bonheur, ou de l’immortalité, de quelque chose qui ne soit dement peut-etre, mais qui ne soit pas de ce monde.”
(Albert Camus, Caligula)
.
“Tất cả chúng ta, để có thể sống được với thực tại, đều buộc phải nuôi dưỡng trong mình đôi chút điên rồ.”
“Nous sommes tous obligés, pour rendre la realite supportable, d’entretenir en nous quelques petites folies.”
(Marcel Proust, À l’ombre des jeunes filles en fleurs)
.
“Nghệ thuật và không gì ngoài nghệ thuật, chúng ta có nghệ thuật để không chết vì sự thật.”
“L’art et rien que l’art, nous avons l’art pour ne point mourir de la vérité.” (Friedrich Nietzsche, Le Crépuscule des Idoles)
.
“Mạng xã hội đã trao quyền phát ngôn cho những đạo quân ngu dốt, những kẻ trước đây chỉ tán dóc trong các quán bar sau khi uống rượu mà không gây hại gì cho cộng đồng. Trước đây người ta bảo bọn họ im miệng ngay. Ngày nay họ có quyền phát ngôn như một người đoạt giải Nobel. Đây chính là sự xâm lăng của những kẻ ngu dốt.”
“Social media danno diritto di parola a legioni di imbecilli che prima parlavano solo al bar dopo un bicchiere di vino, senza danneggiare la collettività. Venivano subito messi a tacere, mentre ora hanno lo stesso diritto di parola di un Premio Nobel. È l’invasione degli imbecilli.”
(Umberto Eco, trích từ bài phỏng vấn thực hiện tại Đại học Turin (Ý), ngày 10 tháng 6 năm 2015, ngay sau khi U. Eco nhận học vị Tiến sĩ danh dự ngành Truyền thông và Văn hoá truyền thông đại chúng. Nguyên văn tiếng Ý đăng trên báo La Stampa 11.06.2015)
Ban Biên tập
Địa chỉ liên lạc:
1. Thơ
tho.vanviet.vd@gmail.com
2. Văn
vanviet.van14@gmail.com
3. Nghiên cứu Phê Bình
vanviet.ncpb@gmail.com
4. Vấn đề hôm nay
vanviet.vdhn1@gmail.com
5. Thư bạn đọc
vanviet.tbd14@gmail.com
6. Tư liệu
vanviet.tulieu@gmail.com
7. Văn học Miền Nam 54-75
vanhocmiennam5475@gmail.com
Tra cứu theo tên tác giả
- A. A. Fadeev
- A. Puskin
- A. T.
- Abdulrazak Gurnah
- Abraham F. Lowenthal
- Ace Le
- Ace Lê
- Adam Gopnik
- Adonis
- Adrian Horton
- Agi Mishol
- Ái Điểu
- Ajar
- Akiko Miki
- Alain Guillemin
- Alan Phan
- Alăng Văn Gáo
- Alăng Văn Giáo
- Albert Camus
- Aldous Huxley
- Aleksandr Griboedov
- Alesandr Blok
- Alex Marshall
- Alex Smith
- Alex Thai
- Alex-Thái Đình Võ
- Alexander Fadeev
- Alexander Solzhenitsyn
- Alexandra Alter
- Alexandre FERON
- Alice Munro
- Alina Lesik
- Alison Flood
- Allen Ginsberg
- Amanda Gorman
- Amartya Sen
- Amelia Glaser
- Amos Oz
- An Nam
- Anatole France
- Anatoly Gavrilov
- Anders Olsson
- André Breton
- André Menras
- André Menras – Hồ Cương Quyết
- André Menras Hồ Cương Quyết
- Andrea Hoa Pham
- Andrea Kendall-Taylor
- Andreas Fulda
- Andreas Wimmer
- Andrew Postman
- Andy Cao
- Anh Anh
- Anh Hồng
- Anh Hồng (nhà thơ)
- Ánh Liên
- Anh Nhi
- Anh Văn
- Anika Zeller
- Anna Akhmatova
- Anna Maria Bracale Ceruti
- Anna Mitchell
- Anna Schmid
- Anne Carson
- Anne Cazaubon
- Anne Hébert
- Anne Henochowicz
- Anne Nguyễn
- Annie Ernaux
- António Jacinto
- Antôn Nguyễn Trường Thăng
- Archimedes L.A. Patti
- Arlette Quỳnh Anh Trần
- Arnold Schwarzenegger
- Artem Sakharov
- Arthur Koestler
- Arty Abel
- Arvind Subramanian
- Augustina
- Aurélie Coulon
- Aurelien Breeden
- Ba Sàm
- Bá Thụ Đàm
- Bạch Cúc
- Bạch Hoàn
- Bách Mỵ
- Bách Thân
- Bạch X. Phẻ
- Bạch Xuân Phẻ
- Bakhtin
- Ban Mai
- Bàn Văn Thòn
- Ban Vận động Văn đoàn Độc lập Việt Nam
- Bảo Chân
- Bảo Huân
- Bảo La
- Bảo Nhi Lê
- Bảo Ninh
- Bảo Phác
- Bảo Tích
- Bão Vũ
- Bảo Yến
- Barbara Demick
- Bashô
- Bạt Xứ
- Batrioldman
- Bauxite Việt Nam
- Bắc Đảo
- Bắc Phong
- Bằng Việt
- BB Ngô
- Bei Dao
- Benjamin Péret
- Benjamin Ramm
- Bertolt Brecht
- Bertrand Russell
- Bettina Rheims
- Bích Ngân
- Biếm họa
- Biên Cương
- Biệt Hiệu
- Bilahari Kausikan
- Bill Hayton
- Billy Collins
- Bình Nguyên Lộc
- Brahma Chellaney
- Branko Milanovic
- Brett Reilly
- Brian Pascus
- Brian Wu
- Brice Pedroletti
- Brodsky
- Bryan
- Bùi An
- Bùi Bảo Trúc
- Bùi Bắc
- Bùi Bích Hà
- Bùi Chát
- Bùi Chí Trung
- Bùi Chí Vinh
- Bùi Công Thuấn
- Bùi Công Trực
- Bùi Đức Lại
- Bùi Giáng
- Bùi Hải Quảng
- Bùi Hoàng Tám
- Bùi Hoằng Vị
- Bùi Huệ Chi
- Bùi Huy
- Bui Huy Hoi Bui
- Bùi Mai Hạnh
- Bùi Mạnh Hùng
- Bùi Mẫn Hân
- Bùi Minh Quốc
- Bùi Ngọc Tấn
- Bùi Quang Thắng
- Bùi Suối Hoa
- Bùi Thanh Hiếu
- Bùi Thanh Phương
- Bùi Thanh Tuấn
- Bùi Thụy Băng
- Bùi Tiến An
- Bùi Trân Phượng
- Bùi Trọng Hiền
- Bùi Văn Kha
- Bùi Văn Nam Sơn
- Bùi Việt Sỹ
- Bùi Vĩnh Phúc
- Bùi Xuân Bách
- Bùi Xuân Đính
- Bùi-Viết Văn Đức
- Bulgakov
- Bửu Chỉ
- C.D.
- Cái Lư Hương
- Cái Trọng Ty
- Cam Ly
- Cameron Shingleton
- Cảnh Chánh
- Cao Bảo Vân
- Cao Bình Minh
- Cao Chi
- Cao Gia An
- Cao Hành Kiện
- Cao Huy Thuần
- Cao Kim Ánh
- Cao La
- Cao Quang Nghiệp
- Cao Tần
- Cao Thị Hồng
- Cao Thu Cúc
- Cao Tự Thanh
- Cao Việt Dũng
- Cao Xuân Hạo
- Cao Xuân Huy
- Carl Bildt
- Carl O. Schuster
- Carlos Assunção
- Carolyn Mary Kleefeld
- Cát Linh
- Cẩm Tú
- Cấn Thị Thêu
- Chan Phuong
- Chanh Tam
- Charles Bo
- Charles Bukowski
- Charles S. Kraszewski
- Charles Simic
- ChatKP
- Chau Doan
- Châm Khanh
- Chân Minh
- Chân Pháp Xa
- Chân Phương
- Chân Xuân Tản Viên
- Châu Diên
- Châu Hải Đường
- Châu Hồng Thủy
- Châu Hữu Quang
- Chenn
- Chế Diễm Trâm
- Chế Lan Viên
- Chi Mai
- Chi Phương
- Chiêu Dương
- Chiêu Khiêm
- Chiharu Shiota
- Chim Hải
- Chim Trắng
- Chinh Ba
- Chính Tâm
- Chính Vĩ
- Chinua Achebe
- Chơn Không Cao Ngọc Phượng
- Christian Gampert
- Christian Welzel
- Christina Mary Hjortlund
- Christoph Giesen
- Christoph Sator
- Christopher Balding
- Christopher Goscha
- Christy Wampole
- Chu Dương
- Chu Hảo
- Chu Hoạch
- Chu Kim
- Chu Mộng Long
- Chu Quang Tiềm
- Chu Tử
- Chu Văn Lễ
- Chu Văn Sơn
- Chu Vĩnh Hải
- Chu Vương Miện
- Chu Xuân Diên
- Chung Le
- Claire Simon
- Clay Phạm
- Concepcion de Leon
- Connie Hoàng
- Cora Engelbrecht
- Costica Bradatan
- Cổ Ngư
- Công Nguyễn
- Cù An Hưng
- Cù Huy Hà Vũ
- Cù Mai Công
- Cù Tuấn
- Cung Minh Huân
- Cung Tích Biền
- Cung Trầm Tưởng
- Cư sĩ Minh Đạt
- D. S. Likhachev
- Da Màu
- Dạ Ngân
- Dạ Thảo Phương
- Dã Tượng
- DAD
- Dadolin Murak
- Damien Keown
- Dan Bilefsky
- Dan Slater
- Dana Gioia
- Danh ngôn
- Dani Rodrik
- Daniel Halpern
- Daniel Hautzinger
- Daron Accemoglu
- David Brown
- David Gascoyne
- David Marchese
- David Weinberger
- Ðặng Thơ Thơ
- Demetrio Paparoni
- DEUTSCHE WELLE
- Di
- Di Li
- Diêm Liên Khoa
- Diễm Thi
- Diễm Tường
- Diễn đàn Thế kỷ
- Diệp Duy Liêm
- Diệp Huy
- Ðinh Cường
- Dino Buzatti
- Dipanjan Roy Chaudhury
- Dmitri Prokofyev
- Dmitry Burago
- Dmitry Muratov
- Doãn Cẩm Liên
- Doãn Mạnh Dũng
- Doãn Mẫn
- Doãn Quốc Sỹ
- Dominique Lemieux
- Donald Inglehart
- Donna Ashworth
- Ðỗ Quang Nghĩa
- Ðỗ Quyên
- Du Tử Lê
- Dung Nguyễn
- Dũng Phan
- Dũng Trung Kqd
- Dũng Vũ
- Duy Lam
- Duy Tân
- Duy Thanh
- Duy Thông
- duyên
- Duyên Anh
- Duyên Khánh
- Dư Hoa
- Dư Kiệt
- Dư Thị Hoàn
- Dư Thu Vũ
- Dương Đại Triều Lâm
- Dương Đình Giao
- Dương Khánh Phương
- Dương Kiền
- Dương Ngạn
- Dương Nghiễm Mậu
- Dương Ngọc Thái
- Dương Như Nguyện
- Dương Phương Vinh
- Dương Thắng
- Dương Thiệu Tước
- Dương Thu Hương
- Dương Thuấn
- Dương Tú
- Dương Tường
- Dương Văn Ba
- Dương Vân
- Dylan Suher
- Đà Văn
- Đàm Hà Phú
- Đàm Hách Thành
- Đào An Khánh
- Đào Anh Kha
- Đào Công Tiến
- Đào Duy Anh
- Đào Hiếu
- Đào Lê Na
- Đào Ngọc Chương
- Đào Nguyên
- Đào Nguyễn
- Đào Nguyên Phương Thảo
- Đào Như
- Đào Phương Liên
- Đào Quang Toản
- Đào Tấn Phần
- Đào Thái Tôn
- Đào Thị Hương
- Đào Tiến Thi
- Đào Trung Đạo
- Đào Trường Phúc
- Đào Tuấn
- Đào Tuấn Ảnh
- Đào Văn Bình
- Đào Văn Thuỵ
- Đào Văn Tiến
- Đào Vũ Anh Hùng
- Đạt Nguyễn
- Đặng Anh Đào
- Đặng Bích Phượng
- Đặng Chương Ngạn
- Đặng Đình Cung
- Đặng Đình Mạnh
- Đặng Hà
- Đặng Hải Sơn
- Đặng Hoàng Giang
- Đặng Hồng Nam
- Đặng Hùng Võ
- Đặng Hương Giang
- Đặng Hữu
- Đặng Mai Lan
- Đặng Mậu Tựu
- Đăng Nguyên
- Đặng Phùng Quân
- Đặng Quốc Thông
- Đặng Sơn Duân
- Đặng Thái
- Đăng Thành
- Đặng Thân
- Đặng Thị Hảo
- Đặng Thơ Thơ
- Đặng Tiến
- Đặng Tiến (Thái Nguyên)
- Đặng Trung Nghĩa
- Đặng Túy
- Đặng Văn Dũng
- Đặng Văn Hùng
- Đặng Văn Ngữ
- Đặng Văn Sinh
- Đặng Vũ Vương
- Đặng Xuân Thảo
- Đặng Xuân Xuyến
- Đằng-Giao
- Điểm Thọ
- Đinh Bá Anh
- Đinh Cường
- Đinh Hoàng Thắng
- Đinh Hồng Phúc
- Đinh Hùng
- Đình Kính
- Đinh Lê Vũ
- Đinh Linh
- Đinh Ngọc Thu
- Đinh Phương
- Đinh Phương Thảo
- Đinh Quang Anh Thái
- Đinh Thanh Huyền
- Đinh Thị Như Thúy
- Đinh Trường Chinh
- Đinh Từ Bích Thuý
- Đinh Từ Bích Thúy
- Đinh Văn Đức
- Đinh Vũ Hoàng Nguyên
- Đinh Ý Nhi
- Đinh Yên Thảo
- Đoàn Ánh Thuận
- Đoàn Bảo Châu
- Đoàn Cầm Thi
- Đoàn Công Lê Huy
- Đoàn Hồng Lê
- Đoàn Huy Giao
- Đoàn Huyền
- Đoàn Khắc Xuyên
- Đoàn Lê Giang
- Đoàn Nhã Văn
- Đoàn Thanh Liêm
- Đoan Trang
- Đoàn Tùng Nguyễn
- Đoàn Tử Huyến
- Đoàn Việt Hùng
- Đoàn Xuân Kiên
- Đỗ Anh Hoa
- Đỗ Anh Tuấn
- Đỗ Bích Thuý
- Đỗ Cao Bảo
- Đỗ Duy Ngọc
- Đỗ Đức
- Đỗ Đức Đông Ngàn
- Đỗ Đức Hiểu
- Đỗ Hòa
- Đỗ Hoàng Diệu
- Đỗ Hồng Ngọc
- Đỗ Hồng Nhung
- Đỗ Hữu Chí
- Đỗ Kh
- Đỗ Kh.
- Đỗ Khiêm
- Đỗ Kim Thêm
- Đỗ Lai Thuý
- Đỗ Lai Thúy
- Đỗ Lê Anh Đào
- Đỗ Mạnh Hoàng
- Đỗ Minh Tuấn
- Đỗ Nghê
- Đỗ Ngọc
- Đỗ Ngọc Thống
- Đỗ Quang Nghĩa
- Đỗ Quang Vinh
- Đỗ Quý Toàn
- Đỗ Quyên
- Đỗ Quỳnh Dao
- Đỗ Thái Bình
- Đỗ Thắng Cảnh
- Đỗ Thị Thu Trà
- Đỗ Thiên Anh Tuấn
- Đỗ Trí Vương
- Đỗ Trọng Khơi
- Đỗ Trung Quân
- Đỗ Trường
- Đỗ Tuyết Khanh
- Đồng Chuông Tử
- Đông Hoài
- Đông Hồ
- Đông Kha
- Đông Ngàn Đỗ Đức
- Đông Nghi
- Đức Ban
- Đức Đàm
- Đức Flying Bay
- Đức Hoàng
- Đức Lê
- Đức Phổ
- Đức Tâm
- Đức Tiến
- E. M. Forster
- E.E. Cummings
- E.M. Chernoivanenko
- Eamonn Butler
- Eckart Kleßmann
- Eduardo Galeano
- Edward Hirsch
- Elena Pucillo Truong
- Elias Canetti
- Ellen Bass
- Eloisa Amezcua
- Emiel Roothooft
- Emma Loffhagen
- Emmanuelle Jardonnet
- Eric Henry
- Eric Weiner
- Erica Frantz
- Erik Harms
- Erik Korling
- Euan Ward
- Evgheni Dobrenko
- F.N.
- Federico García Lorca
- Feliks Kuznesov
- Filip Lech
- Flanny O’Connor
- Florence Noiville
- Florian Altenhöner
- Francis Fukuyama
- Francis Fukuyma
- François Guillemot
- Frank Dikötter
- Frank O'Hara
- Frankfurt
- Fred Hiatt
- Friedrich Dürrenmatt
- Friedrich Nietzsche
- Fritz J. Raddatz
- Gã Khờ
- Gabriel García Márquez
- Gabriel Josipovici
- Gaither Stewart
- Gaiutra Bahadur
- Gary Leupp
- Gặp gỡ và trò chuyện
- Georg Bönisch
- Georg Trakl
- George Burchett
- George Orwell
- George Perreault
- George Siemens
- Georges Condominas
- Gérard Noiriel
- Gerhard Will
- Germain Droogenbroodt
- Giang Dang
- Giang Lại Đức
- Giang Nam
- Giáng Vân
- Giao Nguyễn
- Giáp Văn Dương
- Gideon Rachman
- Giuse Lê Công Đức
- Goethe
- Gonçalo Fernandes
- Gottfried Benn
- Graham Allison
- Grigory Yudin
- Günter Kunert
- Gyảng Anh Iên
- Hà Duy Phương
- Hà Dương Tuấn
- Hà Dương Tường
- Hà Đình Nguyên
- Hạ Đình Nguyên
- Hà Huy Khoái
- Hà Huy Sơn
- Hà Hương
- Hà Lệ Minh
- Hà Ngọc Hòa
- Hạ Nguyên
- Hà Nguyên Du
- Hà Nhân
- Hà Nhật
- Hà Phạm Phú
- Hà Quang Vinh
- Hà Sĩ Phu
- Hà Thanh Vân
- Hà Thế
- Hà Thị Minh Đạo
- Hà Thúc Sinh
- Hà Thủy Nguyên
- Hà Tùng Long
- Hà Tùng Sơn
- Hà Văn Thịnh
- Hà Văn Thùy
- Hà Vũ Trọng
- Hagi Kenaan
- Hai An Vu
- Hải Hạc
- Hải Ngọc
- Hai Thanh
- Han Dang
- Hàn Giang
- Han Kang
- Hàn Vĩnh Diệp
- Hạnh Diễm
- Hạnh Nguyên
- Hạnh Phước
- Hạnh Viên
- Hannah Beech
- Hào Thiện Nhân
- Hari Kunzru
- Haruki Murakami
- Hân Hương
- Heiko Buschke
- Heinrich Heine
- Henri Michaux
- Henry David Thoreau
- Henry Wadsworth Longfellow
- Heriberto Araújo
- Hermann Hesse
- Hiền Trang
- Hiệp Ikaria
- Hiệu Minh
- Hiếu Tân
- Ho Lai-Ming
- Hòa Bình Lê
- Hoa Níp
- Hoài Hương
- Hoài Nam
- Hoài Phương
- Hoài Thanh
- Hoài Việt
- Hoài Ziang Duy
- Hoan Doan
- Hoàn Nguyễn
- Hoàng Ánh
- Hoàng Anh Tuấn
- Hoàng Cát
- Hoàng Cầm
- Hoàng Chí Hiếu
- Hoàng Chính
- Hoàng Cường Long
- Hoàng Dũng
- Hoàng Dương Tuấn
- Hoàng Đăng Khoa
- Hoàng Đỗ
- Hoàng Đông
- Hoàng Đức Truật
- Hoàng Hà
- Hoàng Hải Thủy
- Hoàng Hải Vân
- Hoảng Hãn
- Hoàng Hôn
- Hoàng Hưng
- Hoàng Khởi Phong
- Hoàng Kim Oanh
- Hoàng Lại Giang
- Hoàng Lan
- Hoàng Lan Anh
- Hoàng Lan Chi
- Hoàng Lê
- Hoàng Lệ
- Hoàng Linh
- Hoàng Long
- Hoàng Mai Ðạt
- Hoàng Mạnh Hải
- Hoàng Minh Trí
- Hoàng Minh Tường
- Hoàng Nam
- Hoàng Nga
- Hoàng Ngọc Biên
- Hoàng Ngọc Hiến
- Hoàng Ngọc Nguyên
- Hoàng Ngọc Tuấn
- Hoàng Nguyễn
- Hoàng Nguyên Vũ
- Hoàng Nhơn
- Hoàng Nhuận Cầm
- Hoàng Phong Tuấn
- Hoàng Phủ Ngọc Tường
- Hoàng Quân
- Hoàng Quốc Dũng
- Hoàng Quốc Hải
- Hoàng Thị Hường
- Hoàng Thị Thu Thủy
- Hoàng Thu Phố
- Hoàng Thúy
- Hoàng Thuỵ Anh
- Hoàng Tiến
- Hoàng Trung Thông
- Hoàng Tuấn Công
- Hoàng Tuấn Phổ
- Hoàng Tùng
- Hoàng Tuỵ
- Hoàng Tư Giang
- Hoàng Văn Sơn
- Hoàng Việt
- Hoàng Vũ Sơn
- Hoàng Vũ Thuật
- Hoàng Xuân Phú
- Hoàng Xuân Sơn
- Hoàng Xuân Tuyền
- Hoàng Yến
- Horst Bienek
- Howard Gardner
- Hồ Anh Thái
- Hồ Bạch Thảo
- Hồ Bất Khuất
- Hồ Diệu Vân
- Hồ Dzếnh
- Hồ Đắc Vũ
- Hồ Đình Nghiêm
- Hồ Hải Thụy
- Hồ Hữu Tường
- Hồ Minh Tâm
- Hồ Ngọc Đại
- Hồ Như
- Hồ Phú Bông
- Hồ Tịnh Tình
- Hồ Trường An
- Hồ Tú Bảo
- Hội những người ủng hộ GS. Chu Hảo
- Hồng Anh
- Hồng Hoang
- Hồng Lê Thọ
- Hồng Phú
- Huệ Hương Hoàng
- Huguette Bertrand
- Huong Nguyen
- Huy Bảo
- Huy Cận
- Huy Đức
- Huy Tưởng
- Huyền Thương
- Huỳnh Duy Lộc
- Huỳnh Hoa
- Huỳnh Hữu Uỷ
- Huỳnh Hữu Ủy
- Huỳnh Kim Báu
- Huỳnh Kim Quang
- Huỳnh Lê Nhật Tấn
- Huỳnh Liễu Ngạn
- Huỳnh Ngọc Chênh
- Huỳnh Như Phương
- Huỳnh Sơn Phước
- Huỳnh Tấn Mẫm
- Huỳnh Thế Du
- Huỳnh Thục Vy
- Huỳnh Trọng Khang
- Huỳnh Tuấn Anh
- Hứa Chương Nhuận
- Hứa Lập Chí
- Hương Lan
- Hường Thanh
- Hương Thủy
- Hữu Danh
- Hữu Đông
- Hữu Loan
- Hữu Mai
- Hữu Phương
- Ian Bui
- Ian Johnson
- Igor Poglazov
- Iio Sōgi
- Ilza Burchett
- Inrasara
- Iris Radisch
- Isabella Kwai
- Issa
- Issac Bashevis Singer
- Italo Calvino
- Iya Kiva
- J. M. Lotman
- J.B Nguyễn Hữu Vinh
- Jacques Attali
- Jacques Prévert
- Jake Johnson
- James Borton
- James Daniel Spears
- James G. Zumwalt
- James Grossman
- James Joyce
- James Poniewozik
- James Stavridis
- James WrightJuan Felipe Herrera
- Jang Kều
- Janos Kornai
- Jared Carters
- Jason Lopata
- Jason Morris-Jung
- Jay Nordlinger
- Jaya K.
- Jean Chesnaux
- Jean d'Ormesson
- Jean Piaget
- Jean Przyluski
- Jean Toomer
- Jean-Jacques Brochier
- Jean-Jacques Roth
- Jean-Louis Rocca
- Jean-Luc Chalumeau
- Jean-Marc Roberts
- Jean-Patrick Géraud
- Jean-Paul Sartre
- Jefferson Cowie
- Jeffrey Hanfover
- Jeffrey Nall
- Jessica Swoboda
- Jessie Yeung
- Jiayang Fan
- Jimmy Carter
- Joan Hua
- João Guimarães Rosa
- Joaquin Nguyễn Hòa
- John Barrow
- John Cheever
- John D. Howard
- John Freeman
- John Keane
- John McCain
- Jon Fosse
- Jonathan Dee
- Jonathan London
- Jonathan Scott Holloway
- Jörg Wischermann
- Jorge Amado
- Jorge Luis Borges
- Joschka Fischer
- Josée Lapointe
- Joseph Wong
- Joseph Wright
- Josh Rogin
- Joshua Rothman
- Juan Pablo Cardenal
- Juan Pablo Cardenal & Heriberto Araújo
- Julia Cagé
- Julio Cortázar
- Jun’ichiro Tanizaki
- Kahil Gibral
- Kai Hoàng
- Kale
- Kalynh Ngô
- Kamel Daoud
- Kao Phú
- Kap Seol
- Karel Appel
- Karen Tongson
- Kate Chopin
- Kazuo Shiraga
- Kenneth Nguyen
- Kenzaburo Oe
- Keorapetse Kgositsile
- Kerstin Holm
- Kều Jang
- Kha Lương Ngãi
- Kha Tiệm Ly
- Khải Đơn
- Khái Hưng
- Khaled Juma
- Khaly Chàm
- Khang Quốc Ngọc
- Khánh
- Khánh Bình
- Khánh Duy
- Khánh Ly
- Khánh Mai
- Khanh Nguyen
- Khanh Pham
- Khánh Phương
- Khánh Trâm
- Khánh Trường
- Khét
- Khế Iêm
- Khiêm Nhu
- Khổng Đức Thiêm
- Khuất Đẩu
- Khuất Thu Hồng
- Khuê Minh Nguyệt
- Khuê Phạm
- Khuyết Thư
- Kiệm Hoàng
- Kiến Văn
- Kiệt Anh Hùng
- Kiệt Tấn
- Kiều Duy Vĩnh
- Kiều Loan
- Kiều Mai Sơn
- Kiều Maily
- Kiều Phong
- Kiều Thị An Giang
- Kim Ân
- Kim Chi
- Kim Dung
- Kim Hạnh
- Kim Thúy
- Kim Trần
- Kim Yi-deum
- Kinh Bắc
- Kính Hòa
- Klaus Wiegerefe
- Kobayashi Issa
- Kúm
- Kumar Vikram
- Kurt-Martin Mayer
- Kỳ Duyên
- Kyoko Numano
- L. N. Tolstoy
- L. V. H.
- La Khắc Hoà
- La Khắc Hòa
- Lã Nguyên
- Lại Nguyên Ân
- Lam Điền
- Lam Hạnh
- Lam Ngọc
- Lam Thái Hòa
- Lan Nguyên
- Lang Anh
- Langston Hughes
- LAP
- Larry Diamond
- Lars Vargö
- László Krasznahorkai
- Laura Cappelle
- Laurent Sagalovitsch
- Lawrence Ferlinghetti
- Lâm Chương
- Lâm Duyên
- Lâm Hạnh
- Lâm Lê
- Lâm Ngân Mai
- Lâm Quang Mỹ
- Lâm Thị Mỹ Dạ
- Lenin
- Leon Trotsky
- Leonard Cohen
- Leonardo da Vinci
- Lê An Thế
- Lê Anh Hoài
- Lê Anh Hùng
- Lê Ân
- Lê Bá Đảng
- Lê Bích Vượng
- Lê Chiều Giang
- Lê Công Định
- Lê Công Giàu
- Lê Công Tư
- Lê Ðình Nhất Lang
- Lê Dũng
- Lê Duy Nam
- Lê Đạt
- Lê Đăng Doanh
- Lê Đình Cai
- Lê Đình Khẩn
- Lê Đình Thắng
- Lê Đỗ Huy
- Lê Đức Dục
- Lê Đức Thôn
- Lê Giang Trần
- Lê Hải
- Lệ Hằng
- Lê Hiệp
- Lê Hoài Nguyên
- Lê Hoàng Diễm Trang
- Lê Hoàng Lân
- Lê Học Lãnh Vân
- Lê Hồ Quang
- Lê Hồng Hà
- Lê Hồng Hiệp
- Lê Hồng Lâm
- Lê Hùng
- Lê Hùng Vọng
- Lê Huyền Ái Mỹ
- Lê Huỳnh Lâm
- Lê Hữu
- Lê Hữu Khoá
- Lê Hữu Khóa
- Lê Hữu Nam
- Lê Kế Lâm
- Lê Khải
- Lê Kim Duy
- Lê Ký Thương
- Lê Lạc Giao
- Lê Luân
- Lê Mã Lương
- Lê Mai
- Lê Mai Lĩnh
- Lê Mạnh Chiến
- Lê Mạnh Đức
- Lê Minh
- Lê Minh Chánh
- Lê Minh Hà
- Lê Minh Hiền
- Lê Minh Khuê
- Lê Minh Phong
- Lê Ngân Hằng
- Lê Ngọc Luân
- Lê Ngọc Sơn
- Lê Nguyễn
- Lê Nguyễn Duy Hậu
- Lê Nguyễn Hương Trà
- Lê Nguyên Long
- Lê Nguyên Vỹ
- Lê Như Bình
- Lê Oa Đằng
- Lê Phan
- Lê Phú Khải
- Lê Quang
- Lê Quang Đức
- Lê Quảng Hà
- Lê Quang Hợp
- Lê Quang Thành
- Lê Quân
- Lê Quốc Anh
- Lê Quỳnh
- Lê Quỳnh Mai
- Lê Sa Long
- Lê Si Na
- Lê Sơn
- Lê Tất Đạt
- Lê Tất Điều
- Lê Thanh Dũng
- Lê Thanh Hải
- Lê Thanh Phong
- Lê Thanh Trường
- Lê Thân
- Lê Thế Thắng
- lê thi diem thuý
- Lê Thị Hồng Minh
- Lê Thị Huệ
- Lê Thị Hường
- Lê Thị Oanh
- Lê Thị Thanh Tâm
- Lê Thị Thấm Vân
- Lê Thiết Cương
- Lê Thiếu Nhơn
- Lê Thọ Bình
- Lê Thời Tân
- Lê Thời Thôi
- Lê Thu Hiền
- Lê Thúy Bảo Liên
- Lê Tiên Long
- Lê Trí Tuệ
- Lê Trinh
- Lê Trọng Nghĩa
- Lê Trọng Nguyễn
- Lê Trung Tĩnh
- Lê Trường Thanh
- Lê Tuấn Huy
- Lê Tuyết Hạnh
- Lê Văn Bỉnh
- Lê Văn Hảo
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hùng Vĩ
- Lê Văn Luân
- Lê Văn Sơn
- Lê Văn Trung
- Lê Văn Tùng
- Lê Vĩnh Tài
- Lê Vĩnh Triển
- Lê Vũ Trường Giang
- Lê Xuân Khoa
- Lê Xuyên
- Li Edelkoort
- Li Tana
- Li Zhongqin
- Liêu Diệc Vũ
- Liêu Thái
- Liễu Trương
- Linh Nguyên
- Linh Văn
- Linh Vân
- Linh-Chân Brown
- LKH
- Lorca
- Louis Aragon
- Louise Glück
- Lộc Vàng
- Lợi Phan Mai
- Luân Hoán
- Ludwig von Mises
- Luke Hunt
- Luke Turner
- Lữ Kiều
- Lữ Quỳnh
- Lương Đào
- Lương Thiệu Quân
- Lương Thư Trung
- Lưu Á Châu
- Lưu Bình Nhưỡng
- Lưu Diệu Vân
- Lưu Đình Long
- Lưu Đức Trung
- Lưu Hà
- Lưu Hiểu Ba
- Lưu Khánh Thơ
- Lưu Mê Lan
- Lưu Minh Hải
- Lưu Na
- Lưu Nhi Dũ
- Lưu Quang Vũ
- Lưu Thuỷ Hương
- Lưu Thủy Hương
- Lưu Trọng Tưởng
- Lưu Trọng Văn
- Lưu Uyên Khôi
- Lý Đợi
- Lý Gia Trung
- Ly Hoàng Ly
- Lý Ngang
- Ly Phạm
- Lý Quang Hoàn
- Lý Thanh
- Lý Tiến Dũng
- Lý Toàn Thắng
- Lý Trực Dũng
- Lý Xuân Hải
- Lydia Davis
- Lynh Bacardi
- LysP
- M. Gorky
- M. Trần
- M.L. Gasparov
- Mạc Phong Tuyền
- Mạc Văn Trang
- Mạc Việt Hồng
- Mạch Nha
- Mạch Quang Thắng
- Madeleine Riffaud
- Madlovics Bálint
- Magyar Bálint
- Mahmoud Darwish
- Mai An Nguyễn Anh Tuấn
- Mai Anh Tuấn
- Mai Bá Ấn
- Mai Bá Kiếm
- Mai Chanh
- Mai Đỗ
- Mai Hiền
- Mai Khôi
- Mai Kim Ngọc
- Mai Lý
- Mai Nhật
- Mai Ninh
- Mai Quốc Ấn
- Mai Quỳnh
- Mai Quỳnh Nam
- Mai Sơn
- Mai Thái Lĩnh
- Mai Thanh Sơn
- Mai Thảo
- Mai Tú Ân
- Mai Văn Hoan
- Mai Văn Phấn
- Mai Văn Tính
- Maki Starfield
- Mamleev
- Mạnh Kim
- Manuel Casimiro
- Mão Xuyên
- Marc Andrus
- Marcel Reich-Ranicki
- Marci Shore
- Marco Ferrarese
- Margarita Lyutova
- Marguerite Duras
- Maria Donovan
- Maria Ressa
- Marie Lê Thị Hoa
- Mario Vargas Llosa
- Marion Hennebert
- Mark B. Hamilton
- Mark Binelli
- Mark Frankland
- Mark Osaki
- Mark Strand
- Marta Hillers
- Martin Jankowski
- Martin Kulldorff
- Marty Robbins
- Mary Morose
- Mary Walsh
- Matei Vişniec
- Mathias Mayer
- Matthew Clayfield
- Matthew Crawford
- Maurice Blanchot
- Maximilian Steinbeis
- May
- Maya Angelou
- Mặc Đỗ
- Mặc Lâm
- Mân Côi
- McAmmond Nguyễn Thị Tư
- Media Văn Việt
- Mia Pluger
- Michael Burawoy
- Michael Scammell
- Miêng
- Mike Ives
- Mikhail Shishkin
- Mikhail Sholokhov
- Mikhail Viktorovich Zygar
- Milan Kundera
- Mimmi Diệu Hường Bergström
- MInh Anh
- Minh Huệ
- Minh Hùng
- Minh Luật
- Minh Quang – Lê Chiên
- Minh Quang Ho
- Minh Tâm
- Minh Thùy
- Minh Thư
- Minh Toàn
- Minh Tuấn
- Minh Tự
- Mireille Sacotte
- Miura Chora
- Monica Berlin
- Mường Mán
- Mỹ Hằng
- Mỹ Lan
- N. S. Khrushchev
- Nadine Murtaja
- Nam Dao
- Nam Dao Nguyễn Mạnh Hùng
- Nam Đan
- Nam Đông
- Nam Nguyên
- Nam Sơn
- Naowarat Pongpaiboon
- Natalia lacovelli
- Nataliya Zhynkina
- Natsume Sōseki
- Nay Aung
- ng. anhanh
- Ng.Uyển Nicole Dương
- Ngải Vị VỊ
- Ngân Xuyên
- Nghệ thuật
- Nghĩa Đặng
- Nghiêm Lương Thành
- Nghiêm Phương Mai
- Nghiêm Thanh Hương
- Nghiêm Xuân Hồng
- Nghiên Cứu Phê Bình
- Ngo Thu
- Ngọc Anh
- Ngọc Duy Phan
- Ngoc Hien Bui
- Ngọc Linh
- Ngô Anh Tuấn
- Ngô Bảo Châu
- Ngô Đình Thẩm
- Ngô Đồng
- Ngô Hương Giang
- Ngô Khắc Tài
- Ngộ Không Phí Ngọc Hùng
- Ngô Kim Khôi
- Ngô Kim-Khôi
- Ngô Liêm Khoan
- Ngô Lực
- Ngô Mai Phong
- Ngô Mạnh Hùng
- Ngô Minh
- Ngô Minh Khôi
- Ngô Ngọc Loan
- Ngô Ngọc Trai
- Ngô Nguyên Dũng
- Ngô Nhật Đăng
- Ngô Quốc Phương
- Ngô Quốc Thịnh
- Ngô Thế Vinh
- Ngô Thị Kim Cúc
- Ngô Thị Thanh Lịch
- Ngô Thị Thu Ngần
- Ngô Tùng Phong
- Ngô Tự Lập
- Ngô Văn
- Ngô Văn Giá
- Ngô Viết Nam Sơn
- Ngô Viết Trọng
- Ngô Việt Trung
- Ngô Vĩnh Long
- Ngô Xuân Hội
- Ngô Xuân Phúc
- Ngô Xuân Thảo
- Ngu Yên
- Nguyen Duc Thanh
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Anh Dũng
- Nguyễn Anh Tuấn
- Nguyễn Anh Tuấn - đạo diễn
- Nguyễn Bá Chung
- Nguyễn Bách Việt
- Nguyễn Bảo Chân
- Nguyễn Bắc Sơn
- Nguyên Bình
- Nguyễn Bính
- Nguyễn Cảnh Bình
- Nguyên Cầm
- Nguyên Cẩn
- Nguyên Chánh
- Nguyễn Chí Hoan
- Nguyễn Chí Thuật
- Nguyễn Chí Trung
- Nguyễn Chí Tuyến
- Nguyễn Chinh Trung
- Nguyễn Cung Thông
- Nguyễn Cường
- Nguyễn Danh Bằng
- Nguyễn Danh Huế
- Nguyễn Danh Lam
- Nguyễn Ðăng Thường
- Nguyễn Duy
- Nguyễn Dương Quang
- Nguyễn Đạt
- Nguyễn Đắc Kiên
- Nguyễn Đắc Xuân
- Nguyễn Đăng Điệp
- Nguyễn Đăng Hưng
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Đăng Mạnh
- Nguyễn Đăng Na
- Nguyễn Đăng Quang
- Nguyễn Đăng Thường
- Nguyễn Đình Ấm
- Nguyễn Đình Bin
- Nguyễn Đình Bổn
- Nguyễn Đình Chú
- Nguyễn Đình Cống
- Nguyễn Đình Đăng
- Nguyễn Đình Huỳnh
- Nguyễn Đình Phượng Uyển
- Nguyễn Đình Thắng
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đình Toàn
- Nguyễn Đông A
- Nguyễn Đổng Chi
- Nguyễn Đông Thức
- Nguyễn Đức
- Nguyễn Đức Dương
- Nguyễn Đức Hiệp
- Nguyễn Đức Mậu
- Nguyễn Đức Sơn
- Nguyễn Đức Thắng
- Nguyễn Đức Tiến
- Nguyễn Đức Tùng
- Nguyễn Đức Tường
- Nguyễn Gia Trí
- Nguyên Giác
- Nguyên Giác Phan Tấn Hải
- Nguyễn Hà Luân
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Hải Yến
- Nguyễn Hàn Chung
- Nguyễn Hiến Lê
- Nguyễn Hoa Lư
- Nguyễn Hoài Nam
- Nguyễn Hoài Văn
- Nguyễn Hoài Vân
- Nguyễn Hoàn
- Nguyễn Hoàn Nguyên
- Nguyễn Hoàng Ánh
- Nguyễn Hoàng Anh Thư
- Nguyễn Hoàng Diệu Thủy
- Nguyễn Hoàng Diệu Thúy
- Nguyễn Hoàng Giao
- Nguyễn Hoàng Linh
- Nguyễn Hoàng Trung
- Nguyễn Hoàng Văn
- Nguyễn Hồng Anh
- Nguyễn Hồng Giao
- Nguyễn Hồng Hưng
- Nguyễn Hồng Lam
- Nguyễn Hồng Nhung
- Nguyễn Hồng Thục
- Nguyễn Huệ Chi
- Nguyễn Hùng
- Nguyễn Huy Hoàng
- Nguyễn Huy Thiệp
- Nguyễn Huy Vũ
- Nguyên Hưng
- Nguyễn Hưng Quốc
- Nguyễn Hương
- Nguyễn Hữu Đễ
- Nguyễn Hữu Hồng Minh
- Nguyễn Hữu Liêm
- Nguyễn Hữu Nhật
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Việt Hưng
- Nguyễn Hữu Vinh
- Nguyễn kc Hậu
- Nguyễn Khải
- Nguyễn Khánh Duy
- Nguyễn Khánh Trường
- Nguyễn Khắc An
- Nguyễn Khắc Bình
- Nguyễn Khắc Mai
- Nguyễn Khắc Ngân Vi
- Nguyễn Khắc Phê
- Nguyễn Khắc Phi
- Nguyễn Khắc Phục
- Nguyễn Khiêm
- Nguyễn Khôi
- Nguyễn Kiến Phước
- Nguyễn Kiều Dung
- Nguyễn Kiều Hưng
- Nguyễn Kim Hưng
- Nguyên Lạc
- Nguyễn Lam Điền
- Nguyễn Lãm Thắng
- Nguyễn Lan Phương
- Nguyễn Lâm Cẩn
- Nguyễn Lân Bình
- Nguyễn Lân Thắng
- Nguyễn Lê Hồng Hưng
- Nguyễn Lê Tuyên
- Nguyễn Lệ Uyên
- Nguyễn Linh Giang
- Nguyễn Linh Quang
- Nguyễn Lộ Trạch
- Nguyễn Luận
- Nguyễn Lương Hải Khôi
- Nguyễn Lương Ngọc
- Nguyễn Lương Thịnh
- Nguyễn Lương Vỵ
- Nguyễn Mai
- Nguyễn Man Nhiên
- Nguyễn Mạnh An Dân
- Nguyễn Mạnh Côn
- Nguyễn Mạnh Đẩu
- Nguyễn Mạnh Tiến
- Nguyễn Manh Trinh
- Nguyễn Mạnh Trinh
- Nguyễn Mạnh Tuấn
- Nguyễn Mạnh Tường
- Nguyễn Minh Anh
- Nguyễn Minh Hòa
- Nguyễn Minh Kính
- Nguyễn Minh Nhị
- Nguyễn Minh Nhựt
- Nguyễn Minh Thuyết
- Nguyễn Mộng Giác
- Nguyên Ngọc
- Nguyễn Ngọc Chu
- Nguyễn Ngọc Đức
- Nguyễn Ngọc Giao
- Nguyễn Ngọc Hoa
- Nguyễn Ngọc Lanh
- Nguyễn Ngọc Liễm
- Nguyễn Ngọc Lung
- Nguyễn Ngọc Phương
- Nguyễn Ngọc Tâm
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Nguyễn Ngọc Tú Anh
- Nguyễn Ngọc Tư
- Nguyên Nguyên
- Nguyễn Nguyên
- Nguyễn Nguyên Bình
- Nguyễn Nguyệt Cầm
- Nguyễn Nhật Lệ
- Nguyễn Nhật Tín
- Nguyên Nhi
- Nguyễn Như Huy
- Nguyễn Như Mây
- Nguyễn Phạm Hùng
- Nguyễn Phan Quế Mai
- Nguyễn Phú Yên
- Nguyễn Phúc Vĩnh Ba
- Nguyễn Phượng
- Nguyễn Phương Đình
- Nguyễn Phương Mai
- Nguyễn Phương Mạnh
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Quang A
- Nguyễn Quang Bình
- Nguyễn Quang Duy
- Nguyễn Quang Dy
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Quang Hồng
- Nguyễn Quang Hưng
- Nguyễn Quang Lập
- Nguyễn Quang Thạch
- Nguyễn Quang Thân
- Nguyễn Quang Thiều
- Nguyễn Quang VInh
- Nguyễn Quân
- Nguyễn Quốc Bảo
- Nguyễn Quốc Chánh
- Nguyễn Quốc Chính
- Nguyễn Quốc Lâm
- Nguyễn Quốc Tấn Trung
- Nguyễn Quốc Thái
- Nguyễn Quốc Toàn
- Nguyễn Quốc Trụ
- Nguyễn Quốc Tuấn
- Nguyễn Quốc Vương
- Nguyễn Quỳnh Hương
- Nguyên Sa
- Nguyễn Sĩ Dũng
- Nguyễn Sơn Lâm
- Nguyễn Sỹ Phương
- Nguyễn Sỹ Tế
- Nguyễn Tà Cúc
- Nguyễn Tài Cẩn
- Nguyễn Tấn Cứ
- Nguyễn Tất Nhiên
- Nguyễn Thạch Giang
- Nguyễn Thái Hòa
- Nguyễn Thái Hợp
- Nguyễn Thái Sơn
- Nguyễn Thái Tuấn
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Thanh Châu
- Nguyễn Thanh Giang
- Nguyễn Thanh Hiện
- Nguyễn Thanh Hùng
- Nguyễn Thanh Huy
- Nguyễn Thanh Huyền
- Nguyễn Thanh Mỹ
- Nguyễn Thành Nam
- Nguyễn Thanh Nghị
- Nguyễn Thanh Nguyệt
- Nguyễn Thành Phong
- Nguyễn Thanh Sơn
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thành Thi
- Nguyễn Thanh Tuyền
- Nguyễn Thanh Văn
- Nguyễn Thanh Việt
- Nguyễn Thế Hùng
- Nguyễn Thế Thanh
- Nguyễn Thị Ái Tiên
- Nguyễn Thị Bích Hậu
- Nguyễn Thị Bích Ngà
- Nguyễn Thị Bình
- Nguyễn thị Cỏ May
- Nguyễn Thị Dư Khánh
- Nguyễn Thị Hải
- Nguyễn Thị Hậu
- Nguyễn Thị Hiền
- Nguyễn Thị Hoàng
- Nguyễn Thị Hoàng Bắc
- Nguyễn Thị Hồng
- Nguyễn Thị Khánh Minh
- Nguyễn Thị Khánh Trâm
- Nguyễn Thị Kim Chi
- Nguyễn Thị Kim Phụng
- Nguyễn Thị Kim Thoa
- Nguyễn Thị Minh Ngọc
- Nguyễn Thị Minh Thái
- Nguyễn Thị Minh Thương
- Nguyễn Thị Ngọc Hải
- Nguyễn Thị Ngọc Nhung
- Nguyễn Thị Oanh
- Nguyễn Thị Phước
- Nguyễn Thị Thanh Bình
- Nguyễn Thị Thanh Hải
- Nguyễn Thị Thanh Lưu
- Nguyễn Thị Thanh Xuân
- Nguyễn Thị Thanh Yến
- Nguyễn Thị Thảo An
- Nguyễn Thị Thúy Hạnh
- Nguyễn Thị Thùy Linh
- Nguyễn Thị Thụy Vũ
- Nguyễn Thị Thuyền
- Nguyễn Thị Tịnh Thy
- Nguyễn Thị Từ Huy
- Nguyễn Thị Vinh
- Nguyễn Thiện Tống
- Nguyễn Thiện Tơ
- Nguyễn Thói Đời
- Nguyễn Thông
- Nguyễn Thu Quỳnh
- Nguyễn Thu Trang
- Nguyễn Thụy Anh
- Nguyễn Thùy Dương
- Nguyễn Thúy Hạnh
- Nguyễn Thụy Long
- Nguyễn Thuỵ Phương
- Nguyễn Thùy Song Thanh
- Nguyễn Thỵ
- Nguyễn Thy Anh
- Nguyễn Tiến Dũng
- Nguyễn Tiến Lập
- Nguyễn Tiến Trung
- Nguyễn Tiến Văn
- Nguyễn Trần Bạt
- Nguyễn Tri Phương Đông
- Nguyễn Triệu Nam
- Nguyễn Trọng Bình
- Nguyễn Trọng Chức
- Nguyễn Trọng Huân
- Nguyễn Trọng Khôi
- Nguyễn Trọng Tạo
- Nguyễn Trung
- Nguyễn Trung Bảo
- Nguyễn Trung Dân
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Trung Kiên
- Nguyễn Trung Thuần
- Nguyễn Trường Giang
- Nguyễn Trường Huy
- Nguyễn Trường Uy
- Nguyễn Tuấn
- Nguyễn Tuấn Anh
- Nguyễn Tuấn Khoa
- Nguyễn Tùng
- Nguyễn Tùng Linh
- Nguyễn Tuyết Lan
- Nguyễn Tuyết Lộc
- Nguyễn Tư Nghiêm
- Nguyễn Tử Siêm
- Nguyễn Tường Bách
- Nguyễn Tường Thiết
- Nguyễn Tường Thụy
- Nguyễn Ước
- Nguyễn Vạn An
- Nguyễn Vạn Phú
- Nguyễn Văn
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Ðậu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Đài
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Hiệp
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Huyên
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Lục
- Nguyễn Văn Miếng
- Nguyễn Văn Nghệ
- Nguyễn Văn Nho
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Văn Phước
- Nguyễn Văn Sâm
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Tao
- Nguyễn Văn Thiệu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Văn Trọng
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Tuấn
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Xuân
- Nguyễn Vi Khải
- Nguyễn Vi Yên
- Nguyễn Viện
- Nguyên Việt
- Nguyễn Việt Anh
- Nguyễn Việt Chiến
- Nguyễn Viết Dũng
- Nguyễn Viết Lãm
- Nguyễn Vĩnh Nguyên
- Nguyễn Vũ Hiệp
- Nguyễn Vũ Tiềm
- Nguyễn Vỹ
- Nguyễn Vy Khanh
- Nguyễn Xuân Diện
- Nguyễn Xuân Hằng
- Nguyễn Xuân Hoàng
- Nguyễn Xuân Hưng
- Nguyễn Xuân Khánh
- Nguyễn Xuân Khoát
- Nguyễn Xuân Nghĩa
- Nguyễn Xuân Nha
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Thiệp
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Tiệp
- Nguyễn Xuân Tường Vy
- Nguyễn Xuân Vượng
- Nguyễn Xuân Xanh
- Nguyễn Ý Thuần
- Nguyên Yên
- Nguyễn-Chương Mt
- Nguyễn-hòa-Trước
- Nguyệt Chu
- Nguyệt Quỳnh
- Nguyệt Vi
- Ngự Thuyết
- Người Buôn Gió
- Ngyễn Trung Bảo
- Nh. Tay Ngàn
- Nhã
- Nhã Ca
- Nhã Duy
- Nhã Thuyên
- Nhan Do Thanh
- Nhân Hồng
- Nhật Chiêu
- Nhật Lệ
- Nhất Linh
- Nhật Thanh
- Nhật Tiến
- Nhật Tuấn
- Nhất Uyên
- Nhị Linh
- Nhị Ngã
- Nhóm Vì một Hà Nội xanh
- Như Huy
- Như Không
- Như Quỳnh
- Như Quỳnh de Prelle
- Như Ý
- Nhược Thủy
- Niall Ferguson
- Nick Hilden
- Nicolas Casey
- Nikulin
- Nina McPherson
- Ninh Dương
- Ninh Kiều
- Nobert Hummelt
- Nông Hồng Diệu
- NP Phan
- Obama
- Ocean Vương
- Octavio Paz
- Ogden Nash
- Oksana Zabuzhko
- Oleg Kashin
- Ondrej Slowik
- onggiaolang
- Orlando Figes
- Orwell
- Oscar Salemink
- Oscar Wilde
- Pablo Neruda
- Pablo Picasso
- Palmer
- Pamela N. Corey
- Patrick Frater
- Patrick Lodge
- Paul Auster
- Paul Celan
- Paul Éluard
- Paul Hoover
- Paul Mendez
- Paul Mozur
- Paul Theroux
- Paul-François Paoli
- Paulus Lê Sơn
- Pavel Basinsky
- Pavel Basynski
- Pavlo Vyshebaba
- Paweł Kubiak
- Pawel Kuczynski
- Paweł Łepkowski
- Percy Mabandu
- Pervez Hoodbhoy
- Peter B. Zinoman
- Peter Bradshaw
- Peter Hansen
- Peter Harvey
- Peter Kleiner
- Peter Singer
- Phạm Anh Tuấn
- Phạm Biểu Tâm
- Phạm Cảnh Thượng
- Phạm Cao Hoàng
- Phạm Châu
- Phạm Chí Dũng
- Phạm Chi Lan
- Phạm Chu Sa
- Phạm Công Luận
- Phạm Công Thiện
- Phạm Công Trứ
- Phạm Công Út
- Phạm Duy
- Phạm Duy Nghĩa
- Phạm Đình Chương
- Phạm Đình Trọng
- Phạm Đình Vy
- Phạm Đoan Trang
- Phạm Hải Anh
- Phạm Hải Âu
- Phạm Hiền Mây
- Phạm Hoàng Quân
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hùng Việt
- Phạm Huy Thông
- Phạm Khánh Duy
- Phạm Khiêm Ích
- Phạm Kiều Tùng
- Phạm Kỳ Đăng
- Phạm Lệ Quyên
- Phạm Lê Vương Các
- Phạm Linh
- Phạm Lưu Vũ
- Phạm Minh Hoàng
- Phạm Minh Ngọc
- Phạm Minh Quân
- Phạm Minh Trung
- Phạm Ngọc Lư
- Phạm Ngọc Thái
- Phạm Ngọc Tiến
- Phạm Nguyên Trường
- Phạm Ngữ
- Phạm Phan Long
- Phạm Phú Cường
- Phạm Phú Hải
- Phạm Phú Minh
- Phạm Phú Phong
- Phạm Phú Thứ
- Phạm Phú Viết
- Phạm Phúc Thịnh
- Phạm Phương
- Phạm Quang Ái
- Phạm Quang Long
- Phạm Quang Trung
- Phạm Quang Tuấn
- Phạm Sỹ Sáu
- Phạm Tăng
- Phạm Thành
- Phạm Thành Hưng
- Phạm Thanh Nghiên
- Phạm Thảo Nguyên
- Phạm Thế Cường
- Phạm Thị
- Phạm Thị Anh Nga
- Phạm Thị Điệp Giang
- Phạm Thị Hoài
- Phạm Thị Kiều Ly
- Phạm Thị Ngọc
- Phạm Thị Phương
- Phạm Thiên Ân
- Phạm Thiên Thư
- Phạm Tín An Ninh
- Phạm Toàn
- Phạm Trần
- Phạm Trọng Chánh
- Phạm Trung Nghĩa
- Phạm Tuấn
- Phạm Tư Thanh Thiện
- Phạm Tường Vân
- Phạm Văn
- Phạm Văn Khoái
- Phạm Văn Quang
- Phạm Văn Tình
- Phạm Văn Vũ
- Pham Viem Phuong
- Phạm Viêm Phương
- Phạm Viết Đào
- Phạm Việt Hưng
- Phạm Vũ Lửa Hạ
- Phạm Xuân Đài
- Phạm Xuân Hùng
- Phạm Xuân Nguyên
- Phạm Xuân Trường
- Phan An Sa
- Phan Ba
- Phan Bội Châu
- Phan Cẩm Thượng
- Phan Châu Thành
- Phan Cự Đệ
- Phan Dương Hiệu
- Phan Đan
- Phan Đạo
- Phan Đắc Lữ
- Phan Đình Diệu
- Phan Độc Lập
- Phan Hải-Đăng
- Phan Hồng Giang
- Phan Huy Chú
- Phan Huy Dũng
- Phan Huy Đường
- Phan Huy Lê
- Phan Huyền Thư
- Phan Kế Toại
- Phan Khôi
- Phan Kim Hổ
- Phan Lặng Yên
- Phan Mạnh Quỳnh
- Phan Nam Sinh
- Phan Ngọc
- Phan Nguyên
- Phan Nhật Nam
- Phan Nhiên Hạo
- Phan Ni Tấn
- Phan Phương Đạt
- Phan Quang
- Phan Quỳnh Trâm
- Phan Tấn Hải
- Phan Tấn Uẩn
- Phan Thanh Bình
- Phan Thanh Sơn Nam
- Phan Thanh Tâm
- Phan Thắng
- Phan Thế Hải
- Phan Thị Hà Dương
- Phan Thị Kim Phúc
- Phan Thị Trọng Tuyển
- Phan Thị Vàng Anh
- Phan Thu Vân
- Phan Thuý Hà
- Phan Thúy Hà
- Phan Trang Hy
- Phan Trí Đỉnh
- Phan Trọng Hoàng Linh
- Phan Trọng Văn
- Phan Văn Giưỡng
- Phan Văn Song
- Phan Văn Thắng
- Phan Vũ
- Phan Xine
- Phan Xuân Sinh
- Phannguyên Psg
- Phanxipăng
- Phaolô VI
- phap
- Pháp Hoan
- Pháp Vân
- Phapxa Chan
- Phát biểu nhận giải Văn Việt
- Phi Hà
- Phil Caputo
- Philip Larkin
- Philip Roth
- Phong Âm
- Phong Linh
- Phong Nguyen
- Phong Quang
- Phố Văn
- Phú Quang
- Phù Sa
- Phúc Lai GB
- Phúc Tiến
- Phunchok Stobdan
- Phùng Anh Kiệt
- Phùng Hi
- Phùng Hoài Ngọc
- Phùng Học Vinh
- Phùng Ngọc Kiên
- Phùng Nguyễn
- Phùng Quán
- Phùng Thành Chủng
- Phùng Thị Hạ Nguyên
- Phùng Thị Như Hà
- Phuong Ta
- Phương Chi
- Phương Hương
- Phương Phương
- Phương Thảo
- Phương Thuý
- Phương Uy
- Phương Xích Lô
- Pierre Bayard
- Pierre Darriulat
- Pierre Lemieux
- Prashanth Parameswaran
- Qladimir Pyljow
- Quách Cường
- Quách Hạo Nhiên
- Quách Tấn
- Quách Thoại
- Quảng Diệu Trần Bảo Toàn
- Quang Dũng
- Quang Đức
- Quang Minh
- Quang Phan
- Quảng Tánh Trần Cầm
- Quậy Nguyễn
- Quế Hương
- Quốc Dũng
- Quốc Phương
- Quốc Toản
- Quyên Di
- Quyên Hoàng
- Quỳnh Dao
- Quỳnh Hợp
- Quỳnh Iris de Prelle
- Quỳnh Vi
- Rabindranath Tagore
- Rachel Adams
- Rainer Maria Rilke
- Ralph Chaplin
- Rebecca Mead
- Rebecca Solnit
- Reiner Traub
- Remo Verdickt
- Riccardo Gazzaniga
- Richard C. Paddock
- Richard Millet
- Richard Serra
- Richard Seymur
- Robert Desnos
- Robert McCrump
- Roger Vu
- Roger-Pol Droit
- Roland Barthes
- Romain Rolland
- Ronald F. Inglehart
- Rory O’Sullivan
- Ruben David Gonzalez Gallego
- Russell Edson
- Ruth Ingram
- Ryszard Legutko
- Saint-John Perse
- Salman Rushdie
- Salvatore Babones
- Sam Dresser
- Sạn chữ
- San Phi
- Sandra Kerschbaumer
- Sara Teasdale
- Sarah Pulliam Bailey
- Sarah Thornton
- Sáu Nghệ
- Sergio Bitar
- Shaimaa El Sabbagh
- Shakespeare
- Shannon Van Sant
- Sheikha A
- Sheila Fischman
- Sheila Ngoc Pham
- Sheri Berman
- Shigeeda Yutaka
- Shirin Ebadi
- Shukshin
- Simon Johnson
- Sire Apm Lukwesa
- Slavoj Žižek
- Sohaniim
- Son Kieu Mai
- Song Chi
- Song Hà
- Song Nguyễn
- Song Phạm
- Song Phan
- Song Thao
- Sophie Trịnh
- Số đặc biệt
- Sơn Ca
- Sơn Hoàng Liên
- Sơn Kiều Mai
- Sơn Nam
- Stalin
- Stefan Dege
- Stefano Harney
- Stephan Koester
- Stephen B. Young
- Steve Earle
- Susan Sontag
- Suzuki Katsuhiko
- Sương Nguyệt Minh
- Sương Quỳnh
- Svetlana Alexievich
- Svetlana Alexievitch
- Svetlana Alexiévitch
- Sylvia Plath
- T. Đ.
- T.Vấn
- Tạ Anh Thư
- Tạ Chí Đại Trường
- Tạ Duy Anh
- Tạ Tỵ
- Tạ Văn Tài
- Tạ Văn Thông
- Tạ Xuân Hải
- Tadeusz Rósewicz
- Tam Ích
- Tamarchenko
- Tàn Tuyết
- Tanaami Keiichi
- Taras Shevchenko
- Tarik Khaldi
- Tawada Yoko
- Tawfiq Zayyad
- Tăng Quang
- Tâm An
- Tâm Bình
- Tâm Chánh
- Tâm Don
- Tâm Thường Định
- Tâm Việt
- Tấn An
- Teolinda Gersão
- Teresa Mỹ Chúc
- Thạch Đạt Lang
- Thạch Quỳ
- Thạch Thảo
- Thái Bá Tân
- Thái Bá Vân
- Thái Bảo
- Thái Hà
- Thái Hạo
- Thái Kế Toại
- Thái Kim Lan
- Thái Mai Lan
- Thái Ngọc San
- Thái Phan Vàng Anh
- Thái Sinh
- Thái Thanh
- Thái Thanh Sơn
- Thái Thăng Long
- Thái Tuấn
- Thái Văn
- Thái Văn Đào
- Thái Vũ
- Thanh Chung
- Thạnh Đà
- Thanh Hằng
- Thanh Hằng - Anh Khoa
- Thành Lộc
- Thanh Nam
- Thanh Ngọc
- Thanh Phương
- Thanh Tâm Tuyền
- Thanh Thảo
- Thanh Thuỷ
- Thanh Trúc
- Thanh Tùng
- Thanh Xuân
- Thanhhà Lại
- Thảo Dân
- Thao Dinh
- Thảo luận
- Thảo Nguyên
- Thảo Trường
- Thảo Vy
- Thẩm Đống
- Thẩm Hoàng Long
- Thận Nhiên
- Thân Trọng Mẫn
- Thân Trọng Sơn
- Thế Dũng
- Thế Giang
- Thế Quân
- THẾ THANH
- Thế Uyên
- Thi Hoàng
- Thi Nguyên
- Thi sỹ ỦA
- Thi Vũ
- Thích Nhất Hạnh
- Thích Nữ Chân Không
- Thích Phước An
- Thích Quảng Độ
- Thierry Leclère
- Thierry Lentz
- Thiên Di
- Thiên Điểu
- Thiền Lâm
- Thiền Nguyễn
- Thiên Thai
- Thiện Tùng
- Thiện Ý
- Thiền Zen Paul Vân Thuyết
- Thiết Thạch
- Thiếu Khanh
- Thiều Mai Lâm
- Tho Nguyen
- Thọ Nguyễn
- Thomas A. Bass
- Thomas Bo Pedersen
- Thomas Mahler
- Thomas S. Mullaney
- Thông Đặng
- Thơ
- Thơ Marie Howe
- Thụ Nguyên
- Thu Phong
- Thu Vàng
- Thuận
- Thuần Ngô
- Thuận Paris
- Thuận Thiên
- Thục Quyên
- Thụy An
- Thùy Dung
- Thụy Khuê
- Thùy Linh
- Thụy My
- Thủy Tiên
- Thư Bạn Đọc
- Thường Quán
- Thy An
- Tịch Ru
- Tiet Hung Thai
- Tiền Giang
- Tiêu Dao Bảo Cự
- Tiêu Kiện Sinh
- Tiêu Toàn
- Tiểu Tử
- Tiểu Vũ
- Tillman Miller
- Timothy Brennan
- Timothy Garton Ash
- Timothy Snyder
- Tina Hà Giang
- Tino Cao
- Tobi Trần
- Tom Fawthrop
- Tomas Tranströmer
- Tô Đăng Khoa
- Tô Hải
- Tô Hoàng
- Tố Hữu
- Tô Lan Hương
- Tô Ngọc Vân
- Tô Thẩm Huy
- Tô Thùy Yên
- Tô Văn Trường
- Tôi Đây
- Tôn Thất Thông
- Tôn Thất Tùng
- Tống Văn Công
- Trà Bình
- Trà Đóa
- Trà Nhiên
- Tracy K. Smith
- Tran Dinh Dung
- Tran Nam Dung
- Trang Châu
- Trang Hạ
- Trang Thanh
- Trang Thế Hy
- Trangđài Glassey Trầnguyễn
- Trangđài Glasssey-Trầnguyễn
- Trao đổi
- Trầm Tử Thiêng
- Trần Anh Hùng
- Trần Bá Đại Dương
- Trần Bang
- Trần Bình Nam
- Trần C. Trí
- Trần Cao Lĩnh
- Trần Cao Tường
- Trần Công Tâm
- Trần Công Tín
- Trần Dạ Từ
- Trần Dần
- Trần Doãn Nho
- Trần Dũng Thanh Huy
- Trần Duy
- Trần Duy Phiên
- Trần Duy Trung
- Trần Đăng Khoa
- Trần Đăng Tuấn
- Trần Đĩnh
- Trần Đình Bút
- Trần Đình Hoành
- Trần Đình Lương
- Trần Đình Sơn Cước
- Trần Đình Sử
- Trần Đình Thắng
- Trần Đình Triển
- Trần Đình Trợ
- Trần Độ
- Trần Đồng Minh
- Trần Đức Anh Sơn
- Trần Đức Nguyên
- Trần Đức Thảo
- Trần Đức Tiến
- Trần Đức Tín
- Trần Đức Toản
- Trần Gia Huấn
- Trần Gia Ninh
- Trần Hà Linh
- Trần Hạ Tháp
- Trần Hạ Vi
- Trần Hải
- Trần Hạnh
- Trần Hậu
- Trần Hoài Anh
- Trần Hoài Thư
- Trần Hoàng Phố
- Trần Hoàng Trúc
- Trần Hoàng Vy
- Trần Hùng
- Trần Huy Bích
- Trần Huy Mẫn
- Trần Huy Minh Phương
- Trần Huy Quang
- Trần Huyền Sâm
- Trần Huỳnh Duy Thức
- Trần Hữu Dũng
- Trần Hữu Khánh
- Trần Hữu Quang
- Trần Hữu Tá
- Trần Hữu Thục
- Trần Khánh Triệu
- Trần Kiêm Đoàn
- Trần Kiêm Trinh Tiên
- Trần Kim Trắc
- Trần Kỳ Trung
- Trần Lam
- Trần Lê Hoa Tranh
- Trần Lê Sơn Ý
- Trần Lương
- Trần Lý Trí Tân
- Trần Mạnh Hảo
- Trần Mạnh Tuấn
- Trần Minh Phi
- Trần Minh Quốc
- Trần Mộng Tú
- Trần Nam Anh
- Trần Nam Bình
- Trần Ngân Hà
- Trần Nghi Hoàng
- Trần Ngọc Cư
- Trần Ngọc Hiếu
- Trần Ngọc Tuấn
- Trần Ngọc Vương
- Trần Nguyên Đán
- Trần Nhã Thụy
- Trần Nhương
- Trần Phong Giao
- Trần Phong Vũ
- Trần Quang Đức
- Trần Quang Lộc
- Trần Quốc Anh
- Trần Quốc Nam
- Trần Quốc Thuận
- Trần Quốc Toàn
- Trần Quốc Trọng
- Trần Quốc Vượng
- Trần Quyết Thắng
- Trân Sa
- Trần Song Hào
- Trần Thành
- Trần Thanh Ái
- Trần Thanh Cảnh
- Trần Thanh Huy
- Trần Thanh Vân
- Trần Thắng
- Trần Thế Vĩnh
- Trần Thị Băng Thanh
- Trần Thị Diệu Tâm
- Trần Thị Lai Hồng
- Trần Thị Lam
- Trần Thị NgH.
- Trần Thị Nguyệt Mai
- Trần Thị Phương Phương
- Trần Thị Thanh Thoả
- Trần Thị Thu Hoài
- Trần Thị Trường
- Trần Thiện Đạo
- Trần Thùy Mai
- Trần Tiến
- Trần Tiễn Cao Đăng
- Trần Tiến Dũng
- Trần Tiễn Khanh
- Trần Tố Nga
- Trần Trọng Dương
- Trần Trọng Thức
- Trần Trọng Vũ
- Trần Trung Chính
- Trần Trung Đạo
- Trần Tuấn
- Trần Từ Mai
- Trần Vàng Sao
- Trần Văn Chánh
- Trần Văn Chung
- Trần Văn Đỉnh
- Trần Văn Khê
- Trần Văn Minh
- Trần Văn Nam
- Trần Văn Thọ
- Trần Văn Thủy
- Trần Văn Tý
- Trần Vấn Lệ
- Trần Việt Hà
- Trần Viết Ngạc
- Trần Vinh Dự
- Trần Vũ
- Trần Vũ Hải
- Trần Vương Thuấn
- Trần Vương Thuận
- Trần Wũ Khang
- Trần Xuân Hoài
- Trần Xuân Kiêm
- Trần Xuân Linh
- Trần Xuân Lĩnh
- Trần Xuân Thảo
- Trần Ý Dịu
- Trần Yên Hòa
- Trần Yên Nguyên
- Trên
- Trên Facebook
- Trên Facebook/Minds
- Trên kệ sách
- Trên trang diaCRITICS
- Trí Hiệu Dân
- Triều Anh
- Triều Hoa Đại
- Triêu Nhan
- Triều Sơn
- Triệu Tử Dương
- Trịnh Anh Tuấn
- Trịnh Bá Phương
- Trịnh Bách
- Trịnh Cao Hòa Thanh
- Trịnh Chu
- Trịnh Công Sơn
- Trịnh Cung
- Trịnh Duy Kỳ
- Trịnh Hữu Long
- Trịnh Kim Tiến
- Trịnh Lữ
- Trịnh Minh Tuấn
- Trịnh Sơn
- Trịnh Thanh Thủy
- Trịnh Thu Tuyết
- Trịnh Vĩnh Phúc
- Trịnh Xuân Thuận
- Trịnh Xuân Thủy
- Trịnh Y Thư
- Trọng Anh
- Trọng Phú
- Trọng Thành
- Tru Sa
- Trúc Giang
- Trúc Thông
- Trúc Ty
- Trump
- Trung Bảo
- Trung Dũng Kqd
- Trung Dũng Kqđ
- Trùng Dương
- Trung Đào
- Trung Trung Đỉnh
- Trư Sa
- Trường An
- Trương Anh Ngọc
- Trương Anh Thụy
- Trương Chính
- Trương Duy Nhất
- Trương Đăng Dung
- Trương Điện Thắng
- Trương Đình Phượng
- Trương Hồng Quang
- Trương Huy San
- Trường Minh
- Trương Ngọc Chương
- Trương Nguyên
- Trương Nguyện Thành
- Trương Nhân Tuấn
- Trương Phượng
- Trương Quang
- Trương Quang Đệ
- Trương Quang Nhuệ
- Trương Quang Vĩnh
- Trương Thanh Thuận
- Trương Thị An Na
- Trương Thị Ngọc Hân
- Trương Thiên Phàm
- Trương Thu Hiền
- Trương Tố Hoa
- Trương Trọng Nghĩa
- Trương Tửu
- Trương Văn Dân
- Trương Văn Vĩnh
- Trương Vũ
- Trương Xuân Thiên
- Tú Mỡ
- Tù Quốc Hoài
- Tù Sâm
- Tú Trung Hồ
- Tuấn Duy
- Tuấn Khanh
- Tuân Nguyễn
- Tuấn Thảo
- Tuệ Anh
- Tuệ Đăng
- Tuệ Nguyên
- Tuệ Nhân
- Tuệ Nhật
- Tuệ Sĩ
- Tuệ Sỹ
- Tùng Dương Cola
- Tung Nguyen
- Turner
- Túy Hồng
- Tuyết Nghi
- Tư
- Từ Dung
- Tư liệu
- Tử Linh
- Từ Mai Trần Huy Bích
- Từ Quốc Hoài
- Từ Sâm
- Từ Thức
- Tưởng
- Tương Lai
- Uejima Onitsura
- Umberto Eco
- Uông Tăng Kỳ
- Uông Triều
- Uyển Ca
- Uyên Nguyên
- Uyên Nguyễn
- Uyên Thao
- Uyên Vũ
- V. Erofiev
- Václav Havel
- Vàng A Giang
- Varlam Shalamov
- Vasco Gargalo
- Vasily Makarovich
- Vasyl Stus
- Văn
- Văn Biển
- Văn Cao
- Văn Chinh
- Văn Công Hùng
- Văn Giá
- Văn học
- Văn học Miền Nam 54-75
- Văn Như Cương
- Văn Quang
- Văn Tâm
- Văn Văn Của
- Văn Việt
- Văn;
- Văn.
- Vấn đề hôm nay
- Vận Động Ứng Cử Đại Biểu Quốc Hội 2016
- Vân Hạ
- Vân Phi
- Velcrow Ripper
- Veronica Melkozerova
- Vi Lãng
- Vi Trần
- Vi Yên
- Viet Thanh Nguyen
- Viên Linh
- Việt Bách
- Việt Bình
- Việt Dzũng
- Việt Khang
- Việt Lang
- Việt Phương
- Viktor Astafyev
- Viktor Maslov
- Vinh Anh
- Vĩnh Điện
- Vĩnh Hảo
- Vĩnh Quyền
- Virginia Heffernan
- Virginia Woolf
- Vladimir Nabokov
- Vladimir Voronov
- Võ An Đôn
- Võ Anh Minh
- Võ Anh Thơ
- Võ Bá Cường
- Võ Đắc Danh
- Võ Định Hình
- Võ Đức Phúc
- Võ Hồng
- Võ Huy Tâm
- Võ Hương Quỳnh
- Võ Kỳ Điền
- Võ Ngàn Sông
- Võ Phiến
- Võ Thị Hảo
- Võ Thị Thu Hằng
- Võ Tiến Cường
- Võ Tòng Xuân
- Võ Trí Hảo
- Võ Văn Quản
- Võ Văn Tạo
- Võ Văn Thôn
- Võ Xuân Quế
- Võ Xuân Sơn
- Volker Weidermann
- Volodymyr Vynnychenko
- Volodymyr Zelenskyy
- Vũ
- Vũ Bằng
- Vũ Biện Điền
- Vũ Cao Đàm
- Vũ Cát Tường
- Vũ Đình Hòe
- Vũ Đình Huỳnh
- Vũ Đình Liên
- Vũ Đình Phòng
- Vũ Đức Khanh
- Vũ Đức Phúc
- Vũ Đức Sao Biển
- Vu Gia
- Vũ Hà Văn
- Vũ Hạnh
- Vũ Hoàng Chương
- Vũ Hoàng Thư
- Vũ Hồng Ánh
- Vũ Huy Ngọc
- Vũ Huy Quang
- Vũ Khắc Hoè
- Vũ Khắc Khoan
- Vũ Kim Hạnh
- Vũ Kim Thu
- Vũ Lâm
- Vũ Lập Nhật
- Vũ My Lan
- Vũ Ngọc Giao
- Vũ Ngọc Hoàng
- Vũ Ngọc Tâm
- Vũ Ngọc Tiến
- Vũ Nho
- Vũ Oanh
- Vũ Quang Việt
- Vũ Quí Hạo Nhiên
- Vũ Quốc Ngữ
- Vũ Quỳnh Hương
- Vũ Quỳnh Nh.
- Vũ Thành Sơn
- Vũ Thanh Tâm
- Vũ Thanh Tùng
- Vũ Thành Tự Anh
- Vũ Thế Khôi
- Vũ Thị Hải
- Vũ Thị Nhuận
- Vũ Thị Phương Anh
- Vũ Thị Phương Lan
- Vũ Thị Thanh
- Vũ Thị Thanh Mai
- Vũ Thư Hiên
- Vũ Tiến Lập
- Vũ Trọng Khải
- Vũ Trọng Phụng
- Vũ Tuấn Hoàng
- Vũ Từ Trang
- Vũ Tường
- Vũ Viết Tuân
- Vũ Xuân Tửu
- Vương Bích Ngọc
- Vương Đan
- Vương Hỗ Ninh
- Vương Huy
- Vương Ngọc Minh
- Vương Tiểu Nhị
- Vương Trí Nhàn
- Vương Trọng
- Vương Trùng Dương
- Vương Trung Hiếu
- Vy Thảo
- W. H. Auden
- Wa Praong
- Walt Whitman
- Walter Isaacson
- Wayne Karlin
- Wells
- Wendy Barker
- Wiesiek Powaga
- Wilhelm Schmid
- Will Nguyen
- William Carlos Williams
- William Nee
- William Stafford
- William Stanley Merwin
- Winston Phan Đào Nguyên
- Wislawa Szymborska
- Władysław Reymont
- Wolf Biermann
- Wolfgang Borchert
- Wynn Gadkar Wilcox
- Xì Trum
- Xie Tao
- Xuân Ba
- Xuân Diệu
- Xuân Dương
- Xuân Đài
- Xuân Minh
- Xuân Phượng
- Xuân Sách
- Xuân Thọ
- Xuân Vũ
- Xương Văn
- Y Chan
- Ỷ Lan
- Ý Nhi
- Y Uyên
- Yanis Varoufakis
- Yasmine M’Barek
- Yevgeny Yevtushenko
- Yên Ba
- Yên Khắc Chính
- Yến Năng
- Yên San
- Yên San Thụy Miên
- Yên Thao
- Yiyun Li
- Yoko Ogawa
- Yōko Ogawa
- Yoko Tawada
- Yosano Akiko
- Young Sang Lee
- Yuliya Ilchuk
- Yuno Bigboi
- Yves Sintomer
- Yvette Tan
- Zac Herman
“À la recherche du temps perdu”: tiểu thuyết của thời gian đã sống
Tino Cao
* En français ci-dessous

1. Vấn đề của À la recherche du temps perdu: khi tiểu thuyết không chỉ là kể chuyện mà là hiểu thời gian
Trong lịch sử tiểu thuyết châu Âu, À la recherche du temps perdu, gọi tắt là La Recherche, không chiếm vị trí trung tâm của nền văn học cận đại chỉ vì quy mô đồ sộ hay độ phức tạp hình thức của nó mà trước hết vì tác phẩm này đã triệt để đặt lại câu hỏi về chính bản chất của tiểu thuyết theo một hình thức tư duy. Ngay từ khi xuất hiện, trường thiên của Marcel Proust đã khước từ những khung lí thuyết quen thuộc vốn được sử dụng để “thuần hóa” các tác phẩm lớn. Nó không thể bị giản lược thành tự truyện dù được nuôi dưỡng từ kinh nghiệm cá nhân; không thể được xếp gọn vào tiểu thuyết tâm lí dù ám ảnh bởi đời sống nội tâm; và cũng không thể được xem như tiểu thuyết hiện thực dù bao trùm một bức tranh xã hội Pháp rộng lớn cuối thế kỉ 19, đầu thế kỉ 20. Những cách phân loại ấy dù tiện lợi về mặt mô tả đều thất bại trước điều cốt yếu nhất của La Recherche: tham vọng biến tiểu thuyết thành một hình thức nhận thức về thời gian đã sống.
Điều làm nên tính triệt để của La Recherche không nằm ở việc nó kể một câu chuyện khác mà ở chỗ nó buộc tiểu thuyết phải đảm nhận một chức năng khác. Tiểu thuyết, trong dự án proustien, vừa là nơi tái hiện thế giới theo logic nhân quả của hành động, vừa trở thành nơi thử nghiệm khả năng nhận thức thế giới thông qua hồi cố. Câu hỏi trung tâm không phải là điều gì đã xảy ra mà là bằng cách nào kinh nghiệm sống, vốn mơ hồ khi đang diễn ra lại có thể trở nên khả tri đối với ý thức. Chính sự dịch chuyển này đã đưa La Recherche ra khỏi quỹ đạo của tiểu thuyết thế kỉ 19 và đặt nó vào trung tâm của cuộc cách mạng tiểu thuyết hiện đại.
Trong truyền thống phê bình văn học Pháp, sự độc đáo của La Recherche thường được diễn đạt bằng những ẩn dụ mang tính kiến trúc: một “nhà thờ thời gian”, một “công trình” đồ sộ nơi mọi chi tiết trần thuật, dù nhỏ nhất, đều quy chiếu về cùng một vấn đề trung tâm. Tuy nhiên, giá trị của những ẩn dụ này không nằm ở sức gợi hình mà ở trực giác phê bình chúng hàm chứa: La Recherche không diễn giải thế giới theo logic của cốt truyện mà theo logic của nhận thức. Tác phẩm không được tổ chức quanh chuỗi biến cố mà quanh sự biến đổi của cái nhìn; không tiến triển theo nhịp của hành động mà theo nhịp của sự hiểu. Tiểu thuyết vì thế kiên trì truy vấn một vấn đề khó nắm bắt hơn nhiều: làm thế nào con người có thể hiểu được chính đời sống của mình, khi đời sống ấy trong lúc đang diễn ra luôn bị che phủ bởi ảo tưởng, thói quen và những sơ đồ tri giác nghèo nàn.
Chính từ sự nghi ngờ căn bản đối với kinh nghiệm trực tiếp này, Proust đã đảo ngược trật tự truyền thống của tiểu thuyết hiện thực thế kỉ 19. Nếu tiểu thuyết hiện thực đặt niềm tin vào khả năng quan sát liên tục và tái hiện tuyến tính đời sống, thì La Recherche khởi đi từ một tiền đề đối lập: phần lớn những gì con người sống qua đều không thể được hiểu ngay khi đang sống. Kinh nghiệm, ở trạng thái hiện tại của nó, không mang sẵn ý nghĩa; nó chỉ tích lũy như vật liệu thô, bị chi phối bởi ham muốn, định kiến và những khuôn mẫu tri giác sẵn có. Ý nghĩa không nằm trong kinh nghiệm khi nó đang diễn ra mà chỉ hình thành sau đó trong quá trình kí ức làm cho kinh nghiệm ấy trở nên khả tri.
Trong viễn cảnh này, tiểu thuyết không còn là tấm gương phản chiếu đời sống, nó là công cụ cho phép đời sống trở nên khả tri. Vai trò của trần thuật không phải là sao chép thế giới mà là tái hiện kinh nghiệm trong trật tự của thời gian hồi cố. La Recherche cho thấy đời sống không tự nó mang ý nghĩa và ý nghĩa không nằm sẵn trong sự kiện; ý nghĩa chỉ xuất hiện khi kinh nghiệm được đặt vào một hình thức cho phép nó được nhìn lại, liên kết và diễn giải. Chính ở điểm này, tiểu thuyết của Proust vượt qua chức năng thẩm mĩ thuần túy để đảm nhận một chức năng nhận thức.
Sự chuyển dịch này diễn ra ngay trong cách trần thuật xử lí thời gian và trong trình tự mà ý thức của người kể lần lượt tiếp cận kinh nghiệm đã sống. Những lựa chọn hình thức ấy khiến sự đổi mới của La Recherche không bộc lộ như một lập trường được tuyên bố mà như kết quả tích lũy của một thực hành viết kéo dài.
2. Kí ức như một hình thức tri thức: từ mémoire involontaire đến chân lí tiểu thuyết
Ở trung tâm của dự án proustien là việc trao cho kí ức một địa vị nhận thức mang tính quyết định. Trong La Recherche, kí ức không được hiểu như kho lưu trữ thụ động của những gì đã trôi qua, cũng không phải là sự hoài niệm nhằm bảo tồn cảm xúc mà là con đường duy nhất cho phép kinh nghiệm đã sống trở nên có thể được hiểu. Điều Proust đặt vấn đề không phải là việc nhớ lại quá khứ mà là khả năng nhận ra ý nghĩa của quá khứ, một khả năng mà kinh nghiệm trực tiếp khi còn bị giữ trong tính tức thời của hiện tại sẽ không tự cung cấp. Từ đó, kí ức không còn là phần phụ của đời sống tinh thần mà trở thành điều kiện để chân lí của thời gian đã sống có thể xuất hiện.
Sự phân biệt giữa mémoire volontaire và mémoire involontaire vì thế không thể được xem như một quan sát tâm lí học thuần túy. Ở Proust, đây là nền tảng của một nhận thức luận tiểu thuyết, nơi hai kiểu nhớ tương ứng với hai cách tiếp cận hoàn toàn khác nhau đối với kinh nghiệm. Kí ức chủ ý, được dẫn dắt bởi ý chí và trí tuệ phân tích, chỉ có khả năng tái hiện những hình ảnh đã bị tách khỏi hoàn cảnh cảm giác ban đầu của chúng; nó đưa quá khứ về dạng khái quát, trừu tượng, dễ gọi tên nhưng nghèo nàn về ý nghĩa. Trong kiểu nhớ này, quá khứ tồn tại như một tập hợp dữ kiện, không còn sức gợi mở hay khả năng làm rung chuyển ý thức hiện tại.
Ngược lại, mémoire involontaire không nhằm tái hiện quá khứ mà làm cho một phần của quá khứ đột ngột trở lại trong hiện tại cùng với toàn bộ bầu không khí cảm giác đã từng bao quanh nó. Kí ức bất chợt, thường được kích hoạt bởi một chi tiết cảm giác tưởng như không đáng kể, đưa thời gian đã sống trở lại không phải như hình ảnh, mà như trải nghiệm. Ở đó, quá khứ không được “nhớ” mà được “sống lại” với mật độ cảm xúc và độ dày kinh nghiệm mà ý thức thường nhật không thể tự tạo ra.
Khoảnh khắc chiếc bánh madeleine, vì thế, không nên bị nhìn nhận đơn giản chỉ là một biểu tượng hoài niệm. Đây là mô hình nhận thức cô đọng nhất của La Recherche. Trong khoảnh khắc ấy, chân lí không xuất hiện như kết quả của suy luận hay phân tích mà như sự tràn vào bất ngờ của thời gian đã mất trong ý thức hiện tại. Điều được tìm lại không phải là một kỉ niệm riêng lẻ, càng không phải là một hình ảnh của tuổi thơ, mà là khả năng tiếp cận một chiều kích của kinh nghiệm đã bị đời sống thường nhật làm tê liệt.
Cách hiểu này đặt Proust vào một mối quan hệ vừa gần gũi vừa khác biệt với các tư tưởng triết học về thời gian cùng thời. Nếu Bergson cung cấp một khung triết học cho việc suy tư về durée thì Proust không diễn giải hay minh họa khung lí thuyết ấy. Thời gian trong La Recherche không được trình bày như một khái niệm mà được trải nghiệm thông qua hình thức tiểu thuyết. Chính sự khác biệt này cho phép Proust đi xa hơn triết học theo một con đường riêng. Vì vậy, chân lí mà kí ức mang lại trong La Recherche không phải là chân lí chung cho mọi chủ thể mà là chân lí gắn liền với hình thức. Kinh nghiệm chỉ có thể hiểu khi được đưa vào ngôn ngữ và trần thuật. Tiểu thuyết, theo nghĩa đó, không ghi nhớ quá khứ thay cho chủ thể mà tạo ra khả năng để chủ thể hiểu quá khứ của chính mình.
3. Thời gian bị phá vỡ: từ thời gian tuyến tính đến thời gian nội tại
Khi kí ức giữ vai trò trung tâm trong việc tiếp cận kinh nghiệm, quan niệm về thời gian như một dòng chảy tuyến tính không còn đủ để diễn tả cách đời sống được hiểu trong La Recherche. Tiểu thuyết này không được tổ chức theo một trật tự thời gian đồng nhất, nơi hiện tại nối tiếp quá khứ và hướng về tương lai theo một tiến trình ổn định. Thời gian ở đây gắn chặt với vận động của ý thức: hiện tại luôn mang theo những mảnh quá khứ được kí ức đưa trở lại, còn quá khứ chỉ hiện diện trong chừng mực nó được ý thức hiện tại làm sống dậy. Cách tổ chức thời gian này khiến kinh nghiệm sống không được tiếp nhận như một chuỗi sự kiện nối tiếp nhau mà như một tập hợp những khoảnh khắc chỉ trở nên có ý nghĩa khi được nhìn lại. Những gì đã xảy ra không tự nó mang ý nghĩa; và ý nghĩa không gắn chặt với thời điểm xảy ra của sự kiện. Kí ức can thiệp vào tiến trình ấy bằng cách đưa quá khứ trở lại trong hiện tại, không phải dưới dạng thông tin mà dưới dạng trải nghiệm.
Hệ quả trực tiếp của cách quan niệm thời gian này là sự thay đổi căn bản trong vai trò của trần thuật. Trần thuật không nhằm sắp xếp các sự kiện theo trình tự diễn ra của chúng mà theo trình tự mà ý thức dần nhận ra ý nghĩa của chúng. Nhiều biến cố quan trọng không được đánh dấu ở thời điểm xảy ra, bởi vào lúc ấy chúng vẫn còn nằm trong vùng mù của kinh nghiệm trực tiếp. Chúng chỉ trở nên đáng kể khi được người kể quay lại, sau một khoảng cách đủ dài để kí ức có thể làm công việc của nó. Từ góc độ thi pháp, thao tác trung tâm của Proust nằm ở việc biến thời gian thành chất liệu của tiểu thuyết. Thời gian không giữ vai trò bối cảnh hay đề tài mà tham gia trực tiếp vào cách tiểu thuyết vận động. Nhịp điệu của tác phẩm không được dẫn dắt bởi chuỗi hành động mà bởi sự vận động của ý thức khi nó lần lượt tiếp cận kinh nghiệm đã trôi qua.
Chính trong độ lệch giữa sự kiện và ý nghĩa này, À La Recherche xác lập vị thế của mình như một hình thức nhận thức đặc thù. Tiểu thuyết không nhằm phản ánh thế giới như một thực tại có sẵn ý nghĩa mà tạo ra điều kiện để thế giới ấy trở nên có thể hiểu được thông qua thời gian đã sống.
4. Người kể chuyện và sự khủng hoảng của nhân vật: tiểu thuyết vượt ra ngoài mô hình hiện thực cổ điển
Khi thời gian và kí ức được xem như những yếu tố quyết định cách thức con người hiểu đời sống của mình, nhân vật trong tiểu thuyết không còn có thể được xây dựng như một con người có tính cách cố định và nhất quán. Một điểm then chốt trong La Recherche nằm ở chỗ Proust không coi nhân vật là những cá nhân đã hoàn chỉnh, có thể được nhận diện bằng một hệ đặc điểm tâm lí ổn định. Nhân vật chỉ hiện ra thông qua cách người kể nhìn họ; và cách nhìn ấy luôn thay đổi khi thời gian trôi qua và khi kí ức làm việc.
Người kể chuyện trong La Recherche không đứng ngoài để quan sát thế giới một cách toàn tri. Người kể chính là một ý thức đang học cách hiểu đời sống của mình, và vì thế thường xuyên nhìn sai, hiểu nhầm, rồi phải sửa lại chính những gì mình đã tin là đúng. Tiểu thuyết không trình bày một cái tôi đã biết rõ bản thân và người khác mà trình bày tiến trình một cái tôi nhận ra sự thiếu tin cậy của chính cái nhìn ban đầu của mình. Nhân vật, vì thế, không xuất hiện như những con người được mô tả mà như những hình ảnh liên tục bị điều chỉnh khi người kể quay lại với kí ức của mình. Swann, Odette, Charlus hay Albertine không có một hình dạng tâm lí duy nhất. Họ hiện ra khác nhau tùy theo thời điểm người kể nhớ lại, tùy theo trạng thái cảm xúc và tùy theo mức độ hiểu biết đã đạt được ở thời điểm ấy. Một nhân vật có thể được nhìn như cao thượng, rồi trở nên tầm thường, rồi lại hiện ra như đáng thương, không phải vì nhân vật tự thay đổi một cách đột ngột mà vì cách người kể gán ý nghĩa cho hành vi của họ đã đổi khác. Nhân vật, do đó, không tồn tại như một thực thể khép kín mà là một chuỗi những hình dung nối tiếp, mỗi hình dung gắn với một giai đoạn của kí ức và của sự hiểu.
Điều quan trọng là La Recherche không tìm cách bóc tách để lộ ra một bản chất thật ẩn sau các biểu hiện của nhân vật. Tiểu thuyết cho thấy chính ý niệm về một bản chất như vậy là một giả định đơn giản hóa. Con người không tự bộc lộ toàn bộ ý nghĩa của mình trong một lần quan sát hay trong một thời điểm duy nhất. Hình ảnh về nhân vật luôn bị lệch đi khi thời gian trôi qua, khi kí ức sắp xếp lại các chi tiết đáng chú ý và khi ý thức học cách liên kết kinh nghiệm theo những cách mới. Câu hỏi trung tâm vì thế không phải là nhân vật “thật sự là ai” mà là nhân vật đã được hình thành như thế nào trong quá trình hồi cố.
So với tiểu thuyết hiện thực tâm lí thế kỉ 19, Proust đặt nghi vấn trực tiếp lên niềm tin rằng con người có thể được hiểu thông qua sự nhất quán của hành vi và động cơ. La Recherche cho thấy đời sống tâm lí luôn bị chia cắt khi nó đi qua thời gian và sự chia cắt ấy càng rõ khi kí ức tham gia vào việc tái hiện. Nhân vật trở nên khó nắm bắt không phải vì nhà văn cố tình làm rối rắm mà vì ý thức con người không vận động theo một trật tự ổn định và đơn tuyến. Trung tâm của tiểu thuyết, do đó, không nằm ở nhân vật như một cá thể hoàn chỉnh mà nằm ở tiến trình trần thuật liên tục điều chỉnh hình ảnh của nhân vật khi sự hiểu dần dần hình thành.
Sự khủng hoảng của nhân vật kéo theo sự khủng hoảng của chính chủ thể kể chuyện. Người kể không đứng ngoài để phán xét người khác bằng những chuẩn mực chắc chắn. Người kể cũng bị cuốn vào cùng một chuỗi sai lầm, ảo tưởng và vỡ mộng. Những ngộ nhận trong tình cảm, những hiểu lầm xã hội, những niềm tin nghệ thuật non nớt không phải là những chướng ngại tình cờ mà là những giai đoạn cần thiết để ý thức nhận ra giới hạn của chính mình. Chủ thể theo cách nhìn của Proust không trưởng thành bằng cách tích lũy thêm kinh nghiệm mà bằng cách nhận ra rằng kinh nghiệm, khi chưa đi qua hồi cố, thì chưa đủ khả năng tự nói lên ý nghĩa của nó.
5. Phản-tự sự và sự trì hoãn ý nghĩa: vì sao La Recherche buộc người đọc phải đọc chậm
Một trong những trải nghiệm dễ nhận thấy khi đọc La Recherche là sự vắng mặt của cao trào theo nghĩa quen thuộc của tiểu thuyết thế kỉ 19. Những sự kiện quan trọng hiếm khi được đánh dấu như những bước ngoặt rõ ràng tại thời điểm chúng xảy ra và gần như không bao giờ được trình bày như những khoảnh khắc quyết định tự mang lấy ý nghĩa. Điều này không xuất phát từ sự thiếu kịch tính mà từ cách Proust tổ chức mối quan hệ giữa sự kiện và sự hiểu. Trong La Recherche, sự kiện không tự nó mang ý nghĩa; ý nghĩa không gắn chặt với thời điểm xảy ra của sự việc mà hình thành về sau, khi kinh nghiệm đã đi qua thời gian và được đặt lại trong ánh sáng của kí ức.
Ở thời điểm diễn ra, nhiều biến cố vẫn nằm trong vùng xám của kinh nghiệm trực tiếp. Người kể không hiểu điều gì đang xảy ra, cũng không có khả năng nhận ra ngay đâu là điều đáng kể. Chính vì vậy, trần thuật không làm công việc nhấn mạnh hay sắp xếp sự kiện theo mức độ quan trọng tức thời. Ý nghĩa chỉ xuất hiện khi người kể quay lại khi kí ức đưa sự việc trở lại trong một bối cảnh khác và khi những chi tiết từng bị xem là tầm thường bỗng trở thành điểm nối giữa những khoảnh khắc xa nhau của đời sống. Trần thuật vì thế tiến triển theo nhịp của sự hiểu, không theo nhịp của hành động; nó đi theo tiến trình mà ý thức dần dần nhận ra điều mình đã trải nghiệm sống chứ không theo tiến trình của những gì đã xảy ra.
Chính sự lệch pha giữa sự kiện và ý nghĩa này tạo nên chiều sâu nhận thức của La Recherche. Chân lí của đời sống không nằm trong khoảnh khắc được sống bởi khoảnh khắc ấy luôn bị che phủ bởi cảm xúc, thói quen và những sơ đồ tri giác sẵn có. Chân lí hình thành khi đời sống đã đi qua thời gian khi kí ức có thể chọn lọc, liên kết và làm sáng lên những mối quan hệ mà kinh nghiệm trực tiếp không tự phơi bày. Đọc Proust, vì thế, không phải là theo dõi một chuỗi sự kiện nối tiếp nhau mà là tham gia vào một tiến trình nhận thức kéo dài; người đọc phải chấp nhận rằng ý nghĩa không đến ngay và việc hiểu đòi hỏi một độ kiên nhẫn tương ứng với độ chậm của hồi cố.
Nhịp đọc chậm không chỉ bắt nguồn từ độ dài câu văn mà từ logic nội tại của tác phẩm. Logic này xem việc hiểu như một công việc cần thời gian và buộc người đọc phải điều chỉnh nhịp chú ý của mình. Người đọc học cách ghi nhận những chi tiết chưa rõ ý nghĩa ở lần xuất hiện đầu, học cách nhận ra sự trở lại của một hình ảnh, một tên gọi, một cử chỉ và học cách đặt những yếu tố ấy vào quan hệ với nhau khi chúng tái xuất hiện trong kí ức của người kể. Việc đọc, trong viễn cảnh này, không còn là hành vi tiếp nhận thụ động mà trở thành một thực hành tri giác; người đọc phải hòa vào cùng một nhịp vận động của kí ức và của sự hiểu mà tiểu thuyết đã thiết lập.
6. Bút pháp của La Recherche và ý nghĩa phương pháp tiểu thuyết trong lịch sử văn học Pháp
Đóng góp căn bản của La Recherche đối với văn học Pháp không nằm ở việc mở ra một chủ đề mới mà ở việc xác lập một cách viết có tính phương pháp, làm thay đổi tận gốc quan niệm về lao động tiểu thuyết. Bút pháp của Proust không nhằm tạo ra hiệu ứng mới lạ về hình thức, cũng không tìm cách đoạn tuyệt với truyền thống văn xuôi cổ điển Pháp vốn đặt nặng sự chính xác của ngôn ngữ và kỉ luật của câu văn. Ngược lại, Proust tiếp nhận trọn vẹn những yêu cầu nghiêm ngặt ấy, nhưng chuyển chúng sang một đối tượng khác: không còn là hành động hay sự kiện mà là tiến trình hình thành ý nghĩa của kinh nghiệm. Viết, trong La Recherche, trở thành một công việc khảo sát có hệ thống, trong đó mỗi chi tiết được giữ lại không vì giá trị minh họa mà vì khả năng tham gia vào một mạng lưới liên hệ sẽ chỉ bộc lộ theo thời gian của trần thuật.
Theo nghĩa này, bút pháp proustien không phá vỡ tiểu thuyết cổ điển từ bên ngoài mà làm bộc lộ ra hạn chế nội tại của nó. Tiểu thuyết thế kỉ 19 tin rằng việc tổ chức sự kiện theo logic nhân quả và tâm lí nhất quán là đủ để tạo ra ý nghĩa. La Recherche cho thấy giả định ấy không còn phù hợp với đời sống tâm lí đã trở nên phân hóa và bất ổn trong xã hội cận đại. Phương pháp sáng tác của Proust không nhằm thay thế tiểu thuyết bằng một hình thức khác mà điều chỉnh lại chính thao tác viết: thay vì tiến từ nguyên nhân đến kết quả, viết trở thành quá trình tích lũy, đối chiếu và sửa lại cái nhìn. Bút pháp ấy đòi hỏi nhà văn phải chấp nhận độ chậm rãi của sự thấu hiểu và coi việc viết lại, quay lại, đặt lại vấn đề là một phần thiết yếu của lao động sáng tác chứ không phải là dấu hiệu của sự do dự hay thiếu quyết đoán.
Chính ở điểm này, La Recherche giữ một vị trí đặc biệt trong lịch sử văn học Pháp. Tác phẩm không thuộc về cổ điển nhưng cũng không đoạn tuyệt với cổ điển; không hoàn toàn là hiện đại chủ nghĩa nhưng mở đường cho những tìm kiếm hiện đại sau đó. Bút pháp của Proust xác lập một phương pháp tiểu thuyết trong đó việc viết được hiểu như một quá trình nhận thức kéo dài, đòi hỏi sự kiên nhẫn, tính chính xác và kỉ luật tương đương với tư duy triết học, nhưng không trùng với triết học khái niệm. Nhờ phương pháp ấy, tiểu thuyết có thể tiếp tục đảm nhận tham vọng hiểu con người và đời sống, trong khi vẫn trung thành với những yêu cầu hình thức khắt khe của truyền thống văn xuôi Pháp. La Recherche, vì thế, không chỉ là một thành tựu cá nhân mà là một mốc phương pháp khi tiểu thuyết Pháp học cách tự đổi mới từ bên trong bằng chính lao động viết của nó.
••••
À la recherche du temps perdu: le roman du temps vécu
1. Le problème de À la recherche du temps perdu: lorsque le roman ne se contente plus de raconter mais cherche à comprendre le temps
Dans l’histoire du roman européen, À la recherche du temps perdu, que l’on désigne souvent par La Recherche, n’occupe pas une position centrale dans la littérature moderne uniquement en raison de son ampleur monumentale ou de la complexité de sa construction formelle. Ce qui fait avant tout sa singularité, c’est la manière radicale dont l’œuvre de Marcel Proust reconfigure la question même de la nature du roman en tant que forme de pensée. Dès son apparition, ce vaste cycle romanesque s’est dérobé aux cadres théoriques habituels destinés à “domestiquer” les grandes œuvres. Il ne saurait être réduit à une autobiographie, bien qu’il se nourrisse de l’expérience personnelle; il ne se laisse pas enfermer dans la catégorie du roman psychologique, malgré son obsession pour la vie intérieure; et il ne peut pas davantage être considéré comme un simple roman réaliste, même s’il embrasse un vaste panorama de la société française de la fin du dix-neuvième siècle et du début du vingtième siècle. Ces classifications, utiles sur le plan descriptif, échouent pourtant à saisir l’enjeu fondamental de La Recherche: l’ambition de faire du roman une forme de connaissance du temps vécu.
La radicalité de La Recherche ne tient pas au fait qu’elle raconterait une histoire différente, mais à ce qu’elle assigne au roman une fonction différente. Dans le projet proustien, le roman est à la fois le lieu où le monde se déploie selon la logique causale des actions et un espace d’expérimentation des conditions mêmes de la connaissance du monde à travers la réminiscence. La question centrale n’est pas tant de savoir ce qui s’est produit que de comprendre comment l’expérience vécue, opaque lorsqu’elle est prise dans l’immédiateté du présent, peut devenir intelligible pour la conscience. Ce déplacement fondamental fait sortir La Recherche de l’orbite du roman du dix-neuvième siècle et l’inscrit au cœur de la révolution du roman moderne.
Dans la tradition critique française, l’originalité de La Recherche a souvent été décrite à l’aide de métaphores architecturales: une “cathédrale du temps”, un “édifice” monumental où chaque détail narratif, aussi infime soit-il, renverrait à un même problème central. Mais l’intérêt de ces métaphores ne réside pas tant dans leur pouvoir évocateur que dans l’intuition critique qu’elles contiennent: La Recherche n’organise pas le monde selon la logique de l’intrigue, mais selon celle de la connaissance. Le récit ne se structure pas autour d’une succession d’événements, mais autour des transformations du regard; il ne progresse pas au rythme de l’action, mais à celui de la compréhension. Le roman s’acharne ainsi à interroger une question autrement plus difficile à saisir: comment un individu peut-il comprendre sa propre vie, alors que celle-ci, au moment même où elle se déroule, demeure voilée par l’illusion, l’habitude et des schémas perceptifs appauvris?
De cette méfiance fondamentale à l’égard de l’expérience immédiate découle le renversement opéré par Proust par rapport au roman réaliste du dix-neuvième siècle. Là où le roman réaliste faisait confiance à l’observation continue et à la restitution linéaire de la vie, La Recherche part d’un postulat inverse: la majeure partie de ce que les êtres humains vivent ne peut être comprise sur le moment même. L’expérience, dans son actualité, ne porte pas en elle son propre sens; elle s’accumule comme une matière brute, façonnée par le désir, les préjugés et des cadres perceptifs préexistants. Le sens n’est pas immanent à l’expérience vécue, mais se constitue ultérieurement, lorsque la mémoire rend cette expérience intelligible.
Dans cette perspective, le roman cesse d’être un miroir du réel pour devenir l’instrument qui permet au réel de devenir connaissable. La narration ne consiste plus à reproduire le monde, mais à restituer l’expérience dans l’ordre du temps rétrospectif. La Recherche montre que la vie ne possède pas en elle-même de signification, et que celle-ci n’est jamais donnée d’avance dans les événements; elle n’émerge que lorsque l’expérience est reprise dans une forme qui autorise le retour, la mise en relation et l’interprétation. C’est en ce point que le roman de Proust dépasse la fonction purement esthétique pour assumer une fonction proprement cognitive.
2. La mémoire comme forme de savoir: de la mémoire involontaire à la vérité romanesque
Au centre du projet proustien se trouve l’attribution à la mémoire d’un statut cognitif décisif. Dans La Recherche, la mémoire n’est ni un simple réservoir passif de ce qui a disparu, ni un exercice nostalgique destiné à préserver l’émotion passée; elle constitue la seule voie par laquelle l’expérience vécue peut devenir intelligible. Ce que Proust interroge, ce n’est pas le souvenir du passé en tant que tel, mais la possibilité d’en saisir le sens, une possibilité que l’expérience immédiate, enfermée dans le présent, est incapable de fournir par elle-même. La mémoire cesse ainsi d’être un supplément de la vie psychique pour devenir la condition d’apparition de la vérité du temps vécu.
La distinction entre mémoire volontaire et mémoire involontaire ne relève donc pas d’une simple observation psychologique. Elle constitue, chez Proust, le socle d’une véritable épistémologie romanesque, où deux régimes de mémoire correspondent à deux modes radicalement différents d’accès à l’expérience. La mémoire volontaire, guidée par la volonté et l’intellect analytique, ne peut restituer que des images détachées de leur contexte sensoriel originel; elle ramène le passé à une forme abstraite, facilement nommable mais appauvrie en signification. Dans ce régime, le passé subsiste sous forme de données, dépourvues de pouvoir révélateur et incapables d’ébranler la conscience présente.
À l’inverse, la mémoire involontaire ne vise pas à représenter le passé, mais à le faire resurgir soudainement dans le présent avec toute l’épaisseur sensorielle qui l’accompagnait autrefois. Déclenchée par un détail apparemment insignifiant, elle restitue le temps vécu non comme une image, mais comme une expérience. Le passé n’est alors pas “rappelé”, mais “revécu”, avec une intensité affective et une densité existentielle que la conscience ordinaire ne saurait produire par elle-même.
L’épisode de la madeleine ne doit donc pas être interprété comme un simple symbole de nostalgie. Il constitue le modèle cognitif le plus condensé de La Recherche. La vérité n’y apparaît pas comme le résultat d’un raisonnement ou d’une analyse, mais comme l’irruption imprévisible du temps perdu dans la conscience présente. Ce qui est retrouvé n’est ni un souvenir isolé ni une image de l’enfance, mais l’accès à une dimension de l’expérience que la vie quotidienne avait rendue inerte.
3. Le temps disloqué: du temps linéaire au temps intérieur
Lorsque la mémoire occupe une place centrale dans l’accès à l’expérience vécue, la conception du temps comme flux linéaire devient insuffisante pour rendre compte du mode selon lequel la vie est comprise dans La Recherche. Le roman n’est pas organisé selon un ordre temporel homogène où le présent succéderait au passé en direction de l’avenir suivant une progression continue. Le temps y est indissociable du mouvement de la conscience: le présent est toujours traversé par des fragments du passé que la mémoire fait revenir, tandis que le passé n’existe qu’à la mesure où il est réactivé par la conscience présente. Cette organisation temporelle conduit à percevoir l’expérience non comme une suite d’événements, mais comme un ensemble de moments qui n’acquièrent de signification qu’à travers le regard rétrospectif. Ce qui a eu lieu ne porte pas en soi son sens, et le sens n’est pas attaché au moment même de l’événement. La mémoire intervient en faisant revenir le passé dans le présent non sous forme d’information, mais sous forme d’expérience.
La conséquence directe de cette conception du temps est une transformation profonde de la fonction narrative. La narration ne vise plus à ordonner les événements selon leur succession chronologique, mais selon l’ordre dans lequel la conscience en reconnaît progressivement la signification. De nombreux événements décisifs ne sont pas signalés comme tels au moment où ils se produisent, parce qu’ils demeurent alors enfermés dans l’opacité de l’expérience immédiate. Ils ne deviennent significatifs que lorsque le narrateur y revient, après un laps de temps suffisant pour que la mémoire puisse opérer. D’un point de vue poétique, le geste central de Proust consiste à faire du temps la matière même du roman. Le temps n’y joue ni le rôle de décor ni celui de thème; il participe activement au mouvement du récit. Le rythme de l’œuvre n’est pas gouverné par la succession des actions, mais par le mouvement de la conscience lorsqu’elle s’efforce de comprendre l’expérience vécue.
C’est dans cet écart entre l’événement et sa signification que La Recherche affirme son statut de forme de connaissance spécifique. Le roman ne cherche pas à refléter le monde comme une réalité déjà dotée de sens; il crée les conditions par lesquelles ce monde devient intelligible à travers le temps vécu.
4. Le narrateur et la crise du personnage: le roman au-delà du modèle réaliste classique
Lorsque le temps et la mémoire déterminent la manière dont l’individu comprend sa propre vie, le personnage romanesque ne peut plus être construit comme une entité dotée d’une identité stable et cohérente. L’un des points décisifs de La Recherche réside dans le refus de considérer les personnages comme des individus achevés, identifiables par un ensemble fixe de traits psychologiques. Les personnages n’apparaissent qu’à travers le regard du narrateur, et ce regard se transforme constamment à mesure que le temps passe et que la mémoire reconfigure l’expérience.
Le narrateur de La Recherche n’adopte pas une position extérieure et omnisciente. Il est une conscience en train d’apprendre à comprendre sa propre vie, et il se trompe souvent, interprète mal, avant de revenir sur ce qu’il avait pris pour une évidence. Le roman ne met pas en scène un sujet maître de lui-même et des autres, mais le processus par lequel un sujet découvre la faillibilité de son propre regard. Les personnages ne sont donc pas donnés comme des figures décrites une fois pour toutes, mais comme des images sans cesse révisées lorsque le narrateur les reconstruit à partir de la mémoire. Swann, Odette, Charlus ou Albertine ne possèdent pas une identité psychologique unique. Ils apparaissent différemment selon le moment où le narrateur se souvient d’eux, selon l’état affectif dans lequel il se trouve et selon le degré de compréhension atteint à ce stade. Un même personnage peut sembler noble, puis médiocre, puis pathétique, non parce qu’il se transformerait soudainement, mais parce que la signification que le narrateur attribue à ses actes se modifie avec le temps.
Il importe de souligner que La Recherche ne cherche pas à dévoiler une essence véritable dissimulée derrière les apparences des personnages. Le roman met en question l’idée même d’une telle essence, en montrant qu’elle repose sur une simplification abusive. Un être humain ne livre pas la totalité de son sens en une seule observation ni en un instant privilégié. L’image du personnage se déplace à mesure que le temps passe, que la mémoire réorganise les détails pertinents et que la conscience apprend à établir de nouveaux liens entre les expériences. La question centrale n’est donc pas de savoir qui est réellement un personnage, mais comment il se constitue dans le processus rétrospectif de la compréhension.
Par rapport au roman psychologique du dix-neuvième siècle, Proust met en cause la croyance selon laquelle l’homme pourrait être compris à partir de la cohérence de ses comportements et de ses motivations. La Recherche montre que la vie psychique est traversée par des discontinuités que le temps et la mémoire rendent visibles. Si les personnages apparaissent insaisissables, ce n’est pas par goût de l’obscurité, mais parce que la conscience humaine ne fonctionne pas selon un ordre stable et linéaire. Le centre du roman ne réside donc pas dans le personnage comme entité autonome, mais dans le travail narratif qui ajuste sans cesse l’image des personnages à mesure que la compréhension se forme.
La crise du personnage entraîne celle du sujet narrateur lui-même. Le narrateur ne se place pas en surplomb pour juger autrui à partir de normes assurées; il est pris dans la même série d’erreurs, d’illusions et de désillusions. Les malentendus amoureux, les erreurs sociales, les croyances esthétiques immatures ne constituent pas des accidents, mais des étapes nécessaires par lesquelles la conscience prend acte de ses propres limites. Chez Proust, le sujet ne mûrit pas en accumulant des expériences, mais en découvrant que l’expérience, tant qu’elle n’a pas été retravaillée par la mémoire, demeure incapable de produire son propre sens.
5. L’anti-narrativité et le différé du sens: pourquoi La Recherche impose une lecture lente
L’une des expériences les plus frappantes de la lecture de La Recherche est l’absence de climax au sens traditionnel du roman du dix-neuvième siècle. Les événements importants sont rarement signalés comme des tournants décisifs au moment où ils surviennent, et ils ne sont presque jamais présentés comme porteurs d’une signification immédiate. Cette caractéristique ne relève pas d’un déficit de dramatisation, mais d’une conception spécifique du rapport entre événement et compréhension. Dans La Recherche, l’événement ne contient pas en lui-même son sens; celui-ci n’est pas attaché au moment de son occurrence, mais se constitue ultérieurement, lorsque l’expérience a traversé le temps et se trouve réinscrite dans le travail de la mémoire.
Au moment où ils se produisent, de nombreux événements demeurent dans une zone d’indétermination. Le narrateur ne comprend pas ce qui se joue et ne dispose pas des outils nécessaires pour distinguer ce qui sera décisif de ce qui semblera accessoire. La narration ne procède donc pas à une hiérarchisation immédiate des faits. Le sens apparaît lorsque le narrateur revient sur ces événements, lorsque la mémoire les fait resurgir dans un autre contexte et lorsque des détails autrefois négligés deviennent des points de connexion entre des moments éloignés de la vie. La narration progresse ainsi au rythme de la compréhension plutôt qu’à celui de l’action; elle suit le chemin par lequel la conscience apprend à reconnaître ce qu’elle a vécu, et non la simple succession de ce qui est arrivé.
C’est précisément ce décalage entre l’événement et sa signification qui fonde la profondeur cognitive de La Recherche. La vérité de la vie ne réside pas dans l’instant vécu, car celui-ci est toujours recouvert par l’émotion, l’habitude et des schémas perceptifs préexistants. La vérité se forme lorsque la vie a traversé le temps, lorsque la mémoire peut sélectionner, relier et éclairer des relations que l’expérience immédiate ne révèle pas. Lire Proust ne consiste donc pas à suivre une chaîne d’événements, mais à participer à un processus prolongé de connaissance; le lecteur doit accepter que le sens n’advienne pas immédiatement et que la compréhension exige une patience à la mesure de la lenteur de la réminiscence.
Cette lenteur de lecture ne s’explique pas seulement par la longueur des phrases, mais par la logique interne de l’œuvre. Cette logique considère la compréhension comme un travail qui requiert du temps et oblige le lecteur à ajuster son propre rythme d’attention. Le lecteur apprend à enregistrer des détails dont la signification reste obscure lors de leur première apparition, à reconnaître le retour d’une image, d’un nom, d’un geste, et à les mettre en relation lorsqu’ils réapparaissent dans la mémoire du narrateur. La lecture cesse ainsi d’être une réception passive pour devenir une pratique perceptive, dans laquelle le lecteur adopte le même rythme de mémoire et de compréhension que celui instauré par le roman.
6. L’écriture de La Recherche et sa portée méthodologique dans l’histoire de la littérature française
L’apport fondamental de La Recherche à la littérature française ne tient pas à l’introduction d’un thème nouveau, mais à l’élaboration d’une écriture dotée d’une portée méthodologique, qui transforme en profondeur la conception même du travail romanesque. L’écriture proustienne ne cherche ni l’effet de nouveauté formelle ni la rupture spectaculaire avec la tradition de la prose classique française, fondée sur la précision du langage et la discipline de la phrase. Au contraire, Proust reprend pleinement ces exigences, mais les déplace vers un autre objet: non plus l’action ou l’événement, mais le processus par lequel l’expérience acquiert une signification. Dans La Recherche, écrire devient une enquête systématique, où chaque détail est conservé non pour sa valeur illustrative, mais pour sa capacité à s’inscrire dans un réseau de relations qui ne se dévoile qu’au fil du temps narratif.
En ce sens, l’écriture proustienne ne détruit pas le roman classique de l’extérieur; elle en révèle les limites internes. Le roman du dix-neuvième siècle supposait que l’organisation causale des événements et la cohérence psychologique suffisaient à produire du sens. La Recherche montre que cette hypothèse ne correspond plus à une vie psychique devenue fragmentée et instable dans la société moderne. La méthode proustienne ne vise pas à remplacer le roman par une autre forme, mais à réorienter le geste d’écrire lui-même: au lieu de progresser de la cause à l’effet, l’écriture devient un processus d’accumulation, de confrontation et de rectification du regard. Cette méthode exige de l’écrivain qu’il accepte la lenteur de la compréhension et qu’il considère le retour, la reprise et la reformulation non comme des signes d’hésitation, mais comme des moments constitutifs du travail de création.
C’est à ce titre que La Recherche occupe une place singulière dans l’histoire de la littérature française. L’œuvre n’appartient ni pleinement au classique ni exclusivement au moderne; elle ne rompt pas avec la tradition, mais ouvre la voie à des recherches ultérieures. L’écriture de Proust établit une méthode romanesque dans laquelle écrire signifie mener une enquête de connaissance prolongée, exigeant une patience, une rigueur et une discipline comparables à celles de la pensée philosophique, sans se confondre avec elle. Grâce à cette méthode, le roman peut continuer à assumer l’ambition de comprendre l’homme et la vie tout en restant fidèle aux exigences formelles les plus strictes de la prose française. La Recherche apparaît ainsi non seulement comme une réussite individuelle, mais comme un jalon méthodologique par lequel le roman français a appris à se renouveler de l’intérieur, par le travail même de l’écriture.