Danh ngôn
“Thế giới này, như nó đang được tạo ra, là không chịu đựng nổi. Nên tôi cần có mặt trăng, tôi cần niềm hạnh phúc hoặc cần sự bất tử, tôi cần điều gì đó có thể là điên rồ nhưng không phải của thế giới này.”
“Ce monde, tel qu’il est fait, n’est pas supportable. J’ai donc besoin de la lune, ou du bonheur, ou de l’immortalité, de quelque chose qui ne soit dement peut-etre, mais qui ne soit pas de ce monde.”
(Albert Camus, Caligula)
.
“Tất cả chúng ta, để có thể sống được với thực tại, đều buộc phải nuôi dưỡng trong mình đôi chút điên rồ.”
“Nous sommes tous obligés, pour rendre la realite supportable, d’entretenir en nous quelques petites folies.”
(Marcel Proust, À l’ombre des jeunes filles en fleurs)
.
“Nghệ thuật và không gì ngoài nghệ thuật, chúng ta có nghệ thuật để không chết vì sự thật.”
“L’art et rien que l’art, nous avons l’art pour ne point mourir de la vérité.” (Friedrich Nietzsche, Le Crépuscule des Idoles)
.
“Mạng xã hội đã trao quyền phát ngôn cho những đạo quân ngu dốt, những kẻ trước đây chỉ tán dóc trong các quán bar sau khi uống rượu mà không gây hại gì cho cộng đồng. Trước đây người ta bảo bọn họ im miệng ngay. Ngày nay họ có quyền phát ngôn như một người đoạt giải Nobel. Đây chính là sự xâm lăng của những kẻ ngu dốt.”
“Social media danno diritto di parola a legioni di imbecilli che prima parlavano solo al bar dopo un bicchiere di vino, senza danneggiare la collettività. Venivano subito messi a tacere, mentre ora hanno lo stesso diritto di parola di un Premio Nobel. È l’invasione degli imbecilli.”
(Umberto Eco, trích từ bài phỏng vấn thực hiện tại Đại học Turin (Ý), ngày 10 tháng 6 năm 2015, ngay sau khi U. Eco nhận học vị Tiến sĩ danh dự ngành Truyền thông và Văn hoá truyền thông đại chúng. Nguyên văn tiếng Ý đăng trên báo La Stampa 11.06.2015)
Ban Biên tập
Địa chỉ liên lạc:
1. Thơ
tho.vanviet.vd@gmail.com
2. Văn
vanviet.van14@gmail.com
3. Nghiên cứu Phê Bình
vanviet.ncpb@gmail.com
4. Vấn đề hôm nay
vanviet.vdhn1@gmail.com
5. Thư bạn đọc
vanviet.tbd14@gmail.com
6. Tư liệu
vanviet.tulieu@gmail.com
7. Văn học Miền Nam 54-75
vanhocmiennam5475@gmail.com
Tra cứu theo tên tác giả
- A. A. Fadeev
- A. Puskin
- A. T.
- Abdulrazak Gurnah
- Abraham F. Lowenthal
- Ace Le
- Ace Lê
- Adam Gopnik
- Adonis
- Adrian Horton
- Agi Mishol
- Ái Điểu
- Ajar
- Akiko Miki
- Alain Guillemin
- Alan Phan
- Alăng Văn Gáo
- Alăng Văn Giáo
- Albert Camus
- Aldous Huxley
- Aleksandr Griboedov
- Alesandr Blok
- Alex Marshall
- Alex Smith
- Alex Thai
- Alex-Thái Đình Võ
- Alexander Fadeev
- Alexander Solzhenitsyn
- Alexandra Alter
- Alexandre FERON
- Alice Munro
- Alina Lesik
- Alison Flood
- Allen Ginsberg
- Amanda Gorman
- Amartya Sen
- Amelia Glaser
- Amos Oz
- An Nam
- Anatole France
- Anatoly Gavrilov
- Anders Olsson
- André Breton
- André Menras
- André Menras – Hồ Cương Quyết
- André Menras Hồ Cương Quyết
- Andrea Hoa Pham
- Andrea Kendall-Taylor
- Andreas Fulda
- Andreas Wimmer
- Andrew Postman
- Andy Cao
- Anh Anh
- Anh Hồng
- Anh Hồng (nhà thơ)
- Ánh Liên
- Anh Nhi
- Anh Văn
- Anika Zeller
- Anna Akhmatova
- Anna Maria Bracale Ceruti
- Anna Mitchell
- Anna Schmid
- Anne Carson
- Anne Cazaubon
- Anne Hébert
- Anne Henochowicz
- Anne Nguyễn
- Annie Ernaux
- António Jacinto
- Antôn Nguyễn Trường Thăng
- Archimedes L.A. Patti
- Arlette Quỳnh Anh Trần
- Arnold Schwarzenegger
- Artem Sakharov
- Arthur Koestler
- Arty Abel
- Arvind Subramanian
- Augustina
- Aurélie Coulon
- Aurelien Breeden
- Ba Sàm
- Bá Thụ Đàm
- Bạch Cúc
- Bạch Hoàn
- Bách Mỵ
- Bách Thân
- Bạch X. Phẻ
- Bạch Xuân Phẻ
- Bakhtin
- Ban Mai
- Bàn Văn Thòn
- Ban Vận động Văn đoàn Độc lập Việt Nam
- Bảo Chân
- Bảo Huân
- Bảo La
- Bảo Nhi Lê
- Bảo Ninh
- Bảo Phác
- Bảo Tích
- Bão Vũ
- Bảo Yến
- Barbara Demick
- Bashô
- Bạt Xứ
- Batrioldman
- Bauxite Việt Nam
- Bắc Đảo
- Bắc Phong
- Bằng Việt
- BB Ngô
- Bei Dao
- Benjamin Péret
- Benjamin Ramm
- Bertolt Brecht
- Bertrand Russell
- Bettina Rheims
- Bích Ngân
- Biếm họa
- Biên Cương
- Biệt Hiệu
- Bilahari Kausikan
- Bill Hayton
- Billy Collins
- Bình Nguyên Lộc
- Brahma Chellaney
- Branko Milanovic
- Brett Reilly
- Brian Pascus
- Brian Wu
- Brice Pedroletti
- Brodsky
- Bryan
- Bùi An
- Bùi Bảo Trúc
- Bùi Bắc
- Bùi Bích Hà
- Bùi Chát
- Bùi Chí Trung
- Bùi Chí Vinh
- Bùi Công Thuấn
- Bùi Công Trực
- Bùi Đức Lại
- Bùi Giáng
- Bùi Hải Quảng
- Bùi Hoàng Tám
- Bùi Hoằng Vị
- Bùi Huệ Chi
- Bùi Huy
- Bui Huy Hoi Bui
- Bùi Mai Hạnh
- Bùi Mạnh Hùng
- Bùi Mẫn Hân
- Bùi Minh Quốc
- Bùi Ngọc Tấn
- Bùi Quang Thắng
- Bùi Suối Hoa
- Bùi Thanh Hiếu
- Bùi Thanh Phương
- Bùi Thanh Tuấn
- Bùi Thụy Băng
- Bùi Tiến An
- Bùi Trân Phượng
- Bùi Trọng Hiền
- Bùi Văn Kha
- Bùi Văn Nam Sơn
- Bùi Việt Sỹ
- Bùi Vĩnh Phúc
- Bùi Xuân Bách
- Bùi Xuân Đính
- Bùi-Viết Văn Đức
- Bulgakov
- Bửu Chỉ
- C.D.
- Cái Lư Hương
- Cái Trọng Ty
- Cam Ly
- Cameron Shingleton
- Cảnh Chánh
- Cao Bảo Vân
- Cao Bình Minh
- Cao Chi
- Cao Gia An
- Cao Hành Kiện
- Cao Huy Thuần
- Cao Kim Ánh
- Cao La
- Cao Quang Nghiệp
- Cao Tần
- Cao Thị Hồng
- Cao Thu Cúc
- Cao Tự Thanh
- Cao Việt Dũng
- Cao Xuân Hạo
- Cao Xuân Huy
- Carl Bildt
- Carl O. Schuster
- Carlos Assunção
- Carolyn Mary Kleefeld
- Cát Linh
- Cẩm Tú
- Cấn Thị Thêu
- Chan Phuong
- Chanh Tam
- Charles Bo
- Charles Bukowski
- Charles S. Kraszewski
- Charles Simic
- ChatKP
- Chau Doan
- Châm Khanh
- Chân Minh
- Chân Pháp Xa
- Chân Phương
- Chân Xuân Tản Viên
- Châu Diên
- Châu Hải Đường
- Châu Hồng Thủy
- Châu Hữu Quang
- Chenn
- Chế Diễm Trâm
- Chế Lan Viên
- Chi Mai
- Chi Phương
- Chiêu Dương
- Chiêu Khiêm
- Chiharu Shiota
- Chim Hải
- Chim Trắng
- Chinh Ba
- Chính Tâm
- Chính Vĩ
- Chinua Achebe
- Chơn Không Cao Ngọc Phượng
- Christian Gampert
- Christian Welzel
- Christina Mary Hjortlund
- Christoph Giesen
- Christoph Sator
- Christopher Balding
- Christopher Goscha
- Christy Wampole
- Chu Dương
- Chu Hảo
- Chu Hoạch
- Chu Kim
- Chu Mộng Long
- Chu Quang Tiềm
- Chu Tử
- Chu Văn Lễ
- Chu Văn Sơn
- Chu Vĩnh Hải
- Chu Vương Miện
- Chu Xuân Diên
- Chung Le
- Claire Simon
- Clay Phạm
- Concepcion de Leon
- Connie Hoàng
- Cora Engelbrecht
- Costica Bradatan
- Cổ Ngư
- Công Nguyễn
- Cù An Hưng
- Cù Huy Hà Vũ
- Cù Mai Công
- Cù Tuấn
- Cung Minh Huân
- Cung Tích Biền
- Cung Trầm Tưởng
- Cư sĩ Minh Đạt
- D. S. Likhachev
- Da Màu
- Dạ Ngân
- Dạ Thảo Phương
- Dã Tượng
- DAD
- Dadolin Murak
- Damien Keown
- Dan Bilefsky
- Dan Slater
- Dana Gioia
- Danh ngôn
- Dani Rodrik
- Daniel Halpern
- Daniel Hautzinger
- Daron Accemoglu
- David Brown
- David Gascoyne
- David Marchese
- David Weinberger
- Ðặng Thơ Thơ
- Demetrio Paparoni
- DEUTSCHE WELLE
- Di
- Di Li
- Diêm Liên Khoa
- Diễm Thi
- Diễm Tường
- Diễn đàn Thế kỷ
- Diệp Duy Liêm
- Diệp Huy
- Ðinh Cường
- Dino Buzatti
- Dipanjan Roy Chaudhury
- Dmitri Prokofyev
- Dmitry Burago
- Dmitry Muratov
- Doãn Cẩm Liên
- Doãn Mạnh Dũng
- Doãn Mẫn
- Doãn Quốc Sỹ
- Dominique Lemieux
- Donald Inglehart
- Donna Ashworth
- Ðỗ Quang Nghĩa
- Ðỗ Quyên
- Du Tử Lê
- Dung Nguyễn
- Dũng Phan
- Dũng Trung Kqd
- Dũng Vũ
- Duy Lam
- Duy Tân
- Duy Thanh
- Duy Thông
- duyên
- Duyên Anh
- Duyên Khánh
- Dư Hoa
- Dư Kiệt
- Dư Thị Hoàn
- Dư Thu Vũ
- Dương Đại Triều Lâm
- Dương Đình Giao
- Dương Khánh Phương
- Dương Kiền
- Dương Ngạn
- Dương Nghiễm Mậu
- Dương Ngọc Thái
- Dương Như Nguyện
- Dương Phương Vinh
- Dương Thắng
- Dương Thiệu Tước
- Dương Thu Hương
- Dương Thuấn
- Dương Tú
- Dương Tường
- Dương Văn Ba
- Dương Vân
- Dylan Suher
- Đà Văn
- Đàm Hà Phú
- Đàm Hách Thành
- Đào An Khánh
- Đào Anh Kha
- Đào Công Tiến
- Đào Duy Anh
- Đào Hiếu
- Đào Lê Na
- Đào Ngọc Chương
- Đào Nguyên
- Đào Nguyễn
- Đào Nguyên Phương Thảo
- Đào Như
- Đào Phương Liên
- Đào Quang Toản
- Đào Tấn Phần
- Đào Thái Tôn
- Đào Thị Hương
- Đào Tiến Thi
- Đào Trung Đạo
- Đào Trường Phúc
- Đào Tuấn
- Đào Tuấn Ảnh
- Đào Văn Bình
- Đào Văn Thuỵ
- Đào Văn Tiến
- Đào Vũ Anh Hùng
- Đạt Nguyễn
- Đặng Anh Đào
- Đặng Bích Phượng
- Đặng Chương Ngạn
- Đặng Đình Cung
- Đặng Đình Mạnh
- Đặng Hà
- Đặng Hải Sơn
- Đặng Hoàng Giang
- Đặng Hồng Nam
- Đặng Hùng Võ
- Đặng Hương Giang
- Đặng Hữu
- Đặng Mai Lan
- Đặng Mậu Tựu
- Đăng Nguyên
- Đặng Phùng Quân
- Đặng Quốc Thông
- Đặng Sơn Duân
- Đặng Thái
- Đăng Thành
- Đặng Thân
- Đặng Thị Hảo
- Đặng Thơ Thơ
- Đặng Tiến
- Đặng Tiến (Thái Nguyên)
- Đặng Trung Nghĩa
- Đặng Túy
- Đặng Văn Dũng
- Đặng Văn Hùng
- Đặng Văn Ngữ
- Đặng Văn Sinh
- Đặng Vũ Vương
- Đặng Xuân Thảo
- Đặng Xuân Xuyến
- Đằng-Giao
- Điểm Thọ
- Đinh Bá Anh
- Đinh Cường
- Đinh Hoàng Thắng
- Đinh Hồng Phúc
- Đinh Hùng
- Đình Kính
- Đinh Lê Vũ
- Đinh Linh
- Đinh Ngọc Thu
- Đinh Phương
- Đinh Phương Thảo
- Đinh Quang Anh Thái
- Đinh Thanh Huyền
- Đinh Thị Như Thúy
- Đinh Trường Chinh
- Đinh Từ Bích Thuý
- Đinh Từ Bích Thúy
- Đinh Văn Đức
- Đinh Vũ Hoàng Nguyên
- Đinh Ý Nhi
- Đinh Yên Thảo
- Đoàn Ánh Thuận
- Đoàn Bảo Châu
- Đoàn Cầm Thi
- Đoàn Công Lê Huy
- Đoàn Hồng Lê
- Đoàn Huy Giao
- Đoàn Huyền
- Đoàn Khắc Xuyên
- Đoàn Lê Giang
- Đoàn Nhã Văn
- Đoàn Thanh Liêm
- Đoan Trang
- Đoàn Tùng Nguyễn
- Đoàn Tử Huyến
- Đoàn Việt Hùng
- Đoàn Xuân Kiên
- Đỗ Anh Hoa
- Đỗ Anh Tuấn
- Đỗ Bích Thuý
- Đỗ Cao Bảo
- Đỗ Duy Ngọc
- Đỗ Đức
- Đỗ Đức Đông Ngàn
- Đỗ Đức Hiểu
- Đỗ Hòa
- Đỗ Hoàng Diệu
- Đỗ Hồng Ngọc
- Đỗ Hồng Nhung
- Đỗ Hữu Chí
- Đỗ Kh
- Đỗ Kh.
- Đỗ Khiêm
- Đỗ Kim Thêm
- Đỗ Lai Thuý
- Đỗ Lai Thúy
- Đỗ Lê Anh Đào
- Đỗ Mạnh Hoàng
- Đỗ Minh Tuấn
- Đỗ Nghê
- Đỗ Ngọc
- Đỗ Ngọc Thống
- Đỗ Quang Nghĩa
- Đỗ Quang Vinh
- Đỗ Quý Toàn
- Đỗ Quyên
- Đỗ Quỳnh Dao
- Đỗ Thái Bình
- Đỗ Thắng Cảnh
- Đỗ Thị Thu Trà
- Đỗ Thiên Anh Tuấn
- Đỗ Trí Vương
- Đỗ Trọng Khơi
- Đỗ Trung Quân
- Đỗ Trường
- Đỗ Tuyết Khanh
- Đồng Chuông Tử
- Đông Hoài
- Đông Hồ
- Đông Kha
- Đông Ngàn Đỗ Đức
- Đông Nghi
- Đức Ban
- Đức Đàm
- Đức Flying Bay
- Đức Hoàng
- Đức Lê
- Đức Phổ
- Đức Tâm
- Đức Tiến
- E. M. Forster
- E.E. Cummings
- E.M. Chernoivanenko
- Eamonn Butler
- Eckart Kleßmann
- Eduardo Galeano
- Edward Hirsch
- Elena Pucillo Truong
- Elias Canetti
- Ellen Bass
- Eloisa Amezcua
- Emiel Roothooft
- Emma Loffhagen
- Emmanuelle Jardonnet
- Eric Henry
- Eric Weiner
- Erica Frantz
- Erik Harms
- Erik Korling
- Euan Ward
- Evgheni Dobrenko
- F.N.
- Federico García Lorca
- Feliks Kuznesov
- Filip Lech
- Flanny O’Connor
- Florence Noiville
- Florian Altenhöner
- Francis Fukuyama
- Francis Fukuyma
- François Guillemot
- Frank Dikötter
- Frank O'Hara
- Frankfurt
- Fred Hiatt
- Friedrich Dürrenmatt
- Friedrich Nietzsche
- Fritz J. Raddatz
- Gã Khờ
- Gabriel García Márquez
- Gabriel Josipovici
- Gaither Stewart
- Gaiutra Bahadur
- Gary Leupp
- Gặp gỡ và trò chuyện
- Georg Bönisch
- Georg Trakl
- George Burchett
- George Orwell
- George Perreault
- George Siemens
- Georges Condominas
- Gérard Noiriel
- Gerhard Will
- Germain Droogenbroodt
- Giang Dang
- Giang Lại Đức
- Giang Nam
- Giáng Vân
- Giao Nguyễn
- Giáp Văn Dương
- Gideon Rachman
- Giuse Lê Công Đức
- Goethe
- Gonçalo Fernandes
- Gottfried Benn
- Graham Allison
- Grigory Yudin
- Günter Kunert
- Gyảng Anh Iên
- Hà Duy Phương
- Hà Dương Tuấn
- Hà Dương Tường
- Hà Đình Nguyên
- Hạ Đình Nguyên
- Hà Huy Khoái
- Hà Huy Sơn
- Hà Hương
- Hà Lệ Minh
- Hà Ngọc Hòa
- Hạ Nguyên
- Hà Nguyên Du
- Hà Nhân
- Hà Nhật
- Hà Phạm Phú
- Hà Quang Vinh
- Hà Sĩ Phu
- Hà Thanh Vân
- Hà Thế
- Hà Thị Minh Đạo
- Hà Thúc Sinh
- Hà Thủy Nguyên
- Hà Tùng Long
- Hà Tùng Sơn
- Hà Văn Thịnh
- Hà Văn Thùy
- Hà Vũ Trọng
- Hagi Kenaan
- Hai An Vu
- Hải Hạc
- Hải Ngọc
- Hai Thanh
- Han Dang
- Hàn Giang
- Han Kang
- Hàn Vĩnh Diệp
- Hạnh Diễm
- Hạnh Nguyên
- Hạnh Phước
- Hạnh Viên
- Hannah Beech
- Hào Thiện Nhân
- Hari Kunzru
- Haruki Murakami
- Hân Hương
- Heiko Buschke
- Heinrich Heine
- Henri Michaux
- Henry David Thoreau
- Henry Wadsworth Longfellow
- Heriberto Araújo
- Hermann Hesse
- Hiền Trang
- Hiệp Ikaria
- Hiệu Minh
- Hiếu Tân
- Ho Lai-Ming
- Hòa Bình Lê
- Hoa Níp
- Hoài Hương
- Hoài Nam
- Hoài Phương
- Hoài Thanh
- Hoài Việt
- Hoài Ziang Duy
- Hoan Doan
- Hoàn Nguyễn
- Hoàng Ánh
- Hoàng Anh Tuấn
- Hoàng Cát
- Hoàng Cầm
- Hoàng Chí Hiếu
- Hoàng Chính
- Hoàng Cường Long
- Hoàng Dũng
- Hoàng Dương Tuấn
- Hoàng Đăng Khoa
- Hoàng Đỗ
- Hoàng Đông
- Hoàng Đức Truật
- Hoàng Hà
- Hoàng Hải Thủy
- Hoàng Hải Vân
- Hoảng Hãn
- Hoàng Hôn
- Hoàng Hưng
- Hoàng Khởi Phong
- Hoàng Kim Oanh
- Hoàng Lại Giang
- Hoàng Lan
- Hoàng Lan Anh
- Hoàng Lan Chi
- Hoàng Lê
- Hoàng Lệ
- Hoàng Linh
- Hoàng Long
- Hoàng Mai Ðạt
- Hoàng Mạnh Hải
- Hoàng Minh Trí
- Hoàng Minh Tường
- Hoàng Nam
- Hoàng Nga
- Hoàng Ngọc Biên
- Hoàng Ngọc Hiến
- Hoàng Ngọc Nguyên
- Hoàng Ngọc Tuấn
- Hoàng Nguyễn
- Hoàng Nguyên Vũ
- Hoàng Nhơn
- Hoàng Nhuận Cầm
- Hoàng Phong Tuấn
- Hoàng Phủ Ngọc Tường
- Hoàng Quân
- Hoàng Quốc Dũng
- Hoàng Quốc Hải
- Hoàng Thị Hường
- Hoàng Thị Thu Thủy
- Hoàng Thu Phố
- Hoàng Thúy
- Hoàng Thuỵ Anh
- Hoàng Tiến
- Hoàng Trung Thông
- Hoàng Tuấn Công
- Hoàng Tuấn Phổ
- Hoàng Tùng
- Hoàng Tuỵ
- Hoàng Tư Giang
- Hoàng Văn Sơn
- Hoàng Việt
- Hoàng Vũ Sơn
- Hoàng Vũ Thuật
- Hoàng Xuân Phú
- Hoàng Xuân Sơn
- Hoàng Xuân Tuyền
- Hoàng Yến
- Horst Bienek
- Howard Gardner
- Hồ Anh Thái
- Hồ Bạch Thảo
- Hồ Bất Khuất
- Hồ Diệu Vân
- Hồ Dzếnh
- Hồ Đắc Vũ
- Hồ Đình Nghiêm
- Hồ Hải Thụy
- Hồ Hữu Tường
- Hồ Minh Tâm
- Hồ Ngọc Đại
- Hồ Như
- Hồ Phú Bông
- Hồ Tịnh Tình
- Hồ Trường An
- Hồ Tú Bảo
- Hội những người ủng hộ GS. Chu Hảo
- Hồng Anh
- Hồng Hoang
- Hồng Lê Thọ
- Hồng Phú
- Huệ Hương Hoàng
- Huguette Bertrand
- Huong Nguyen
- Huy Bảo
- Huy Cận
- Huy Đức
- Huy Tưởng
- Huyền Thương
- Huỳnh Duy Lộc
- Huỳnh Hoa
- Huỳnh Hữu Uỷ
- Huỳnh Hữu Ủy
- Huỳnh Kim Báu
- Huỳnh Kim Quang
- Huỳnh Lê Nhật Tấn
- Huỳnh Liễu Ngạn
- Huỳnh Ngọc Chênh
- Huỳnh Như Phương
- Huỳnh Sơn Phước
- Huỳnh Tấn Mẫm
- Huỳnh Thế Du
- Huỳnh Thục Vy
- Huỳnh Trọng Khang
- Huỳnh Tuấn Anh
- Hứa Chương Nhuận
- Hứa Lập Chí
- Hương Lan
- Hường Thanh
- Hương Thủy
- Hữu Danh
- Hữu Đông
- Hữu Loan
- Hữu Mai
- Hữu Phương
- Ian Bui
- Ian Johnson
- Igor Poglazov
- Iio Sōgi
- Ilza Burchett
- Inrasara
- Iris Radisch
- Isabella Kwai
- Issa
- Issac Bashevis Singer
- Italo Calvino
- Iya Kiva
- J. M. Lotman
- J.B Nguyễn Hữu Vinh
- Jacques Attali
- Jacques Prévert
- Jake Johnson
- James Borton
- James Daniel Spears
- James G. Zumwalt
- James Grossman
- James Joyce
- James Poniewozik
- James Stavridis
- James WrightJuan Felipe Herrera
- Jang Kều
- Janos Kornai
- Jared Carters
- Jason Lopata
- Jason Morris-Jung
- Jay Nordlinger
- Jaya K.
- Jean Chesnaux
- Jean d'Ormesson
- Jean Piaget
- Jean Przyluski
- Jean Toomer
- Jean-Jacques Brochier
- Jean-Jacques Roth
- Jean-Louis Rocca
- Jean-Luc Chalumeau
- Jean-Marc Roberts
- Jean-Patrick Géraud
- Jean-Paul Sartre
- Jefferson Cowie
- Jeffrey Hanfover
- Jeffrey Nall
- Jessica Swoboda
- Jessie Yeung
- Jiayang Fan
- Jimmy Carter
- Joan Hua
- João Guimarães Rosa
- Joaquin Nguyễn Hòa
- John Barrow
- John Cheever
- John D. Howard
- John Freeman
- John Keane
- John McCain
- Jon Fosse
- Jonathan Dee
- Jonathan London
- Jonathan Scott Holloway
- Jörg Wischermann
- Jorge Amado
- Jorge Luis Borges
- Joschka Fischer
- Josée Lapointe
- Joseph Wong
- Joseph Wright
- Josh Rogin
- Joshua Rothman
- Juan Pablo Cardenal
- Juan Pablo Cardenal & Heriberto Araújo
- Julia Cagé
- Julio Cortázar
- Jun’ichiro Tanizaki
- Kahil Gibral
- Kai Hoàng
- Kale
- Kalynh Ngô
- Kamel Daoud
- Kao Phú
- Kap Seol
- Karel Appel
- Karen Tongson
- Kate Chopin
- Kazuo Shiraga
- Kenneth Nguyen
- Kenzaburo Oe
- Keorapetse Kgositsile
- Kerstin Holm
- Kều Jang
- Kha Lương Ngãi
- Kha Tiệm Ly
- Khải Đơn
- Khái Hưng
- Khaled Juma
- Khaly Chàm
- Khang Quốc Ngọc
- Khánh
- Khánh Bình
- Khánh Duy
- Khánh Ly
- Khánh Mai
- Khanh Nguyen
- Khanh Pham
- Khánh Phương
- Khánh Trâm
- Khánh Trường
- Khét
- Khế Iêm
- Khiêm Nhu
- Khổng Đức Thiêm
- Khuất Đẩu
- Khuất Thu Hồng
- Khuê Minh Nguyệt
- Khuê Phạm
- Khuyết Thư
- Kiệm Hoàng
- Kiến Văn
- Kiệt Anh Hùng
- Kiệt Tấn
- Kiều Duy Vĩnh
- Kiều Loan
- Kiều Mai Sơn
- Kiều Maily
- Kiều Phong
- Kiều Thị An Giang
- Kim Ân
- Kim Chi
- Kim Dung
- Kim Hạnh
- Kim Thúy
- Kim Trần
- Kim Yi-deum
- Kinh Bắc
- Kính Hòa
- Klaus Wiegerefe
- Kobayashi Issa
- Kúm
- Kumar Vikram
- Kurt-Martin Mayer
- Kỳ Duyên
- Kyoko Numano
- L. N. Tolstoy
- L. V. H.
- La Khắc Hoà
- La Khắc Hòa
- Lã Nguyên
- Lại Nguyên Ân
- Lam Điền
- Lam Hạnh
- Lam Ngọc
- Lam Thái Hòa
- Lan Nguyên
- Lang Anh
- Langston Hughes
- LAP
- Larry Diamond
- Lars Vargö
- László Krasznahorkai
- Laura Cappelle
- Laurent Sagalovitsch
- Lawrence Ferlinghetti
- Lâm Chương
- Lâm Duyên
- Lâm Hạnh
- Lâm Lê
- Lâm Ngân Mai
- Lâm Quang Mỹ
- Lâm Thị Mỹ Dạ
- Lenin
- Leon Trotsky
- Leonard Cohen
- Leonardo da Vinci
- Lê An Thế
- Lê Anh Hoài
- Lê Anh Hùng
- Lê Ân
- Lê Bá Đảng
- Lê Bích Vượng
- Lê Chiều Giang
- Lê Công Định
- Lê Công Giàu
- Lê Công Tư
- Lê Ðình Nhất Lang
- Lê Dũng
- Lê Duy Nam
- Lê Đạt
- Lê Đăng Doanh
- Lê Đình Cai
- Lê Đình Khẩn
- Lê Đình Thắng
- Lê Đỗ Huy
- Lê Đức Dục
- Lê Đức Thôn
- Lê Giang Trần
- Lê Hải
- Lệ Hằng
- Lê Hiệp
- Lê Hoài Nguyên
- Lê Hoàng Diễm Trang
- Lê Hoàng Lân
- Lê Học Lãnh Vân
- Lê Hồ Quang
- Lê Hồng Hà
- Lê Hồng Hiệp
- Lê Hồng Lâm
- Lê Hùng
- Lê Hùng Vọng
- Lê Huyền Ái Mỹ
- Lê Huỳnh Lâm
- Lê Hữu
- Lê Hữu Khoá
- Lê Hữu Khóa
- Lê Hữu Nam
- Lê Kế Lâm
- Lê Khải
- Lê Kim Duy
- Lê Ký Thương
- Lê Lạc Giao
- Lê Luân
- Lê Mã Lương
- Lê Mai
- Lê Mai Lĩnh
- Lê Mạnh Chiến
- Lê Mạnh Đức
- Lê Minh
- Lê Minh Chánh
- Lê Minh Hà
- Lê Minh Hiền
- Lê Minh Khuê
- Lê Minh Phong
- Lê Ngân Hằng
- Lê Ngọc Luân
- Lê Ngọc Sơn
- Lê Nguyễn
- Lê Nguyễn Duy Hậu
- Lê Nguyễn Hương Trà
- Lê Nguyên Long
- Lê Nguyên Vỹ
- Lê Như Bình
- Lê Oa Đằng
- Lê Phan
- Lê Phú Khải
- Lê Quang
- Lê Quang Đức
- Lê Quảng Hà
- Lê Quang Hợp
- Lê Quang Thành
- Lê Quân
- Lê Quốc Anh
- Lê Quỳnh
- Lê Quỳnh Mai
- Lê Sa Long
- Lê Si Na
- Lê Sơn
- Lê Tất Đạt
- Lê Tất Điều
- Lê Thanh Dũng
- Lê Thanh Hải
- Lê Thanh Phong
- Lê Thanh Trường
- Lê Thân
- Lê Thế Thắng
- lê thi diem thuý
- Lê Thị Hồng Minh
- Lê Thị Huệ
- Lê Thị Hường
- Lê Thị Oanh
- Lê Thị Thanh Tâm
- Lê Thị Thấm Vân
- Lê Thiết Cương
- Lê Thiếu Nhơn
- Lê Thọ Bình
- Lê Thời Tân
- Lê Thời Thôi
- Lê Thu Hiền
- Lê Thúy Bảo Liên
- Lê Tiên Long
- Lê Trí Tuệ
- Lê Trinh
- Lê Trọng Nghĩa
- Lê Trọng Nguyễn
- Lê Trung Tĩnh
- Lê Trường Thanh
- Lê Tuấn Huy
- Lê Tuyết Hạnh
- Lê Văn Bỉnh
- Lê Văn Hảo
- Lê Văn Hiếu
- Lê Văn Hòa
- Lê Văn Hùng Vĩ
- Lê Văn Luân
- Lê Văn Sơn
- Lê Văn Trung
- Lê Văn Tùng
- Lê Vĩnh Tài
- Lê Vĩnh Triển
- Lê Vũ Trường Giang
- Lê Xuân Khoa
- Lê Xuyên
- Li Edelkoort
- Li Tana
- Li Zhongqin
- Liêu Diệc Vũ
- Liêu Thái
- Liễu Trương
- Linh Nguyên
- Linh Văn
- Linh Vân
- Linh-Chân Brown
- LKH
- Lorca
- Louis Aragon
- Louise Glück
- Lộc Vàng
- Lợi Phan Mai
- Luân Hoán
- Ludwig von Mises
- Luke Hunt
- Luke Turner
- Lữ Kiều
- Lữ Quỳnh
- Lương Đào
- Lương Thiệu Quân
- Lương Thư Trung
- Lưu Á Châu
- Lưu Bình Nhưỡng
- Lưu Diệu Vân
- Lưu Đình Long
- Lưu Đức Trung
- Lưu Hà
- Lưu Hiểu Ba
- Lưu Khánh Thơ
- Lưu Mê Lan
- Lưu Minh Hải
- Lưu Na
- Lưu Nhi Dũ
- Lưu Quang Vũ
- Lưu Thuỷ Hương
- Lưu Thủy Hương
- Lưu Trọng Tưởng
- Lưu Trọng Văn
- Lưu Uyên Khôi
- Lý Đợi
- Lý Gia Trung
- Ly Hoàng Ly
- Lý Ngang
- Ly Phạm
- Lý Quang Hoàn
- Lý Thanh
- Lý Tiến Dũng
- Lý Toàn Thắng
- Lý Trực Dũng
- Lý Xuân Hải
- Lydia Davis
- Lynh Bacardi
- LysP
- M. Gorky
- M. Trần
- M.L. Gasparov
- Mạc Phong Tuyền
- Mạc Văn Trang
- Mạc Việt Hồng
- Mạch Nha
- Mạch Quang Thắng
- Madeleine Riffaud
- Madlovics Bálint
- Magyar Bálint
- Mahmoud Darwish
- Mai An Nguyễn Anh Tuấn
- Mai Anh Tuấn
- Mai Bá Ấn
- Mai Bá Kiếm
- Mai Chanh
- Mai Đỗ
- Mai Hiền
- Mai Khôi
- Mai Kim Ngọc
- Mai Lý
- Mai Nhật
- Mai Ninh
- Mai Quốc Ấn
- Mai Quỳnh
- Mai Quỳnh Nam
- Mai Sơn
- Mai Thái Lĩnh
- Mai Thanh Sơn
- Mai Thảo
- Mai Tú Ân
- Mai Văn Hoan
- Mai Văn Phấn
- Mai Văn Tính
- Maki Starfield
- Mamleev
- Mạnh Kim
- Manuel Casimiro
- Mão Xuyên
- Marc Andrus
- Marcel Reich-Ranicki
- Marci Shore
- Marco Ferrarese
- Margarita Lyutova
- Marguerite Duras
- Maria Donovan
- Maria Ressa
- Marie Lê Thị Hoa
- Mario Vargas Llosa
- Marion Hennebert
- Mark B. Hamilton
- Mark Binelli
- Mark Frankland
- Mark Osaki
- Mark Strand
- Marta Hillers
- Martin Jankowski
- Martin Kulldorff
- Marty Robbins
- Mary Morose
- Mary Walsh
- Matei Vişniec
- Mathias Mayer
- Matthew Clayfield
- Matthew Crawford
- Maurice Blanchot
- Maximilian Steinbeis
- May
- Maya Angelou
- Mặc Đỗ
- Mặc Lâm
- Mân Côi
- McAmmond Nguyễn Thị Tư
- Media Văn Việt
- Mia Pluger
- Michael Burawoy
- Michael Scammell
- Miêng
- Mike Ives
- Mikhail Shishkin
- Mikhail Sholokhov
- Mikhail Viktorovich Zygar
- Milan Kundera
- Mimmi Diệu Hường Bergström
- MInh Anh
- Minh Huệ
- Minh Hùng
- Minh Luật
- Minh Quang – Lê Chiên
- Minh Quang Ho
- Minh Tâm
- Minh Thùy
- Minh Thư
- Minh Toàn
- Minh Tuấn
- Minh Tự
- Mireille Sacotte
- Monica Berlin
- Mỹ Hằng
- Mỹ Lan
- N. S. Khrushchev
- Nadine Murtaja
- Nam Dao
- Nam Dao Nguyễn Mạnh Hùng
- Nam Đan
- Nam Đông
- Nam Nguyên
- Nam Sơn
- Naowarat Pongpaiboon
- Natalia lacovelli
- Nataliya Zhynkina
- Natsume Sōseki
- Nay Aung
- ng. anhanh
- Ng.Uyển Nicole Dương
- Ngải Vị VỊ
- Ngân Xuyên
- Nghệ thuật
- Nghĩa Đặng
- Nghiêm Lương Thành
- Nghiêm Phương Mai
- Nghiêm Thanh Hương
- Nghiêm Xuân Hồng
- Nghiên Cứu Phê Bình
- Ngo Thu
- Ngọc Anh
- Ngọc Duy Phan
- Ngoc Hien Bui
- Ngọc Linh
- Ngô Anh Tuấn
- Ngô Bảo Châu
- Ngô Đình Thẩm
- Ngô Đồng
- Ngô Hương Giang
- Ngô Khắc Tài
- Ngộ Không Phí Ngọc Hùng
- Ngô Kim Khôi
- Ngô Kim-Khôi
- Ngô Liêm Khoan
- Ngô Lực
- Ngô Mai Phong
- Ngô Mạnh Hùng
- Ngô Minh
- Ngô Minh Khôi
- Ngô Ngọc Loan
- Ngô Ngọc Trai
- Ngô Nguyên Dũng
- Ngô Nhật Đăng
- Ngô Quốc Phương
- Ngô Quốc Thịnh
- Ngô Thế Vinh
- Ngô Thị Kim Cúc
- Ngô Thị Thanh Lịch
- Ngô Thị Thu Ngần
- Ngô Tùng Phong
- Ngô Tự Lập
- Ngô Văn
- Ngô Văn Giá
- Ngô Viết Nam Sơn
- Ngô Viết Trọng
- Ngô Việt Trung
- Ngô Vĩnh Long
- Ngô Xuân Hội
- Ngô Xuân Phúc
- Ngô Xuân Thảo
- Ngu Yên
- Nguyen Duc Thanh
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Anh Dũng
- Nguyễn Anh Tuấn
- Nguyễn Anh Tuấn - đạo diễn
- Nguyễn Bá Chung
- Nguyễn Bách Việt
- Nguyễn Bảo Chân
- Nguyễn Bắc Sơn
- Nguyên Bình
- Nguyễn Bính
- Nguyễn Cảnh Bình
- Nguyên Cầm
- Nguyên Cẩn
- Nguyên Chánh
- Nguyễn Chí Hoan
- Nguyễn Chí Thuật
- Nguyễn Chí Trung
- Nguyễn Chí Tuyến
- Nguyễn Chinh Trung
- Nguyễn Cung Thông
- Nguyễn Cường
- Nguyễn Danh Bằng
- Nguyễn Danh Huế
- Nguyễn Danh Lam
- Nguyễn Ðăng Thường
- Nguyễn Duy
- Nguyễn Dương Quang
- Nguyễn Đạt
- Nguyễn Đắc Kiên
- Nguyễn Đắc Xuân
- Nguyễn Đăng Điệp
- Nguyễn Đăng Hưng
- Nguyễn Đăng Khoa
- Nguyễn Đăng Mạnh
- Nguyễn Đăng Na
- Nguyễn Đăng Quang
- Nguyễn Đăng Thường
- Nguyễn Đình Ấm
- Nguyễn Đình Bin
- Nguyễn Đình Bổn
- Nguyễn Đình Chú
- Nguyễn Đình Cống
- Nguyễn Đình Đăng
- Nguyễn Đình Huỳnh
- Nguyễn Đình Phượng Uyển
- Nguyễn Đình Thắng
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đình Toàn
- Nguyễn Đông A
- Nguyễn Đổng Chi
- Nguyễn Đông Thức
- Nguyễn Đức
- Nguyễn Đức Dương
- Nguyễn Đức Hiệp
- Nguyễn Đức Mậu
- Nguyễn Đức Sơn
- Nguyễn Đức Thắng
- Nguyễn Đức Tiến
- Nguyễn Đức Tùng
- Nguyễn Đức Tường
- Nguyễn Gia Trí
- Nguyên Giác
- Nguyên Giác Phan Tấn Hải
- Nguyễn Hà Luân
- Nguyễn Hải Hoành
- Nguyễn Hải Yến
- Nguyễn Hàn Chung
- Nguyễn Hiến Lê
- Nguyễn Hoa Lư
- Nguyễn Hoài Nam
- Nguyễn Hoài Văn
- Nguyễn Hoài Vân
- Nguyễn Hoàn
- Nguyễn Hoàn Nguyên
- Nguyễn Hoàng Ánh
- Nguyễn Hoàng Anh Thư
- Nguyễn Hoàng Diệu Thủy
- Nguyễn Hoàng Diệu Thúy
- Nguyễn Hoàng Giao
- Nguyễn Hoàng Linh
- Nguyễn Hoàng Trung
- Nguyễn Hoàng Văn
- Nguyễn Hồng Anh
- Nguyễn Hồng Giao
- Nguyễn Hồng Hưng
- Nguyễn Hồng Lam
- Nguyễn Hồng Nhung
- Nguyễn Hồng Thục
- Nguyễn Huệ Chi
- Nguyễn Hùng
- Nguyễn Huy Hoàng
- Nguyễn Huy Thiệp
- Nguyễn Huy Vũ
- Nguyên Hưng
- Nguyễn Hưng Quốc
- Nguyễn Hương
- Nguyễn Hữu Đễ
- Nguyễn Hữu Hồng Minh
- Nguyễn Hữu Liêm
- Nguyễn Hữu Nhật
- Nguyễn Hữu Sơn
- Nguyễn Hữu Thiết
- Nguyễn Hữu Việt Hưng
- Nguyễn Hữu Vinh
- Nguyễn kc Hậu
- Nguyễn Khải
- Nguyễn Khánh Duy
- Nguyễn Khánh Trường
- Nguyễn Khắc An
- Nguyễn Khắc Bình
- Nguyễn Khắc Mai
- Nguyễn Khắc Ngân Vi
- Nguyễn Khắc Phê
- Nguyễn Khắc Phi
- Nguyễn Khắc Phục
- Nguyễn Khiêm
- Nguyễn Khôi
- Nguyễn Kiến Phước
- Nguyễn Kiều Dung
- Nguyễn Kiều Hưng
- Nguyễn Kim Hưng
- Nguyên Lạc
- Nguyễn Lam Điền
- Nguyễn Lãm Thắng
- Nguyễn Lan Phương
- Nguyễn Lâm Cẩn
- Nguyễn Lân Bình
- Nguyễn Lân Thắng
- Nguyễn Lê Hồng Hưng
- Nguyễn Lê Tuyên
- Nguyễn Lệ Uyên
- Nguyễn Linh Giang
- Nguyễn Linh Quang
- Nguyễn Lộ Trạch
- Nguyễn Luận
- Nguyễn Lương Hải Khôi
- Nguyễn Lương Ngọc
- Nguyễn Lương Thịnh
- Nguyễn Lương Vỵ
- Nguyễn Mai
- Nguyễn Man Nhiên
- Nguyễn Mạnh An Dân
- Nguyễn Mạnh Côn
- Nguyễn Mạnh Đẩu
- Nguyễn Mạnh Tiến
- Nguyễn Manh Trinh
- Nguyễn Mạnh Trinh
- Nguyễn Mạnh Tuấn
- Nguyễn Mạnh Tường
- Nguyễn Minh Anh
- Nguyễn Minh Hòa
- Nguyễn Minh Kính
- Nguyễn Minh Nhị
- Nguyễn Minh Nhựt
- Nguyễn Minh Thuyết
- Nguyễn Mộng Giác
- Nguyên Ngọc
- Nguyễn Ngọc Chu
- Nguyễn Ngọc Đức
- Nguyễn Ngọc Giao
- Nguyễn Ngọc Hoa
- Nguyễn Ngọc Lanh
- Nguyễn Ngọc Liễm
- Nguyễn Ngọc Lung
- Nguyễn Ngọc Phương
- Nguyễn Ngọc Tâm
- Nguyễn Ngọc Thiện
- Nguyễn Ngọc Tú Anh
- Nguyễn Ngọc Tư
- Nguyên Nguyên
- Nguyễn Nguyên
- Nguyễn Nguyên Bình
- Nguyễn Nguyệt Cầm
- Nguyễn Nhật Lệ
- Nguyễn Nhật Tín
- Nguyên Nhi
- Nguyễn Như Huy
- Nguyễn Như Mây
- Nguyễn Phạm Hùng
- Nguyễn Phan Quế Mai
- Nguyễn Phú Yên
- Nguyễn Phúc Vĩnh Ba
- Nguyễn Phượng
- Nguyễn Phương Đình
- Nguyễn Phương Mai
- Nguyễn Phương Mạnh
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Quang A
- Nguyễn Quang Bình
- Nguyễn Quang Duy
- Nguyễn Quang Dy
- Nguyễn Quang Đồng
- Nguyễn Quang Hồng
- Nguyễn Quang Hưng
- Nguyễn Quang Lập
- Nguyễn Quang Thạch
- Nguyễn Quang Thân
- Nguyễn Quang Thiều
- Nguyễn Quang VInh
- Nguyễn Quân
- Nguyễn Quốc Bảo
- Nguyễn Quốc Chánh
- Nguyễn Quốc Chính
- Nguyễn Quốc Lâm
- Nguyễn Quốc Tấn Trung
- Nguyễn Quốc Thái
- Nguyễn Quốc Toàn
- Nguyễn Quốc Trụ
- Nguyễn Quốc Tuấn
- Nguyễn Quốc Vương
- Nguyễn Quỳnh Hương
- Nguyên Sa
- Nguyễn Sĩ Dũng
- Nguyễn Sơn Lâm
- Nguyễn Sỹ Phương
- Nguyễn Sỹ Tế
- Nguyễn Tà Cúc
- Nguyễn Tài Cẩn
- Nguyễn Tấn Cứ
- Nguyễn Tất Nhiên
- Nguyễn Thạch Giang
- Nguyễn Thái Hòa
- Nguyễn Thái Hợp
- Nguyễn Thái Sơn
- Nguyễn Thái Tuấn
- Nguyễn Thanh Bình
- Nguyễn Thanh Châu
- Nguyễn Thanh Giang
- Nguyễn Thanh Hiện
- Nguyễn Thanh Hùng
- Nguyễn Thanh Huy
- Nguyễn Thanh Huyền
- Nguyễn Thanh Mỹ
- Nguyễn Thành Nam
- Nguyễn Thanh Nghị
- Nguyễn Thanh Nguyệt
- Nguyễn Thành Phong
- Nguyễn Thanh Sơn
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Thanh Tâm
- Nguyễn Thành Thi
- Nguyễn Thanh Tuyền
- Nguyễn Thanh Văn
- Nguyễn Thanh Việt
- Nguyễn Thế Hùng
- Nguyễn Thế Thanh
- Nguyễn Thị Ái Tiên
- Nguyễn Thị Bích Hậu
- Nguyễn Thị Bích Ngà
- Nguyễn Thị Bình
- Nguyễn thị Cỏ May
- Nguyễn Thị Dư Khánh
- Nguyễn Thị Hải
- Nguyễn Thị Hậu
- Nguyễn Thị Hiền
- Nguyễn Thị Hoàng
- Nguyễn Thị Hoàng Bắc
- Nguyễn Thị Hồng
- Nguyễn Thị Khánh Minh
- Nguyễn Thị Khánh Trâm
- Nguyễn Thị Kim Chi
- Nguyễn Thị Kim Phụng
- Nguyễn Thị Kim Thoa
- Nguyễn Thị Minh Ngọc
- Nguyễn Thị Minh Thái
- Nguyễn Thị Minh Thương
- Nguyễn Thị Ngọc Hải
- Nguyễn Thị Ngọc Nhung
- Nguyễn Thị Oanh
- Nguyễn Thị Phước
- Nguyễn Thị Thanh Bình
- Nguyễn Thị Thanh Hải
- Nguyễn Thị Thanh Lưu
- Nguyễn Thị Thanh Xuân
- Nguyễn Thị Thanh Yến
- Nguyễn Thị Thảo An
- Nguyễn Thị Thúy Hạnh
- Nguyễn Thị Thùy Linh
- Nguyễn Thị Thụy Vũ
- Nguyễn Thị Thuyền
- Nguyễn Thị Tịnh Thy
- Nguyễn Thị Từ Huy
- Nguyễn Thị Vinh
- Nguyễn Thiện Tống
- Nguyễn Thiện Tơ
- Nguyễn Thói Đời
- Nguyễn Thông
- Nguyễn Thu Quỳnh
- Nguyễn Thu Trang
- Nguyễn Thụy Anh
- Nguyễn Thùy Dương
- Nguyễn Thúy Hạnh
- Nguyễn Thụy Long
- Nguyễn Thuỵ Phương
- Nguyễn Thùy Song Thanh
- Nguyễn Thỵ
- Nguyễn Thy Anh
- Nguyễn Tiến Dũng
- Nguyễn Tiến Lập
- Nguyễn Tiến Trung
- Nguyễn Tiến Văn
- Nguyễn Trần Bạt
- Nguyễn Tri Phương Đông
- Nguyễn Triệu Nam
- Nguyễn Trọng Bình
- Nguyễn Trọng Chức
- Nguyễn Trọng Huân
- Nguyễn Trọng Khôi
- Nguyễn Trọng Tạo
- Nguyễn Trung
- Nguyễn Trung Bảo
- Nguyễn Trung Dân
- Nguyễn Trung Hiếu
- Nguyễn Trung Kiên
- Nguyễn Trung Thuần
- Nguyễn Trường Giang
- Nguyễn Trường Huy
- Nguyễn Trường Uy
- Nguyễn Tuấn
- Nguyễn Tuấn Anh
- Nguyễn Tuấn Khoa
- Nguyễn Tùng
- Nguyễn Tùng Linh
- Nguyễn Tuyết Lan
- Nguyễn Tuyết Lộc
- Nguyễn Tư Nghiêm
- Nguyễn Tử Siêm
- Nguyễn Tường Bách
- Nguyễn Tường Thiết
- Nguyễn Tường Thụy
- Nguyễn Ước
- Nguyễn Vạn An
- Nguyễn Vạn Phú
- Nguyễn Văn
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Ðậu
- Nguyễn Văn Dũng
- Nguyễn Văn Đài
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Hiệp
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hùng
- Nguyễn Văn Huyên
- Nguyễn Văn Lợi
- Nguyễn Văn Lục
- Nguyễn Văn Miếng
- Nguyễn Văn Nghệ
- Nguyễn Văn Nho
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Văn Phước
- Nguyễn Văn Sâm
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Tao
- Nguyễn Văn Thiệu
- Nguyễn Văn Thọ
- Nguyễn Văn Trọng
- Nguyễn Văn Trung
- Nguyễn Văn Tuấn
- Nguyễn Văn Vĩnh
- Nguyễn Văn Xuân
- Nguyễn Vi Khải
- Nguyễn Vi Yên
- Nguyễn Viện
- Nguyên Việt
- Nguyễn Việt Anh
- Nguyễn Việt Chiến
- Nguyễn Viết Dũng
- Nguyễn Viết Lãm
- Nguyễn Vĩnh Nguyên
- Nguyễn Vũ Hiệp
- Nguyễn Vũ Tiềm
- Nguyễn Vỹ
- Nguyễn Vy Khanh
- Nguyễn Xuân Diện
- Nguyễn Xuân Hằng
- Nguyễn Xuân Hoàng
- Nguyễn Xuân Hưng
- Nguyễn Xuân Khánh
- Nguyễn Xuân Khoát
- Nguyễn Xuân Nghĩa
- Nguyễn Xuân Nha
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Thiệp
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Tiệp
- Nguyễn Xuân Tường Vy
- Nguyễn Xuân Vượng
- Nguyễn Xuân Xanh
- Nguyễn Ý Thuần
- Nguyên Yên
- Nguyễn-Chương Mt
- Nguyễn-hòa-Trước
- Nguyệt Chu
- Nguyệt Quỳnh
- Nguyệt Vi
- Ngự Thuyết
- Người Buôn Gió
- Ngyễn Trung Bảo
- Nh. Tay Ngàn
- Nhã
- Nhã Ca
- Nhã Duy
- Nhã Thuyên
- Nhan Do Thanh
- Nhân Hồng
- Nhật Chiêu
- Nhật Lệ
- Nhất Linh
- Nhật Thanh
- Nhật Tiến
- Nhật Tuấn
- Nhất Uyên
- Nhị Linh
- Nhị Ngã
- Nhóm Vì một Hà Nội xanh
- Như Huy
- Như Không
- Như Quỳnh
- Như Quỳnh de Prelle
- Như Ý
- Nhược Thủy
- Niall Ferguson
- Nick Hilden
- Nicolas Casey
- Nikulin
- Nina McPherson
- Ninh Dương
- Ninh Kiều
- Nobert Hummelt
- Nông Hồng Diệu
- NP Phan
- Obama
- Ocean Vương
- Octavio Paz
- Ogden Nash
- Oksana Zabuzhko
- Oleg Kashin
- Ondrej Slowik
- onggiaolang
- Orlando Figes
- Orwell
- Oscar Salemink
- Oscar Wilde
- Pablo Neruda
- Pablo Picasso
- Palmer
- Patrick Frater
- Patrick Lodge
- Paul Auster
- Paul Celan
- Paul Éluard
- Paul Hoover
- Paul Mendez
- Paul Mozur
- Paul Theroux
- Paul-François Paoli
- Paulus Lê Sơn
- Pavel Basinsky
- Pavel Basynski
- Pavlo Vyshebaba
- Paweł Kubiak
- Pawel Kuczynski
- Paweł Łepkowski
- Percy Mabandu
- Pervez Hoodbhoy
- Peter B. Zinoman
- Peter Bradshaw
- Peter Hansen
- Peter Harvey
- Peter Kleiner
- Peter Singer
- Phạm Anh Tuấn
- Phạm Biểu Tâm
- Phạm Cao Hoàng
- Phạm Châu
- Phạm Chí Dũng
- Phạm Chi Lan
- Phạm Chu Sa
- Phạm Công Luận
- Phạm Công Thiện
- Phạm Công Trứ
- Phạm Công Út
- Phạm Duy
- Phạm Duy Nghĩa
- Phạm Đình Chương
- Phạm Đình Trọng
- Phạm Đình Vy
- Phạm Đoan Trang
- Phạm Hải Anh
- Phạm Hải Âu
- Phạm Hiền Mây
- Phạm Hoàng Quân
- Phạm Hồng Sơn
- Phạm Hùng Việt
- Phạm Huy Thông
- Phạm Khánh Duy
- Phạm Khiêm Ích
- Phạm Kiều Tùng
- Phạm Kỳ Đăng
- Phạm Lệ Quyên
- Phạm Lê Vương Các
- Phạm Linh
- Phạm Lưu Vũ
- Phạm Minh Hoàng
- Phạm Minh Ngọc
- Phạm Minh Quân
- Phạm Minh Trung
- Phạm Ngọc Lư
- Phạm Ngọc Thái
- Phạm Ngọc Tiến
- Phạm Nguyên Trường
- Phạm Ngữ
- Phạm Phan Long
- Phạm Phú Cường
- Phạm Phú Hải
- Phạm Phú Minh
- Phạm Phú Phong
- Phạm Phú Thứ
- Phạm Phú Viết
- Phạm Phúc Thịnh
- Phạm Phương
- Phạm Quang Ái
- Phạm Quang Long
- Phạm Quang Trung
- Phạm Quang Tuấn
- Phạm Sỹ Sáu
- Phạm Tăng
- Phạm Thành
- Phạm Thành Hưng
- Phạm Thanh Nghiên
- Phạm Thảo Nguyên
- Phạm Thế Cường
- Phạm Thị
- Phạm Thị Anh Nga
- Phạm Thị Điệp Giang
- Phạm Thị Hoài
- Phạm Thị Kiều Ly
- Phạm Thị Ngọc
- Phạm Thị Phương
- Phạm Thiên Ân
- Phạm Thiên Thư
- Phạm Tín An Ninh
- Phạm Toàn
- Phạm Trần
- Phạm Trọng Chánh
- Phạm Trung Nghĩa
- Phạm Tuấn
- Phạm Tư Thanh Thiện
- Phạm Tường Vân
- Phạm Văn
- Phạm Văn Khoái
- Phạm Văn Quang
- Phạm Văn Tình
- Phạm Văn Vũ
- Pham Viem Phuong
- Phạm Viêm Phương
- Phạm Viết Đào
- Phạm Việt Hưng
- Phạm Vũ Lửa Hạ
- Phạm Xuân Đài
- Phạm Xuân Hùng
- Phạm Xuân Nguyên
- Phạm Xuân Trường
- Phan An Sa
- Phan Ba
- Phan Bội Châu
- Phan Cẩm Thượng
- Phan Châu Thành
- Phan Cự Đệ
- Phan Dương Hiệu
- Phan Đan
- Phan Đạo
- Phan Đắc Lữ
- Phan Đình Diệu
- Phan Độc Lập
- Phan Hải-Đăng
- Phan Hồng Giang
- Phan Huy Chú
- Phan Huy Dũng
- Phan Huy Đường
- Phan Huy Lê
- Phan Huyền Thư
- Phan Kế Toại
- Phan Khôi
- Phan Kim Hổ
- Phan Lặng Yên
- Phan Mạnh Quỳnh
- Phan Nam Sinh
- Phan Ngọc
- Phan Nguyên
- Phan Nhật Nam
- Phan Nhiên Hạo
- Phan Ni Tấn
- Phan Phương Đạt
- Phan Quang
- Phan Quỳnh Trâm
- Phan Tấn Hải
- Phan Tấn Uẩn
- Phan Thanh Bình
- Phan Thanh Sơn Nam
- Phan Thanh Tâm
- Phan Thắng
- Phan Thế Hải
- Phan Thị Hà Dương
- Phan Thị Kim Phúc
- Phan Thị Trọng Tuyển
- Phan Thị Vàng Anh
- Phan Thu Vân
- Phan Thuý Hà
- Phan Thúy Hà
- Phan Trang Hy
- Phan Trí Đỉnh
- Phan Trọng Hoàng Linh
- Phan Trọng Văn
- Phan Văn Giưỡng
- Phan Văn Song
- Phan Văn Thắng
- Phan Vũ
- Phan Xine
- Phan Xuân Sinh
- Phannguyên Psg
- Phanxipăng
- Phaolô VI
- phap
- Pháp Hoan
- Pháp Vân
- Phapxa Chan
- Phát biểu nhận giải Văn Việt
- Phi Hà
- Phil Caputo
- Philip Larkin
- Philip Roth
- Phong Âm
- Phong Linh
- Phong Nguyen
- Phong Quang
- Phố Văn
- Phú Quang
- Phù Sa
- Phúc Lai GB
- Phúc Tiến
- Phunchok Stobdan
- Phùng Anh Kiệt
- Phùng Hi
- Phùng Hoài Ngọc
- Phùng Học Vinh
- Phùng Ngọc Kiên
- Phùng Nguyễn
- Phùng Quán
- Phùng Thành Chủng
- Phùng Thị Hạ Nguyên
- Phùng Thị Như Hà
- Phuong Ta
- Phương Chi
- Phương Hương
- Phương Phương
- Phương Thảo
- Phương Thuý
- Phương Uy
- Phương Xích Lô
- Pierre Bayard
- Pierre Darriulat
- Pierre Lemieux
- Prashanth Parameswaran
- Qladimir Pyljow
- Quách Cường
- Quách Hạo Nhiên
- Quách Tấn
- Quách Thoại
- Quảng Diệu Trần Bảo Toàn
- Quang Dũng
- Quang Đức
- Quang Minh
- Quang Phan
- Quảng Tánh Trần Cầm
- Quậy Nguyễn
- Quế Hương
- Quốc Dũng
- Quốc Phương
- Quốc Toản
- Quyên Di
- Quyên Hoàng
- Quỳnh Dao
- Quỳnh Hợp
- Quỳnh Iris de Prelle
- Quỳnh Vi
- Rabindranath Tagore
- Rachel Adams
- Rainer Maria Rilke
- Ralph Chaplin
- Rebecca Mead
- Rebecca Solnit
- Reiner Traub
- Remo Verdickt
- Riccardo Gazzaniga
- Richard C. Paddock
- Richard Millet
- Richard Serra
- Richard Seymur
- Robert Desnos
- Robert McCrump
- Roger Vu
- Roger-Pol Droit
- Roland Barthes
- Romain Rolland
- Ronald F. Inglehart
- Rory O’Sullivan
- Ruben David Gonzalez Gallego
- Russell Edson
- Ruth Ingram
- Ryszard Legutko
- Saint-John Perse
- Salman Rushdie
- Salvatore Babones
- Sam Dresser
- Sạn chữ
- San Phi
- Sandra Kerschbaumer
- Sara Teasdale
- Sarah Pulliam Bailey
- Sarah Thornton
- Sáu Nghệ
- Sergio Bitar
- Shaimaa El Sabbagh
- Shakespeare
- Shannon Van Sant
- Sheikha A
- Sheila Fischman
- Sheila Ngoc Pham
- Sheri Berman
- Shigeeda Yutaka
- Shirin Ebadi
- Shukshin
- Simon Johnson
- Sire Apm Lukwesa
- Slavoj Žižek
- Sohaniim
- Son Kieu Mai
- Song Chi
- Song Hà
- Song Nguyễn
- Song Phạm
- Song Phan
- Song Thao
- Sophie Trịnh
- Số đặc biệt
- Sơn Ca
- Sơn Hoàng Liên
- Sơn Kiều Mai
- Sơn Nam
- Stalin
- Stefan Dege
- Stefano Harney
- Stephan Koester
- Stephen B. Young
- Steve Earle
- Susan Sontag
- Suzuki Katsuhiko
- Sương Nguyệt Minh
- Sương Quỳnh
- Svetlana Alexievich
- Svetlana Alexievitch
- Svetlana Alexiévitch
- Sylvia Plath
- T. Đ.
- T.Vấn
- Tạ Anh Thư
- Tạ Chí Đại Trường
- Tạ Duy Anh
- Tạ Tỵ
- Tạ Văn Tài
- Tạ Văn Thông
- Tạ Xuân Hải
- Tadeusz Rósewicz
- Tam Ích
- Tamarchenko
- Tàn Tuyết
- Tanaami Keiichi
- Taras Shevchenko
- Tarik Khaldi
- Tawada Yoko
- Tawfiq Zayyad
- Tăng Quang
- Tâm An
- Tâm Bình
- Tâm Chánh
- Tâm Don
- Tâm Thường Định
- Tâm Việt
- Tấn An
- Teolinda Gersão
- Teresa Mỹ Chúc
- Thạch Đạt Lang
- Thạch Quỳ
- Thạch Thảo
- Thái Bá Tân
- Thái Bá Vân
- Thái Bảo
- Thái Hà
- Thái Hạo
- Thái Kế Toại
- Thái Kim Lan
- Thái Mai Lan
- Thái Ngọc San
- Thái Phan Vàng Anh
- Thái Sinh
- Thái Thanh
- Thái Thanh Sơn
- Thái Thăng Long
- Thái Tuấn
- Thái Văn
- Thái Văn Đào
- Thái Vũ
- Thanh Chung
- Thạnh Đà
- Thanh Hằng
- Thanh Hằng - Anh Khoa
- Thành Lộc
- Thanh Nam
- Thanh Ngọc
- Thanh Phương
- Thanh Tâm Tuyền
- Thanh Thảo
- Thanh Thuỷ
- Thanh Trúc
- Thanh Tùng
- Thanh Xuân
- Thanhhà Lại
- Thảo Dân
- Thao Dinh
- Thảo luận
- Thảo Nguyên
- Thảo Trường
- Thảo Vy
- Thẩm Đống
- Thẩm Hoàng Long
- Thận Nhiên
- Thân Trọng Mẫn
- Thân Trọng Sơn
- Thế Dũng
- Thế Giang
- Thế Quân
- THẾ THANH
- Thế Uyên
- Thi Hoàng
- Thi Nguyên
- Thi sỹ ỦA
- Thi Vũ
- Thích Nhất Hạnh
- Thích Nữ Chân Không
- Thích Phước An
- Thích Quảng Độ
- Thierry Leclère
- Thierry Lentz
- Thiên Di
- Thiên Điểu
- Thiền Lâm
- Thiền Nguyễn
- Thiên Thai
- Thiện Tùng
- Thiện Ý
- Thiền Zen Paul Vân Thuyết
- Thiết Thạch
- Thiếu Khanh
- Thiều Mai Lâm
- Tho Nguyen
- Thọ Nguyễn
- Thomas A. Bass
- Thomas Bo Pedersen
- Thomas Mahler
- Thomas S. Mullaney
- Thông Đặng
- Thơ
- Thơ Marie Howe
- Thụ Nguyên
- Thu Phong
- Thu Vàng
- Thuận
- Thuần Ngô
- Thuận Paris
- Thuận Thiên
- Thục Quyên
- Thụy An
- Thùy Dung
- Thụy Khuê
- Thùy Linh
- Thụy My
- Thủy Tiên
- Thư Bạn Đọc
- Thường Quán
- Thy An
- Tịch Ru
- Tiet Hung Thai
- Tiền Giang
- Tiêu Dao Bảo Cự
- Tiêu Kiện Sinh
- Tiêu Toàn
- Tiểu Tử
- Tiểu Vũ
- Tillman Miller
- Timothy Brennan
- Timothy Garton Ash
- Timothy Snyder
- Tina Hà Giang
- Tino Cao
- Tobi Trần
- Tom Fawthrop
- Tomas Tranströmer
- Tô Đăng Khoa
- Tô Hải
- Tô Hoàng
- Tố Hữu
- Tô Lan Hương
- Tô Ngọc Vân
- Tô Thẩm Huy
- Tô Thùy Yên
- Tô Văn Trường
- Tôi Đây
- Tôn Thất Thông
- Tôn Thất Tùng
- Tống Văn Công
- Trà Bình
- Trà Đóa
- Trà Nhiên
- Tracy K. Smith
- Tran Dinh Dung
- Tran Nam Dung
- Trang Châu
- Trang Hạ
- Trang Thanh
- Trang Thế Hy
- Trangđài Glassey Trầnguyễn
- Trangđài Glasssey-Trầnguyễn
- Trao đổi
- Trầm Tử Thiêng
- Trần Anh Hùng
- Trần Bá Đại Dương
- Trần Bang
- Trần Bình Nam
- Trần C. Trí
- Trần Cao Lĩnh
- Trần Cao Tường
- Trần Công Tâm
- Trần Công Tín
- Trần Dạ Từ
- Trần Dần
- Trần Doãn Nho
- Trần Dũng Thanh Huy
- Trần Duy
- Trần Duy Phiên
- Trần Duy Trung
- Trần Đăng Khoa
- Trần Đăng Tuấn
- Trần Đĩnh
- Trần Đình Bút
- Trần Đình Hoành
- Trần Đình Lương
- Trần Đình Sơn Cước
- Trần Đình Sử
- Trần Đình Thắng
- Trần Đình Triển
- Trần Đình Trợ
- Trần Độ
- Trần Đồng Minh
- Trần Đức Anh Sơn
- Trần Đức Nguyên
- Trần Đức Thảo
- Trần Đức Tiến
- Trần Đức Tín
- Trần Đức Toản
- Trần Gia Huấn
- Trần Gia Ninh
- Trần Hà Linh
- Trần Hạ Tháp
- Trần Hạ Vi
- Trần Hải
- Trần Hạnh
- Trần Hậu
- Trần Hoài Anh
- Trần Hoài Thư
- Trần Hoàng Phố
- Trần Hoàng Trúc
- Trần Hoàng Vy
- Trần Hùng
- Trần Huy Bích
- Trần Huy Mẫn
- Trần Huy Minh Phương
- Trần Huy Quang
- Trần Huyền Sâm
- Trần Huỳnh Duy Thức
- Trần Hữu Dũng
- Trần Hữu Khánh
- Trần Hữu Quang
- Trần Hữu Tá
- Trần Hữu Thục
- Trần Khánh Triệu
- Trần Kiêm Đoàn
- Trần Kiêm Trinh Tiên
- Trần Kim Trắc
- Trần Kỳ Trung
- Trần Lam
- Trần Lê Hoa Tranh
- Trần Lê Sơn Ý
- Trần Lương
- Trần Lý Trí Tân
- Trần Mạnh Hảo
- Trần Mạnh Tuấn
- Trần Minh Phi
- Trần Minh Quốc
- Trần Mộng Tú
- Trần Nam Anh
- Trần Nam Bình
- Trần Ngân Hà
- Trần Nghi Hoàng
- Trần Ngọc Cư
- Trần Ngọc Hiếu
- Trần Ngọc Tuấn
- Trần Ngọc Vương
- Trần Nguyên Đán
- Trần Nhã Thụy
- Trần Nhương
- Trần Phong Giao
- Trần Phong Vũ
- Trần Quang Đức
- Trần Quang Lộc
- Trần Quốc Anh
- Trần Quốc Nam
- Trần Quốc Thuận
- Trần Quốc Toàn
- Trần Quốc Trọng
- Trần Quốc Vượng
- Trần Quyết Thắng
- Trân Sa
- Trần Song Hào
- Trần Thành
- Trần Thanh Ái
- Trần Thanh Cảnh
- Trần Thanh Huy
- Trần Thanh Vân
- Trần Thắng
- Trần Thế Vĩnh
- Trần Thị Băng Thanh
- Trần Thị Diệu Tâm
- Trần Thị Lai Hồng
- Trần Thị Lam
- Trần Thị NgH.
- Trần Thị Nguyệt Mai
- Trần Thị Phương Phương
- Trần Thị Thanh Thoả
- Trần Thị Thu Hoài
- Trần Thị Trường
- Trần Thiện Đạo
- Trần Thùy Mai
- Trần Tiến
- Trần Tiễn Cao Đăng
- Trần Tiến Dũng
- Trần Tiễn Khanh
- Trần Tố Nga
- Trần Trọng Dương
- Trần Trọng Thức
- Trần Trọng Vũ
- Trần Trung Chính
- Trần Trung Đạo
- Trần Tuấn
- Trần Từ Mai
- Trần Vàng Sao
- Trần Văn Chánh
- Trần Văn Chung
- Trần Văn Đỉnh
- Trần Văn Khê
- Trần Văn Minh
- Trần Văn Nam
- Trần Văn Thọ
- Trần Văn Thủy
- Trần Văn Tý
- Trần Vấn Lệ
- Trần Việt Hà
- Trần Viết Ngạc
- Trần Vinh Dự
- Trần Vũ
- Trần Vũ Hải
- Trần Vương Thuấn
- Trần Vương Thuận
- Trần Wũ Khang
- Trần Xuân Hoài
- Trần Xuân Kiêm
- Trần Xuân Linh
- Trần Xuân Lĩnh
- Trần Xuân Thảo
- Trần Ý Dịu
- Trần Yên Hòa
- Trần Yên Nguyên
- Trên
- Trên Facebook
- Trên Facebook/Minds
- Trên kệ sách
- Trên trang diaCRITICS
- Trí Hiệu Dân
- Triều Anh
- Triều Hoa Đại
- Triêu Nhan
- Triều Sơn
- Triệu Tử Dương
- Trịnh Anh Tuấn
- Trịnh Bá Phương
- Trịnh Bách
- Trịnh Cao Hòa Thanh
- Trịnh Chu
- Trịnh Công Sơn
- Trịnh Cung
- Trịnh Duy Kỳ
- Trịnh Hữu Long
- Trịnh Kim Tiến
- Trịnh Lữ
- Trịnh Minh Tuấn
- Trịnh Sơn
- Trịnh Thanh Thủy
- Trịnh Thu Tuyết
- Trịnh Vĩnh Phúc
- Trịnh Xuân Thuận
- Trịnh Xuân Thủy
- Trịnh Y Thư
- Trọng Anh
- Trọng Phú
- Trọng Thành
- Tru Sa
- Trúc Giang
- Trúc Thông
- Trúc Ty
- Trump
- Trung Bảo
- Trung Dũng Kqd
- Trung Dũng Kqđ
- Trùng Dương
- Trung Đào
- Trung Trung Đỉnh
- Trư Sa
- Trường An
- Trương Anh Ngọc
- Trương Anh Thụy
- Trương Chính
- Trương Duy Nhất
- Trương Đăng Dung
- Trương Điện Thắng
- Trương Đình Phượng
- Trương Hồng Quang
- Trương Huy San
- Trường Minh
- Trương Ngọc Chương
- Trương Nguyên
- Trương Nguyện Thành
- Trương Nhân Tuấn
- Trương Phượng
- Trương Quang
- Trương Quang Đệ
- Trương Quang Nhuệ
- Trương Quang Vĩnh
- Trương Thanh Thuận
- Trương Thị An Na
- Trương Thị Ngọc Hân
- Trương Thiên Phàm
- Trương Thu Hiền
- Trương Tố Hoa
- Trương Trọng Nghĩa
- Trương Tửu
- Trương Văn Dân
- Trương Văn Vĩnh
- Trương Vũ
- Trương Xuân Thiên
- Tú Mỡ
- Tù Quốc Hoài
- Tù Sâm
- Tú Trung Hồ
- Tuấn Duy
- Tuấn Khanh
- Tuân Nguyễn
- Tuấn Thảo
- Tuệ Anh
- Tuệ Đăng
- Tuệ Nguyên
- Tuệ Nhân
- Tuệ Nhật
- Tuệ Sĩ
- Tuệ Sỹ
- Tùng Dương Cola
- Tung Nguyen
- Turner
- Túy Hồng
- Tuyết Nghi
- Tư
- Từ Dung
- Tư liệu
- Tử Linh
- Từ Mai Trần Huy Bích
- Từ Quốc Hoài
- Từ Sâm
- Từ Thức
- Tưởng
- Tương Lai
- Uejima Onitsura
- Umberto Eco
- Uông Tăng Kỳ
- Uông Triều
- Uyển Ca
- Uyên Nguyên
- Uyên Nguyễn
- Uyên Thao
- Uyên Vũ
- V. Erofiev
- Vàng A Giang
- Varlam Shalamov
- Vasco Gargalo
- Vasily Makarovich
- Vasyl Stus
- Văn
- Văn Biển
- Văn Cao
- Văn Chinh
- Văn Công Hùng
- Văn Giá
- Văn học
- Văn học Miền Nam 54-75
- Văn Như Cương
- Văn Quang
- Văn Tâm
- Văn Văn Của
- Văn Việt
- Văn;
- Văn.
- Vấn đề hôm nay
- Vận Động Ứng Cử Đại Biểu Quốc Hội 2016
- Vân Hạ
- Vân Phi
- Velcrow Ripper
- Veronica Melkozerova
- Vi Lãng
- Vi Trần
- Vi Yên
- Viet Thanh Nguyen
- Viên Linh
- Việt Bách
- Việt Bình
- Việt Dzũng
- Việt Khang
- Việt Lang
- Việt Phương
- Viktor Astafyev
- Viktor Maslov
- Vinh Anh
- Vĩnh Điện
- Vĩnh Hảo
- Vĩnh Quyền
- Virginia Heffernan
- Virginia Woolf
- Vladimir Nabokov
- Vladimir Voronov
- Võ An Đôn
- Võ Anh Minh
- Võ Anh Thơ
- Võ Bá Cường
- Võ Đắc Danh
- Võ Định Hình
- Võ Đức Phúc
- Võ Hồng
- Võ Huy Tâm
- Võ Hương Quỳnh
- Võ Kỳ Điền
- Võ Ngàn Sông
- Võ Phiến
- Võ Thị Hảo
- Võ Thị Thu Hằng
- Võ Tiến Cường
- Võ Tòng Xuân
- Võ Trí Hảo
- Võ Văn Quản
- Võ Văn Tạo
- Võ Văn Thôn
- Võ Xuân Quế
- Võ Xuân Sơn
- Volker Weidermann
- Volodymyr Vynnychenko
- Volodymyr Zelenskyy
- Vũ
- Vũ Bằng
- Vũ Biện Điền
- Vũ Cao Đàm
- Vũ Cát Tường
- Vũ Đình Hòe
- Vũ Đình Huỳnh
- Vũ Đình Liên
- Vũ Đình Phòng
- Vũ Đức Khanh
- Vũ Đức Phúc
- Vũ Đức Sao Biển
- Vu Gia
- Vũ Hà Văn
- Vũ Hạnh
- Vũ Hoàng Chương
- Vũ Hoàng Thư
- Vũ Hồng Ánh
- Vũ Huy Ngọc
- Vũ Huy Quang
- Vũ Khắc Hoè
- Vũ Khắc Khoan
- Vũ Kim Hạnh
- Vũ Kim Thu
- Vũ Lâm
- Vũ Lập Nhật
- Vũ My Lan
- Vũ Ngọc Giao
- Vũ Ngọc Hoàng
- Vũ Ngọc Tâm
- Vũ Ngọc Tiến
- Vũ Nho
- Vũ Oanh
- Vũ Quang Việt
- Vũ Quí Hạo Nhiên
- Vũ Quốc Ngữ
- Vũ Quỳnh Hương
- Vũ Quỳnh Nh.
- Vũ Thành Sơn
- Vũ Thanh Tâm
- Vũ Thanh Tùng
- Vũ Thành Tự Anh
- Vũ Thế Khôi
- Vũ Thị Hải
- Vũ Thị Nhuận
- Vũ Thị Phương Anh
- Vũ Thị Phương Lan
- Vũ Thị Thanh
- Vũ Thị Thanh Mai
- Vũ Thư Hiên
- Vũ Tiến Lập
- Vũ Trọng Khải
- Vũ Trọng Phụng
- Vũ Tuấn Hoàng
- Vũ Từ Trang
- Vũ Tường
- Vũ Viết Tuân
- Vũ Xuân Tửu
- Vương Bích Ngọc
- Vương Đan
- Vương Hỗ Ninh
- Vương Huy
- Vương Ngọc Minh
- Vương Tiểu Nhị
- Vương Trí Nhàn
- Vương Trọng
- Vương Trùng Dương
- Vương Trung Hiếu
- Vy Thảo
- W. H. Auden
- Wa Praong
- Walt Whitman
- Walter Isaacson
- Wayne Karlin
- Wells
- Wendy Barker
- Wiesiek Powaga
- Wilhelm Schmid
- Will Nguyen
- William Carlos Williams
- William Nee
- William Stafford
- William Stanley Merwin
- Winston Phan Đào Nguyên
- Wislawa Szymborska
- Władysław Reymont
- Wolf Biermann
- Wolfgang Borchert
- Wynn Gadkar Wilcox
- Xì Trum
- Xie Tao
- Xuân Ba
- Xuân Diệu
- Xuân Dương
- Xuân Đài
- Xuân Minh
- Xuân Phượng
- Xuân Sách
- Xuân Thọ
- Xuân Vũ
- Xương Văn
- Y Chan
- Ỷ Lan
- Ý Nhi
- Y Uyên
- Yanis Varoufakis
- Yasmine M’Barek
- Yevgeny Yevtushenko
- Yên Ba
- Yên Khắc Chính
- Yến Năng
- Yên San
- Yên San Thụy Miên
- Yên Thao
- Yiyun Li
- Yoko Ogawa
- Yōko Ogawa
- Yoko Tawada
- Yosano Akiko
- Young Sang Lee
- Yuliya Ilchuk
- Yuno Bigboi
- Yves Sintomer
- Yvette Tan
- Zac Herman
Mỹ học trong viễn tượng thông diễn học phổ quát
Bùi Văn Nam Sơn
Dự định trình bày tại Viện Phát triển Công nghệ và Văn hóa - Giáo dục phối hợp với Đại học Luật Hà Nội ngày 10.12.2025, nhân xuất bản dịch phẩm Chân lý và Phương pháp/Wahrheit und Methode của H. G. Gadamer và Một chú giải đa âm của nhiều tác giả về tác phẩm này (Ired Books, 2025), nhưng sau đó được thay thế bằng bài “Những phân định nền tảng, chức năng và định hướng đương đại của mỹ học vs. mỹ học triết học và nghệ thuật học vs. triết học nghệ thuật và một số vấn đề mới mẻ đặt ra cho khoa luật học”.
Tóm tắt (Abstract) Bài thuyết trình tập trung phân tích vai trò nền tảng của Mỹ học trong kiệt tác triết học Chân lý và Phương pháp (Wahrheit und Methode, 1960) của Hans-Georg Gadamer, đồng thời đặt quan điểm này vào cuộc đối thoại phản biện (1981) với thuyết Giải cấu trúc của Jacques Derrida. Mục đích đầu tiên là giải thích lý do Gadamer bắt đầu một dự án về thông diễn học phổ quát (universale Hermeneutik) với nghệ thuật và mỹ học: đó là nỗ lực phục hồi “yêu sách chân lý” cho nghệ thuật, “giải cứu” nó khỏi việc bị đẩy xuống hàng thứ yếu trong một thế giới bị thống trị bởi tư duy khoa học tự nhiên. 1. Phê phán mỹ học chủ thể của Kant và sự “dị biệt hóa thẩm mỹ” Gadamer khởi đầu bằng việc phê phán “Ý thức thẩm mỹ”, sản phẩm của nền mỹ học chủ thể hóa nơi Kant và chủ nghĩa lãng mạn. Kant đã thực hiện bước ngoặt chủ thể hóa khi tách yếu tố nhận thức ra khỏi sở thích, biến cái đẹp thành trạng thái vui sướng chủ quan thay vì một phán đoán có giá trị nhận thức. Chủ nghĩa lãng mạn đẩy cao điều này qua khái niệm “thiên tài” và “trải nghiệm”, biến nghệ thuật thành những khoảnh khắc rung động cảm xúc tách biệt khỏi đời sống thường nhật, mất đi khả năng nói lên chân lý. Hệ quả là sự “dị biệt hóa thẩm mỹ”, một hành vi bạo lực, bóc tách tác phẩm khỏi thế giới sống và mục đích nguyên thủy của nó (tôn giáo, chính trị, lịch sử) để trở thành một vật thể thẩm mỹ vô hồn trưng bày trong bảo tàng. 2. Tái cấu trúc “kinh nghiệm thẩm mỹ”: Từ “Erlebnis” (trải nghiệm) đến “Chơi” Để thay thế nền tảng chủ quan của ý thức thẩm mỹ và nghệ thuật trải nghiệm, Gadamer đề xuất khái niệm kinh nghiệm thẩm mỹ - một quá trình tích lũy và chuyển biến người tham dự, thay vì trải nghiệm tức thời. Ông đưa ra ý niệm về “Sự không-dị biệt hóa”, nơi người xem không tách biệt tác phẩm với thế giới của nó, mà đối diện với một chân lý đang tự trình hiện. Trọng tâm hữu thể học của Gadamer là khái niệm “Chơi”. Chủ thể thực sự không phải là người chơi hay người sáng tạo, mà là bản thân việc chơi với nhịp điệu riêng cuốn người chơi vào. Nghệ thuật là một dạng chơi đặc biệt: “Sự chuyển hóa thành cấu tượng”. Ở đó, việc chơi không tan biến mà cô đặc lại thành hình thái bền vững, chân thực hơn thực tại hỗn độn. Tác phẩm nghệ thuật thực hiện chức năng “trình hiện”, làm cho sự vật hiện diện và gia tăng Tồn tại của chúng. Nó mang tính chất “lễ hội”, luôn xảy ra trong thì hiện tại (tính đương đại) mỗi khi được tiếp cận. 3. Mở rộng sang thông diễn học phổ quát Từ mỹ học, Gadamer mở rộng sang lý thuyết về việc Hiểu. Nghệ thuật chứng minh rằng chân lý có thể nảy sinh từ sự tham dự chứ không phải là quan sát khách quan. Hiểu là quá trình “hòa trộn chân trời” giữa người thưởng ngoạn và tác phẩm, nối kết quá khứ với hiện tại. Luận điểm nổi tiếng “Tồn tại có thể hiểu được, chính là ngôn ngữ” khẳng định mọi quan hệ với thế giới đều qua trung gian của ngôn ngữ. 4. Cuộc tranh luận với Jacques Derrida và thuyết Giải cấu trúc Phần cuối bài thuyết trình trình bày cuộc đối đầu lịch sử giữa Gadamer và Derrida năm 1981, đại diện cho hai thái độ: niềm tin và sự ngờ vực. - Về “Thiện chí”: Gadamer xem thiện chí là điều kiện để hiểu (giả định đối phương có lý). Derrida coi đó là “ý chí quyền lực”, một sự cưỡng ép văn bản phải tuân theo logic của người đọc và lờ đi những mâu thuẫn. - Đồng thuận vs. đứt gãy: Gadamer tin ngôn ngữ là cầu nối dẫn đến sự đồng thuận và hợp nhất chân lý. Derrida khẳng định bản chất ngôn ngữ là sự đứt gãy, sự vắng mặt và “Différance” (hoãn-biệt), khiến sự đồng thuận trọn vẹn là bất khả. - Hệ quả đạo đức: Gadamer hướng tới tình liên đới xã hội, trong khi Derrida bảo vệ sự khác biệt tuyệt đối của “Cái khác”. Kết luận: Việc sáp nhập mỹ học vào thông diễn học không chỉ tái định nghĩa chân lý và việc hiểu mà còn tạo ra một sự căng thẳng kiến tạo cần thiết giữa mong muốn hòa nhập truyền thống (Gadamer) và sự tỉnh táo phê phán (Derrida). Chúng ta không phải là quan sát viên, mà là những người chơi đang tham dự vào cuộc chơi vô tận của ý nghĩa. Từ khóa (Keywords) Thông diễn học phổ quát, Mỹ học, Ý thức thẩm mỹ, Dị biệt hóa thẩm mỹ, Chơi, Sự chuyển hóa thành cấu tượng, Trình hiện, Hòa trộn chân trời, Lịch sử tác động, Thiện chí, Giải cấu trúc, Sự đứt gãy, Hoãn-biệt, Hans-Georg Gadamer, Jacques Derrida |
NỘI DUNG Khủng hoảng của chân lý trong nghệ thuật 1. Phê phán “ý thức thẩm mỹ” và mỹ học chủ thể của Kant 2. Phân biệt với “kinh nghiệm thẩm mỹ” 3. “Chơi” như là manh mối hữu thể học và thông diễn học: Trái tim của lý thuyết nghệ thuật Gadamer 4. Tại sao phải hấp thu mỹ học vào thông diễn học phổ quát? 5. Mục đích, ý nghĩa và hệ quả của việc làm này 6. Triển vọng và những vấn đề mới 7. Tiếng nói phản biện - cuộc đối đầu với hậu cấu trúc luận và giải cấu trúc |
Khủng hoảng của chân lý trong nghệ thuật
Kính thưa Quý vị và các bạn,
Khi được cầm trên tay cuốn Chân lý và Phương pháp (Wahrheit und Methode) rất đồ sộ của Hans-Georg Gadamer, chúng ta đối diện với một trong những công trình triết học quan trọng nhất thế kỷ 20. Tuy nhiên, một câu hỏi lập tức xuất hiện: Tại sao một kiệt tác bàn về “Thông diễn học phổ quát” - một khoa học và nghệ thuật của việc hiểu và diễn giải - lại bắt đầu bằng một cuộc thảo luận dài hơi về Mỹ học và Nghệ thuật?
Phải chăng Gadamer chỉ muốn bàn về cái Đẹp? Câu trả lời là không. Gadamer bắt đầu với nghệ thuật vì nghệ thuật là “nạn nhân” tiêu biểu nhất của tư duy khoa học hiện đại. Trong thế giới bị thống trị bởi phương pháp khoa học tự nhiên, nơi “chân lý” đồng nghĩa với sự chính xác, khách quan và kiểm chứng được, thì nghệ thuật bị đẩy xuống hàng thứ yếu. Nghệ thuật bị xem là chuyện của cảm xúc chủ quan, của sở thích cá nhân, không dính dáng gì đến chân lý hay tri thức.
Bài thuyết trình hôm nay sẽ trình bày nỗ lực khổng lồ của Gadamer nhằm “giải cứu” nghệ thuật khỏi sự chủ quan hóa, phục hồi yêu sách chân lý của nó, và qua đó, biến mỹ học thành nền tảng cho một thông diễn học phổ quát. Chúng ta sẽ lược qua 6 luận điểm cốt lõi của Gadamer, tìm hiểu sơ bộ một số khái niệm nền tảng như: sự dị biệt hóa thẩm mỹ, chơi, sự biến và sự hòa trộn chân trời, trước khi đối diện với các luận điểm phản bác đầy thách thức của thuyết giải-cấu trúc (déconstruction) của Jacques Derrida, một cuộc tranh luận nảy lửa chưa có hồi kết.
- Phê phán “ý thức thẩm mỹ” và mỹ học chủ thể của Kant
(Sự đánh mất chân lý trong nghệ thuật)
Để hiểu Gadamer muốn xây dựng cái gì, ta cần hiểu ông đang phá bỏ cái gì. Đối tượng phê phán chính của ông là “Ý thức thẩm mỹ”, được ông xem là sản phẩm của mỹ học Immanuel Kant và chủ nghĩa lãng mạn.
1.1. Sự chuyển hướng vào nội tâm của Kant (chủ thể hóa mỹ học)
Trong truyền thống nhân bản phương Tây trước Kant (truyền thống Bildung/đào luyện và tu dưỡng văn hóa), những khái niệm như “sở thích” (Geschmack/taste) và “sensus communis” (cảm quan chung) mang tính xã hội và nhận thức sâu sắc. Có “sở thích tốt” nghĩa là biết cách đánh giá đúng đắn sự việc trong cộng đồng. Nó là một năng lực nhận thức đạo đức - xã hội.
Nhưng Kant, trong Phê phán năng lực phán đoán[*], đã thực hiện một bước ngoặt “định mệnh”. Ông “tẩy rửa” yếu tố nhận thức khỏi sở thích.
- Theo Kant, phán đoán “cái này đẹp” không nói gì về vật đó, mà chỉ nói về trạng thái vui sướng của chủ thể.
- Cái đẹp không nằm ở bông hoa, mà nằm ở sự hài hòa của các quan năng của tâm thức ta (“trò chơi tự do giữa giác tính và trí tưởng tượng”) khi nhìn bông hoa.
- Hệ quả: Cống hiến lịch sử của Kant là muốn phân biệt rạch ròi các loại phán đoán (phán đoán nhận thức, phán đoán đạo đức, phán đoán thẩm mỹ) nhằm bảo vệ sự độc lập và tự trị của phán đoán thẩm mỹ và của nghệ thuật nói chung. Tuy nhiện cái giá phải trả lại khá năng nề: nghệ thuật mất đi khả năng nói lên chân lý về thế giới. Nó trở thành một “trò chơi” vô tư lợi của trí tưởng tượng.
1.2. Sự thống trị của “thiên tài” và “trải nghiệm sống”
Trong và nhất là sau Kant, chủ nghĩa lãng mạn đẩy sự chủ quan này lên cực điểm với hai khái niệm: thiên tài hay tài năng thiên bẩm (genie) và trải nghiệm (Erlebnis / lived experience).
- Nghệ thuật được xem là sự biểu hiện vô thức của một thiên tài độc đáo.
- Người thưởng ngoạn nghệ thuật tìm kiếm một Erlebnis, một khoảnh khắc rung động mãnh liệt, tách biệt khỏi dòng chảy tẻ nhạt của đời sống thường ngày. Erlebnis là cái gì đó ta “trải qua”, nhưng nó không để lại kiến thức, nó chỉ là một dư vị cảm xúc.
Gadamer gọi đây là “Mỹ học trải nghiệm” (Erlebniskunst). Nó biến nghệ thuật thành liều thuốc giảm đau, một cõi mộng để trốn thoát thực tại, thay vì là nơi ta đối diện với thực tại.
1.3. Sự dị biệt hóa thẩm mỹ
Đây là khái niệm then chốt trong phê phán của Gadamer. Ý thức thẩm mỹ thực hiện một hành vi bạo lực gọi là “Sự dị biệt hóa thẩm mỹ”.
- Nó làm gì? Nó bóc tách tác phẩm nghệ thuật ra khỏi thế giới sống của nó, ra khỏi các mục đích tôn giáo, chính trị hay đời sống. Ví dụ: Một bức tượng Phật vốn nằm trong chùa để thờ cúng. Ý thức thẩm mỹ bứng nó ra, đặt vào bảo tàng, chiếu đèn vào và bảo: “Hãy nhìn xem, đường nét thật đẹp làm sao!”. Khi đó, ta không còn nhìn thấy vị Phật (chân lý tôn giáo) mà chỉ thấy một vật thể thẩm mỹ.
- Gadamer gọi đây là sự “trừu tượng hóa”. Nó chối bỏ nội dung của tác phẩm để chỉ tập trung vào hình thức. Bảo tàng, nhà hát hiện đại chính là những “ngôi đền” của sự dị biệt hóa này, nơi nghệ thuật trở thành những xác ướp văn hóa cho du khách thưởng ngoạn.
Mỹ học chủ thể đã tước đoạt quyền năng nhận thức của nghệ thuật, biến nó thành một hiện tượng ngoại vi. Gadamer muốn đảo ngược điều này.
- Phân biệt với “kinh nghiệm thẩm mỹ”
(Từ Erlebnis / trải nghiệm đến Erfahrung/kinh nghiệm)
Gadamer không muốn hủy bỏ mỹ học, ông muốn thay thế nền tảng của nó. Ông đề xuất thay thế khái niệm Erlebnis (trải nghiệm tức thời) bằng Erfahrung (kinh nghiệm tích lũy / thông diễn).
2.1. Sự nghèo nàn của “khoảng cách thẩm mỹ”
Mỹ học truyền thống yêu cầu một “khoảng cách thẩm mỹ”. Ta phải đứng lùi lại, quan sát bức tranh một cách vô tư, không vụ lợi. Gadamer cho rằng thái độ này là sai lầm.
Thực tế, khi ta đối diện với một tác phẩm lớn (như vở bi kịch Oedipus hay Truyện Kiều), ta không giữ khoảng cách. Ta bị cuốn hút, bị tác động, bị chấn động.
2.2. Sự không-dị biệt hóa thẩm mỹ
Gadamer đưa ra khái niệm đối lập: Sự không-dị biệt hóa.
- Kinh nghiệm nghệ thuật đích thực không phân biệt giữa “tác phẩm” và “thế giới của tác phẩm”.
- Khi xem một diễn viên đóng vai Hamlet, ta không nói: “Anh ta diễn kỹ thuật tốt quá” (đó là dị biệt hóa). Ta thấy chính Hamlet. Diễn viên biến mất để nhân vật hiện hình.
- Cái chúng ta gặp gỡ không phải là một vật thể thẩm mỹ vô hồn, mà là một chân lý đang tự trình hiện.
2.3. Kinh nghiệm như sự biến đổi
Erfahrung trong tiếng Đức hàm ý một cuộc hành trình. Có kinh nghiệm nghĩa là ta đã thay đổi sau khi tiếp xúc với cái khác.
- Kinh nghiệm nghệ thuật là một sự va chạm với chân lý khiến người xem “trở thành một người khác”.
- Nó không phải là sự thưởng ngoạn thụ động, mà là một sự “gặp gỡ” đòi hỏi ta phải xét lại các tiên kiến của mình.
- “Chơi” như là manh mối hữu thể học và thông diễn học: Trái tim của lý thuyết nghệ thuật Gadamer
Để thoát khỏi vũng lầy chủ thể (tâm lý người sáng tạo và người xem), Gadamer tìm đến một khái niệm hữu thể học: Chơi (Spiel/play). Đây là phần khó nhất và hay nhất trong lập luận của ông.
3.1. Giải ảo khái niệm “Chơi”
Thông thường, ta nghĩ “chơi” là hành động của chủ thể (tôi chơi bóng, tôi đánh đàn). Gadamer đảo ngược: Chủ thể thực sự của cuộc chơi không phải là người chơi, mà là bản thân việc chơi.
- Trò chơi có quy luật riêng, nhịp điệu riêng.
- Khi ta thực sự “nhập cuộc”, ta không còn điều khiển trò chơi, mà bị trò chơi cuốn đi. Ta nói: “Trận đấu diễn ra sôi nổi”, chứ không chỉ là cầu thủ chạy.
- Đặc tính của chơi là sự chuyển động “tới - lui”, sự lặp lại không đích đến ngoại tại.
3.2. Nghệ thuật là một loại “Chơi” đặc biệt: Sự biến thành “cấu tượng” (Verwandlung ins Gebilde)
Nghệ thuật chia sẻ cấu trúc của việc chơi, nhưng nó có một bước nhảy vọt về chất. Gadamer gọi đó là “Sự chuyển hóa thành cấu tượng”.
- Trong trò chơi thông thường, khi mãn cuộc, trò chơi tan biến.
- Trong nghệ thuật, cuộc chơi cô đặc lại thành một hình thái bền vững (Gebilde/cấu tượng = tác phẩm).
- Nhưng quan trọng nhất: Đây là một sự “chuyển hóa”, không phải chỉ là sự thay đổi hình dáng. Trong chuyển hóa, cái cũ biến mất để cái mới xuất hiện. Ví dụ: Trong đời thực, cảm xúc của con người hỗn loạn. Nhưng trong một bài thơ, cảm xúc đó được chuyển hóa thành một cấu trúc ngôn ngữ trọn vẹn. Thế giới trong tác phẩm nghệ thuật “thực” hơn và “chân” hơn thế giới thực tại hỗn độn, vì nó đã được chưng cất thành bản chất.
3.3. Sự trình hiện và nhận ra
Tác phẩm nghệ thuật tồn tại để làm gì? Để trình hiện (Darstellung).
- Tác phẩm không phải là bản sao của thực tại. Nó là sự làm cho thực tại hiện diện. Ví dụ: tượng đức Lý Thái Tổ không chỉ để giống đức vua, mà để sự uy nghiêm của nhà vua được hiện diện trước thần dân. Nếu không có bức tượng, sự uy nghiêm và đức độ ấy không trọn vẹn. Đây gọi là sự gia tăng tồn tại (Zuwach an Sein).
- Người xem kinh nghiệm sự nhận ra: Ta nhận ra bản chất của sự vật trong tác phẩm (“À, thì ra nỗi buồn là như thế này” khi đọc Nguyễn Du tả Kiều trước lầu Ngưng Bích!). Ta nhận ra “cái chân” mà trong đời sống thường ngày bị che khuất.
3.4. Tính chất lễ hội
Gadamer ví nghệ thuật như một Lễ hội.
- Lễ hội luôn luôn là “hiện tại”. Dù là lễ Giáng sinh kỷ niệm sự kiện cách đây 2000 năm và Tết Nguyên đán lặp lại hàng năm, nhưng khi cử hành, nó xảy ra ngay lúc này và một cách trọn vẹn như lần đầu tiên.
- Tác phẩm nghệ thuật cũng vậy. Dù được vẽ hay được viết từ nhiều thế kỷ trước, nhưng mỗi khi ta chiêm ngưỡng, nó nói chuyện với ta trong thì hiện tại. Nó có “tính đương đại” với mọi thời đại. Đây là nền tảng thời tính của thông diễn học.
- Tại sao phải hấp thu mỹ học vào thông diễn học phổ quát?
Đây là bước chuyển chiến lược của Gadamer: Từ hữu thể học (cũng thường được dịch là bản thể học) về nghệ thuật sang phương pháp luận của khoa học nhân văn - xã hội.
4.1. Vượt qua giới hạn của phương pháp khoa học tự nhiên
Khoa học tự nhiên tìm kiếm chân lý bằng cách khách quan hóa đối tượng, mổ xẻ nó như một vật chết. Nhưng ta không thể hiểu một bài thơ hay một sự kiện lịch sử bằng cách đó.
- Mỹ học của Gadamer chứng minh rằng: Có một loại tri thức (chân lý) nảy sinh từ sự tham dự, không phải từ sự quan sát khách quan.
- Trong nghệ thuật, ta hiểu tác phẩm bằng cách để nó “chơi” trong ta. Đây chính là mô hình cho mọi sự thông hiểu trong khoa học nhân văn (lịch sử, triết học, văn học).
4.2. Tác phẩm nghệ thuật như một sự biến của việc hiểu
Nghệ thuật không phải là đối tượng thẩm mỹ câm nín. Nó nói. Nó đặt câu hỏi cho người xem.
- Hiểu một tác phẩm nghệ thuật là hòa trộn chân trời của ta với chân trời của tác phẩm.
- Vì vậy, mỹ học không thể đứng riêng một mình như một lý thuyết về cái đẹp/cảm giác. Nó phải là một phần của Thông diễn học - lý thuyết về sự hiểu chân lý.
4.3. Tính trung gian toàn diện
Gadamer khẳng định nghệ thuật có khả năng trung gian/trung giới toàn diện. Nó nối kết quá khứ với hiện tại. Nó làm cho cái xa lạ trở nên quen thuộc. Khả năng này chính là nhiệm vụ của thông diễn học: làm cho những văn bản cổ xưa, những truyền thống xa lạ trở nên có ý nghĩa với người hiện đại.
- Mục đích, ý nghĩa và hệ quả của việc làm này
5.1. Mục đích: Phục hồi phẩm giá của chân lý nhân văn
Mục đích tối hậu của Gadamer là bảo vệ tính chính danh của các khoa học nhân văn/xã hội.
- Nếu khoa học tự nhiên độc quyền chân lý, thì triết học, nghệ thuật, sử học chỉ là những trò chơi chủ quan vô nghĩa.
- Bằng cách chứng minh nghệ thuật chứa đựng chân lý hữu thể học, Gadamer khẳng định: Có những chân lý mà phương pháp khoa học tự nhiên không bao giờ chạm tới được và chân lý đó quan trọng đối với sự tồn tại của con người.
5.2. Ý nghĩa: Tái định nghĩa “hiểu” và “chân lý”
- Chân lý: Theo định nghĩa thông thường về chân lý, không còn là sự tương ứng giữa phán đoán và sự vật. Chân lý là Aletheia (Hy lạp: sự khai mở, sự vén màn, sự không che giấu). Tác phẩm nghệ thuật “vén màn” cho tồn tại xuất hiện.
- Hiểu: Không phải là hành động chiếm đoạt của chủ thể lên khách thể. Hiểu là một sự biến (Ereignis/event/happenning) mà ta bị cuốn vào. Hiểu là thuộc về truyền thống.
5.3. Hệ quả thực tiễn
- Đối với phê bình nghệ thuật: Nhà phê bình không nên mổ xẻ tác phẩm bằng dao kéo phân tích khô khan, mà phải đóng vai trò người “thông ngôn”, giúp tác phẩm “nói” được với khán giả hiện đại.
- Đối với giáo dục: Tiếp xúc với nghệ thuật là con đường tu dưỡng (Bildung/formation) bản thân, nâng con người lên khỏi tính đặc thù hẹp hòi để đến với cái phổ quát.
- Triển vọng và những vấn đề mới
Việc sáp nhập mỹ học vào thông diễn học mở ra những hướng đi mới nhưng cũng để lại những câu hỏi nhức nhối.
6.1. Triển vọng: Tính ngôn ngữ của Tồn tại
Từ kinh nghiệm nghệ thuật, Gadamer đi đến luận điểm nổi tiếng nhất của ông trong phần 3 cuốn sách: “Tồn tại có thể hiểu được, chính là ngôn ngữ” (Sein, das verstanden werden kann, ist Sprache).
- Nghệ thuật, dù là âm nhạc hay hội họa, cũng là một loại ngôn ngữ. Nó “nói” với ta.
- Điều này mở ra một thông diễn học phổ quát: Mọi quan hệ của con người với thế giới đều qua trung gian của ngôn ngữ/ý nghĩa. Không có thế giới “tự thân” nào ngoài ngôn ngữ cả.
6.2. Vấn đề mới: Tính lịch sử tác động và chủ nghĩa tương đối
- Nếu hiểu nghệ thuật luôn phụ thuộc vào chân trời của người xem và thời đại (Lịch sử tác động - Wirkungsgeschichte), liệu có một ý nghĩa “đúng đắn” duy nhất của tác phẩm không? Ví dụ: Chúng ta hiểu Truyện Kiều khác với người thế kỷ 19. Vậy ai hiểu đúng?
- Gadamer chấp nhận tính lịch sử này không phải như một hạn chế, mà như một điều kiện tích cực. Ý nghĩa của tác phẩm là vô tận. Mỗi thời đại, qua việc “ứng dụng”, lại làm giàu thêm ý nghĩa cho tác phẩm. Tác phẩm lớn lên cùng với lịch sử diễn giải nó.
6.3. Thách thức từ nghệ thuật hiện đại
Một vấn đề bỏ ngỏ: Lý thuyết của Gadamer dựa nhiều vào nghệ thuật cổ điển (nơi có sự trình hiện nội dung, hình tượng). Liệu nó có áp dụng được cho nghệ thuật phi hình tượng (trừu tượng, dadaism) hay nghệ thuật phản-ý nghĩa hiện đại? Đây là nơi các nhà tư tưởng hậu cấu trúc luận sau này (như Derrida) sẽ tranh luận với Gadamer.
- Tiếng nói phản biện - cuộc đối đầu với hậu cấu trúc luận và giải cấu trúc
Bức tranh về Thông diễn học sẽ không trọn vẹn nếu thiếu đi sự thách thức từ trào lưu Hậu cấu trúc luận (Post-structuralism) và Giải cấu trúc (Déconstruction), đại diện là Jacques Derrida. Cuộc tranh luận giữa Gadamer và Derrida (Paris, 1981) là sự đụng độ giữa hai hệ hình tư duy về ngôn ngữ và ý nghĩa.
7.1. Phê phán khái niệm “thiện chí” (Good Will)
Nếu như toàn bộ phần trước chúng ta thấy Gadamer nỗ lực xây dựng những cây cầu nối liền các chân trời hiểu biết, thì ở phần này, chúng ta sẽ chứng kiến một nỗ lực “đánh sập” những cây cầu đó! Năm 1981, tại Viện Goethe ở Paris, cuộc gặp gỡ lịch sử giữa Gadamer và Derrida đã nổ ra. Điểm nóng nhất của cuộc tranh luận này xoay quanh một khái niệm nghe có vẻ rất đạo đức và vô hại: Thiện chí.
GADAMER: Thiện chí là điều kiện của việc Hiểu
Trước hết, ta cần hiểu “Thiện chí” trong mắt Gadamer là gì? Nó không chỉ là thái độ lịch sự xã giao. “Thiện chí” là một cam kết phương pháp luận. Khi tôi lắng nghe hoặc đọc văn bản của người khác, tôi phải giả định rằng người đó có lý. Tôi không tìm cách bắt bẻ lỗ hổng của họ ngay lập tức. Ngược lại, tôi phải cố gắng củng cố lập luận của họ, làm cho nó trở nên mạnh mẽ nhất có thể. Chỉ khi tôi tin rằng văn bản có một sự thống nhất trọn vẹn và chứa đựng chân lý, tôi mới có thể thực sự hiểu nó. Mục đích cuối cùng là đạt được sự đồng thuận (Verständigung). Ví dụ: Khi đọc một câu thơ khó hiểu của Bùi Giáng, “thiện chí” buộc tôi tin rằng Bùi Giáng không viết sai, mà là tầm đón đợi của tôi chưa tới. Tôi phải nâng mình lên để hiểu ông.
DERRIDA: “Thiện chí” là “ý chí quyền lực”
Derrida đã tấn công trực diện vào pháo đài này. Ông cho rằng đằng sau vẻ ngoài khiêm cung của “Thiện chí” là một sự áp đặt bạo lực.
- Sự ngụy trang của ý chí quyền lực
Derrida mượn tư tưởng của Nietzsche để khẳng định: “Thiện chí hiểu” thực chất là một dạng của “Ý chí quyền lực”. Tại sao? Vì khi ta áp dụng “thiện chí” để tìm kiếm sự thống nhất và mạch lạc trong văn bản của người khác, ta đang cưỡng ép văn bản đó phải tuân theo logic của ta. Ta không chấp nhận sự đứt gãy, sự vô nghĩa, hay sự mâu thuẫn. Ta ép “cái khác” phải trở nên “dễ hiểu” đối với ta. Derrida nói: Đó không phải là tôn trọng người khác, mà là chiếm đoạt người khác vào trong chân trời của mình.
- Tính “đứt gãy” của ngôn ngữ
Gadamer tin rằng ngôn ngữ là cầu nối. Derrida tin rằng ngôn ngữ đầy rẫy những vết nứt. Văn bản không bao giờ là một khối thống nhất trọn vẹn để ta dùng “thiện chí” mà nắm bắt. Văn bản luôn tự phản bội chính nó, luôn trượt nghĩa (dissemination). Khi Gadamer cố gắng “hòa giải” những mâu thuẫn để tìm ra một ý nghĩa chung, Derrida cho rằng đó là hành động “khâu vá” giả tạo. Ta đang bịt miệng những chỗ văn bản muốn “gào thét” sự vô nghĩa hoặc sự khác biệt triệt để.
- Vấn đề của phân tâm học (vô thức)
Derrida đưa ra lập luận từ phân tâm học: Gadamer hình dung cuộc đối thoại là giữa hai ý thức tỉnh táo, làm chủ được lời nói của mình. Nhưng nếu người nói bị chi phối bởi vô thức thì sao? Những lỡ lời (lapsus), những giấc mơ, những sự đứt quãng - chúng không tuân theo logic của “thiện chí” hay “đồng thuận”. “Thiện chí” của Gadamer bất lực trước những cái gì phi lý tính, những cái gì từ chối sự hiểu thông thường.
Tổng kết cuộc đối đầu
Để tóm tắt sự khác biệt trong mục 7.1 này, chúng ta có thể hình dung:
- Gadamer (Thông diễn học): Là người lạc quan về ý nghĩa. Ông tin rằng dù xa lạ đến đâu, nếu có thiện chí, chúng ta vẫn có thể gặp nhau tại một “chân trời chung”. Ông muốn hàn gắn sự xa cách.
- Derrida (Giải cấu trúc): Là người hoài nghi triệt để. Ông tin rằng mọi sự “hiểu” đều chứa đựng sự hiểu lầm tất yếu. Ông muốn vạch trần những vết nứt và khẳng định rằng “cái khác” luôn luôn trốn thoát khỏi tay ta. Sự đồng thuận chỉ là ảo tưởng của siêu hình học.
7.2. Sự đồng thuận vs. Sự đứt gãy
(Hai thế giới quan về ngôn ngữ và việc hiểu)
Sau khi tranh luận về “thiện chí”, chúng ta bước sang sự khác biệt cốt lõi nhất giữa Gadamer và Derrida. Đó là câu hỏi: Khi chúng ta giao tiếp, mục đích cuối cùng là gì và bản chất của ngôn ngữ cho phép ta làm được gì? Liệu ngôn ngữ là “cây cầu” nối liền các tâm hồn (như Gadamer tin tưởng) hay ngôn ngữ vốn dĩ chứa đầy những “vết nứt” không thể hàn gắn (như Derrida khẳng định)?
GADAMER: Lý tưởng về sự đồng thuận
Đối với Gadamer, toàn bộ dự án thông diễn học hướng tới một đích điểm: Sự đồng thuận.
- Ngôn ngữ là Cầu nối
- Gadamer tin rằng dù chúng ta có những “tiên kiến” khác nhau, dù sống ở những thời đại khác nhau, nhưng chúng ta chia sẻ một nền tảng chung: Truyền thống và Ngôn ngữ.
- Ngôn ngữ không phải là rào cản, mà là môi trường sống. Chính trong ngôn ngữ mà “Tôi” và “Cái khác” gặp nhau.
- Cơ chế “hòa trộn chân trời” hướng tới hợp nhất
- Quá trình hiểu là quá trình đàm phán ý nghĩa. Khi tôi đọc một văn bản, tôi không xóa bỏ mình, cũng không xóa bỏ văn bản. Tôi tìm kiếm một ngôn ngữ chung.
- Đồng thuận (Verständigung): Trong tiếng Đức, từ này vừa có nghĩa là “hiểu nhau”, vừa có nghĩa là “đi đến một thỏa thuận”.
- Với Gadamer, hiểu thành công là khi các sự khác biệt được “hòa giải” trong một chân lý rộng lớn hơn. Sự khác biệt không bị tiêu diệt, nhưng được nâng lên vào một sự thống nhất cao hơn. Ví dụ: Khi hai người tranh luận, Gadamer tin rằng nếu cuộc đối thoại diễn ra chân thực, kết quả không phải là người này thắng người kia, mà là cả hai cùng tìm thấy một chân lý mới trước đó chưa ai nhìn thấy. Đó là sự đồng thuận.
DERRIDA: Thực tế về sự đứt gãy
Derrida, đại diện cho giải cấu trúc, nhìn vào chính ngôn ngữ đó và thấy một bức tranh hoàn toàn khác. Ông cho rằng Gadamer đã quá lãng mạn hóa khả năng giao tiếp.
- Bản chất của ký hiệu là sự vắng mặt
- Derrida tấn công vào cái mà ông gọi là “Thuyết logos trung tâm” (Logocentrism) của phương Tây - niềm tin rằng lời nói mang sự hiện diện trực tiếp của ý nghĩa.
- Derrida chỉ ra: Ngôn ngữ là hệ thống của các ký hiệu. Mà ký hiệu luôn thay thế cho sự vắng mặt của vật thật. Vì vậy, giao tiếp không bao giờ truyền tải trọn vẹn “linh hồn” hay “ý định” của người nói. Luôn có một khoảng cách, một sự rơi rụng.
- Sự Đứt gãy
- Derrida đưa ra khái niệm “sự đứt gãy”. Một văn bản khi được viết ra, nó lập tức tách rời khỏi người cha đẻ (tác giả) và bối cảnh gốc. Nó trôi đi (“dissemination” - gieo rắc/tán phát) và có thể được đọc trong vô số bối cảnh khác nhau với những ý nghĩa hoàn toàn khác nhau mà tác giả không kiểm soát được.
- Phản biện Gadamer: Gadamer cho rằng truyền thống nối liền các bối cảnh. Derrida cho rằng bối cảnh luôn bị phá vỡ. Không có cây cầu nào là nguyên vẹn. Mọi sự đọc đều là sự “đọc sai” ở một mức độ nào đó.
- Différance (Sự hoãn-biệt) vs. hòa trộn
- Thay vì “hòa trộn chân trời”, Derrida đề xuất Différance.
- Differ (khác biệt): Ý nghĩa này khác ý nghĩa kia.
- Defer (trì hoãn): Ý nghĩa trọn vẹn luôn bị trì hoãn, không bao giờ đến nơi.
- Chúng ta không bao giờ đạt được sự “đồng thuận” viên mãn như Gadamer mơ ước. Cái chúng ta có chỉ là những dấu vết, những mảnh vỡ của ý nghĩa không bao giờ khép kín. Sự đồng thuận, nếu có, chỉ là một sự ngưng trệ tạm thời của cuộc chơi ý nghĩa vô tận.
Cuộc tranh luận về “tâm phân học”
Để làm rõ sự đối lập này, Gadamer và Derrida thường dẫn chiếu đến cách hiểu về phân tâm học:
- Gadamer: Xem mối quan hệ giữa bác sĩ và bệnh nhân là nỗ lực tìm kiếm sự thống nhất. Bệnh nhân kể chuyện (dù đứt quãng), bác sĩ giúp kết nối lại thành một câu chuyện cuộc đời có ý nghĩa. → Mục tiêu: Chữa lành sự đứt gãy.
- Derrida: Xem sự đứt gãy là bản chất. Vô thức là cái Khác tuyệt đối, nó luôn cắt ngang lời nói ý thức. Không thể nào “hòa trộn” vô thức vào ý thức một cách trọn vẹn. → Bản chất: Sự đứt gãy là vĩnh cửu.
Tóm lại, sự khác biệt ở đây là sự khác biệt về niềm tin triết học:
- Gadamer: Là triết gia của sự tiếp nối. Ông tin rằng dòng chảy của truyền thống đủ mạnh để cuốn mọi khác biệt vào một sự hiểu biết chung. Mỹ học của ông là mỹ học của sự hội nhập.
- Derrida: Là triết gia của sự gián đoạn. Ông tin rằng luôn có những cái “rìa”, những “khe hở” mà truyền thống không thể bao trùm. Mỹ học của ông là mỹ học của sự bất khả quyết.
Gadamer muốn chúng ta cảm thấy “như ở nhà” trong thế giới. Derrida nhắc nhở rằng chúng ta mãi mãi là những kẻ lưu vong ngay trong chính ngôn ngữ của mình.
7.3. Sự căng thẳng kiến tạo giữa niềm tin và sự ngờ vực
Nhiều nhà bình luận đã gọi cuộc gặp gỡ giữa Gadamer và Derrida năm 1981 là một “cuộc đối thoại của những người điếc”, vì dường như họ không tìm được tiếng nói chung. Tuy nhiên, nhìn lại lịch sử triết học, sự “thất bại” trong việc tìm kiếm đồng thuận này lại mang một ý nghĩa to lớn. Nó vạch ra hai ngả đường, hai thái độ căn bản của con người hiện đại khi đứng trước nghệ thuật và văn bản.
Hai thái độ của thông diễn học: Niềm tin vs. sự ngờ vực
Ý nghĩa đầu tiên và lớn nhất là sự định hình rõ nét hai chiến lược đọc hiểu:
- Thông diễn học của niềm tin (Gadamer):
- Gadamer đại diện cho thái độ phục hồi ý nghĩa. Ông tin rằng đằng sau văn bản, đằng sau tác phẩm nghệ thuật là một chân lý đang chờ được nói ra. Thái độ này xuất phát từ sự kính trọng truyền thống. Chúng ta đọc để lắng nghe, để học hỏi và để được biến đổi.
- Ý nghĩa: Nó cứu vãn con người khỏi sự cô đơn và hư vô. Nó cho ta cảm giác “thuộc về” một cộng đồng văn hóa.
- Thông diễn học của sự ngờ vực (Derrida):
- Derrida (cùng với Nietzsche, Freud) đại diện cho thái độ giải ảo. Ông luôn tự hỏi: “Đằng sau cái vẻ đẹp hài hòa kia là sự áp chế nào? Là mâu thuẫn nào đang bị che giấu?”. Thái độ này xuất phát từ sự cảnh giác phê phán. Chúng ta đọc để vạch trần những cấu trúc quyền lực ẩn ngầm trong ngôn ngữ.
- Ý nghĩa: Nó bảo vệ ta khỏi sự độc đoán. Nó ngăn không cho ta tin vào những “chân lý vĩnh cửu” một cách ngây thơ.
Vấn đề đạo đức: Tình liên đới vs. sự tôn trọng tha tính
Cuộc tranh luận này không chỉ là chuyện chữ nghĩa, nó là chuyện đạo đức học: Làm sao chúng ta sống cùng nhau?
- Đạo đức học của Gadamer: Tình liên đới
Mục tiêu của Gadamer là duy trì sự liên tục của đời sống xã hội. Nếu không có sự đồng thuận, xã hội sẽ tan rã. Ông nhấn mạnh những điểm tương đồng. Nghệ thuật và văn hóa là chất keo gắn kết những con người xa lạ lại với nhau trong một “lễ hội” chung.
- Đạo đức học của Derrida: Công lý cho “Cái khác”
Mục tiêu của Derrida là bảo vệ sự độc đáo tuyệt đối của cá nhân. Nếu tôi nói “Tôi hiểu bạn hoàn toàn”, tức là tôi đã biến bạn thành một phiên bản của tôi, tôi đã giết chết cái riêng của bạn. Vì vậy, đạo đức cao nhất không phải là hòa nhập, mà là tôn trọng khoảng cách. Hãy để “Cái khác” mãi mãi là “Cái khác”.
Chúng ta không cần (và không thể) “chọn phe”. Ý nghĩa thực sự của cuộc tranh luận này là tạo ra một sự căng thẳng cần thiết cho tư duy hiện đại:
- Nếu chỉ có Gadamer (đồng thuận): Chúng ta dễ rơi vào bảo thủ, chấp nhận truyền thống một cách thụ động và bỏ qua những tiếng nói thiểu số bị gạt ra ngoài lề.
- Nếu chỉ có Derrida (đứt gãy): Chúng ta dễ rơi vào thuyết hư vô, không thể xây dựng được bất cứ giá trị chung nào, không thể hành động vì mãi loay hoay trong sự “bất khả quyết”.
Tóm lại: Việc hấp thu mỹ học vào thông diễn học phổ quát đòi hỏi chúng ta phải đi trên dây: Chúng ta cần niềm tin của Gadamer để bắt đầu cuộc đối thoại (tin rằng có thể hiểu), nhưng cần sự ngờ vực của Derrida để giữ cho cuộc đối thoại luôn mở ngỏ, không bao giờ kết thúc trong một kết luận giáo điều.
Cuối cùng, thông điệp của cuộc hành trình này là: Chúng ta không phải là những quan sát viên đứng ngoài cuộc đời hay nghệ thuật. Chúng ta là những người chơi đang ở trong cuộc chơi. Và chính trong việc tham dự vào cuộc chơi vô tận của ý nghĩa đó, chúng ta tìm thấy chân lý của phận người. Đó là lý do tại sao mỹ học phải là khởi đầu của thông diễn học.
(10.12.2025)
PHỤ LỤC: CÁC THUẬT NGỮ THEN CHỐT (GLOSSARY)
- Bildung (Sự đào luyện/Tu dưỡng): Khái niệm nhân văn cốt lõi, không chỉ là học kỹ năng mà là hình thành bản tính người, vươn lên cái phổ quát.
- Sensus Communis (Cảm quan chung): Ý thức cộng đồng, nền tảng của phán đoán xã hội và thẩm mỹ (trước khi bị Kant chủ quan hóa).
- Erlebnis (Trải nghiệm sống/Sống trải): Kinh nghiệm tức thời, bị cô lập, nhấn mạnh tính chủ quan cảm xúc (khái niệm bị phê phán).
- Erfahrung (Kinh nghiệm): Kinh nghiệm theo nghĩa biện chứng, tích lũy qua thời gian, có khả năng thay đổi người trải nghiệm (khái niệm được đề cao).
- Spiel (Chơi/Trò chơi): Mô hình hữu thể học của nghệ thuật. Sự vận động tự thân, không mục đích ngoại tại, cuốn hút người chơi.
- Gebilde (Cấu tượng): Hình thái tồn tại của tác phẩm nghệ thuật sau khi chuyển hóa từ trò chơi. Nó có tính tự lập và ý nghĩa bền vững.
- Darstellung (Trình hiện): Sự làm cho hiện diện. Tác phẩm nghệ thuật trình hiện chân lý của sự vật.
- Wirkungsgeschichte (Lịch sử tác động): Ý tưởng rằng chúng ta luôn chịu tác động của lịch sử và truyền thống khi hiểu một tác phẩm.
- Horizontverschmelzung (Sự hòa trộn các chân trời): Cơ chế của sự hiểu. Chân trời của người đọc hòa nhập với chân trời của văn bản/tác phẩm.
Tài liệu tham khảo:
- Hans-Georg Gadamer, Chân lý và Phương pháp/Wahrheit und Methode, Nguyễn Sỹ Nguyên, Đặng Thị Hồng Nhung và Hoàng Phú Phương dịch, Bùi Văn Nam Sơn hiệu đính, Ired Books, NXB Tri thức, đang in.
- Dialogue and Deconstruction: The Gadamer-Derrida Encounter, Diane P. Michelfelder & Richard E. Palmer, SUNY Press (State University of New York Press), 1989.
- Text und Interpretation, Philippe Forget, Wilhelm Fink Verlag (Munich), 1984.
[*] Xem Kant, Phê phán năng lực phán đoán/Kritik der Urteilskraft, §1 và tiếp, Bùi Văn Nam Sơn dịch và chú giải, trang 58 và tiếp, NXB Tri thức, 2007.